Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220905450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220905355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác kế hoạch từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 17:38:00 đến ngày 2022-09-15 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,443,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.52129E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành từ 80% trở lên (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư giao thông có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường bộ còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm ít nhất CBKT 01 công trình, có quy mô tương tự có xác nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ >=5 tấn (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu >=8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung>=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt khe MCD | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc>=60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Đường GTNT xóm Bãi Tam, xã Đú Sáng, huyện Kim Bôi 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác kế hoạch từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Xây dựng huyện Kim Bôi; Địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Kim Bôi; Địa chỉ: Thị trấn Bo, Huyện Kim Bôi, Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, Thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Xây dựng huyện Kim Bôi; Địa chỉ: Thị trấn Bo, Huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,033 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,314 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,615 | 100m3 |
| 4 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,905 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,213 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,151 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,735 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,648 | 100m3 |
| 9 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,882 | m3 |
| 10 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,873 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,016 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,226 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,692 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,737 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,354 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,086 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,259 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,503 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,478 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá cấp 4 bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,115 | 100m3 |
| 21 | Xúc bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,016 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển bê tông sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,016 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,716 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,61 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,672 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,442 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,442 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,964 | 100m3 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45,624 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,142 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 2x4, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 927,67 | m3 |
| 32 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 888,957 | m |
| 33 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 111,12 | m |
| 34 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 88,896 | 10m |
| 35 | Cắt khe giãn mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,112 | 10m |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 417,833 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,621 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,627 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,555 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.099,56 | 1 cấu kiện |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,996 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,78 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,84 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,55 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,54 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,33 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2 | 100m3 |
| 7 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,27 | m3 |
| 8 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,27 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,49 | 100m3 |
| 10 | Xúc bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,04 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,04 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,11 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,11 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,55 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,23 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,27 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,49 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,49 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,11 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM M75 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70,43 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM M100 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 46,37 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 184,11 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,74 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,39 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,21 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,27 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,44 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,7 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,88 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,22 | m3 |
| 31 | Lắp đặt bản cống. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42 | cái |
| 32 | Đắp đất đê thi công, đường tạm bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,85 | 100m3 |
| 33 | Phá đê thi công, đường tạm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,68 | 100m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,61 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6 | 100m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,21 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2 | 100m3 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,82 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8 | 100m3 |
| 40 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,43 | m3 |
| 41 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,41 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,19 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,29 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,21 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,82 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,43 | 100m3 |
| 47 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,19 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,19 | 100m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,67 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố, móng tường cánh, chân khay gia cố | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,28 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,94 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,55 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố, giằng chống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,25 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,24 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản giảm tái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,21 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gia cố lòng, sân cống, sân gia cố | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,18 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,06 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố. đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,13 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,05 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,06 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bản đổ tại chỗ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,67 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bản đổ tại chỗ, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,73 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,05 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,25 | tấn |
| 65 | Gia công lan can | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,14 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,36 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40,1 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, thân mố. đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54,58 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lòng, sân cống, sân gia cố, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,3 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố. đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tôn dầm bản cống, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,93 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ dầm bản, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,85 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,92 | m3 |
| 75 | Lắp đặt bản giảm tải | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua biển báo hình tam giác A=700mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 2 | Mua biển báo hình tròn D=700mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 3 | Mua cột treo biển báo, mạ kẽm nhúng nóng, sơn trắng đỏ, D=90mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,234 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,584 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,85 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,2 | 100m2 |
| 10 | Đào móng cọc tiêu, biển báo, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,012 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,124 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,778 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,118 | 100m2 |
| 14 | Sơn cọc tiêu. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,913 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cọc tiêu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31,443 | 1 cấu kiện |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.52129E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành từ 80% trở lên (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư giao thông có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường bộ còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm ít nhất CBKT 01 công trình, có quy mô tương tự có xác nhận | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ khối lượng | 1 | Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi 1,5kw | 1,5kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1 kw | 1 kw | 2 |
| 3 | Máy hàn 23 kw | 23 kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông >=250 lít | >=250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 80 lít | 80 lít | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=5 tấn (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn) | (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn) | 2 |
| 7 | Máy đào >=0,8m3 | >=0,8m3 | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5kw | 5kw | 2 |
| 9 | Máy lu >=8 tấn | >=8 tấn | 1 |
| 10 | Máy lu rung>=10 tấn | >=10 tấn | 1 |
| 11 | Máy cắt khe MCD | . | 1 |
| 12 | Máy ủi >=110CV | >=110CV | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc>=60kg | >=60kg | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi