Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220905668-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220146720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên - ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 22:17:00 đến ngày 2022-09-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,127,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.238E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(3) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ CCCD(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi thường xuyên - ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội , địa chỉ: 131 Phố Thái Thịnh, Phường Thịnh Quang, Quận Đống Đa
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội; Địa chỉ: Số 131 Thái Thịnh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Ngân Phát - Tư vấn thẩm tra Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Bắc Việt - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư Phát triển xây dựng thương mại Thành Phát


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội , địa chỉ: 131 Phố Thái Thịnh, Phường Thịnh Quang, Quận Đống Đa
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội; Địa chỉ: Số 131 Thái Thịnh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. Các thành viên liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận b) Các tài liệu khác: - File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội; Địa chỉ: Số 131 Thái Thịnh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 79, đường Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ D - PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,9742m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,843m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt41,2112m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt535,6989m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt319,747m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt168,859m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32,19m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt53,1344m2
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,7926m3
10Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt326,82m
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt107,572m2
12Tháo dỡ trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt282,2031m2
13Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,84m2
14Tháo dỡ chậu rửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13bộ
15Tháo dỡ bệ xíTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31bộ
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,1499m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,1961m3
18Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt97,589m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt97,589m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt97,589m3
21Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,3104m3
22Lớp Nilon chống mất nước xi măngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt41,552m2
23Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,1552m3
24Lát nền khu hành lang tầng 1 gạch ceramic KT400x400, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt305,1073m2
25Ốp chân tường gạch KT120x400mm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,4484m2
26Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7857m3
27Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,0082m3
28Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,1599m3
29Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3361m3
30Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0461100kg
31Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2731100kg
32Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,055m2
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt32,5151m3
34Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt175,462m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt53,1344m2
36Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt228,5964m2
37Thi công trần bằng tấm nhựaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt149,19m2
38Thi công trần thạch cao chống ẩm KT 600x600Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt126,647m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,7926m3
40Quét dung dịch chống khu vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt382,076m2
41Lát nền WC gạch ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt274,814m2
42Công tác ốp gạch ceramic vào tường KT300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt726,522m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2904m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0537100m2
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0055tấn
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,041tấn
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22cái
48Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 16x16mm (2.01kg/md)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6577tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25,2m2
50Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,9408m2
51SXLD tấm compact chống ẩm dày 12mm + phụ kiện đầy đủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt95,06m2
52Công tác khoét lỗ bàn đá lavaboTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16lỗ
53Khung treo bàn đáTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24bộ
54Lát đá mặt bệ các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,88m2
55Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm dày 2mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt62,552m2
56Cửa sổ mở hất cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20,48m2
57Vách kính cố định, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,52m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt88,552m2
59Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt458,54581000v
60Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt458,54581000v
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ D - PHẦN ĐIỆN - NƯỚC
1Lắp đặt Công tắc 1 pha âm tường loại đôi (gồm đế + mặt + hạt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cái
2Lắp đặt Đèn Led ốp trần D220-14WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt41bộ
3Lắp đặt Quạt hút gió âm tường; KT: 300x300mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
4Lắp đặt Quạt hút gió âm trần; KT: 300x300mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
5Lắp đặt Quạt treo tường - 50WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
6Lắp đặt Ổ cắm đơn âm tường (gồm đế + mặt + hạt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
7Lắp đặt Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt760m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt100m
9Măng sông D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt34cái
10Lắp đặt Hộp box chia 3,4 ngả + nắp + vítTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt90hộp
11Lắp đặt Công tắc 1 pha âm tường loại đơn (gồm đế + mặt + hạt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
12Lắp đặt Công tắc 1 pha âm tường loại đôi (gồm đế + mặt + hạt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
13Lắp đặt Đèn tuýp led đơn dài 1.2m - 18W gắn tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3bộ
14Lắp đặt Đèn Led ốp trần D220-14WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13bộ
15Lắp đặt Đèn Led ốp trần D160-9WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28bộ
16Lắp đặt Quạt hút gió âm tường; KT: 300x300mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
17Lắp đặt Quạt hút gió âm trần; KT: 300x300mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
18Lắp đặt Quạt treo tường - 50WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
19Lắp đặt Ổ cắm đơn âm tường (gồm đế + mặt + hạt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
20Lắp đặt Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt800m
21Lắp đặt Ống luồn dây D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt160m
22Măng sông D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt55cái
23Lắp đặt Hộp box chia 3,4 ngả + nắp + vítTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt100hộp
24Lắp đặt Ống nhựa PPR D50 nước lạnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m
25Lắp đặt Ống nhựa PPR D40 nước lạnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1100m
26Lắp đặt Ống nhựa PPR D32 nước lạnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,44100m
27Lắp đặt Ống nhựa PPR D25 nước lạnhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,16100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,44100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,16100m
32Khử trùng ống nước, ĐK 100mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,8100m
33Lắp đặt Cút nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
34Lắp đặt Cút nhựa PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
35Lắp đặt Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
36Lắp đặt Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt88cái
37Lắp đặt Chếch PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
38Lắp đặt Côn thu PPR D40/25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
39Lắp đặt Côn thu PPR D32/25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
40Lắp đặt Tê nhựa PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
41Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt77cái
42Lắp đặt Tê thu PPR D50/40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
43Lắp đặt Tê thu PPR D50/25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
44Lắp đặt Tê thu PPR D40/32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
45Lắp đặt Tê thu PPR D40/25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
46Lắp đặt Tê thu PPR D32/25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
47Lắp đặt Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
48Lắp đặt Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
49Lắp đặt Kép TTK DN40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
50Lắp đặt Kép TTK DN15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt166cái
51Lắp đặt Rắc co PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
52Lắp đặt Rắc co PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
53Lắp đặt Rắc co PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
54Lắp Nút bịt ren D15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt110cái
55Lắp đặt Tê TTK DN15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37cái
56Măng sông PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5cái
57Măng sông PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt25cái
58Măng sông PPR D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
59Măng sông PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt54cái
60Lắp đặt Ống nhựa uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,73100m
61Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,03100m
62Lắp đặt Ống nhựa uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,48100m
63Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,05100m
64Lắp đặt Ống nhựa uPVC D48Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,52100m
65Lắp đặt Ống nhựa uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5100m
67Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 48mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,52100m
68Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,05100m
69Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,48100m
70Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,03100m
71Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,73100m
72Lắp đặt Y uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt67cái
73Lắp đặt Y uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7cái
74Lắp đặt Y uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22cái
75Lắp đặt Y uPVC D48Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
76Lắp đặt Y thu uPVC D110/90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
77Lắp đặt Y thu uPVC D110/60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
78Lắp đặt Y thu uPVC D90/60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt71cái
79Lắp đặt Chếch uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt102cái
80Lắp đặt Chếch uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43cái
81Lắp đặt Chếch uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt64cái
82Lắp đặtChếch uPVC D48Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt24cái
83Lắp đặt Chếch uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
84Lắp đặt Bạc uPVC D60/48Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt27cái
85Lắp đặt Bạc uPVC D60/42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26cái
86Lắp đặt Siphong uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44cái
87Lắp đặt Cút uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16cái
88Lắp đặt Cút uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
89Lắp đặt Cút uPVC D48Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt110cái
90Lắp đặt Cút uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt98cái
91Lắp đặt Côn thu uPVC D110/75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
92Lắp đặt Côn thu uPVC D90/60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
93Lắp Bịt thông tắc uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31cái
94Lắp Bịt thông tắc uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
95Lắp Bịt thông tắc uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
96Lắp đặt Măng sông uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt43cái
97Lắp đặt Măng sông uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26cái
98Lắp đặt Măng sông uPVC D75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12cái
99Lắp đặt Măng sông uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26cái
100Lắp đặt Măng sông uPVC D48Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
101Lắp đặt Măng sông uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt13cái
102Lắp Nút bịt uPVC D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37cái
103Lắp Nút bịt uPVC D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt45cái
104Lắp Nút bịt uPVC D48Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35cái
105Lắp Nút bịt uPVC D42Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt26cái
106Lắp đặt Lavabo loại âm bànTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt16bộ
107Lắp đặt Lavabo loại treo tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10bộ
108Lắp đặt gương soiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8cái
109Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt29bộ
110Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37bộ
111Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt37cái
112Lắp đặt Thoát sàn D60Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt44cái
113Lắp đặt Vòi rửa gạt tay DN15Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18bộ
114Lắp đặt Van PPR D50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
115Lắp đặt Van PPR D40Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
116Lắp đặt Van PPR D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt18cái
117Lắp đặt Van phao điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG Ô TÔ SỐ 1 - PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8,0693m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,4004m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,9824m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21,54m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt15,12m2
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt69,95m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,5111tấn
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,579m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,389m3
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,6421m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,6421m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14,6421m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3465m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0126100m2
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4158m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,8909m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1386m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0126100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,002tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,011tấn
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,072m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0048100m2
23Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1811m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0504m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0034100m2
26Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0062tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt21cấu kiện
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2888m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,2768m2
30Lắp đặt ống nhựa uPVC D250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2356100m
31Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1100m
32Lắp đặt Tê uPVC D250/90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
33Lắp đặt Cút uPVC D90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4cái
34Lắp đặt cầu chắn rác D110Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,6088m3
36Đục nhám mặt bê tôngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt58,35m2
37Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt131,9041m2
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11,2763m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2227m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt51,2559m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt59,5159m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,336m2
43Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt198,9059m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt252,8718m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt66,1459m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,027m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0934100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0192tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0582tấn
50Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8lỗ
51Chèn vữa bê tông cốt liệu nhỏ mác 200#Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0396m3
52Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,2325tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,2325tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt90,17941m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,452100m2
56Diềm mái tônTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35,782md
57Máng thu nước tôn dày 0,45mm KT 250x250mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,34md
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,553100m2
59Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,3444100m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG Ô TÔ SỐ 1 - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện 800x600x200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
6Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt85m
7Lắp đặt Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt470m
8Lắp đặt dây tiếp địa E2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt235m
9Lắp đặt Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt490m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt220m
11Măng sông D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt75cái
12Lắp đặt bộ đèn tuýp led đôi dài 1.2m loại 2x18WTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9bộ
13Lắp đặt Đèn LED nhà xưởng Lowbay 50W (đèn + thanh treo)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
14Lắp đặt Quạt treo tường công nghiệpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (Đế + mặt + hạt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14cái
16Lắp đặt Công tắc 1 pha âm tường loại đôi (gồm đế + mặt + hạt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
17Lắp đặt Công tắc 1 pha âm tường loại ba (gồm đế + mặt + hạt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
18Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cọc
19Lắp đặt Cáp đồng trần M25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8m
20Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG Ô TÔ SỐ 3 - PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,2969tấn
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt283,8465m2
3Gia công cột bằng thép tấmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt17,0352tấn
4Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,1838100m
5Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,1838100m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,1064100m3
7Sửa móng bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,4029m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10,5896m3
9Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp ITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt52,948100m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt35,3967m3
11Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1464100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,7929100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,856tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,0604tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,4413tấn
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,6654m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,7291100m3
18Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6113100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6113100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6113100m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4,7216m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,699100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,1074tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2074tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,64tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9,8092m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,1616100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2475tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,4817tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,9676tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,5668m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,8245100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,4676tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,7086m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2462100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2075tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0174tấn
38Gia công xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6865tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6865tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt79,1041m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,4014m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,3393100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0621tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0019tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2051tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt53,3629m3
47Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,7152m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt207,423m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt240,588m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt71,1599m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt102,696m2
52Trát trần, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt282,45m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt70,24m
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt579,9647m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt356,517m2
56Đầm chặt lớp đất hiện trạng K=0.95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,0677100m2
57Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,2338100m3
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,2707m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt31,3454m3
60Xẻ rãnh KT20x20mm chống trơn trượtTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt6,806410m
61Lát nền, sàn gạch Granite KT600x600Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt65,5928m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường KT120x600mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,576m2
63Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt127,18681m2
64Rải lớp nilon chống mất nước xi măngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt77,7801m2
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt7,778m3
66Láng sênô, vữa XM mác 100 dày trung bình 5cm tạo dốc thoát nướcTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt33,026m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt59,986m2
68Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 03 lớp dày 0,45mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2,2467100m2
69Diềm tôn máiTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40,232md
70Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm dày 1,4mm, kính dán mờ an toàn dày 6.38mm + Phụ kiệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt5,28m2
71Cửa sổ mở trượt, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,4m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt28,68m2
73Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 16x16mm (2.01kg/md)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,6151tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt23,4m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt19,5841m2
76Lắp đặt Cửa cuốn khe thoáng (Thân cửa bằng hợp kim nhôm hai lớp, độ dày 0.9mm-1.1mm, bề mặt sơn tĩnh điên, ray đồng bộ)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30,996m2
77Bộ tời cửa cuốnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
78Bộ lưu điệnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
79Phụ kiện cho cửa cuốn (Bộ khóa cơ, bộ còi báo động, mạch đèn báo sáng, tay điều khiển từ xa...)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2bộ
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,1411100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1,899100m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG Ô TÔ SỐ 3 - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện 800x600x200Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
2Lắp đặt Tủ aptomat 12 moduleTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
3Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt9cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
9Lắp đặt Đèn LED nhà xưởng Lowbay 50W (đèn + thanh treo)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt12bộ
10Lắp đặt Đèn tuýp LED đôi dài 1,2m loại 2x18W gắn tườngTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10bộ
11Lắp đặt Đèn tuýp LED đôi dài 1,2m loại 2x18W treo trầnTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt8bộ
12Lắp đặt Quạt treo tường công nghiệpTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt11cái
13Lắp đặt Công tắc 1 pha âm tường loại bốn (gồm đế + mặt + hạt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3cái
14Lắp đặt Hộp box chia 3,4 ngả + nắp + vítTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt68hộp
15Lắp đặt Hộp đấu nối 250x250Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
16Lắp đặt Hộp đấu nối 120x120Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt1hộp
17Lắp đặt Ổ cắm đôi, 3 chấu, âm tường 16A có mặt che (gồm cả đế, mặt)Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30cái
18Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt270m
19Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
20Lắp đặt dây tiếp địa E10mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
21Lắp đặt Dây Cu/PVC (1x4)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt80m
22Lắp đặt dây tiếp địa E2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40m
23Lắp đặt Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt720m
24Lắp đặt dây tiếp địa E2.5mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt360m
25Lắp đặt Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt560m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt30m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt40m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt448m
29Măng sông D32Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10Cái
30Măng sông D25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt14Cái
31Măng sông D20Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt155Cái
32Cáp đồng trần M25Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt20m
33Gia công Kim thu sét D16Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
34Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2cái
35Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt149m
36Thép dẹt 30x4Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt22,608kg
37Thép 50x5x400Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt3,14kg
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,0288100m3
39Đào móng băng, rộng Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,32m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt0,032100m3
41Lắp đặt Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5mTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt10cọc
42Bật đỡ dây thu sét thép D10, L= 150Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt99Cái
43Gỗ phípTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4Tấm
44Bulong M12x100Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4Cái
45Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt2sứ
46Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởTheo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt4hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.238E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(3) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ CCCD(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người 1 (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 1
2 Máy đào Dung tích gầu 1
3 Máy bơm nước Có hoá đơn và sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa Có hoá đơn và sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Có hoá đơn và sử dụng tốt1
6 Máy khoan Có hoá đơn và sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch Có hoá đơn và sử dụng tốt1
8 Máy đầm dùi Có hoá đơn và sử dụng tốt1
9 Máy đầm bàn Có hoá đơn và sử dụng tốt1
10 Máy cắt uốn thép Có hoá đơn và sử dụng tốt1
11 Máy hàn nhiệt Có hoá đơn và sử dụng tốt1
12 Máy mài Có hoá đơn và sử dụng tốt1
13 Máy hàn điện Có hoá đơn và sử dụng tốt1
14 Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu Có hoá đơn và sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->