Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220905860-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kiểm Định -Tư Vấn Xây Dựng Nam Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220846755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 22:49:00 đến ngày 2022-09-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,588,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1383185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.276637E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: công trình dân dụng- Cấp công trình: cấp III- Công trình hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.- Công trình đã hoàn thành toàn bộ phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc nghiệm thu bàn giao tạm (nghiệm thu kỹ thuật) đúng tiến độ theo hợp đồng.- Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành Cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời hoặc vận thăng 800kg trở lên
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn công suất 23kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) 5kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá 1,7kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg trở lên
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào dung tích gàu 0,8m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông 0,62kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép 16T (lực rung lúc vận hành) trở lên
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Kiểm Định -Tư Vấn Xây Dựng Nam Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Sơn Mỹ 2 (Khối phục vụ học tập), huyện Hàm Tân
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm Định -Tư Vấn Xây Dựng Nam Thịnh , địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư : UBND huyện Hàm Tân. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm định - Tư vấn xây dựng Nam Thịnh. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn – Tổng hợp – Xây dựng Gia Linh. Địa chỉ: F103 Trương Gia Hội, phường Phú Tài,thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: số 347 Võ Văn Kiệt, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: số 03 Nguyễn Tất Thành, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiểm định - Tư vấn xây dựng Nam Thịnh. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân. Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm Định -Tư Vấn Xây Dựng Nam Thịnh , địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư : UBND huyện Hàm Tân. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm định - Tư vấn xây dựng Nam Thịnh. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư : UBND huyện Hàm Tân. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm định - Tư vấn xây dựng Nam Thịnh. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Đia chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Đia chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Đia chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V trong E-HSMT3,7568100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V trong E-HSMT47,11131m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V trong E-HSMT3,0296100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT26,467m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT50,161m3
6Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT3,18m3
7Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT12,12m3
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT17,684m3
9Ván khuôn thép móng cộtTheo chương V trong E-HSMT0,7552100m2
10Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT1,7412100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT1,8648100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V trong E-HSMT0,1462tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V trong E-HSMT4,8973tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,4139tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT3,1296tấn
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT94,0401m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính nhân công)Theo chương V trong E-HSMT222,9864m3
18Cát đắp nềnTheo chương V trong E-HSMT137,4099m3
19Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT52,7542m3
20Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT1,322m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT2,226m3
22Kẻ ron chống trượt ram dốcTheo chương V trong E-HSMT31,8m2
23Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT13,224m3
24Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT13,094m3
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT20,586m3
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT18,04m3
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT63,9854m3
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT77,599m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT11,802m3
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT5,7657m3
31Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT4,4238100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT4,0072100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT14,2924100m2
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V trong E-HSMT1,2566100m2
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V trong E-HSMT0,5202100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,4378tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT3,1108tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT0,4915tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT3,3734tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,5833tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT4,2561tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,2782tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT0,5364tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT4,6148tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT0,1776tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT13,2983tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT0,1634tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,2336tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT1,0731tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,1958tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,9625tấn
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT317,4475m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT220,32m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT1.304,566m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT125,66m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT269,01m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V trong E-HSMT287,17m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V trong E-HSMT1.873,8535m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT1.311,6975m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT562,1561m2
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT3,5208m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT1,809m3
63Công tác ốp đá 100x200mm chân tườngTheo chương V trong E-HSMT134,3988m2
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT9,9144m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT8,2566m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT8,7255m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT6,5241m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT107,269m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT104,223m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT31,936m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT1,9087m3
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V trong E-HSMT222,76m2
73Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V trong E-HSMT10,53m2
74Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn màu trắng sữa, kính dày 4,8ly, có chia ôTheo chương V trong E-HSMT88,12m2
75Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn màu trắng sữa, kính dày 4,8ly, có chia ôTheo chương V trong E-HSMT134,64m2
76Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn màu trắng sữa, kính dày 4,8ly, có chia ôTheo chương V trong E-HSMT10,53m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V trong E-HSMT141,6m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắt STKTheo chương V trong E-HSMT0,8797tấn
79Lát bậc tam cấp gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT19,172m2
80Lát bậc cầu thang gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT51,385m2
81Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT610,12m2
82Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT316,674m2
83Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT40,41m2
84Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT177,09m2
85Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600mmTheo chương V trong E-HSMT52,98m2
86Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT257,76m2
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT603,225m2
88Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT43,608m2
89Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT318,168m2
90Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT1.609,425m2
91Đắp bánh ú, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT8,19m2
92Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT156,9m
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT156,9m
94Kẻ chỉ âm trang trí tườngTheo chương V trong E-HSMT144m
95Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V trong E-HSMT2.461,038m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn bóng)Theo chương V trong E-HSMT238,42m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT1.556,445m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT666,173m2
99Khung STK []40x40x1,5 (đỡ mặt đá Lavabo dài 1m)Theo chương V trong E-HSMT2bộ
100Khung STK []40x40x1,5 (đỡ mặt đá Lavabo dài 1,6m)Theo chương V trong E-HSMT2bộ
101Lắp dựng lan can sắtTheo chương V trong E-HSMT8,25m2
102Ống inox 304 D60x2mmTheo chương V trong E-HSMT82,5m
103Ống inox 304 D30x2mmTheo chương V trong E-HSMT18,2m
104Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT2,38m2
105Lắp dựng lan can inoxTheo chương V trong E-HSMT18,72m2
106Lan can tay vịn ống inox D60x1,5mm, thanh chống ống inox D30x1,5mmTheo chương V trong E-HSMT18,72m2
107Gia công xà gồ thép STKTheo chương V trong E-HSMT3,3086tấn
108Lắp dựng xà gồ thép STKTheo chương V trong E-HSMT3,3086tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT363,1361m2
110Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zemTheo chương V trong E-HSMT5,0183100m2
111Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)Theo chương V trong E-HSMT40,99m2
112Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chương V trong E-HSMT368,68m2
113Nắp thăm mái KT 900x900 (khung đỡ sắt TK []40x40x1,2mm; tole kẽm sóng vuông mạ màu dày 0,45mm)Theo chương V trong E-HSMT1cái
114Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V trong E-HSMT12,6871100m2
115Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V trong E-HSMT3,0192100m2
116Bộ máng đèn Led tuýp T8 đôi nhôm nhựa 1,2m 2x18W 220V + ty treo + chóa InoxTheo chương V trong E-HSMT71bộ
117Đèn Led ốp trần 14W 220VTheo chương V trong E-HSMT30bộ
118Đèn Led ốp trần 9W 220VTheo chương V trong E-HSMT13bộ
119Quạt trần 80W 220VTheo chương V trong E-HSMT42cái
120Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250VTheo chương V trong E-HSMT52cái
121Cầu chì 10A 220VTheo chương V trong E-HSMT52cái
122Công tắc đèn đơn 16A 250VTheo chương V trong E-HSMT10cái
123Công tắc đèn đôi 16A 250VTheo chương V trong E-HSMT7cái
124Công tắc đèn ba 16A 250VTheo chương V trong E-HSMT11cái
125Công tắc mặt đơn 2 chiều 16A 250VTheo chương V trong E-HSMT4cái
126Dimmer đơn 400WTheo chương V trong E-HSMT7cái
127Dimmer đôi 400WTheo chương V trong E-HSMT4cái
128Dimmer ba 400WTheo chương V trong E-HSMT9cái
129MCB 1P 6A 6kATheo chương V trong E-HSMT3cái
130MCB 1P 16A 6kATheo chương V trong E-HSMT2cái
131MCB 2P 10A 10kATheo chương V trong E-HSMT11cái
132MCB 2P 16A 10kATheo chương V trong E-HSMT2cái
133RCBO 2P 16A 30mA 6kATheo chương V trong E-HSMT3cái
134MCB 3P 25A 6kATheo chương V trong E-HSMT2cái
135MCB 3P 32A 6kATheo chương V trong E-HSMT2cái
136MCB 3P 50A 6kATheo chương V trong E-HSMT1cái
137Hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗTheo chương V trong E-HSMT98hộp
138Hộp + mặt CB 1 lỗTheo chương V trong E-HSMT12hộp
139Hộp nối dây trònTheo chương V trong E-HSMT101hộp
140Hộp nối dây vuông 150x150Theo chương V trong E-HSMT13hộp
141Dây đơn CV 1x1,5mm2Theo chương V trong E-HSMT2.592m
142Dây đơn CV 1x2,5mm2Theo chương V trong E-HSMT1.149m
143Dây đơn CV 1x6mm2Theo chương V trong E-HSMT227m
144Dây đơn CV 1x4mm2Theo chương V trong E-HSMT271m
145Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo chương V trong E-HSMT1.735m
146Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo chương V trong E-HSMT136m
147Băng keo cách điệnTheo chương V trong E-HSMT11cuộn
148Măng xông nối ống D16Theo chương V trong E-HSMT598cái
149Măng xông nối ống D20Theo chương V trong E-HSMT43cái
150Tủ điện 14Module + phụ kiệnTheo chương V trong E-HSMT2hộp
151Tủ điện 4Module + phụ kiệnTheo chương V trong E-HSMT1hộp
152Máy lạnh 2,5Hp (20500 BTU)Theo chương V trong E-HSMT2máy
153Ống gas D6,4/12,7 + bọc cách nhiệtTheo chương V trong E-HSMT0,08100m
154Ống nhựa uPVC D21x1,6mmTheo chương V trong E-HSMT0,08100m
155Phụ kiện lắp đặt máy lạnhTheo chương V trong E-HSMT1
156Trung tâm báo cháy 1x4Zone + acquy dự phòngTheo chương V trong E-HSMT1bộ
157Đầu báo cháy khói 24VTheo chương V trong E-HSMT410 đầu
158Đèn báo phòngTheo chương V trong E-HSMT2,25 đèn
159Công tắc khẩn 24VTheo chương V trong E-HSMT0,85 nút
160Loa báo cháyTheo chương V trong E-HSMT0,65 chuông
161Dây dẫn CXV/FR 2x1,5mm2Theo chương V trong E-HSMT393m
162Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo chương V trong E-HSMT392m
163Măng xông nối ống D20Theo chương V trong E-HSMT135cái
164Đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x5W - kèm bộ lưu điện 2HTheo chương V trong E-HSMT45 đèn
165Đèn Exit 2W 220V - kèm bộ lưu điện 2HTheo chương V trong E-HSMT0,45 đèn
166Dây đơn CV 1x1,5mm2Theo chương V trong E-HSMT280m
167Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo chương V trong E-HSMT140m
168Măng xông nối ống D16Theo chương V trong E-HSMT45cái
169Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chương V trong E-HSMT0,1612100m3
170Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V trong E-HSMT0,1612100m3
171Cầu thu sét Rp=39m + khớp nốiTheo chương V trong E-HSMT1cái
172Cọc chống sét mạ đồng D16 L2,4mTheo chương V trong E-HSMT10cọc
173Dây tiếp địa C70mm2Theo chương V trong E-HSMT30m
174Dây dẫn sét bọc nhựa C70mm2Theo chương V trong E-HSMT20m
175Ốc xiết cáp đồngTheo chương V trong E-HSMT10cái
176Các chất phụ gia dẫn điệnTheo chương V trong E-HSMT6kg
177Ống sợi thủy tinh cách điện H 2m + khớp nốiTheo chương V trong E-HSMT1bộ
178Trụ đỡ kim thu sét D60 cao 3,3mTheo chương V trong E-HSMT1trụ
179Tủ điện 200x200x150 + bộ đếm sétTheo chương V trong E-HSMT1hộp
180Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo chương V trong E-HSMT19m
181Dây cáp thép D8Theo chương V trong E-HSMT47m
182Sứ cách lyTheo chương V trong E-HSMT3cái
183Tăng đơ cápTheo chương V trong E-HSMT3bộ
184Kẹp nối cápTheo chương V trong E-HSMT26bộ
185Router Wifi 450MbpsTheo chương V trong E-HSMT2bộ
186Switch 48 portTheo chương V trong E-HSMT1bộ
187Switch 24 portTheo chương V trong E-HSMT1bộ
188Ổ cắm mạng RJ45Theo chương V trong E-HSMT12cái
189Hộp mặt ổ cắm điện thoại, mạng 1,2,3,4 lỗTheo chương V trong E-HSMT12hộp
190Dây cáp mạng FPT CAT 6eTheo chương V trong E-HSMT420m
191Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo chương V trong E-HSMT182m
192Măng xông nối ống D20Theo chương V trong E-HSMT60cái
193Tủ mạng 4U + quạt tản nhiệt + phụ kiệnTheo chương V trong E-HSMT2hộp
194Đầu bấm cáp mạng RJ45Theo chương V trong E-HSMT100cái
195Đầu bấm cáp mạng RJ11Theo chương V trong E-HSMT25cái
196Cáp máy chiếu VGA 20mTheo chương V trong E-HSMT1bộ
197Cáp máy chiếu HDMI 20mTheo chương V trong E-HSMT1bộ
198Khung treo máy chiếuTheo chương V trong E-HSMT1cái
199Bình chữa cháy khí 3kg MT3Theo chương V trong E-HSMT12bình
200Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4Theo chương V trong E-HSMT12bình
201Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200Theo chương V trong E-HSMT12hộp
202Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCTheo chương V trong E-HSMT4cái
203Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phânTheo chương V trong E-HSMT6bịch
204Tủ đựng dụng cụ thoát hiểm (búa, kềm, cưa tay, xà cầy)Theo chương V trong E-HSMT1bộ
205Ống nhựa uPVC D114x3,8mmTheo chương V trong E-HSMT0,328100m
206Ống nhựa uPVC D90x3,0mmTheo chương V trong E-HSMT1,729100m
207Ống nhựa uPVC D60x2,0mmTheo chương V trong E-HSMT0,11100m
208Ống nhựa uPVC D34x2,0mmTheo chương V trong E-HSMT0,758100m
209Ống nhựa uPVC D27x1,8mmTheo chương V trong E-HSMT0,385100m
210Ống nhựa uPVC D21x1,6mmTheo chương V trong E-HSMT0,117100m
211Côn nhựa D60x34Theo chương V trong E-HSMT11cái
212Co nhựa 45 độ D114Theo chương V trong E-HSMT27cái
213Co nhựa 45 độ D90Theo chương V trong E-HSMT20cái
214Co nhựa 45 độ D60Theo chương V trong E-HSMT37cái
215Co nhựa 90° D90Theo chương V trong E-HSMT16cái
216Co nhựa 90° D34Theo chương V trong E-HSMT26cái
217Co nhựa 90° D27Theo chương V trong E-HSMT12cái
218Co nhựa 90° D21Theo chương V trong E-HSMT20cái
219Co rút nhựa D27/21Theo chương V trong E-HSMT6cái
220Y rút nhựa D90/60Theo chương V trong E-HSMT18cái
221Y nhựa D114Theo chương V trong E-HSMT6cái
222Y nhựa D114/60Theo chương V trong E-HSMT4cái
223Tê rút nhựa D34/27Theo chương V trong E-HSMT7cái
224Tê rút nhựa D34/21Theo chương V trong E-HSMT14cái
225Van khóa đồng D34Theo chương V trong E-HSMT5cái
226Van khóa đồng D27Theo chương V trong E-HSMT3cái
227Van đồng 1 chiều D34Theo chương V trong E-HSMT1cái
228Co 90° khâu ren trong D21Theo chương V trong E-HSMT20cái
229Lavabo âm + vòi rửa Inox + bộ xảTheo chương V trong E-HSMT7bộ
230Gương soiTheo chương V trong E-HSMT7cái
231Kệ đựng xà bông InoxTheo chương V trong E-HSMT7cái
232Chậu xí bệt + xiphong + vòi rửaTheo chương V trong E-HSMT9bộ
233Tê đồng 21Theo chương V trong E-HSMT9cái
234Hộp đựng giấy vệ sinh InoxTheo chương V trong E-HSMT9cái
235Giá treo áo InoxTheo chương V trong E-HSMT9cái
236Phễu thu inox ngăn mùi D90Theo chương V trong E-HSMT11cái
237Bồn nước ngang Inox 1,5m3Theo chương V trong E-HSMT1bể
238Zaco D34Theo chương V trong E-HSMT7cái
239Van phao đồngTheo chương V trong E-HSMT1cái
240Chóp thông hơiTheo chương V trong E-HSMT1cái
241Cầu chắn rác Inox D150Theo chương V trong E-HSMT16cái
242Bát sắt treo ốngTheo chương V trong E-HSMT80cái
243Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V trong E-HSMT0,2262100m3
244Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V trong E-HSMT0,0782100m3
245Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT1,6305m3
246Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V trong E-HSMT0,0012100m3
247Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT0,8485m3
248Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT4,1694m3
249Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V trong E-HSMT0,5376m3
250Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V trong E-HSMT0,0456100m2
251Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V trong E-HSMT0,0507tấn
252Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT22,208m2
253Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT22,208m2
254Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT4,08m2
255Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V trong E-HSMT22,208m2
256Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V trong E-HSMT71cấu kiện
257Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V trong E-HSMT31 cấu kiện
B HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ, BỂ NƯỚC NGẦM 110M3, NHÀ ĐẶT MÁY BƠM, CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Trải bạt nilong giữ nướcTheo chương V trong E-HSMT5,4105100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT54,105m3
3Kẻ roon nềnTheo chương V trong E-HSMT510m
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V trong E-HSMT3,351m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V trong E-HSMT0,0065100m3
6Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT0,897m3
7Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT0,3357m3
8Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT4,0845m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT13,455m2
10Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chương V trong E-HSMT0,042100m3
11Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19Theo chương V trong E-HSMT2,85m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V trong E-HSMT0,042100m3
13Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo chương V trong E-HSMT0,79100m
14Kẹp nối xuyên cách điệnTheo chương V trong E-HSMT8cái
15Dây cáp điện XLPE, vỏ bọc PVC, giáp băng thép bảo vệ, CXV/DSTA 4x10mm2Theo chương V trong E-HSMT80m
16Tủ điện 300x200x150x1,5 + phụ kiệnTheo chương V trong E-HSMT1hộp
17MCB 2P 20A 10kATheo chương V trong E-HSMT1cái
18Contactor 3P 22ATheo chương V trong E-HSMT1cái
19Relay nhiệt 6-9ATheo chương V trong E-HSMT1cái
20Relay 220V 24VTheo chương V trong E-HSMT1cái
21Dây đồng bọc PVC/CVV 2x1,5mm2Theo chương V trong E-HSMT90m
22Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Theo chương V trong E-HSMT0,89100m
23Công tắc điều khiển bằng tay + Hộp mặtTheo chương V trong E-HSMT1cái
24Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chương V trong E-HSMT0,152100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V trong E-HSMT0,152100m3
26Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19Theo chương V trong E-HSMT18,05m2
27Ống nhựa uPVC D34x2,0mmTheo chương V trong E-HSMT1,65100m
28Tê nhựa D34Theo chương V trong E-HSMT3cái
29Co 90 độ D34Theo chương V trong E-HSMT6cái
30Van khóa đồng D34Theo chương V trong E-HSMT4cái
31Van 1 chiều D34Theo chương V trong E-HSMT2cái
32Van phao điệnTheo chương V trong E-HSMT2cái
33Máy bơm nước 2HP, (Q=7,2-1,2m3/h, H=33,5-44,1m)Theo chương V trong E-HSMT1cái
34Lọc cặn YTheo chương V trong E-HSMT1cái
35Khớp nối sống D34Theo chương V trong E-HSMT2cái
36Lupe đồng D34Theo chương V trong E-HSMT1cái
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V trong E-HSMT2,366100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V trong E-HSMT0,7154100m3
39Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT4,55m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT37,0575m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT0,783m3
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT4,1433m3
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,0866tấn
44Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT2,7258tấn
45Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT3,6837tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT0,5486tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,017tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,1065tấn
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT2,6404100m2
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT0,4224100m2
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT0,0783100m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V trong E-HSMT0,0828m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V trong E-HSMT0,0166100m2
54Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V trong E-HSMT0,0162tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V trong E-HSMT21cấu kiện
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT150,81m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT43,275m2
58Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT34,8m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V trong E-HSMT228,885m2
60Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT0,288m3
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT0,7392m3
62Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT1,056m3
63Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT0,0576100m2
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V trong E-HSMT0,0877100m2
65Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V trong E-HSMT0,132100m2
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,0123tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,0656tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,0207tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,0985tấn
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT0,1443tấn
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT2,88m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT12,12m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT8,772m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT13,2m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V trong E-HSMT13,2m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V trong E-HSMT23,772m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT23,772m2
78Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT1,458m3
79Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT14,6m
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT16,2m2
81Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT16,2m2
82Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT2,16m2
83Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V trong E-HSMT32,4m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT16,2m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT16,2m2
86Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V trong E-HSMT3,74m2
87Cửa sắt kéo có láTheo chương V trong E-HSMT3,74m2
88Bộ đèn Led đôi 2x18W T8Theo chương V trong E-HSMT1bộ
89Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250VTheo chương V trong E-HSMT1cái
90Công tắc đèn âm 1 chiều 16A 250VTheo chương V trong E-HSMT1cái
91MCB 2P 6A 10kATheo chương V trong E-HSMT1cái
92Hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗTheo chương V trong E-HSMT2hộp
93Hộp + mặt CB 1 lỗTheo chương V trong E-HSMT1hộp
94Hộp nối dây trònTheo chương V trong E-HSMT1hộp
95Dây đơn CV 1x1,5mm2Theo chương V trong E-HSMT20m
96Dây đơn CV 1x2,5mm2Theo chương V trong E-HSMT2m
97Ống nhựa D16 luồn dây điện âmTheo chương V trong E-HSMT10m
98Măng xông nối ống D16Theo chương V trong E-HSMT2cái
99Băng keo cách điệnTheo chương V trong E-HSMT1cuộn
100Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V trong E-HSMT3,21m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V trong E-HSMT3,2m3
102Ống nhựa uPVC D42x2,1mmTheo chương V trong E-HSMT0,293100m
103Ống nhựa uPVC D49x2,4mmTheo chương V trong E-HSMT0,025100m
104Ống nhựa uPVC D90x3,0mmTheo chương V trong E-HSMT0,004100m
105Co nhựa D42Theo chương V trong E-HSMT8cái
106Co nhựa D49Theo chương V trong E-HSMT1cái
107Tê nhựa D49/42Theo chương V trong E-HSMT1cái
108Nối ren ngoài uPVC D42Theo chương V trong E-HSMT3cái
109Nối ren ngoài uPVC D49Theo chương V trong E-HSMT1cái
110Kép D42Theo chương V trong E-HSMT3cái
111Kép D49Theo chương V trong E-HSMT2cái
112Van D27Theo chương V trong E-HSMT1cái
113Van đồng D42Theo chương V trong E-HSMT2cái
114Van đồng D49Theo chương V trong E-HSMT1cái
115Van 1 chiều D42Theo chương V trong E-HSMT1cái
116Van phao D42Theo chương V trong E-HSMT1cái
117Y lọc D49Theo chương V trong E-HSMT1cái
118Khớp nối mềm D42Theo chương V trong E-HSMT1cái
119Khớp nối mềm D49Theo chương V trong E-HSMT1cái
120Nút bịt D27Theo chương V trong E-HSMT1cái
121Sleeve D90Theo chương V trong E-HSMT1cái
122Rọ bơm uPVC D49Theo chương V trong E-HSMT1cái
123Máy bơm Q=8m3/h, H=20mTheo chương V trong E-HSMT1bộ
124Bệ đỡ máy bơmTheo chương V trong E-HSMT1cái
125Neo ống bơmTheo chương V trong E-HSMT2cái
126Cảm biến mực nướcTheo chương V trong E-HSMT1bộ
127Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chương V trong E-HSMT0,312100m3
128Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V trong E-HSMT0,312100m3
129Ống thép STK DN100x3,2mmTheo chương V trong E-HSMT1,7100m
130Ống thép STK DN65x2,9mmTheo chương V trong E-HSMT0,08100m
131Co STK DN100Theo chương V trong E-HSMT8cái
132Co STK DN65Theo chương V trong E-HSMT6cái
133Tê STK DN100Theo chương V trong E-HSMT7cái
134Sơn chống sét + sơn đỏTheo chương V trong E-HSMT6kg
135Van cổng mặt bích DN65Theo chương V trong E-HSMT2cái
136Van cổng mặt bích DN100Theo chương V trong E-HSMT2cái
137Van 1 chiều DN100Theo chương V trong E-HSMT2cái
138Ống chống rung mặt bích DN65Theo chương V trong E-HSMT2cái
139Ống chống rung mặt bích DN100Theo chương V trong E-HSMT2cái
140Lọc cặn Y DN65Theo chương V trong E-HSMT2cái
141Rúp bê mặt bích DN65Theo chương V trong E-HSMT2cái
142Đồng hồ đo áp suất + phụ kiệnTheo chương V trong E-HSMT1cái
143Relay áp suất - phụ kiệnTheo chương V trong E-HSMT2cái
144Tủ điều khiển bơm chữa cháy + thiết bịTheo chương V trong E-HSMT2cái
145Máy bơm diezel 15HP (11kW) Q=24-72m3/h, H=51-32mTheo chương V trong E-HSMT11 máy
146Máy bơm điện 15HP (11kW) Q=24-72m3/h, H=51-32mTheo chương V trong E-HSMT11 máy
147Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100-2xDN65Theo chương V trong E-HSMT4cái
148Cuộn vòi DN65 L=20mTheo chương V trong E-HSMT8cuộn
149Lăng phun DN65Theo chương V trong E-HSMT4cái
150Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x200Theo chương V trong E-HSMT4hộp
151Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65Theo chương V trong E-HSMT1cái
C HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị công tác thi côngTheo chương V trong E-HSMT5,4105100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chương V trong E-HSMT0,0243100m3
3Cát san nền (đất cấp 1)Theo chương V trong E-HSMT133,3755m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V trong E-HSMT1,2465100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1383185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.276637E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: công trình dân dụng- Cấp công trình: cấp III- Công trình hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.- Công trình đã hoàn thành toàn bộ phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc nghiệm thu bàn giao tạm (nghiệm thu kỹ thuật) đúng tiến độ theo hợp đồng.- Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.53
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ đại học chuyên ngành điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.32
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: 1 - Trình độ đại học chuyên ngành Cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.32
5 Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá) -1
2 Máy tời hoặc vận thăng 800kg trở lên -1
3 Máy thuỷ bình -1
4 Máy hàn công suất 23kW trở lên -1
5 Máy trộn bê tông 250L -1
6 Máy đầm dùi 1,5kW trở lên -1
7 Máy đầm bàn 1kW trở lên -1
8 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) 5kW trở lên -1
9 Máy cắt gạch đá 1,7kW trở lên -1
10 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg trở lên -1
11 Máy đào dung tích gàu 0,8m3 trở lên -1
12 Máy khoan bê tông 0,62kW trở lên -1
13 Máy lu bánh thép 16T (lực rung lúc vận hành) trở lên -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->