Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây lắp các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220905689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây lắp các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220848203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 21:12:00 đến ngày 2022-09-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,710,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1565966E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.313193E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.398.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.398.000.000 đồng.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 5.398.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.398.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu >= 08,m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc, lực ép >= 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục, sức nâng >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy tời (hoặc máy vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 20-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây lắp các hạng mục công trình Trường mẫu giáo Vàng Anh (điểm chính) giai đoạn 2021 -2025 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B toà nhà làm việc khối UBND thành phố Long Xuyên, số 99, đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Xuyên, số 99, đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, NHÀ BẾP, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4026 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTLT fi 350, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,25 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống BTCT, ĐK ≤600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 220 | mối nối |
| 4 | Bê tông liên lết đầu cọc, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1424 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,9206 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,7196 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,176 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4996 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9527 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4079 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đà DVS, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,567 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép đà DVS | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0567 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4675 | 100m3 |
| 14 | Bơm cát san lấp nền, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3862 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3862 | 100m3 |
| 16 | Bê tông bó hè, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,8391 | m3 |
| 17 | Lót mũ chống mất nước bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9799 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đà tầng trệt, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,9264 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép đà tầng trệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9623 | 100m2 |
| 20 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,8336 | m3 |
| 21 | Bê tông nền trệt, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,5458 | m3 |
| 22 | Láng nền không đánh màu dày 3cm, vữa M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 299,01 | m2 |
| 23 | Lót mũ chống mất nước sàn trệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9901 | 100m2 |
| 24 | Bê tông Đtc, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,035 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng Đtc1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3011 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đà DĐd, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1503 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép đà DĐd | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,215 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đà Đd, ĐĐHG, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2598 | m3 |
| 29 | Lót mũ chống mất nước đà Đd, ĐĐHG | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2878 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn đà Đd, ĐĐHG | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0567 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,6175 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột tầng trệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5042 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cột tầng lầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4817 | 100m2 |
| 34 | Bê tông dầm, giằng lầu 1, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,7738 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép dầm, giằng lầu 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1164 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn lầu 1, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,9654 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép sàn lầu 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9096 | 100m2 |
| 38 | Bê tông dầm mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,178 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép dầm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2784 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,1424 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,855 | 100m2 |
| 42 | Bê tông dầm Dm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3475 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép dầm Dm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6695 | 100m2 |
| 44 | Bê tông dầm DMX, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,9015 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép dầm DMX | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8023 | 100m2 |
| 46 | Bê tông bổ trụ BT, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9953 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bổ trụ BT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8507 | 100m2 |
| 48 | Bê tông dầm LLC, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4988 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép dầm LLC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3207 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,3169 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8445 | 100m2 |
| 52 | Bê tông ô văng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,058 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8046 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lam LN, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,799 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép lam LN | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5586 | 100m2 |
| 56 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7158 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4187 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2635 | tấn |
| 59 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,816 | tấn |
| 60 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,289 | tấn |
| 61 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2286 | tấn |
| 62 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9093 | tấn |
| 63 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,726 | tấn |
| 64 | Cốt thép sàn trệt, lầu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,0912 | tấn |
| 65 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,8998 | tấn |
| 66 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,921 | tấn |
| 67 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7957 | tấn |
| 68 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4529 | tấn |
| 69 | Cốt thép đà mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7049 | tấn |
| 70 | Cốt thép đà mái, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0865 | tấn |
| 71 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9803 | tấn |
| 72 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7993 | tấn |
| 73 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2971 | tấn |
| 74 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,399 | tấn |
| 75 | Xây hầm VS, gạch 5x10x19 dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,31 | m3 |
| 76 | Xây hầm VS, gạch 5x10x19 dày 10cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,587 | m3 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,03 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,49 | m2 |
| 79 | Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,277 | m2 |
| 80 | Xây bó nền gạch 5x10x19 dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,0699 | m3 |
| 81 | Xây tam cấp gạch 5x10x19cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6742 | m3 |
| 82 | Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,0461 | m3 |
| 83 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,589 | m3 |
| 84 | Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,7307 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,539 | m3 |
| 86 | Xây tường, gạch 5x10x19 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4084 | m3 |
| 87 | Xây tường, gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1564 | m3 |
| 88 | Xây tường, gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,871 | m3 |
| 89 | Xây tường trang trí, gạch 5x10x19 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0446 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,1064 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 195,9218 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 272,2641 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 268,3122 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112,1 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,296 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,662 | m2 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,702 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,474 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200,99 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 623,8572 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 676,46 | m2 |
| 102 | Ốp tường bó nền, gạch ceramic 100x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85,6178 | m2 |
| 103 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 250x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 448,3056 | m2 |
| 104 | Ốp tường khu VS gạch ceramic 250x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,952 | m2 |
| 105 | Ốp tam cấp đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,8535 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 583,32 | m |
| 107 | Kẻ jont tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97,4 | m |
| 108 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,6107 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,6107 | tấn |
| 110 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4375 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,32 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 720 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 81,92 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,12 | m2 |
| 114 | Lắp vách khung nhôm hệ 700, kính 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,52 | m2 |
| 115 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,0955 | m2 |
| 116 | Lắp vách kính khung nhôm chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,384 | m2 |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108,8 | m2 |
| 118 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,671 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 619,117 | m2 |
| 120 | Lát nền khu VS, gạch ceramic 400x400 loại nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,54 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 537,232 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 409,6281 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.437,4537 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.481,4976 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 902,8162 | m2 |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 131,4289 | m2 |
| 127 | Lắp đặt cầu hút nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,1208 | 100m2 |
| 129 | Lắp đặt MCCB 3P - 50A - 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCCB 3P - 30A - 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 2P - 6A - 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn báo nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt cầu chì bảo vệ 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 139 | Lắp đặt MCB 2P - 32A - 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCB 1P - 10A - 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt RCBO 2P - 10A/30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | hộp |
| 143 | Lắp đặt MCB 2P - 16A - 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt MCB 1P - 10A - 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt RCBO 2P - 10A/30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 146 | Đào đất đặt cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,84 | 1m3 |
| 147 | Đắp đất rãnh cáp, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 148 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cọc |
| 149 | Lắp đặt cáp đồng trần 22mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 150 | Lắp đặt ống PVC D34x2,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100m |
| 151 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn downlight | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 154 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 155 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp công tắc đơn 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A, âm tường + hộp mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A, âm tường + hộp mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt bộ ba điều tốc 10A, âm tường + hộp mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 160 | Lắp công tắc đơn 2 chiều 10A, âm tường + hộp mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 15A âm tường + hộp mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống luồn dây D25x1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 182,8 | m |
| 163 | Lắp đặt ống luồn dây D20x1,55mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 919,2 | m |
| 164 | Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.329,4 | m |
| 165 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.194,6 | m |
| 166 | Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 146,4 | m |
| 167 | Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 824 | m |
| 168 | Lắp cáp điện CXV/DSTA 4x10mm2 - 0,6/1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58 | m |
| 169 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,56 | 100m |
| 170 | Đào đất đặt cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | 1m3 |
| 171 | Đắp đất rãnh cáp, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | m3 |
| 172 | Lát gạch tàu làm dấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,167 | 1000v |
| 173 | Lắp đặt đèn led pha 100W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92 | m |
| 175 | Lắp đặt ống PVC D21x1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,66 | 100m |
| 176 | Tủ điện 350x250x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 177 | Lắp đặt MCB 2P - 10A - 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt khởi động từ 2P - 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt Rơ le thời gian | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt cầu chì nhựa 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 182 | Lắp đặt lavabo + kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 183 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 184 | Lắp đặt phễu thu inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt van đồng D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt van đồng D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt Romine | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | bộ |
| 188 | Lắp đặt ống PVC D21x1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,34 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống PVC D27x1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,72 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống PVC D34x2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống PVC D42x2,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống PVC D90x2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,39 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống PVC D140x4,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 194 | Lắp đặt côn PVC D27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn PVC D90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt co PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 198 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 202 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 203 | Lót mũ chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,497 | 100m2 |
| 204 | Bê tông đường đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,97 | m3 |
| 205 | Ván khuôn đường đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 206 | Cốt thép đường đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8304 | tấn |
| 207 | Bê tông lót bó nền, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,428 | m3 |
| 208 | Xây tường gạch 5x10x19 dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,46 | m3 |
| 209 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8026 | 100m3 |
| 210 | Lót mũ chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2926 | 100m2 |
| 211 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,9132 | m3 |
| 212 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3316 | 100m2 |
| 213 | Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,972 | m3 |
| 214 | Ván khuôn giằng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3177 | 100m2 |
| 215 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,971 | m3 |
| 216 | Lót mũ chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,853 | 100m2 |
| 217 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,356 | 100m2 |
| 218 | Lắp tấm đan các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 169 | cái |
| 219 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6139 | tấn |
| 220 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6918 | tấn |
| 221 | Xây tường gạch 5x10x19 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,289 | m3 |
| 222 | Xây tường gạch 5x10x19 dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,863 | m3 |
| 223 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 172,205 | m2 |
