Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220871877-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200903313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 16:33:00 đến ngày 2022-09-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,610,447,279 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông; - Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên; - Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường; - Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- 02 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc kỹ sư giao thông.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.-01 Kỹ sư trắc đại- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lơi; - Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ lao động (giấy chứng nhận có thời hạn); - Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách An toàn lao động cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; - Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Định giá xây dựng hạng III trở lên; - Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép 8,5T-9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt, uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn BTXM ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt bê tông 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Thi công xây dựng đường Chống sạt lở bờ sông Đà khu vực K9 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ bản gốc hoặc bản photo công chứng kèm theo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh Số 1, Ông Ích Khiêm, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh. ĐC: Số 1, Ông Ích Khiêm, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án chống sạt lở bờ sông Đà khu vực K9, Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh. ĐC: Số 1, Ông Ích Khiêm, Ba Đình, Hà Nội, ĐT: 069.578.320 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bùi Thanh Quân, Ban Quản lý dự án chống sạt lở bờ sông Đà khu vực K9, Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh. ĐC: Số 9, Chùa Một Cột, Điện Biên, Ba Đình, Hà Nội, ĐT: 069.578.320 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Bóc thảo mộc máy đào | Chương V, Phần II | 26,1082 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V, Phần II | 26,1082 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, Phần II | 26,1082 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V, Phần II | 26,1082 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V, Phần II | 26,1082 | 100m3 |
| 6 | Đào đất máy đào | Chương V, Phần II | 12,0554 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V, Phần II | 12,0554 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, Phần II | 12,0554 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V, Phần II | 12,0554 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V, Phần II | 12,0554 | 100m3 |
| 11 | Đào đất máy đào | Chương V, Phần II | 8,951 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V, Phần II | 8,951 | 100m3 |
| 13 | Đất mua | Chương V, Phần II | 94,5266 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, Phần II | 75,1914 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, Phần II | 8,4605 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85(đất tận dung) | Chương V, Phần II | 5,1404 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(đất tận dung) | Chương V, Phần II | 0,442 | 100m3 |
| 18 | Đá xây M100 | Chương V, Phần II | 143,45 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông M300 mặt đường thủ công bằng máy trộn,( rộng 5m ) | Chương V, Phần II | 1.245,13 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường | Chương V, Phần II | 4,993 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông M300 lề đường thủ công bằng máy trộn,( rộng 5m ) | Chương V, Phần II | 224,12 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mặt đường | Chương V, Phần II | 3,4388 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V, Phần II | 1,4942 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, Phần II | 7,4708 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, Phần II | 7,4708 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông M300 mặt đường thủ công bằng máy trộn,( rộng 2m ) | Chương V, Phần II | 140,98 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mặt đường | Chương V, Phần II | 0,9909 | 100m2 |
| 28 | Ni lông tái sinh | Chương V, Phần II | 7,0492 | 100m2 |
| 29 | Dọn cây tạo mặt bằng | Chương V, Phần II | 765 | 100m2 |
| 30 | Rải đất màu trồng cỏ( tận dụng đất đào) | Chương V, Phần II | 297,782 | m3 |
| 31 | Đào vầng cỏ thủ công | Chương V, Phần II | 297,782 | m3 |
| 32 | Trồng cỏ | Chương V, Phần II | 29,7782 | 100m2 |
| 33 | Đá 4x6 làm rãnh tiêu nước trồng cỏ | Chương V, Phần II | 110,42 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót M100 rãnh thoát nước | Chương V, Phần II | 79,69 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông , rãnh nước M200 thủ công | Chương V, Phần II | 132,48 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép mặt đường | Chương V, Phần II | 8,3698 | 100m2 |
| 37 | Cắt đường bê tông | Chương V, Phần II | 184,1 | 10m |
| 38 | Thi công khe co , mặt đường bê tông | Chương V, Phần II | 720 | m |
| 39 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Chương V, Phần II | 125 | m |
| 40 | Thi công khe dọc , mặt đường bê tông | Chương V, Phần II | 996 | m |
| 41 | Bê tông M200 chèn cột thủ công | Chương V, Phần II | 37,2 | m3 |
| 42 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V, Phần II | 1.269 | m |
| 43 | Sản xuất tôn lượn sóng | Chương V, Phần II | 1.269 | m |
| 44 | Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | Chương V, Phần II | 547 | cái |
| 45 | Đá hộc xây móng M100 | Chương V, Phần II | 13,52 | m3 |
| 46 | Đá xây M100 tường | Chương V, Phần II | 20,73 | m3 |
| 47 | Đá xây M100 mái | Chương V, Phần II | 7,37 | m3 |
| 48 | Bê tông M200 bệ đỡ ống cống thủ công . | Chương V, Phần II | 14,8 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép bệ đỡ | Chương V, Phần II | 0,8648 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót M100 dày 10cm trộn, thủ công | Chương V, Phần II | 23,13 | m3 |
| 51 | Quét nhựa bitum | Chương V, Phần II | 74,12 | m2 |
| 52 | Trát vữa XM mác 100 | Chương V, Phần II | 74,12 | m2 |
| 53 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V, Phần II | 27,92 | m2 |
| 54 | Trát vữa dày 3cm, vữa XM 150 | Chương V, Phần II | 74,12 | m2 |
| 55 | Dây thừng tẩm nhựa đường | Chương V, Phần II | 30,16 | m |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V, Phần II | 38 | đoạn ống |
| 57 | Bê tông M250 đáy cửa ra thủ công | Chương V, Phần II | 4,67 | m3 |
| 58 | Cốt thép đáy cửa vào + cửa ra phi | Chương V, Phần II | 0,4064 | tấn |
| 59 | Ván khuôn đáy cửa ra | Chương V, Phần II | 0,122 | 100m2 |
| 60 | Bê tông CT M250 tường cửa ra thủ công | Chương V, Phần II | 6,35 | m3 |
| 61 | Cốt thép tường cửa ra D | Chương V, Phần II | 0,6324 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, tường | Chương V, Phần II | 0,5304 | 100m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, M250 đúc sẵn | Chương V, Phần II | 0,64 | m3 |
| 64 | Cốt thép tấm đan | Chương V, Phần II | 0,094 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, tấm đan | Chương V, Phần II | 0,0252 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, Phần II | 12 | cấu kiện |
| 67 | Bê tông CT M250 đáy RTN thủ công | Chương V, Phần II | 37,54 | m3 |
| 68 | Cốt thép phi | Chương V, Phần II | 3,4468 | tấn |
| 69 | Ván khuôn đáy RTN | Chương V, Phần II | 0,5004 | 100m2 |
| 70 | Bê tông CT M250 tường RTN thủ công | Chương V, Phần II | 11 | m3 |
| 71 | Cốt thép tường cửa ra D | Chương V, Phần II | 1,9838 | tấn |
| 72 | Ván khuôn thép, tường RTN | Chương V, Phần II | 1,7592 | 100m2 |
| 73 | Đào đất máy đào | Chương V, Phần II | 4,033 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V, Phần II | 4,033 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, Phần II | 4,033 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V, Phần II | 4,033 | 100m3 |
| 77 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V, Phần II | 4,033 | 100m3 |
| 78 | Đất mua | Chương V, Phần II | 3,7436 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất máy lu bánh thép 9T, (K=0.95) | Chương V, Phần II | 1,1094 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, Phần II | 2,2035 | 100m3 |
| 81 | Đá xây M100( tường cánh cửa vào+ cửa ra) | Chương V, Phần II | 7,76 | m3 |
| 82 | Đá xây M100 mái | Chương V, Phần II | 85,03 | m3 |
| 83 | Dăm lót dày 5cm | Chương V, Phần II | 17,32 | m3 |
| 84 | Vữa lót M100 | Chương V, Phần II | 17,01 | m3 |
| 85 | Bê tông M200 bệ đỡ thủ công | Chương V, Phần II | 45,57 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép bệ đỡ thân cống | Chương V, Phần II | 1,2162 | 100m2 |
| 87 | Bê tông M200 sân trước+ sân sau cửa ra thủ công | Chương V, Phần II | 12,88 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép bê tông sân trước + sân sau | Chương V, Phần II | 0,1952 | 100m2 |
| 89 | Bê tông gia cố mái cửa vào M200 thủ công | Chương V, Phần II | 9,98 | m3 |
| 90 | Ván khuôn mái gia cố cửa vào | Chương V, Phần II | 0,1798 | 100m2 |
| 91 | Bê tông lót M100 dày 10cm trộn, thủ công | Chương V, Phần II | 14,32 | m3 |
| 92 | Quét nhựa bitum | Chương V, Phần II | 114,78 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, Phần II | 114,78 | m2 |
| 94 | TRát xi măng khớp nối M100 dày 3cm | Chương V, Phần II | 3,67 | m2 |
| 95 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V, Phần II | 8,24 | m2 |
| 96 | Dây thừng tẩm nhựa | Chương V, Phần II | 14 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 50mm | Chương V, Phần II | 0,24 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V, Phần II | 48 | đoạn ống |
| 99 | Bóc thảo mộc máy đào | Chương V, Phần II | 0,1859 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V, Phần II | 0,1859 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, Phần II | 0,1859 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V, Phần II | 0,1859 | 100m3 |
| 103 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V, Phần II | 0,1859 | 100m3 |
| 104 | Đào đất , bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V, Phần II | 6,1852 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V, Phần II | 6,1852 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, Phần II | 6,1852 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V, Phần II | 6,1852 | 100m3 |
| 108 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V, Phần II | 6,1852 | 100m3 |
| 109 | Đất mua | Chương V, Phần II | 9,6872 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Chương V, Phần II | 7,4684 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, Phần II | 1,1043 | 100m3 |
| 112 | Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, Phần II | 25,7 | m3 |
| 113 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, Phần II | 25,7 | m3 |
| 114 | Vận chuyển phế thải tiếp 6 km bằng ô tô - 7,0T | Chương V, Phần II | 25,7 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông; - Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên; - Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường; - Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- 02 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc kỹ sư giao thông.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.-01 Kỹ sư trắc đại- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lơi; - Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ lao động (giấy chứng nhận có thời hạn); - Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách An toàn lao động cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; - Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Định giá xây dựng hạng III trở lên; - Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi 110CV | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi 16T | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Lu bánh thép 8,5T-9T | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5KW | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 7 | Máy hàn 23KW | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 8 | Máy cắt, uốn 5KW | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn BTXM ≥ 250L | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 12 | Đầm bàn 1KW | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 13 | Máy cắt bê tông 7,5KW | Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi