Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220905754-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220905729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 21:48:00 đến ngày 2022-09-16 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,847,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4541E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 80kW (hoặc gầu ≥ 0,5 m3)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức tời ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Tân Nghĩa (Điểm 3), huyện Hàm Tân
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết Kế và ĐTXD Thăng Long; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,8468100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II22,7841m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,851,495100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4013,133m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4021,3994m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4024,19m3
7Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB401,2717m3
8Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB404,6104m3
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4013,7705m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,113tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,9054tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3595tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,9768tấn
14Ván khuôn thép móng cột0,4104100m2
15Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,7074100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,55100m2
17Đắp nền móng công trình bằng thủ công110,992m3
18Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4032,972m3
19Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,735m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,56m3
21Kẻ roon chống trượt ram dốc11,2m2
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,3662m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,368m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4046,86m2
25Bả bằng bột bả vào tường46,86m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ46,86m2
27Ốp chân móng bằng đá 100x200mm23,12m2
28Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB407,296m3
29Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB407,028m3
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4013,5653m3
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4011,9604m3
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4032,874m3
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4045,0955m3
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,04m3
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,3914m3
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2652tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,4133tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2667tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,2606tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4458tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,4948tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4103tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,615tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m7,5827tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0412tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2984tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,6559tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1028tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,5547tấn
50Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,4944100m2
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,7107100m2
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m8,1208100m2
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,9098100m2
54Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3298100m2
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4013,4758m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4012,8556m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,4263m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,3814m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4058,488m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4068,026m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,5832m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4019,186m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,972m3
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm132,74m2
65Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 4,8ly có chia ô51,68m2
66Cửa đi pano nhôm hệ 7000,42m2
67Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 4,8ly có chia ô77,76m2
68Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 4,8ly không chia ô2,88m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắt STK0,472tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửa84,96m2
71Gia công khung đỡ Lavabo thép STK0,0297tấn
72Lắp đặt khung đỡ lavabô thép STK0,0297tấn
73Gia công xà gồ STK3,9148tấn
74Lắp dựng xà gồ STK3,9148tấn
75Nắp lên mái thép STK V30x30x3, nắp đậy tole phẳng dày 4,5zem0,56m2
76Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB404,24m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ323,39411m2
78Vách ngăn tiểu nam đá granite1,32m2
79Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông màu dày 4,5zem3,4642100m2
80Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)34,6m2
81Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40306,53m2
82Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40490,1m2
83Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường thu hồi)41,975m2
84Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường thu hồi)162,845m2
85Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40776,06m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40157,695m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40151,21m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB40777,475m2
89Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4090,98m2
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40153,5575m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng165,5975m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40206,8m
93Đắp ú vữa trang trí lan can5,44m2
94Kẻ chỉ âm chìm trang trí tường234,7m
95Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40337,92m2
96Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40201,16m2
97Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB4033,87m2
98Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40140,76m2
99Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm30,57m2
100Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 300x600mm, vữa XM M75, PCB4010,92m2
101Lát bậc cầu thang gạch ceramic nhám 300x600mm, vữa XM M75, PCB4027,58m2
102Bả bằng bột bả vào tường1.584,095m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.155,24m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.185,177m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn bóng)120,4m2
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.433,758m2
107Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m8,4045100m2
108Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,6896100m2
109Đèn tuýp led T8 đôi 1,2m 2x18W 220V + ty treo đèn + chóa inox48bộ
110Đèn led downlight âm trần 12W 220V21bộ
111Đèn led downlight âm trần 9W 220V8bộ
112Quạt hút 250x250 có màn che2cái
113Quạt trần24cái
114Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V68cái
115Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V6cái
116Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V5cái
117Công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V7cái
118Công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V2cái
119Dimmer đơn điều khiển quạt4cái
120Dimmer đôi điều khiển quạt2cái
121Dimmer ba điều khiển quạt6cái
122MCB 1P 6A 6kA4cái
123MCB 1P 16A 6kA4cái
124MCB 2P 10A 10kA9cái
125RCBO 2P 16A 30mA 6kA6cái
126MCB 3P 25A 6kA4cái
127MCB 3P 32A 6kA3cái
128MCB 3P 50A 6kA1cái
129Hộp + mặt công tắc, ổ cắm93hộp
130Hộp + mặt CB17hộp
131Hộp nối dây tròn103hộp
132Hộp nối dây vuông10hộp
133Dây điện đơn CV 1x1,5mm21.681m
134Dây điện đơn CV 1x2,5mm21.190m
135Dây điện đơn CV 1x4mm2209m
136Dây điện đơn CV 1x6mm222m
137Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D161.409m
138Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20114m
139Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D2534m
140Măng xông nối ống D16450cái
141Măng xông nối ống D2036cái
142Măng xông nối ống D2515cái
143Băng keo cách điện13cuộn
144Tủ điện âm 24 module1hộp
145Tủ điện âm 14 module3hộp
146Máy lạnh 20500Btu gắn tường4máy
147Ống gas D6.4/12.7 + bọc cách nhiệt0,24100m
148Ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,16100m
149Giá đỡ dàn nóng4bộ
150Phụ kiện lắp đặt máy lạnh1
151Switch 48 port 10/100/1000Mbps2bộ
152Dây cáp mạng UTP CAT 5e717m
153Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20311m
154Măng xông nối ống D20105cái
155Đầu bấm cáp mạng RJ45100cái
156Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng halogen 2x5W + bộ lưu điện 2H6,25 đèn
157Đèn Exit 2W 220V bóng Led + bộ lưu điện 2H15 đèn
158Dây điện đơn CV 1x1,5mm2448m
159Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16224m
160Măng xông nối ống D1675cái
161Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x2008hộp
162Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT38bình
163Bình chữa cháy bột 4KG MFZ48bình
164Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC4bộ
165Tủ đựng bộ dụng cụ phá vỡ chuyên dụng PCCC2cái
166Trung tâm báo cháy 1x4zone + Acquy dự phòng1bộ
167Đầu báo khói3,210 đầu
168Đèn báo phòng3,25 đèn
169Nút nhấn khẩn cấp1,25 nút
170Loa báo cháy0,85 chuông
171Dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1,0mm2429m
172Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20428m
173Măng xông nối ống D20140cái
174Cầu thu sét R=82m + khớp nối kim cách điện1cái
175Ống nhựa uPVC D114x4,9mm0,22100m
176Ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,12100m
177Ống nhựa uPVC D60x3,0mm0,3100m
178Ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,18100m
179Ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,27100m
180Ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,16100m
181Côn giảm nhựa D90x601cái
182Côn giảm nhựa D114x344cái
183Co nhựa 45° D11415cái
184Co nhựa 45° D903cái
185Co nhựa 45° D6015cái
186Co nhựa 45° D342cái
187Co nhựa D60x342cái
188Co nhựa D3417cái
189Co nhựa D277cái
190Co nhựa D27x216cái
191Co nhựa D2116cái
192Tê cong nhựa D1145cái
193Tê cong nhựa D90x601cái
194Tê cong nhựa D606cái
195Y nhựa D1145cái
196Y nhựa D602cái
197Y nhựa D90x601cái
198Y nhựa D60x342cái
199Tê rút nhựa D34x272cái
200Tê rút nhựa D27x2110cái
201Tê nhựa D343cái
202Tê nhựa D275cái
203Khóa đồng D344cái
204Khóa đồng D272cái
205Van 1 chiều đồng D342cái
206Co nhựa khâu ren trong D2116cái
207Lavabô âm + vòi + phụ kiện4bộ
208Gương soi + kệ kính4cái
209Kệ đựng xà phòng4cái
210Chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs4bộ
211Hộp đựng giấy vệ sinh4cái
212Móc áo inox đơn4cái
213Chậu tiểu nam + van xả4bộ
214Vòi rửa đồng D274bộ
215Phễu thu ngăn mùi8cái
216Bể nước Inox 1m31bể
217Chóp thông hơi1cái
218Ống nhựa uPVC D90x3,8mm1100m
219Ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,08100m
220Co nhựa D9012cái
221Cầu chắn rác inox12cái
222Bát sắt neo ống100cái
223Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1677100m3
224Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0625100m3
225Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,1345m3
226Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,7495m3
227Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,08m3
228Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0012100m3
229Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB402,3m2
230Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4013,588m2
231Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4013,588m2
232Quét nước xi măng 2 nước13,588m2
233Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3192m3
234Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0511tấn
235Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,015100m2
236Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu61cấu kiện
237Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg21 cấu kiện
B HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,063100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,17281m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0475100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,235m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,4m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,9636m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,3188m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,041tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0309tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0288100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,051100m2
12Đắp nền móng công trình bằng thủ công4,872m3
13Rải Ni lông lót0,4872100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB403,6892m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4055,72m2
16Gia công cột bằng thép STK0,2097tấn
17Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1598tấn
18Gia công giằng mái thép STK0,0636tấn
19Gia công xà gồ thép STK0,1808tấn
20Lắp cột thép STK các loại0,2097tấn
21Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m0,1598tấn
22Lắp dựng giằng thép STK bằng bu lông0,0636tấn
23Lắp dựng xà gồ thép STK0,1808tấn
24Bu lông D16, L=50024cái
25Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem0,572100m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ37,18341m2
C HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,0932100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II42,84071m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,8755100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4012,9061m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4015,6408m3
6Ván khuôn thép móng cột0,5376100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,4665tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,584m3
9Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,5168100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1799tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6173tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4032,2575m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB408,2138m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,8214100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2325tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,0338tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,996m3
18Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,1992100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,182tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5175tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,7709m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,5936100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3227tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4026,2128m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40103,62m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40164,1665m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40568,227m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ836,0135m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (đắp vữa)1,56m2
30Lắp dựng hàng rào sắt30,2508m2
31Gia công hàng rào thép STK0,2428tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ24,06961m2
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Dọn dẹp mặt bằng11,1100m2
2Rải Ni lông lót11,1100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4077,7m3
4Kẻ roon sân1.110m2
5Dây cáp đồng vặn xoắn Qu-CV 4x16mm230m
6Bulong móc D16x(200-300)2cái
7Long đền []50x50x2,5mm D182cái
8Kẹp dừng cáp2cái
9Kẹp nối xuyên cách điện IPC4bộ
10Băng keo cách điện1cuộn
11Dây cáp đồng bọc PVC CXV/DSTA 4x16mm20,18100m
12Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/400,18100m
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II0,054100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,054100m3
15Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm5,7m2
16Ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,3100m
17Tê nhựa D342cái
18Van đồng D341cái
19Co nhựa 90o D342cái
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 65M3
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,8213100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,2528100m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB402,8m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4016,177m3
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,49m3
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,6079tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0139tấn
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2855tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0105tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,0084100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,249100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,072m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0144100m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4053,6m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB4024,9m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4020,88m2
17Quét nước xi măng 2 nước78,5m2
18Phụ gia chống thấm80,885lít
19Lọc cặn Y1cái
20Ống thép STK DN100x3,2mm0,018100m
21Họng tiếp nước chữa cháy 1 cửa DN1001cái
22Chân trụ tiếp nước chữa cháy DN1001cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4541E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202133
2 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều công suất ≥ 23 kW2
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW3
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW1
5 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 60 kg2
6 Máy đào một gầu công suất ≥ 80kW (hoặc gầu ≥ 0,5 m3)1
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
8 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít2
9 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 T2
10 Máy vận thăng hoặc máy tời điện Sức tời ≥ 0,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->