Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220905870-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRUNG GIÁP
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220905858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 23:12:00 đến ngày 2022-09-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,459,832,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.237E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.300.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. (+ Nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng và các Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đối với công trình đã hoàn thành); đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn , nhà thầu phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về giá trị khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành+ Đối với Hợp đồng của nhà thầu phụ thì cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu nêu trên nếu là bản sao thì phải được công chứng hoặc chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế BVTC). Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu (Nếu như bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ và cần thiết phải đối chiếu bản gốc).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành 01 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0.8 m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dụng, Sử dụng tốt; Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dụng, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dụng, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dụng, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dụng, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dụng, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dụng, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dụng, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRUNG GIÁP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xã Trung Giáp, huyện Phù Ninh (đoạn từ huyện lộ P3 đoạn nhà ông Khang Nhung khu 4 đi nhà bà Long khu 1)
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRUNG GIÁP , địa chỉ: Khu 5, xã Trung Giáp, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: UBND xã Trung Giáp; Địa chỉ: Xã Trung Giáp, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 02103865257
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Bình Phú. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp Gia Phát, + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Toàn Đại Phát


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRUNG GIÁP , địa chỉ: Khu 5, xã Trung Giáp, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: UBND xã Trung Giáp; Địa chỉ: Xã Trung Giáp, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 02103865257


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh, - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình, khối lượng, tiến độ đã hoàn thành (Đối với Hợp đồng của nhà thầu phụ thì cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu). - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực, khả năng huy động các nhân sự chủ chốt; - Thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu: Đăng ký hoặc hóa đơn (Có đăng kiểm hoặc kiểm định đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định), hợp đồng đối với thiết bị đi thuê đối với trường hợp đi thuê. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu đính kèm nêu trên phải là bản gốc hoặc bản công chứng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: UBND xã Trung Giáp; Địa chỉ: Xã Trung Giáp, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 02103865257
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch UBND huyện Phù Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. SĐT: 0979434333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm214,7m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm10.520,31m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3.611,2346m3
4Đào khuân đường - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1.330,0714m3
5Đào vét bùn - Cấp đất IXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1.831,4388m3
6Đào hữu cơ - Cấp đất IIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1.680,8878m3
7Đánh cấp - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm985,704m3
8Đào rãnh - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm296,67m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1.360,89m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1.593,4805m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm603,55m2
12Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4.217,92m2
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm241,23m3
14Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm241,23m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4m3
16Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm34,49m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm17,22m3
19Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm65,26m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm21,3m3
21Bê tông sân cống TL+HL SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm10,28m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm14,6m3
23Bê tông xà mũ cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,12m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cốngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm293,99m2
25Bê tông bảo vệ tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,7m3
26Bê tông gờ chắn bánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,86m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm12,35m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,0963tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm34,2m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm191cấu kiện
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,595m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0226tấn
33Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm7,144m3
34Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0878tấn
35Ván khuôn mũ tường cốngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm36,1m2
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm91,39m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm64,83m3
38Bê tông tường đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm11,19m3
39Bê tông gia cố mái tả luy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,82m3
40Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,36m3
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,75m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm9,88m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm62,07m2
44Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,46m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống buyXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm135,72m2
46Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,4365tấn
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm261 đoạn ống
48Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm37,45m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm58,8m3
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4,06m3
51Bê tông tường đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm10,95m3
52Bê tông gia cố mái ta luy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,48m3
53Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,45m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6,08m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm48,02m2
56Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,88m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống buyXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm98,56m2
58Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,519tấn
59Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm141 đoạn ống
60Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm44m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm13,2m3
62Đệm đá dăm cốngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,5m3
63Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm7,35m3
64Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh ĐK ≤10mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1955tấn
65Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK >10mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,2285tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, thân rãnhXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm165,7m2
67Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm48mối nối
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm27,7m2
70Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,6835tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm501cấu kiện
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm213,2m3
73Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm754,4m
74Nẹp tre D8; L=5mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm131,2cây
75Phên tre đan dàyXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm426,4m2
76Dây thép D6 neo bờ vâyXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm308,32kg
77Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm228,12m3
78Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm77,09m3
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm50,73m3
80Bê tông móng + rãnh thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm25,92m3
81Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm7,2m3
82Bê tông mũ tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm8,32m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm84,82m2
84Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4,93m3
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4,224m3
86Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,9473tấn
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm19,01m2
88Bê tông bảo vệ bản M250Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4,29m3
89Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,53m3
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm441cấu kiện
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm13,804m3
92Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm7,308m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,248m3
94Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm57m
B TUYẾN NHÁNH
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm35,6m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1.744,33m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1.214,1734m3
4Đào khuân đường - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm962,2756m3
5Đào bùn đặc - Cấp đất IXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm560,5714m3
6Đào cấp đường - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm280,5204m3
7Đào rãnh - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm94,99m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm288,84m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm320,934m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm122,86m2
11Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm815,58m2
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm9,57m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm7,65m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,77m3
15Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,24m3
16Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,26m3
17Bê tông mũ tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,66m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm14,84m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,672m3
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0393tấn
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1722tấn
22Bê tông bảo vệ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,77m3
23Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,47m3
24Sản xuất và lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87,5cmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm17cái
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1,5x1,2mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1,5x1,2mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
27Đèn xoay cảnh báo buổi tốiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm11cái
28Cọc tiêu nhựa mềm PVCXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm20cái
29Cuộn dây rào chắnXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm8cuộn
30Nhân công 3.0/7Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.237E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.300.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên. (+ Nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng và các Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đối với công trình đã hoàn thành); đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn , nhà thầu phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về giá trị khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành+ Đối với Hợp đồng của nhà thầu phụ thì cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu nêu trên nếu là bản sao thì phải được công chứng hoặc chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế BVTC). Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu (Nếu như bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ và cần thiết phải đối chiếu bản gốc).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành 01 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0.8 m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy2
2 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy1
3 Máy lu rung ≥ 25 tấn Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy1
4 Máy ủi ≥ 110CV , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy1
5 Ô tô tự đổ ≥7 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy3
6 Ô tô tưới nước Chuyên dụng, Sử dụng tốt; Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy1
7 Máy trộn bê tông Chuyên dụng, Sử dụng tốt2
8 Máy đầm dùi Chuyên dụng, Sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn Chuyên dụng, Sử dụng tốt2
10 Máy đầm đất cầm tay Chuyên dụng, Sử dụng tốt1
11 Máy hàn Chuyên dụng, Sử dụng tốt1
12 Máy phát điện Chuyên dụng, Sử dụng tốt1
13 Máy cắt uốn thép Chuyên dụng, Sử dụng tốt1
14 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->