Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220905834-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kiểm Định -Tư Vấn Xây Dựng Nam Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220847640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 22:22:00 đến ngày 2022-09-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,223,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0835775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.167155E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: công trình dân dụng- Cấp công trình: cấp III- Công trình hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.- Công trình đã hoàn thành toàn bộ phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc nghiệm thu bàn giao tạm (nghiệm thu kỹ thuật) đúng tiến độ theo hợp đồng.- Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng chuyên ngành Cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời công suất 200kg trở lên
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn công suất 23kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) 5kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá 1,7kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg trở lên
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào dung tích gàu 0,8m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông 0,62kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Kiểm Định -Tư Vấn Xây Dựng Nam Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Mẫu giáo Tân Thắng, huyện Hàm Tân
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm Định -Tư Vấn Xây Dựng Nam Thịnh , địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư : UBND huyện Hàm Tân. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm định - Tư vấn xây dựng Nam Thịnh. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Thiết kế - xây dựng D.C. Địa chỉ: 428/10 đường 40, phường Tân Quy, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: số 347 Võ Văn Kiệt, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: số 03 Nguyễn Tất Thành, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiểm định - Tư vấn xây dựng Nam Thịnh. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân. Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm Định -Tư Vấn Xây Dựng Nam Thịnh , địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư : UBND huyện Hàm Tân. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm định - Tư vấn xây dựng Nam Thịnh. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư : UBND huyện Hàm Tân. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm định - Tư vấn xây dựng Nam Thịnh. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Đia chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Đia chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Đia chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH - HIỆU BỘ + 04 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V trong E-HSMT3,9633100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V trong E-HSMT13,3471m3
3Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT25,2269m3
4Ván khuôn thép móng cộtTheo chương V trong E-HSMT0,8976100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT57,4831m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V trong E-HSMT0,136tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V trong E-HSMT2,3732tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT14,0293m3
9Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT5,6971100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT0,459m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT19,8384m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT15,6003m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,6674tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT4,2505tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT0,4981tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT2,5765tấn
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT2,0944100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT20,659m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,521tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT2,5879tấn
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V trong E-HSMT3,1415100m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V trong E-HSMT185,3596m3
23Cát đắp nềnTheo chương V trong E-HSMT130,6141m3
24Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT49,629m3
25Trải lớp ni lông lótTheo chương V trong E-HSMT0,123100m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT1,5675m3
27Kẻ join chống trượtTheo chương V trong E-HSMT12,54m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT6,7467100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT21,4065m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chương V trong E-HSMT41,0692m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,6443tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT3,6217tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,0096tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT1,1687tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT6,3898tấn
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT12,67100m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT120,5813m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT10,378tấn
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V trong E-HSMT0,4682100m2
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT6,152m3
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,2419tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,7569tấn
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V trong E-HSMT0,6125100m2
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT5,3422m3
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,106tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,1917tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT0,106tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT0,1917tấn
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT11,0275m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT75,4003m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT86,9371m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT9,9398m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT9,5148m3
54Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT6,984m3
55Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT6,9984m3
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT742,993m2
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT216,72m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT1.339,1413m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT634,275m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT642,0572m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT196,538m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT455,2m
63Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, không chia ôTheo chương V trong E-HSMT99,42m2
64Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, không chia ôTheo chương V trong E-HSMT93,96m2
65Cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5ly, không chia ôTheo chương V trong E-HSMT5,76m2
66Cửa đi khung pano nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, không chia ôTheo chương V trong E-HSMT72,5m2
67Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện + song nhôm hộp 14x14 a100Theo chương V trong E-HSMT1,84m2
68Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, không chia ôTheo chương V trong E-HSMT140,28m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V trong E-HSMT273,48m2
70Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V trong E-HSMT108,915m2
71Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo chương V trong E-HSMT31,365m2
72Lan can inox vuông 14x14x1,5mm, khoảng cách a=100, tay cầm inox tròn D60Theo chương V trong E-HSMT81,96m2
73Lắp dựng lan can inoxTheo chương V trong E-HSMT81,96m2
74Lan can sắt 20x20x1,5mm, a=100 sơn dầu hoàn thiệnTheo chương V trong E-HSMT17,794m2
75Lan can song sắt đặc 14x14mm, tay vịn sắt ống D60x1,5mm, sơn dầu hoàn thiệnTheo chương V trong E-HSMT6,366m2
76Tay vịn cầu thang D80 (gỗ căm xe), sơn phủ PUTheo chương V trong E-HSMT22,3m
77Tay vịn dọc tường cầu thang D40 (gỗ căm xe), sơn phủ PU + Phụ kiệnTheo chương V trong E-HSMT32,75m
78Trụ cái cầu thang (trụ inox)Theo chương V trong E-HSMT2cái
79Lắp dựng lan can sắtTheo chương V trong E-HSMT25,896m2
80Lam nhôm hộp 50x50x1,5mmTheo chương V trong E-HSMT21,8075m2
81Lắp dựng lam nhôm che nắngTheo chương V trong E-HSMT21,8075m2
82Khung bảo vệ cửa bằng inox hộp rỗng 12x25x1,2mm, song inox tròn D14x1,2mmTheo chương V trong E-HSMT99,42m2
83Lắp dựng khung inox bảo vệ cửaTheo chương V trong E-HSMT99,42m2
84Vách ngăn vệ sinh khung panô nhôm sơn tĩnh điện + phụ kiện (VL+NC)Theo chương V trong E-HSMT11,55m2
85Tay vin inox D40 dày 1,5mmTheo chương V trong E-HSMT12m
86Consol trang trí thép hộp 50x100x1,5mm + sơn dầu hoàn thiệnTheo chương V trong E-HSMT35cái
87Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 10viên/m2 XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT488,8912m2
88Gia công giằng mái thépTheo chương V trong E-HSMT1,2217tấn
89Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo chương V trong E-HSMT1,2217tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT31,72441m2
91Mái kính cường lực dày 12mm + phụ kiện (VL+NC)Theo chương V trong E-HSMT25,68m2
92Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT901,17m2
93Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT62,2m2
94Lát đá granite ngạch cửa, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT8,72m2
95Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT29,6944m2
96Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT48,0272m2
97Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT113,265m2
98Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600mmTheo chương V trong E-HSMT40,1m2
99Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT154,8m2
100Công tác ốp đá vảy chân tườngTheo chương V trong E-HSMT37,872m2
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT1.239,71m2
102Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V trong E-HSMT306,01m2
103Trần thạch cao chống ẩm khung nổi (VL+NC)Theo chương V trong E-HSMT54,07m2
104Trần thạch cao khung chìm (VL+NC)Theo chương V trong E-HSMT279,21m2
105Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V trong E-HSMT959,713m2
106Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V trong E-HSMT1.299,0413m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V trong E-HSMT1.481,5313m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT959,713m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT2.780,5726m2
110Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V trong E-HSMT13,34100m2
111Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V trong E-HSMT9,6337100m2
112Đèn led tube đơn 1820lm-18W (bóng + máng + chóa)Theo chương V trong E-HSMT40bộ
113Đèn led tube đôi (1820lm-18W)x2 (bóng + máng + chóa)Theo chương V trong E-HSMT54bộ
114Đèn led thả 18WTheo chương V trong E-HSMT3bộ
115Quạt trần 80W 220VTheo chương V trong E-HSMT17cái
116Ổ cắm 3 chấu 220V/16A (đôi)Theo chương V trong E-HSMT73cái
117Hạt công tắc đèn 1 chiềuTheo chương V trong E-HSMT42cái
118Hạt công tắc đèn 2 chiềuTheo chương V trong E-HSMT2cái
119Đế đơn âm tường chống cháyTheo chương V trong E-HSMT50hộp
120Mặt dùng cho 1,2,3 thiết bịTheo chương V trong E-HSMT42hộp
121Box vuông 200x200x65mmTheo chương V trong E-HSMT19hộp
122Box vuông 100x100x65mmTheo chương V trong E-HSMT2hộp
123Box tròn 1 ngãTheo chương V trong E-HSMT31hộp
124Box tròn 2 ngã thẳngTheo chương V trong E-HSMT29hộp
125Box tròn 2 ngã vuôngTheo chương V trong E-HSMT29hộp
126Box tròn 3 ngãTheo chương V trong E-HSMT23hộp
127Mặt dùng cho CBTheo chương V trong E-HSMT11hộp
128Tủ điện âm tường 8 moduleTheo chương V trong E-HSMT1hộp
129Tủ điện âm tường 4 moduleTheo chương V trong E-HSMT1hộp
130MCCB 3P 63A 25kATheo chương V trong E-HSMT1cái
131MCB 2P 63A 10kATheo chương V trong E-HSMT1cái
132MCB 2P 40A 10kATheo chương V trong E-HSMT1cái
133MCB 2P 32A 6kATheo chương V trong E-HSMT5cái
134MCB 2P 25A 6kATheo chương V trong E-HSMT4cái
135MCB 2P 16A 6kATheo chương V trong E-HSMT2cái
136MCB 2P 10A 6kATheo chương V trong E-HSMT2cái
137Dây đơn CV 1,5mm2Theo chương V trong E-HSMT1.500m
138Dây đơn CV 2,5mm2Theo chương V trong E-HSMT600m
139Dây đơn CV 4mm2Theo chương V trong E-HSMT200m
140Dây đơn CV 10mm2Theo chương V trong E-HSMT20m
141Dây CXV 4x16mm2Theo chương V trong E-HSMT70m
142Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo chương V trong E-HSMT900m
143Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25Theo chương V trong E-HSMT80m
144Ống HDPE D32/25Theo chương V trong E-HSMT0,7100m
145Bộ tổng đài PABX 4 TRUNK/ 12 EXTENTION LINESTheo chương V trong E-HSMT1bộ
146Thiết bị cắt lọc sét 1 pha LPITheo chương V trong E-HSMT1bộ
147Hộp đấu dây (MDF) 20 đôiTheo chương V trong E-HSMT1hộp
148Ổ cắm điện thoại (đế âm + mặt)Theo chương V trong E-HSMT11cái
149Dây cấp nguồn loại 2x1,5mm2Theo chương V trong E-HSMT8m
150Cáp tín hiệu điện thoại 4x0,5 RJ11Theo chương V trong E-HSMT180m
151Bộ chia Switch/Patch panner 1IN/18 Port OutTheo chương V trong E-HSMT1bộ
152Thiết bị cắt lọc sét 1 pha LPITheo chương V trong E-HSMT1bộ
153Dây cấp nguồn loại 2x1,5mm2Theo chương V trong E-HSMT8m
154Ổ cắm internet (đế âm + mặt)Theo chương V trong E-HSMT12cái
155Dây truyền tín hiệu RJ45Theo chương V trong E-HSMT220m
156Bộ nguồn UPS - 3KVATheo chương V trong E-HSMT1bộ
157Tủ rack 5UTheo chương V trong E-HSMT1cái
158Lavabo + bộ vòi cho trẻ emTheo chương V trong E-HSMT12bộ
159Chậu xí bệt + bộ vòi cho trẻ emTheo chương V trong E-HSMT15bộ
160Chậu tiểu nam cho trẻTheo chương V trong E-HSMT9bộ
161Vòi rửa + vòi senTheo chương V trong E-HSMT6bộ
162Lavabo + bộ vòi cho người lớnTheo chương V trong E-HSMT4bộ
163Chậu xí bệt + bộ vòi cho người lớnTheo chương V trong E-HSMT6bộ
164Vòi rửa 1 vòiTheo chương V trong E-HSMT2bộ
165Bể nước Inox 2m3Theo chương V trong E-HSMT1bể
166Phễu thu sàn D60Theo chương V trong E-HSMT30cái
167Thông tắc sàn D114Theo chương V trong E-HSMT3cái
168Thông tắc sàn D60Theo chương V trong E-HSMT1cái
169Cầu chắn rác D90Theo chương V trong E-HSMT30cái
170Ống nhựa uPVC D21x1,6mmTheo chương V trong E-HSMT0,26100m
171Ống nhựa uPVC D27x1,8mmTheo chương V trong E-HSMT0,17100m
172Ống nhựa uPVC D34x2,0mmTheo chương V trong E-HSMT0,39100m
173Ống nhựa uPVC D42x2,1mmTheo chương V trong E-HSMT0,84100m
174Ống nhựa uPVC D49x2,4mmTheo chương V trong E-HSMT0,02100m
175Van khóa D49Theo chương V trong E-HSMT1cái
176Van khóa D34Theo chương V trong E-HSMT5cái
177Van phao điện bồn nước mái D42Theo chương V trong E-HSMT1cái
178Co 90o PVC D49Theo chương V trong E-HSMT1cái
179Co 90o PVC D42Theo chương V trong E-HSMT11cái
180Co 90o PVC D34Theo chương V trong E-HSMT14cái
181Co 90o PVC D27Theo chương V trong E-HSMT8cái
182Co 90o PVC D21Theo chương V trong E-HSMT19cái
183Co 90o ren trong PVC D21Theo chương V trong E-HSMT38cái
184Co giảm PVC D34/27Theo chương V trong E-HSMT4cái
185Co giảm PVC D34/21Theo chương V trong E-HSMT3cái
186Lơi 45o PVC D49Theo chương V trong E-HSMT1cái
187Tê 90o PVC D49Theo chương V trong E-HSMT2cái
188Tê 90o PVC D34Theo chương V trong E-HSMT9cái
189Tê 90o PVC D27Theo chương V trong E-HSMT1cái
190Tê 90o PVC D21Theo chương V trong E-HSMT6cái
191Tê 90o ren trong PVC D21Theo chương V trong E-HSMT3cái
192Tê rút 90o PVC D42/34Theo chương V trong E-HSMT2cái
193Tê rút 90o PVC D34/21Theo chương V trong E-HSMT12cái
194Tê rút 90o PVC D27/21Theo chương V trong E-HSMT10cái
195Tê rút ren trong 90o PVC D27/21Theo chương V trong E-HSMT10cái
196Nối PVC D42Theo chương V trong E-HSMT11cái
197Nối PVC D34Theo chương V trong E-HSMT1cái
198Nối giảm PVC D49/42Theo chương V trong E-HSMT2cái
199Nối giảm PVC D49/27Theo chương V trong E-HSMT1cái
200Nối giảm PVC D42/34Theo chương V trong E-HSMT2cái
201Nối giảm PVC D34/27Theo chương V trong E-HSMT6cái
202Nối giảm PVC D34/21Theo chương V trong E-HSMT3cái
203Nối giảm PVC D27/21Theo chương V trong E-HSMT7cái
204Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V trong E-HSMT0,6062100m3
205Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V trong E-HSMT0,2059100m3
206Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT2,358m3
207Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT2,502m3
208Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V trong E-HSMT1,7316m3
209Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V trong E-HSMT0,0496100m2
210Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V trong E-HSMT0,16tấn
211Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V trong E-HSMT91cấu kiện
212Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V trong E-HSMT61 cấu kiện
213Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT10,1444m3
214Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT61,608m2
215Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT13,58m2
216Ống nhựa uPVC D42x2,1mmTheo chương V trong E-HSMT0,11100m
217Ống nhựa uPVC D49x2,4mmTheo chương V trong E-HSMT0,36100m
218Ống nhựa uPVC D60x2,8mmTheo chương V trong E-HSMT0,97100m
219Ống nhựa uPVC D90x3,0mmTheo chương V trong E-HSMT2,82100m
220Ống nhựa uPVC D114x3,8mmTheo chương V trong E-HSMT0,7100m
221Ống nhựa HDPE D110x5,3mmTheo chương V trong E-HSMT0,08100m
222Van khoá D49Theo chương V trong E-HSMT1cái
223Co 90o PVC D114Theo chương V trong E-HSMT4cái
224Co 90o PVC D90Theo chương V trong E-HSMT31cái
225Co 90o PVC D60Theo chương V trong E-HSMT16cái
226Co 90o PVC D49Theo chương V trong E-HSMT12cái
227Co 90o PVC D42Theo chương V trong E-HSMT16cái
228Lơi 45o PVC D114Theo chương V trong E-HSMT44cái
229Lơi 45o PVC D90Theo chương V trong E-HSMT6cái
230Lơi 45o PVC D60Theo chương V trong E-HSMT45cái
231Lơi 45o PVC D49Theo chương V trong E-HSMT47cái
232Tê 90o PVC D49Theo chương V trong E-HSMT1cái
233Tê 90o PVC D114Theo chương V trong E-HSMT18cái
234Tê 90o PVC D90Theo chương V trong E-HSMT2cái
235Tê 90o PVC D60Theo chương V trong E-HSMT3cái
236Tê cong rút 90o PVC D114/90Theo chương V trong E-HSMT1cái
237Tê cong rút 90o PVC D90/60Theo chương V trong E-HSMT20cái
238Tê 45o PVC D114Theo chương V trong E-HSMT12cái
239Tê 45o PVC D60Theo chương V trong E-HSMT27cái
240Tê 45o PVC D49Theo chương V trong E-HSMT6cái
241Tê rút 45o PVC D90/60Theo chương V trong E-HSMT6cái
242Nối ren trong PVC D114Theo chương V trong E-HSMT4cái
243Nối giảm PVC D114/60Theo chương V trong E-HSMT6cái
244Nối giảm PVC D90/60Theo chương V trong E-HSMT1cái
245Nối giảm PVC D90/49Theo chương V trong E-HSMT2cái
246Nối giảm PVC D60/49Theo chương V trong E-HSMT13cái
247Nối giảm PVC D49/42Theo chương V trong E-HSMT12cái
248Nắp khoá ren ngoài PVC D114Theo chương V trong E-HSMT4cái
249Nối thông tắc PVC D114Theo chương V trong E-HSMT5cái
250Nắp đậy nối thông tắc PVC D114Theo chương V trong E-HSMT5cái
251Nối thông tắc PVC D90Theo chương V trong E-HSMT3cái
252Nắp đậy nối thông tắc PVC D90Theo chương V trong E-HSMT3cái
253Nối thông tắc PVC D60Theo chương V trong E-HSMT2cái
254Nắp đậy nối thông tắc PVC D60Theo chương V trong E-HSMT2cái
255Bộ con thỏ PVC D60Theo chương V trong E-HSMT12cái
256Nắp lưới chống côn trùng D60Theo chương V trong E-HSMT3cái
257Ống nhựa uPVC D114x3,8mmTheo chương V trong E-HSMT0,1100m
258Nối PVC D114Theo chương V trong E-HSMT1cái
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V trong E-HSMT0,2477100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V trong E-HSMT5,75521m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V trong E-HSMT0,1883100m3
4Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT3,712m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT3,7271m3
6Ván khuôn thép móng cộtTheo chương V trong E-HSMT0,1100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V trong E-HSMT0,0937tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT0,945m3
9Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT0,126100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,0665tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT3,246m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT0,3426100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,0726tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,3037tấn
15Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT4,104m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V trong E-HSMT8,698m3
17Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT8,698m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT6,27m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT109,8m2
20Kẻ roon nềnTheo chương V trong E-HSMT109,8m2
21Lăn nhám mặtTheo chương V trong E-HSMT7,808m2
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V trong E-HSMT0,286tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V trong E-HSMT0,2142tấn
24Gia công giằng mái thépTheo chương V trong E-HSMT0,1248tấn
25Gia công xà gồ thépTheo chương V trong E-HSMT0,7157tấn
26Lắp cột thép các loạiTheo chương V trong E-HSMT0,286tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V trong E-HSMT0,2142tấn
28Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo chương V trong E-HSMT0,1248tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V trong E-HSMT0,7157tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 5zemTheo chương V trong E-HSMT1,281100m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT71,12191m2
32Bulong M14x300Theo chương V trong E-HSMT40cái
33Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT68,465m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT41,079m3
35Kẻ roon nềnTheo chương V trong E-HSMT360,85m2
36Tủ báo cháy trung tâm 5 kênhTheo chương V trong E-HSMT1bộ
37Lắp đặt đầu báo khóiTheo chương V trong E-HSMT2,610 đầu
38Lắp đặt nút nhấn khẩnTheo chương V trong E-HSMT0,45 nút
39Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V trong E-HSMT0,45 chuông
40Lắp đặt đèn báo phòngTheo chương V trong E-HSMT2,45 đèn
41Lắp đặt modul dò định vị địa chỉTheo chương V trong E-HSMT2hộp
42Lắp đặt dây CXV/FR 2x0,75mm2Theo chương V trong E-HSMT140m
43Lắp đặt dây CXV/FR 2x1,5mm2Theo chương V trong E-HSMT220m
44Lắp đặt dây CXV/FR 2x2,5mm2Theo chương V trong E-HSMT50m
45Lắp đặt đèn thoát hiểm 1W có hướngTheo chương V trong E-HSMT0,45 đèn
46Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn 2x3WTheo chương V trong E-HSMT2,25 đèn
47Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Theo chương V trong E-HSMT400m
48Lắp đặt ống thép STK D65/3,2mmTheo chương V trong E-HSMT0,23100m
49Lắp đặt co 90 STK D65Theo chương V trong E-HSMT1cái
50Lắp đặt co giảm STK D65/50Theo chương V trong E-HSMT1cái
51Lắp đặt tê giảm STK D65/50Theo chương V trong E-HSMT1cái
52Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà + phụ kiện bên trong (Van góc D50, cuộn vòi D50-L=25m, lăng phun D50/13)Theo chương V trong E-HSMT2cái
53Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo chương V trong E-HSMT8hộp
54Bình chữa cháy CO2-MT3 loại 3kgTheo chương V trong E-HSMT8cái
55Bình chữa cháy bột BC-MFZ4 loại 4kgTheo chương V trong E-HSMT8cái
56Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V trong E-HSMT2cái
57Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chương V trong E-HSMT0,0403100m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V trong E-HSMT0,0403100m3
59San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V trong E-HSMT7,7205100m3
60Cát san lấpTheo chương V trong E-HSMT941,901m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0835775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.167155E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: công trình dân dụng- Cấp công trình: cấp III- Công trình hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.- Công trình đã hoàn thành toàn bộ phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc nghiệm thu bàn giao tạm (nghiệm thu kỹ thuật) đúng tiến độ theo hợp đồng.- Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.32
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.32
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ cao đẳng chuyên ngành Cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.32
5 Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ Trung cấp xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá) -1
2 Máy tời công suất 200kg trở lên -1
3 Máy thuỷ bình -1
4 Máy hàn công suất 23kW trở lên -1
5 Máy trộn bê tông 250L -1
6 Máy đầm dùi 1,5kW trở lên -1
7 Máy đầm bàn 1kW trở lên -1
8 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) 5kW trở lên -1
9 Máy cắt gạch đá 1,7kW trở lên -1
10 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg trở lên -1
11 Máy đào dung tích gàu 0,8m3 trở lên -1
12 Máy khoan bê tông 0,62kW trở lên -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->