Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220904188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220903990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách địa phương, vốn MTQG xây dựng nông thôn mới và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 18:20:00 đến ngày 2022-09-15 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,366,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.550215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.183.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp, điều kiện địa hình, địa lý tương tự của cấp có thẩm quyền phê duyệt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.183.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ≥ 01 (một) công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC hoặc tư vấn thiết kế về PCCC hoặc đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan quản lý nhà nước về PCCC cấp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý, vận hành và phụ trách an toàn thiết bị phục vụ thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học xây dựng chuyên ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 75C – 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 – 1,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 đến 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 – 500 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình + kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình + kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGHĨA TRUNG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Đường bê tông từ nghĩa trang Buôn Trum đi Buôn Ea Pô xã Tâm Thắng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách địa phương, vốn MTQG xây dựng nông thôn mới và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tâm Thắng. Địa chỉ: Thôn 3, xã Tâm Thắng, huyện Cư Jút, Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cư Jút. Địa chỉ: Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nghĩa Trung. Địa chỉ: Số 266/68 Y Moan, Tổ dân phố 6B, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính kế hoạch huyện Cư Jút. Địa chỉ: Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 115 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 115 | gốc cây |
| 3 | Đào vét hữu cơ phạm vi tuyến, đất cấp 2, đổ lên PTVC | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5,6819 | 100m3 |
| 4 | V/c đất đào hữu cơ, đất C2, L=1000m (Đổ đi) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5,6819 | 100m3 |
| 5 | V/c tiếp đất đào hữu cơ, đất C2, L=4,0Km (Đổ đi) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5,6819 | 100m3 |
| 6 | Đào đất nền đường đá mồ côi lẫn đất, L | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4,0693 | 100m3 |
| 7 | Đào đất nền đường đá mồ côi lẫn đất, L | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2,7128 | 100m3 |
| 8 | Đào đất nền đường đá mồ côi lẫn đất, đổ lên PTVC | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 7,9798 | 100m3 |
| 9 | V/c đất đào nền đường đá mồ côi lẫn đất, L=1000m (Đổ đi) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 7,9798 | 100m3 |
| 10 | V/c tiếp đất đào nền đường đá mồ côi lẫn đất, L=4,0Km (Đổ đi) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 7,9798 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh dọc hình thang sâu 0,5m, đá mồ côi lẫn đất (thủ công) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 117,0852 | m3 |
| 12 | Đào rãnh dọc nền đường hình thang sâu 0,5m, đá mồ côi lẫn đất (bằng máy) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2,732 | 100m3 |
| 13 | V/c đất đào rãnh, đá mồ côi lẫn đất, L=1000m (Đổ đi) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2,732 | 100m3 |
| 14 | V/c tiếp đất đào rãnh, đá mồ côi lẫn đất, L=4,0Km (Đổ đi) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 2,732 | 100m3 |
| 15 | Lu xử lý nền đường đào đạt K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 26,7763 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 6,0019 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 17,5645 | 100m3 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | BT mặt đường đổ tại chỗ dày 18cm đá 1*2, M250 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 551,3621 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 30,6312 | 100m2 |
| 3 | Móng đường lớp dưới bằng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm), dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4,961 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4,0374 | 100m2 |
| C | LỐC VỈA BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất C3 chọn lọc gia cố lề đường dày 28cm, đầm chặt K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4,9151 | 100m3 |
| 2 | Khai thác đất C3 để đắp gia cố lề đường, đổ lên PTVC | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5,554 | 100m3 |
| 3 | V/c đất khai thác để đắp lề, đất C3, L=1000m | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5,554 | 100m3 |
| 4 | V/c tiếp đất đắp lề, đất C3, L=4,0Km | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5,554 | 100m3 |
| D | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép neo trụ, ĐK = | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,0021 | tấn |
| 2 | Biển báo tam giác đường kính 70 cm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Trụ đỡ biển báo ĐK:76mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4 | cái |
| 4 | BU LÔNG M10x120 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 4 | cái |
| E | RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC, Lo=80m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1*2 M250 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 5,376 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,0468 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,1843 | 100m2 |
| 5 | Đào đất phạm vi hố móng cống, đất C3 (thủ công) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 34,92 | m3 |
| 6 | Đào đất phạm vi hố móng cống, đất C3 (bằng máy) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,7528 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 22,04 | m3 |
| 8 | Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 65,536 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 49,84 | m3 |
| 10 | Ván khuôn rãnh dọc | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 7,72 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh dọc, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 0,4182 | tấn |
| 12 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V | 1,814 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.550215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.183.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp, điều kiện địa hình, địa lý tương tự của cấp có thẩm quyền phê duyệt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.183.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ≥ 01 (một) công trình giao thông cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự với gói thầu đang xét | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn PCCC | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC hoặc tư vấn thiết kế về PCCC hoặc đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC do cơ quan quản lý nhà nước về PCCC cấp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Quản lý, vận hành và phụ trách an toàn thiết bị phục vụ thi công | 1 | - Trình độ đại học xây dựng chuyên ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | 75C – 110 CV | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,8m3 – 1,6 m3 | 2 |
| 3 | Máy lu | 10 đến 25T | 1 |
| 4 | Máy trộn | 250 – 500 L | 2 |
| 5 | Ô tô tải | > 10 tấn | 2 |
| 6 | Máy thủy bình + kinh vĩ | Máy thủy bình + kinh vĩ | 1 |
| 7 | Máy đầm dầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1,5KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi