Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220905754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220905729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 21:48:00 đến ngày 2022-09-16 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,847,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4541E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 80kW (hoặc gầu ≥ 0,5 m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng hoặc máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức tời ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Tân Nghĩa (Điểm 3), huyện Hàm Tân 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,8468 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 22,784 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,495 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 13,133 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,3994 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 24,19 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,2717 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,6104 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,7705 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,113 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,9054 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3595 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,9768 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn thép móng cột | 0,4104 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,7074 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,55 | 100m2 | |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 110,992 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 32,972 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,735 | m3 | |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,56 | m3 | |
| 21 | Kẻ roon chống trượt ram dốc | 11,2 | m2 | |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,3662 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,368 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 46,86 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | 46,86 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 46,86 | m2 | |
| 27 | Ốp chân móng bằng đá 100x200mm | 23,12 | m2 | |
| 28 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,296 | m3 | |
| 29 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,028 | m3 | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,5653 | m3 | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,9604 | m3 | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 32,874 | m3 | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 45,0955 | m3 | |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,04 | m3 | |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,3914 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2652 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,4133 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2667 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,2606 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4458 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,4948 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4103 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,615 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 7,5827 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0412 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2984 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,6559 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1028 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,5547 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,4944 | 100m2 | |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,7107 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 8,1208 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,9098 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3298 | 100m2 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,4758 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 12,8556 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,4263 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,3814 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 58,488 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 68,026 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5832 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 19,186 | m3 | |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,972 | m3 | |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 132,74 | m2 | |
| 65 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 4,8ly có chia ô | 51,68 | m2 | |
| 66 | Cửa đi pano nhôm hệ 700 | 0,42 | m2 | |
| 67 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 4,8ly có chia ô | 77,76 | m2 | |
| 68 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 4,8ly không chia ô | 2,88 | m2 | |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt STK | 0,472 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 84,96 | m2 | |
| 71 | Gia công khung đỡ Lavabo thép STK | 0,0297 | tấn | |
| 72 | Lắp đặt khung đỡ lavabô thép STK | 0,0297 | tấn | |
| 73 | Gia công xà gồ STK | 3,9148 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng xà gồ STK | 3,9148 | tấn | |
| 75 | Nắp lên mái thép STK V30x30x3, nắp đậy tole phẳng dày 4,5zem | 0,56 | m2 | |
| 76 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 4,24 | m2 | |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 323,3941 | 1m2 | |
| 78 | Vách ngăn tiểu nam đá granite | 1,32 | m2 | |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông màu dày 4,5zem | 3,4642 | 100m2 | |
| 80 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | 34,6 | m2 | |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 306,53 | m2 | |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 490,1 | m2 | |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường thu hồi) | 41,975 | m2 | |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường thu hồi) | 162,845 | m2 | |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 776,06 | m2 | |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 157,695 | m2 | |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 151,21 | m2 | |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 777,475 | m2 | |
| 89 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 90,98 | m2 | |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 153,5575 | m2 | |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 165,5975 | m2 | |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 206,8 | m | |
| 93 | Đắp ú vữa trang trí lan can | 5,44 | m2 | |
| 94 | Kẻ chỉ âm chìm trang trí tường | 234,7 | m | |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 337,92 | m2 | |
| 96 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 201,16 | m2 | |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 33,87 | m2 | |
| 98 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 140,76 | m2 | |
| 99 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm | 30,57 | m2 | |
| 100 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 10,92 | m2 | |
| 101 | Lát bậc cầu thang gạch ceramic nhám 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 27,58 | m2 | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.584,095 | m2 | |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.155,24 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.185,177 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn bóng) | 120,4 | m2 | |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.433,758 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 8,4045 | 100m2 | |
| 108 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,6896 | 100m2 | |
| 109 | Đèn tuýp led T8 đôi 1,2m 2x18W 220V + ty treo đèn + chóa inox | 48 | bộ | |
| 110 | Đèn led downlight âm trần 12W 220V | 21 | bộ | |
| 111 | Đèn led downlight âm trần 9W 220V | 8 | bộ | |
| 112 | Quạt hút 250x250 có màn che | 2 | cái | |
| 113 | Quạt trần | 24 | cái | |
| 114 | Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | 68 | cái | |
| 115 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | 6 | cái | |
| 116 | Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | 5 | cái | |
| 117 | Công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V | 7 | cái | |
| 118 | Công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V | 2 | cái | |
| 119 | Dimmer đơn điều khiển quạt | 4 | cái | |
| 120 | Dimmer đôi điều khiển quạt | 2 | cái | |
| 121 | Dimmer ba điều khiển quạt | 6 | cái | |
| 122 | MCB 1P 6A 6kA | 4 | cái | |
| 123 | MCB 1P 16A 6kA | 4 | cái | |
| 124 | MCB 2P 10A 10kA | 9 | cái | |
| 125 | RCBO 2P 16A 30mA 6kA | 6 | cái | |
| 126 | MCB 3P 25A 6kA | 4 | cái | |
| 127 | MCB 3P 32A 6kA | 3 | cái | |
| 128 | MCB 3P 50A 6kA | 1 | cái | |
| 129 | Hộp + mặt công tắc, ổ cắm | 93 | hộp | |
| 130 | Hộp + mặt CB | 17 | hộp | |
| 131 | Hộp nối dây tròn | 103 | hộp | |
| 132 | Hộp nối dây vuông | 10 | hộp | |
| 133 | Dây điện đơn CV 1x1,5mm2 | 1.681 | m | |
| 134 | Dây điện đơn CV 1x2,5mm2 | 1.190 | m | |
| 135 | Dây điện đơn CV 1x4mm2 | 209 | m | |
| 136 | Dây điện đơn CV 1x6mm2 | 22 | m | |
| 137 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | 1.409 | m | |
| 138 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 114 | m | |
| 139 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | 34 | m | |
| 140 | Măng xông nối ống D16 | 450 | cái | |
| 141 | Măng xông nối ống D20 | 36 | cái | |
| 142 | Măng xông nối ống D25 | 15 | cái | |
| 143 | Băng keo cách điện | 13 | cuộn | |
| 144 | Tủ điện âm 24 module | 1 | hộp | |
| 145 | Tủ điện âm 14 module | 3 | hộp | |
| 146 | Máy lạnh 20500Btu gắn tường | 4 | máy | |
| 147 | Ống gas D6.4/12.7 + bọc cách nhiệt | 0,24 | 100m | |
| 148 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,16 | 100m | |
| 149 | Giá đỡ dàn nóng | 4 | bộ | |
| 150 | Phụ kiện lắp đặt máy lạnh | 1 | lô | |
| 151 | Switch 48 port 10/100/1000Mbps | 2 | bộ | |
| 152 | Dây cáp mạng UTP CAT 5e | 717 | m | |
| 153 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 311 | m | |
| 154 | Măng xông nối ống D20 | 105 | cái | |
| 155 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | 100 | cái | |
| 156 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng halogen 2x5W + bộ lưu điện 2H | 6,2 | 5 đèn | |
| 157 | Đèn Exit 2W 220V bóng Led + bộ lưu điện 2H | 1 | 5 đèn | |
| 158 | Dây điện đơn CV 1x1,5mm2 | 448 | m | |
| 159 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | 224 | m | |
| 160 | Măng xông nối ống D16 | 75 | cái | |
| 161 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 8 | hộp | |
| 162 | Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3 | 8 | bình | |
| 163 | Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4 | 8 | bình | |
| 164 | Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC | 4 | bộ | |
| 165 | Tủ đựng bộ dụng cụ phá vỡ chuyên dụng PCCC | 2 | cái | |
| 166 | Trung tâm báo cháy 1x4zone + Acquy dự phòng | 1 | bộ | |
| 167 | Đầu báo khói | 3,2 | 10 đầu | |
| 168 | Đèn báo phòng | 3,2 | 5 đèn | |
| 169 | Nút nhấn khẩn cấp | 1,2 | 5 nút | |
| 170 | Loa báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 171 | Dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1,0mm2 | 429 | m | |
| 172 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | 428 | m | |
| 173 | Măng xông nối ống D20 | 140 | cái | |
| 174 | Cầu thu sét R=82m + khớp nối kim cách điện | 1 | cái | |
| 175 | Ống nhựa uPVC D114x4,9mm | 0,22 | 100m | |
| 176 | Ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 0,12 | 100m | |
| 177 | Ống nhựa uPVC D60x3,0mm | 0,3 | 100m | |
| 178 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,18 | 100m | |
| 179 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,27 | 100m | |
| 180 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,16 | 100m | |
| 181 | Côn giảm nhựa D90x60 | 1 | cái | |
| 182 | Côn giảm nhựa D114x34 | 4 | cái | |
| 183 | Co nhựa 45° D114 | 15 | cái | |
| 184 | Co nhựa 45° D90 | 3 | cái | |
| 185 | Co nhựa 45° D60 | 15 | cái | |
| 186 | Co nhựa 45° D34 | 2 | cái | |
| 187 | Co nhựa D60x34 | 2 | cái | |
| 188 | Co nhựa D34 | 17 | cái | |
| 189 | Co nhựa D27 | 7 | cái | |
| 190 | Co nhựa D27x21 | 6 | cái | |
| 191 | Co nhựa D21 | 16 | cái | |
| 192 | Tê cong nhựa D114 | 5 | cái | |
| 193 | Tê cong nhựa D90x60 | 1 | cái | |
| 194 | Tê cong nhựa D60 | 6 | cái | |
| 195 | Y nhựa D114 | 5 | cái | |
| 196 | Y nhựa D60 | 2 | cái | |
| 197 | Y nhựa D90x60 | 1 | cái | |
| 198 | Y nhựa D60x34 | 2 | cái | |
| 199 | Tê rút nhựa D34x27 | 2 | cái | |
| 200 | Tê rút nhựa D27x21 | 10 | cái | |
| 201 | Tê nhựa D34 | 3 | cái | |
| 202 | Tê nhựa D27 | 5 | cái | |
| 203 | Khóa đồng D34 | 4 | cái | |
| 204 | Khóa đồng D27 | 2 | cái | |
| 205 | Van 1 chiều đồng D34 | 2 | cái | |
| 206 | Co nhựa khâu ren trong D21 | 16 | cái | |
| 207 | Lavabô âm + vòi + phụ kiện | 4 | bộ | |
| 208 | Gương soi + kệ kính | 4 | cái | |
| 209 | Kệ đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 210 | Chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs | 4 | bộ | |
| 211 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 212 | Móc áo inox đơn | 4 | cái | |
| 213 | Chậu tiểu nam + van xả | 4 | bộ | |
| 214 | Vòi rửa đồng D27 | 4 | bộ | |
| 215 | Phễu thu ngăn mùi | 8 | cái | |
| 216 | Bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 217 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 218 | Ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 1 | 100m | |
| 219 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,08 | 100m | |
| 220 | Co nhựa D90 | 12 | cái | |
| 221 | Cầu chắn rác inox | 12 | cái | |
| 222 | Bát sắt neo ống | 100 | cái | |
| 223 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1677 | 100m3 | |
| 224 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0625 | 100m3 | |
| 225 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,1345 | m3 | |
| 226 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7495 | m3 | |
| 227 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,08 | m3 | |
| 228 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0012 | 100m3 | |
| 229 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,3 | m2 | |
| 230 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 13,588 | m2 | |
| 231 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 13,588 | m2 | |
| 232 | Quét nước xi măng 2 nước | 13,588 | m2 | |
| 233 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3192 | m3 | |
| 234 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0511 | tấn | |
| 235 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,015 | 100m2 | |
| 236 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 237 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 2 | 1 cấu kiện | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,063 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,1728 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0475 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,235 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9636 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3188 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,041 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0309 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0288 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,051 | 100m2 | |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 4,872 | m3 | |
| 13 | Rải Ni lông lót | 0,4872 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,6892 | m3 | |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 55,72 | m2 | |
| 16 | Gia công cột bằng thép STK | 0,2097 | tấn | |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1598 | tấn | |
| 18 | Gia công giằng mái thép STK | 0,0636 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép STK | 0,1808 | tấn | |
| 20 | Lắp cột thép STK các loại | 0,2097 | tấn | |
| 21 | Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m | 0,1598 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng giằng thép STK bằng bu lông | 0,0636 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép STK | 0,1808 | tấn | |
| 24 | Bu lông D16, L=500 | 24 | cái | |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | 0,572 | 100m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 37,1834 | 1m2 | |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,0932 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 42,8407 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,8755 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 12,9061 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,6408 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | 0,5376 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4665 | tấn | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,584 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,5168 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1799 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6173 | tấn | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,2575 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,2138 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,8214 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2325 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0338 | tấn | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,996 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,1992 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,182 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5175 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,7709 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,5936 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3227 | tấn | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 26,2128 | m3 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 103,62 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 164,1665 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 568,227 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 836,0135 | m2 | |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (đắp vữa) | 1,56 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng hàng rào sắt | 30,2508 | m2 | |
| 31 | Gia công hàng rào thép STK | 0,2428 | tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,0696 | 1m2 | |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 11,1 | 100m2 | |
| 2 | Rải Ni lông lót | 11,1 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 77,7 | m3 | |
| 4 | Kẻ roon sân | 1.110 | m2 | |
| 5 | Dây cáp đồng vặn xoắn Qu-CV 4x16mm2 | 30 | m | |
| 6 | Bulong móc D16x(200-300) | 2 | cái | |
| 7 | Long đền []50x50x2,5mm D18 | 2 | cái | |
| 8 | Kẹp dừng cáp | 2 | cái | |
| 9 | Kẹp nối xuyên cách điện IPC | 4 | bộ | |
| 10 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| 11 | Dây cáp đồng bọc PVC CXV/DSTA 4x16mm2 | 0,18 | 100m | |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 0,18 | 100m | |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | 0,054 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,054 | 100m3 | |
| 15 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm | 5,7 | m2 | |
| 16 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,3 | 100m | |
| 17 | Tê nhựa D34 | 2 | cái | |
| 18 | Van đồng D34 | 1 | cái | |
| 19 | Co nhựa 90o D34 | 2 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 65M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,8213 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2528 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,8 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 16,177 | m3 | |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,49 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,6079 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0139 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2855 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0105 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,0084 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,249 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,072 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0144 | 100m2 | |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 53,6 | m2 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 24,9 | m2 | |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,88 | m2 | |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | 78,5 | m2 | |
| 18 | Phụ gia chống thấm | 80,885 | lít | |
| 19 | Lọc cặn Y | 1 | cái | |
| 20 | Ống thép STK DN100x3,2mm | 0,018 | 100m | |
| 21 | Họng tiếp nước chữa cháy 1 cửa DN100 | 1 | cái | |
| 22 | Chân trụ tiếp nước chữa cháy DN100 | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4541E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 60 kg | 2 |
| 6 | Máy đào một gầu | công suất ≥ 80kW (hoặc gầu ≥ 0,5 m3) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 2 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc máy tời điện | Sức tời ≥ 0,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi