Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220905360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220905215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Vốn ngân sách thành phố từ năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 17:35:00 đến ngày 2022-09-15 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,256,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.876935E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng:+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện:+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Có chứng chỉ định giá hạng III còn thời hạn+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào(kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tưới nước (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (cần trục nâng người làm việc trên cao) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo kiểm tra thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đồng hồ megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo dòng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo hệ thống điện chiếu sáng một số tuyến đường xã Quang Tiến, thành phố Hòa Bình 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Vốn ngân sách thành phố từ năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hòa Bình (Lý Nam Đế, Tân Thịnh, Hòa Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 79,56 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương cáp bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 651,348 | m3 |
| 3 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,1981 | 100m3 |
| 4 | Đắp hoàn trả mương cáp bằng thủ công, dung trọng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 420,6 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng mương cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.620,604 | m3 |
| 6 | Rải nilong báo cáp (rộng 20cm) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 833,6 | m2 |
| 7 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37.512 | Viên |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 417 | viên |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi1000m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,9588 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,9588 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,9588 | 100m3/1km |
| 12 | Xúc đá cục sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7956 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7956 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7956 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7956 | 100m3/1km |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm dầy 15cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5967 | 100m3 |
| 17 | Cát đệm dầy 3cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,934 | m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 79,56 | m3 |
| 19 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 49,68 | m3 |
| 20 | Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1592 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,624 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 165,6 | m3 |
| 23 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 138 | bộ |
| 24 | Đào móng tủ điện chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,78 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ điện chiếu sáng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0525 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng tủ điện chiếu sáng, đá 4x6, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,13 | m3 |
| 27 | Bê tông móng tủ điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3 | m3 |
| 28 | Lắp giá đỡ tủ điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | bộ |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0078 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0078 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0078 | 100m3/1km |
| 32 | Rải cáp ngầm 0,6/1KV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,79 | 100m |
| 33 | Rải cáp ngầm 0,6/1KV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36,0204 | 100m |
| 34 | Dây 0,4kV-Cu/PVC 3x1,5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,47 | 100m |
| 35 | Dây đồng mềm D10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4.696,02 | m |
| 36 | Đầu cốt đồng M10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 594 | Cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M6 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 856 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực d=50/40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41,34 | 100m |
| 39 | Gia công, lắp dựng cột bát giác cần liền đơn 8m-3mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 138 | cột |
| 40 | Lắp cần đèn D60-3mm, vươn 1,5m (trọn bộ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cần đèn |
| 41 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 126 | bộ |
| 42 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90 | bộ |
| 43 | Đèn Led-DIM chiếu sáng 100W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 140 | bộ |
| 44 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 138 | đầu cáp |
| 45 | Lắp bảng điện cửa cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 138 | bảng |
| 46 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | tủ |
| 47 | Làm đầu cáp khô 3M (nối từ tủ điện ra hệ thống tải) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | Bộ |
| 48 | Băng dính điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 138 | Cuộn |
| B | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa tủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 150 | 1 vị trí |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 3 | Đèn quay cảnh báo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Cái |
| 4 | Cột hàng rào phản quang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 49,5 | Cái |
| 5 | Dây rào bảo vệ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | m |
| 6 | Đổ bê tông đế cột hàng rào, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,198 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0396 | 100m2 |
| 8 | Công trực đảm bảo ATGT | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 225 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.876935E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng:+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện:+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Có chứng chỉ định giá hạng III còn thời hạn+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 5 | Nhân công thi công | 15 | Có chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Cẩu cấu kiện | 1 |
| 2 | Đầm bàn | >=1Kw | 2 |
| 3 | Đầm cóc | >=50kg | 2 |
| 4 | Đầm dùi | >=1,5 KW | 2 |
| 5 | Khoan cầm tay | >=0,3 kW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | >=1,5KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cắt thép | >=3KW | 2 |
| 8 | Máy đào(kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | >=0,4 m3 | 2 |
| 9 | Máy hàn | >=14 KW | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | >=250l | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | >=80l | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn) | >=5 tấn | 3 |
| 13 | Ô tô tưới nước (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn) | >=5m3 | 1 |
| 14 | Xe nâng | (cần trục nâng người làm việc trên cao) | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình | Đo kiểm tra thi công | 1 |
| 16 | Máy ép đầu cốt | Làm đầu cốt | 1 |
| 17 | Đồng hồ megommet | Đo dòng điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi