Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220871877-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công xây dựng đường
Số hiệu KHLCNT 20200903313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 16:33:00 đến ngày 2022-09-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,610,447,279 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông; - Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên; - Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường; - Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- 02 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc kỹ sư giao thông.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.-01 Kỹ sư trắc đại- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lơi; - Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ lao động (giấy chứng nhận có thời hạn); - Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách An toàn lao động cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; - Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Định giá xây dựng hạng III trở lên; - Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 8,5T-9T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt, uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn BTXM ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt bê tông 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Thi công xây dựng đường
Chống sạt lở bờ sông Đà khu vực K9
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 1 Ông Ích Khiêm, phường Điện Biên, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh Số 1, Ông Ích Khiêm, Ba Đình, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Tư vấn 11- Chi nhánh Tổng công ty tư vấn xây dựng thủy lợi Việt Nam – CTCP (HEC) - Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và Đầu tư phát triển Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh , địa chỉ: Số 1 Ông Ích Khiêm, phường Điện Biên, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh Số 1, Ông Ích Khiêm, Ba Đình, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ bản gốc hoặc bản photo công chứng kèm theo
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh Số 1, Ông Ích Khiêm, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh. ĐC: Số 1, Ông Ích Khiêm, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án chống sạt lở bờ sông Đà khu vực K9, Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh. ĐC: Số 1, Ông Ích Khiêm, Ba Đình, Hà Nội, ĐT: 069.578.320
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bùi Thanh Quân, Ban Quản lý dự án chống sạt lở bờ sông Đà khu vực K9, Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh. ĐC: Số 9, Chùa Một Cột, Điện Biên, Ba Đình, Hà Nội, ĐT: 069.578.320
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Bóc thảo mộc máy đào Chương V, Phần II26,1082100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V, Phần II26,1082100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V, Phần II26,1082100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V, Phần II26,1082100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V, Phần II26,1082100m3
6Đào đất máy đào Chương V, Phần II12,0554100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V, Phần II12,0554100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V, Phần II12,0554100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V, Phần II12,0554100m3
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V, Phần II12,0554100m3
11Đào đất máy đào Chương V, Phần II8,951100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V, Phần II8,951100m3
13Đất muaChương V, Phần II94,5266100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, Phần II75,1914100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, Phần II8,4605100m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85(đất tận dung)Chương V, Phần II5,1404100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(đất tận dung)Chương V, Phần II0,442100m3
18Đá xây M100Chương V, Phần II143,45m3
19Đổ bê tông M300 mặt đường thủ công bằng máy trộn,( rộng 5m )Chương V, Phần II1.245,13m3
20Ván khuôn mặt đườngChương V, Phần II4,993100m2
21Đổ bê tông M300 lề đường thủ công bằng máy trộn,( rộng 5m )Chương V, Phần II224,12m3
22Ván khuôn mặt đườngChương V, Phần II3,4388100m2
23Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V, Phần II1,4942100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V, Phần II7,4708100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V, Phần II7,4708100m3
26Đổ bê tông M300 mặt đường thủ công bằng máy trộn,( rộng 2m )Chương V, Phần II140,98m3
27Ván khuôn mặt đườngChương V, Phần II0,9909100m2
28Ni lông tái sinhChương V, Phần II7,0492100m2
29Dọn cây tạo mặt bằngChương V, Phần II765100m2
30Rải đất màu trồng cỏ( tận dụng đất đào)Chương V, Phần II297,782m3
31Đào vầng cỏ thủ côngChương V, Phần II297,782m3
32Trồng cỏChương V, Phần II29,7782100m2
33Đá 4x6 làm rãnh tiêu nước trồng cỏChương V, Phần II110,42m3
34Đổ bê tông lót M100 rãnh thoát nướcChương V, Phần II79,69m3
35Đổ bê tông , rãnh nước M200 thủ côngChương V, Phần II132,48m3
36Ván khuôn thép mặt đườngChương V, Phần II8,3698100m2
37Cắt đường bê tôngChương V, Phần II184,110m
38Thi công khe co , mặt đường bê tôngChương V, Phần II720m
39Thi công khe giãn mặt đường bê tôngChương V, Phần II125m
40Thi công khe dọc , mặt đường bê tôngChương V, Phần II996m
41Bê tông M200 chèn cột thủ côngChương V, Phần II37,2m3
42Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V, Phần II1.269m
43Sản xuất tôn lượn sóngChương V, Phần II1.269m
44Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 mChương V, Phần II547cái
45Đá hộc xây móng M100Chương V, Phần II13,52m3
46Đá xây M100 tườngChương V, Phần II20,73m3
47Đá xây M100 máiChương V, Phần II7,37m3
48Bê tông M200 bệ đỡ ống cống thủ công .Chương V, Phần II14,8m3
49Ván khuôn thép bệ đỡChương V, Phần II0,8648100m2
50Bê tông lót M100 dày 10cm trộn, thủ côngChương V, Phần II23,13m3
51Quét nhựa bitumChương V, Phần II74,12m2
52Trát vữa XM mác 100Chương V, Phần II74,12m2
53Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V, Phần II27,92m2
54Trát vữa dày 3cm, vữa XM 150Chương V, Phần II74,12m2
55Dây thừng tẩm nhựa đườngChương V, Phần II30,16m
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V, Phần II38đoạn ống
57Bê tông M250 đáy cửa ra thủ côngChương V, Phần II4,67m3
58Cốt thép đáy cửa vào + cửa ra phi Chương V, Phần II0,4064tấn
59Ván khuôn đáy cửa raChương V, Phần II0,122100m2
60Bê tông CT M250 tường cửa ra thủ côngChương V, Phần II6,35m3
61Cốt thép tường cửa ra DChương V, Phần II0,6324tấn
62Ván khuôn thép, tườngChương V, Phần II0,5304100m2
63Bê tông tấm đan, M250 đúc sẵnChương V, Phần II0,64m3
64Cốt thép tấm đanChương V, Phần II0,094tấn
65Ván khuôn thép, tấm đanChương V, Phần II0,0252100m2
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, Phần II12cấu kiện
67Bê tông CT M250 đáy RTN thủ côngChương V, Phần II37,54m3
68Cốt thép phi Chương V, Phần II3,4468tấn
69Ván khuôn đáy RTNChương V, Phần II0,5004100m2
70Bê tông CT M250 tường RTN thủ côngChương V, Phần II11m3
71Cốt thép tường cửa ra DChương V, Phần II1,9838tấn
72Ván khuôn thép, tường RTNChương V, Phần II1,7592100m2
73Đào đất máy đào Chương V, Phần II4,033100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V, Phần II4,033100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V, Phần II4,033100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V, Phần II4,033100m3
77San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V, Phần II4,033100m3
78Đất muaChương V, Phần II3,7436100m3
79Đắp đất máy lu bánh thép 9T, (K=0.95)Chương V, Phần II1,1094100m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, Phần II2,2035100m3
81Đá xây M100( tường cánh cửa vào+ cửa ra)Chương V, Phần II7,76m3
82Đá xây M100 máiChương V, Phần II85,03m3
83Dăm lót dày 5cmChương V, Phần II17,32m3
84Vữa lót M100Chương V, Phần II17,01m3
85Bê tông M200 bệ đỡ thủ côngChương V, Phần II45,57m3
86Ván khuôn thép bệ đỡ thân cốngChương V, Phần II1,2162100m2
87Bê tông M200 sân trước+ sân sau cửa ra thủ côngChương V, Phần II12,88m3
88Ván khuôn thép bê tông sân trước + sân sauChương V, Phần II0,1952100m2
89Bê tông gia cố mái cửa vào M200 thủ côngChương V, Phần II9,98m3
90Ván khuôn mái gia cố cửa vàoChương V, Phần II0,1798100m2
91Bê tông lót M100 dày 10cm trộn, thủ côngChương V, Phần II14,32m3
92Quét nhựa bitumChương V, Phần II114,78m2
93Quét nước xi măng 2 nướcChương V, Phần II114,78m2
94TRát xi măng khớp nối M100 dày 3cmChương V, Phần II3,67m2
95Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V, Phần II8,24m2
96Dây thừng tẩm nhựaChương V, Phần II14m
97Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 50mmChương V, Phần II0,24100m
98Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V, Phần II48đoạn ống
99Bóc thảo mộc máy đào Chương V, Phần II0,1859100m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V, Phần II0,1859100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V, Phần II0,1859100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V, Phần II0,1859100m3
103San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V, Phần II0,1859100m3
104Đào đất , bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V, Phần II6,1852100m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V, Phần II6,1852100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V, Phần II6,1852100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V, Phần II6,1852100m3
108San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V, Phần II6,1852100m3
109Đất muaChương V, Phần II9,6872100m3
110Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Chương V, Phần II7,4684100m3
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, Phần II1,1043100m3
112Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, Phần II25,7m3
113Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, Phần II25,7m3
114Vận chuyển phế thải tiếp 6 km bằng ô tô - 7,0TChương V, Phần II25,7m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông; - Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên; - Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường; - Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- 02 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc kỹ sư giao thông.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.-01 Kỹ sư trắc đại- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lơi; - Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ lao động (giấy chứng nhận có thời hạn); - Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách An toàn lao động cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; - Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Định giá xây dựng hạng III trở lên; - Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm; - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm - tính từ thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 110CV Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu bánh hơi 16T Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Lu bánh thép 8,5T-9T Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Ô tô tự đổ ≥ 10T Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy đầm dùi 1,5KW Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu5
7 Máy hàn 23KW Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
8 Máy cắt, uốn 5KW Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
9 Máy trộn vữa ≥ 150L Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy trộn BTXM ≥ 250L Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy đầm đất cầm tay 70kg Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
12 Đầm bàn 1KW Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
13 Máy cắt bê tông 7,5KW Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->