Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220905860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kiểm Định -Tư Vấn Xây Dựng Nam Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220846755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 22:49:00 đến ngày 2022-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,588,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1383185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.276637E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: công trình dân dụng- Cấp công trình: cấp III- Công trình hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.- Công trình đã hoàn thành toàn bộ phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc nghiệm thu bàn giao tạm (nghiệm thu kỹ thuật) đúng tiến độ theo hợp đồng.- Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành Cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời hoặc vận thăng 800kg trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn công suất 23kW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) 5kW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7kW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào dung tích gàu 0,8m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông 0,62kW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép 16T (lực rung lúc vận hành) trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Kiểm Định -Tư Vấn Xây Dựng Nam Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Sơn Mỹ 2 (Khối phục vụ học tập), huyện Hàm Tân 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư : UBND huyện Hàm Tân. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm định - Tư vấn xây dựng Nam Thịnh. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Đia chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Đia chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Đia chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V trong E-HSMT | 3,7568 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V trong E-HSMT | 47,1113 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 3,0296 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 26,467 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 50,161 | m3 |
| 6 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 7 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 12,12 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 17,684 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng cột | Theo chương V trong E-HSMT | 0,7552 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 1,7412 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 1,8648 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1462 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V trong E-HSMT | 4,8973 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,4139 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 3,1296 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 94,0401 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính nhân công) | Theo chương V trong E-HSMT | 222,9864 | m3 |
| 18 | Cát đắp nền | Theo chương V trong E-HSMT | 137,4099 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 52,7542 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,322 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,226 | m3 |
| 22 | Kẻ ron chống trượt ram dốc | Theo chương V trong E-HSMT | 31,8 | m2 |
| 23 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 13,224 | m3 |
| 24 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 13,094 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 20,586 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 18,04 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 63,9854 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 77,599 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 11,802 | m3 |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 5,7657 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 4,4238 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 4,0072 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 14,2924 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V trong E-HSMT | 1,2566 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V trong E-HSMT | 0,5202 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,4378 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 3,1108 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,4915 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 3,3734 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,5833 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 4,2561 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2782 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,5364 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 4,6148 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1776 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 13,2983 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1634 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2336 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 1,0731 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1958 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,9625 | tấn |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 317,4475 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 220,32 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 1.304,566 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 125,66 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 269,01 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V trong E-HSMT | 287,17 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V trong E-HSMT | 1.873,8535 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 1.311,6975 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 562,1561 | m2 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 3,5208 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,809 | m3 |
| 63 | Công tác ốp đá 100x200mm chân tường | Theo chương V trong E-HSMT | 134,3988 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 9,9144 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 8,2566 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 8,7255 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 6,5241 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 107,269 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 104,223 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 31,936 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,9087 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V trong E-HSMT | 222,76 | m2 |
| 73 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V trong E-HSMT | 10,53 | m2 |
| 74 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn màu trắng sữa, kính dày 4,8ly, có chia ô | Theo chương V trong E-HSMT | 88,12 | m2 |
| 75 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn màu trắng sữa, kính dày 4,8ly, có chia ô | Theo chương V trong E-HSMT | 134,64 | m2 |
| 76 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn màu trắng sữa, kính dày 4,8ly, có chia ô | Theo chương V trong E-HSMT | 10,53 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V trong E-HSMT | 141,6 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt STK | Theo chương V trong E-HSMT | 0,8797 | tấn |
| 79 | Lát bậc tam cấp gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 19,172 | m2 |
| 80 | Lát bậc cầu thang gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 51,385 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 610,12 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 316,674 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 40,41 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 177,09 | m2 |
| 85 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600mm | Theo chương V trong E-HSMT | 52,98 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 257,76 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 603,225 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 43,608 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 318,168 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 1.609,425 | m2 |
| 91 | Đắp bánh ú, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 8,19 | m2 |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 156,9 | m |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 156,9 | m |
| 94 | Kẻ chỉ âm trang trí tường | Theo chương V trong E-HSMT | 144 | m |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V trong E-HSMT | 2.461,038 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn bóng) | Theo chương V trong E-HSMT | 238,42 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 1.556,445 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 666,173 | m2 |
| 99 | Khung STK []40x40x1,5 (đỡ mặt đá Lavabo dài 1m) | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Khung STK []40x40x1,5 (đỡ mặt đá Lavabo dài 1,6m) | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V trong E-HSMT | 8,25 | m2 |
| 102 | Ống inox 304 D60x2mm | Theo chương V trong E-HSMT | 82,5 | m |
| 103 | Ống inox 304 D30x2mm | Theo chương V trong E-HSMT | 18,2 | m |
| 104 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,38 | m2 |
| 105 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V trong E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 106 | Lan can tay vịn ống inox D60x1,5mm, thanh chống ống inox D30x1,5mm | Theo chương V trong E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 107 | Gia công xà gồ thép STK | Theo chương V trong E-HSMT | 3,3086 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Theo chương V trong E-HSMT | 3,3086 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 363,136 | 1m2 |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | Theo chương V trong E-HSMT | 5,0183 | 100m2 |
| 111 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | Theo chương V trong E-HSMT | 40,99 | m2 |
| 112 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chương V trong E-HSMT | 368,68 | m2 |
| 113 | Nắp thăm mái KT 900x900 (khung đỡ sắt TK []40x40x1,2mm; tole kẽm sóng vuông mạ màu dày 0,45mm) | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V trong E-HSMT | 12,6871 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V trong E-HSMT | 3,0192 | 100m2 |
| 116 | Bộ máng đèn Led tuýp T8 đôi nhôm nhựa 1,2m 2x18W 220V + ty treo + chóa Inox | Theo chương V trong E-HSMT | 71 | bộ |
| 117 | Đèn Led ốp trần 14W 220V | Theo chương V trong E-HSMT | 30 | bộ |
| 118 | Đèn Led ốp trần 9W 220V | Theo chương V trong E-HSMT | 13 | bộ |
| 119 | Quạt trần 80W 220V | Theo chương V trong E-HSMT | 42 | cái |
| 120 | Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | Theo chương V trong E-HSMT | 52 | cái |
| 121 | Cầu chì 10A 220V | Theo chương V trong E-HSMT | 52 | cái |
| 122 | Công tắc đèn đơn 16A 250V | Theo chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 123 | Công tắc đèn đôi 16A 250V | Theo chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 124 | Công tắc đèn ba 16A 250V | Theo chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 125 | Công tắc mặt đơn 2 chiều 16A 250V | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Dimmer đơn 400W | Theo chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 127 | Dimmer đôi 400W | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Dimmer ba 400W | Theo chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 129 | MCB 1P 6A 6kA | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | MCB 1P 16A 6kA | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | MCB 2P 10A 10kA | Theo chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 132 | MCB 2P 16A 10kA | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | RCBO 2P 16A 30mA 6kA | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 134 | MCB 3P 25A 6kA | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | MCB 3P 32A 6kA | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | MCB 3P 50A 6kA | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | Theo chương V trong E-HSMT | 98 | hộp |
| 138 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | Theo chương V trong E-HSMT | 12 | hộp |
| 139 | Hộp nối dây tròn | Theo chương V trong E-HSMT | 101 | hộp |
| 140 | Hộp nối dây vuông 150x150 | Theo chương V trong E-HSMT | 13 | hộp |
| 141 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 2.592 | m |
| 142 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 1.149 | m |
| 143 | Dây đơn CV 1x6mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 227 | m |
| 144 | Dây đơn CV 1x4mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 271 | m |
| 145 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo chương V trong E-HSMT | 1.735 | m |
| 146 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chương V trong E-HSMT | 136 | m |
| 147 | Băng keo cách điện | Theo chương V trong E-HSMT | 11 | cuộn |
| 148 | Măng xông nối ống D16 | Theo chương V trong E-HSMT | 598 | cái |
| 149 | Măng xông nối ống D20 | Theo chương V trong E-HSMT | 43 | cái |
| 150 | Tủ điện 14Module + phụ kiện | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 151 | Tủ điện 4Module + phụ kiện | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 152 | Máy lạnh 2,5Hp (20500 BTU) | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | máy |
| 153 | Ống gas D6,4/12,7 + bọc cách nhiệt | Theo chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 154 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 155 | Phụ kiện lắp đặt máy lạnh | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | lô |
| 156 | Trung tâm báo cháy 1x4Zone + acquy dự phòng | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 157 | Đầu báo cháy khói 24V | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | 10 đầu |
| 158 | Đèn báo phòng | Theo chương V trong E-HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 159 | Công tắc khẩn 24V | Theo chương V trong E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 160 | Loa báo cháy | Theo chương V trong E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 161 | Dây dẫn CXV/FR 2x1,5mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 393 | m |
| 162 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chương V trong E-HSMT | 392 | m |
| 163 | Măng xông nối ống D20 | Theo chương V trong E-HSMT | 135 | cái |
| 164 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x5W - kèm bộ lưu điện 2H | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | 5 đèn |
| 165 | Đèn Exit 2W 220V - kèm bộ lưu điện 2H | Theo chương V trong E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 166 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 280 | m |
| 167 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo chương V trong E-HSMT | 140 | m |
| 168 | Măng xông nối ống D16 | Theo chương V trong E-HSMT | 45 | cái |
| 169 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1612 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1612 | 100m3 |
| 171 | Cầu thu sét Rp=39m + khớp nối | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Cọc chống sét mạ đồng D16 L2,4m | Theo chương V trong E-HSMT | 10 | cọc |
| 173 | Dây tiếp địa C70mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 174 | Dây dẫn sét bọc nhựa C70mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 175 | Ốc xiết cáp đồng | Theo chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 176 | Các chất phụ gia dẫn điện | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | kg |
| 177 | Ống sợi thủy tinh cách điện H 2m + khớp nối | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 178 | Trụ đỡ kim thu sét D60 cao 3,3m | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | trụ |
| 179 | Tủ điện 200x200x150 + bộ đếm sét | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 180 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo chương V trong E-HSMT | 19 | m |
| 181 | Dây cáp thép D8 | Theo chương V trong E-HSMT | 47 | m |
| 182 | Sứ cách ly | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 183 | Tăng đơ cáp | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 184 | Kẹp nối cáp | Theo chương V trong E-HSMT | 26 | bộ |
| 185 | Router Wifi 450Mbps | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 186 | Switch 48 port | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 187 | Switch 24 port | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 188 | Ổ cắm mạng RJ45 | Theo chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 189 | Hộp mặt ổ cắm điện thoại, mạng 1,2,3,4 lỗ | Theo chương V trong E-HSMT | 12 | hộp |
| 190 | Dây cáp mạng FPT CAT 6e | Theo chương V trong E-HSMT | 420 | m |
| 191 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chương V trong E-HSMT | 182 | m |
| 192 | Măng xông nối ống D20 | Theo chương V trong E-HSMT | 60 | cái |
| 193 | Tủ mạng 4U + quạt tản nhiệt + phụ kiện | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 194 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | Theo chương V trong E-HSMT | 100 | cái |
| 195 | Đầu bấm cáp mạng RJ11 | Theo chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 196 | Cáp máy chiếu VGA 20m | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 197 | Cáp máy chiếu HDMI 20m | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 198 | Khung treo máy chiếu | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Bình chữa cháy khí 3kg MT3 | Theo chương V trong E-HSMT | 12 | bình |
| 200 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | Theo chương V trong E-HSMT | 12 | bình |
| 201 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | Theo chương V trong E-HSMT | 12 | hộp |
| 202 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 203 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | bịch |
| 204 | Tủ đựng dụng cụ thoát hiểm (búa, kềm, cưa tay, xà cầy) | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 205 | Ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,328 | 100m |
| 206 | Ống nhựa uPVC D90x3,0mm | Theo chương V trong E-HSMT | 1,729 | 100m |
| 207 | Ống nhựa uPVC D60x2,0mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 208 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,758 | 100m |
| 209 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,385 | 100m |
| 210 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,117 | 100m |
| 211 | Côn nhựa D60x34 | Theo chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 212 | Co nhựa 45 độ D114 | Theo chương V trong E-HSMT | 27 | cái |
| 213 | Co nhựa 45 độ D90 | Theo chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 214 | Co nhựa 45 độ D60 | Theo chương V trong E-HSMT | 37 | cái |
| 215 | Co nhựa 90° D90 | Theo chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 216 | Co nhựa 90° D34 | Theo chương V trong E-HSMT | 26 | cái |
| 217 | Co nhựa 90° D27 | Theo chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 218 | Co nhựa 90° D21 | Theo chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 219 | Co rút nhựa D27/21 | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 220 | Y rút nhựa D90/60 | Theo chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 221 | Y nhựa D114 | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 222 | Y nhựa D114/60 | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 223 | Tê rút nhựa D34/27 | Theo chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 224 | Tê rút nhựa D34/21 | Theo chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 225 | Van khóa đồng D34 | Theo chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 226 | Van khóa đồng D27 | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 227 | Van đồng 1 chiều D34 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 228 | Co 90° khâu ren trong D21 | Theo chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 229 | Lavabo âm + vòi rửa Inox + bộ xả | Theo chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 230 | Gương soi | Theo chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 231 | Kệ đựng xà bông Inox | Theo chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 232 | Chậu xí bệt + xiphong + vòi rửa | Theo chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 233 | Tê đồng 21 | Theo chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 234 | Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Theo chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 235 | Giá treo áo Inox | Theo chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 236 | Phễu thu inox ngăn mùi D90 | Theo chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 237 | Bồn nước ngang Inox 1,5m3 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 238 | Zaco D34 | Theo chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 239 | Van phao đồng | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 240 | Chóp thông hơi | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | Cầu chắn rác Inox D150 | Theo chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 242 | Bát sắt treo ống | Theo chương V trong E-HSMT | 80 | cái |
| 243 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2262 | 100m3 |
| 244 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0782 | 100m3 |
| 245 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,6305 | m3 |
| 246 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0012 | 100m3 |
| 247 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,8485 | m3 |
| 248 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 4,1694 | m3 |
| 249 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V trong E-HSMT | 0,5376 | m3 |
| 250 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 251 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0507 | tấn |
| 252 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 22,208 | m2 |
| 253 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 22,208 | m2 |
| 254 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 255 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V trong E-HSMT | 22,208 | m2 |
| 256 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V trong E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 257 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ, BỂ NƯỚC NGẦM 110M3, NHÀ ĐẶT MÁY BƠM, CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trải bạt nilong giữ nước | Theo chương V trong E-HSMT | 5,4105 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 54,105 | m3 |
| 3 | Kẻ roon nền | Theo chương V trong E-HSMT | 510 | m |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V trong E-HSMT | 3,35 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0065 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,897 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,3357 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 4,0845 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 13,455 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V trong E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 11 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,85 | m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 14 | Kẹp nối xuyên cách điện | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Dây cáp điện XLPE, vỏ bọc PVC, giáp băng thép bảo vệ, CXV/DSTA 4x10mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 16 | Tủ điện 300x200x150x1,5 + phụ kiện | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | MCB 2P 20A 10kA | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Contactor 3P 22A | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Relay nhiệt 6-9A | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Relay 220V 24V | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Dây đồng bọc PVC/CVV 2x1,5mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 90 | m |
| 22 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 23 | Công tắc điều khiển bằng tay + Hộp mặt | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V trong E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 26 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | Theo chương V trong E-HSMT | 18,05 | m2 |
| 27 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Theo chương V trong E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 28 | Tê nhựa D34 | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Co 90 độ D34 | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Van khóa đồng D34 | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Van 1 chiều D34 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Van phao điện | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Máy bơm nước 2HP, (Q=7,2-1,2m3/h, H=33,5-44,1m) | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lọc cặn Y | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Khớp nối sống D34 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lupe đồng D34 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V trong E-HSMT | 2,366 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,7154 | 100m3 |
| 39 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 37,0575 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,783 | m3 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 4,1433 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0866 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 2,7258 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 3,6837 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,5486 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 2,6404 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,4224 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0783 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0828 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0166 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 150,81 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 43,275 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 34,8 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V trong E-HSMT | 228,885 | m2 |
| 60 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,7392 | m3 |
| 62 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0877 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V trong E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0656 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0985 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1443 | tấn |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 12,12 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 8,772 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V trong E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V trong E-HSMT | 23,772 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 23,772 | m2 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 14,6 | m |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V trong E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V trong E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 87 | Cửa sắt kéo có lá | Theo chương V trong E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 88 | Bộ đèn Led đôi 2x18W T8 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Công tắc đèn âm 1 chiều 16A 250V | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | MCB 2P 6A 10kA | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 93 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 94 | Hộp nối dây tròn | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 95 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 96 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| 97 | Ống nhựa D16 luồn dây điện âm | Theo chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 98 | Măng xông nối ống D16 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Băng keo cách điện | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cuộn |
| 100 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V trong E-HSMT | 3,2 | 1m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V trong E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 102 | Ống nhựa uPVC D42x2,1mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,293 | 100m |
| 103 | Ống nhựa uPVC D49x2,4mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 104 | Ống nhựa uPVC D90x3,0mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,004 | 100m |
| 105 | Co nhựa D42 | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Co nhựa D49 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Tê nhựa D49/42 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Nối ren ngoài uPVC D42 | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Nối ren ngoài uPVC D49 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Kép D42 | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Kép D49 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Van D27 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Van đồng D42 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Van đồng D49 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Van 1 chiều D42 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Van phao D42 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Y lọc D49 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Khớp nối mềm D42 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Khớp nối mềm D49 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Nút bịt D27 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Sleeve D90 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Rọ bơm uPVC D49 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Máy bơm Q=8m3/h, H=20m | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Bệ đỡ máy bơm | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Neo ống bơm | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Cảm biến mực nước | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V trong E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 129 | Ống thép STK DN100x3,2mm | Theo chương V trong E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 130 | Ống thép STK DN65x2,9mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 131 | Co STK DN100 | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 132 | Co STK DN65 | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Tê STK DN100 | Theo chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 134 | Sơn chống sét + sơn đỏ | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | kg |
| 135 | Van cổng mặt bích DN65 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Van cổng mặt bích DN100 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Van 1 chiều DN100 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Ống chống rung mặt bích DN65 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Ống chống rung mặt bích DN100 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lọc cặn Y DN65 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Rúp bê mặt bích DN65 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Đồng hồ đo áp suất + phụ kiện | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Relay áp suất - phụ kiện | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy + thiết bị | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Máy bơm diezel 15HP (11kW) Q=24-72m3/h, H=51-32m | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 146 | Máy bơm điện 15HP (11kW) Q=24-72m3/h, H=51-32m | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 147 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100-2xDN65 | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Cuộn vòi DN65 L=20m | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | cuộn |
| 149 | Lăng phun DN65 | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x200 | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 151 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị công tác thi công | Theo chương V trong E-HSMT | 5,4105 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 3 | Cát san nền (đất cấp 1) | Theo chương V trong E-HSMT | 133,3755 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,2465 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1383185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.276637E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: công trình dân dụng- Cấp công trình: cấp III- Công trình hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.- Công trình đã hoàn thành toàn bộ phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc nghiệm thu bàn giao tạm (nghiệm thu kỹ thuật) đúng tiến độ theo hợp đồng.- Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành Cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 5 | Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá) | - | 1 |
| 2 | Máy tời hoặc vận thăng 800kg trở lên | - | 1 |
| 3 | Máy thuỷ bình | - | 1 |
| 4 | Máy hàn công suất 23kW trở lên | - | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | - | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW trở lên | - | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW trở lên | - | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) 5kW trở lên | - | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7kW trở lên | - | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg trở lên | - | 1 |
| 11 | Máy đào dung tích gàu 0,8m3 trở lên | - | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông 0,62kW trở lên | - | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép 16T (lực rung lúc vận hành) trở lên | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi