Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220905668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên - ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 22:17:00 đến ngày 2022-09-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,127,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.238E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(3) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ CCCD(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên - ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. Các thành viên liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận b) Các tài liệu khác: - File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội; Địa chỉ: Số 131 Thái Thịnh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 79, đường Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ D - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,9742 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,843 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 41,2112 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 535,6989 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 319,747 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 168,859 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,19 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 53,1344 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,7926 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 326,82 | m |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 107,572 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 282,2031 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,84 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31 | bộ |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,1499 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,1961 | m3 |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 97,589 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 97,589 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 97,589 | m3 |
| 21 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,3104 | m3 |
| 22 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 41,552 | m2 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,1552 | m3 |
| 24 | Lát nền khu hành lang tầng 1 gạch ceramic KT400x400, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 305,1073 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường gạch KT120x400mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,4484 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,7857 | m3 |
| 27 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,0082 | m3 |
| 28 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,1599 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3361 | m3 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0461 | 100kg |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2731 | 100kg |
| 32 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,055 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32,5151 | m3 |
| 34 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 175,462 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 53,1344 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 228,5964 | m2 |
| 37 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 149,19 | m2 |
| 38 | Thi công trần thạch cao chống ẩm KT 600x600 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 126,647 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,7926 | m3 |
| 40 | Quét dung dịch chống khu vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 382,076 | m2 |
| 41 | Lát nền WC gạch ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 274,814 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường KT300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 726,522 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2904 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0537 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0055 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 48 | Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 16x16mm (2.01kg/md) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6577 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,2 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,9408 | m2 |
| 51 | SXLD tấm compact chống ẩm dày 12mm + phụ kiện đầy đủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 95,06 | m2 |
| 52 | Công tác khoét lỗ bàn đá lavabo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | lỗ |
| 53 | Khung treo bàn đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,88 | m2 |
| 55 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm dày 2mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 62,552 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở hất cánh, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,48 | m2 |
| 57 | Vách kính cố định, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,52 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 88,552 | m2 |
| 59 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 458,5458 | 1000v |
| 60 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 458,5458 | 1000v |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ D - PHẦN ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Công tắc 1 pha âm tường loại đôi (gồm đế + mặt + hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần D220-14W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 41 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt hút gió âm tường; KT: 300x300mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt Quạt hút gió âm trần; KT: 300x300mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt Quạt treo tường - 50W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ổ cắm đơn âm tường (gồm đế + mặt + hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 760 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100 | m |
| 9 | Măng sông D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34 | cái |
| 10 | Lắp đặt Hộp box chia 3,4 ngả + nắp + vít | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 90 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Công tắc 1 pha âm tường loại đơn (gồm đế + mặt + hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Công tắc 1 pha âm tường loại đôi (gồm đế + mặt + hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đèn tuýp led đơn dài 1.2m - 18W gắn tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần D220-14W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần D160-9W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Quạt hút gió âm tường; KT: 300x300mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Quạt hút gió âm trần; KT: 300x300mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Quạt treo tường - 50W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Ổ cắm đơn âm tường (gồm đế + mặt + hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 800 | m |
| 21 | Lắp đặt Ống luồn dây D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 160 | m |
| 22 | Măng sông D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55 | cái |
| 23 | Lắp đặt Hộp box chia 3,4 ngả + nắp + vít | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100 | hộp |
| 24 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D50 nước lạnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D40 nước lạnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D32 nước lạnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D25 nước lạnh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,16 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,16 | 100m |
| 32 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,8 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 88 | cái |
| 37 | Lắp đặt Chếch PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Côn thu PPR D40/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 77 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê thu PPR D50/40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê thu PPR D50/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê thu PPR D40/32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê thu PPR D40/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Kép TTK DN40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Kép TTK DN15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 166 | cái |
| 51 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 54 | Lắp Nút bịt ren D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 110 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê TTK DN15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37 | cái |
| 56 | Măng sông PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 57 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 58 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 59 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54 | cái |
| 60 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,73 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,03 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 63 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,05 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D48 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 42mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 48mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,05 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,03 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,73 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 67 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y uPVC D48 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y thu uPVC D110/90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y thu uPVC D110/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y thu uPVC D90/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 71 | cái |
| 79 | Lắp đặt Chếch uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 102 | cái |
| 80 | Lắp đặt Chếch uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43 | cái |
| 81 | Lắp đặt Chếch uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 64 | cái |
| 82 | Lắp đặtChếch uPVC D48 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt Chếch uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt Bạc uPVC D60/48 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 85 | Lắp đặt Bạc uPVC D60/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 86 | Lắp đặt Siphong uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44 | cái |
| 87 | Lắp đặt Cút uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt Cút uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Cút uPVC D48 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 110 | cái |
| 90 | Lắp đặt Cút uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 98 | cái |
| 91 | Lắp đặt Côn thu uPVC D110/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt Côn thu uPVC D90/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31 | cái |
| 94 | Lắp Bịt thông tắc uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 95 | Lắp Bịt thông tắc uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt Măng sông uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 43 | cái |
| 97 | Lắp đặt Măng sông uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 98 | Lắp đặt Măng sông uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt Măng sông uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 100 | Lắp đặt Măng sông uPVC D48 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 101 | Lắp đặt Măng sông uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 102 | Lắp Nút bịt uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37 | cái |
| 103 | Lắp Nút bịt uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45 | cái |
| 104 | Lắp Nút bịt uPVC D48 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 105 | Lắp Nút bịt uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 106 | Lắp đặt Lavabo loại âm bàn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Lavabo loại treo tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29 | bộ |
| 110 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37 | cái |
| 112 | Lắp đặt Thoát sàn D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44 | cái |
| 113 | Lắp đặt Vòi rửa gạt tay DN15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Van PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt Van PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Van PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt Van phao điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG Ô TÔ SỐ 1 - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,0693 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,4004 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,9824 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,54 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,12 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 69,95 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5111 | tấn |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,579 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,389 | m3 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,6421 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,6421 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,6421 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3465 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0126 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4158 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,8909 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1386 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0126 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,072 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0048 | 100m2 |
| 23 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1811 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0504 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0034 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0062 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2888 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2768 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2356 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Tê uPVC D250/90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,6088 | m3 |
| 36 | Đục nhám mặt bê tông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 58,35 | m2 |
| 37 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 131,904 | 1m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,2763 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2227 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51,2559 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 59,5159 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,336 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 198,9059 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 252,8718 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 66,1459 | m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,027 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0934 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0192 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0582 | tấn |
| 50 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | lỗ |
| 51 | Chèn vữa bê tông cốt liệu nhỏ mác 200# | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0396 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2325 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2325 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 90,1794 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,452 | 100m2 |
| 56 | Diềm mái tôn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35,782 | md |
| 57 | Máng thu nước tôn dày 0,45mm KT 250x250mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,34 | md |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,553 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,3444 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG Ô TÔ SỐ 1 - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 800x600x200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 85 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 470 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp địa E2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 235 | m |
| 9 | Lắp đặt Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 490 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 220 | m |
| 11 | Măng sông D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 75 | cái |
| 12 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led đôi dài 1.2m loại 2x18W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn LED nhà xưởng Lowbay 50W (đèn + thanh treo) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Quạt treo tường công nghiệp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (Đế + mặt + hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt Công tắc 1 pha âm tường loại đôi (gồm đế + mặt + hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Công tắc 1 pha âm tường loại ba (gồm đế + mặt + hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cọc |
| 19 | Lắp đặt Cáp đồng trần M25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | m |
| 20 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG Ô TÔ SỐ 3 - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,2969 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 283,8465 | m2 |
| 3 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,0352 | tấn |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,1838 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,1838 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,1064 | 100m3 |
| 7 | Sửa móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,4029 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,5896 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 52,948 | 100m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35,3967 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1464 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,7929 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,856 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,0604 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,4413 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,6654 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,7291 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6113 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6113 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6113 | 100m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,7216 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,699 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1074 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2074 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,64 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,8092 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,1616 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2475 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4817 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9676 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,5668 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,8245 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,4676 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,7086 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2462 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2075 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0174 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6865 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6865 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 79,104 | 1m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,4014 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3393 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0621 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0019 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2051 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 53,3629 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,7152 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 207,423 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 240,588 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 71,1599 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 102,696 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 282,45 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70,24 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 579,9647 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 356,517 | m2 |
| 56 | Đầm chặt lớp đất hiện trạng K=0.95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,0677 | 100m2 |
| 57 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2338 | 100m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,2707 | m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,3454 | m3 |
| 60 | Xẻ rãnh KT20x20mm chống trơn trượt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,8064 | 10m |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Granite KT600x600 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 65,5928 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường KT120x600mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,576 | m2 |
| 63 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 127,1868 | 1m2 |
| 64 | Rải lớp nilon chống mất nước xi măng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 77,7801 | m2 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,778 | m3 |
| 66 | Láng sênô, vữa XM mác 100 dày trung bình 5cm tạo dốc thoát nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,026 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 59,986 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 03 lớp dày 0,45mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,2467 | 100m2 |
| 69 | Diềm tôn mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40,232 | md |
| 70 | Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm dày 1,4mm, kính dán mờ an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 71 | Cửa sổ mở trượt, khung nhôm dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm + Phụ kiện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,4 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,68 | m2 |
| 73 | Gia công hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 16x16mm (2.01kg/md) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6151 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,4 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,584 | 1m2 |
| 76 | Lắp đặt Cửa cuốn khe thoáng (Thân cửa bằng hợp kim nhôm hai lớp, độ dày 0.9mm-1.1mm, bề mặt sơn tĩnh điên, ray đồng bộ) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,996 | m2 |
| 77 | Bộ tời cửa cuốn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 78 | Bộ lưu điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 79 | Phụ kiện cho cửa cuốn (Bộ khóa cơ, bộ còi báo động, mạch đèn báo sáng, tay điều khiển từ xa...) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,1411 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,899 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG Ô TÔ SỐ 3 - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 800x600x200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Tủ aptomat 12 module | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Đèn LED nhà xưởng Lowbay 50W (đèn + thanh treo) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đèn tuýp LED đôi dài 1,2m loại 2x18W gắn tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Đèn tuýp LED đôi dài 1,2m loại 2x18W treo trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Quạt treo tường công nghiệp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt Công tắc 1 pha âm tường loại bốn (gồm đế + mặt + hạt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Hộp box chia 3,4 ngả + nắp + vít | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 68 | hộp |
| 15 | Lắp đặt Hộp đấu nối 250x250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt Hộp đấu nối 120x120 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Ổ cắm đôi, 3 chấu, âm tường 16A có mặt che (gồm cả đế, mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 270 | m |
| 19 | Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp địa E10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt Dây Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt dây tiếp địa E2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 720 | m |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp địa E2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 360 | m |
| 25 | Lắp đặt Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 560 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 448 | m |
| 29 | Măng sông D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | Cái |
| 30 | Măng sông D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | Cái |
| 31 | Măng sông D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 155 | Cái |
| 32 | Cáp đồng trần M25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 33 | Gia công Kim thu sét D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 149 | m |
| 36 | Thép dẹt 30x4 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,608 | kg |
| 37 | Thép 50x5x400 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,14 | kg |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0288 | 100m3 |
| 39 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cọc |
| 42 | Bật đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 99 | Cái |
| 43 | Gỗ phíp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | Tấm |
| 44 | Bulong M12x100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 45 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | sứ |
| 46 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.238E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(3) Bản sao chứng thực CMND hoặc thẻ CCCD(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc xây dựng đảm nhận trong liên danh; (2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầuGhi chú: (1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo bằng tốt nghiệp Đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy mài | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi