Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220904893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Chính trị khu vực IV |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220874867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 17:12:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,015,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.04E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.110.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.220.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu, tức là:+ Tương tự về bản chất: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (có hạng mục hoàn thiện).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản xác nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.* Yêu cầu cho tất cả nhà thầu tham gia: Nhà thầu độc lập, thành viên đứng đầu liên danh, thành viên liên danh phải đính kèm tài liệu chứng minh - phải là bản sao có chứng thực độc lập gồm: - Hợp đồng kinh tế.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: kèm theo phụ lục 03a và giấy báo có của ngân hàng tương ứng với giá trị được thanh toán.- Kèm theo hóa đơn VAT theo từng hợp đồng- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô công trình (số tầng, diện tích, cấp công trình).- Chứng minh công trình đạt tiến độ: Căn cứ vào ngày khởi công công trình đến ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp trể tiến độ do điều kiện bất khả kháng hay nguyên nhân do chủ đầu tư thì phải có phụ lục gia hạn hợp đồng kèm theo.- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu nêu trên để phục vụ công tác kiểm tra đối chiếu trong quá trình chấm thầu của đơn vị tư vấn nếu có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (phù hợp với tính chất của gói thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề (xây dựng dân dụng) của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình ≥ 3 năm-Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực)-Chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC (còn hiệu lực)-Nhà thầu phải cam kết chỉ huy trưởng không được cùng một thời gian tham gia 02 công trình (kể cả trong thời gian được đề xuất tham gia dự thầu).- Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự hoặc cao cấp hơn gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên nhân sự trên.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước.Yêu cầu chung:- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng: Hợp đồng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc bản sao được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vệ sinh an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc bản sao được chứng thực).- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng: Hợp đồng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện: 01 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (phù hợp với tính chất của gói thầu). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực).-Nhà thầu phải cam kết cán bộ kỹ thuật điện không được cùng một thời gian tham gia 02 công trình (kể cả trong thời gian được đề xuất tham gia dự thầu).-Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên nhân sự trên.- Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.- Tất cả các thiết bị Scan kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.- Tất cả các thiết bị Scan kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.- Tất cả các thiết bị Scan kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.- Tất cả các thiết bị Scan kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.- Tất cả các thiết bị Scan kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện (đảm bảo công việc thực hiện ở công trường khi bị cúp điện) ≥10 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.- Tất cả các thiết bị Scan kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn dáo bằng thép (1 bộ gồm 42 chân, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.- Tất cả các thiết bị Scan kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Chính trị khu vực IV |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa khu phòng học 2 - Học viện Chính trị khu vực IV 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Chính trị khu vực IV (Địa chỉ: số 6, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Bình, quân Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Chính trị khu vực IV (Địa chỉ: số 6, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Bình, quân Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Chính trị khu vực IV (Địa chỉ: số 6, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Bình, quân Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Chính trị khu vực IV Địa chỉ: số 6, đường Nguyễn Văn Cừ (nối dài), phường An Bình, Q.Ninh Kiều, TP.Cần Thơ Điện thoại: 02923. 889818 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,76 | m2 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0348 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0348 | 100m3 |
| 4 | Gia công lưới mắc cáo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,76 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,76 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,76 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,76 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,552 | m2 |
| 9 | Vận chuyển lớp vữa tường phá vỡ tiếp 10m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0183 | m3 |
| 10 | Vận chuyển lớp vữa tường phá vỡ , phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0183 | 100m3 |
| 11 | Gia công lưới mắc cáo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,552 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,552 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,552 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,552 | m2 |
| 15 | Chà nhám vệ sinh tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.890,6889 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.890,689 | m2 |
| 17 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.522,411 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.522,411 | m2 |
| 19 | Bơm keo silicon A500 vào khe nứt rộng 1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,08 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,3 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 24 | Vận chuyển tiếp 10m, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0587 | m3 |
| 25 | Vận chuyển gạch vừa phá vỡ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0587 | 100m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,3 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,3 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 404,161 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 33 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0007 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0007 | 100m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 37 | Ốp đá chẻ có quy cách 100x200 vào chân tường từ cos sân đến cos hoàn thiện khối nhà, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,2812 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,492 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,492 | m |
| 40 | Tháo dỡ bản lề thủy lực cửa DVK1, DVK2, DVK3, DVK4, DVK5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 41 | Lắp dựng bản lề thủy lực cửa DVK1, DVK2, DVK3, DVK4, DVK5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 42 | Ốp gạch gốm màu nâu đỏ kích thước gạch 60x240mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,8737 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán bậc tam cấp trục 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,744 | m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9817 | m3 |
| 45 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0356 | m3 |
| 46 | Vận chuyển gạch vỡ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0356 | 100m3 |
| 47 | Tháo dỡ cửa một phần vách kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,204 | m2 |
| 48 | Gia công lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ TS1000, kính dán 6,38mm phía trên các cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,76 | m2 |
| 49 | Gia công lắp đặt vách kinh khung nhôm hệ TS1000, kính dán 6,38mm phía trên các cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,076 | m2 |
| 50 | Lắp tai nắm cửa, ổ khóa inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 100m2 |
| 52 | Cắt khe để lắp đặt thanh INOX chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,7 | 10m |
| 53 | Lắp đặt nẹp INOX chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 217 | m |
| 54 | Lắp đặt nẹp INOX giữa sàn và bậc tam cấp trục 13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | m |
| 55 | Gia công và lắp dựng vách tiêu âm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,02 | m2 |
| 56 | Lắp đặt tủ Rack 10U - TMC RACK 19'' | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | tủ |
| 57 | Gia công và lắp dựng bục giảng viên (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 58 | Gia công và lắp dựng khung Alu màu đỏ (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8555 | 100m2 |
| 59 | Gia công sườn tấm Alu khung chữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5048 | tấn |
| 60 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5048 | tấn |
| 61 | Gia công và lắp dựng chử INOX màu vàng đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,765 | m2 |
| 62 | Thi công tường bằng tấm thạch cao 9mm, có bông thủy tinh dày 50mm, xốp cách âm cách nhiệt. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,7 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường (bột dành cho sơn Epoxy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,224 | m2 |
| 64 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,224 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ bộ xả xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 66 | Lắp đặt bộ xả xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 67 | Tháo dỡ vòi xả lavabo D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi xả lavabo D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ bộ xả cảm biến chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt bộ xả cảm biến chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 72 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn led sát trần có chụp 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 76 | Cạo rỉ lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,8 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ giả gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,8 | m2 |
| 78 | Cạo rỉ cửa sắt DT, D2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,215 | m2 |
| 79 | Sơn cửa DT, D2 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, giả gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,215 | m2 |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình 150x75x3 khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6672 | tấn |
| 81 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm D90x3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,896 | tấn |
| 82 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,856 | tấn |
| 83 | Gia công sườn vách mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1392 | tấn |
| 84 | Gia công, Lắp dựng cửa khung sắt sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 85 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4022 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm 100x50x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4465 | tấn |
| 87 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6672 | tấn |
| 88 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1392 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4465 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cột thép các loại D90x3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,896 | tấn |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,4466 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt máng xối bằng tole dày 5zem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,522 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 94 | Phun bắn silicon vào phần tiếp giáp giữa tường và máng xối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1392 | m2 |
| 95 | Lắp dựng bu long chân cột M22 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 376 | Cái |
| 96 | Phun bắn silicol vào phần tiếp giáp máng xói và tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7019 | m2 |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình 150x75x3 khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6088 | tấn |
| 98 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0876 | tấn |
| 99 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1435 | tấn |
| 100 | Gia công sườn vách sắt thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3081 | tấn |
| 101 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0203 | tấn |
| 102 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1451 | tấn |
| 103 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6088 | tấn |
| 104 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3081 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0203 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2966 | tấn |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7658 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt máng xối bằng tole dày 5zem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5538 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng bu long chân cột M22 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 111 | Phun bắn silicol vào vách tôn và tường hồi phía bên hội trường 200 chổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7348 | m2 |
| 112 | Đục tạo rãnh thoát nước chống tràn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0379 | m3 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm Rồng Đen mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,263 | m2 |
| 114 | Đục tạo rãnh đặt ống thoát nước máy lạnh tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | m3 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 116 | Lắp đặt co 90 đường kính D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt TRUNKING inox (có nắp đậy) 100x50mm dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m |
| 118 | Lắp đặt nẹp inox U50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m |
| 119 | Phun bắn silicol vào phần giáp giữa gạch nền và Inox U50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,44 | m2 |
| 120 | Dọn dẹp bàn giao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Công |
| 121 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 kênh 24DVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 122 | Lắp đặt đầu báo cháy 24V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 10 đầu |
| 123 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 10 đầu |
| 124 | Lắp đặt công tắc nhấn khẩn tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 5 nút |
| 125 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 5 đèn |
| 126 | Lắp đặt đèn chiếu Exit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2 | 5 đèn |
| 127 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở chống sét 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt thanh đồng 100x50x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ốc xiết cáp 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt bình ắc quy cho máy bơm chữa cháy 85A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt bộ sạc tự động 15A cho bình ắc quy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt cuộn vòi chửa cháy DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cuộn |
| 133 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt tủ chửa cháy ngoài nhà Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 135 | Gia công vì kèo thép hình 30x60x1,8 khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0528 | tấn |
| 136 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0528 | tấn |
| 137 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0599 | tấn |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0599 | tấn |
| 139 | Lợp mái che bằng tấm Poly, Twinlite cao cấp, dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2464 | 100m2 |
| 140 | Lắp đặt máng xối bằng tole dày 5zem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0285 | 100m2 |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,083 | 100m |
| 142 | Lắp dựng tấm alu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0335 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng bu long neo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 144 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,146 | m2 |
| 145 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0156 | m3 |
| 146 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0156 | 100m3 |
| 147 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,146 | m2 |
| 148 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,146 | m2 |
| 149 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,36 | m2 |
| 150 | Vận chuyển gạch vỡ tiếp 10m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0227 | m3 |
| 151 | Vận chuyển gạch vỡ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0227 | 100m3 |
| 152 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,36 | m2 |
| 153 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,36 | m2 |
| 154 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,36 | m2 |
| 155 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | m2 |
| 156 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0425 | m3 |
| 157 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0425 | 100m3 |
| 158 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,78 | m2 |
| 159 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,78 | m2 |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | 100m |
| 162 | Lắp đặt tê - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 163 | Lắp co 90 - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 165 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,993 | tấn |
| 166 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,28 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.522E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.110.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.220.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu, tức là:+ Tương tự về bản chất: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (có hạng mục hoàn thiện).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản xác nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.* Yêu cầu cho tất cả nhà thầu tham gia: Nhà thầu độc lập, thành viên đứng đầu liên danh, thành viên liên danh phải đính kèm tài liệu chứng minh - phải là bản sao có chứng thực độc lập gồm: - Hợp đồng kinh tế.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: kèm theo phụ lục 03a và giấy báo có của ngân hàng tương ứng với giá trị được thanh toán.- Kèm theo hóa đơn VAT theo từng hợp đồng- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô công trình (số tầng, diện tích, cấp công trình).- Chứng minh công trình đạt tiến độ: Căn cứ vào ngày khởi công công trình đến ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp trể tiến độ do điều kiện bất khả kháng hay nguyên nhân do chủ đầu tư thì phải có phụ lục gia hạn hợp đồng kèm theo.- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu nêu trên để phục vụ công tác kiểm tra đối chiếu trong quá trình chấm thầu của đơn vị tư vấn nếu có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (phù hợp với tính chất của gói thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề (xây dựng dân dụng) của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình ≥ 3 năm-Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực)-Chứng nhận tập huấn PCCC được cấp từ cơ quan PCCC (còn hiệu lực)-Nhà thầu phải cam kết chỉ huy trưởng không được cùng một thời gian tham gia 02 công trình (kể cả trong thời gian được đề xuất tham gia dự thầu).- Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự hoặc cao cấp hơn gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên nhân sự trên.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 2 | - 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước.Yêu cầu chung:- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng: Hợp đồng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc bản sao được chứng thực). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ vệ sinh an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc bản sao được chứng thực).- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia công tác ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng: Hợp đồng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện: 01 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (phù hợp với tính chất của gói thầu). | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực).-Nhà thầu phải cam kết cán bộ kỹ thuật điện không được cùng một thời gian tham gia 02 công trình (kể cả trong thời gian được đề xuất tham gia dự thầu).-Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên nhân sự trên.- Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250 lít | - Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.- Tất cả các thiết bị Scan kèm theo hóa đơn | 1 |
| 2 | Máy khoan | - Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.- Tất cả các thiết bị Scan kèm theo hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | - Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.- Tất cả các thiết bị Scan kèm theo hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy cắt thép | - Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.- Tất cả các thiết bị Scan kèm theo hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | - Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.- Tất cả các thiết bị Scan kèm theo hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy phát điện (đảm bảo công việc thực hiện ở công trường khi bị cúp điện) ≥10 KW | - Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.- Tất cả các thiết bị Scan kèm theo hóa đơn | 1 |
| 7 | Giàn dáo bằng thép (1 bộ gồm 42 chân, 42 chéo) | - Đối với mỗi loại thiết bị, cần nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng.- Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, chứng nhận đăng kiểm, hoá đơn mua sắm kèm theo). Chủ sở hữu thiết bị cho thuê phải có đầy đủ tư cách pháp nhân.- Các loại tài liệu kèm theo phải được phô tô công chứng độc lập.- Tất cả các thiết bị Scan kèm theo hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi