Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220905633-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220875590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (7.500 triệu đồng) và ngân sách huyện (đầu tư phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 20:18:00 đến ngày 2022-09-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,346,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.52035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.90407E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức tời ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công phần xây lắp công trình
Trường Trung học cơ sở Đức Phú, huyện Tánh Linh
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (7.500 triệu đồng) và ngân sách huyện (đầu tư phần còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tánh Linh, địa chỉ: 434 Trần Hưng Đạo, thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng - Đầu tư - Thương mại Thuận Phong; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tánh Linh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tánh Linh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tánh Linh, địa chỉ: 434 Trần Hưng Đạo, thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tánh Linh, địa chỉ: 434 Trần Hưng Đạo, thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG BỘ MÔN+ PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II4,8242100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II28,84451m3
3Bê tông đá 4x6 M7529,776m3
4Ván khuôn móng cột1,1647100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,5012tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm4,831tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,9887tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4071,7826m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,4688100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB407,615m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,0038m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4016,7013m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4030,0858m3
14Xây móng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB403,9677m3
15Xây móng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB4014,4553m3
16Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8333m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,853,8372100m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,9407100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3893tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,6996tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4018,6675m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,854,9973100m3
23Rải nilon0,3982100m2
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3632tấn
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,897m3
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,5725m3
27Bê tông đá 4x6 M7546,2301m3
28Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB4036,912m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4042,966m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4018,97m2
31kẻ ron tạo nhám90m
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m4,2238100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3455tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6699tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,591tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5252tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,749tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,387tấn
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4011,88m3
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4013,082m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,6549100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m8,1273100m2
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,6926100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,712tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,362tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,1147tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,64tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,3758tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,1501tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m7,9779tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1891tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4035,4943m3
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4073,0552m3
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4015,6117m3
55Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,56100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,336tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,798tấn
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,0012m3
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,6565100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,357tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,38tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,357tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,38tấn
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4011,0164m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,4079100m2
66Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,242tấn
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,3512m3
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg541 cấu kiện
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,8115m3
70Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,3259m3
71Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,1113m3
72Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,7137m3
73Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18cm câu gạch thẻ KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,9526m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,3888m3
75Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18cm câu gạch thẻ KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4022,3704m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4042,084m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,6768m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8505m3
79Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB407,3987m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB406,6792m3
81Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18cm câu gạch thẻ KN 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4023,3451m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4040,3758m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,3444m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,8505m3
85Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB406,9543m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4020,3796m3
87Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,552m3
88Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB4016,64m2
89Gia công xà gồ thép STK2,3586tấn
90Lắp dựng xà gồ thép2,3586tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ166,921m2
92Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem5,0401100m2
93Làm trần khung nhôm nổi, tấm nhựa PVC 60x60cm (NC+VT)73,94m2
94Lắp dựng cửa khung nhôm172,4m2
95Cửa đi nhôm kính hệ 70 STĐ kính dày 8ly chia ô vuông54,9m2
96Cửa đi xoay panô nhôm hệ 70 STĐ3,78m2
97Cửa đi khung nhôm kính hệ 70 STĐ kính mờ dày 8ly chia ô vuông23,24m2
98Cửa đi khung nhôm kính hệ 70 STĐ kính dày 8ly pano nhôm1,64m2
99Cửa sổ nhôm kính hệ 70 STĐ kính dày 8ly chia ô vuông15,2m2
100Cửa sổ nhôm kính hệ 70 STĐ kính dày 8ly chia ô vuông66,88m2
101Cửa sổ nhôm kính hệ 70 STĐ kính mờ dày 8ly không chia ô vuông5,76m2
102Cửa khung sắt STK ốp tôn dày 1mm 2 mặt + sơn1m2
103Lắp dựng hoa sắt cửa93,3m2
104Khung hoa sắt STK 16x16x1,2 + sơn87,84m2
105Khung sắt STK 20x30x1,2 + sơn5,46m2
106Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền16,8m2
107Vách nhôm kính hệ 70 STĐ kính CL dày 8ly16,8m2
108Lắp dựng lan can inox15,735m2
109Lan can Inox 304, tay vin D50x1.2mm, thanh đứng D30x1mm15,735m2
110Tay vịn inox D50x1.2 + thanh chóng D30x166,6m
111Gia công, lắp dựng tay vịn D50x1.2mm - thanh đứng D30x1mm bằng Inox 30477,5m
112Gia công, lắp dựng song chắn lan can []15x15x1.0mm bằng Inox 30454,4128kg
113Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40413,22m2
114Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40476,91m2
115Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4033,1632m2
116Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.156,07m2
117Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40303,71m2
118Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40191,1729m2
119Trát trần, vữa XM M75, PCB40683,15m2
120Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40501,14m2
121Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40365,485m2
122Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB401.224,02m
123Bả bằng bột bả vào tường2.022,4152m2
124Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.458,5509m2
125Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.135,5519m2
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.345,4142m2
127Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40138,786m2
128Quét nước xi măng 2 nước175,506m2
129Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng175,506m2
130Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm225,3m2
131Ốp đá da 100x20056,4175m2
132Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 130x400mm50,648m2
133Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm682,2375m2
134Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm71,54m2
135Lát gạch Bát tràng 30x30cm13,86m2
136Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4053,845m2
137Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4054,82m2
138Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB403,2m2
139Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m8,162100m2
140Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2867100m3
141Bê tông đá 4x6 M750,9995m3
142Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB401,134m3
143Xây móng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB403,3696m3
144Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,4451m3
145Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4025,808m2
146Quét nước xi măng 2 nước25,808m2
147Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,44m2
148Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,004100m3
149Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1019100m3
150Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114x4,9mm0,048100m
151Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D1144cái
152Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D1142cái
153Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0359100m2
154Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0869tấn
155Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7072m3
156Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu121cấu kiện
157Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm1,765100m
158Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,128100m
159Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác inox D9023cái
160Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác inox D606cái
161Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90o D9023cái
162Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D90/6010cái
163Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa 6010cái
164Cùm inox neo ống D90138Cái
165Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm0,391100m
166Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm0,397100m
167Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm0,165100m
168Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.8mm0,44100m
169Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa 45o D11429cái
170Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa 90o D1143cái
171Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa 45o D1148cái
172Chóp thông hơi D601Cái'
173Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90o D601cái
174Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45o D6018cái
175Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45o D9022cái
176Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90o D901cái
177Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa 45o D9013cái
178Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa 90o D901cái
179Cung cấp và lắp đặt Nối nhựa D90/607cái
180Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa 45o D6010cái
181Cung cấp và lắp đặt Nối nhựa D60/3415cái
182Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D3415cái
183Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D3415cái
184Cùm inox D1143Cái
185Cùm inox D90 + ty treo8Cái
186Cùm inox D6016cái
187Cùm inox + ty treo D1145bộ
188Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
189Máy bơm nước P=6m3, H=30m2cái
190Cung cấp và lắp đặt xí xổm + két nước10bộ
191Cung cấp và lắp đặt xí bệt + két nước1bộ
192Cung cấp và lắp đặt chậu lavabo + vòi12bộ
193Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + vòi6bộ
194Cung cấp và lắp đặt phễu thu inox D9011cái
195Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy WC11cái
196Cung cấp và lắp đặt vòi rửa inox D215bộ
197Cung cấp và lắp đặt van phao điện D341cái
198Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,17100m
199Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm0,364100m
200Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm0,0374100m
201Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90o D347cái
202Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 45o D346cái
203Cung cấp và lắp đặt cút nhựa D34/213cái
204Cung cấp và lắp đặt tê nhựa 90o D342cái
205Cung cấp và lắp đặt cút ren trong đồng D213cái
206Cùm inox D343cái
207Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90o D602cái
208Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45o D609cái
209Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa 45o D602cái
210Cùm inox D603Cái
211Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm0,66100m
212Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm0,307100m
213Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,48100m
214Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,32100m
215Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D428cái
216Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D425cái
217Cung cấp và lắp đặt Nối nhựa D42/274cái
218Cung cấp và lắp đặt Nối nhựa D42/343cái
219Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D349cái
220Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D34 ren trong2cái
221Cung cấp và lắp đặt Nối nhựa ren ngoài D344cái
222Cung cấp và lắp đặt Nối nhựa ren trong D342cái
223Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D273cái
224Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D2718cái
225Cung cấp và lắp đặt Nối nhựa ren ngoài D278cái
226Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D27/2124cái
227Cung cấp và lắp đặt cút nhựa D27/217cái
228Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D21 ren ngoài đồng26cái
229Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D21 ren trong đồng5cái
230Cùm inox D428cái
231Cung cấp và lắp đặt van đồng D341cái
232Cung cấp và lắp đặt van đồng D274cái
233Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa D421cái
234Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa D341cái
235Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,385100m3
236Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,385100m3
237Cung cấp và lắp đặt dây cáp ruột đồng cách điện XLPE-PVC-CXV/DSTA (4Cx16mm2)100m
238Cung cấp và lắp đặt dây cáp ruột đồng cách điện XLPE-PVC-CXV/DSTA (4Cx10mm2)50m
239Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D40/301100 m
240Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D32/250,5100 m
241xếp gạch thẻ18m2
242Cung cấp và lắp đặt tủ điện âm tường 700x400x250mm tôn kẽm sơn tỉnh điện dày 1mm (bao gồm phụ kiện)2hộp
243Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 75A-25kA1cái
244Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 63A-10kA1cái
245Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 32A-10kA2cái
246Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 32A-6kA5cái
247Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A-6kA9cái
248Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A-16A-6kA13cái
249Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm1.500m
250Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm150m
251Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm20m
252Cung cấp và lắp đặt dây dẫn đơn ruột đồng bọc nhựa PVC-CV (1x1.5mm2)2.400m
253Cung cấp và lắp đặt dây dẫn đơn ruột đồng bọc nhựa PVC-CV (1x2.5mm2)800m
254Cung cấp và lắp đặt dây dẫn đơn ruột đồng bọc nhựa PVC-CV (1x4mm2)300m
255Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng bọc nhựa PVC-CVV (4x6mm2)40m
256Cung cấp và lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm, automat, (hộp đơn + mặt nạ)100hộp
257Cung cấp và lắp đặt hộp nối tròn + nắp đậy102hộp
258Cung cấp và lắp đặt hộp nối vuông 15x15cm + nắp đậy20hộp
259Cung cấp và lắp đặt quạt trần D1400mm-220V/75W34cái
260Cung cấp và lắp đặt Dimmer điều khiển quạt đôi17cái
261Cung cấp và lắp đặt bộ đèn đơn, loại đèn dài 1,2 bóng Led 1x18W T8, máng nhôm nhựa siêu mỏng74bộ
262Giá treo đèn Inox 30472bộ
263Cung cấp và lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D172x40 - 18W/220V23bộ
264Cung cấp và lắp đặt bộ đèn Led ốp trần 7W/220V39bộ
265Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn âm tường 1 chiều 16A 250V25cái
266Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi âm tường 1 chiều 16A 250V25cái
267Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn âm tường 2 chiều 16A 250V4cái
268Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A 250V33cái
269Băng keo cách điện25cuộn
270Măng xông nối ống D16500cái
271Măng xông nối ống D2050Cái
272Măng xông nối ống D2510Cái
273Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn ga D12,7 dày 7mm + cách nhiệt0,39100m
274Cung cấp và lắp đặt dây dẫn đơn ruột đồng bọc nhựa PVC-CV (1x2.5mm2)500m
275Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm250m
276Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D21x1.6mm0,63100m
277Cung cấp và lắp đặt co nhựa D2126cái
278Router Wifi 450 Mbps - IEEE 802.11n,g,b 3x9dBi Detachable Omni Directional Antenna, 12V-1,5A2bộ
279Switch 24 port, tốc độ 10/100/1000Mbps1bộ
280Cung cấp và lắp đặt tủ Rack 4U gắn tường, chứa thiết bị mạng + phụ kiện (quạt tản nhiệt, ổ cắm..)1hộp
281Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng lan chuẩn RJ457cái
282Bấm đầu cáp mạng RJ4514cái
283Cung cấp và lắp đặt hộp ổ cắm mạng (hộp đơn + mặt nạ)7hộp
284Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng CAT6e UTP400m
285Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm300m
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0837100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,03921m3
3Bê tông đá 4x6 M751,176m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,032100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0325tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0454tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,0625m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0336100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,2625m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB401,974m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5043m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0755100m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,044100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0084tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0433tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,42m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0184100m3
18Bê tông đá 4x6 M751,16m3
19Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB4010,42m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0912100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0175tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,058tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,456m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0401100m2
25Ván khuôn gỗ sàn mái0,1512100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1305100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0139tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0628tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1077tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0112tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,4012m3
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,2096m3
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,4659m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,228m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,946m3
36Gia công xà gồ thép STK0,0338tấn
37Lắp dựng xà gồ thép0,0338tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem0,09100m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,0721m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,34m2
41Cửa đi nhôm hệ 70 STĐ kính dày 8ly chia ô1,98m2
42Cửa sổ nhôm hệ 70 STĐ kính dày 8ly chia ô3,36m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4026,035m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4026,605m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB405,7m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB4015,12m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4013,048m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB404,012m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4040,3m
50Bả bằng bột bả vào tường51,245m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần29,188m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ47,425m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ33,008m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB406,8576m2
55Quét nước xi măng 2 nước6,8576m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …6,8576m2
57Ốp chân móng đá 100x200mm1,86m2
58Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x400mm1,395m2
59Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400mm6,99m2
60Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,3456100m2
61Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D600,07100m
62Cung cấp và lắp đặt co 90o D602cái
63Cung cấp và lắp đặt cùm ống bằng Inox D60mm, loại 2 vít6cái
64Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rát Inox D60mm2Cái
65Cung cấp và lắp đặt dây cáp ruột đồng cách điện XLPE-PVC-CXV(2Cx4mm2)20m
66Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/320,2100 m
67Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm22m
68Cung cấp và lắp đặt dây dẫn đơn ruột đồng bọc nhựa PVC-CV (1x1.5mm2)20m
69Cung cấp và lắp đặt dây dẫn đơn ruột đồng bọc nhựa PVC-CV (1x2.5mm2)22m
70Cung cấp và lắp đặt hộp đơn + mặt nạ5hộp
71Cung cấp và lắp đặt hộp nối tròn + nắp đậy1hộp
72Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường1cái
73Cung cấp và lắp đặt bộ đèn đơn, loại đèn dài 1,2 bóng Led 1x18W T8, máng nhôm nhựa siêu mỏng1bộ
74Cung cấp và lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D172x40 - 18W/220V1bộ
75Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn âm tường 1 chiều 16A 250V2cái
76Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A 250V3cái
77Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A-6kA1cái
78Cung cấp và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600*400*2001cái
79Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 - 4kg1bình
80Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3 - 3kg1bình
81Cung cấp và lắp đặt giá treo hộp đựng bình PCCC11 bộ
82Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC1bộ
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,853,588100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4093,6m3
3Lát gạch Terazoo 400x400mm1.560m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4025,3m2
5Cắt ron25,3m
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,8369100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB405,3m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,8614tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,6485tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0895tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0149tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1345tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0322tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2382tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4981tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0189tấn
12Ván khuôn móng dài0,0612100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,782100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,06100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,405100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0064100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB4010,6m3
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4020,178m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,034m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,16m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu21cấu kiện
22Thang inox cho hồ D30 đặc a3002bộ
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,2196100m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4023,2m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4047,04m2
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40108m2
27Quét nước xi măng 2 nước108m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.52035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.90407E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202133
2 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .1
6 Máy đầm dùi .3
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
8 Máy thủy bình .1
9 Máy đào Gầu ≥ 0,5 m31
10 Máy vận thăng hoặc máy tời Sức tời ≥ 0,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->