| 224 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,844 | m2 |
| 225 | Lắt đặt lưới mắc cáo tăng cường liên kết kết cấu BT, tường,… | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 226 | Thử tĩnh cọc gia cố móng (theo Công văn số 02/ĐXNT ngày 15/8/2022) | Nhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng để thực hiện thử tĩnh đún theo quy định. | 2 | tim |
| B | CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (PHÒNG GD THỂ CHẤT, PHÒNG GD NGHỆ THUẬT) | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4153 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTLT fi 350, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,65 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống BTCT, ĐK ≤600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92 | mối nối |
| 4 | Bê tông liên lết đầu cọc, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4777 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9226 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,5288 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4732 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5847 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7742 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1106 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1384 | 100m3 |
| 12 | Bơm cát san lấp nền, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5258 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5979 | 100m3 |
| 14 | Bê tông bó hè, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5618 | m3 |
| 15 | Lót mũ chống mất nước bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3202 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đà tầng trệt, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2041 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép đà tầng trệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1142 | 100m2 |
| 18 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,1357 | m3 |
| 19 | Bê tông nền trệt, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,3712 | m3 |
| 20 | Láng nền không đánh màu dày 3cm, vữa M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 117,4767 | m2 |
| 21 | Lót mũ chống mất nước sàn trệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1714 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đà Đtc, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3367 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng Đtc1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0337 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,8875 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột tầng trệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6023 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột tầng lầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,594 | 100m2 |
| 27 | Bê tông dầm, giằng lầu 1, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,898 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép dầm, giằng lầu 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8677 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn lầu 1, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,2754 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép sàn lầu 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0541 | 100m2 |
| 31 | Bê tông dầm mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,804 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép dầm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9024 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,448 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4696 | 100m2 |
| 35 | Bê tông dầm Dm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2462 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép dầm Dm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2493 | 100m2 |
| 37 | Bê tông dầm DMX, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,928 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép dầm DMX | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7401 | 100m2 |
| 39 | Bê tông ô văng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6838 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1926 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5562 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2108 | 100m2 |
| 43 | Bê tông dầm LLC, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6519 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép dầm LLC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1524 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lam ngang, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7736 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép lam ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1953 | 100m2 |
| 47 | Bê tông bổ trụ, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1512 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bổ trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6822 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2725 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4299 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8851 | tấn |
| 52 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3505 | tấn |
| 53 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5602 | tấn |
| 54 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8123 | tấn |
| 55 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0498 | tấn |
| 56 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9253 | tấn |
| 57 | Cốt thép sàn trệt, lầu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7112 | tấn |
| 58 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1987 | tấn |
| 59 | Cốt thép sàn trệt, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0275 | tấn |
| 60 | Cốt thép đà mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2396 | tấn |
| 61 | Cốt thép đà mái, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4438 | tấn |
| 62 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5348 | tấn |
| 63 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2045 | tấn |
| 64 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2055 | tấn |
| 65 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3385 | tấn |
| 66 | Xây bó nền gạch 5x10x19 dày 19cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,11 | m3 |
| 67 | Xây tam cấp gạch 5x10x19cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2574 | m3 |
| 68 | Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,2201 | m3 |
| 69 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6627 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,8246 | m3 |
| 71 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,392 | m3 |
| 72 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6123 | m3 |
| 73 | Xây tường hồi gạch 19x19x39 dày 19cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7292 | m3 |
| 74 | Trát bó nền, TC, thang dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,4876 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69,0637 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 154,6132 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,547 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,547 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,534 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,156 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,3642 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,3642 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86,97 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 324,35 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 252,37 | m2 |
| 86 | Ốp tường bó nền, gạch ceramic 100x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,288 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 250x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 177,32 | m2 |
| 88 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,0694 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 178,22 | m |
| 90 | Kẻ jont tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 194,4 | m |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9835 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9835 | tấn |
| 93 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8282 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 720 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,52 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,12 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5725 | m2 |
| 98 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,2 | m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,2 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4525 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 243,21 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 119,6107 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 252,6804 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 629,6206 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 560,3451 | m2 |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 441,5666 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,56 | m2 |
| 108 | Lắp đặt cầu hút nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5684 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt MCCB 3P - 40A - 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 2P - 16A - 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 2P - 6A - 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn báo nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt cầu chì bảo vệ 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 2P - 16A - 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 1P - 10A - 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt RCBO 2P - 10A/30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 123 | Đào đất đặt cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,52 | 1m3 |
| 124 | Đắp đất rãnh cáp, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0352 | 100m3 |
| 125 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cọc |
| 126 | Lắp đặt cáp đồng trần 22mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | m |
| 127 | Lắp đặt ống PVC D34x2,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 128 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn downlight | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp công tắc đơn 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp công tắc đôi 1 chiều 10A, âm tường + hộp mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp công tắc ba 1 chiều 10A, âm tường + hộp mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt bộ ba điều tốc 10A, âm tường + hộp mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp công tắc đơn 2 chiều 10A, âm tường + hộp mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 15A âm tường + hộp mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống luồn dây D25x1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47 | m |
| 139 | Lắp đặt ống luồn dây D20x1,55mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 232 | m |
| 140 | Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 528,8 | m |
| 141 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 144 | m |
| 142 | Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87 | m |
| 143 | Lắp cáp điện CXV/DSTA 4x10mm2 - 0,6/1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 144 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,58 | 100m |
| 145 | Đào đất đặt cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,72 | 1m3 |
| 146 | Đắp đất rãnh cáp, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1872 | m3 |
| 147 | Lát gạch tàu làm dấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,173 | 1000v |
| 148 | Lót mũ chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 149 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5 | m3 |
| 150 | Ván khuôn đường đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 151 | Cốt thép đường đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1075 | tấn |
| 152 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1848 | 100m3 |
| 153 | Lót mũ chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3113 | 100m2 |
| 154 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,376 | m3 |
| 155 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 156 | Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,128 | m3 |
| 157 | Ván khuôn giằng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3368 | 100m2 |
| 158 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4 | m3 |
| 159 | Lót mũ chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 160 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 161 | Lắp tấm đan các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 162 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1103 | tấn |
| 163 | Cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1647 | tấn |
| 164 | Xây tường gạch 5x10x19 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7381 | m3 |
| 165 | Xây tường gạch 5x10x19 dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,486 | m3 |
| 166 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,811 | m2 |
| 167 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,94 | m2 |
| 168 | Lắt đặt lưới mắc cáo tăng cường liên kết kết cấu BT, tường,… | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 169 | Thử tĩnh cọc gia cố móng theo bản vẽ được duyệt | Nhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng để thực hiện thử tĩnh đún theo quy định. | 1 | tim |
| C | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện CVV 2Cx1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29 | m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp kín nước 15A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp ống điện cứng fi20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | m |
| 4 | Lắp Tủ chữa cháy tủ chữa cháy trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp van xả khí tự động kèm van khóa - PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp van an toàn (mặt bích), DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp van 1 chiều chữa cháy (mặt bích), DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp khớp nối mềm cao su DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lọc Y DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Crêpin DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp ống STK D100x3,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5225 | 100m |
| 15 | Lắp ống STK D65x2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,455 | 100m |
| 16 | Lắp ống STK D50x2,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút STK D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút STK D65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút STK D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê STK D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê giảm STK D100/65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê giảm STK D65/50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt giảm STK D100/65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt giảm STK D100/50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp hai đầu răng sắt tráng kẽm DN50 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường thép - ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,575 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường thép - ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5225 | 100m |
| 28 | Đào đất đặt ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,75 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5775 | 100m3 |
| 30 | Lắp Mặt bích DN100 - PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cặp bích |
| 31 | Lắp Mặt bích DN65 - PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cặp bích |
| 32 | Sơn chống sét đường ống, 2 lớp (2 lớp chống rỉ bằng nhựa bitum) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,35 | 1m2 |
| 33 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,63 | 1m2 |
| 34 | Bả bố | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | kg |
| 35 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6 | 10 đầu |
| 36 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 37 | Lắp đặt Còi báo động + đèn tích hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | 5 bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 5 đèn |
| 39 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 40 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 5 đèn |
| 41 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 42 | Lắp đặt cáp điện CV/RF 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.680,4 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 378 | m |
| 44 | Lắp đặt ống điện cứng fi20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 713,6 | m |
| 45 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE fi50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82 | m |
| 46 | Lắp giá đỡ tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | 1 bộ |
| 47 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (tủ sơn tĩnh điện, kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 48 | Đào đất đặt cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,7 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất rãnh, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 50 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | M |
| D | Đề nghị các nhà thầu tham dự áp dụng thuế suất là VAT 10%, trong quá trình thương thảo ký kết hợp đồng thi công các bên sẽ xác định thời gian, khối lượng hoàn thành công trình để áp dụng thuế suất và xuất hóa đơn chứng từ đảm bảo theo đúng quy định của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1565966E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.313193E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.398.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.398.000.000 đồng.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 5.398.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.398.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu >= 08,m3 | (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy ép cọc, lực ép >= 150T | (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Cần trục, sức nâng >= 10T | (Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Ô tô tải thùng | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy bơm cát | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy tời (hoặc máy vận thăng) | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Giàn giáo thép | (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | 600 |
| 20 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốt | 800 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi