Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công nạo vét và vận chuyển chất nạo vét đi đổ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220905031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công nạo vét và vận chuyển chất nạo vét đi đổ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220904948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp để thực hiện nạo vét duy tu các tuyến luồng hàng hải năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 17:07:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 299,976,887,623 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4996E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.999E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng về việc nạo vét và vận chuyển chất nạo vét đối với công trình luồng hàng hải, khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng biển và các vùng biển khác; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 209.980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Công trình thuỷ, Công trình thủy lợi, Bảo đảm an toàn đường thuỷ, Bảo đảm an toàn hàng hải hoặc tương đương);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hàng hải từ hạng I trở lên; hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II trở lên về việc thi công nạo vét luồng hàng hải, khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng biển và vùng biển khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên với chuyên môn phù hợp (Công trình thuỷ, Công trình thủy lợi, Bảo đảm an toàn đường thuỷ, Bảo đảm an toàn hàng hải hoặc tương đương);- Đã từng tham gia thi công ≥ 01 công trình nạo vét luồng hàng hải, khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng biển và vùng biển khác hoặc công trình nạo vét đường thủy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách tính toán khối lượng, trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên môn phù hợp (Công trình thuỷ, Công trình thủy lợi, Bảo đảm an toàn đường thuỷ, Bảo đảm an toàn hàng hải, Trắc địa công trình hoặc tương đương);- Đã từng tham gia thi công ≥ 01 công trình nạo vét luồng hàng hải, khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng biển, vùng biển khác hoặc công trình nạo vét đường thủy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phương tiện, thiết bị thi công chủ yếu có đủ điều kiện kỹ thuật để thi công nạo vét, vận chuyển đi đổ bằng cửa xả đáy (loại và cấp phương tiện theo giấy chứng nhận đăng kiểm phù hợp với phạm vi thi công dự kiến bố trí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh đảm bảo đủ số lượng phương tiện, thiết bị phù hợp (nạo vét, vận chuyển có cửa xả đáy) với tổng năng suất thi công trung bình theo ngày đáp ứng yêu cầu nạo vét trong 01 ngày ≥ 35.000 m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công nạo vét và vận chuyển chất nạo vét đi đổ công trình nạo vét duy tu các tuyến luồng hàng hải năm 2021 (đoạn Lạch Huyện) 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp để thực hiện nạo vét duy tu các tuyến luồng hàng hải năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản phôtô có chứng thực sao y bản chính của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền (có thời gian chứng thực không quá 03 tháng tính đến thời điểm mở thầu) các tài liệu sau đây: 1. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu 2. Các tài liệu chứng minh “năng lực kỹ thuật” 3. Các tài liệu đối với Nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh (Nhà thầu liên danh) *CHI TIẾT TẠI FILE E-HSMT ĐĂNG TẢI ĐÍNH KÈM |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Cục Hàng hải Việt Nam - số 8 - Phạm Hùng - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.37683065, Fax : 024.37683058.
+ Đại diện chủ đầu tư (bên mời thầu): Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc – số 01 lô 11A đường Lê Hồng Phong – Đằng Hải – Hải An – Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3550517. Fax: 0225.3550797 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hàng hải Việt Nam - số 8 - Phạm Hùng - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.37683065, Fax: 024.37683058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hàng hải Việt Nam - số 8 - Phạm Hùng - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.37683065, Fax: 024.37683058. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hàng hải Việt Nam - số 8 - Phạm Hùng - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.37683065, Fax: 024.37683058. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nạo vét và vận chuyển chất nạo vét | |||
| 1 | Nạo vét và vận chuyển chất nạo vét đoạn luồng tàu | - Khối lượng hạng mục 1, 2 sẽ được chuẩn xác theo kết quả đo đạc khảo sát bàn giao mặt bằng công trình. - Chi phí đo đạc khảo sát phục vụ nghiệm thu: Đơn giá chào thầu của nhà thầu không bao gồm chi phí cho 01 lần đo đạc nghiệm thu thi công nạo vét (Chủ đầu tư đã giảm trừ chi phí cho 01 lần đo đạc nghiệm thu vào giá gói thầu). Trong trường hợp tổ chức đo đạc khảo sát địa hình phục vụ nghiệm thu theo đề nghị của đơn vị thi công nhưng kết quả đo đạc nghiệm thu cho thấy công việc của đơn vị thi công chưa đạt yêu cầu chất lượng theo chuẩn tắc được duyệt thì đơn vị thi công phải có trách nhiệm chi trả những lần đo đạc do chưa đạt yêu cầu đồng thời phải chịu tiếp tục thực hiện thi công để hoàn thành công trình theo quy định. | 1.323.230 | m3 |
| 2 | Nạo vét và vận chuyển chất nạo vét đoạn vùng quay tàu | - Khối lượng hạng mục 1, 2 sẽ được chuẩn xác theo kết quả đo đạc khảo sát bàn giao mặt bằng công trình.- Chi phí đo đạc khảo sát phục vụ nghiệm thu: Đơn giá chào thầu của nhà thầu không bao gồm chi phí cho 01 lần đo đạc nghiệm thu thi công nạo vét (Chủ đầu tư đã giảm trừ chi phí cho 01 lần đo đạc nghiệm thu vào giá gói thầu). Trong trường hợp tổ chức đo đạc khảo sát địa hình phục vụ nghiệm thu theo đề nghị của đơn vị thi công nhưng kết quả đo đạc nghiệm thu cho thấy công việc của đơn vị thi công chưa đạt yêu cầu chất lượng theo chuẩn tắc được duyệt thì đơn vị thi công phải có trách nhiệm chi trả những lần đo đạc do chưa đạt yêu cầu đồng thời phải chịu tiếp tục thực hiện thi công để hoàn thành công trình theo quy định. | 721.736 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4996E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.999E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng về việc nạo vét và vận chuyển chất nạo vét đối với công trình luồng hàng hải, khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng biển và các vùng biển khác; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 209.980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Công trình thuỷ, Công trình thủy lợi, Bảo đảm an toàn đường thuỷ, Bảo đảm an toàn hàng hải hoặc tương đương);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hàng hải từ hạng I trở lên; hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II trở lên về việc thi công nạo vét luồng hàng hải, khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng biển và vùng biển khác. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát hiện trường | 3 | - Trình độ cao đẳng trở lên với chuyên môn phù hợp (Công trình thuỷ, Công trình thủy lợi, Bảo đảm an toàn đường thuỷ, Bảo đảm an toàn hàng hải hoặc tương đương);- Đã từng tham gia thi công ≥ 01 công trình nạo vét luồng hàng hải, khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng biển và vùng biển khác hoặc công trình nạo vét đường thủy. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách tính toán khối lượng, trắc địa công trình | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên môn phù hợp (Công trình thuỷ, Công trình thủy lợi, Bảo đảm an toàn đường thuỷ, Bảo đảm an toàn hàng hải, Trắc địa công trình hoặc tương đương);- Đã từng tham gia thi công ≥ 01 công trình nạo vét luồng hàng hải, khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng biển, vùng biển khác hoặc công trình nạo vét đường thủy. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phương tiện, thiết bị thi công chủ yếu có đủ điều kiện kỹ thuật để thi công nạo vét, vận chuyển đi đổ bằng cửa xả đáy (loại và cấp phương tiện theo giấy chứng nhận đăng kiểm phù hợp với phạm vi thi công dự kiến bố trí) | Nhà thầu phải chứng minh đảm bảo đủ số lượng phương tiện, thiết bị phù hợp (nạo vét, vận chuyển có cửa xả đáy) với tổng năng suất thi công trung bình theo ngày đáp ứng yêu cầu nạo vét trong 01 ngày ≥ 35.000 m3. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi