Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220857629-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng thái sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220845724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 17:16:00 đến ngày 2022-09-15 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,824,953,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng;- Đã từng trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự tại ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥4 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi ≥1,1 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥1 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≥60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa tuyến đường bê tông thôn Ninh Tiếp xã Nghĩa Lộ
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn , địa chỉ: Địa chỉ: Số 10/12/48 Phương Lưu 1, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nghĩa Lộ, huyện Cát Hải, TP Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Công Nghiệp; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Cát Hải; - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn; - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Cát Hải


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn , địa chỉ: Địa chỉ: Số 10/12/48 Phương Lưu 1, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nghĩa Lộ, huyện Cát Hải, TP Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự nhà thầu phải scan các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Bản sao tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực); Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn hiệu lực. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản sao chứng thực hoặc công chứng hóa đơn hoặc đăng ký xe để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thì bên cho thuê phải chứng minh tương tự yêu cầu của HSMT).
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nghĩa Lộ, huyện Cát Hải, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Nghĩa Lộ, huyện Cát Hải, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cát Hải (Địa chỉ: Số 47 Cái Bèo, TT. Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng; SĐT: 0225.3888.435)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cát Hải (Địa chỉ: Số 47 Cái Bèo, TT. Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng; SĐT: 0225.3888.435)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đục nhám mặt đường bê tôngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT514,45m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT279,75m3
3Đào khuôn đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT115,92m3
4Đầm, lu lèn lại mặt đường(TB 30cm)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT5,595100m3
5Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT3,069100m3
6Rải ni lông chống mất nước xi măngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT23,795100m2
7Đổ bê tông mặt đường, chiều dày 16cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT380,712m3
8Xoa nhẵn mặt đường bằng máyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT5ca
9Cắt khe co dãnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT45,89710m
10Trám khe co mặt đường bê tông bằng nhựa đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT458,97m
11Đào móng bó đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT11,169m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT0,134100m2
13Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT2,148m3
14Xây bó đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT4,651m3
15Trát bó đường vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT26,6m2
16Lấp đất chân móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT4,215m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT4,041100m3
B 2. RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT22,5m3
2Láng mặt tường rãnh vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT198m2
3Ván khuôn tấm đan rãnh Đ1Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT1,204100m2
4Cốt thép tấm đan Đ1 rãnh cải tạoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT1,903tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT16,924m3
6Lắp đặt tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT643cấu kiện
7Phá dỡ kết cấu cổ ga cáp điện hiện trang GT1-GT4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT1,084m3
8Xây cơi cổ gaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT0,329m3
9Trát tường ga, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT1,152m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp hố ga cáp điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT0,056100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ hố ga cáp điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT0,016tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép năp hố ga cáp điện, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT0,171tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp hố cáp điện, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT0,01tấn
14Đổ bê tông tấm đan ga cáp điện, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT1,084m3
15Lắp dựng tấm đan gaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT4cấu kiện
16Đào móng hố ga thoát nước thăm loại 2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT7,042m3
17Bê tông lót đáy ga, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT0,207m3
18Bê tông đáy ga đá 2x4 mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT0,415m3
19Bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT0,064m3
20Ván khuôn đáy gaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT0,017100m2
21Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT0,933m3
22Bê tông miệng ga, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT0,14m3
23Ván khuôn cổ gaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT0,017100m2
24Cốt thép cổ ga, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT0,013tấn
25Gia công thép cổ ga thép hìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT0,046tấn
26Trát ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT2,467m2
27Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT0,64m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan Đ2, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT0,1m3
29Ván khuôn tấm đan gaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT0,003100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT0,061tấn
31Lắp đặt tấm đan gaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT2cấu kiện
32Đắp đất xung quanh gaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT4,598m3
33Đào rãnh thoát nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT149,712m3
34Ván khuôn móng rãnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT0,753100m2
35Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT23,343m3
36Xây rãnh thoát nước loại 2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT27,058m3
37Láng mặt cổ rãnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT55,22m2
38Trát thành rãnh, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT245,98m2
39Láng đáy rãnh vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT75,3m2
40Ván khuôn tấm đan rãnh Đ2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT0,701100m2
41Cốt thép tấm đan Đ2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT1,174tấn
42Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT10,454m3
43Lắp đặt tấm đan rãnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT359cấu kiện
44Lấp đất rãnh thoát nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT96,042m3
45Đào móng đặt đường cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT21,106m3
46Bê tông đế đỡ cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT0,48m3
47Ván khuôn đế cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT0,045100m2
48Cốt thép đế cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT0,023tấn
49Lắp đặt đế cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT5cấu kiện
50Ván khuôn bê tông lót móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT0,02100m2
51Bê tông lót đế cống mác 100 đá 4x6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT0,8m3
52Chèn vữa nối cống vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT5,024m
53Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT5đoạn ống
54Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT4mối nối
55Lấp đất móng cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT18,57m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại HSTK kèm theo HSMT0,822100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng;- Đã từng trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự tại ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥4 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy đào ≥ 0,40 m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy dầm dùi ≥1,1 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn ≥1 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥60 kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn ≥23 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa ≥150 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->