Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220905360-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220905215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Vốn ngân sách thành phố từ năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 17:35:00 đến ngày 2022-09-15 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,256,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.876935E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng:+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện:+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Có chứng chỉ định giá hạng III còn thời hạn+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Cẩu cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=50kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,3 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >=3KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào(kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị >=0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=14 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn)
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tưới nước (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn)
- Đặc điểm thiết bị >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị (cần trục nâng người làm việc trên cao)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình
- Đặc điểm thiết bị Đo kiểm tra thi công
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Làm đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đồng hồ megommet
- Đặc điểm thiết bị Đo dòng điện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo hệ thống điện chiếu sáng một số tuyến đường xã Quang Tiến, thành phố Hòa Bình
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Vốn ngân sách thành phố từ năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến , địa chỉ: xã Quang Tiến, TP Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến , địa chỉ: xã Quang Tiến, TP Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hòa Bình (Lý Nam Đế, Tân Thịnh, Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Quang Tiến
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/phPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III79,56m3
2Đào kênh mương cáp bằng thủ công, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III651,348m3
3Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,1981100m3
4Đắp hoàn trả mương cáp bằng thủ công, dung trọng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III420,6m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng mương cápPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.620,604m3
6Rải nilong báo cáp (rộng 20cm)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III833,6m2
7Gạch chỉ bảo vệ cápPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III37.512Viên
8Mốc báo hiệu cáp ngầmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III417viên
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi1000m, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,9588100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,9588100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,9588100m3/1km
12Xúc đá cục sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7956100m3
13Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7956100m3
14Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7956100m3/1km
15Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7956100m3/1km
16Thi công móng cấp phối đá dăm dầy 15cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5967100m3
17Cát đệm dầy 3cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,934m3
18Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III79,56m3
19Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III49,68m3
20Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1592100m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,624100m2
22Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III165,6m3
23Khung móng cột M24x300x300x675Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III138bộ
24Đào móng tủ điện chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,78m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ điện chiếu sángPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0525100m2
26Bê tông lót móng tủ điện chiếu sáng, đá 4x6, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,13m3
27Bê tông móng tủ điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3m3
28Lắp giá đỡ tủ điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5bộ
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0078100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0078100m3/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0078100m3/1km
32Rải cáp ngầm 0,6/1KV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,79100m
33Rải cáp ngầm 0,6/1KV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36,0204100m
34Dây 0,4kV-Cu/PVC 3x1,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,47100m
35Dây đồng mềm D10Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4.696,02m
36Đầu cốt đồng M10Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III594Cái
37Đầu cốt đồng M6Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III856Cái
38Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực d=50/40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III41,34100m
39Gia công, lắp dựng cột bát giác cần liền đơn 8m-3mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III138cột
40Lắp cần đèn D60-3mm, vươn 1,5m (trọn bộ)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cần đèn
41Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III126bộ
42Lắp đặt tiếp địa lặp lạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III90bộ
43Đèn Led-DIM chiếu sáng 100WPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III140bộ
44Luồn cáp ngầm cửa cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III138đầu cáp
45Lắp bảng điện cửa cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III138bảng
46Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5tủ
47Làm đầu cáp khô 3M (nối từ tủ điện ra hệ thống tải)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5Bộ
48Băng dính điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III138Cuộn
B HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐIỆN
1Thí nghiệm tiếp địa tủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III51 vị trí
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1501 vị trí
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
3Đèn quay cảnh báoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Cái
4Cột hàng rào phản quangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III49,5Cái
5Dây rào bảo vệPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III100m
6Đổ bê tông đế cột hàng rào, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,198m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0396100m2
8Công trực đảm bảo ATGTPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III225Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.876935E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng:+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện:+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.54
3 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Có chứng chỉ định giá hạng III còn thời hạn+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư32
5 Nhân công thi công 15 Có chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Cẩu cấu kiện1
2 Đầm bàn >=1Kw2
3 Đầm cóc >=50kg2
4 Đầm dùi >=1,5 KW2
5 Khoan cầm tay >=0,3 kW2
6 Máy cắt gạch đá >=1,5KW2
7 Máy cắt uốn cắt thép >=3KW2
8 Máy đào(kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) >=0,4 m32
9 Máy hàn >=14 KW2
10 Máy trộn bê tông >=250l2
11 Máy trộn vữa >=80l2
12 Ô tô tự đổ (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn) >=5 tấn3
13 Ô tô tưới nước (có giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn) >=5m31
14 Xe nâng (cần trục nâng người làm việc trên cao)1
15 Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình Đo kiểm tra thi công1
16 Máy ép đầu cốt Làm đầu cốt1
17 Đồng hồ megommet Đo dòng điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->