Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220905633-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220875590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (7.500 triệu đồng) và ngân sách huyện (đầu tư phần còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 20:18:00 đến ngày 2022-09-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,346,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.52035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.90407E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức tời ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công phần xây lắp công trình Trường Trung học cơ sở Đức Phú, huyện Tánh Linh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (7.500 triệu đồng) và ngân sách huyện (đầu tư phần còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Tánh Linh, địa chỉ: 434 Trần Hưng Đạo, thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG BỘ MÔN+ PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 4,8242 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 28,8445 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75 | 29,776 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 1,1647 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5012 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,831 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,9887 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 71,7826 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,4688 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,615 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,0038 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,7013 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,0858 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,9677 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,4553 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8333 | m3 | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,8372 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,9407 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3893 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,6996 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,6675 | m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 4,9973 | 100m3 | |
| 23 | Rải nilon | 0,3982 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3632 | tấn | |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,897 | m3 | |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,5725 | m3 | |
| 27 | Bê tông đá 4x6 M75 | 46,2301 | m3 | |
| 28 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,912 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 42,966 | m2 | |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,97 | m2 | |
| 31 | kẻ ron tạo nhám | 90 | m | |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 4,2238 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3455 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6699 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,591 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5252 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,749 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,387 | tấn | |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,88 | m3 | |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,082 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,6549 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 8,1273 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,6926 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,712 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,362 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,1147 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,64 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,3758 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,1501 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 7,9779 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1891 | tấn | |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 35,4943 | m3 | |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 73,0552 | m3 | |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 15,6117 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,56 | 100m2 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,336 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,798 | tấn | |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,0012 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,6565 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,357 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,38 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,357 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,38 | tấn | |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 11,0164 | m3 | |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,4079 | 100m2 | |
| 66 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,242 | tấn | |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,3512 | m3 | |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 54 | 1 cấu kiện | |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,8115 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,3259 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1113 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,7137 | m3 | |
| 73 | Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18cm câu gạch thẻ KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,9526 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,3888 | m3 | |
| 75 | Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18cm câu gạch thẻ KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 22,3704 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 42,084 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,6768 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8505 | m3 | |
| 79 | Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 7,3987 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,6792 | m3 | |
| 81 | Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18cm câu gạch thẻ KN 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 23,3451 | m3 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 40,3758 | m3 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,3444 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8505 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,9543 | m3 | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 20,3796 | m3 | |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,552 | m3 | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,64 | m2 | |
| 89 | Gia công xà gồ thép STK | 2,3586 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,3586 | tấn | |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 166,92 | 1m2 | |
| 92 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | 5,0401 | 100m2 | |
| 93 | Làm trần khung nhôm nổi, tấm nhựa PVC 60x60cm (NC+VT) | 73,94 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 172,4 | m2 | |
| 95 | Cửa đi nhôm kính hệ 70 STĐ kính dày 8ly chia ô vuông | 54,9 | m2 | |
| 96 | Cửa đi xoay panô nhôm hệ 70 STĐ | 3,78 | m2 | |
| 97 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 70 STĐ kính mờ dày 8ly chia ô vuông | 23,24 | m2 | |
| 98 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 70 STĐ kính dày 8ly pano nhôm | 1,64 | m2 | |
| 99 | Cửa sổ nhôm kính hệ 70 STĐ kính dày 8ly chia ô vuông | 15,2 | m2 | |
| 100 | Cửa sổ nhôm kính hệ 70 STĐ kính dày 8ly chia ô vuông | 66,88 | m2 | |
| 101 | Cửa sổ nhôm kính hệ 70 STĐ kính mờ dày 8ly không chia ô vuông | 5,76 | m2 | |
| 102 | Cửa khung sắt STK ốp tôn dày 1mm 2 mặt + sơn | 1 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 93,3 | m2 | |
| 104 | Khung hoa sắt STK 16x16x1,2 + sơn | 87,84 | m2 | |
| 105 | Khung sắt STK 20x30x1,2 + sơn | 5,46 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 16,8 | m2 | |
| 107 | Vách nhôm kính hệ 70 STĐ kính CL dày 8ly | 16,8 | m2 | |
| 108 | Lắp dựng lan can inox | 15,735 | m2 | |
| 109 | Lan can Inox 304, tay vin D50x1.2mm, thanh đứng D30x1mm | 15,735 | m2 | |
| 110 | Tay vịn inox D50x1.2 + thanh chóng D30x1 | 66,6 | m | |
| 111 | Gia công, lắp dựng tay vịn D50x1.2mm - thanh đứng D30x1mm bằng Inox 304 | 77,5 | m | |
| 112 | Gia công, lắp dựng song chắn lan can []15x15x1.0mm bằng Inox 304 | 54,4128 | kg | |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 413,22 | m2 | |
| 114 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 476,91 | m2 | |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 33,1632 | m2 | |
| 116 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.156,07 | m2 | |
| 117 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 303,71 | m2 | |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 191,1729 | m2 | |
| 119 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 683,15 | m2 | |
| 120 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 501,14 | m2 | |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 365,485 | m2 | |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 1.224,02 | m | |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.022,4152 | m2 | |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.458,5509 | m2 | |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.135,5519 | m2 | |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.345,4142 | m2 | |
| 127 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 138,786 | m2 | |
| 128 | Quét nước xi măng 2 nước | 175,506 | m2 | |
| 129 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 175,506 | m2 | |
| 130 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm | 225,3 | m2 | |
| 131 | Ốp đá da 100x200 | 56,4175 | m2 | |
| 132 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 130x400mm | 50,648 | m2 | |
| 133 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | 682,2375 | m2 | |
| 134 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm | 71,54 | m2 | |
| 135 | Lát gạch Bát tràng 30x30cm | 13,86 | m2 | |
| 136 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 53,845 | m2 | |
| 137 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 54,82 | m2 | |
| 138 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 3,2 | m2 | |
| 139 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 8,162 | 100m2 | |
| 140 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2867 | 100m3 | |
| 141 | Bê tông đá 4x6 M75 | 0,9995 | m3 | |
| 142 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,134 | m3 | |
| 143 | Xây móng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,3696 | m3 | |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4451 | m3 | |
| 145 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 25,808 | m2 | |
| 146 | Quét nước xi măng 2 nước | 25,808 | m2 | |
| 147 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,44 | m2 | |
| 148 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,004 | 100m3 | |
| 149 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1019 | 100m3 | |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114x4,9mm | 0,048 | 100m | |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D114 | 4 | cái | |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D114 | 2 | cái | |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0359 | 100m2 | |
| 154 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0869 | tấn | |
| 155 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7072 | m3 | |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 12 | 1cấu kiện | |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 1,765 | 100m | |
| 158 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,128 | 100m | |
| 159 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | 23 | cái | |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác inox D60 | 6 | cái | |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90o D90 | 23 | cái | |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D90/60 | 10 | cái | |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa 60 | 10 | cái | |
| 164 | Cùm inox neo ống D90 | 138 | Cái | |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm | 0,391 | 100m | |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | 0,397 | 100m | |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm | 0,165 | 100m | |
| 168 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D60x2.8mm | 0,44 | 100m | |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa 45o D114 | 29 | cái | |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa 90o D114 | 3 | cái | |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa 45o D114 | 8 | cái | |
| 172 | Chóp thông hơi D60 | 1 | Cái' | |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90o D60 | 1 | cái | |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45o D60 | 18 | cái | |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45o D90 | 22 | cái | |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90o D90 | 1 | cái | |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa 45o D90 | 13 | cái | |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa 90o D90 | 1 | cái | |
| 179 | Cung cấp và lắp đặt Nối nhựa D90/60 | 7 | cái | |
| 180 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa 45o D60 | 10 | cái | |
| 181 | Cung cấp và lắp đặt Nối nhựa D60/34 | 15 | cái | |
| 182 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D34 | 15 | cái | |
| 183 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D34 | 15 | cái | |
| 184 | Cùm inox D114 | 3 | Cái | |
| 185 | Cùm inox D90 + ty treo | 8 | Cái | |
| 186 | Cùm inox D60 | 16 | cái | |
| 187 | Cùm inox + ty treo D114 | 5 | bộ | |
| 188 | Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 189 | Máy bơm nước P=6m3, H=30m | 2 | cái | |
| 190 | Cung cấp và lắp đặt xí xổm + két nước | 10 | bộ | |
| 191 | Cung cấp và lắp đặt xí bệt + két nước | 1 | bộ | |
| 192 | Cung cấp và lắp đặt chậu lavabo + vòi | 12 | bộ | |
| 193 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | 6 | bộ | |
| 194 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu inox D90 | 11 | cái | |
| 195 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy WC | 11 | cái | |
| 196 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa inox D21 | 5 | bộ | |
| 197 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện D34 | 1 | cái | |
| 198 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,17 | 100m | |
| 199 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | 0,364 | 100m | |
| 200 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm | 0,0374 | 100m | |
| 201 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90o D34 | 7 | cái | |
| 202 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 45o D34 | 6 | cái | |
| 203 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa D34/21 | 3 | cái | |
| 204 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa 90o D34 | 2 | cái | |
| 205 | Cung cấp và lắp đặt cút ren trong đồng D21 | 3 | cái | |
| 206 | Cùm inox D34 | 3 | cái | |
| 207 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90o D60 | 2 | cái | |
| 208 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45o D60 | 9 | cái | |
| 209 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa 45o D60 | 2 | cái | |
| 210 | Cùm inox D60 | 3 | Cái | |
| 211 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm | 0,66 | 100m | |
| 212 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | 0,307 | 100m | |
| 213 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,48 | 100m | |
| 214 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,32 | 100m | |
| 215 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D42 | 8 | cái | |
| 216 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D42 | 5 | cái | |
| 217 | Cung cấp và lắp đặt Nối nhựa D42/27 | 4 | cái | |
| 218 | Cung cấp và lắp đặt Nối nhựa D42/34 | 3 | cái | |
| 219 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D34 | 9 | cái | |
| 220 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D34 ren trong | 2 | cái | |
| 221 | Cung cấp và lắp đặt Nối nhựa ren ngoài D34 | 4 | cái | |
| 222 | Cung cấp và lắp đặt Nối nhựa ren trong D34 | 2 | cái | |
| 223 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D27 | 3 | cái | |
| 224 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D27 | 18 | cái | |
| 225 | Cung cấp và lắp đặt Nối nhựa ren ngoài D27 | 8 | cái | |
| 226 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D27/21 | 24 | cái | |
| 227 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa D27/21 | 7 | cái | |
| 228 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D21 ren ngoài đồng | 26 | cái | |
| 229 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa D21 ren trong đồng | 5 | cái | |
| 230 | Cùm inox D42 | 8 | cái | |
| 231 | Cung cấp và lắp đặt van đồng D34 | 1 | cái | |
| 232 | Cung cấp và lắp đặt van đồng D27 | 4 | cái | |
| 233 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa D42 | 1 | cái | |
| 234 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa D34 | 1 | cái | |
| 235 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,385 | 100m3 | |
| 236 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,385 | 100m3 | |
| 237 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp ruột đồng cách điện XLPE-PVC-CXV/DSTA (4Cx16mm2) | 100 | m | |
| 238 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp ruột đồng cách điện XLPE-PVC-CXV/DSTA (4Cx10mm2) | 50 | m | |
| 239 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | 1 | 100 m | |
| 240 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | 0,5 | 100 m | |
| 241 | xếp gạch thẻ | 18 | m2 | |
| 242 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện âm tường 700x400x250mm tôn kẽm sơn tỉnh điện dày 1mm (bao gồm phụ kiện) | 2 | hộp | |
| 243 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 75A-25kA | 1 | cái | |
| 244 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 63A-10kA | 1 | cái | |
| 245 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 32A-10kA | 2 | cái | |
| 246 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 32A-6kA | 5 | cái | |
| 247 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | 9 | cái | |
| 248 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A-16A-6kA | 13 | cái | |
| 249 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 1.500 | m | |
| 250 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 150 | m | |
| 251 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 20 | m | |
| 252 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn đơn ruột đồng bọc nhựa PVC-CV (1x1.5mm2) | 2.400 | m | |
| 253 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn đơn ruột đồng bọc nhựa PVC-CV (1x2.5mm2) | 800 | m | |
| 254 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn đơn ruột đồng bọc nhựa PVC-CV (1x4mm2) | 300 | m | |
| 255 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng bọc nhựa PVC-CVV (4x6mm2) | 40 | m | |
| 256 | Cung cấp và lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm, automat, (hộp đơn + mặt nạ) | 100 | hộp | |
| 257 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối tròn + nắp đậy | 102 | hộp | |
| 258 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối vuông 15x15cm + nắp đậy | 20 | hộp | |
| 259 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần D1400mm-220V/75W | 34 | cái | |
| 260 | Cung cấp và lắp đặt Dimmer điều khiển quạt đôi | 17 | cái | |
| 261 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn đơn, loại đèn dài 1,2 bóng Led 1x18W T8, máng nhôm nhựa siêu mỏng | 74 | bộ | |
| 262 | Giá treo đèn Inox 304 | 72 | bộ | |
| 263 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D172x40 - 18W/220V | 23 | bộ | |
| 264 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn Led ốp trần 7W/220V | 39 | bộ | |
| 265 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn âm tường 1 chiều 16A 250V | 25 | cái | |
| 266 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi âm tường 1 chiều 16A 250V | 25 | cái | |
| 267 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn âm tường 2 chiều 16A 250V | 4 | cái | |
| 268 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A 250V | 33 | cái | |
| 269 | Băng keo cách điện | 25 | cuộn | |
| 270 | Măng xông nối ống D16 | 500 | cái | |
| 271 | Măng xông nối ống D20 | 50 | Cái | |
| 272 | Măng xông nối ống D25 | 10 | Cái | |
| 273 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn ga D12,7 dày 7mm + cách nhiệt | 0,39 | 100m | |
| 274 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn đơn ruột đồng bọc nhựa PVC-CV (1x2.5mm2) | 500 | m | |
| 275 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 250 | m | |
| 276 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D21x1.6mm | 0,63 | 100m | |
| 277 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa D21 | 26 | cái | |
| 278 | Router Wifi 450 Mbps - IEEE 802.11n,g,b 3x9dBi Detachable Omni Directional Antenna, 12V-1,5A | 2 | bộ | |
| 279 | Switch 24 port, tốc độ 10/100/1000Mbps | 1 | bộ | |
| 280 | Cung cấp và lắp đặt tủ Rack 4U gắn tường, chứa thiết bị mạng + phụ kiện (quạt tản nhiệt, ổ cắm..) | 1 | hộp | |
| 281 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng lan chuẩn RJ45 | 7 | cái | |
| 282 | Bấm đầu cáp mạng RJ45 | 14 | cái | |
| 283 | Cung cấp và lắp đặt hộp ổ cắm mạng (hộp đơn + mặt nạ) | 7 | hộp | |
| 284 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng CAT6e UTP | 400 | m | |
| 285 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 300 | m | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0837 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,0392 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75 | 1,176 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0325 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0454 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0625 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0336 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2625 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,974 | m3 | |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5043 | m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0755 | 100m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,044 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0084 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0433 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,42 | m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0184 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông đá 4x6 M75 | 1,16 | m3 | |
| 19 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,42 | m2 | |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0912 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0175 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,058 | tấn | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,456 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0401 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1512 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1305 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0139 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0628 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1077 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0112 | tấn | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4012 | m3 | |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2096 | m3 | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4659 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,228 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,946 | m3 | |
| 36 | Gia công xà gồ thép STK | 0,0338 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0338 | tấn | |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem | 0,09 | 100m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,072 | 1m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,34 | m2 | |
| 41 | Cửa đi nhôm hệ 70 STĐ kính dày 8ly chia ô | 1,98 | m2 | |
| 42 | Cửa sổ nhôm hệ 70 STĐ kính dày 8ly chia ô | 3,36 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 26,035 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 26,605 | m2 | |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,7 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 15,12 | m2 | |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 13,048 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 4,012 | m2 | |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 40,3 | m | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | 51,245 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 29,188 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 47,425 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,008 | m2 | |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,8576 | m2 | |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | 6,8576 | m2 | |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 6,8576 | m2 | |
| 57 | Ốp chân móng đá 100x200mm | 1,86 | m2 | |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x400mm | 1,395 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400mm | 6,99 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,3456 | 100m2 | |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,07 | 100m | |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt co 90o D60 | 2 | cái | |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt cùm ống bằng Inox D60mm, loại 2 vít | 6 | cái | |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rát Inox D60mm | 2 | Cái | |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp ruột đồng cách điện XLPE-PVC-CXV(2Cx4mm2) | 20 | m | |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 | 0,2 | 100 m | |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 22 | m | |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn đơn ruột đồng bọc nhựa PVC-CV (1x1.5mm2) | 20 | m | |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn đơn ruột đồng bọc nhựa PVC-CV (1x2.5mm2) | 22 | m | |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt hộp đơn + mặt nạ | 5 | hộp | |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối tròn + nắp đậy | 1 | hộp | |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn đơn, loại đèn dài 1,2 bóng Led 1x18W T8, máng nhôm nhựa siêu mỏng | 1 | bộ | |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn Led ốp trần D172x40 - 18W/220V | 1 | bộ | |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn âm tường 1 chiều 16A 250V | 2 | cái | |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A 250V | 3 | cái | |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 16A-6kA | 1 | cái | |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600*400*200 | 1 | cái | |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 - 4kg | 1 | bình | |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3 - 3kg | 1 | bình | |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt giá treo hộp đựng bình PCCC | 1 | 1 bộ | |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC | 1 | bộ | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,588 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 93,6 | m3 | |
| 3 | Lát gạch Terazoo 400x400mm | 1.560 | m2 | |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,3 | m2 | |
| 5 | Cắt ron | 25,3 | m | |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,8369 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 5,3 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8614 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,6485 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0895 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0149 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1345 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0322 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2382 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4981 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0189 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn móng dài | 0,0612 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,782 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,06 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,405 | 100m2 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0064 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,6 | m3 | |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 20,178 | m3 | |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,034 | m3 | |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,16 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| 22 | Thang inox cho hồ D30 đặc a300 | 2 | bộ | |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2196 | 100m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,2 | m2 | |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,04 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 108 | m2 | |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | 108 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.52035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.90407E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 9 | Máy đào | Gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sức tời ≥ 0,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi