Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng các hạng mục và cung cấp, lắp đặt các thiết bị cho toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220877205-03
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng các hạng mục và cung cấp, lắp đặt các thiết bị cho toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220870562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương hỗ trợ và kinh phí từ việc sắp xếp lại, xử lý các cơ sở nhà đất của Công an tỉnh Long An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 16:42:00 đến ngày 2022-09-15 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 387,823,931,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,700,000,000 VNĐ ((Bảy tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.145683E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6358493E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng từ cấp II trở lên Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau :+ Hợp đồng kinh tế ,phụ lục.+ Tài liệu chứng minh khối lượng thực hiện, bản phân chia khối lượng (nếu là hợp đồng liên danh).+Biên bản nghiệm thu giá trị, khối lượng công việc hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Hóa đơn tài chính, liên 1 và liên 3+ Bản chụp có chứng thực quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình và các hạng mục tương đương.+ Xác nhận của Chủ đầu tư với những hợp đồng hoàn thành từ 80% trở lên. Ghi chú: Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó. Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các tài liệu để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ thời gian theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt.+ Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm công trình mà nhà thầu đã thi công, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho Bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Trường hợp nhà thầu kê khai gian lận thì sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật về đấu thầu.Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 544 tỷ đồng .Trong đó có tối thiểu 01 Hợp đồng đáp ứng tính chất tương tự của gói thầu có đầy đủ các hạng mục sau: Ép cọc bê tông cốt thép + móng; thi công xây lắp phần thân; hoàn thiện; Xây lắp của hạng mục: Điện, cấp thoát nước, bể nước ngầm, chống mối, cung cấp lắp đặt thiết bị: thang máy, chống sét và phòng cháy chữa cháy;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥544.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp/xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp II theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực;- Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp/xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên.- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lựcKèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kiến trúc sư công trình hoặc kiến trúc nội thất công trình.- Đã từng làm CBK ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên.- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lựcKèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực.- Đã từng làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ sư cấp thoát nước/kỹ sư giao thông cầu đường bộ,- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần hệ thống thông tin liên lạc, camera, điện nhẹ
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư công nghệ thông tin/kỹ sư điện tử viễn thông- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động.- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học trở lên.- Chuyên ngành: Trắc địa công trình- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ trắc đạt ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học trở lên.- Chuyên ngành: kinh tế xây dựng,- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học trở lên.- Chuyên ngành: vật liệu hoặc cấu kiện xây dựng, có chứng nhận/ chứng chỉ về thí nghiệm viên vật liệu xây dựng.- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học trở lên.- Chuyên ngành: cơ khí.- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ phụ trách cơ khí ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thi công PCCC
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học trở lên.- Chuyên ngành: điện hoặc xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tự hành, tải trọng ≥ 16 tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc BTCT công suất ≥ 490 tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc BTCT công suất ≥ 336 tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,7 m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi ≥ 70 HP (*)
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 150 KVA (*)
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng lồng 1 tấn, H≥50m (*)
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cẩu tháp cao ≥ 40m, tầm với ≥50m (*)
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạt điện tử hoặc kinh vĩ (*)
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
21-Khung dàn giáo thép các loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2000
22-Ván khuôn các loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5000
23-Ô tô trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
24-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
25-Trạm trộn bê tông thương phẩm ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
26-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có đầy đủ các phép thử: xi măng, cốt liệu bê tông và vữa, bê tông, thép, gạch xây)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng các hạng mục và cung cấp, lắp đặt các thiết bị cho toàn bộ công trình
Trụ sở làm việc công an tỉnh Long An
900 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương hỗ trợ và kinh phí từ việc sắp xếp lại, xử lý các cơ sở nhà đất của Công an tỉnh Long An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á , địa chỉ: Số 40A, 138/245 Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 76 Châu Văn Giác, phường 4, TP. Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 76 Châu Văn Giác, phường 4, TP. Tân An, tỉnh Long An. + Bên mời thầu: Công ty CP Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á; Địa chỉ: Số 40A, 138/245, phố Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên, cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng Đông Á; Địa chỉ: Số 625 ngõ 68, đường Phú Diễn, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần liên doanh tư vấn và xây dựng COFEC; Địa chỉ: Số 6, ngách 49, ngõ 64 (64/49/6) Nguyễn Lương Bằng, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế và dự toán: Cục Quản lý xây dựng và doanh trại - Bộ Công an; Địa chỉ: Số 47 Phạm Văn Đồng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E.HSMT và đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á; Địa chỉ: Số 40A, 138/245, phố Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định E.HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Aka tư vấn và đầu tư; Địa chỉ: Thôn Tự Khoát, xã Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 76 Châu Văn Giác, phường 4, TP. Tân An, tỉnh Long An. + Bên mời thầu: Công ty CP Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á; Địa chỉ: Số 40A, 138/245, phố Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á , địa chỉ: Số 40A, 138/245 Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 76 Châu Văn Giác, phường 4, TP. Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng DD&CN và hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên do cơ quan thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực do cơ quan thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống PCCC do cơ quan thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác đáp ứng các yêu cầu theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 76 Châu Văn Giác, phường 4, TP. Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Long An; Địa chỉ liên hệ: Số 76 Châu Văn Giác, Phường 4, Tp. Tân An, tỉnh Long An - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Bộ Công an; Địa chỉ liên hệ: Số 47 đường Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và tài chính - Bộ Công an; Địa chỉ liên hệ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo Đấu thầu (hotline): 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
B Phần cọc
1SX cọc BTCT dự ứng lực D500Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5.174m
2Vận chuyển cọcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT155,73710 tấn/km
3Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT544cấu kiện
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mm.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT51,74100m
5Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mm.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,072100m
6Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D500mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT272mối nối
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thép liên kết cọc với đàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,456tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT19,678m3
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,619tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,619tấn
C Phần móng, phần kết cấu thân
D Phần móng, phần kết cấu thân
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT30,631100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,644100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT189,836m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT35,951m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT33,009m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT163,38m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT379,21m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,582100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,461100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,375tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10,026tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT58,373tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT14,22100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25,953100m3
E Phần nền, sảnh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT128,47m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 350Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT400,217m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,266100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,732tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT85,986tấn
F Phần cột
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10,887m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT46,08m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT521,023m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT130,755m3
5Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,792100m2
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT54,096100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,923tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,956tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,1tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT19,354tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT72,461tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT22,146tấn
G Phần vách thang máy
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT169,734m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT13,854100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8,436tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT48,742tấn
H Phần dầm
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9,485m3
2Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,392m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT709,294m3
4Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50,517100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT35,886tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT34,076tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT115,89tấn
I Phần sàn
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.752,211m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT150,805100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT285,618tấn
J Phần lanh tô:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT72,571m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9,751100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,959tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,869tấn
K Cầu thang bộ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,49m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT60,318m3
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,315100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,74tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,671tấn
L PHẦN KIẾN TRÚC
M XÂY TƯỜNG
1Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT991,508m3
2Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT93,978m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT317,809m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT347,684m3
5Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.745,818m3
6Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18,362m3
N TRÁT TƯỜNG KHU VỰC NHÀ LÀM VIỆC
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9.538,885m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT24.604,14m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12.020,469m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7.814,2m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8.520,701m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT763,028m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.874,28m2
8Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.669,127m2
9Cung cấp, lắp đặt phào thạch cao KT: 100x100 (Chi tiết theo thiết kế phào 01)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.270,904m
10Cung cấp, lắp đặt phào thạch cao KT: 24x50 (Chi tiết theo thiết kế phào 02)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT123,346m
11Cung cấp, lắp đặt phào thạch cao KT: 170x160 (Chi tiết theo thiết kế phào 03)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT23,2m
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.432,155m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.432,155m2
14Công tác ốp đá granit tự nhiên màu ghi sáng vào tường có chốt bằng inox (Tường ngoài nhà)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5.501,417m2
15Công tác ốp đá hoa văn trang trí, tiết diện đá 600x600mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT30,48m2
16Cung cấp, lắp đặt phào đáTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5.861,023m
17Kẻ rãnh cột ốp đá, kích thước 0,3x25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4.368,56md
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.140,96m
19Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT235,2m
20Cung cấp, lắp đặt hoa văn trang trí sắt nghệ thuật, khung sắt hộp 40x100x1.2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT395,28m2
21Đắp vữa họa tiết trang tríTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT169,412m2
22Cung cấp, lắp đặt biển hiệu logoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT28.910,104m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT27.889,089m2
25Sơn giả đá tường và cột ngoài nhà, màu ghiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3.768,319m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT537,645m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT52.493,229m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Tường thang máy trong nhà)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT466,281m2
O LAN CAN MẶT ĐỨNG
1Cung cấp, lắp đặt lan can sắt họa tiết sơn tĩnh điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT140,94m2
P CẦU THANG:
1Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bậc cầu thang, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT16,88m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT277,01m2
3Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT153,9m2
4Xoa, mài phẳng nền trước khi sơn EpoxyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT277,01m2
5Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy tăng cứng, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT277,01m2
6Xẻ rãnh chống trơn mặt bậc cầu thangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT795,6m
7Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 cao 900mm, tay vịn inox phi 60, thanh ngang inox phi 20, thanh đứng hộp inox 40x40x2mm (Chi tiết theo thiết kế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT72,75md
8Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt hộp cao 900mm, tay vịn sắt phi 60, thanh ngang sắt phi 20, thanh đứng hộp 15x30x2mm (hoàn thiện theo thiết kế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT125,54md
Q TAM CẤP
1Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT14,53m3
2Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT233,266m2
3Xẻ rãnh chống trơn mặt bậc tam cấpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.399,2m
4Rãnh thu nước sàn tầng hầm bằng Composite kích thước 500x1000mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21,4m
5Quét dung dịch chống thấm rãnh tầng hầm bằng chất chống thấm (định mức 1.5kg/m2 bao gồm 3 lớp: 01 lớp lót, 02 lớp phủ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT29,96m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT29,96m2
7Lắp tấm đan rãnh Composite bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT221 cấu kiện
8Lát nền, sàn đường dốc bằng đá Granite tự nhiên, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT185,17m2
9Xẻ rãnh chống trơn mặt đường dốcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT185,17m2
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,818m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT60,22m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT60,22m2
R HOÀN THIỆN MÁI
1Láng sê nô có đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM mác 75, tạo dốc 0.5%Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.122,627m2
2Quét dung dịch chống thấm sê nô mái bằng chất chống thấm Sikaproof membrane (định mức 1.5kg/m2 bao gồm 3 lớp: 01 lớp lót, 02 lớp phủ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.122,627m2
3Lát gạch chống nóng bằng gạch 4 lỗ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.533,261m2
4Lát gạch gốm kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.568,541m2
S HOÀN THIỆN NỀN
1Đắp cát hạt trung công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (dùng cát nền đào móng tại chỗ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,592100m3
2Quét dung dịch chống thấm nền tầng hầm bằng chất chống thấm gốc Polime (định mức 2kg/m2)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.296m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT129,6m3
4Quét dung dịch chống thấm nền tầng hầm bằng chất chống thấmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.296m2
5Xoa, mài phẳng nền trước khi sơn EpoxyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.296m2
6Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.198,325m2
7Lát nền, sàn bằng đá hoa văn, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT27,13m2
8Lát nền, sàn bằng đá Granite, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75, lát đá viền ô hoa văn trang trí đại sảnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT94,48m2
9Lát nền, sàn bằng đá Granite, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75, lát đá đại sảnh, tầng 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT548,788m2
10Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20,426m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9.459,828m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT30,6m2
13Cung cấp, lắp đặt sàn bằng gỗ tự nhiên (gỗ nhóm II) dày 2cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT30,6m2
14Nẹp chân tường bằng gỗ tự nhiên nhóm IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT22,9md
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT615,318m2
16Lát đá Granite kim sa đen tự nhiên bậc cửa, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT69,2m2
T KHU WC VÀ HÀNH LANG:
1Quét dung dịch chống thấm sàn WCTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.438,765m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.137,19m2
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi ô 600x600, dày 9mm (khu WC)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT640,47m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.542,24m2
5Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh Composite màu ghi dày 12mm, phụ kiện inox kèm theo đồng bộ của nhà cung cấpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT635,67m2
6Bộ khung đỡ bàn đáTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT102bộ
7Lát đá mặt bệ Lavabo, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT52,32m2
U BỒN HOA QUANH NHÀ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT36,998m3
2Bê tông lót móng rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,285m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT38,699m3
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT264,27m2
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,37100m3
6Đắp đất màu trồng cỏTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT269,532m3
7Mua đất màu trồng cỏTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT269,532m3
8Cung cấp và trồng cỏ lá treTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT898,44m2
V PHẦN CỬA THÉP CHỐNG CHÁY
1Cung cấp, lắp đặt Cửa chống cháy 2 cánh tiêu chuẩn 2 giờ, cửa đôi, khuôn kim loại - mặt trơn. Tấm chống cháy - cách nhiệt xi măng cốt sợi dày 3.2mm, lõi đặc chống cháy và cách nhiệt Minit - Board dày 38mm (khoáng chất chống cháy và cách nhiệt nguyên khối có gia cường), tỷ trọng 850-950kg/m3.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT147,52m2
2Doorsill có Zoang chặn khói Inox SU304;1.2mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT306,6m
3Khóa an toàn loại tay gạt INOX, 01 đầu chìa khóa, 01 chốt trongTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT55bộ
4Tay co thủy lựcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT55bộ
5Thanh đẩy thoát hiểm đôi 2 điểm INOX,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT55bộ
6Khóa tay gạt liên kết thanh đẩy thoát hiểm,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT55bộ
7Tay nắm INOX (Tay nắm kéo cửa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT110bộ
8Tay đẩy INOX (Tay đẩy cửa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT110bộ
9Chốt âm lật cố định cánh phụ inoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT110bộ
10Cung cấp, lắp đặt Cửa chống cháy 1 cánh tiêu chuẩn 2 giờ, cửa đôi, khuôn kim loại - mặt trơn. Tấm chống cháy - cách nhiệt xi măng cốt sợi dày 3.2mm, lõi đặc chống cháy và cách nhiệt Minit - Board dày 38mm (khoáng chất chống cháy và cách nhiệt nguyên khối có gia cường), tỷ trọng 850-950kg/m3.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50,94m2
11Doorsill có Zoang chặn khói Inox SU304;1.2mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT136,6m
12Khóa an toàn loại tay gạt INOX, 01 đầu chìa khóa, 01 chốt trongTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT26bộ
13Tay co thủy lựcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT26bộ
14Thanh đẩy thoát hiểm đôi 2 điểm INOX,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT26bộ
15Khóa tay gạt liên kết thanh đẩy thoát hiểm,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT26bộ
16Tay nắm INOX (Tay nắm kéo cửa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT52bộ
17Tay đẩy INOX (Tay đẩy cửa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT52bộ
18Chốt âm lật cố định cánh phụ inox MC150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT52bộ
W PHẦN CỬA GỖ
1Cung cấp, lắp đặt Cửa đi pa nô gỗ công nghiệp chống cháy EI15 (phụ kiện đồng bộ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT449,398m2
2Cung cấp, lắp đặt Cửa đi pa nô kính gỗ tự nhiên, kính dày 5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT22,818m2
3Cửa cuốn tự độngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT16,24m2
4Mo tơ cửa cuốnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
5Khuôn cửa gỗ kích thước 60x230Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT48,72m
6Khuôn cửa gỗ kích thước 60x130Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT30,48m
7Phào nẹp cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3.062,24m
X PHẦN CỬA VÁCH NHÔM KÍNH
1Vách ngăn cháy, kết hợp cửa đi khung nhôm, kính chống cháy (phụ kiện đồng bộ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT210,96m2
2SX,LD cửa đi 1 cánh mở khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT55,44m2
3SX,LD cửa đi 1 cánh mở khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, kính dán mờ, bao gồm cả phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT71,28m2
4SX,LD cửa đi 2 cánh mở khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,96m2
5SX,LD cửa sổ 1 cánh mở hất khuôn nhôm hệ , kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT517,56m2
6SX,LD cửa sổ 2 cánh mở quay khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21,84m2
7SX,LD cửa sổ 2 cánh mở trượt khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT32,94m2
8SX,LD vách kính khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT760,34m2
9SX, LD cửa sổ thoát nạn, cửa sổ mở 2 chiều (cửa khung nhôm, kính cường lực 12mm)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT57,12m2
10SX, LD cửa kính cường lực dày 12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT56,44m2
11Cửa chớp tôn lấy gióTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,85m2
12Kẹp kính trênTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10bộ
13Bản lề sànTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10bộ
14Tay nắm cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10bộ
15Khoá âm sànTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5bộ
16Viền bo kính cường lựcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT63m
17Sản xuất, lắp dựng mái kính cường lực dày 8mm khu vực đường dốc xuống tầng hầmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT43,86m2
Y HOA SẮT CỬA
1Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9,108tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT813,9m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT694,819m2
Z DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT86,284100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m (Tạm tính thời gian hoàn thiện 6 tháng)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT140,342100m2
AA VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT28,064tấn
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.615,74410m2
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT37,054tấn
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT982,35210m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT46,234100m2
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT550,159tấn
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT183,88310m2
AB CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG
AC * MDB0
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 2100x1000x800x3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
2Bộ chuyển nguồn ATS 800A + bộ điều khiển ATS, bộ PLCTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
3Bộ chuyển nguồn ATS 315A + bộ điều khiểnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
4ACB-4P-1300A/65KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
5MCCB-4P-630A/50KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
6MCCB-4P-600A/36KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
7MCCB-4P-350A/36KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
8MCCB-4P-200A/25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
9MCCB-4P-200A/36KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
10MCCB-4P-100A/25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
11MCCB-4P-50A/25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT13cái
12MCCB-4P-30A/25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
13MCCB-4P-40A/6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
14MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
15MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
16Biến dòng TI 1500/5ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
17Biến dòng TI 630/5ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
18Biến dòng TI 350/5ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
19Vôn kếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
20Ampe kếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
21Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3bộ
22Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3bộ
23Thanh cái đồng 50x5mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4m
24Thanh cái đồng 100x5mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8m
AD * MDB1
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
2MCCB - 4P - 100A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCCB - 4P - 20A- 25KA + SHUNT TRIP ngắt AC khi có cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
4MCCB - 4P - 50A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
5MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11cái
6MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
7MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
8MCB - 2P - 10A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT14cái
9Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
10Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
11Thanh cái đồng 50x4mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2m
12Thanh cái đồng 30x3mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2m
AE * MDB2
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
2MCCB - 4P - 100A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCCB - 4P - 40A- 25KA + SHUNT TRIP ngắt AC khi có cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
4MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
5MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
6MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
7MCB - 2P - 10A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
8Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
9Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
10Thanh cái đồng 50x4mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2m
11Thanh cái đồng 30x3mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2m
AF * MDB3
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
2MCCB - 4P - 100A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCCB - 4P - 20A- 25KA + SHUNT TRIP ngắt AC khi có cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
4MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
5MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
6MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
7MCB - 2P - 10A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT13cái
8Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
9Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
10Thanh cái đồng 50x4mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2m
11Thanh cái đồng 30x3mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2m
AG * MDB4
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
2MCCB - 4P - 100A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCCB - 4P - 20A- 25KA + SHUNT TRIP ngắt AC khi có cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
4MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9cái
5MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
6MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
7MCB - 2P - 10A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21cái
8Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
9Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
10Thanh cái đồng 50x4mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2m
11Thanh cái đồng 30x3mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4m
AH * MDB5
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
2MCCB - 4P - 100A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCCB - 4P - 20A- 25KA + SHUNT TRIP ngắt AC khi có cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
4MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9cái
5MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
6MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
7MCB - 2P - 10A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21cái
8Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
9Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
10Thanh cái đồng 50x4mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2m
11Thanh cái đồng 30x3mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2m
AI * MDB6
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
2MCCB - 4P - 100A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCCB - 4P - 20A- 25KA + SHUNT TRIP ngắt AC khi có cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
4MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7cái
5MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
6MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15cái
7MCB - 2P - 10A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT23cái
8Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
9Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
10Thanh cái đồng 50x4mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2m
11Thanh cái đồng 30x3mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2m
AJ * MDB7
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
2MCCB - 4P - 100A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCCB - 4P - 20A- 25KA + SHUNT TRIP ngắt AC khi có cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
4MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9cái
5MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
6MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
7MCB - 2P - 10A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21cái
8Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
9Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
10Thanh cái đồng 50x4mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2m
11Thanh cái đồng 30x3mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2m
AK * MDB8
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
2MCCB - 4P - 100A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCCB - 4P - 20A- 25KA + SHUNT TRIP ngắt AC khi có cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
4MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7cái
5MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
6MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15cái
7MCB - 2P - 10A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT23cái
8Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
9Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
10Thanh cái đồng 50x4mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2m
11Thanh cái đồng 30x3mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2m
AL * MDB9
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
2MCCB - 4P - 100A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCCB - 4P - 20A- 25KA + SHUNT TRIP ngắt AC khi có cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
4MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
5MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT13cái
6MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
7MCB - 2P - 10A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21cái
8Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
9Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
10Thanh cái đồng 50x4mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2m
11Thanh cái đồng 30x3mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2m
AM * MDB11
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 600x400x200x1,5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
2MCCB - 4P - 100A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCCB - 4P - 40A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
4Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
5Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
6Thanh cái đồng 30x3mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2m
AN DBO.3:
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1200x600x300x1,5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
2MCCB - 4P - 100A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCCB - 4P - 30A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
4MCB - 2P - 16A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
5Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
6Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
7Thanh cái đồng 30x3mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2m
8Khởi động sao/tam 40ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
9Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
10Thiết bị điều khiển logicTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
AO DBO.4:
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1200x600x300x1,5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
2MCCB - 4P - 100A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCCB - 4P - 30A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
4MCB - 2P - 16A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
5Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
6Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
7Thanh cái đồng 30x3mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2m
8Khởi động sao/tam 40ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
9Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
10Thiết bị điều khiển logicTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
AP MDB10:
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1200x600x300x1,5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
2MCCB - 4P - 200A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCCB - 4P - 40A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
4MCCB - 4P - 30A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
5MCCB - 4P - 20A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
6MCB - 2P - 16A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
7Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
8Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
9Thanh cái đồng 30x3mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2m
10Khởi động sao/tam 40ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
11Khởi động sao/tam 30ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
12Khởi động sao/tam 20ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
13Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
AQ MDB12:
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1200x600x300x1,5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
2MCCB - 4P - 550A- 36KA + SHUNT TRIP ngắt AC khi có cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCCB - 4P - 125A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
4MCCB - 4P - 100A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
5MCCB - 4P - 75A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
6MCCB - 4P - 60A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT14cái
7Biến dòng TI 500/5ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
8Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
9Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
10Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
11Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
12Thanh cái đồng 50x4mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2m
AR DB3.8:
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 600x400x200x1,5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
2MCCB - 4P - 50A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
4MCB - 2P - 10A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
5Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
6Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
7Thanh cái đồng 50x4mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2m
AS DB3.9:
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 600x400x200x1,5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
2MCCB - 4P - 50A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9cái
4MCB - 2P - 10A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
5Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
6Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
7Thanh cái đồng 50x4mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2m
AT * Tủ điện loại 1: (83 tủ)
1Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 12 module)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT83hộp
2MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT83cái
3MCB - 2P - 16A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT166cái
4MCB - 2P - 10A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT83cái
5MCB - 2P - 6A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT83cái
AU * Tủ điện loại 2 (53 tủ)
1Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 12 module)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT53hộp
2MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT53cái
3MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT159cái
4MCB - 2P - 10A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT53cái
5MCB - 2P - 6A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT53cái
AV * Tủ điện loại 3 (8 tủ)
1Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 12 module)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8hộp
2MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
3MCB - 2P - 16A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT16cái
4MCB - 2P - 6A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
AW * Tủ điện loại 4 (1 tủ)
1Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 12 module)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
4MCB - 2P - 6A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
AX * Tủ điện loại 5 (6 tủ)
1Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 18 module)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6hộp
2MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
3MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
4MCB - 2P - 16A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18cái
5MCB - 2P - 6A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
AY * Tủ điện loại 6 (6 tủ)
1Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 18 module)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6hộp
2MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
3MCB - 2P - 16A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT24cái
4MCB - 2P - 10A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
5MCB - 2P - 6A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
AZ * Tủ điện loại 7 (1 tủ)
1Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 18 module)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
BA * Đèn chiếu sáng, dây dẫn
1Đèn LED ống ba lắp âm 0.6m-3x10WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT160bộ
2Đèn LED ống đơn lắp nổi 1,2m - 1x20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT337bộ
3Đèn LED ống đôi tán quang nổi 1,2m - 2x20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25bộ
4Đèn LED ống đôi tán quang âm trần 1,2m - 2x20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT581bộ
5Đèn ốp trần D250 bóng led 15WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT188bộ
6Đèn ốp trần loại lớn bóng led 50WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12bộ
7Đèn Downlight LED 7WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT389bộ
8Đèn Downlight ngoài trời bóng 15WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21bộ
9Đèn chùm lớn công suất 400WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
10Đèn LED panel 600x600 công suất 40WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT136bộ
11Đèn LED dâyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT570md
12Quạt hút âm trần 300x300 mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT31cái
13Quạt hút gắn tường 300x300mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT183cái
14Quạt trần sải cánh 1400mm+ bộ điều chỉnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
15Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - loại đặt tường có đế âmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT874cái
16Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - loại đặt sàn có đế âmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT71cái
17Công tắc đơn ( mặt + hạt + đế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT101cái
18Công tắc đôi ( mặt + hạt + đế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT150cái
19Công tắc ba ( mặt + hạt + đế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT77cái
20Công tắc bốn ( mặt + hạt + đế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
21Công tắc cầu thang đơn - loại 2 vị trí (mặt + hạt + đế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT30cái
22Công tắc cầu thang đôi - loại 2 vị trí (mặt + hạt + đế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20cái
23Dây điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x300mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20m
24Dây điện CU/XLPE/PVC 1x240mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20m
25Dây điện CU/XLPE/PVC 1x185mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.036m
26Dây điện CU-FR/XLPE/PVC 1x150mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50m
27Dây điện CU-FR/XLPE/PVC 4x95mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT120m
28Dây điện CU/XLPE/PVC 4x50mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT230m
29Dây điện CU-FR/XLPE/PVC 4x35mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT210m
30Dây điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT620m
31Dây điện CU-FR/XLPE/PVC 4x16mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT250m
32Dây điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT550m
33Dây điện CU-FR/XLPE/PVC 4x10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT100m
34Dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT650m
35Dây điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT80m
36Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4.100m
37Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4.960m
38Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8.150m
39Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT14.650m
40Dây điện CU/PVC 1x95mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10m
41Dây điện CU/PVC 1x70mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT270m
42Dây điện CU/PVC 1x16mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.560m
43Dây điện CU/PVC 1x10mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT750m
44Dây điện CU/PVC 1x6mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4.150m
45Dây điện CU/PVC 1x4mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4.960m
46Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8.150m
47Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT14.650m
48Máng cáp 500x100 mm + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT110m
49Máng cáp 300x100 mm + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT840m
50Máng cáp 200x100 mm + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT75m
51Ống luồn PVC D32 - đi chìmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8.200m
52Ống luồn PVC D25 - đi chìmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7.450m
53Ống luồn PVC D20 - đi chìmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT13.150m
54Ống nhựa xoắn PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.950m
BB * Tiếp địa tủ điện
1Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2500Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cọc
2Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT17m
3Dây tiếp địa chính Cu/PVC 1x95mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50m
4Ống nhựa PVC D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50m
BC CẤP THOÁT NƯỚC
BD Phần thiết bị
1Lắp đặt Lavabo + xiphongTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT60bộ
2Lắp đặt vòi lavabo + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT60bộ
3Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT60cái
4Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT114bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT114cái
6Lắp đặt hộp đựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT114cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT72bộ
9Lắp đặt vòi rửa DN15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT60cái
11Lắp đặt móc treo quần áoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
12Lắp đặt phễu thu sàn D65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT66cái
13Lắp đặt phễu thu sàn D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
14Cầu chắn rác D100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT22cái
15Bình nóng lạnh 20L + dây mềmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6bộ
16Bồn inox lắp ghép KT 5x4x2mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bể
17Van cổng DN65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
18Van cổng DN50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
19Van cổng DN40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
20Van 1 chiều DN65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
21Van giảm áp DN 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
22Van giảm áp DN 40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
23Van phao cơ DN 40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
24Van phao điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
25Khớp nối mềm DN65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
26Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
27Van bi DN 15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
28Máy bơm chìm nước thải Q=5m3/h, H=10mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4bộ
BE Phần đường ống và phụ kiện cấp nước
1Ống PPR - PN10 - D63Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,2100m
2Ống PPR - PN10 - D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,31100m
3Ống PPR - PN10 - D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,22100m
4Ống PPR - PN10 - D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,19100m
5Ống PPR - PN10 - D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,22100m
6Ống PPR - PN10 - D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,25100m
7Ống PPR - PN20 - D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,31100m
8Vạn chặn PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18cái
9Vạn chặn PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
10Vạn chặn PPR D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
11Van chữ T DN15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT114cái
12Tê đều PPR D63Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
13Tê đều PPR D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
14Tê đều PPR D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
15Tê đều PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT43cái
16Tê đều PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
17Tê thu PPR D63/25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
18Tê thu PPR D50/32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT13cái
19Tê thu PPR D40/32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
20Tê thu PPR D40/25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
21Tê thu PPR D40/20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
22Tê thu PPR D32/25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT36cái
23Tê thu PPR D32/20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT37cái
24Tê thu PPR D25/20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT120cái
25Côn thu PPR D63/50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
26Côn thu PPR D50/40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
27Côn thu PPR D40/32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT19cái
28Côn thu PPR D40/25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
29Côn thu PPR D40/20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
30Côn thu PPR D32/25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18cái
31Côn thu PPR D25/20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT104cái
32Cút PPR 90 D63Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
33Cút PPR 90 D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18cái
34Cút PPR 90 D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT13cái
35Cút PPR 90 D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT23cái
36Cút PPR 90 D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT54cái
37Cút PPR 90 D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT372cái
38Cút ren trong PPR D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT279cái
39Kép thép tráng kẽm D15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT276cái
40Măng sông ren ngoài PPR D63Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
41Măng sông ren ngoài PPR D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
42Rắc co ren ngoài PPR D63Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
43Rắc co ren ngoài PPR D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
44Măng sông PPR D63Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
45Măng sông PPR D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT52cái
46Măng sông PPR D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50cái
47Măng sông PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT176cái
48Măng sông PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT49cái
49Măng sông PPR D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT114cái
50Nút bịt PPR DN15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT279cái
BF Phần đường ống và phụ kiện thoái nước thải
1Ống uPVC D140 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,2100m
2Ống uPVC D110 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,6100m
3Ống uPVC D90 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,72100m
4Ống uPVC D75 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,76100m
5Ống uPVC D60 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,12100m
6Ống uPVC D42 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,48100m
7Tê đều uPVC D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
8Y đều uPVC D140Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
9Y đều uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT152cái
10Y đều uPVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT42cái
11Y thu uPVC D140/110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT28cái
12Y thu uPVC D110/90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT19cái
13Y thu uPVC D110/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT72cái
14Y thu uPVC D90/75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT58cái
15Y thu uPVC D90/60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
16Y thu uPVC D90/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT44cái
17Côn thu PVC D90/75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
18Côn thu PVC D90/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT16cái
19Chếch PVC 45 D140Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18cái
20Chếch PVC 45 D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT426cái
21Chếch PVC 45 D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT105cái
22Chếch PVC 45 D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT88cái
23Chếch PVC 45 D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
24Chếch PVC 45 D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT672cái
25Cút PVC 90 D140Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
26Cút PVC 90 D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
27Cút PVC 90 D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
28Cút PVC 90 D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT132cái
29Bịt PVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT114cái
30Bịt PVC D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT66cái
31Bịt PVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
32Bịt PVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT132cái
33Bịt xả thông tắc D140Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
34Bịt xả thông tắc D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT63cái
35Bịt xả thông tắc D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT37cái
36Xi phông D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT66cái
37Mặt bích uPVC D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT16cái
38Măng sông uPVC D140Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
39Măng sông uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT30cái
40Măng sông uPVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25cái
41Măng sông uPVC D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
42Măng sông uPVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15cái
BG Phần đường ống và phụ kiện thoát nước mưa
1Ống uPVC D110 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,48100m
2Chếch PVC 45 D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT44cái
3Bịt PVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT22cái
BH Phần đường ống và phụ kiện bể tự hoại
1Ống uPVC D140 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,04100m
2Ống uPVC D110 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,04100m
3Tê điều uPVC D140Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
4Tê điều uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
BI Bể tự hoại, hố ga (2 bể)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,806100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,549100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,257100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,257100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,37m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT33,521m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,421100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,331tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,264tấn
10Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,272m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,84m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT100,8m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT79,04m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT35,68m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT39,12m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT114,72m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,473m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,02100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,037tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cấu kiện
BJ NHÀ HỘI TRƯỜNG
BK PHẦN KẾT CẤU
BL Phần cọc
1SX cọc BTCT dự ứng lực D400Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.230m
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25,70710 tấn/km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT144cấu kiện
4Ép dương cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12,3100m
5Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,048100m
6Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT72mối nối
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thép liên kết cọc với đàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,886tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,279m3
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,624tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,624tấn
BM Phần móng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT26,131100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,282100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT152,68m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT27,146m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT143,783m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,344100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,316100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,84tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,219tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20,442tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9,83100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT19,11100m3
BN Phần nền, sảnh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT89,704m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 350Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT320,377m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,3100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,085tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT61,96tấn
BO Phần cột
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT35,078m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT95,591m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,602m3
4Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,782100m2
5Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9,137100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,046tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,094tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,007tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,161tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10,234tấn
BP Phần dầm
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,684m3
2Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,512m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT135,131m3
4Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11,028100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,017tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,415tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20,363tấn
BQ Phần sàn mái hội trường
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,968m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,828100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,205tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,04tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT34,057m3
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,707100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,863tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,21tấn
9Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21,831tấn
10Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21,831tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8,64tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8,64tấn
13Gia công cột bằng thép tấmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,143tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,143tấn
15Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT29,459tấn
16Lắp sàn thao tácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT29,459tấn
17Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,909tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,909tấn
19Gia công giằng mái thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,193tấn
20Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,193tấn
21Bu lông liên kết M12Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT148cái
22Bu lông liên kết M18Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT300cái
23Bu lông liên kết M22Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT770cái
24Bu lông liên kết M24Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT100cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.953,765m2
BR Phần sàn
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT265,335m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20,794100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT35,123tấn
BS Phần lanh tô:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT32,59m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,86100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,561tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,248tấn
BT Cầu thang bộ, thang sắt
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,53m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21,56m3
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,92100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,375tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,354tấn
6Gia công thang sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,318tấn
7Lắp dựng thang sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,318tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT43,505m2
9Bu lông M18Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT48cái
BU PHẦN KIẾN TRÚC
BV XÂY TƯỜNG
1Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT212,49m3
2Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT59,322m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT35,649m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT61,861m3
5Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT168,465m3
6Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,735m3
BW TRÁT TƯỜNG KHU VỰC HỘI TRƯỜNG
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.306,082m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.878,46m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT577,728m2
4Công tác ốp đá granit tự nhiên màu ghi sáng vào tường có chốt bằng inoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.016,981m2
5Cung cấp, lắp đặt phào đáTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.390,698m
6Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT360,2m
7Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT201,7m
8Cung cấp, lắp đặt hoa văn trang trí sắt nghệ thuật, khung sắt hộp 40x100x1.2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT60,624m2
9Đắp vữa họa tiết trang tríTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,218m2
10Cung cấp, lắp đặt biển hiệu chữ "HỘI TRƯỜNG''Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,45m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3.316,531m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT577,728m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT438,071m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3.456,188m2
BX HOÀN THIỆN TRẦN KHU HỘI TRƯỜNG
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi ô 600x600, dày 9mm (khu WC)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT14,88m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT255,778m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT255,778m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT255,778m2
5Cung cấp, lắp đặt trần làm bằng tấm hợp kim có lớp tiêu âm, trần không định hìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT591,54m2
6Cung cấp, lắp đặt trần làm bằng gỗ xẻ cách đều 300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT149,91m2
7Cung cấp, lắp đặt tường ốp gỗ tiêu âmỏ (Chi tiết theo thiết kế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT286,896m2
8Cung cấp, lắp đặt tường ốp gỗ đục lỗ tiêu âm . Hệ xương kim loại 40x40 liên kết với tường bằng bản mã bắt vít, xương gỗ đứng 30x30 liên kết tấm ốp gỗ và xương kim loại bằng vít (Bao gồm cả phào và nẹp chi tiết theo thiết kế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT757,73m2
9Cung cấp, lắp đặt bông thủy tinh cách âm, chống cháy.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT373,611m2
BY SÀN SÂN KHẤU
1Gia công sàn sân khấu bằng thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,431tấn
2Lắp sàn sân khấuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,431tấn
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bậc sân khấu, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,416m3
4Láng bậc sân khấu không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT28,248m2
5Lớp xốp PE lót sàn gỗ dày 2mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT28,248m2
6Sàn ốp gỗ công nghiệp tương đương Malaysia dày 12 mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT139,699m2
7Gia công và đóng phào chân tường bằng gỗ công nghiệp dày 15mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT29,5m
8Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25,992m2
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11,773m3
10Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT129,866m2
11Xẻ rãnh chống trơn mặt bậc tam cấpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT744,3m
12Lát nền, sàn đường dốc bằng đá Granite tự nhiên, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT38m2
13Xẻ rãnh chống trơn mặt đường dốcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT38m2
BZ HOÀN THIỆN MÁI
1Láng sê nô có đánh màu bằng xi măng nguyên chất, dày 2cm, vữa XM mác 75, tạo dốc 0.5%Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT621,882m2
2Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm chống nóng, chống ồn dày 0.45mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,817100m2
CA HOÀN THIỆN NỀN
1Đắp cát hạt trung công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,346100m3
2Quét dung dịch chống thấm nền tầng hầm bằng chất chống thấm gốc Polime (định mức 2kg/m2)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.173m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT117,3m3
4Rãnh thu nước sàn tầng hầm bằng Composite kích thước 500x1000mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT54,7m
5Quét dung dịch chống thấm rãnh tầng hầm bằng chất chống thấmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT76,58m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT76,58m2
7Lắp tấm đan rãnh Composite bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT551 cấu kiện
8Quét dung dịch chống thấm nền tầng hầm bằng chất chống thấmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.173m2
9Xoa, mài phẳng nền trước khi sơn EpoxyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.173m2
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.173m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm màu vàng nhạt, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT879,528m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch (1000x1000)mm màu nâu đỏ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT131,432m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch (1000x100)mm, ốp chìm tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21,76m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT70,97m2
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch (600x100)mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,26m2
16Lát đá Granite kim sa đen tự nhiên bậc cửa, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9,98m2
CB KHU WC:
1Quét dung dịch chống thấm sàn WCTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT39,88m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT29,03m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT104,72m2
4Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh Composite màu ghi dày 12mm, phụ kiện inox kèm theo đồng bộ của nhà cung cấpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT28,29m2
5Bộ khung đỡ bàn đáTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12bộ
6Lát đá mặt bệ Lavabo, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,9m2
CC BỒN HOA QUANH NHÀ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT23,293m3
2Bê tông lót móng rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,327m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT14,419m3
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT166,38m2
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,233100m3
6Đắp đất màu trồng cỏTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT74,446m3
7Mua đất màu trồng cỏTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT74,446m3
8Cung cấp và trồng cỏ lá treTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT248,153m2
CD PHẦN CỬA THÉP CHỐNG CHÁY
1Cung cấp, lắp đặt Cửa chống cháy 2 cánh tiêu chuẩn 2 giờ, cửa đôi, khuôn kim loại - mặt trơn. Tấm chống cháy - cách nhiệt xi măng cốt sợi dày 3.2mm, lõi đặc chống cháy và cách nhiệt Minit - Board dày 38mm (khoáng chất chống cháy và cách nhiệt nguyên khối có gia cường), tỷ trọng 850-950kg/m3.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,6m2
2Doorsill có Zoang chặn khói Inox SU304;1.2mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10,8m
3Khóa an toàn loại tay gạt INOX, 01 đầu chìa khóa, 01 chốt trongTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
4Tay co thủy lựcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
5Thanh đẩy thoát hiểm đôi 2 điểm INOX,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
6Khóa tay gạt liên kết thanh đẩy thoát hiểm,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
7Tay nắm INOX (Tay nắm kéo cửa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4bộ
8Tay đẩy INOX (Tay đẩy cửa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4bộ
9Chốt âm lật cố định cánh phụ inox MC150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4bộ
CE PHẦN CỬA GỖ
1Cung cấp, lắp đặt Cửa đi pa nô gỗ tự nhiênTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT49m2
2Cung cấp, lắp đặt Cửa đi pa nô kính gỗ tự nhiên, kính dày 5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT35,42m2
3Cửa cuốn tự độngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT27,44m2
4Mo tơ cửa cuốnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
5Ốp gỗ dưới cửa SG1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT64,68m2
6Khuôn cửa gỗ kích thước 60x230Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT250,95m
7Phào nẹp cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT327,8m
CF PHẦN CỬA VÁCH NHÔM KÍNH
1SX,LD cửa đi 1 cánh mở khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,92m2
2SX,LD cửa đi 1 cánh mở khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, kính dán mờ, bao gồm cả phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,16m2
3SX,LD cửa đi 2 cánh mở khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,28m2
CG DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT17,84100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m (Tạm tính thời gian hoàn thiện 6 tháng)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11,4100m2
CH CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG
CI MDB13:
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1200x600x300x1,5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2MCCB - 4P - 150A- 36KA + SHUNT TRIP ngắt AC khi có cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCCB - 4P - 80A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
4MCB - 2P - 10A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT13cái
5Biến dòng TI 150/5ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
6Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
7Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
8Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
9Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
10Thanh cái đồng 30x3mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2m
CJ DB1.13:
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 600x400x200x1,5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2MCCB - 4P - 50A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
4MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
5Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
6Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
7Thanh cái đồng 50x4mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2m
CK * Đèn chiếu sáng, dây dẫn
1Đèn LED ống đơn lắp nổi 1,2m - 1x20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT72bộ
2Đèn LED ống ba lắp âm 0.6m-3x10WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT14bộ
3Đèn ốp trần D250 bóng led 15WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8bộ
4Đèn Downlight lớn cho hội trường LED 50WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT86bộ
5Dàn đèn sân khấuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3bộ
6Quạt hút gắn tường 300x300mm Q=546m3/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
7Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - loại đặt tường có đế âmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20cái
8Công tắc đơn ( mặt + hạt + đế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
9Công tắc đôi ( mặt + hạt + đế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
10Công tắc ba ( mặt + hạt + đế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
11Công tắc bốn ( mặt + hạt + đế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
12Công tắc cầu thang đơn - loại 2 vị trí (mặt + hạt + đế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
13Dây điện CU/XLPE/PVC 4x50mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50m
14Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50m
15Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.500m
16Dây điện CU/PVC 1x6mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50m
17Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.500m
18Ống luồn PVC D32 - đi chìmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50m
19Ống luồn PVC D25 - đi chìmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.300m
20Ống nhựa xoắn PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT300m
CL CẤP THOÁT NƯỚC
CM Phần thiết bị
1Lắp đặt Lavabo + xiphongTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6bộ
2Lắp đặt vòi lavabo + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6bộ
3Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
4Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
6Lắp đặt hộp đựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
7Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6bộ
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
9Lắp đặt phễu thu sàn D65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
10Cầu chắn rác D100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
CN Phần đường ống và phụ kiện cấp nước
1Ống PPR - PN10 - D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,16100m
2Ống PPR - PN10 - D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,16100m
3Ống PPR - PN10 - D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,44100m
4Vạn chặn PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
5Van chữ T DN15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
6Tê đều PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
7Tê thu PPR D25/20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT14cái
8Côn thu PPR D32/25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
9Côn thu PPR D25/20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
10Cút PPR 90 D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
11Cút PPR 90 D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
12Cút PPR 90 D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT22cái
13Cút ren trong PPR D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18cái
14Kép thép tráng kẽm D15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18cái
15Măng sông PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
16Măng sông PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
17Măng sông PPR D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
18Nút bịt PPR DN15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15cái
CO Phần đường ống và phụ kiện thoái nước thải
1Ống uPVC D110 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,12100m
2Ống uPVC D90 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,08100m
3Ống uPVC D75 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,16100m
4Ống uPVC D60 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,04100m
5Ống uPVC D42 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,02100m
6Y đều uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7cái
7Y đều uPVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
8Y đều uPVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
9Y thu uPVC D110/90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
10Y thu uPVC D110/75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
11Y thu uPVC D110/60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
12Y thu uPVC D110/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
13Y thu uPVC D90/75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
14Y thu uPVC D90/60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
15Y thu uPVC D90/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
16Y thu uPVC D75/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
17Y thu uPVC D60/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
18Côn thu PVC D110/90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
19Côn thu uPVC D60/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
20Chếch PVC 45 D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT19cái
21Chếch PVC 45 D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
22Chếch PVC 45 D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7cái
23Chếch PVC 45 D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
24Chếch PVC 45 D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT90cái
25Cút PVC 90 D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
26Bịt PVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
27Bịt PVC D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
28Bịt PVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
29Bịt xả thông tắc D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
30Bịt xả thông tắc D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
31Xi phông D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
32Măng sông uPVC D140Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
33Măng sông uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT30cái
34Măng sông uPVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25cái
35Măng sông uPVC D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
36Măng sông uPVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15cái
CP Phần đường ống và phụ kiện thoát nước mưa
1Ống uPVC D110 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,12100m
2Chếch PVC 45 D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT24cái
3Bịt PVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
CQ NHÀ LÀM VIỆC+ TIẾP DÂN+ TÀNG THƯ
CR Phần cọc
1SX cọc BTCT dự ứng lực D400Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.858m
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT38,83210 tấn/km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT206cấu kiện
4Ép dương cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18,58100m
5Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,027100m
CS Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,107100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,485m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT24,86m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT158,841m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,075100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,869100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,591tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,045tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT19,209tấn
CT D7:
1Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT59,038m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,094100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,013100m3
CU Phần nền, sảnh
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT69,826m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,131tấn
CV Phần cột
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT134,85m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,971m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11,084100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,575tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,031tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12,11tấn
CW Phần vách thang máy
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT75,024m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,137100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,269tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,948tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,437tấn
CX Phần dầm
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT162,899m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15,944100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8,779tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,159tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT28,744tấn
CY Phần sàn
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT481,199m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT40,229100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT47,671tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT32,048tấn
CZ Phần lanh tô:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25,773m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,8100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,739tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,62tấn
DA Cầu thang bộ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT22,094m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,249100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,884tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,284tấn
DB Hoàn thiện nền, dốc, sảnh
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Sử dụng cát đào móng tại chỗ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,272100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,524m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15,244m2
4Lát gạch TerrazoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15,244m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT70,445m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.853,215m2
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT23,22m2
DC Hoàn thiện mái
1Lát gạch gốm 400x400 vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT621,64m2
2Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT621,64m2
3Quét sika gốc bitum DM 3kg/m2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT860,18m2
4Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT115,66m2
DD Hoàn thiện WC
1Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT171,469m2
2Quét sika gốc xi măng DM 2kg/m2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT161,298m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT404,712m2
4SX, LD vách ngăn composite dày 12Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT157,974m2
5SX,LD trần thạch cao khung xương nổi kt 600x600x9Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT171,469m2
6Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT26,02m2
7Phụ kiện bàn đáTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8bộ
DE Hoàn thiện công tác ốp
1Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT94,8m2
2Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT158,615m2
DF Hoàn thiện trần
1Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.431,2m
DG Công tác xây, trát, sơn
1Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT706,604m3
2Xây gạch đặc 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT47,034m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.945,364m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4.972,934m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.373,576m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.289,83m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3.851,431m2
8Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT492,518m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6.918,298m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7.007,355m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11.612,669m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT762,8m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.550,184m2
DH Hoàn thiện cầu thang bộ
1Sx, ld lan can cầu thang inox 304, tay vịn inoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT86,54m
2Xây gạch đặc 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,543m3
3Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT176,9m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,04m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,04m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,04m2
DI Hoàn thiện tam cấp, bốn hoa, gờ, phào
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12,938m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,354m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,095100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,095100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,875m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15,005m3
7Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,718m3
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT28,35m2
9Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,495m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT58,025m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT58,025m2
DJ Thành tam cấp, bồn hoa sơn giả đá:
1Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT132,8m
2Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT494,4m
3Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT924,42m
4Miết mạch tường gạch loại lõmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT96,787m2
DK Hoàn thiện cửa hoa sắt, giàn giáo
DL * CỬA THÉP CHỐNG CHÁY
1SX, LD cửa chống cháy cửa đôi khuôn kim loại, mặt trơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT31,2m2
2SX, LD cửa chống cháy cửa đơn khuôn kim loại, mặt trơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT22,88m2
DM Phụ kiện
1Doorsill có Zoang chặn khói Inox SU304;1.2mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT134m
2Khóa an toàn loại tay gạt INOX, 01 đầu chìa khóa, 01 chốt trongTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25bộ
3Tay co thủy lựcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25bộ
4Thanh đẩy thoát hiểm đôi 2 điểm INOX,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25bộ
5Khóa tay gạt liên kết thanh đẩy thoát hiểm,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25bộ
6Tay nắm INOX (Tay nắm kéo cửa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50bộ
7Tay đẩy INOX (Tay đẩy cửa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50bộ
8Chốt âm lật cố định cánh phụ inox MC150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50bộ
DN * CỬA GỖ
1Cung cấp, lắp đặt Cửa đi pa nô gỗ công nghiệp chống cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT144,893m2
DO * CỬA, VÁCH KHUNG NHÔM KÍNH
DP * Vách kính cường lực:
1SX, LD cửa kính cường lực dày 12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT19,2m2
2Kẹp kính trênTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6bộ
3Bản lề sànTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6bộ
4Tay nắm cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6bộ
5Khoá âm sànTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3bộ
6Viền bo kính cường lựcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT30,8m
DQ * Cửa, vách kính chống cháy
1SX,LD cửa sổ khung nhôm kính chống cháy , bao gồm cả phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21,6m2
2Vách ngăn cháy, kết hợp cửa đi khung nhôm, kính chống cháy (phụ kiện đồng bộ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT74,1m2
DR * Cửa nhôm hệ:
1SX,LD cửa đi 1 cánh mở khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT28,16m2
2SX,LD cửa sổ 2 cánh mở quay khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT129,48m2
3SX,LD cửa sổ 1 cánh mở hất khuôn nhôm hệ , kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT74,8m2
4SX,LD vách khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT172,436m2
5Sản xuất, lắp dựng cửa sổ thoát nạn khung nhôm kính cường lực dày 12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25,92m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,237tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT344,34m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT299,997m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT22,098100m2
DS Vận chuyển vật liệu lên cao tính trên 6m ( Công tác lát, ốp, trát)
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,133tấn
2Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT45,2311000v
3Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT45,2311000v
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT429,9510m2
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT104,463tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT104,463tấn
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT104,463tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT361,773m3
9Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT361,773m3
10Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50,38810m2
11Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT83,594m3
DT Cấp điện, chiếu sáng
DU *MDB1:
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x1,5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2Bộ chuyển nguồn ATS 150A + bộ điều khiểnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
3MCCB - 4P - 250A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
4MCCB - 4P - 150A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
5MCCB - 4P - 50A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
6MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
7MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7cái
8MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
9Biến dòng TI 250/5ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
10Biến dòng TI 150/5ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
11Vôn kếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
12Ampe kếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
13Chuyển mạch vônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
14Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
15Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
16Thanh cái đồng 50x5mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4m
DV *MDB2:
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x1,5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2MCCB - 4P - 50A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
3MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT14cái
4MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
5MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
6Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
7Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
8Thanh cái đồng 20x3mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4m
DW *MDB3:
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x1,5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2MCCB - 4P - 50A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
3MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT14cái
4MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
5MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
6Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
7Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
8Thanh cái đồng 20x3mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4m
DX *MDB4:
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x1,5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2MCCB - 4P - 50A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
3MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11cái
4MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9cái
5MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
6Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
7Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
8Thanh cái đồng 20x3mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4m
DY *MDB5:
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x1,5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2MCCB - 4P - 50A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
4MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
5MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
6Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
7Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
8Thanh cái đồng 20x3mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4m
DZ *MDB6:
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 600x400x200x1,5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2MCCB - 4P - 50A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCCB - 4P - 30A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
4Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
5Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
6Thanh cái đồng 20x3mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2m
EA * Tủ điện loại 1: (4 tủ)
1Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 12 module)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4hộp
2MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
3MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
4MCB - 2P - 6A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
EB * Tủ điện loại 2 (27 tủ)
1Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 18 module)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT27hộp
2MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT27cái
3MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT27cái
4MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT81cái
5MCB - 2P - 6A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT27cái
EC * Tủ điện loại 3 (5 tủ)
1Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 18 module)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5hộp
2MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
3MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
4MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15cái
5MCB - 2P - 6A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
ED * Tủ điện loại 4 (6 tủ)
1Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 12 module)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6hộp
2MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
3MCB - 2P - 16A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18cái
4MCB - 2P - 6A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
EE * Đèn chiếu sáng, dây dẫn
1Đèn LED ống đơn lắp nổi 1,2m - 1x20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8bộ
2Đèn LED ống đôi tán quang nổi 1,2m - 2x20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT215bộ
3Đèn LED ống ba tán quang nổi 0.6m-3x10WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT54bộ
4Đèn ốp trần D250 bóng led 15WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT82bộ
5Quạt hút gắn tường 300x300mm Q=546m3/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT69cái
6Quạt trần sải cánh 1400mm+ bộ điều chỉnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT107cái
7Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - có đế âmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT192cái
8Công tắc đơn ( mặt + hạt + đế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT38cái
9Công tắc đôi ( mặt + hạt + đế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT68cái
10Công tắc ba ( mặt + hạt + đế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
11Công tắc cầu thang đơn - loại 2 vị trí (mặt + hạt + đế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20cái
12Lắp đặt điều hòa treo tường 18000 BTU/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10máy
13Lắp đặt điều hòa treo tường 24000 BTU/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25máy
14Dây điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT100m
15Dây điện CU/XLPE/PVC 4x50mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5m
16Dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT400m
17Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.650m
18Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT500m
19Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.750m
20Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3.150m
21Dây điện CU/PVC 1x25mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5m
22Dây điện CU/PVC 1x10mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT400m
23Dây điện CU/PVC 1x6mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.650m
24Dây điện CU/PVC 1x4mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT500m
25Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.750m
26Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3.150m
27Hộp cáp 100x75mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25m
28Ống luồn PVC D32 - đi chìmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.250m
29Ống luồn PVC D20 - đi chìmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.450m
30Ống nhựa xoắn PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT300m
31Ống HDPE D130/100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT28m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,28100m3
EF * Tiếp địa tủ điện
1Cọc tiếp đại mạ kẽm L63x63x6, L=2500Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cọc
2Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT17m
3Dây tiếp địa chính Cu/PVC 1x50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT17m
4Ống nhựa PVC D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20m
EG Phần thiết bị
1Lắp đặt Lavabo + xiphongTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT24bộ
2Lắp đặt vòi lavabo + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT24bộ
3Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT24cái
4Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT30bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT30cái
6Lắp đặt hộp đựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT30cái
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT32bộ
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT24cái
9Lắp đặt phễu thu sàn D65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT27cái
10Cầu chắn rác D80Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bể
12Van phao cơ DN 25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
13Van phao điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
EH Phần đường ống và phụ kiện cấp nước
1Ống PPR - PN10 - D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,04100m
2Ống PPR - PN10 - D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,72100m
3Ống PPR - PN10 - D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,4100m
4Ống PPR - PN10 - D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,96100m
5Ống PPR - PN10 - D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,04100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,04100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,72100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,4100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,96100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,04100m
11Vạn chặn PPR D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
12Vạn chặn PPR D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
13Vạn chặn PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT16cái
14Van chữ T DN15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT30cái
15Tê đều PPR D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
16Tê đều PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
17Tê thu PPR D50/25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
18Tê thu PPR D40/25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
19Tê thu PPR D32/25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
20Tê thu PPR D25/20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT59cái
21Côn thu PPR D50/40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
22Côn thu PPR D40/32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
23Côn thu PPR D32/25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
24Côn thu PPR D25/20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT27cái
25Cút PPR 90 D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
26Cút PPR 90 D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
27Cút PPR 90 D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
28Cút PPR 90 D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT34cái
29Cút PPR 90 D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT99cái
30Cút ren trong PPR D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT86cái
31Kép thép tráng kẽm D15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT86cái
32Măng sông PPR D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15cái
33Măng sông PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7cái
34Măng sông PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT19cái
35Măng sông PPR D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT43cái
36Nút bịt PPR DN15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT86cái
EI Phần đường ống và phụ kiện thoái nước thải
1Ống uPVC D110 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,64100m
2Ống uPVC D90 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,72100m
3Ống uPVC D75 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,32100m
4Ống uPVC D60 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
5Ống uPVC D42 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,96100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,64100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,72100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,32100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,96100m
11Y đều uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT29cái
12Y đều uPVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
13Y đều uPVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
14Y thu uPVC D110/90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7cái
15Y thu uPVC D110/60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
16Y thu uPVC D110/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
17Y thu uPVC D90/75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25cái
18Y thu uPVC D90/60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7cái
19Y thu uPVC D90/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
20Y thu uPVC D60/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT22cái
21Côn thu PVC D110/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
22Côn thu PVC D90/75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
23Côn thu PVC D90/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
24Côn thu PVC D60/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15cái
25Chếch PVC 45 D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT105cái
26Chếch PVC 45 D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT37cái
27Chếch PVC 45 D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT47cái
28Chếch PVC 45 D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT16cái
29Chếch PVC 45 D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT214cái
30Cút PVC 90 D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
31Cút PVC 90 D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
32Cút PVC 90 D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT56cái
33Bịt PVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT30cái
34Bịt PVC D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT27cái
35Bịt PVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT56cái
36Bịt xả thông tắc D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
37Bịt xả thông tắc D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT13cái
38Xi phông D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT23cái
39Măng sông uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
40Măng sông uPVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
41Măng sông uPVC D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
42Măng sông uPVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
EJ Phần đường ống và phụ kiện thoát nước mưa
1Ống uPVC D90 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,52100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,52100m
3Chếch PVC 45 D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT16cái
4Bịt PVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
EK Phần đường ống và phụ kiện bể tự hoại
1Ống uPVC D110 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,04100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,04100m
3Tê điều uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
EL Bể tự hoại, hố ga (2 bể)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,651100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,21100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,441100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,441100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,296m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,683m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,14100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,093tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,924tấn
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT13,126m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT81,731m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT70,52m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT19,383m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT78,416m2
15Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT70,52m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,616m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,115100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,275tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT24cấu kiện
EM Phần chữa cháy
1Tủ chữa cháy 700x1200x200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10hộp
2Cuộn vòi chữa cháy D50-20mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20cuộn
3Van góc D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20cái
4Lăng phun DN50/D13Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20cái
5Bình bột chữa cháy ABC-4kgTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20bình
6Bình bột chữa cháy C02-3kgTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10bình
7Bộ tiêu lệnh PCCCTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
8Ống thép D80Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,3100m
9Ống thép D65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,12100m
10Cút thép 90 DN80Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
11Cút thép 90 DN65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
12Tê thép DN65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
13Tê giảm thép DN80Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
14Côn giảm thép DN80Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
15Nối ren giảm DN 65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
EN NHÀ Ở DOANH TRẠI + ĂN, BẾP TẬP THỂ
EO Phần cọc BTCT
1Cọc BTCT dự ứng lực D400Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.284m
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT47,735610 tấn/km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT228cấu kiện
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT22,84100m
5Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,512100m
6Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT114mối nối
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết cọc vào đàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,4134tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,5773m3
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,9887tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,9887tấn
EP Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,5313100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT33,5686m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT187,134m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,136100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,5115100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,8337tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,9314tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18,7338tấn
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT65,546m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,2693100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,9344100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,9344100m3
EQ PHẦN NỀN TẦNG 1
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Dùng cát đào móng tại chỗ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,0681100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT93,519m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,1596tấn
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,5451m3
ER PHẦN CỘT
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT140,2896m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT14,5306100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,6044tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,6549tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT14,4568tấn
ES PHẦN DẦM
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, B22.5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT324,3167m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT23,6199100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12,9361tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT13,0846tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT38,5279tấn
ET PHẦN SÀN MÁI
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác B22.5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT612,7288m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT51,6625100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT81,0334tấn
EU PHẦN LANH TÔ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT30,9462m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,5088100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,2731tấn
EV PHẦN SẢNH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT22,38m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,476m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT16,7187m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,9864100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,8405tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,1443tấn
7Xây gạch 4x8x19, xây móng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,2026m3
EW PHẦN THANG BỘ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,947m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,5501100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,1238tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,2718tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,1685tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT16,9584m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,2652100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,6915tấn
EX PHẦN BÀN BẾP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,752m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,1088100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,1335tấn
EY PHẦN VÁCH THANG MÁY
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT41,03m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,3085100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,5251tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,917tấn
EZ * HOÀN THIỆN NỀN, ỐP, LÁT
1Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3.524,553m2
2Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT514,86m2
3Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9,275m2
4Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT39,54m2
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT205,112m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT161,52m2
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12,08m2
FA HOÀN THIỆN SENO, MÁI
1Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT178,92m2
2Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM3kg/m2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.468,14m2
3Lát gạch lá nem 400x400mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.075,96m2
FB HOÀN THIỆN TRẦN
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.083,951m2
FC HOÀN THIỆN WC
1Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT513,272m2
2Quét sika gốc xi măng chống thấm DM 2kg/m2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT570,996m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.509,02m2
4SXLD trần thạch cao khung xương nổi chịu nước 600x600 dày 12mm, phụ kiện hoàn thiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT513,272m2
5SXLD vách ngăn composite dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT432,768m2
6SXLD khung thép đỡ bàn đáTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT28Bộ
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT28,49m2
8Gương phòng tắmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT59,99m2
FD * HOÀN THIỆN THANG BỘ, TAM CẤP
1Xây gạch 4x8x19cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10,721m3
2Xây gạch 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,972m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT13,98m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT13,98m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT107,32m2
6Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT135,84m2
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,34m2
8SXLD lan can cầu thang inox hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT93,5m
FE * HOÀN THIỆN THANG MÁY
1Công tác ốp đá granite vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT49,08m2
FF HOÀN THIỆN SÂN KHẤU
1Gia công hệ khung sàn sân khấu thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,3365tấn
2Lắp dựng sàn sân khấuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,3365tấn
3Xốp PE lót sàn dày 2mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,1555100m2
4Lắp dựng sàn gỗ công nghiệp dày 12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9,279m2
5Phào gỗ chân tường , gỗ công nghiệp dày 15mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12m
FG CÔNG TÁC XÂY, TRÁT, SƠN
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường ngoài nhà chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT341,826m3
2Xây gạch ống 8x8x19, xây tường trong nhà chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT416,2786m3
3Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT99,9805m3
4Xây gạch 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT63m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.956,6375m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5.345,484m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.804,816m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.819,74m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3.252,86m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7.302,1215m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7.720,8312m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT843,4152m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.113,2223m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12.222,9m2
FH HOÀN THIỆN GỜ, PHÀO
1Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT374,672m
2Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT201,6m
3Miết mạch tường gạch loại lõmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT35,088m2
FI HOÀN THIỆN CỬA, LAN CAN, GIÀN GIÁO
FJ CỬA THÉP CHỐNG CHÁY
1Cung cấp, lắp đặt Cửa chống cháy 2 cánh tiêu chuẩn 2 giờ, cửa đôi, khuôn kim loại - mặt trơn. Tấm chống cháy - cách nhiệt xi măng cốt sợi dày 3.2mm, lõi đặc chống cháy và cách nhiệt Minit - Board dày 38mm (khoáng chất chống cháy và cách nhiệt nguyên khối có gia cường), tỷ trọng 850-950kg/m3.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT31,2m2
FK Phụ kiện
1Doorsill có Zoang chặn khói Inox SU304;1.2mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT66,4m
2Khóa an toàn loại tay gạt INOX, 01 đầu chìa khóa, 01 chốt trongTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12bộ
3Tay co thủy lựcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12bộ
4Thanh đẩy thoát hiểm đôi 2 điểm INOX,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12bộ
5Khóa tay gạt liên kết thanh đẩy thoát hiểm,Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12bộ
6Tay nắm INOX (Tay nắm kéo cửa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT24bộ
7Tay đẩy INOX (Tay đẩy cửa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT24bộ
8Chốt âm lật cố định cánh phụ inox MC150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT24bộ
FL CỬA GỖ
1Cung cấp, lắp đặt Cửa đi pa nô gỗ công nghiệp chống cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT195,21m2
FM PHẦN CỬA, VÁCH NHÔM KÍNH
FN * Cửa, vách kính chống cháy
1Vách ngăn cháy, kết hợp cửa đi khung nhôm, kính chống cháy (phụ kiện đồng bộ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9,72m2
FO * Cửa nhôm hệ:
1SXLD cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm hệ , kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,28m2
2SXLD cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm hệ , kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT180,18m2
3SXLD cửa sổ mở trượt 2 cánh, khung nhôm hệ , kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT88,92m2
4SXLD cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ , kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT154,185m2
5SXLD vách kính, khung nhôm hệ , kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT167,625m2
6SXLD cửa sổ thoát nạn, khung nhôm hệ , kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9,18m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắt.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,0032tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT160,23m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT141,7664m2
10SXLD lan can inox ngoài nhà, sơn hoàn thiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT193,9363m2
11Vỉ inox thoát sàn bếp 1000x240x20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18,09m
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT28,767100m2
13Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,1987100m2
14Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20,6035100m2
FP Vận chuyển vật liệu lên cao
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,2246tấn
2Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20,45241000v
3Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20,45241000v
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT431,527910m2
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT101,6264tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT101,6264tấn
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT101,6264tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT408,7295m3
9Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT408,7295m3
10Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT74,812810m2
11Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT99,9942m3
FQ Cấp điện, chiếu sáng, chống sét
FR *MDB1:
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x1,5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2Bộ chuyển nguồn ATS 200ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
3Điều khiển đóng cắt (ON/OFF) cho MCCBTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
4Rơ le lập trình Logo 230RCE, UPS 500VATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
5MCCB - 4P - 275A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
6MCCB - 4P - 200A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
7MCCB - 4P - 75A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
8MCCB - 4P - 50A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
9MCCB - 4P - 30A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
10MCB - 4P - 32A- 10KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7cái
11MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
12MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
13MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
14MCB - 2P - 16A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
15Biến dòng TI 250/5ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
16Biến dòng TI 200/5ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
17Vôn kếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
18Ampe kếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
19Chuyển mạch vônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
20Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
21Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
22Thanh cái đồng 50x5mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4m
FS *MDB2:
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1200x600x250x1,5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2MCCB - 4P - 50A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCB - 4P - 32A- 10KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
4MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
5MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7cái
6MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
7Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
8Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
9Thanh cái đồng 20x3mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4m
FT *MDB3:
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1200x600x250x1,5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2MCCB - 4P - 50A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCB - 4P - 32A- 10KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
4MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
5MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT13cái
6MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
7MCB - 2P - 16A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
8Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
9Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
10Thanh cái đồng 20x3mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4m
FU *MDB4:
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1200x600x250x1,5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2MCCB - 4P - 50A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCB - 4P - 32A- 10KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
4MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
5MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
6MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
7MCB - 2P - 16A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
8Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
9Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
10Thanh cái đồng 20x3mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4m
FV *MDB5:
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1200x600x250x1,5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2MCCB - 4P - 50A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCB - 4P - 32A- 10KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
4MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
5MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
6MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
7MCB - 2P - 16A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
8Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
9Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
10Thanh cái đồng 20x3mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4m
FW *MDB6:
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 600x400x200x1,5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2MCCB - 4P - 75A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCCB - 4P - 30A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
4Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
5Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
6Thanh cái đồng 20x3mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2m
FX *DB1.1:
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 600x400x200x1,5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2MCB - 4P - 32A- 10KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
4MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
5MCB - 2P - 16A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
6Khởi động từ 22A kèm rơ le nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
7Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
8Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
9Thanh cái đồng 20x3mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4m
FY * Tủ điện loại 1: (1 tủ)
1Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 18 module)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
4MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
5MCB - 2P - 16A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
6MCB - 2P - 6A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
FZ * Tủ điện loại 2 (5 tủ)
1Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 12 module)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5hộp
2MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
3MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
4MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
5MCB - 2P - 16A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
6MCB - 2P - 6A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
GA * Tủ điện loại 3 (3 tủ)
1Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 18 module)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3hộp
2MCB - 4P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
3MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
4MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
5MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15cái
6MCB - 2P - 16A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
GB * Tủ điện loại 4 (3 tủ)
1Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 12 module)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3hộp
2MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
3MCB - 2P - 16A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
4MCB - 2P - 6A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
GC * Tủ điện loại 5 (1 tủ)
1Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 12 module)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCB - 2P - 16A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
GD * Tủ điện loại 6 (1 tủ)
1Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 12 module)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2MCB - 2P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
4MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
5MCB - 2P - 16A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
6Khởi động từ 22A kèm rơ le nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
GE * Tủ điện loại 7 (1 tủ)
1Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 18 module)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2MCB - 4P - 32A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
4MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
5Khởi động từ 22A kèm rơ le nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
GF * Tủ điện loại 8 (26 tủ)
1Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 12 module)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT26hộp
2MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT26cái
3MCB - 2P - 16A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT78cái
4MCB - 2P - 6A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT26cái
GG * Đèn chiếu sáng, dây dẫn
1Đèn LED ống đơn lắp nổi 1,2m - 1x20W (loại chống nổ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
2Đèn LED ống đơn lắp nổi 1,2m - 1x20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT229bộ
3Đèn LED ống đôi tán quang nổi 1,2m - 2x20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT126bộ
4Đèn ốp trần D250 bóng led 15WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT208bộ
5Quạt hút gắn tường 300x300mm Q=546m3/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT99cái
6Quạt hút công nghiệp gắn tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
7Quạt hút chụp bếpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
8Công tắc đơn 20A bình nóng lạnh ( mặt + hạt + đế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7cái
9Quạt trần sải cánh 1400mm+ bộ điều chỉnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT191cái
10Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - có đế âmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT276cái
11Công tắc đơn 16A ( mặt + hạt + đế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT37cái
12Công tắc đôi 16A ( mặt + hạt + đế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT70cái
13Công tắc ba 16A ( mặt + hạt + đế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT36cái
14Công tắc bốn 16A ( mặt + hạt + đế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
15Công tắc cầu thang đơn - loại 2 vị trí (mặt + hạt + đế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT26cái
16Dây điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT100m
17Dây điện CU/XLPE/PVC 4x70mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5m
18Dây điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT100m
19Dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT400m
20Dây điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT300m
21Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT560m
22Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.650m
23Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.750m
24Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3.150m
25Dây điện CU/PVC 1x35mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5m
26Dây điện CU/PVC 1x16mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT100m
27Dây điện CU/PVC 1x10mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT400m
28Dây điện CU/PVC 1x6mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.250m
29Dây điện CU/PVC 1x4mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.650m
30Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.750m
31Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3.150m
32Máng cáp 200x100 mm + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT70m
33Máng cáp 300x100 mm + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT115m
34Ống luồn PVC D32 - đi chìmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.250m
35Ống luồn PVC D25 - đi chìmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.450m
36Ống luồn PVC D20 - đi chìmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.830m
37Ống nhựa xoắn PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT300m
38Ống HDPE D130/100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT28m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,28100m3
GH * Tiếp địa tủ điện
1Cọc tiếp đại mạ kẽm L63x63x6, L=2500Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cọc
2Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15m
3Dây tiếp địa chính Cu/PVC 1x50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT80m
4Ống nhựa PVC D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT80m
GI Phần thiết bị
1Lắp đặt Lavabo + xiphongTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT110bộ
2Lắp đặt vòi lavabo + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT110bộ
3Lắp đặt Chậu rửa bếp 2 ngăn + xi phôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3bộ
4Lắp đặt vòi chậu bếp + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3bộ
5Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT73bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT73cái
7Lắp đặt hộp đựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT73cái
8Lắp đặt chậu tiểu nam (cảm ứng)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT46bộ
10Lắp đặt thuyền tắm không có hương senTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
11Vòi rửa DN15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT79cái
12Bình nóng lạnh 20LTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9bộ
13Bình nóng lạnh 30LTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT27bộ
14Lắp đặt móc treo quần áoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT57cái
15Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT73cái
16Lắp đặt phễu thu sàn D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT95cái
17Lắp đặt phễu thu sàn D65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT128cái
18Lắp đặt phễu thu sàn D80Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
19Cầu chắn rác DN100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bể
21Van phao cơ DN 25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
22Van phao điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
23Van cổng DN65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
GJ Phần đường ống và phụ kiện cấp nước
1Ống PPR - PN10 - D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,28100m
2Ống PPR - PN10 - D63Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,16100m
3Ống PPR - PN10 - D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,12100m
4Ống PPR - PN10 - D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,84100m
5Ống PPR - PN10 - D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,6100m
6Ống PPR - PN10 - D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,56100m
7Ống PPR - PN10 - D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,68100m
8Ống PPR - PN20 - D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,04100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,28100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,16100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,12100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,84100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,6100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,56100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,72100m
16Vạn chặn PPR D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
17Vạn chặn PPR D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT19cái
18Vạn chặn PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25cái
19Vạn chặn PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15cái
20Vạn chặn PPR D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT36cái
21Van chữ T DN15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT73cái
22Tê đều PPR D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
23Tê đều PPR D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
24Tê đều PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18cái
25Tê đều PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11cái
26Tê đều PPR D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT85cái
27Tê thu PPR D75/50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
28Tê thu PPR D75/40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
29Tê thu PPR D75/25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
30Tê thu PPR D63/50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
31Tê thu PPR D63/32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
32Tê thu PPR D50/40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9cái
33Tê thu PPR D50/32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
34Tê thu PPR D40/32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
35Tê thu PPR D40/25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
36Tê thu PPR D40/20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT19cái
37Tê thu PPR D32/25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
38Tê thu PPR D32/20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT86cái
39Tê thu PPR D25/20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT170cái
40Côn thu PPR D75/63Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
41Côn thu PPR D75/40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
42Côn thu PPR D63/50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
43Côn thu PPR D63/40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
44Côn thu PPR D50/40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
45Côn thu PPR D40/32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT19cái
46Côn thu PPR D40/25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11cái
47Côn thu PPR D32/25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT40cái
48Côn thu PPR D32/20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT17cái
49Côn thu PPR D25/20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT73cái
50Cút PPR 90 D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
51Cút PPR 90 D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
52Cút PPR 90 D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT27cái
53Cút PPR 90 D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT89cái
54Cút PPR 90 D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT59cái
55Cút PPR 90 D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT359cái
56Cút ren trong PPR D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT522cái
57Kép thép tráng kẽm D15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT522cái
58Măng sông PPR D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
59Măng sông PPR D63Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
60Măng sông PPR D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
61Măng sông PPR D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
62Măng sông PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
63Măng sông PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT34cái
64Măng sông PPR D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT91cái
65Nút bịt PPR DN15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT522cái
66Mặt bích PPR D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
GK Phần đường ống và phụ kiện thoái nước thải
1Ống uPVC D140 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,84100m
2Ống uPVC D110 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,8100m
3Ống uPVC D90 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,32100m
4Ống uPVC D75 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,16100m
5Ống uPVC D60 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,56100m
6Ống uPVC D42 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,44100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,84100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,8100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,32100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,16100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,56100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,44100m
13Y đều uPVC D140Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
14Y đều uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT109cái
15Y đều uPVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT47cái
16Y đều uPVC D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT23cái
17Y thu uPVC D140/110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
18Y thu uPVC D140/90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9cái
19Y thu uPVC D110/90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15cái
20Y thu uPVC D110/75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
21Y thu uPVC D110/60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
22Y thu uPVC D110/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT14cái
23Y thu uPVC D90/75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT106cái
24Y thu uPVC D90/60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
25Y thu uPVC D90/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT77cái
26Y thu uPVC D75/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
27Y thu uPVC D60/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
28Côn thu PVC D140/110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
29Côn thu PVC D140/90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
30Côn thu PVC D110/90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
31Côn thu PVC D110/60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
32Côn thu PVC D110/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
33Côn thu PVC D90/60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
34Côn thu PVC D90/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
35Côn thu PVC D75/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15cái
36Côn thu PVC D60/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
37Chếch PVC 45 D140Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15cái
38Chếch PVC 45 D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT332cái
39Chếch PVC 45 D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT161cái
40Chếch PVC 45 D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT144cái
41Chếch PVC 45 D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT13cái
42Chếch PVC 45 D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT346cái
43Cút PVC 90 D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT24cái
44Cút PVC 90 D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9cái
45Cút PVC 90 D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
46Cút PVC 90 D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT95cái
47Bịt PVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT74cái
48Bịt PVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
49Bịt PVC D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT125cái
50Bịt PVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT27cái
51Bịt PVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT103cái
52Bịt xả thông tắc D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT28cái
53Bịt xả thông tắc D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT38cái
54Xi phông D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT125cái
55Xi phông D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
56Măng sông uPVC D140Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
57Măng sông uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
58Măng sông uPVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
59Măng sông uPVC D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
60Măng sông uPVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
61Măng sông uPVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
GL Phần đường ống và phụ kiện thoát nước mưa
1Ống uPVC D110 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,52100m
2Ống uPVC D90 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,68100m
3Ống uPVC D60 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,52100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,68100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
7Y thu uPVC D110/60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21cái
8Y thu uPVC D90/60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT74cái
9Côn thu PVC D90/60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT14cái
10Chếch PVC 45 D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT16cái
11Chếch PVC 45 D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT28cái
12Chếch PVC 45 D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT109cái
13Bịt PVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
14Bịt PVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT95cái
GM Phần đường ống và phụ kiện bể tự hoại
1Ống uPVC D140 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,04100m
2Ống uPVC D110- class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,04100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,04100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,04100m
5Tê điều uPVC D140Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
6Tê điều uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
GN Bể tự hoại, hố ga (2 bể)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6512100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,21100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,441100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,441100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,441100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,296m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,6824m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,1401100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,093tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,9234tấn
11Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT13,1257m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT81,7306m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT70,52m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT19,3824m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT78,416m2
16Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT70,52m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,6156m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,1152100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,2751tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT24cấu kiện
GO NHÀ LUYỆN TẬP VÕ THUẬT + THỂ THAO
GP Phần cọc
1SX cọc BT dự ứng lực D400Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT758m
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15,84210 tấn/km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT108cấu kiện
4Ép dương cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,58100m
5Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 400mm.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,02100m
6Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT54mối nối
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết cọc vào móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,664tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,221m3
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,468tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,468tấn
GQ Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,373100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT19,698m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT102,412m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,485100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,07100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,013tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,634tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,956tấn
9Xây gạch đặc 4x8x18, xây móng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT30,197m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,037100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,336100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,336100m3
GR Phần nền, sảnh
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng cát nền đào móng tại chỗ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,768100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11,279100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT178,57m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,962tấn
GS Phần cột
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT45,668m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,24m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,725100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,513tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,672tấn
GT Phần dầm
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT51,335m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,149100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,943tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,787tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,071tấn
GU Phần sàn
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT84,68m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9,918100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,08tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,445tấn
GV Phần lanh tô, giằng tường:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10,428m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,493100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,458tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,944tấn
GW Kết cấu mái
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25,783tấn
2Gia công giằng mái thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,614tấn
3Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,882tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25,783tấn
5Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,614tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,882tấn
7Bulong neo M22x900Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT48bộ
8Bulong neo M12x100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT80bộ
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.697,612m2
GX Hoàn thiện nền, sảnh, khán đài, sân khấu
GY * Hoàn thiện nền
1Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT139,3m2
2Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,32m2
3Sàn nhựa VinylTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT735,385m2
GZ * Hoàn thiện khán đài
1Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20,266m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT22,817m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,377100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT13,776m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,21m3
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT204,099m2
7Sơn Epoxy khán đàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT204,099m2
8Lắp dựng tay vịn lan can InoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT41,03m
9Ghế ngồi khán đàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT200cái
HA * Hoàn thiện sân khấu
1Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,585m3
2Sản xuất khung sắt hộp 50x50x2 mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,379tấn
3Gia công thép tấm dày 1mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,273tấn
4Lớp xốp PE lót sàn dày 2mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT34,775m2
5Sàn sân khấu ốp gỗ công nghiệp D12Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT34,775m2
6Phào chân tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT17,2m
HB Hoàn thiện mái
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12,867100m2
2Máng tôn thu nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT74,8m
3Quét sika gốc bitum DM 3kg/m2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT269,04m2
4Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT269,04m2
5Bọc Aluminum quanh viền mái (bao gồm cả khung xương )Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT329,46m2
HC Hoàn thiện WC
1Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT42,593m2
2Quét sika gốc xi măng DM 2kg/m2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT55,391m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT119,264m2
4SX, LD vách ngăn composite dày 12Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT44,025m2
5SX,LD trần thạch cao khung xương nổi kt 600x600x9Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT42,593m2
6Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,148m2
7Phụ kiện bàn đáTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4bộ
HD Hoàn thiện trần
1Thi công trần nhôm đục lỗ, tấm 600x600Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.104m2
2Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT85,1m
HE Công tác xây, trát, sơn
1Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT163,339m3
2Xây gạch đặc 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT58,671m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT784,215m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.085,856m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT493,566m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT414,9m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT950,331m2
8Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT53,7m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.870,071m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.912,497m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.998,353m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT588,45m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT195,765m2
HF Hoàn thiện tam cấp, bốn hoa, gờ, phào
HG * Tam cấp
1Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,708m3
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT42,732m2
HH * Bồn hoa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11,842m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,069m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,087100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,087100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,632m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,141m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT48,247m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT48,247m2
HI Thành tam cấp, bồn hoa sơn giả đá:
1Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT132,8m
2Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT494,4m
3Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT924,42m
4Miết mạch tường gạch loại lõmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT96,787m2
HJ Hoàn thiện cửa hoa sắt, giàn giáo
1SX,LD cửa đi 2 cánh mở khuôn nhôm hệ, kính cường lực 12mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8,64m2
2SX,LD vách khuôn nhôm hệ, kính cường lực 12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8,64m2
3SX,LD cửa đi 2 cánh mở khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT13,2m2
4SX,LD cửa đi 1 cánh mở khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9,02m2
5SX,LD cửa sổ 1 cánh mở hất khuôn nhôm hệ , kính dán an toàn 8,38mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18,96m2
6SX,LD vách khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 8,38mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT102,72m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15,222100m2
HK Cấp điện, chiếu sáng, chống sét
HL *MDB1:
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x1,5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2MCCB - 4P - 75A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCCB - 4P - 32A- 10KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
4MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9cái
5MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15cái
6Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
7Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
8Biến dòng TI 75/5ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
9Chuyển mạch vônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
10Vôn kếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
11Ampe kếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
12Thanh cái đồng 50x5mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4m
HM *MDB2:
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 1600x800x300x1,5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2MCCB - 4P - 32A- 10KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCCB - 4P - 25A- 10KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
4MCCB - 4P - 20A- 10KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
5MCB - 2P - 25A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
6MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
7Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
8Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
9Thanh cái đồng 20x3mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4m
HN * Đèn chiếu sáng, dây dẫn
1Đèn LED treo cao (high bay) - 200WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT34bộ
2Đèn LED ống đơn lắp nổi 1,2m - 1x20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
3Đèn LED ống đôi tán quang nổi 1,2m - 2x20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10bộ
4Đèn LED ống ba tán quang nổi 0.6m-3x10WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4bộ
5Đèn ốp trần D250 bóng led 15WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9bộ
6Quạt hút gắn tường 300x300mm Q=546m3/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
7Quạt hút công nghiệp gắn tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
8Quạt trần sải cánh 1400mm+ bộ điều chỉnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
9Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - có đế âmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT26cái
10Công tắc đơn ( mặt + hạt + đế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
11Công tắc đôi ( mặt + hạt + đế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7cái
12Công tắc ba ( mặt + hạt + đế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
13Dây điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT100m
14Dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50m
15Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT200m
16Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT150m
17Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT500m
18Dây điện CU/PVC 1x10mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50m
19Dây điện CU/PVC 1x4mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT200m
20Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT150m
21Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT500m
22Hộp cáp 100x75mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25m
23Ống luồn PVC D32 - đi chìmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT200m
24Ống luồn PVC D25 - đi chìmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT130m
25Ống luồn PVC D20 - đi chìmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT450m
26Ống nhựa xoắn PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50m
27Ống HDPE D65/50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,45100m
28Ống HDPE D130/100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT28m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,28100m3
HO * Tiếp địa chống sét
1Kim thu sét tia tiêm đạo sớm (RP=68m, calss I) + giá bắt đếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
2Hộp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
3Cọc tiếp đại mạ kẽm L63x63x6, L=2500Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cọc
4Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15m
5Dây tiếp địa chính Cu/PVC 1x50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT100m
6Ống nhựa PVC D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT100m
HP Phần thiết bị
1Lắp đặt Lavabo + xiphongTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5bộ
2Lắp đặt vòi lavabo + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5bộ
3Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
4Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9cái
6Lắp đặt hộp đựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9cái
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5bộ
8Lắp đặt vòi tiểu namTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
10Lắp đặt phễu thu sàn D65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
11Cầu chắn rác D100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bể
13Van phao cơ DN 25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
14Van phao điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
HQ Phần đường ống và phụ kiện cấp nước
1Ống PPR - PN10 - D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,04100m
2Ống PPR - PN10 - D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,52100m
3Ống PPR - PN10 - D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,56100m
4Ống PPR - PN10 - D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,56100m
5Vạn chặn PPR D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
6Vạn chặn PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
7Vạn chặn PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
8Van chữ T DN15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
9Tê đều PPR D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
10Tê đều PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
11Tê thu PPR D32/25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
12Tê thu PPR D25/20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
13Côn thu PPR D40/32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
14Côn thu PPR D32/25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
15Côn thu PPR D25/20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
16Cút PPR 90 D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
17Cút PPR 90 D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
18Cút PPR 90 D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
19Cút PPR 90 D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25cái
20Cút ren trong PPR D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18cái
21Kép thép tráng kẽm D15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18cái
22Măng sông PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
23Măng sông PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7cái
24Măng sông PPR D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
25Nút bịt PPR DN15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18cái
HR Phần đường ống và phụ kiện thoái nước thải
1Ống uPVC D110 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,2100m
2Ống uPVC D90 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,16100m
3Ống uPVC D75 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,08100m
4Ống uPVC D60 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,24100m
5Ống uPVC D42 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,2100m
6Y đều uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7cái
7Y đều uPVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
8Y đều uPVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
9Y thu uPVC D110/60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
10Y thu uPVC D110/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
11Y thu uPVC D90/75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
12Y thu uPVC D90/60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
13Y thu uPVC D60/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
14Côn thu PVC D110/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
15Côn thu PVC D90/75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
16Côn thu PVC D90/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
17Côn thu PVC D60/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
18Chếch PVC 45 D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT24cái
19Chếch PVC 45 D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
20Chếch PVC 45 D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
21Chếch PVC 45 D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
22Chếch PVC 45 D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT26cái
23Cút PVC 90 D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
24Cút PVC 90 D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
25Cút PVC 90 D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
26Bịt PVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
27Bịt PVC D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
28Bịt PVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
29Xi phông D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
30Măng sông uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
31Măng sông uPVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
32Măng sông uPVC D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
33Măng sông uPVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
HS Phần đường ống và phụ kiện thoát nước mưa
1Ống uPVC D110 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,64100m
2Chếch PVC 45 D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT16cái
3Bịt PVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
HT Phần đường ống và phụ kiện bể tự hoại
1Ống uPVC D110 - class 2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,04100m
2Tê điều uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
HU Bể tự hoại, hố ga (1 bể)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,253100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,881m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,783m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,044100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,034tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,223tấn
7Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,808m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25,506m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT33,574m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,181m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,156m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,057100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,143tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT121 cấu kiện
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10,244m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,074100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,179100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,179100m3
HV CẢI TẠO NHÀ BỆNH XÁ
HW Phần sơn lại mặt ngoài; sơn trong nhà
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT786,545m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT335,784m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.221,534m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.159,96m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3.008,079m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.495,744m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3.381,494m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.122,329m2
HX Cải tạo khu vệ sinh
1Tháo dỡ trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT73,53m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT78,21m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT351,42m2
4Quét dung dịch chống thấm vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT83,95m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT78,21m2
HY Khối lượng tháo dỡ nền gạch vệ sinh
1Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT351,42m2
HZ Khối lượng tháo dỡ gạch ốp vệ sinh
1Làm trần thạch cao chịu nước khung xương nổiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT73,53m2
IA Khối lượng tháo dỡ trần
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT14bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT14bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT14bộ
6Lắp đặt kệ kínhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT14cái
7Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT14cái
8Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18cái
10Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8bộ
11Đèn ốp trần D250 - 15WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT32bộ
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT320m
15Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT300m
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12,8889m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12,8889m3
IB Chống thấm mái
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT204,364m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT204,364m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT204,364m2
IC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC PC10 THÀNH KHO TỔNG HỢP
ID Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8,89m2
2Tháo dỡ trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10,56m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4bộ
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,084m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT95,22m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT16,32m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT39,92m2
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,43m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12,2353m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12,2353m3
IE Phần cải tạo
1Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,686m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT63,1m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,66m2
4Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT102,86m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT518,59m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT208,103m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.408,45m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT620,25m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.927,04m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT828,353m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.091,8m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT726,693m2
IF Cải tạo khu vệ sinh
1Tháo dỡ trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT19,47m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT19,47m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT99,54m2
4Quét dung dịch chống thấm vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT33,69m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT19,47m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT99,54m2
7Làm trần thạch cao chịu nước khung xương nổiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT19,47m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4bộ
13Lắp đặt kệ kínhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
14Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
15Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
17Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
18Đèn ốp trần D250 - 15WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8bộ
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
21Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT300m
22Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT200m
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,5703m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,5703m3
IG Chống thấm mái
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT162,541m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT162,541m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT162,541m2
IH NHÀ THƯỜNG TRỰC (CỔNG CHÍNH)
II Kết cấu
1SX cọc BTCT cọc vuông 200x200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT60m
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,610 tấn/km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cấu kiện
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,02100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8mối nối
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,37m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,966m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,018100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,071100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,071100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,854m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,619m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,238100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,099tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,092tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,16tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,08m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,003tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,064tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,032100m2
22Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,8m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,047100m3
24Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,078100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,784m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,025tấn
IJ PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,576m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,013tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,11tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,115100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,344m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,1100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,051tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,179tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,024m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,102100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,175tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,254m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,043100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,005tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,017tấn
IK Phần hoàn thiện nhà thường trực
1Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,173m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT29,84m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT24,44m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,67m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15,245m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT40,35m
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT54,28m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21,915m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT31,11m2
IL Tường trong nhà
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT45,085m2
IM Tường ngoài nhà
IN Xà dầm
1Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,44m2
2Đá bậu cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,385m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,895m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,3m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9,675m2
6Trần thạch cao chịu nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,3m2
IO * Tam cấp
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,056m3
2Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,048m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,64m2
IP * Hoàn thiện mái
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11,2m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11,2m2
3Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,84m2
4Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,84m2
IQ * Cửa
1SX,LD cửa đi 1 cánh mở khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,725m2
2SX,LD cửa sổ 2 cánh mở trượt khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,84m2
3SX,LD cửa sổ 1 cánh mở hất khuôn nhôm hệ , kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,36m2
IR Phần điện
1Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2MCCB - 4P - 40A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCCB - 4P - 25A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
4MCCB - 4P - 16A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
5Aptomat MCB 2P- 16A, 4.5kATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
6Aptomat MCB 2P- 6A, 4.5kATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
7Bộ khởi động từ 25ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
8Bộ khởi động từ 16ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
9Cầu chì 3ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
10Đèn báo pha (xanh đỏ vàng)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
11Đèn led tuýp máng đơn 1x20w, lắp nổiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
12Ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
13Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
14Dây dẫn cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20m
15Dây tiếp địa E2.5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20m
16Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10m
17Dây tiếp địa E1.5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10m
18Ống nhựa PVC - D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15m
IS Phần nước
1Ống nhựa UPVC D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,25100m
2Y UPVC D90x75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
3Chếch UPVC D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
4Cầu thu mưa D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
5Lắp đặt Lavabo + xiphongTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
6Lắp đặt vòi lavabo + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
7Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
8Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
10Lắp đặt hộp đựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
11Lắp đặt phễu thu sàn D65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
12Ống PPR - PN10 - D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1100m
13Ống PPR - PN10 - D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,15100m
14Vạn chặn PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
15Tê đều PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
16Cút ren trong PPR D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
IT NHÀ THƯỜNG TRỰC (CỔNG PHỤ SỐ 1)
IU Kết cấu
1SX cọc BTCT cọc vuông 200x200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT60m
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,610 tấn/km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cấu kiện
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,02100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8mối nối
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,37m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,966m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,022100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,031100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,676m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,352m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,211100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,095tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,071tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,144tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,08m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,003tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,064tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,032100m2
21Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,8m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,047100m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,078100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,784m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,025tấn
IV PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,576m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,013tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,11tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,115100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,344m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,1100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,043tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,152tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,024m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,102100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,175tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,201m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,033100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,003tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,015tấn
IW Phần hoàn thiện nhà thường trực
IX xây gạch
1Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,256m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT30,2m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25,4m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,84m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT14,52m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT40,35m
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT55,6m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT22,36m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT33,24m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT44,72m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,84m2
12Đá bậu cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,32m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,96m2
IY * Tam cấp
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,056m3
2Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,048m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,64m2
IZ * Hoàn thiện mái
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11,2m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11,2m2
3Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,84m2
4Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,84m2
JA * Cửa
1SX,LD cửa đi 1 cánh mở khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,36m2
2SX,LD cửa sổ 2 cánh mở trượt khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,84m2
JB Phần điện
1Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2MCCB - 4P - 40A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCCB - 4P - 25A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
4MCCB - 4P - 16A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
5Aptomat MCB 2P- 16A, 4.5kATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
6Aptomat MCB 2P- 6A, 4.5kATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
7Bộ khởi động từ 25ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
8Bộ khởi động từ 16ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
9Cầu chì 3ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
10Đèn báo pha (xanh đỏ vàng)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
11Đèn led tuýp máng đơn 1x20w, lắp nổiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
12Ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
13Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
14Dây dẫn cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20m
15Dây tiếp địa E2.5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20m
16Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10m
17Dây tiếp địa E1.5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10m
18Ống nhựa PVC - D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15m
JC Phần nước
1Ống nhựa UPVC D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,25100m
2Y UPVC D90x75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
3Chếch UPVC D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
4Cầu thu mưa D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
JD NHÀ THƯỜNG TRỰC (CỔNG PHỤ SỐ 2)
JE Kết cấu
1SX cọc BTCT cọc vuông 200x200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT60m
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,610 tấn/km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cấu kiện
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,02100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8mối nối
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,37m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,966m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,023100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,03100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,676m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,352m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,211100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,095tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,071tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,144tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,08m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,003tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,064tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,032100m2
21Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,8m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,047100m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,078100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,784m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,025tấn
JF PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,576m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,013tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,11tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,115100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,344m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,1100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,043tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,152tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,024m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,102100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,175tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,201m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,033100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,003tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,015tấn
JG Phần hoàn thiện nhà thường trực
JH xây gạch
1Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,256m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT30,2m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25,4m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,84m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT14,52m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT40,35m
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT55,6m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT22,36m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT33,24m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT44,72m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,84m2
12Đá bậu cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,32m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,96m2
JI * Tam cấp
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,056m3
2Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,048m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,64m2
JJ * Hoàn thiện mái
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11,2m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11,2m2
3Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,84m2
4Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,84m2
JK * Cửa
1SX,LD cửa đi 1 cánh mở khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,36m2
2SX,LD cửa sổ 2 cánh mở trượt khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,84m2
JL Phần điện
1Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2MCCB - 4P - 40A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCCB - 4P - 25A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
4MCCB - 4P - 16A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
5Aptomat MCB 2P- 16A, 4.5kATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
6Aptomat MCB 2P- 6A, 4.5kATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
7Bộ khởi động từ 25ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
8Bộ khởi động từ 16ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
9Cầu chì 3ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
10Đèn báo pha (xanh đỏ vàng)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
11Đèn led tuýp máng đơn 1x20w, lắp nổiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
12Ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
13Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
14Dây dẫn cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20m
15Dây tiếp địa E2.5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20m
16Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10m
17Dây tiếp địa E1.5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10m
18Ống nhựa PVC - D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15m
JM Phần nước
1Ống nhựa UPVC D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,25100m
2Y UPVC D90x75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
3Chếch UPVC D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
4Cầu thu mưa D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
JN NHÀ THƯỜNG TRỰC (CỔNG PHỤ SỐ 3)
JO Kết cấu
1SX cọc BTCT cọc vuông 200x200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT60m
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,610 tấn/km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cấu kiện
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,02100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8mối nối
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,37m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,966m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,011100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,064100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,676m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,352m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,211100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,095tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,071tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,144tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,08m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,003tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,064tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,032100m2
21Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,8m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,047100m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,078100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,784m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,025tấn
JP PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,576m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,013tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,11tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,115100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,344m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,1100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,051tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,179tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,024m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,102100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,175tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,201m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,033100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,003tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,015tấn
JQ Phần hoàn thiện nhà thường trực
1Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,256m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT30,2m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25,4m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,84m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT14,52m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT40,35m
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT55,6m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT22,36m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT33,24m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT44,72m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,84m2
12Đá bậu cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,32m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,96m2
JR * Tam cấp
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,056m3
2Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,048m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,64m2
JS * Hoàn thiện mái
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11,2m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11,2m2
3Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,84m2
4Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,84m2
JT * Cửa
1SX,LD cửa đi 1 cánh mở khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,36m2
2SX,LD cửa sổ 2 cánh mở trượt khuôn nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,84m2
JU Phần điện
1Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2MCCB - 4P - 40A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCCB - 4P - 25A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
4MCCB - 4P - 16A- 25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
5Aptomat MCB 2P- 16A, 4.5kATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
6Aptomat MCB 2P- 6A, 4.5kATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
7Bộ khởi động từ 25ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
8Bộ khởi động từ 16ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
9Cầu chì 3ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
10Đèn báo pha (xanh đỏ vàng)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
11Đèn led tuýp máng đơn 1x20w, lắp nổiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
12Ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
13Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
14Dây dẫn cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20m
15Dây tiếp địa E2.5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20m
16Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10m
17Dây tiếp địa E1.5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10m
18Ống nhựa PVC - D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15m
JV Phần nước
1Ống nhựa UPVC D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,25100m
2Y UPVC D90x75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
3Chếch UPVC D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
4Cầu thu mưa D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
JW TRẠM BƠM
JX PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,167100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,834m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,146100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,003100m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9,945100m
6Bê tông lót móng chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,864m3
7Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,979m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,08100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,245100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,139tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,417tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,896m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,179100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,024tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,223tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,142m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,115100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,035tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,186tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,847m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,632100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,668tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,16m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,032100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,002tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,014tấn
27Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9,62m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT70,7m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT61,88m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25,76m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25,5m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT55,6m
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT87,64m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT96,2m2
JY Mái
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT44,44m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT44,44m2
3Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT37,12m2
JZ Tam cấp
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,383m3
2Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,416m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,9m2
4Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,608m2
KA Phần ốp lát trong nhà:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,09100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,258100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,156m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,537tấn
5Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25,76m2
6Cửa đi 1 cánh mở quay, của nhôm xingfa (hoặc tương đương) kính kính trắng dày 6.38mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,12m2
7Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm xingfa (hoặc tương đương) kính kính trắng dày 6.38mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,4m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8,52m2
9Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,093tấn
10Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,4m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,36m2
KB PHẦN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG
KC * Phần thoát nước mưa:
1Ống nhựa UPVC D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,05100m
2Y UPVC D90x75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3Chếch UPVC D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
4Cầu thu mưa D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
KD * Phần cấp điện, chiếu sáng
1Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 800x400x200x1,5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2MCCB-4P-350A/36KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCCB-4P-225A/25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
4MCCB-4P-120A/25KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
5MCB - 2P - 16A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
6MCB - 2P - 6A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
7Cầu chì 3x2ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
8Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
9Thanh cái đồng 100x5mm bao gồm cả tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2m
10Đèn LED ống đơn lắp nổi 1,2m - 1x20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
11Quạt hút gắn tường 300x300mm Q=546m3/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
12Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - có đế âmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
13Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10m
14Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10m
15Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10m
16Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10m
17Ống luồn PVC D20 - đi chìmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15m
KE NHÀ ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG
KF Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,264100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8,171m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,209100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,137100m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT22,815100m
6Bê tông lót móng chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,777m3
7Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9,902m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,187100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,467100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,234tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,109tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,699tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,68m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,336100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,045tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,362tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,752m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,375100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,084tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,299tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,346tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT16,051m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,594100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,89tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,17m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,034100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,002tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,015tấn
29Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT22,459m3
30Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,75m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT70,154m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT197,042m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8,132m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT83,02m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT29,232m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50,61m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT74,3m
38Soi rãnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT163,92m
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT288,194m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT149,996m2
KG Mái
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT127,53m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT127,53m2
3Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT114,21m2
KH Đường dốc
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,207100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,105m3
KI Phần ốp lát trong nhà:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,086100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,858100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15,842m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,047100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,484tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,037tấn
7Cửa thép chống cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10,56m2
8Cửa chớp nhômTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT30,25m2
9Sản xuất khung thép lưới B40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT23,85m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT40,81m2
11Lắp dựng khung thép lưới B40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT23,85m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT23,85m2
KJ PHẦN NƯỚC:
1Ống nhựa UPVC D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,05100m
2Y UPVC D90x75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3Chếch UPVC D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
4Cầu thu mưa D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
KK PHẦN ĐIỆN:
1Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB (loại 12 module)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2MCB - 2P - 20A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3MCB - 2P - 16A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
4MCB - 2P - 6A- 6KATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
5Đèn LED ống đơn lắp nổi 1,2m - 1x20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4bộ
6Đèn LED ống đôi tán quang nổi 1,2m - 2x20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4bộ
7Quạt hút gắn tường 300x300mm Q=546m3/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
8Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - có đế âmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
9Công tắc đơn ( mặt + hạt + đế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
10Công tắc đôi ( mặt + hạt + đế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
11Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15m
12Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT30m
13Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50m
14Dây điện CU/PVC 1x4mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15m
15Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT30m
16Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50m
17Ống luồn PVC D32 - đi chìmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10m
18Ống luồn PVC D25 - đi chìmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25m
19Ống luồn PVC D20 - đi chìmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT45m
KL NHÀ ĐỂ XE MÁY KHÁCH (KHU TIẾP DÂN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,2064100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,159m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,1709100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0671100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0671100m3
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT17,01100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,917m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,793m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0336tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,2855tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,2499100m2
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,0467m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,837m3
14Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,5624m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9,765m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9,765m2
17Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,804100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8,04m3
19Mài nền bê tông nhà xeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT80,4m2
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0288tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0288tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,5057tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,5057tấn
24Gia công giằng mái thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0238tấn
25Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0238tấn
26Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,4874tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,4874tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT67,861m2
29Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8815100m2
30Máng tôn thu nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20,5m
31Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,07100m
32Cút u.PVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
33Phễu thu nước D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
34Cầu chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
35Đèn Led ống đơn lắp nổi - 1x20WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5bộ
36Công tắc đôi ( mặt + hạt + đế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
37Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50m
38Dây điện mềm E2,5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50m
39Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25m
40Ống luồn PVC D20 - đi nổiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50m
41Ống nhựa xoắn PVC D16Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25m
KM CỔNG CHÍNH
KN Kết cấu
1SX cọc BTCT cọc vuông 200x200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT60m
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,610 tấn/km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cấu kiện
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,02100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8mối nối
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,368m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,505m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,01100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,102100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,102100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,661m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,755m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,113100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,063tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,088tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,428m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,019tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,194tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,098100m2
KO PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,06m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,1tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,596tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,408100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10,597m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,907100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,408tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,475tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,064tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT14,966m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,441100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,335tấn
KP Phần hoàn thiện cổng
1Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,276m3
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT57,64m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT175,19m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT60m
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT232,83m2
6Sơn giả đá cột trụ cổng ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT57,64m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT232,83m2
8Sản xuất cảnh cổng khung thép, mặt cổng huỳnh tôn dập nổi (theo thiết kế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT41,4m2
9Mô tơ cổng chínhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
10Khẩu hiệu "Vì An Ninh Tổ Quốc"Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
KQ Hoàn thiện biển tên
1Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,094m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15,68m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15,68m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15,68m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,02m2
6Hoàn thiện chữ đồng mạ vàngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
7Quốc huy ngành gắn trên biểnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
KR CỔNG PHỤ SỐ 01
KS Kết cấu
1SX cọc BTCT cọc vuông 200x200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT60m
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,610 tấn/km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cấu kiện
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,02100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8mối nối
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,368m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,505m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,024100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,083100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,661m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,755m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,113100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,063tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,088tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,428m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,019tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,194tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,098100m2
KT PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,178m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,076tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,378tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,29100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,646m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,383100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,176tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,421tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,3tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,716m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,752100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,685tấn
KU Phần hoàn thiện cổng
1Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,952m3
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50,6m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT83,19m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20m
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT133,79m2
6Sơn giả đá trụ, cột ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50,6m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT83,19m2
8Sản xuất cảnh cổng khung thép, mặt cổng huỳnh tôn dập nổi (theo thiết kế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18,975m2
9Mô tơ cổng chínhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
10Khẩu hiệu "Vì An Ninh Tổ Quốc"Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
KV Hoàn thiện biển tên
1Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,094m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15,68m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15,68m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15,68m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,02m2
6Hoàn thiện chữ đồng mạ vàngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
KW CỔNG PHỤ SỐ 02
KX Kết cấu
1SX cọc BTCT cọc vuông 200x200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT60m
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,610 tấn/km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cấu kiện
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,02100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8mối nối
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,368m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,505m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,025100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,084100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,661m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,755m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,113100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,063tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,088tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,428m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,019tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,194tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,098100m2
KY PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,178m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,076tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,378tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,29100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,646m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,383100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,176tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,421tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,3tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,716m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,752100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,685tấn
KZ Phần hoàn thiện cổng
1Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,952m3
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50,6m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT83,19m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20m
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT133,79m2
6Sơn giá đá cột trụ cổng ngoài nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50,6m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT83,19m2
8Sản xuất cảnh cổng khung thép, mặt cổng huỳnh tôn dập nổi (theo thiết kế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18,975m2
9Mô tơ cổng chínhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
10Khẩu hiệu "Vì An Ninh Tổ Quốc"Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
LA Hoàn thiện biển tên
1Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,094m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15,68m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15,68m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15,68m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,02m2
6Hoàn thiện chữ đồng mạ vàngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
LB CỔNG PHỤ SỐ 03
LC Kết cấu
1SX cọc BTCT cọc vuông 200x200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT60m
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,610 tấn/km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cấu kiện
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,02100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8mối nối
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,368m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,019100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,063100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,404m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,112m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,076100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,051tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,053tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,18m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,013tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,147tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,048100m2
LD PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,06m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,1tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,596tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,408100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8,863m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,751100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,343tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,787tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,546tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12,501m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,207100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,139tấn
LE Phần hoàn thiện cổng
1Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,276m3
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT57,64m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT143,91m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT46,4m
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT201,55m2
6Sơn giả đá cột trụ cổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT57,64m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT143,91m2
8Sản xuất cảnh cổng khung thép, mặt cổng huỳnh tôn dập nổi (theo thiết kế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT29,67m2
9Mô tơ cổng chínhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
10Khẩu hiệu "Vì An Ninh Tổ Quốc"Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
LF RÀO ĐẶC + RÀO HOA SẮT
LG Rào đặc loại 1 giới hạn các điểm: 1-2-3 và 7-8-9A-1: 372m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,6715100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,0417100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,5438100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,1694100m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT177,84100m
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT26,35m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT69,5076m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,339100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,514100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,2771tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,4133tấn
12Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21,084m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11,124m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,2248100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,028m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,7028100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,3201tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,4189tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,3797tấn
20Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT156,7992m3
21Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT36,7478m3
22Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.197,496m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT297,464m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT231,56m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.323,2m
26Soi rãnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.126,6m
27Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT347,96m2
28Đắp mũ trụ tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT103trụ
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.726,52m2
LH Rào đặc loại 2 giới hạn các điểm: 3-4-5-6-7: 415m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,0142100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,1556100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,8599100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,3099100m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT200,655100m
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT29,59m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT77,8853m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,508100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,918100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,5499tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,8195tấn
12Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT23,508m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12,528m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,5056100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11,754m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,7836100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,3605tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,598tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,4236tấn
20Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT174,7164m3
21Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT41,3859m3
22Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.658,7m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT375,84m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT258,02m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.474,4m
26Soi rãnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.379,2m
27Đắp mũ trụ tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT116trụ
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.292,56m2
LI Rào hoa sắt giới hạn các điểm: 9A-10A-11A-8; 12A-6; 11A-12: 190m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,8361100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,263100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,5848100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,5142100m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT122,22100m
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT16,228m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT35,194m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,7616100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,2516100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,9356tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,8961tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,048m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,2096100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,028m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,3352100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,174tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,7715tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,436tấn
19Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25,14m3
20Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT19,9794m3
21Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT251,4m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT103,04m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT100,56m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT335,2m
25Soi rãnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT772m
26Đắp mũ trụ tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT56trụ
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT455m2
28Sản xuất và lắp dựng hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT268,16m2
LJ SAN NỀN
LK San nền (theo bản chia lô)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT58,511100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT58,511100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT58,511100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT195,352100m3
LL San nền (phạm vi đường giao thông) - Nền đường
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (đào vét hữu cơ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT24,1764100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT24,1764100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT24,1764100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,429100m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,0571100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,4861100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (dùng cát tận dụng đào móng nhà làm việc, hệ thống hạ tầng kỹ thuật để đắp lại)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT54,8555100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21,6615100m3
LM San nền (khu vực Bãi đỗ xe):
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,043100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,043100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,043100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0855100m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0395100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10,3465100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,92100m3
LN SÂN ĐƯỜNG
LO SÂN ĐIỀU LỆNH
1Lu lèn lại mặt đường, đầm chặt K95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT17,4100m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát tận dụng)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,74100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT17,4100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT174m3
5Lát gạch terrazzo 400X400Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.740m2
LP Cột cờ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,4336m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0254100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,2747tấn
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,515m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0459100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0707100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,1318m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0848tấn
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,1507m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,1696m3
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT33,3366m2
12Bộ bulong + giá đỡ chân cột cờTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
13Bộ cột cờ Inox 304, (D114,3/3000+89,1/3000+60,5/3000), cao 9mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
LQ ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
LR Kết cấu
1Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT80,6185100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT17,3166100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT67,7663100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT67,7663100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT67,7663100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT67,7663100m2
LS 1. Đan rãnh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT37,35m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10,6851m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,4247100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.849,36cái
LT 2. Bó vỉa loại 1 (bó vỉa thằng 260x180x1000)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT35,962m3
2Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.198,78m
LU 3. Bó vỉa loại 2 (bó vỉa cong 260x180x250)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,53m3
2Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x25cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT184,4m
LV 4. Bó vỉa loại 3 (mép dải phân cách, đảo giao thông)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,9m3
2Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT189,5m
LW Sơn vạch, kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT359,78m2
LX SÂN NỘI BỘ, BÃI ĐỖ XE
LY Sân nội bộ:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát tận dụng đào khuôn đường)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,293100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12,93100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT129,3m3
4Lát gạch terrazzo 400X400Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.293m2
LZ Bãi đỗ xe:
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT17,1091100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT307,96m3
MA * Bó vỉa thẳng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,261m3
2Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT108,7m
MB HÈ ĐƯỜNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát tận dụng đào khuôn đường)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,02100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT60,2100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT602m3
4Lát gạch terrazzo 400X400Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6.020m2
MC BỜ CHẶN BỒN CÂY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,44100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT57,6m3
3Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT134,4m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT384m2
5Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT768m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,48100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,96100m3
MD PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
ME Thiết bị trạm biến áp
1Dây chảyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
2Bộ báo sự cố đầu cápTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
3Điện trở sấyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
4Lắp đặt tủ RMU 3 ngănTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 tủ
5Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, 1600kVATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 máy
6Lắp đặt vỏ trạm biến áp Kiosk 1600kVATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1vỏ
7Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21 tủ
MF Lắp đặt tủ hạ thế
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha( 3 tủ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT31 tủ
MG Trạm biến áp kiosk 1600kVA
MH Lắp đặt cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2( 24m)
1Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT24m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,24100m
MI Lắp đặt cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2( 96m)
1Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT96m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,96100m
MJ Lắp đặt dây tiếp địa 1x50mm2(18m)
1Dây Cu/PVC 1x50mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,18100m
MK Lắp đặt đầu cáp 24kV Tplug 3x70mm2( 2 bộ)
1Đầu cáp 24kV Tplug 3x70mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
2Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21 đầu cáp (3 pha)
ML Lắp đặt đầu cáp 24kV Elbow 3x70mm2
1Đầu cáp 24kV Elbow 3x70mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
2Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 đầu cáp (3 pha)
MM Lắp đặt đầu cốt đồng M240
1Đầu cốt đồng M240Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT24cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,410 đầu cốt
MN Lắp đặt đầu cốt đồng M50( 60 cái)
1Đầu cốt đồng M50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT60cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT610 đầu cốt
MO Tiếp địa trạm biến áp( 1 hệ thống)
1Thép tiếp địa mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT159,01kg
2Bao hóa chất giảm điện trở GEM (11,3kG/bao)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4bao
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,810 cọc
4Rải dây thép địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,110 m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,824m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,073100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0912100m3
MP Lắp đặt giá đỡ cáp (1 bộ)
1Giá đỡ cáp trung thếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,482kg
2Giá đỡ cáp hạ thếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,512kg
3Lắp đặt giá đỡTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,009tấn
MQ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
2Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1máy
MR Thí nghiệm thiết bị tủ hạ thế
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
6Thí nghiệm biến dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
7Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
8Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
9Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12phân đoạn
MS THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15sợi
4Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
5Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
6Thí nghiệm biến dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7cái
7Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
MT PHẦN TRUNG THẾ
MU Trung thế - Phần đơn giá điện
MV Dựng cột T1, T2, T3 + Móng + tiếp địa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0842100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,432m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,2m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,1728100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0379100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0463100m3
7Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5Cột
8Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường (Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT51 mối nối
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cột
10Lắp đặt Tiếp địa RC-4 (mạ kẽm)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5Bộ
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT110 cọc
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,666100kg
MW Cột T1
1Xà néo cột đôi 22kV 3 pha dọc dọc tuyến XNÐ22-3D (Đà L75x75x8 + thanh chống + phụ kiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1Bộ
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
3Phụ kiện cáp leo cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT24,78kg
4Chuỗi sứ néo Polyme 24kV + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6Chuỗi
5Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT61 bộ cách điện
6Cầu dao cách ly DS 24kV-630ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
7Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 bộ
8Biển tên cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
MX Cột T2
1Xà rẽ nhánh 22kV 3 pha XR22-2L (Đà L75x75x6 + thanh chống + phụ kiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2Bộ
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
3Phụ kiện cáp leo cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT24,78kg
4Chuỗi sứ néo Polyme 24kV + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6Chuỗi
5Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT61 bộ cách điện
6Sứ đứng 24kVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3bộ
7Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,310 sứ
8U clevis và sứ ống hạ thếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
9Chống sét van LA 18kV 10kA + Nắp chụpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3bộ
10Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT31 bộ
11Biến dòng CT 24KV 40/5A-10VA và VT (22000/V3)/(100/V3)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
12Cáp Cu - 24kV - 25mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,5m
13Đầu cốt ép AL/CuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,610 đầu cốt
15Đầu cốt đồng M25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT33cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,310 đầu cốt
17Collier sắt dẹt 30x40 - kẹp ống PVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4bộ
18Phụ kiện cho cột điểm đấu T2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1t.bộ
19Biển tên cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
MY Cột T3
1Ống sắt tráng kẽm D130Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6m
2Thang trèoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT49,26kg
3Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
4Ghế thao tácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT93,5kg
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
6Cầu dao phụ tải 24kV 630A 20kA/sTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
7Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 bộ
8Chống sét van LA 18kV 10kA + Nắp chụpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3bộ
9Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT31 bộ
10Biến áp cho máy cắt TĐL - ReccloserTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
11Máy cắt tự động Recloser 24KV - 630ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
12Biển tên cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
MZ Đường dây trung thế
NA Tuyến cáp trên không
1Cáp 24kV AC-70 (3x70)mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT65m
2Cáp nhôm 24kV 1x50mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT65m
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Cáp 24kVAC-70 (3x70)mm2 + 1 x50mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0651km/1 dây
NB Tuyến cáp ngầm
1Cáp 24kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -W 4x70mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT390m
2Cáp 24kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 1x50mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT390m
3Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,9100m
NC Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D195/150(160m)
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D195/150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,6100m
ND Phần đơn giá xây dựng
NE Hố ga kéo cáp ngầm trung thế( 5 cái )
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,1565m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0865100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,555m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,691m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0555tấn
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,2m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18,6m2
NF Rãnh cáp trung thế 1 sợi - RCTT1.1 (Mốc sứ) (phần đơn giá xây dựng)( 160m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12,16m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,688100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,4100m3
NG Thí nghiệm trung thế
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT31 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6sợi
NH PHẦN HẠ THẾ
NI PHẦN ĐƠN GIÁ ĐIỆN
NJ Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X1Cx300mm2
1Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x1Cx300mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT350m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,5100m
NK Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X240mm2
1Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT640m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,4100m
NL Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X150mm2
1Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT760m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,6100m
NM Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2
1Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT150m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,5100m
NN Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2
1Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.800m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18100m
NO Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D195/150
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D195/150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT19,2100m
NP Đầu cốt đồng M300
1Đầu cốt đồng M300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT32cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,210 đầu cốt
NQ Đầu cốt đồng M240
1Đầu cốt đồng M240Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT30cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT310 đầu cốt
NR Đầu cốt đồng M150
1Đầu cốt đồng M150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT24cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,410 đầu cốt
NS Đầu cốt đồng M16
1Đầu cốt đồng M16Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,810 đầu cốt
NT Rãnh cáp hạ thế 1 sợi - RCHT1 (phần đơn giá điện)( 290m)
1Băng báo hiệu cáp rộng 0,25mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT290m
2Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT29cái
3Gạch chỉ đặcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3.190viên
4Cát đen (tận dụng)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT37,7m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,191000v
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,725100m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT37,7m3
NU Rãnh cáp hạ thế 3-4 sợi - RCHT3 (phần đơn giá điện)(165m)
1Băng báo hiệu cáp rộng 0,25mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT330m
2Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT16,5cái
3Gạch chỉ đặcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3.630viên
4Cát đen (tận dụng)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT48,345m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,631000v
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,825100m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT48,345m3
NV Rãnh cáp hạ thế 8 sợi - RCHT8 (phần đơn giá điện)(130m)
1Băng báo hiệu cáp rộng 0,25mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT520m
2Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT13cái
3Gạch chỉ đặcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5.720viên
4Cát đen (tận dụng)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT67,08m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,721000v
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,3100m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT67,08m3
NW Rãnh cáp hạ thế qua đường (phần đơn giá điện)(75m)
1Băng báo hiệu cáp rộng 0,25mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT150m
2Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,5cái
3Gạch chỉ đặcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.650viên
4Cát đen (tận dụng)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21,975m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0221000v
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,375100m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21,975m3
NX Tiếp địa tủ điện hạ thế
1Thép tiép địa mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT130,71kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,610 cọc
3Rải dây thép địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,910 m
NY Phần đơn giá xây dựng
NZ Rãnh cáp hạ thế 1 sợi - RCHT1 (phần đơn giá xây dựng)( 290m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT22,04m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,87100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,725100m3
OA Rãnh cáp hạ thế 3-4 sợi - RCHT3 (phần đơn giá xây dựng)(165m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT19,8m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,792100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,5115100m3
OB Rãnh cáp hạ thế 8 sợi - RCHT8 (phần đơn giá xây dựng)(130m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT27,3m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,092100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,689100m3
OC Rãnh cáp hạ thế qua đường (phần đơn giá xây dựng)(75m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,36100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,2325100m3
OD Móng tủ điện PPHT( 1 cái)
1Bu lông bắt vỏ tủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6989m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0768m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,248m3
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,432m2
OE Móng tủ điện hạ thế( 3 cái)
1Bu lông bắt vỏ tủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,4334m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT M150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,1575m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT M200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,555m3
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,0375m2
OF Hố ga kéo cáp hạ thế( 17 hố)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,3321m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,2941100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,287m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10,2m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,3494m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,1887tấn
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10,88m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT40,8m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT63,24m2
OG Thí nghiệm hạ thế
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT48sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT71 vị trí
OH Hệ thống chiếu sáng
OI Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 3 lộ ra
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 3 lộ raTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3tủ
OJ Lắp đặt cột đèn chiếu sáng 8m, cần đơn cao 2m vươn 1,5m
1Lắp bảng điện cửa cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT31bảng
2Đánh số cột thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,110 cột
3Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT62đầu cáp
4Lắp đặt Trụ thép bát giác, tròn côn liền cần đơn vươn 1,5m, mạ kẽm nhúng nóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT31cột
OK Lắp đặt cột đèn chiếu sáng 8m, cần đôi cao 2m vươn 1,5m
1Lắp bảng điện cửa cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4bảng
2Đánh số cột thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,410 cột
3Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8đầu cáp
4Lắp đặt Trụ thép bát giác, tròn côn liền cần đôi vươn 1,5m, mạ kẽm nhúng nóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cột
5Đèn Led chiếu sáng đường 100WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT39bộ
OL Lắp đặt cột đèn trang trí cao 4m + tay cần và chùm đèn
1Lắp bảng điện cửa cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT26bảng
2Đánh số cột thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,610 cột
3Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT52đầu cáp
4Lắp đặt cột đèn trang trí cao 4m + tay cần và chùm 4 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT26cột
OM Lắp đặt đầu đèn Led cho cột đèn trang trí
1Đèn Led cho cột trang trí bóng 50WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT104bộ
ON Lắp đặt cột đèn sân thể thao cần đơn cao 8m
1Lắp bảng điện cửa cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8bảng
2Đánh số cột thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,810 cột
3Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT16đầu cáp
4Lắp đặt Trụ thép bát giác, tròn côn liền cần đơn cao 8m, mạ kẽm nhúng nóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cột
OO Lắp đặt đèn Led chiếu sáng đường 100W
1Đèn Led cho cột đèn thể thaoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8bộ
OP Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng
1Dây đồng tiếp địa Cu-1x16mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15m
2Đường trục tiếp địa 40x4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18,9kg
3Bu long M10x40 + đai ốcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3bộ
4Lắp đặt tiếp địa cho cột điện: Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3bộ
OQ Tiếp địa cột đèn chiếu sáng
1Dây đồng tiếp địa Cu-1x16mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT345m
2Đầu cốt đồng M16Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,07kg
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điện: Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT69bộ
OR Móng tủ chiếu sáng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,1466m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT M150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,126m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT M250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,435m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,775m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,006100m3
OS Móng cột đèn chiếu sáng 8m
1Khung móng cột M24x750Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT43bộ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,4782m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,2193100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT M250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21,07m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0645100m3
OT Móng cột đèn trang trí cao 4m
1Khung móng cột M16x500Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT26bộ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,084m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,2444100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,6m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT M250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8,32m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,195100m3
OU Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Mm2
1Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,6100m
OV Lắp đặt dây đồng trần M10
1Dây đồng trần M10Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT660m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,6100m
OW Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2
1Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,6100m
OX Lắp đặt dây đồng trần M6
1Dây đồng trần M6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT360m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,6100m
OY Lắp đặt cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2
1Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8,2100m
OZ Lắp đặt dây đồng trần M4
1Dây đồng trần M4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT820m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8,2100m
PA Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18,4100m
PB Lắp đặt dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2
1Lắp đặt dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11,92100m
PC Đầu cốt đồng M10
1Đầu cốt đồng M10Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT280cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2810 đầu cốt
PD Rãnh cáp chiếu sáng 1 sợi - RCCS1
1Băng báo hiệu cáp rộng 0,25mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.430m
2Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT143cái
3Gạch chỉ đặcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15.730viên
4Cát đen (tận dụng)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT185,9m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15,731000v
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,575100m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT185,9m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT54,34m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,862100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,575100m3
PE Thí nghiệm hệ thống chiếu sáng
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT691 vị trí
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT69cái
PF HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
PG Cấp nước
PH Hố van sinh hoạt :
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,546m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0022100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,084m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0038100m2
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,135m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,17m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,36m2
8Nắp hố đồng hồ khung thép hình mặt tôn hoa dày 0,8lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,756m2
PI Rãnh cho ống cấp nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,224100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (dùng cát tận dụng đào nền)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,0747100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,1493100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,0747100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,0747100m3/1km
PJ Vật tư cho cấp nước đến bể ngầm :
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,4100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,68100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,64100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,2100m
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,42100m
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,04100m
PK Phụ kiện cấp nước
1Đồng hồ đo lưu lượng DN100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
2Bích thép DN65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cặp bích
3Nối ren ngoài HDPE D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
4Nối ren ngoài HDPE D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
5Nối ren ngoài HDPE D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
6Nối ren ngoài HDPE D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
7Van chặn đồng DN100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
8Van chặn đồng DN40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
9Van tay gạt DN20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
10Gối đỡ ống D100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT42cái
11Cút hàn HDPE D100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
12Cút hàn HDPE D63Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
13Cút hàn HDPE D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
14Cút hàn HDPE D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
15Cút hàn HDPE D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
16T hàn HDPE D100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
17T hàn HDPE D63Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
18T hàn HDPE D63/32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
19T hàn HDPE D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
20Côn hàn HDPE D63/50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
21Côn hàn HDPE D63/32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
22Bích lồng HDPE D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
PL Thoát nước mưa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT24,0772100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT17,9836100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,0936100m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT154đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT153mối nối
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT128đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT127mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT111đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT110mối nối
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT147đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT146mối nối
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7mối nối
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1200mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT16đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15mối nối
16Gối cống D300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT308cái
17Gối cống D400Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT256cái
18Gối cống D600Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT222cái
19Gối cống D800Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT294cái
20Gối cống D1000Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT16cái
21Gối cống D1200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT32cái
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.128cấu kiện
PM Ga thu nước (Ga thu TD1: 44cái + Ga thăm TD2: 5 cái=49 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,627100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8757100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10,1606m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20,3213m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8467100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT17,1453m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,2129tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,7997100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT49cấu kiện
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT71,1872m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT320,8912m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT49m2
13Nắp hố ga composite 850x850 (25 tấn)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
14Ghi thu composite 400x800 (25 tấn)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT44cái
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,7513100m3
PN Hệ thống thu gom nước mưa
1Ống uPVC D200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,28100m
2Ống uPVC D160Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
3Ống uPVC D140Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,12100m
4Ống uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,2100m
5Ống uPVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,64100m
6Chếch uPVC D160Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
7Chếch uPVC D140Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
8Chếch uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT80cái
9Chếch uPVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
10Y đều uPVC D160Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
11Y đều uPVC D140Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
12Y đều uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
13Y thu uPVC D200/110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
14Y thu uPVC D160/140Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
15Y thu uPVC D160/110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
16Y thu uPVC D140/110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11cái
17Y thu uPVC D110/90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
18Côn thu uPVC D200/110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
19Côn thu uPVC D160/110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
20Côn thu uPVC D140/110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
21Côn thu uPVC D110/90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,288100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,9856100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,3024100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,9856100m3
PO Thoát nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,2924100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,1826100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,1098100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,64100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,8100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,4100m
7Chếch HDPE D200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
8Chếch HDPE D160Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
9Chếch HDPE D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7cái
10Y thu HDPE D160/110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
11Y thu HDPE D160Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
12Y thu HDPE D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
13Côn thu HDPE D160/110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
14Gối đỡ ống HDPE D200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT64cái
15Gối đỡ ống HDPE D160Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT380cái
16Gối đỡ ống HDPE D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT140cái
PP * Hố ga (02)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,1019100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,034100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,392m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,784m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0336100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,64m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0844tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,032100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cấu kiện
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,7077m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT13,4744m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2m2
13Ghi thu composite 850x850 (25 tấn)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
PQ BỂ NƯỚC NGẦM
PR Bể nước 500m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,4403100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT170,3025100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT17,0303m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,1542100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50,0618m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,5283100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT66,814m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,334100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT28,8m3
10SXLD cốt thép bể đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,7309tấn
11SXLD cốt thép bể đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT16,1249tấn
12Mạch ngừng thi côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT71,1m
13SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0036100m2
14SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,081m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cấu kiện
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT350,92m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT211,2m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT133,4025m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT133,4025m2
20Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT245,43m2
21Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT355,2m2
22Thang Inox xuống bểTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT26,676kg
23Ống thông hơi D100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
24Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,84m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT29,76m2
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT53,4534m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,6198100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,0344100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,0344100m3
PS Hố ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0874100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,269m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0123100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,4743m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,05tấn
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,872m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,315m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,034100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0183tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0329tấn
11SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0072100m2
12SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,144m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0056tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cấu kiện
15Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT22,08m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1m2
17Thang Inox xuống gaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT13,338kg
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0376100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0498100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0498100m3
PT TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
PU BỂ GOM:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,5712100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15,75100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,4m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0355100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,135m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0055tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,431tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,7198100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,198m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0032tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,9556tấn
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT41,58m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT33,55m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,5m2
15Nắp bể khung thép hình + pano tôn dày 1.2mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9,86m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,2391100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,3321100m3
PV BỆ ĐẶT THIẾT BỊ XỬ LÝ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,6267100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT73,5075100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,534m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15,035m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,128100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0354tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,0666tấn
PW NHÀ ĐẶT MÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,1268100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8,775100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,176m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,1656100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,105tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,2562tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,928m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0857100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0106100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,1064100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,064m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,091tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,48m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,096100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0124tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0801tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,66m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,066100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0169tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,1264tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,218100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,2822tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,03m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,006100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,003tấn
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10,64m2
28Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,984m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT42,84m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT28,096m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT17,2m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT48,6m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT45,296m2
34SX cửa khung sắt, pano tôn (phụ kiện đồng bộ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,76m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,76m2
36Khóa cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT23,4m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT23,4m2
39Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18,24m2
40Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18,24m2
PX PHẦN ĐIỆN NƯỚC
PY Phần điện
1Bảng điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT40m
10Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT16m
11Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT13m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT40m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT13m
PZ Phần nước
1Cầu thu nước mưa D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,06100m
QA THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
QB Khối bể gom
1Thiết bị hộp tách rácLưu lượng: 3 m3/h
Vật liệu: Inox 304
Khe lọc rác: 10-12mm, kéo rác ra ngoài bằng thủ công, cấu tạo theo bản vẽ thiết kế
1Cái
2Bơm chìm nước thải bể thu gom lên bể điều hòaLưu lượng: 3 m3/hCột áp : H = 7 mCông suất : 0.4 kW/1 pha/220V/50HzCấp bảo vệ: IP 68/ClassF2Cái
3Thiết bị đo mức nước- Dùng để đo mức nước thải để điều khiển bơm nước thải. - Dạng phao đo - Báo trạng thái 3 mức: cao, trung bình, cạn1Cái
QC Thiết bị hợp khối xử lý nước thải
1Modul xử lý nước thảiĐường kính: D=2.500 mm
Chiều dài: R=10.000 mm
Vật liệu: Bồn composite cốt sợi thủy tinh chống ăn mòn, khung giá đỡ thép CT3, dày 10-12mm
Bao gồm: Ngăn xử lý hiếu khí Aeroten; Ngăn lắng bùn vi sinh; Ngăn khử trùng; Hệ thống giá đỡ ống trong bể.
2Cái
2Vật liệu mang vi sinh chuyển động MBBRDạng cầu chứa vật liệu mang vi sinhĐường kính: 110 mmDiện tích tiếp xúc: >500m2/1m3Vật liệu: nhựa PVC, polyeste6Cái
3Đĩa phân phối tinh khí bể vi sinhLưu lượng: 30-130lit/phútĐường kính: 270mmVật liệu: nhựa EPDM64Cái
QD Nhà thiết bị
1Máy thổi khí đặt cạnLưu lượng khí: 1.25m3/phút
Cột áp: 3 m
Công suất: 4kW/3 pha/380V/50Hz
Cấp bảo vệ: IP 55/ClassF
2Cái
2Thiết bị khử trùng dạng OzoneLưu lượng ozone: 5 g/minLượng lượng khử trùng: 3 m3/hCông suất : 0.2kW/1 pha/220V/50HzCấp bảo vệ: IP 55/ClassF1Cái
QE Đường ống công nghệ, điện điều khiển
1Hệ thống đường ống công nghệ và phụ kiện kết nối toàn bộ hệ thốngĐường ống công nghệ dẫn nước, hóa chất: Nhựa PVC - C3
Đường ống công nghệ dẫn khí: Nhựa PVC, thép tráng kẽm
Van chặn: PVC, van 1 chiều: đồng
Mặt bích: PVC
Khớp nối mềm
Phụ kiện lắp đặt đồng bộ
1Hệ
2Tủ điện điều khiển dây cáp điện kết nối máy mócVỏ tủ: sơn tĩnh điện 2 lớpThiết bị đóng cắtPhụ kiện lắp đặt: đồng bộDây cáp điện:1Hệ
QF Chi phí khác
1- Vận chuyển máy móc thiết bị đến công trường.
- Nhân công lắp đặt đường ống, thiết bị công nghệ, điện và điều khiển, hiệu chỉnh móc móc thiết bị
Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1Hệ
2Chi phí nuôi cấy vi sinh: Bao gồm phân lập, nuôi cấy vi sinh, cung cấp hóa chất để vận hành chạy thử toàn bộ hệ thống đến khi nước đạt tiêu chuẩn xả thảiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1Hệ
QG HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ THÔNG GIÓ
QH Nhà làm việc trung tâm và hội trường
QI Hệ thống điều hòa trung tâm hội trường
QJ * Thiết bị điều hòa không khí
1Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm công suất 532.000BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1máy
2Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 47.800BTU/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11máy
3Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18cái
4Lắp đặt bộ điều khiển trên tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2hộp
QK * Ống đồng, ống gió, ống nước ngưng, dây điện điều khiển
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,4100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,4100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,4100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,4100m
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,4100m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 41,3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,9100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,4100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,4100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,4100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,4100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,4100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,9100m
15Ông gió KT D500xR300, kèm bảo ôn cách nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT100m
16Ông gió KT D300xR300, kèm bảo ôn cách nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT30m
17Ống gió mềm D300 kèm bảo ôn cách nhiệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT350m
18Cửa gió D1200xR200 kèm hộp gióTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT80cửa
19Bộ điều chỉnh gió D300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT80cái
20Ông gió KT D900xR400, kèm phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT60m
21Ông gió KT D600xR400, kèm phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20m
22Ông gió KT D450xR400, kèm phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25m
23Ông gió KT D350xR300, kèm phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT60m
24Ông gió KT D250xR250, kèm phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50m
25Cửa gió D1200xR200 kèm hộp gióTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT40cửa
26Bộ điều chỉnh gió D200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT40cái
27Quạt Inline treo trần Q = 10.000m3/h, 400Pa + giá treoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
28Cáp điều khiển Cu/PVC/SB/PVC 2*1,0mm2 (chống nhiễu)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT300m
29Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT180m
30Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT180m
31Ống nhựa thoát nước ngưng D25 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,7100m
32Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,7100m
33Ống nhựa thoát nước ngưng D32 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,2100m
34Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,2100m
35Ống nhựa thoát nước ngưng D40 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,2100m
36Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=40mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,2100m
37Ống nhựa thoát nước ngưng D63 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,7100m
38Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=63mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,7100m
39Thang cáp 500x150 mm + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15m
QL Hệ thống điều hòa trung tâm Tầng 1
QM * Thiết bị điều hòa không khí
1Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm công suất 461.000BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1máy
2Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 24.200BTU/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5máy
3Lắp đặt dàn lạnh treo tường 24.200BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2máy
4Lắp đặt dàn lạnh treo tường 19.100BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15máy
5Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT42cái
6Lắp đặt bộ điều khiển trên tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9hộp
QN * Ống đồng, ống gió, ống nước ngưng, dây điện điều khiển
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,7100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,45100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,15100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,75100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,95100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,55100m
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 41,3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,7100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,45100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,15100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,75100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,95100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,55100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1100m
17Cáp điều khiển Cu/PVC/SB/PVC 2*1,0mm2 (chống nhiễu)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT450m
18Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT320m
19Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT320m
20Ống nhựa thoát nước ngưng D20 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,5100m
21Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,5100m
22Ống nhựa thoát nước ngưng D25 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,65100m
23Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,65100m
24Ống nhựa thoát nước ngưng D50 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,45100m
25Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,45100m
26Ống nhựa thoát nước ngưng D63 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,25100m
27Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=63mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,25100m
28Thang cáp 1000x150, kèm nắp che + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT35m
29Thang cáp 1000x150, không nắp che + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50m
30Thang cáp 500x150 mm + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT680m
QO Hệ thống điều hòa trung tâm Tầng 2
QP * Thiết bị điều hòa không khí
1Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm công suất 406.000BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1máy
2Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 24.200BTU/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2máy
3Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 19.100BTU/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT14máy
4Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 9.600BTU/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6máy
5Lắp đặt dàn lạnh treo tường 19.100BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1máy
6Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT44cái
7Lắp đặt bộ điều khiển trên tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8hộp
QQ * Ống đồng, ống gió, ống nước ngưng, dây điện điều khiển
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,95100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,25100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,6100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,4100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,85100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,05100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,65100m
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 41,3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,95100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,95100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,25100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,6100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,4100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,85100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,05100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,65100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,95100m
17Cáp điều khiển Cu/PVC/SB/PVC 2*1,0mm2 (chống nhiễu)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT445m
18Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT320m
19Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT320m
20Ống nhựa thoát nước ngưng D20 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,1100m
21Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,1100m
22Ống nhựa thoát nước ngưng D25 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,4100m
23Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,4100m
24Ống nhựa thoát nước ngưng D50 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,7100m
25Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,7100m
26Ống nhựa thoát nước ngưng D63 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,35100m
27Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=63mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,35100m
QR Hệ thống điều hòa trung tâm Tầng 3
QS * Thiết bị điều hòa không khí
1Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm công suất 553.000BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1máy
2Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 24.200BTU/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7máy
3Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 19.100BTU/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4máy
4Lắp đặt dàn lạnh treo tường 19.100BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT16máy
5Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT52cái
6Lắp đặt bộ điều khiển trên tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9hộp
QT * Ống đồng, ống gió, ống nước ngưng, dây điện điều khiển
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,05100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,55100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,65100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,9100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,05100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,25100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 41,3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,9100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,05100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,55100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,65100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,9100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,05100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,25100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,9100m
17Cáp điều khiển Cu/PVC/SB/PVC 2*1,0mm2 (chống nhiễu)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT440m
18Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT320m
19Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT320m
20Ống nhựa thoát nước ngưng D20 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
21Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
22Ống nhựa thoát nước ngưng D25 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,9100m
23Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,9100m
24Ống nhựa thoát nước ngưng D50 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,9100m
25Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,9100m
26Ống nhựa thoát nước ngưng D63 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,45100m
27Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=63mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,45100m
QU Hệ thống điều hòa trung tâm Tầng 4
QV * Thiết bị điều hòa không khí
1Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm công suất 532.000BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1máy
2Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 24.200BTU/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4máy
3Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 19.100BTU/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2máy
4Lắp đặt dàn lạnh treo tường 24.200BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2máy
5Lắp đặt dàn lạnh treo tường 19.100BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18máy
6Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT52cái
7Lắp đặt bộ điều khiển trên tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9hộp
QW * Ống đồng, ống gió, ống nước ngưng, dây điện điều khiển
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,05100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,5100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,65100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,05100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,25100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 41,3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,85100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,05100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,5100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,65100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,05100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,25100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,85100m
17Cáp điều khiển Cu/PVC/SB/PVC 2*1,0mm2 (chống nhiễu)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT435m
18Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT320m
19Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT320m
20Ống nhựa thoát nước ngưng D20 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
21Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
22Ống nhựa thoát nước ngưng D25 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
23Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
24Ống nhựa thoát nước ngưng D50 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,85100m
25Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,85100m
26Ống nhựa thoát nước ngưng D63 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,55100m
27Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=63mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,55100m
QX Hệ thống điều hòa trung tâm Tầng 5
QY * Thiết bị điều hòa không khí
1Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm công suất 532.000BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1máy
2Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 24.200BTU/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4máy
3Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 19.100BTU/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2máy
4Lắp đặt dàn lạnh treo tường 24.200BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2máy
5Lắp đặt dàn lạnh treo tường 19.100BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18máy
6Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT52cái
7Lắp đặt bộ điều khiển trên tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9hộp
QZ * Ống đồng, ống gió, ống nước ngưng, dây điện điều khiển
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,05100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,5100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,65100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,05100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,25100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 41,3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,05100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,5100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,65100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,05100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,25100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
17Cáp điều khiển Cu/PVC/SB/PVC 2*1,0mm2 (chống nhiễu)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT430m
18Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT320m
19Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT320m
20Ống nhựa thoát nước ngưng D20 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
21Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
22Ống nhựa thoát nước ngưng D25 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
23Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
24Ống nhựa thoát nước ngưng D50 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,85100m
25Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,85100m
26Ống nhựa thoát nước ngưng D63 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,55100m
27Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=63mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,55100m
RA Hệ thống điều hòa trung tâm Tầng 6
RB * Thiết bị điều hòa không khí
1Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm công suất 553.000BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1máy
2Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 24.200BTU/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2máy
3Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 19.100BTU/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2máy
4Lắp đặt dàn lạnh treo tường 24.200BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5máy
5Lắp đặt dàn lạnh treo tường 19.100BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18máy
6Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT52cái
7Lắp đặt bộ điều khiển trên tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6hộp
RC * Ống đồng, ống gió, ống nước ngưng, dây điện điều khiển
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,05100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,55100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,65100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,9100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,05100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,25100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 41,3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,75100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,05100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,55100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,65100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,9100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,05100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,25100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,75100m
17Cáp điều khiển Cu/PVC/SB/PVC 2*1,0mm2 (chống nhiễu)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT425m
18Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT320m
19Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT320m
20Ống nhựa thoát nước ngưng D20 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
21Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
22Ống nhựa thoát nước ngưng D25 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
23Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
24Ống nhựa thoát nước ngưng D50 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,85100m
25Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,85100m
26Ống nhựa thoát nước ngưng D63 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,55100m
27Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=63mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,55100m
RD Hệ thống điều hòa trung tâm Tầng 7
RE * Thiết bị điều hòa không khí
1Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm công suất 532.000BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1máy
2Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 24.200BTU/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4máy
3Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 19.100BTU/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2máy
4Lắp đặt dàn lạnh treo tường 24.200BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2máy
5Lắp đặt dàn lạnh treo tường 19.100BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18máy
6Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT52cái
7Lắp đặt bộ điều khiển trên tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9hộp
RF * Ống đồng, ống gió, ống nước ngưng, dây điện điều khiển
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,05100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,5100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,65100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,05100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,25100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 41,3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,7100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,05100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,5100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,65100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,05100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,25100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,7100m
17Cáp điều khiển Cu/PVC/SB/PVC 2*1,0mm2 (chống nhiễu)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT420m
18Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT320m
19Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT320m
20Ống nhựa thoát nước ngưng D20 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
21Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
22Ống nhựa thoát nước ngưng D25 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
23Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
24Ống nhựa thoát nước ngưng D50 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,85100m
25Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,85100m
26Ống nhựa thoát nước ngưng D63 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,55100m
27Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=63mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,55100m
RG Hệ thống điều hòa trung tâm Tầng 8
RH * Thiết bị điều hòa không khí
1Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm công suất 553.000BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1máy
2Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 24.200BTU/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2máy
3Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 19.100BTU/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2máy
4Lắp đặt dàn lạnh treo tường 24.200BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5máy
5Lắp đặt dàn lạnh treo tường 19.100BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18máy
6Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT52cái
7Lắp đặt bộ điều khiển trên tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6hộp
RI * Ống đồng, ống gió, ống nước ngưng, dây điện điều khiển
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,05100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,55100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,65100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,9100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,05100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,25100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 41,3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,65100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,05100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,55100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,65100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,9100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,05100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,25100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,65100m
17Cáp điều khiển Cu/PVC/SB/PVC 2*1,0mm2 (chống nhiễu)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT415m
18Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT320m
19Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT320m
20Ống nhựa thoát nước ngưng D20 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
21Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
22Ống nhựa thoát nước ngưng D25 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
23Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
24Ống nhựa thoát nước ngưng D50 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,85100m
25Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,85100m
26Ống nhựa thoát nước ngưng D63 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,55100m
27Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=63mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,55100m
RJ Hệ thống điều hòa trung tâm Tầng 9
RK * Thiết bị điều hòa không khí
1Lắp đặt dàn nóng điều hòa trung tâm công suất 532.000BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1máy
2Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 24.200BTU/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4máy
3Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 19.100BTU/hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2máy
4Lắp đặt dàn lạnh treo tường 19.100BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20máy
5Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT52cái
6Lắp đặt bộ điều khiển trên tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9hộp
RL * Ống đồng, ống gió, ống nước ngưng, dây điện điều khiển
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,05100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,5100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,65100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,1mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,05100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 28,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,25100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 41,3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,05100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,5100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,65100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,05100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,25100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
17Cáp điều khiển Cu/PVC/SB/PVC 2*1,0mm2 (chống nhiễu)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT410m
18Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT320m
19Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT320m
20Ống nhựa thoát nước ngưng D20 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
21Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
22Ống nhựa thoát nước ngưng D25 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
23Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
24Ống nhựa thoát nước ngưng D50 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,85100m
25Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,85100m
26Ống nhựa thoát nước ngưng D63 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,55100m
27Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=63mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,55100m
RM Nhà ở doanh trại +bếp, ăn tập thể
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18.000BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24.000BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4máy
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,12100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,12100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,12100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,12100m
7ống nhựa thoát nước ngưng D25 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,12100m
8ống nhựa thoát nước ngưng D32 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
9Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,12100m
10Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6100m
11Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT112m
12Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT112m
RN Nhà làm việc, tiếp dân + tàng thư
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18.000BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24.000BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25máy
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,8100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,8100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,8100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,8100m
7ống nhựa thoát nước ngưng D25 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,8100m
8ống nhựa thoát nước ngưng D32 Class 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1100m
9Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,8100m
10Bảo ôn đường ống (lớp bọc 13 mm), đường kính ống d=32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1100m
11Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT280m
12Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 (dây tiếp địa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT280m
RO HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
RP Hạ tầng thông tin ngoài nhà
RQ Hố ga cáp thông tin (20 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,2421100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0807100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,6928m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,6928m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,66m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,732m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,1952100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0852tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,1892tấn
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT34m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,576m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0384100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,2226tấn
RR Rãnh cáp thông tin
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,4622100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,709100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,462100m3
4Lưới ni lông báo hiệu cápTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT579m
5Ống nhựa luồn dây HDPE D125Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.350m
RS Vật tư ngoài nhà
1Hộp phối quang 48FO (phòng viễn thông)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2hộp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21 bộ ODF
3Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,41 km cáp
4Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,851 km cáp
5Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 50 đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT17510 m
6Kéo rải cáp CAT6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12510 m
7Ổ cắm 2 hạt (1 lan + 1 điện thoại) cho nhà bảo vệTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
RT Hệ thống mạng Lan - Tel
RU Nhà làm việc + hội trường
RV Tủ Rack 42U và Tổng đài điện thoại (sử dụng hiện trạng)
1Lắp đặt tủ rack 42UTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 khung giá
2Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX > 256 sốTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tổng đài
3Cài đặt, kiểm tra, đo thử tổng đài nội bộ PABX. Dung lượng tổng đài > 256 sốTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tổng đài
4Lắp đặt vỏ tủ tổng đài, loại tủ chưa có ngăn chức năngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
5Lắp đặt ngăn chức năng của tủ tổng đàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2ngăn
6Lắp đặt phiến (Card) vào ngăn chức năng tủ tổng đàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8phiến
7Lắp đặt thiết bị mạng 48 cổng trung tâm, mạng InternetTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21 thiết bị
8Lắp đặt thiết bị mạng 48 cổng trung tâm, mạng điện thoạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21 thiết bị
9Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall của mạng nội bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 thiết bị
10Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị FireWallTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 thiết bị
11Modem tín hiệu internetTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
12Hộp phối quang 48FOTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
13Hộp phối quang 8FOTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6hộp
14Patch panel + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
RW Tủ Rack 15U tầng cho điện thoại IP và mạng Internet (SL 8 tủ)
1Lắp đặt tủ rack 15UTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT81 khung giá
2Lắp đặt thiết bị mạng 48 cổng trung tâm, mạng nội bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT81 thiết bị
3Lắp đặt thiết bị mạng 48 cổng trung tâm, mạng điện thoại IPTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT81 thiết bị
4Patch panel + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
RX Tủ Rack 42U tầng cho điện thoại Analog và mạng nội bộ
1Lắp đặt tủ rack 42UTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 khung giá
2Lắp đặt thiết bị mạng 48 cổng trung tâm, mạng nội bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21 thiết bị
3Cầu đấu điện thoại 50 đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
4Patch panel + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
RY Tủ Rack 15U tầng cho mạng nội bộ (SL 8 tủ)
1Lắp đặt tủ rack 15UTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT81 khung giá
2Lắp đặt thiết bị mạng 48 cổng trung tâm, mạng nội bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT161 thiết bị
3Patch panel + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
RZ Vật tư thiết bị mạng
1Ổ cắm 2 hạt (1 Internet + 1 điện thoại IP)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT342cái
2Ổ cắm 2 hạt (1 mạng nội bộ + 1 điện thoại Analogue)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT342cái
3Modem tín hiệu internetTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT24cái
4Cáp điện thoại UTP-CAT6 (cho điện thoại IP)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15.600m
5Cáp điện thoại UTP-CAT6 (cho mạng nội bộ và InternetTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT31.200m
6Cáp điện thoại UTP-CAT6 (cho điện thoại Analogue)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15.600m
7Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 50 đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4810 m
8Ống nhựa PVC D20 - đi nổiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT17.700m
9Ống nhựa PVC D20 - đi ngầm tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT17.700m
10Hộp cáp kích thước 400x100mm sơn tĩnh điện + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT145m
11Hộp cáp kích thước 200x100mm sơn tĩnh điện + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT680m
12Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 3 phaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 thiết bị
13Đóng cọc tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15cọc
14Dây tiếp địa M50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT150m
15Dây tiếp địa M10Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT300m
16Lắp đặt bảng đồng tiếp đấtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3tấm
17Hộp kiểm tra điện trởTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3hộp
SA Nhà làm việc + tiếp dân
SB Tủ Rack 27U.
1Lắp đặt tủ rack 27UTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 khung giá
2Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21 bộ
3Lắp đặt thiết bị mạng 48 cổng trung tâmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21 thiết bị
4Cầu chia điện thoại 100 đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
5Patch panel + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
SC Tủ Rack 15U
1Lắp đặt tủ rack 15UTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT31 khung giá
2Lắp đặt thiết bị mạng 24 cổng trung tâm, mạng nội bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT61 thiết bị
3Cầu chia điện thoại 30 đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
4Patch panel + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
SD Vật tư thiết bị mạng
1Ổ cắm 2 hạt (1 mạng internet + 1 điện thoại Analogue)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT72cái
2Ổ cắm 1 hạt (1 mạng nội bộ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT72cái
3Modem tín hiệu internetTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
4Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 30 đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT610 m
5Cáp điện thoại UTP-CAT6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4.450m
6Cáp mạng LAN UTP-CAT6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4.450m
7Ống nhựa PVC D20 - đi nổiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.250m
8Ống nhựa PVC D20 - đi ngầm tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.250m
9Hộp cáp kích thước 200x75mm sơn tĩnh điện + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20m
SE Nhà ở doanh trại + ăn bếp tập thể
SF Tủ Rack 27U.
1Lắp đặt tủ rack 27UTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 khung giá
2Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 bộ
3Lắp đặt thiết bị mạng 48 cổng trung tâmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 thiết bị
4Cầu chia điện thoại 50 đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
5Patch panel + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
SG Tủ Rack 15U
1Lắp đặt tủ rack 15UTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT31 khung giá
2Lắp đặt thiết bị mạng 24 cổng trung tâm, mạng nội bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT61 thiết bị
3Cầu chia điện thoại 20 đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
4Patch panel + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
SH Tủ Rack 10U
1Lắp đặt tủ rack 10UTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 khung giá
2Lắp đặt thiết bị mạng 12 cổng trung tâm, mạng nội bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21 thiết bị
3Cầu chia điện thoại 10 đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
4Patch panel + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
SI Vật tư thiết bị mạng
1Ổ cắm 2 hạt (1 mạng internet + 1 điện thoại Analogue)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT68cái
2Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 20 đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT610 m
3Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 10 đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT210 m
4Cáp điện thoại UTP-CAT6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.850m
5Cáp mạng LAN UTP-CAT6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.850m
6Ống nhựa PVC D20 - đi nổiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.275m
7Ống nhựa PVC D20 - đi ngầm tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.275m
8Hộp cáp kích thước 200x75mm sơn tĩnh điện + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20m
SJ Nhà luyện tập võ thuật + thể thao
SK Tủ Rack 10U
1Lắp đặt tủ rack 10UTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 khung giá
2Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 bộ
3Lắp đặt thiết bị mạng 12 cổng trung tâm, mạng nội bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 thiết bị
4Cầu chia điện thoại 50 đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
5Patch panel + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
SL Vật tư thiết bị mạng
1Ổ cắm 2 hạt (1 mạng internet + 1 điện thoại Analogue)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
2Cáp điện thoại UTP-CAT6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT90m
3Cáp mạng LAN UTP-CAT6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT90m
4Ống nhựa PVC D20 - đi nổiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT45m
5Ống nhựa PVC D20 - đi ngầm tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT45m
SM Nhà bệnh xá
SN Tủ Rack 15U
1Lắp đặt tủ rack 15UTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 khung giá
2Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 bộ
3Lắp đặt thiết bị mạng 48 cổng trung tâm, mạng nội bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21 thiết bị
4Cầu chia điện thoại 50 đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
5Patch panel + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
SO Tủ Rack 10U
1Lắp đặt tủ rack 10UTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 khung giá
2Lắp đặt thiết bị mạng 12 cổng trung tâm, mạng nội bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 thiết bị
3Cầu chia điện thoại 10 đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
4Patch panel + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
SP Vật tư thiết bị mạng
1Ổ cắm 2 hạt (1 mạng internet + 1 điện thoại Analogue)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21cái
2Ổ cắm 1 hạt (1 mạng nội bộ)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21cái
3Modem tín hiệu internetTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
4Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 10 đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT210 m
5Cáp điện thoại UTP-CAT6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.200m
6Cáp mạng LAN UTP-CAT6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.200m
7Ống nhựa PVC D20 - đi nổiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT600m
8Ống nhựa PVC D20 - đi ngầm tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.050m
9Hộp cáp kích thước 200x75mm sơn tĩnh điện + phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5m
SQ Hệ thống camera
SR Nhà làm việc trung tâm + hội trường
1Lắp đặt tủ rack 40UTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 khung giá
2Lắp đặt Bộ máy tính đồng bộ không màn hìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2thiết bị
3Lắp đặt màn hình quan sát camera 55 inchTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4thiết bị
4Đầu ghi hình NVR 64 kênh (Bao gồm ổ cứng)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2thiết bị
5Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5 KVATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
6Lắp đặt bộ chống xung sét SPD cho nguồn cấpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 thiết bị
7Lắp đặt bộ chống xung sét SPD cho cameraTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 thiết bị
8Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21 bộ
9Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24 cổng PoETheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 thiết bị
10Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24 cổng PoE (lắp bên trong tủ Rack điện nhẹ chung)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 thiết bị
11Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 48 cổng PoE (lắp bên trong tủ Rack điện nhẹ chung)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 thiết bị
12Cáp mạng UTP-CAT6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.550m
13Ống nhựa PVC D20 - đi nổiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.275m
14Ống nhựa PVC D20 - đi ngầm tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.275m
15Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố địnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT711 khung giá
16Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT711 thiết bị
SS Nhà làm việc + tiếp dân
1Lắp đặt tủ rack 27UTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 khung giá
2Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
3Lắp đặt bộ chống xung sét SPD cho nguồn cấpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 thiết bị
4Lắp đặt bộ chống xung sét SPD cho cameraTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 thiết bị
5Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21 bộ
6Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24 cổng PoETheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 thiết bị
7Cáp mạng UTP-CAT6 - loại trong nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT700m
8Cáp mạng UTP-CAT6 - loại đi ngầmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT380m
9Ống nhựa PVC D20 - đi nổiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT325m
10Ống nhựa PVC D20 - đi ngầm tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT325m
11Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố địnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT211 khung giá
12Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT211 thiết bị
ST Nhà thể thao
1Lắp đặt tủ rack 10UTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 khung giá
2Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
3Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 bộ
4Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 8 cổng PoETheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 thiết bị
5Cáp mạng UTP-CAT6 - loại trong nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT120m
6Ống nhựa PVC D20 - đi nổiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT60m
7Ống nhựa PVC D20 - đi ngầm tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT60m
8Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố địnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21 khung giá
9Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21 thiết bị
10Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố địnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 khung giá
11Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 thiết bị
SU Hạ tầng bên ngoài
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,651 km cáp
SV Nhà thường trực (cổng chính)
1Lắp đặt tủ rack 27UTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 khung giá
2Lắp đặt Bộ máy tính đồng bộ không màn hìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1thiết bị
3Lắp đặt màn hình quan sát camera 55 inchTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1thiết bị
4Đầu ghi hình NVR 16 kênh (Bao gồm ổ cứng)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1thiết bị
5Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3 KVATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
6Lắp đặt bộ chống xung sét SPD cho nguồn cấpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 thiết bị
7Lắp đặt bộ chống xung sét SPD cho cameraTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 thiết bị
8Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT31 bộ
9Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24 cổng PoETheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 thiết bị
10Cáp mạng UTP-CAT6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50m
11Ống nhựa PVC D20 - đi nổiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT50m
12Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố địnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21 khung giá
13Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21 thiết bị
SW Nhà thường trực (cổng phụ 1)
1Lắp đặt tủ rack 10UTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 khung giá
2Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
3Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 bộ
4Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 8 cổng PoETheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 thiết bị
5Cáp mạng UTP-CAT6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20m
6Ống nhựa PVC D20 - đi nổiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20m
7Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố địnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 khung giá
8Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 thiết bị
SX Nhà thường trực (cổng phụ 2)
1Lắp đặt tủ rack 10UTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 khung giá
2Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
3Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 bộ
4Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 8 cổng PoETheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 thiết bị
5Cáp mạng UTP-CAT6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT100m
6Ống nhựa PVC D20 - đi nổiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20m
7Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố địnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21 khung giá
8Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT21 thiết bị
9Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố định gắn cột ngoài trờiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 khung giá
10Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 thiết bị
11Lắp dựng cột camera quay quét cao 6m, bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cột
SY Nhà thường trực (cổng phụ 3)
1Lắp đặt tủ rack 10UTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 khung giá
2Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 KVATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
3Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 bộ
4Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 8 cổng PoETheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 thiết bị
5Cáp mạng UTP-CAT6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT40m
6Ống nhựa PVC D20 - đi nổiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT40m
7Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố địnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT31 khung giá
8Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT31 thiết bị
SZ Hạ tầng bên ngoài
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,351 km cáp
TA Hệ thống âm thanh
TB Nhà làm việc trung tâm + hội trường
1Lắp đặt Loa âm trần mặt tròn 6W lưới mịnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT138thiết bị
2Lắp đặt Loa hộp treo tường 6WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT14thiết bị
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.020m
4Bộ chọn 10 vùng loaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2thiết bị
5Âmply công suất 480WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2thiết bị
6Micro chọn 10 vùngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2thiết bị
7Lắp đặt thiết bị ổ đĩa quang CD player (CD/CD-R/USB/SD/FM)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 thiết bị
8Bộ phát tin nhắn khẩn cấpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1thiết bị
9Bộ mixer tiền khuếch đạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1thiết bị
10Bộ giao tiếp micro chọn vùngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1thiết bị
11Bộ cấp nguồnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1thiết bị
12Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.240m
13Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
14Lắp đặt Tủ rack 42U-D800Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11 tủ
TC Nhà làm việc + tiếp dân
1Lắp đặt Loa âm trần mặt tròn 6W lưới mịnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT24thiết bị
2Lắp đặt Loa hộp treo tường 6WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2thiết bị
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.250m
4Bộ cấp nguồnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1thiết bị
TD HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
TE Ngoài nhà + Trạm bơm
TF Phần phòng cháy chữa cháy ngoài nhà
1Ống thép DN200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,64100m
2Ống thép DN150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,24100m
3Ống thép DN100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,36100m
4Ống thép DN80Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,14100m
5Cút thép DN200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cái
6Cút thép DN150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
7Cút thép DN100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
8Cút thép DN80Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
9T thép DN200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
10T thép DN100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11cái
11T thép DN200/150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
12T thép DN200/100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
13T thép DN200/80Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
14Côn thép DN150/100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
15Côn thép DN150/80Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
16Họng chờ chữa cháy DN150 4 cửa DN65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
17Họng tiếp nước chữa cháy DN150 4 cửa DN65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
18Trụ cấp nước chữa cháy DN150 3 họng ra DN65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
19Tủ chữa cháy ngoài nhà 600x600x200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6tủ
20Lăng phun nước chữa cháy D65/D19Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12bộ
21Cộn vòi chữa cháy DN65-20mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12bộ
22Van cổng DN150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
23Van 1 chiều DN150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
24Mặt bích DN150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15cặp bích
25Bulong liên kết mặt bíchTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT256cái
26Viên bê tông giảm tải (vị trí ống qua đường)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT40viên
TG Đào lắp đặt đường ống
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,8376100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Cát tận dụng)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8118100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,8376100m3
TH Xây hố van (họng cấp = 6)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,0557100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,6121m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,8568m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9,3102m2
5Tấm đan nắp hố vanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6tấm
TI Phần công nghệ trạm bơm
1Lắp đặt bơm chữa cháy Diezel Q>306m3/h, H>=91.52mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
2Lắp đặt bơm chữa cháy điện Q>306m3/h, H>=91.52mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3Lắp đặt bơm bù áp 3,6m3/h, H =95mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
4Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=46.25m3/h, H=55mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
5Lắp đặt Bình tích áp 200 lítTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bình
6Côn thu lêch tâm D200xD100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
7Côn thu lêch tâm D65xD50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
8Mối nối mềm DN200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
9Mối nối mềm DN150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
10Mối nối mềm DN65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
11Mối nối mềm DN50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
12Mối nối mềm DN40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
13Y lọc DN200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
14Y lọc DN65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
15Y lọc DN50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
16Van chặn DN200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
17Van chặn DN150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
18Van chặn DN100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
19Van chặn DN65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
20Van chặn DN50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
21Van chặn DN40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
22Van chặn DN32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
23Van 1 chiều DN150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
24Van 1 chiều DN50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
25Van 1 chiều DN40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
26Đồng hồ đo áp D15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
27Van phao cơ đồng DN65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
28Van an toàn DN100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
29Ống STK DN200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,12100m
30Ống STK DN150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,12100m
31Ống STK DN100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,06100m
32Ống STK DN50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,12100m
33Ống STK DN40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,06100m
34Ống STK DN32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,06100m
35Crepin DN200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
36Crepin DN65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
37Crepin DN50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
38Vành chắn thép D200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
39Cút thép DN200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
40Cút thép DN150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
41Cút thép DN100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
42Cút thép DN50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
43Cút thép DN40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
44Cút thép DN32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
45T thép DN200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
46T thép DN150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
47T thép DN150/DN100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
48Côn thép DN200/DN100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
49Mặt bích DN200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cặp bích
50Mặt bích DN150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cặp bích
51Mặt bích DN100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cặp bích
52Mặt bích DN65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cặp bích
53Mặt bích DN50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cặp bích
54Ống PPR D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,12100m
55Ống PPR D63Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,08100m
56Ống PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,04100m
57Zắc co ren ngoài D63x2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
58Zắc co ren ngoài D40x1.1/4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
59Măng sông ren ngoài D63x2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
60Măng sông ren ngoài D40x1.1/4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
61Cút PPR D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
62Cút PPR D63Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
63Cút PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
64T nhựa PPR D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
65T nhựa PPR D63Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
66T nhựa PPR D63/32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
TJ Nhà làm việc trung tâm + hội trường
TK Báo cháy, đèn sự cố
1Tủ báo cháy địa chỉ 2 Loop (2*127 địa chỉ, kèm ắc quy dự phòng) - Chi phí lắp đặtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2Tủ hiển thị phụ loại địa chỉ 2 Loop - Chi phí lắp đặtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
3Lắp đặt đèn báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,25 đèn
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,25 chuông
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5,25 nút
6Đầu báo khóiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT44,110 đầu
7Đầu báo nhiệt gia tăngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT17,710 đầu
8Điện trở cuối đường dâyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT24cái
9Đèn báo phòngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT161cái
10Modul cách ly (ISO)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT13cái
11Modul giám sát theo vùng (ZM)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT24cái
12Modul giám sát ngõ vào (IM)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT65cái
13Modul điều khiển không điện áp (RM)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT18cái
14Thiết bị chống quá áp nội bộ tín hiệu (SPD)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10cái
15Thiết bị chống quá áp nội bộ cấp nguồn (SPD)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
16Biến thế cấp nguồn 24VDC-200WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
17Dây tín hiệu chống cháy 2P-24AWGTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT250m
18Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 2x1,25mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11.750m
19Dây cáp nguồn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3.750m
20Đèn chỉ dẫn Exit bóng LED kèm ắc quy 3hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT30,25 đèn
21Đèn sự cố bóng LED kèm ắc quy 3hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT67,65 đèn
22Ống nhựa PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12.450m
23Ống nhựa PVC D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.150m
24Hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1TB
TL Phần chữa cháy
1Đầu phun quay lên D20, 68 độ - K=11,2USTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT23,410 đầu
2Đầu phun quay xuống D20, 68 độ - K=11,2USTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT80,710 đầu
3Hộp đựng phương tiện chữa cháy 700x1200x200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT51hộp
4Cuộn vòi D65-L20mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT51cái
5Van góc D65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT62cái
6Lăng phun D65/19Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT51cái
7Khớp nối ren trong D65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT62cái
8Bình bột chữa cháy ABC 4kgTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT102bình
9Bình chữa cháy khí CO2 3kgTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT51bình
10Bộ tiêu lệnh PCCCTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT51bộ
11Công tắc dòng chảy DN100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT22cái
12Van bướm kết hợp công tắc giám sát DN100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT22cái
13Van bướm kết hợp công tắc giám sát DN80Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
14Van báo động DN100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT22cái
15Van cổng DN100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
16Van cổng DN25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
17Van bi DN50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT22cái
18Van 1 chiều DN100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
19Van 1 chiều DN80Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
20Van xả khí tự động DN25 + van biTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT22cái
22Van bi DN15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT22cái
23Ống thép DN100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT22100m
24Ống thép DN80Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,42100m
25Ống thép DN65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,56100m
26Ống thép DN50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,66100m
27Ống thép DN32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20100m
28Ống thép DN25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT24100m
29Cút thép 90 độ DN100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT100cái
30Cút thép 90 độ DN65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT120cái
31Cút thép 90 độ DN50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT40cái
32Cút thép 90 độ DN32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT500cái
33Cút thép 90 độ DN25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4.000cái
34Tê thép đều DN100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT45cái
35Tê thép đều DN80Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
36Tê thép đều DN50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20cái
37Tê thép đều DN32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT200cái
38Tê thép giảm DN100x80Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
39Tê thép giảm DN100x65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT51cái
40Tê thép giảm DN80x65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11cái
41Tê thép giảm DN32x25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT800cái
42Giảm thép DN32x25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT700cái
43Giảm thép DN25x20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.041cái
44Bích thép DN100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25cái
45Bích thép DN80Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
46Nút bịt thép DN20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT234cái
47Nút bịt thép DN15Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT807cái
TM Phần thông gió tăng áp
1Quạt hút khói 2 tốc độ (40.000m3/h-250PA+55950m3/h-600PA) - Chi phí lắp đặtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
2Quạt hút khói 1 tốc độ (36.000m3/h-600PA) - Chi phí lắp đặtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
3Quạt tăng áp cầu thang 41.000m3/h-500PA - Chi phí lắp đặtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
4Quạt tăng áp cầu thang 19.000m3/h-500PA - Chi phí lắp đặtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
5Quạt hút khói hành lang 1 tốc độ (19.000m3/h-600PA) - Chi phí lắp đặtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
6Ống hút gió -1500x300 mm (EI 60)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT105m
7Ống hút gió -1200x300 mm (EI 60)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT30m
8Ống hút gió -900x800 mm (EI 45)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT120m
9Ống hút gió -1000x300 mm (EI 45)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT80m
10Ống hút gió -700x300 mm (EI 45)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT550m
11Ống tăng áp - 700x500 mm (EI 45)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT250m
12Ống tăng áp - 500x400 mm (EI 45)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT520m
13Miệng hút khói - 1300x600mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9cửa
14Miệng hút khói - 1000x300mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT29cửa
15Miệng hút khói - 600x600mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cửa
16Miệng tăng áp lắp tường - 500x500mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT40cửa
17Miệng tăng áp lắp trần - 500x500mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11cửa
18Cửa xả áp 2200x600Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
19Cảm biến áp suất cho tăng ápTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT29bộ
20Cáp tín hiệu và điều khiển quạtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1TB
21Tủ nút ấn van ngăn cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
22Cảm biến co cho tầng hầmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4bộ
23Tủ điện điều khiển quạt hút khói, tăng áp cầu thangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3hộp
TN Chữa cháy bằng SOL khí
1Tủ trung tâm chữa cháy 3 vùng kèm ắc quy dự phòng - phần lắp đặtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2Lắp đặt chuông báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,25 chuông
3Lắp đặt còi kèm đèn báo xảTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,25 đèn
4Lắp đặt nút ấn dừngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,25 nút
5Lắp đặt xả khẩn cấpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,25 nút
6Đầu báo nhiệt gia tăngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,610 đầu
7Đầu báo khóiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,610 đầu
8Bình chữa cháy Sol khí 2500E (phần lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4bình
9Rèm ngăn cháy (phần lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
10Dây tín hiệu chống nhiễu CU/PVC - SC/PVC 2x1,25mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT30m
11Ống nhựa PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25m
TO Nhà làm việc tiếp dân + tàng thư
TP Hệ thống báo cháy và đèn sự cố
1Tủ báo cháy loại Analog 20 vùng, kèm ắc quy dự phòng - phần lắp đặtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2Tủ hiển thị phụ Analog 20 vùng, kèm ắc quy dự phòng - phần lắp đặtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
3Lắp đặt đèn báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25 đèn
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25 chuông
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25 nút
6Đầu báo khóiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8,410 đầu
7Đầu báo nhiệt gia tăngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,610 đầu
8Điện trở cuối đường dâyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
9Đèn chỉ thị phòngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT47cái
10Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 25x1,25mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT900m
11Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 10x1,25mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT250m
12Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 2x1,25mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.450m
13Dây cáp nguồn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT900m
14Đèn chỉ dẫn Exit bóng LED kèm ắc quy 3hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT9,85 đèn
15Đèn sự cố bóng LED kèm ắc quy 3hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT17,25 đèn
16Ống nhựa PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.150m
17Ống nhựa PVC D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT220m
18Hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1TB
TQ Phần chữa cháy
1Hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x1200x200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15hộp
2Cuộn vòi D65-L20mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15cái
3Van góc D65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15cái
4Lăng phun D65/19Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15cái
5Khớp nối ren trong D65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15cái
6Bình bột chữa cháy ABC 4kgTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT30bình
7Bình chữa cháy khí CO2 3kgTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15bình
8Bộ tiêu lệnh PCCCTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15bộ
9Ống thép DN80Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,48100m
10Ống thép DN65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,18100m
11Cút thép 90 độ DN80Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
12Cút thép 90 độ DN65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT36cái
13Tê thép giảm DN80/65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
14Côn giảm DN80/65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
TR Chữa cháy bằng SOL khí
1Tủ trung tâm chữa cháy 3 vùng kèm ắc quy dự phòng - phần lắp đặtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6hộp
2Lắp đặt chuông báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,25 chuông
3Lắp đặt còi kèm đèn báo xảTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,25 đèn
4Lắp đặt nút ấn dừngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,25 nút
5Lắp đặt xả khẩn cấpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,25 nút
6Đầu báo nhiệt gia tăngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,810 đầu
7Đầu báo khóiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,810 đầu
8Bình chữa cháy Sol khí 2500E (phần lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT96bình
9Bình chữa cháy Sol khí 1500E (phần lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6bình
10Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - SC/PVC 2x1,25mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT800m
11Ống nhựa PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT750m
TS Nhà ở doanh trại + ăn, bếp tập thể
TT Hệ thống báo cháy và đèn sự cố
1Tủ báo cháy loại Analog 20 vùng, kèm ắc quy dự phòng - phần lắp đặtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2Tủ hiển thị phụ Analog 20 vùng, kèm ắc quy dự phòng - phần lắp đặtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
3Lắp đặt đèn báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25 đèn
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25 chuông
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25 nút
6Đầu báo khóiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8,710 đầu
7Đầu báo nhiệt gia tăngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8,510 đầu
8Điện trở cuối đường dâyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
9Đèn chỉ thị phòngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT76cái
10Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 25x1,25mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT600m
11Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 10x1,25mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT230m
12Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 2x1,25mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.850m
13Dây cáp nguồn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1.230m
14Đèn chỉ dẫn Exit bóng LED kèm ắc quy 3hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,85 đèn
15Đèn sự cố bóng LED kèm ắc quy 3hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT23,25 đèn
16Ống nhựa PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3.050m
17Ống nhựa PVC D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT200m
18Hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1TB
TU Phần chữa cháy
1Hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x1200x200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15hộp
2Cuộn vòi D65-L20mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15cái
3Van góc D65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15cái
4Lăng phun D65/19Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15cái
5Khớp nối ren trong D65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15cái
6Bình bột chữa cháy ABC 4kgTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT30bình
7Bình chữa cháy khí CO2 3kgTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15bình
8Bộ tiêu lệnh PCCCTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15bộ
9Ống thép DN80Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,48100m
10Ống thép DN65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,18100m
11Cút thép 90 độ DN80Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5cái
12Cút thép 90 độ DN65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT36cái
13Tê thép giảm DN80/65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT12cái
14Côn giảm DN80/65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3cái
TV Nhà luyện tập võ thuật, thể thao
TW Hệ thống báo cháy và đèn sự cố
1Tủ báo cháy loại Analog 5 vùng, kèm ắc quy dự phòng - phần lắp đặtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2Tủ hiển thị phụ Analog 5 vùng, kèm ắc quy dự phòng - phần lắp đặtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
3Lắp đặt đèn báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15 đèn
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15 chuông
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15 nút
6Đầu báo khóiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,810 đầu
7Đầu báo nhiệt gia tăngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT110 đầu
8Điện trở cuối đường dâyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
9Đèn chỉ thị phòngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6cái
10Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 10x1,25mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT800m
11Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 10x1,25mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT150m
12Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 2x1,25mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT400m
13Dây cáp nguồn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT250m
14Đèn chỉ dẫn Exit bóng LED kèm ắc quy 3hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,85 đèn
15Đèn sự cố bóng LED kèm ắc quy 3hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,65 đèn
16Ống nhựa PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT650m
17Ống nhựa PVC D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT140m
18Hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1TB
TX Hệ thống chữa cháy
1Hộp chữa cháy 600x500x180Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2tủ
2Bình bột chữa cháy ABC 4kgTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4bình
3Bình chữa cháy khí CO2 3kgTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bình
4Bộ tiêu lệnh PCCCTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bộ
TY Nhà bệnh xá
1Tủ báo cháy loại Analog 5 vùng, kèm ắc quy dự phòng - phần lắp đặtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2Tủ hiển thị phụ Analog 5 vùng, kèm ắc quy dự phòng - phần lắp đặtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
3Lắp đặt đèn báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,25 đèn
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,25 chuông
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1,25 nút
6Đầu báo khóiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6,510 đầu
7Điện trở cuối đường dâyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cái
8Đèn chỉ thị phòngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT29cái
9Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 10x1,25mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT900m
10Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 10x1,25mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT75m
11Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 2x1,25mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT550m
12Dây cáp nguồn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT400m
13Đèn chỉ dẫn Exit bóng LED kèm ắc quy 3hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2,45 đèn
14Đèn sự cố bóng LED kèm ắc quy 3hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8,25 đèn
15Ống nhựa PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT850m
16Ống nhựa PVC D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT70m
17Hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1TB
18Hộp chữa cháy 600x500x180Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4tủ
19Bình bột chữa cháy ABC 4kgTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8bình
20Bình chữa cháy khí CO2 3kgTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4bình
21Bộ tiêu lệnh PCCCTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4bộ
TZ Kho
1Tủ báo cháy loại Analog 5 vùng, kèm ắc quy dự phòng - phần lắp đặtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
2Tủ hiển thị phụ Analog 5 vùng, kèm ắc quy dự phòng - phần lắp đặtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
3Lắp đặt đèn báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,45 đèn
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,45 chuông
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,45 nút
6Đầu báo khóiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT0,810 đầu
7Đầu báo nhiệt gia tăngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,110 đầu
8Điện trở cuối đường dâyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2cái
9Đèn chỉ thị phòngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT13cái
10Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 10x1,25mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT900m
11Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 10x1,25mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT30m
12Dây tín hiệu chống cháy CU/PVC - FR/PVC 2x1,25mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT500m
13Dây cáp nguồn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT150m
14Đèn chỉ dẫn Exit bóng LED kèm ắc quy 3hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4,45 đèn
15Đèn sự cố bóng LED kèm ắc quy 3hTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,45 đèn
16Ống nhựa PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT450m
17Ống nhựa PVC D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT100m
18Hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1TB
19Hộp chữa cháy 600x500x180Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
20Bình bột chữa cháy ABC 4kgTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2bình
21Bình chữa cháy khí CO2 3kgTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bình
22Bộ tiêu lệnh PCCCTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
UA HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
UB Nhà làm việc trung tâm
1Lắp đặt kim thu sét EST (Rp=68m, Class 1)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
2Giá đỡ kim thu sét cao 5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
3Hộp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1hộp
4Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT8cọc
5Thanh đồng trần 25x3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT15THANH
6Dây thu sét Cu/PVC 1x70mm2 + PVC D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT100m
7Hóa chất làm giảm điện trởTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT5bao
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,488m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT7,488m3
UC Nhà làm việc, tiếp dân + tàng thư
1Lắp đặt kim thu sét EST, Ingesco PDC 2.1 Rp=50mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
2Giá đỡ kim thu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3Dây thu sét Cu/PVC 1x70mm2 + PVC D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT40m
4Thanh đồng trần 25x3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20THANH
5Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cọc
6Hộp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
7Hóa chất làm giảm điện trởTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bao
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,744m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,744m3
UD Nhà ở doanh trại + ăn bếp tập thể
1Lắp đặt kim thu sét EST, Ingesco PDC 2.1 Rp=50mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
2Giá đỡ kim thu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1cái
3Dây thu sét Cu/PVC 1x70mm2 + PVC D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT40m
4Thanh đồng trần 25x3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT20THANH
5Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4cọc
6Hộp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
7Hóa chất làm giảm điện trởTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bao
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,744m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3,744m3
UE CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH
UF NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM + HỘI TRƯỜNG
1Hào chống mối bên ngoài tầng 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT135,05m3
2Xử lý chống mối sàn tầng hầmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2.716,8m2
UG NHÀ LÀM VIỆC TIẾP DÂN+TÀNG THƯ
1Hào chống mối bên ngoài tầng 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT45,38m3
2Hào chống mối bên trong tầng 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT44,88m3
3Xử lý chống mối sàn tầng 1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT532m2
UH MUA SẮM THIẾT BỊ THANG MÁY
UI Nhà làm việc trung tâm
1Thang máy tải khách loại có phòng máy
Tải trọng 1000kg (15 người); Tốc độ 105m/phút; Số điểm dừng 10 điểm dừng
Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3thang
2Thang máy PCCC loại có phòng máy Tải trọng 1000kg (15 người); Tốc độ 105m/phút; Số điểm dừng 10 điểm dừngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1thang
UJ Nhà làm việc + tiếp dân + tàng thư
1Thang máy tải khách loại có phòng máy
Tải trọng 1000kg (15 người); Tốc độ 60m/phút; Số điểm dừng 5 điểm dừng
Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2thang
UK Nhà ở doanh trại + ăn, bếp tập thể
1Thang máy tải khách loại có phòng máy
Tải trọng 900kg (13 người); Tốc độ 60m/phút; Số điểm dừng 5 điểm dừng
Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2thang
UL MUA SẮM THIẾT BỊ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Máy phát điện 800KVA 3 pha công nghiệp chạy dầu.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1máy
2Máy phát điện 200KVA 3 pha công nghiệp chạy dầu.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1máy
UM MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
UN Hệ thống ĐHKK trung tâm Inverter - 1 chiều - Gas R410A - Tiêu chuẩn
UO Dàn nóng
1Dàn nóng điều hòa 1 chiều trung tâm VRV công suất 532.000BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4dàn
2Dàn nóng điều hòa 1 chiều trung tâm VRV công suất 553.000BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT3dàn
3Dàn nóng điều hòa 1 chiều trung tâm VRV công suất suất 478.000BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2dàn
UP Hội trường 2
1Dàn nóng điều hòa 1 chiều trung tâm VRV công suất 461.000BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1dàn
UQ Tầng 1: 1
1Dàn nóng điều hòa 1 chiều trung tâm VRV công suất 406.000BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1dàn
UR Dàn lạnh
1Dàn lạnh điều hòa treo trần nối ống gió, áp suất cao 95.500BTU/h
(kèm bơm nước ngưng và phin lọc gió (hội trường)
Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT11bộ
US Hội trường: 11
1Dàn lạnh điều hòa âm trần 24.200BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT34bộ
2Dàn lạnh điều hòa âm trần 19.100BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT30bộ
3Dàn lạnh điều hòa âm trần 9.600BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6bộ
UT Tầng 2: 6
1Dàn lạnh treo tường 24.200BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT16bộ
2Dàn lạnh treo tường 19.100BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT142bộ
UU Phụ kiện
1Bộ chia ga cho dàn lạnh hội trườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT16bộ
2Bộ chi ga cho dàn lạnh nhà làm việc trung tâmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT450bộ
3Bộ điều khiển trên tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT82bộ
UV ĐH cục bộ treo tường - Inverter - 1 chiều làm lạnh - Dòng tiêu chuẩn - Gas R32
UW Nhà làm việc + tiếp dân
1Điều Hòa 1 Chiều Inverter 2,5HPTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT25bộ
2Điều Hòa 1 Chiều Inverter 2HPTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10bộ
UX Nhà ở doanh trại + ăn bếp tập thể
1Điều Hòa 1 Chiều Inverter 2,5HPTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4bộ
2Điều Hòa 1 Chiều Inverter 2HPTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT10bộ
UY MUA SẮM THIẾT BỊ PCCC
UZ Nhà trạm bơm
1Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q = 306m3/h và h =91.52m.c.nTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 306 m3/h và h =91.52m.c.nTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1máy
3Máy bơm bù : q = 3,6m3/h - h = 95 m.c.nTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1máy
4Tủ điểu khiển bơm chữa cháy (phụ kiện đồng bộ theo thiết kế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1trung tâm
VA Nhà làm việc trung tâm + hội trường
VB Phần báo cháy, đèn sự cố
1Tủ báo cháy địa chỉ 2 Loop (2*127 địa chỉ, kèm ắc quy dự phòng)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
2Tủ hiển thị phụ loại địa chỉ 2 LoopTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
VC Phần thông gió, tăng áp
1Quạt hút khói 2 tốc độ (40.000m3/h-250PA+55950m3/h-600PA)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2máy
2Quạt hút khói 1 tốc độ (36.000m3/h-600PA)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2máy
3Quạt tăng áp cầu thang 41.000m3/h-500PATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4máy
4Quạt tăng áp cầu thang 19.000m3/h-500PATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1máy
5Quạt hút khói hành lang 1 tốc độ (19.000m3/h-600PA)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1máy
VD Chữa cháy bằng Sol khí
1Tủ trung tâm chữa cháy 3 vùng kèm ắc quy dự phòngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
2Bình chữa cháy Sol khí 2500ETheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT4bình
3Rèm ngăn cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1bộ
VE Nhà làm việc, tiếp dân + tàng thư
VF Phần báo cháy, đèn sự cố
1Tủ báo cháy loại Analog 20 vùng, kèm ắc quy dự phòngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
2Tủ hiển thị phụ Analog 20 vùng, kèm ắc quy dự phòngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
VG Chữa cháy bằng Sol khí
1Tủ trung tâm chữa cháy 3 vùng kèm ắc quy dự phòngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6tủ
2Bình chữa cháy Sol khí 2500ETheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT96bình
3Bình chữa cháy Sol khí 1500ETheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT6bộ
VH Nhà ở doanh trại + ăn, bếp tập thể
1Tủ báo cháy loại Analog 20 vùng, kèm ắc quy dự phòngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
2Tủ hiển thị phụ Analog 20 vùng, kèm ắc quy dự phòngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
VI Nhà luyện tập võ thuật + thể thao
1Tủ báo cháy loại Analog 5 vùng, kèm ắc quy dự phòngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
2Tủ hiển thị phụ Analog 5 vùng, kèm ắc quy dự phòngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
VJ Nhà bệnh xá
1Tủ báo cháy loại Analog 5 vùng, kèm ắc quy dự phòngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
2Tủ hiển thị phụ Analog 5 vùng, kèm ắc quy dự phòngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
VK Kho tổng hợp
1Tủ báo cháy loại Analog 5 vùng, kèm ắc quy dự phòngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
2Tủ hiển thị phụ Analog 5 vùng, kèm ắc quy dự phòngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
VL Chi phí mua sắm thiết bị máy bơm nước
1Máy bơm nước công nghiệp Q=56,25m3/h, H=55m (Pentax CM 40-200B - 5.5KW)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT2máy
2Tủ điểu khiển bơm cấp nước (phụ kiện đồng bộ theo thiết kế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT1tủ
VM MUA SẮM DOANH CỤ, NỘI THẤT
VN HỘI TRƯỜNG
VO Phòng ăn 500 chỗ
1Bàn nhỏ 1 kích thước: 2000x650x750Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm II, sơn phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước. Mặt trước gỗ. Kiểu dáng hiện đại16Chiếc
2Bàn nhỏ 2 kích thước 2200x350x750Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm II, sơn phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước120Chiếc
3Ghế hội trường (ghế đai đầu bò) kích thước 550x550x1100Ghế được làm bằng Gỗ tự nhiên nhóm II, gỗ được chọn lọc kỹ đảm bảo không mấu mắt, sâu, rác. Ghế được sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước, màu theo mẫu chọn.500Chiếc
4Bục phát biểuBục làm bằng Gỗ tự nhiên nhóm II, gỗ được chọn lọc kỹ đảm bảo không mấu mắt, sâu, rác. Sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước, màu theo mẫu chọn.1Chiếc
5Bục tượng BácBục làm bằng Gỗ tự nhiên nhóm II, gỗ được chọn lọc kỹ đảm bảo không mấu mắt, sâu, rác. Sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước, màu theo mẫu chọn.1Chiếc
6Phông rèm + cờ hiệuPhông nhung cao cấp; Bộ búa liềm, sao vàng; Bộ Công an hiệu; Bộ khánh tiết, Tượng Bác Hồ, …1t.bộ
VP NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM
VQ Phòng giao ban trực tuyến
1Bàn họp lớn kích thước: 15000x2800x750x1300 rỗng giữaChất liệu: Gỗ công nghiệp phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước. Mặt yếm phía trong. Kiểu dáng hiện đại1Chiếc
2Bàn nhỏ kích thước 2000x650x750Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước. Mặt trước kết hợp gỗ trang trí. Kiểu dáng hiện đại8Chiếc
3Ghế tựa A1 kích thước W465 x D625 x H895mmGhế không tay: Khung tay chân bằng Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ sơn PU cao cấp.Đệm lưng liền, bọc da PU.90Chiếc
4Ghế tựa A2 W720 x D795-940 x H1155mmGhế có tay: Ghế khung Gỗ tự nhiên nhóm II, sơn PU cao cấp chống trầy xước, tay ghế gỗ uốn cong tạo sự mềm mại và sang trọng, đệm ngồi và tựa lưng cốt mút đúc đàn hồi tốt bọc da công nghiệp cao cấp. Tựa lưng may các đường chỉ trang trí. màu theo mẫu chọn của Chủ đầu tư.1Chiếc
VR Phòng khách + khánh tiết
1Bàn bày hoa kích thước: 1200x700x450Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý, tẩm sấy chống cong vênh mối mọt. Bàn được chạm khắc hoa văn trang trí tinh sảo, mặt bàn có kính cường lực dày 8mm, kiểu dáng sang trọng.2Chiếc
2Ghế bàn trà kích thước: 900x800x1150Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt. Ghế được chạm khắc hoa văn trang trí tinh sảo, đệm và tựa lưng bằng mút đúc loại 1 đàn hồi cao bọc vải nỉ cao cấp nhập khẩu , kiểu dáng sang trọng.18Chiếc
3Ghế tựa nhỏ kích thước: 500x480x450Ghế Gỗ tự nhiên, phủ verneer 2 mặt, sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước, tay ghế gỗ thẳng tạo kiểu dang hiện đại, đệm ngồi và tựa lưng cốt mút đúc, đệm ngồi và tựa lưng bọc vải nỉ cùng màu tạo điểm nhấn đồng bộ với không gian phòng, màu theo mẫu chọn của Chủ đầu tư18Chiếc
4Đôn to kích thước: 550x550x500Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý, tẩm sấy chống cong vênh mối mọt. Bàn được chạm khắc hoa văn trang trí tinh sảo, mặt bàn có kính cường lực dày 8mm, kiểu dáng sang trọng.12Chiếc
5Đôn nhỏ kích thước: 450x450x450Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý, tẩm sấy chống cong vênh mối mọt. Đôn được chạm khắc hoa văn trang trí tinh sảo và được sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trày xước, màu theo mẫu chọn, mặt đôn có kính cường lực dày 8mm, kiểu dáng sang trọng.12Chiếc
6Bàn trà nhỏ kích thước: 750x750x450Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý, tẩm sấy chống cong vênh mối mọt. Bàn được chạm khắc hoa văn trang trí tinh sảo, mặt bàn có kính cường lực dày 8mm, kiểu dáng sang trọng.1Chiếc
VS Phòng khách Ban giám đốc
1Bàn trà tiếp khách, kích thước 1200x700x450mmGỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý, tẩm sấy chống cong vênh mối mọt. Bàn được chạm khắc hoa văn trang trí tinh sảo, mặt bàn có kính cường lực dày 8mm, kiểu dáng sang trọng.1Chiếc
2Ghế bàn trà kích thước 900x800x1150Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt. Ghế được chạm khắc hoa văn trang trí tinh sảo, đệm và tựa lưng bằng mút đúc loại 1 đàn hồi cao bọc vải nỉ cao cấp nhập khẩu Indonesia, kiểu dáng sang trọng.10Chiếc
3Ghế tựa nhỏ kích thước 500x480x450Gỗ tự nhiên nhóm II, sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước, tay ghế gỗ thẳng tạo kiểu dang hiện đại, đệm ngồi và tựa lưng cốt mút đúc, đệm ngồi và tựa lưng bọc vải nỉ cùng màu tạo điểm nhấn đồng bộ với không gian phòng, màu theo mẫu chọn của Chủ đầu tư10Chiếc
4Đôn to kích thước 550x550x500Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý, tẩm sấy chống cong vênh mối mọt. Bàn được chạm khắc hoa văn trang trí tinh sảo, mặt bàn có kính cường lực dày 8mm, kiểu dáng sang trọng.8Chiếc
5Đôn nhỏ kích thước 450x450x450Gỗ Gõ đỏ, phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý, tẩm sấy chống cong vênh mối mọt. Đôn được chạm khắc hoa văn trang trí tinh sảo và được sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trày xước, màu theo mẫu chọn, mặt đôn có kính cường lực dày 8mm, kiểu dáng sang trọng.8Chiếc
6Bàn trà nhỏ kích thước 750x750x450Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý, tẩm sấy chống cong vênh mối mọt. Bàn được chạm khắc hoa văn trang trí tinh sảo, mặt bàn có kính cường lực dày 8mm, kiểu dáng sang trọng.1Chiếc
7Kệ ti vi kích thước 4000x700x500Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt, sơn PU cao cấp 05 lớp chống trầy xước. Bao gồm phụ kiện bản lề, tay nắm, khóa1Chiếc
VT Phòng giao ban Ban giám đốc
1Bàn họp lớn kích thước 8000x2800x750x1300 rỗng giữaChất liệu: Gỗ công nghiệp phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước. Mặt trong kết hợp gỗ vân nu trang trí. Kiểu dáng hiện đại1Chiếc
2Ghế tựa A1 (ghế đầu bò) kích thước 550x550x1100Ghế được làm bằng Gỗ tự nhiên nhóm II, gỗ được chọn lọc kỹ đảm bảo không mấu mắt, sâu, rác. Ghế được sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước, màu theo mẫu chọn.22Chiếc
3Ghế tựa A2 kích thước 580x580x1100Ghế có tay: Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt, sơn PU cao cấp chống trầy xước, tay ghế gỗ uốn cong tạo sự mềm mại và sang trọng, đệm ngồi và tựa lưng cốt mút đúc đàn hồi tốt bọc da công nghiệp cao cấp. Tựa lưng may các đường chỉ trang trí. màu theo mẫu chọn của Chủ đầu tư.1Chiếc
VU Phòng làm việc Ban giám đốc( 6 phòng)
1Bàn làm việc kích thước W2000xD1000XH760Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt, sơn PU cao cấp 5 lớp chống trầy xước, gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh. Mặt trước và bên kết hợp gỗ vân nu trang trí. Phụ kiện đi kèm đồng bộ , màu theo mẫu chọn của Chủ đầu tư, kiểu dáng hiện đại và sang trọng. Chi tiết được sản xuất theo thiết kế6Chiếc
2Ghế làm việc kích thước W690 x D820 x H(1135-1190)mmGhế chân xoay 5 sao, ghế có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm ngồi và tựa lưng bằng mút đúc bọc da thật màu theo mẫu chọn, kiểu dáng sang trọng và hiện đại6Chiếc
3Bàn tiếp khách kích thước : W2400 x D1200 x H760 mm.Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt, gỗ được xử lý, tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, sơn PU cao cấp 5 lớp chống trầy xước, mặt bàn có kính cường lực dày 10mm , màu theo mẫu chọn của Chủ đầu tư, kiểu dáng hiện đại.6Chiếc
4Ghế tiếp khách kích thước W630 x D770 x H1010 mmKhung ghế bằng Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt. Mặt ghế và lưng ghế bọc da thật hoặc da PVC48Chiếc
5Bàn trà kích thước 1200x700x450Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt, gỗ được chọn lọc kỹ đảm bảo đồng vân đồng màu và được xử lý chống cong vênh, bàn sơn PU O7 cao cấp 5 lớp hoàn thiện, màu theo mẫu chọn, phía dưới có đợt để đồ. Mặt bàn có kính cường lực dày 10mm6Chiếc
6Sofa 3 chỗ kích thước 1980x800x850Khung Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt được xử lý tẩm sấy chống cong vênh, đệm và tựa bằng mút đúc đại kim loại 1, bọc vải nỉ màu theo mẫu chọn. Mặt trước ghế ốp gỗ trang trí dày 20mm, chân gỗ tự nhiên kích thước 120x120. Kiểu dáng và họa tiết trang trí hiện đại.6Chiếc
7Sofa đơn kích thước 850x800x850Khung xương Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt (gỗ ván dán loại thường) được xử lý tẩm sấy chống cong vênh, đệm và tựa bằng mút đúc đại kim loại 1, bọc vải nỉ màu theo mẫu chọn. Mặt trước ghế ốp gỗ trang trí dày 20mm, chân gỗ tự nhiên kích thước 120x120. Kiểu dáng và họa tiết trang trí hiện đại.12Chiếc
8Tủ làm việc kích thước 1350x400x2100Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt cao cấp, sơn PU cao cấp 5 lớp chống trầy xước, gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh, mối mọt. Phía trên tủ có 3 cánh kính khung gỗ công nghiệp, phía dưới 3 cánh gỗ. Phụ kiện đồng bộ cao cấp12Chiếc
9Giường đơn kích thước 2000x1100x450Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt cao cấp, sơn PU O7 cao cấp 5 lớp hoàn thiện, thang giường bằng thép hộp tráng kẽm gia cố chắc chắn, giát giường bằng MFC màu trắng. (giường không bao gồm chăn ga, gối và đệm)6Chiếc
10Đôn giường kích thước 500x500x450Gỗ tự nhiên nhóm II, phủ verneer 2 mặt cao cấp, sơn PU O7 cao cấp 5 lớp hoàn thiện, thang giường bằng thép hộp tráng kẽm gia cố chắc chắn, giát giường bằng MFC màu trắng. (giường không bao gồm chăn ga, gối và đệm)6Chiếc
VV Phòng trưởng các đơn vị
1Bàn làm việc kích thước 1600x900x760Gỗ công nghiệp phủ veneer 2 mặt cao cấp, gỗ được chọn lọc kỹ đảm bảo đồng vân đồng màu, bàn sơn PU O7 cao cấp 5 lớp hoàn thiện, màu theo mẫu chọn. Phía trước bàn được tạo điểm nhấn bằng các đường huỳnh phào, kiểu dáng hiện đại.26Chiếc
2Ghế làm việc kích thước 730x810x1175/1230Ghế chân xoay, đệm và tựa bọc da công nghiệp cao cấp. Ghế có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp của ghế26Chiếc
3Bàn tiếp khách kích thước 2400x1200x750Gỗ công nghiệp phủ veneer 2 mặt cao cấp, gỗ được xử lý, tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, sơn PU cao cấp 5 lớp chống trầy xước, mặt bàn có kính cường lực dày 10mm , màu theo mẫu chọn của Chủ đầu tư, kiểu dáng hiện đại.26Chiếc
4Ghế tiếp khách kích thước 580x650x1000Ghế chân quỳ khung thép,tay ốp giả da, đệm tựa bọc da PU208Chiếc
5Tủ làm việc kích thước Rộng 2000 x Sâu 400 x Cao 2000 mmGỗ công nghiệp phủ veneer 2 mặt cao cấp, sơn PU cao cấp 5 lớp chống trầy xước, gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh, mối mọt. Phía trên tủ có 3 cánh kính khung gỗ công nghiệp, phía dưới 3 cánh gỗ. Phụ kiện đồng bộ cao cấp26Chiếc
VW Phòng họp khối( 02 phòng)
1Bàn họp lớn kích thước 8000x2800x750
x1300 rỗng giữa
Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ verneer 2 mặt , gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước. Mặt trong kết hợp gỗ vân nu trang trí. Kiểu dáng hiện đại2Chiếc
2Ghế tựa A1 kích thước 550x550x1100Ghế được làm bằng Gỗ tự nhiên nhóm II, gỗ được chọn lọc kỹ đảm bảo không mấu mắt, sâu, rác. Ghế được sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước, màu theo mẫu chọn.80Chiếc
3Ghế tựa A2 kích thước 580x580x1100Ghế có tay: Ghế khung Gỗ tự nhiên nhóm II, sơn PU cao cấp chống trầy xước, tay ghế gỗ uốn cong tạo sự mềm mại và sang trọng, đệm ngồi và tựa lưng cốt mút đúc đàn hồi tốt bọc da công nghiệp cao cấp. Tựa lưng may các đường chỉ trang trí. màu theo mẫu chọn của Chủ đầu tư.2Chiếc
VX NHÀ LÀM VIỆC TIẾP DÂN
VY Phòng họp giao ban (01 phòng)
1Bàn họp lớn kích thước 8000x2800x750
x1300 rỗng giữa
Gỗ công nghiệp phủ veneer 2 mặt cao cấp, gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước. Mặt trong kết hợp gỗ vân nu trang trí. Kiểu dáng hiện đại1Chiếc
2Ghế tựa A1 kích thước 550x550x1100Ghế được làm bằng Gỗ tự nhiên nhóm II, gỗ được chọn lọc kỹ đảm bảo không mấu mắt, sâu, rác. Ghế được sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước, màu theo mẫu chọn.30Chiếc
3Ghế tựa A2 kích thước 580x580x1100Ghế có tay: Ghế khung Gỗ tự nhiên nhóm II, sơn PU cao cấp chống trầy xước, tay ghế gỗ uốn cong tạo sự mềm mại và sang trọng, đệm ngồi và tựa lưng cốt mút đúc đàn hồi tốt bọc da công nghiệp cao cấp. Tựa lưng may các đường chỉ trang trí. màu theo mẫu chọn của Chủ đầu tư.1Chiếc
VZ Phòng chờ
1Ghế băng Inox kích thước Rộng 2380 x Sâu 645 x Cao 770 mmGhế băng chờ inox dài 4 chỗ . Ghế có 4 chỗ ngồi, đệm và tựa ghế đột lỗ làm bằng inox cao cấp.10Chiếc
WA Phòng tiếp dân( 04 phòng)
1Bàn tiếp dân kích thước 2000x650x750Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ veneer 2 mặt cao cấp, gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước. Mặt trước gỗ tự nhiên. Kiểu dáng hiện đại8Chiếc
2Ghế tiếp dân 550x550x1100Ghế được làm bằng Gỗ tự nhiên nhóm II, gỗ được chọn lọc kỹ đảm bảo không mấu mắt, sâu, rác. Ghế được sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước, màu theo mẫu chọn.60Chiếc
WB NHÀ Ở DOANH TRẠI + ĂN, BẾP TẬP THỂ
WC Phòng khách loại 1
1Tủ quần áo kết hợp bàn trang điểm- Kích thước (D x R x C): 3.750x550x2200(mm)
- Toàn bộ sử dụng gỗ MDF chống ẩm phủ Melamin.
- Ván gỗ dày 17 và 9 (mm)
- Kính thuỷ dày 5(mm)
- Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng đinh vít.
- Ghế bàn trang điểm :ghế tĩnh khung gỗ tự nhiên, đệm tựa nhựa, Kích thước: Rộng 465 – sâu 525 – cao 820
2bộ
2+ Giường ngủ + Tủ đầu giường + Ốp vách đầu giường (VIP)- Kích thước (D x R x C): + 01 Giường ngủ (D x R x C): 2.068x1.868x400(mm)+ 02 Tủ đầu giường(D x R x C): 500x500x450(mm) - Ốp vách đầu giường ván MDF chống ẩm dày 9(mm) (DxC) : 3068x1200 (mm) - Toàn bộ sử dụng gỗ MDF chống ẩm phủ Melamin. - Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng đinh vít.2bộ
3+ Tủ Tivi 1- Kích thước (D x R x C): 2.200 x 400x550(mm) - Toàn bộ sử dụng gỗ MDF chống ẩm phủ Melamin. - Ván gỗ dày 17 và 9 (mm) - Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng đinh vít.2bộ
4Salon phòng khách- Bộ bàn ghế gỗ gõ đỏ tay 10:Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm II.Trọn bộ: Dài 185 x Rộng 218cm.Băng dài phủ bì: 185 x 57cm.Băng dài lọt lòng: 167 x 47cm.Cao mặt ghế: 40 cm.Ghế đơn phủ bì: 75 x 57cm.Ghế đơn lọt lòng: 58 x 47cm.Cao mặt ghế: 40cm.Bàn: 126 x 61 x cao 54cm.Đôn cao: Cao 55 x Ngang 42 x Dài 51cm.Đôn thấp: Cao 40 x Ngang 42 x Dọc 42cm.2bộ
WD Phòng khách loại 2
1+ Giường ngủ
+ Tủ đầu giường
+ Ốp vách đầu giường
- Kích thước (D x R x C):
+ 02 Giường ngủ (D x R x C): 2.068x1.268x400(mm)
+ 01 Tủ đầu giường(D x R x C): 450x450x450(mm)
+ 01 Tủ đầu giường(D x R x C): 500x450x450(mm)
- Ốp vách đầu giường ván MDF chống ẩm dày 9(mm) (DxC) : 3500x1200 (mm)
- Toàn bộ sử dụng gỗ MDF chống ẩm phủ Melamin.
- Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng đinh vít.
5bộ
2+ Tủ quần áo + Bàn làm việc- Kích thước (D x R x C): 4.400 x550x2200(mm) - Toàn bộ sử dụng gỗ MDF chống ẩm phủ Melamin. - Ván gỗ dày 17 và 9 (mm) - Kính thuỷ dày 5(mm) - Tất cả các cấu kiện liên kết với nhau bằng đinh vít. - Ghế bàn trang điểm :ghế tĩnh khung gỗ tự nhiên, đệm tựa nhựa, Kích thước: Rộng 465 – sâu 525 – cao 8205bộ
WE Salon phòng khách
1+ Salon phòng khách- Bộ bàn ghế gỗ gõ đỏ tay 12 :
Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm II.
Kích thước chi tiết
Băng dài : Phủ bì: Ngang 200 x Cao 125 x Sâu 55cm.
Ghế đơn :Phủ bì: Ngang 85 x Cao 125 x Sâu 55cm.
Đôn cao (Bàn nách): Ngang 47 x Cao 55 x Sâu 36cm.
Đôn thấp: Ngang 36 x Cao 40 x Sâu 36cm.
Bàn: Ngang 135 x Cao 40 x Sâu 60cm.
1bộ
WF Bàn ghế phòng ăn VIP
1Bàn ăn + 10 ghế đaia/ Ghế đay: 10 cái ( khung gỗ thao lao, mặt căm xe)
- Kích thước (D x R x C): 380 x 390 x 1.080 (mm)
- Khung bằng gỗ tự nhiên
- Chân trước cao 450: chân sau 1.080(mm)
- Dựa trên: 30 x100 x 330 (mm)
- Dựa đứng: 10 x 100 x 550 (mm)
- Diềm ghế: 20 x 45 x 330 (mm)
- Kiềng ghế: 20 x 30 x 330 (mm)
- Mặt căm xe 12 x 380 x 390 (mm)
- Sơn bóng
b/ Bàn tròn ,( khung chân gỗ thao lao, ván mặt gỗ căm xe) đường kính D=1200mm
- Mặt gỗtự nhiên dày 100mm
- Chân trụ tiện đường kính 300mm
- Sơn bóng
4bộ
WG Thiết bị bếp ăn
1Tủ nấu cơm điện 24 KhayKích thước: 1400 x 600 x 1520(mm)
Công suất nấu: 72kg đến 96kg gạo
Số khay: 24
2bộ
2Bàn soạn đồ inoxKích thước: 2000x1100x800Inox SUS 304. Mặt dày 1.0mm.Có sàn phẳng dưới đáy. Chân hộp 40x40x0.8mm.Có chân tăng chỉnh.Sản phẩm được gập bằng máy thủy lực, hàn bằng khí agron, mối hàn chống oxi hóa.3bộ
3Giá phẳng 2 tầng để trên bàn soạn đồKích thước: 2000x300x750 dày 1,0mm, chân hộp 30x30. Thép tấm gập bằng máy thủy lực, hàn bằng khí agron, mối hàn chống oxi hóa. Gồm giá nhỏ phía trên bàn.6bộ
4Giá nan 4 tầngKích thước: 1200x500x1200SUS 304, chân hộp 30x30Nan 15x30 nan cách nan 20mmSản phẩm được gập bằng máy thủy lực, hàn bằng khí agron, mối hàn đẹp chống oxi hóa10bộ
5Chậu rửa đôi có bàn trung gianKích thước: 2180x700x800/950SUS 304 inox dày 1.0mm.Khung giằng hộp 20x40mm. Đã gồm phụ kiện xi phông và vòi chậu rửa. Inox tấm gập bằng máy thủy lực, hàn bằng khí agron, mối hàn chống oxi hóa.6bộ
6Giá nan treo tường 3 tầng để khayKích thước: 1300x300x250Sản phẩm được gập bằng máy thủy lực, hàn bằng khí agron, mối hàn chống oxi hóa6bộ
7Bếp á đôiKích thước: 1500x950x800/1150Mặt bếp dày 1.2mm.Công suất 0,3 - 0,5kg/h.Có chân tăng chỉnh.Thép cắt gập bằng mày thủy lực, hàn bằng khí argon chống oxy hóa.6bộ
8Tủ đông mát 4 cánh inox (lưu trữ thức ăn)Kích thước: 1300x760x2060mm Dung tích: 504 lít Nhiệt độ: (+2) tới (+8) và (-10) tới (-18)Trọng lượng: 182 kgĐiện áp:230V/1/50Hz1bộ
9Lò nướng điện 1 tầng 2 khayLò nướng điện 1 tầng 2 khayKích thước: 1225x870x520mmCông suất: 20kg/hĐiện áp :220-240V/1HzTrọng lượng: 103 kg Công suất điện :6600W1bộ
WH MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
WI NHÀ LÀM VIỆC + HỘI TRƯỜNG
WJ HỆ THỐNG MẠNG INTERNET + ĐIỆN THOẠI IP
1Tủ rack 19" 42U-W600 gồm: khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió, ổ cắm tiêu chuẩnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
2Firewall + RouterTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
3Bộ chia Switch 48 cổng cho mạng InternetTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
4Bộ chia Switch 48 cổng cho mạng điện thoại IPTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
5Tủ Rack 15U sâu 600mm, bao gồm khay cố định & ổ cắm điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8bộ
6Bộ chia Switch 48 cổng cho mạng InternetTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8bộ
7Bộ chia Switch 48 cổng cho mạng điện thoại IPTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8bộ
WK HỆ THỐNG MẠNG NỘI BỘ + ĐIỆN THOẠI ANALOGE
1Tủ rack 19" 42U-W600 gồm: khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió, ổ cắm tiêu chuẩnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
2Bộ chia Switch 48 cổng cho mạng nội bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
3Tủ Rack 15U sâu 600mm, bao gồm khay cố định & ổ cắm điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8bộ
4Bộ chia Switch 48 cổng cho mạng nội bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16bộ
WL HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT
1Tủ rack 19" 42U-W600 gồm: khung tủ, giá đỡ, quạt thông gió, ổ cắm tiêu chuẩnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
2Màn hình chuyên dụng 50"( hoạt động 24/7)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4bộ
3Máy tính để bàn vận hành hệ thống camera, cấu hình (CPU core i5, RAM 4GB, HDD 1TB, bao gồm chuột, bàn phím, không màn hình"Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
4Đầu ghi NVR 64 kênh + ổ cứng HDD 9*6TBTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
5UPS 5kVATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
6Bộ chống xung sét SPD cho nguồn cấpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
7Bộ chống xung sét SPD cho CameraTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
8Bộ chuyển đổi quang điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
9Bộ chia POE tốc độ cao 24 cổng RJ45 + 4 cổng SFP + Module quang SMTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
10Bộ chia POE tốc độ cao 24 cổng RJ45 + 4 cổng SFP + Module quang SM (Bên trong tủ Rack điện nhẹ chung)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
11Bộ chia POE tốc độ cao 48 cổng RJ45 + 4 cổng SFP + Module quang SM (Bên trong tủ Rack điện nhẹ chung)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
12Cammera cầu loại cố định lắp trong nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo71bộ
WM NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Loa Linearray cho hội họp Công suất (RMS) : 250WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8Chiếc
2Loa siêu trầm Công suất ( RMS ): 700WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Chiếc
3Loa kiểm tra sân khấu liền công suấtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Chiếc
4Bộ khuếch đại công suất cho hệ thống loaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4Chiếc
5Bàn trộn âm thanh chuyên nghiệp 24 đường vào ,16 đường vào mono và 4 stereoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Chiếc
6Bộ quản lý âm thanh kỹ thuật số, Đầu vào/ đầu ra: 2/6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Chiếc
7Bộ cân bằng tần số 31 băng/ 2 kênhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Chiếc
8Bộ tạo hiệu quả âm thanh chuyên nghiệpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Chiếc
9Đầu phát cao cấp cho biểu diễnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Chiếc
10Micro không dây cầm tayTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Chiếc
11Micro đặt bục phát biểu siêu nhạy dùng nguồnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Chiếc
12Đèn LED chiếu sáng chính 3W x 54 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16Chiếc
13Đèn LED chiếu sáng vàng 3W x 54 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8Chiếc
14Máy tạo khóiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Chiếc
15Bộ chia tín hiệu ánh sáng 1-8Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Chiếc
16Bàn điều khiển ánh sángTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Chiếc
17Bộ chuyển mạch Matrix 4x2 4K60 4:2:0 HDMITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Chiếc
18Bộ thu HDBaseT to HDMITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Chiếc
19Bộ HDMITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Chiếc
20Máy chiếu 6000 ANSI với độ phân giải WUXGA full HDTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Chiếc
21Bộ tiền khuếch đại 10 ngõ vàoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Chiếc
22Âm ly công suất 1500W/100VTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Chiếc
23Đầu đọc đĩa DVD/CD/MP3 và USBTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Chiếc
24Loa hộp gắn tường 20/40/80WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14Chiếc
25Loa kiểm tra gắn tường 2x30WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Bộ (2 chiếc)
26Bộ lưu trữ NVR cameraTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Bộ
27Ổ cứng 4TB lưu trữ dữ liệuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Chiếc
28Bàn điều khiển camera quay quétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Chiếc
29Màn hình 23.5inch theo dõi camera và hệ thống AVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Chiếc
30Máy tính để bàn vận hành hệ thống camera, cấu hình (CPU core i5, RAM 4GB, HDD 1TB, bao gồm chuột, bàn phím, màn hình 32"Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Bộ
31200" Projector's Screen (H:4.06m x D:3.05m)Màn chiếu chính 200"Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Chiếc
32Tủ Rack 15U sâu 600mm, bao gồm khay cố định & ổ cắm điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3Chiếc
33Mặt gắn tường Active Wall Plate − HDMI over HDBaseT Twisted Pair Transmitter. US or EU size.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Chiếc
34Bộ phát HDMI, Bidirectional RS-232 & IR over HDBaseT Twisted Pair TransmitterTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Chiếc
35Bộ HDMI, Bidirectional RS-232 & IR over HDBaseT Twisted Pair ReceiverTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Chiếc
36Mặt gắn tường Passive Wall Plate - HDMITheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Chiếc
37Giắc Cannon đựcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo58Chiếc
38Giắc Cannon cáiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo58Chiếc
39Giắc SpeakonTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24Chiếc
40Khung treo đèn trước mặt sân khấuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Chiếc
41Sào treo nâng hạ cho hệ thống ánh sángTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Bộ
42Móc treo đènTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32Chiếc
433.5mm (M) to 2 RCA (F) Adapter(Giắc chia 3.5mm ra 2 RCA)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Chiếc
44Bộ 19-Inch Rack Adapter for TOOLS™Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Chiếc
WN HỆ THỐNG AV PHÒNG KHÁCH + KHÁNH TIẾT (TẦNG 1)
1Bộ trung tâm hội thảoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Bộ
2Micro chủ tịchTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Bộ
3Loa âm trần, loại đồng trục dùng nghe nhạc - Công suất 12.5/25WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4Chiếc
4Tủ rack 15UTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Chiếc
WO HỆ THỐNG AV PHÒNG HỘI TRƯỜNG GIAO BAN KẾT HỢP HỌP TRỰC TUYẾN - TẦNG 3
1Bộ trung tâm hội thảoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Bộ
2Micro chủ tịchTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Bộ
3Micro đại biểuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24Bộ
4Cáp nối dài 10mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Sợi
5Loa âm trần, loại đồng trục dùng nghe nhạc - Công suất 12.5/25WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6Chiếc
6Bộ trộn liền công suất 360W tích hợp chức năng dò sóng FM, USB và MP3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Bộ
7Bộ Micro UHFTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Bộ
8Máy chiếuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Chiếc
9Màn chiếu điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Chiếc
10Tủ rack 15UTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Chiếc
11Bộ khung ổ cắm gắn bànTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Chiếc
12Mặt gá khung2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Chiếc
13Bộ chuyểm mạch tự động HDMI/VGATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Chiếc
14Mặt gáTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Chiếc
15Tấm che mặt gáTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6Chiếc
WP NHÀ LÀM VIỆC,TIẾP DÂN + TÀNG THƯ
WQ HỆ THỐNG MẠNG INTERNET + ĐIỆN THOẠI
1Tủ rack 19" 27UxD800xW600Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
2Bộ chuyển đổi quang điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
3Bộ chia Switch 48 cổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
4Tủ Rack 15U sâu 600mm, bao gồm khay cố định & ổ cắm điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3bộ
5Bộ chia Switch 24 cổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6bộ
WR HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT
1Tủ rack 19" 27UxD800xW600Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
2UPS Online 3 KVATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
3Bộ chống xung sét SPD cho nguồn cấpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
4Bộ chống xung sét SPD cho CameraTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
5Bộ chuyển đổi quang điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
6Bộ chia POE tốc độ cao 24 cổng RJ45 + 4 cổng SFP + Module quang SMTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
7Cammera cầu loại cố định lắp trong nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21bộ
WS NHÀ Ở DOANH TRẠI + ĂN, BẾP TẬP THỂ
WT HỆ THỐNG MẠNG INTERNET + ĐIỆN THOẠI
1Tủ rack 19" 27UxD800xW600Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
2Bộ chuyển đổi quang điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
3Bộ chia Switch 48 cổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
4Tủ Rack 15U sâu 600mm, bao gồm khay cố định & ổ cắm điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3bộ
5Bộ chia Switch 24 cổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6bộ
6Tủ rack 19" 10UxD540xW500Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
7Bộ chia Switch 12 cổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
WU NHÀ LUYỆN TẬP VÕ THUẬT VÀ TDTT
WV HỆ THỐNG MẠNG INTERNET + ĐIỆN THOẠI
1Tủ rack 19" 10UxD540xW500Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
2Bộ chuyển đổi quang điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
3Bộ chia Switch 12 cổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
WW HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT
1Tủ rack 19" 10UxD540xW500Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
2UPS Online 1 KVATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
3Bộ chuyển đổi quang điện 8 kênhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
4Bộ chia POE tốc độ cao 8 cổng + Module quang SMTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
5Cammera cầu loại cố định lắp trong nhàTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
6Cammera cầu loại cố định lắp ngoài trời + gắn tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
WX NHÀ BỆNH XÁ
1Tủ Rack 15U sâu 600mm, bao gồm khay cố định & ổ cắm điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
2Bộ chuyển đổi quang điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
3Bộ chia Switch 48 cổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
4Tủ rack 19" 10UxD540xW500Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
5Bộ chia Switch 12 cổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
WY NHÀ THƯỜNG TRỰC (CỔNG CHÍNH)
1Tủ rack 19" 27UxD800xW600Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
2Máy tính để bàn vận hành hệ thống camera, cấu hình (CPU core i5, RAM 4GB, HDD 1TB, bao gồm chuột, bàn phím, không màn hình"Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
3Màn hình chuyên dụng 50"( hoạt động 24/7)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
4Đầu ghi NVR 16 kênh + ổ cứng HDD 3*6TBTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
5Bản quyền phần mềm cho đầu ghi 16 kênhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
6UPS Online 3 KVATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
7Bộ chống xung sét SPD cho nguồn cấpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
8Bộ chống xung sét SPD cho CameraTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
9Bộ chuyển đổi quang điện 8 kênhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
10Bộ chia POE tốc độ cao 24 cổng RJ45 + 4 cổng SFP + Module quang SMTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
11Cammera cầu loại cố định lắp ngoài trời + gắn tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
WZ NHÀ THƯỜNG TRỰC (CỔNG PHỤ 1)
1Tủ rack 19" 10UxD540xW500Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
2UPS Online 1 KVATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
3Bộ chuyển đổi quang điện 8 kênhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
4Bộ chia POE tốc độ cao 8 cổng + Module quang SMTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
5Cammera cầu loại cố định lắp ngoài trời + gắn tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
XA NHÀ THƯỜNG TRỰC (CỔNG PHỤ 2)
1Tủ rack 19" 10UxD540xW500Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
2UPS Online 1 KVATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
3Bộ chuyển đổi quang điện 8 kênhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
4Bộ chia POE tốc độ cao 8 cổng + Module quang SMTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
5Cammera cầu loại cố định lắp ngoài trời + gắn tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
XB NHÀ THƯỜNG TRỰC (CỔNG PHỤ 3)
1Tủ rack 19" 10UxD540xW500Theo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
2UPS Online 1 KVATheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
3Bộ chuyển đổi quang điện 8 kênhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
4Bộ chia POE tốc độ cao 8 cổng + Module quang SMTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
5Cammera cầu loại cố định lắp ngoài trời + gắn tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
XC MUA SẮM THIẾT BỊI TRẠM BIẾN ÁP 1600KVA
XD Chi phí mua sắm thiết bị trạm biến áp
1Tủ trung thế RMU3 ngăn Safeplus CFC, 24kV-630A-21kA/3s: 02 lộ đến/đi: Cầu dao phụ tải (LBS), 01 ngăn lộ ra máy biến áp (F): Cầu dao phụ tải 24kV, kèm chì bảo vệ MBA1tủ
2Máy biến áp dầu kiểu kín 1.600kVA 22/0,4kV, hiệu suất theo EVNSPCTheo mô tả kỹ thuật tại chương V của E.HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1máy
3Tủ điện hạ thế tổng MSB: Vỏ tủ loại ngoài trời, 2 lớp cánh KT: H2100xW4000xD1250mm, tôn sơn tĩnh điện dày 2m; (loại tủ 3 ngăn) bao gồm các thiết bị đầy đủ:ACB-4P-2500AF/2375AT-65KAACB-4P-1600AF/1200AT-65KAMCCB-4P-630AF/500AT-35kAMCCB-4P-250AF/250AT-35kAMCCB-4P-125AF/100AT-35kAMCCB-4P-50AF/40AT-35kAMCCB-2P-63AF/20AT-6kAHiển thị dòng áp điện tử (Multi meter)Rơ le cao áp/thấp áp - 27/59Bộ điều khiển hệ số công suấtTụ bù 13x50kVA (kèm MCCB 250 250AF/125AT + Công tắc tơ 125A + cuộn kháng)Biến dòng điện 2500/5A3 Chống sét van hạ thế loại GZ500, 63KAĐồng hồ VoltĐồng hồ AmpeMCB 10A-3P Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh)Hệ thống thanh cái đồngVật liệu phụ khácNhân công lắp đặt tủ1tủ
4Tủ ATS - GEN Vỏ tủ loại ngoài trời, 2 lớp cánh KT: H2100xW1000xD1250mm, tôn sơn tĩnh điện dày 2mATS - 3P -2500A-65KA kèm bộ điều khiển, 1PLC lập trình tín hiệu đầu vàoACB-4P-2500AF/2375AT-65KAHiển thị dòng áp điện tử (Multi meter)Biến dòng điện 2500/5AĐồng hồ VoltĐồng hồ AmpeMCB 10A-3P Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh)Hệ thống thanh cái đồngVật liệu phụ khácNhân công lắp đặt tủ1tủ
XE Chi phí mua sắm thiết bị hạ thế
1Tủ điện TĐ-1: Vỏ tủ loại ngoài trời, 2 lớp cánh KT: H1200xW900xD500mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm; Loại tủ ngoài trời, 2 lớp cánh, IP56ACB-4P-1600AF/1200AT-65KA
Thiết bị đấu tín hiệu mất điện từ TBA
Cầu chì hạ thế 220V-2A
Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh)
Biến dòng đo lường 1600/5A
Chuyển mạch
Đồng hồ Volt
Đồng hồ Ampe
Hệ thanh cái chính 3P+N, cáp nối
Nhân công lắp đặt
1tủ
2Tủ điện TĐ-2 Vỏ tủ loại ngoài trời, 2 lớp cánh KT: H1200xW900xD500mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm; Loại tủ ngoài trời, 2 lớp cánh, IP56MCCB-4P-630AF/500AT-35kAMCCB-4P-400AF/275AT-25kAMCCB-4P-125AF/75AT-25kAMCCB-4P-50AF/30AT-25kAThiết bị đấu tín hiệu mất điện từ TBACầu chì hạ thế 220V-2AĐèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh)Biến dòng đo lường 630/5AChuyển mạchĐồng hồ VoltĐồng hồ AmpeHệ thanh cái chính 3P+N, cáp nốiNhân công lắp đặt1tủ
3Tủ điện TĐ-3 Vỏ tủ loại ngoài trời, 2 lớp cánh KT: H1200xW900xD500mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm; Loại tủ ngoài trời, 2 lớp cánh, IP56MCCB-4P-630AF/500AT-35kAMCCB-4P-250AF/250AT-25kAMCCB-4P-125AF/75AT-25kAMCCB-4P-50AF/30AT-25kAThiết bị đấu tín hiệu mất điện từ TBACầu chì hạ thế 220V-2AĐèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh)Biến dòng đo lường 630/5AChuyển mạchĐồng hồ VoltĐồng hồ AmpeHệ thanh cái chính 3P+N, cáp nốiNhân công lắp đặt1tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,17%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.145683E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6358493E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng từ cấp II trở lên Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau :+ Hợp đồng kinh tế ,phụ lục.+ Tài liệu chứng minh khối lượng thực hiện, bản phân chia khối lượng (nếu là hợp đồng liên danh).+Biên bản nghiệm thu giá trị, khối lượng công việc hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Hóa đơn tài chính, liên 1 và liên 3+ Bản chụp có chứng thực quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình và các hạng mục tương đương.+ Xác nhận của Chủ đầu tư với những hợp đồng hoàn thành từ 80% trở lên. Ghi chú: Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó. Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các tài liệu để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ thời gian theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt.+ Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm công trình mà nhà thầu đã thi công, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho Bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Trường hợp nhà thầu kê khai gian lận thì sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật về đấu thầu.Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 544 tỷ đồng .Trong đó có tối thiểu 01 Hợp đồng đáp ứng tính chất tương tự của gói thầu có đầy đủ các hạng mục sau: Ép cọc bê tông cốt thép + móng; thi công xây lắp phần thân; hoàn thiện; Xây lắp của hạng mục: Điện, cấp thoát nước, bể nước ngầm, chống mối, cung cấp lắp đặt thiết bị: thang máy, chống sét và phòng cháy chữa cháy;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥544.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp/xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp II theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực;- Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu 7 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp/xây dựng/kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên.- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lựcKèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kiến trúc sư công trình hoặc kiến trúc nội thất công trình.- Đã từng làm CBK ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên.- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lựcKèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV55
4 Cán bộ kỹ thuật phần điện 3 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực.- Đã từng làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV55
5 Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước 3 Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ sư cấp thoát nước/kỹ sư giao thông cầu đường bộ,- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV55
6 Cán bộ kỹ thuật phần hệ thống thông tin liên lạc, camera, điện nhẹ 3 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư công nghệ thông tin/kỹ sư điện tử viễn thông- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV55
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 1 Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động.- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV55
8 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình 2 - Trình độ: đại học trở lên.- Chuyên ngành: Trắc địa công trình- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ trắc đạt ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV55
9 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 2 - Trình độ: đại học trở lên.- Chuyên ngành: kinh tế xây dựng,- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV55
10 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 2 - Trình độ: đại học trở lên.- Chuyên ngành: vật liệu hoặc cấu kiện xây dựng, có chứng nhận/ chứng chỉ về thí nghiệm viên vật liệu xây dựng.- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV55
11 Cán bộ phụ trách cơ khí 1 - Trình độ: đại học trở lên.- Chuyên ngành: cơ khí.- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ phụ trách cơ khí ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV55
12 Cán bộ thi công PCCC 2 - Trình độ: đại học trở lên.- Chuyên ngành: điện hoặc xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Chứng chỉ an toàn lao động theo nhóm còn hiệu lực- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tự hành, tải trọng ≥ 16 tấn (*) Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực.2
2 Máy ép cọc BTCT công suất ≥ 490 tấn (*) Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy ép cọc BTCT công suất ≥ 336 tấn (*) Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực.1
4 Máy đào ≥ 0,7 m3 (*) Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực.3
5 Máy ủi ≥ 70 HP (*) Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực.2
6 Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn (*) Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực.5
7 Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 150 KVA (*) Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực.1
8 Máy vận thăng lồng 1 tấn, H≥50m (*) Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực.1
9 Cẩu tháp cao ≥ 40m, tầm với ≥50m (*) Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực.1
10 Máy toàn đạt điện tử hoặc kinh vĩ (*) Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực.3
11 Máy thuỷ bình (*) Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) phải được cơ quan chức năng kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và giấy kiểm định còn hiệu lực.2
12 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Hoạt động tốt3
13 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít Hoạt động tốt2
14 Máy bơm nước Hoạt động tốt5
15 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt5
16 Máy cắt gạch Hoạt động tốt5
17 Máy hàn Hoạt động tốt5
18 Máy đầm dùi Hoạt động tốt5
19 Máy đầm bàn Hoạt động tốt5
20 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt5
21 Khung dàn giáo thép các loại Hoạt động tốt2000
22 Ván khuôn các loại Hoạt động tốt5000
23 Ô tô trộn bê tông Hoạt động tốt3
24 Xe bơm bê tông Hoạt động tốt1
25 Trạm trộn bê tông thương phẩm ≥ 50 m3/h Hoạt động tốt1
26 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có đầy đủ các phép thử: xi măng, cốt liệu bê tông và vữa, bê tông, thép, gạch xây) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->