Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220904188-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220903990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách địa phương, vốn MTQG xây dựng nông thôn mới và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 18:20:00 đến ngày 2022-09-15 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,366,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.550215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.183.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp, điều kiện địa hình, địa lý tương tự của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.183.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ≥ 01 (một) công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC hoặc tư vấn thiết kế về PCCC hoặc đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan quản lý nhà nước về PCCC cấp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý, vận hành và phụ trách an toàn thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học xây dựng chuyên ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 75C – 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 – 1,6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 10 đến 25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250 – 500 L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình + kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình + kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGHĨA TRUNG
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Đường bê tông từ nghĩa trang Buôn Trum đi Buôn Ea Pô xã Tâm Thắng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách địa phương, vốn MTQG xây dựng nông thôn mới và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGHĨA TRUNG , địa chỉ: 266/68 Y Moan, tổ dân phố 6B, phường Tân Lợi, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tâm Thắng. Địa chỉ: Thôn 3, xã Tâm Thắng, huyện Cư Jút, Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Long Nguyên. Địa chỉ: Số 21, Đường 1A, Thôn 2, Xã Hòa Thuận, Thành Phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Hoà Thuận, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nghĩa Trung. Địa chỉ: Số 266/68 Y Moan, Tổ dân phố 6B, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cư Jút. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài Chính kế hoạch huyện Cư Jút. Địa chỉ: Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nghĩa Trung. Địa chỉ: Số 266/68 Y Moan, Tổ dân phố 6B, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính kế hoạch huyện Cư Jút. Địa chỉ: Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGHĨA TRUNG , địa chỉ: 266/68 Y Moan, tổ dân phố 6B, phường Tân Lợi, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tâm Thắng. Địa chỉ: Thôn 3, xã Tâm Thắng, huyện Cư Jút, Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tâm Thắng. Địa chỉ: Thôn 3, xã Tâm Thắng, huyện Cư Jút, Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cư Jút. Địa chỉ: Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nghĩa Trung. Địa chỉ: Số 266/68 Y Moan, Tổ dân phố 6B, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính kế hoạch huyện Cư Jút. Địa chỉ: Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V115cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V115gốc cây
3Đào vét hữu cơ phạm vi tuyến, đất cấp 2, đổ lên PTVCYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V5,6819100m3
4V/c đất đào hữu cơ, đất C2, L=1000m (Đổ đi)Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V5,6819100m3
5V/c tiếp đất đào hữu cơ, đất C2, L=4,0Km (Đổ đi)Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V5,6819100m3
6Đào đất nền đường đá mồ côi lẫn đất, LYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V4,0693100m3
7Đào đất nền đường đá mồ côi lẫn đất, LYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V2,7128100m3
8Đào đất nền đường đá mồ côi lẫn đất, đổ lên PTVCYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V7,9798100m3
9V/c đất đào nền đường đá mồ côi lẫn đất, L=1000m (Đổ đi)Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V7,9798100m3
10V/c tiếp đất đào nền đường đá mồ côi lẫn đất, L=4,0Km (Đổ đi)Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V7,9798100m3
11Đào rãnh dọc hình thang sâu 0,5m, đá mồ côi lẫn đất (thủ công)Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V117,0852m3
12Đào rãnh dọc nền đường hình thang sâu 0,5m, đá mồ côi lẫn đất (bằng máy)Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V2,732100m3
13V/c đất đào rãnh, đá mồ côi lẫn đất, L=1000m (Đổ đi)Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V2,732100m3
14V/c tiếp đất đào rãnh, đá mồ côi lẫn đất, L=4,0Km (Đổ đi)Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V2,732100m3
15Lu xử lý nền đường đào đạt K=0,95Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V26,7763100m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V6,0019100m3
17San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CVYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V17,5645100m3
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1BT mặt đường đổ tại chỗ dày 18cm đá 1*2, M250Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V551,3621m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V30,6312100m2
3Móng đường lớp dưới bằng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm), dày 15cmYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V4,961100m3
4Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V4,0374100m2
C LỐC VỈA BÊ TÔNG
1Đắp đất C3 chọn lọc gia cố lề đường dày 28cm, đầm chặt K=0,95Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V4,9151100m3
2Khai thác đất C3 để đắp gia cố lề đường, đổ lên PTVCYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V5,554100m3
3V/c đất khai thác để đắp lề, đất C3, L=1000mYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V5,554100m3
4V/c tiếp đất đắp lề, đất C3, L=4,0KmYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V5,554100m3
D BIỂN BÁO
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép neo trụ, ĐK =Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,0021tấn
2Biển báo tam giác đường kính 70 cmYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V4cái
3Trụ đỡ biển báo ĐK:76mmYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V4cái
4BU LÔNG M10x120Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V8cái
5Lắp đặt cột và biển báoYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V4cái
E RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC, Lo=80m
1Bê tông tấm đan đá 1*2 M250Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V5,376m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1,0468tấn
3Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V241 cấu kiện
4Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ tấm bảnYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,1843100m2
5Đào đất phạm vi hố móng cống, đất C3 (thủ công)Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V34,92m3
6Đào đất phạm vi hố móng cống, đất C3 (bằng máy)Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1,7528100m3
7Làm lớp đá đệm móngYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V22,04m3
8Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V65,536m3
9Bê tông móng rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V49,84m3
10Ván khuôn rãnh dọcYêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V7,72100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh dọc, ĐK Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V0,4182tấn
12Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống K=0,95Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V1,814100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.550215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.183.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp, điều kiện địa hình, địa lý tương tự của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.183.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ≥ 01 (một) công trình giao thông cấp IV53
2 Kỹ thuật thi công 1 - 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự với gói thầu đang xét22
3 Phụ trách an toàn PCCC 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC hoặc tư vấn thiết kế về PCCC hoặc đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan quản lý nhà nước về PCCC cấp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.22
4 Quản lý, vận hành và phụ trách an toàn thiết bị phục vụ thi công 1 - Trình độ đại học xây dựng chuyên ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 75C – 110 CV1
2 Máy đào 0,8m3 – 1,6 m32
3 Máy lu 10 đến 25T1
4 Máy trộn 250 – 500 L2
5 Ô tô tải > 10 tấn2
6 Máy thủy bình + kinh vĩ Máy thủy bình + kinh vĩ1
7 Máy đầm dầm dùi 1,5KW2
8 Máy đầm bàn 1,5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->