Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220905658-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220891053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 20:00:00 đến ngày 2022-09-16 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,347,975,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật (giao thông; thủy lợi; xây dựng dân dụng).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe lu rung tự hành ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi có công suất ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo sân vận động trung tâm xã Gia Hưng
14 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát , địa chỉ: Phố Hồng Lai, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Hưng. Địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại 79. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại 279.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát , địa chỉ: Phố Hồng Lai, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Hưng. Địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu thi công xây dựng). Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh dự thầu: Từng nhà thầu tham gia vào liên danh dự thầu phải có đăng ký kinh doanh phù hợp với phần việc dự kiến thực hiện trong gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Lĩnh vực hoạt động/thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất theo quy định, kèm theo xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế. - Hợp đồng tương tự (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) có thể hiện quy mô và cấp công trình; - Đối với các nhân sự chủ chốt phải kèm theo các tài liệu chứng minh như: Bằng đại học; chứng chỉ hành nghề đối với nhân sự có yêu cầu chứng chỉ; chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tương tự với công việc đảm nhận gói thầu. - Máy móc thiết bị phục vụ thi công phải kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Các tài liệu liên quan khác theo quy định trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Hưng. Địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gia Viễn - Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gia Viễn - Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ tam cấp xây gạchTheo yêu cầu của HSTK16,622m3
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK6,3m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của HSTK22,922m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của HSTK91,688m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK49,8997100m3
6Mua đất đá hồn hợpTheo yêu cầu của HSTK6.320,9447m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK5,2273100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK52,2731100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK627,2772m3
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu của HSTK199,7410m
11Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyTheo yêu cầu của HSTK8,4592m2
12Trụ lưới sân cầu lông di độngTheo yêu cầu của HSTK2bộ
13Lưới sân cầu lôngTheo yêu cầu của HSTK2bộ
14Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyTheo yêu cầu của HSTK3,24m2
15Trụ lưới sân bóng chuyềnTheo yêu cầu của HSTK1bộ
16Lưới sân bóng chuyềnTheo yêu cầu của HSTK1bộ
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,5639100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK0,0768100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK7,6853m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK15,136m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,1114m3
22Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,3088tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,4548100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK3,5557m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK81,36m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK19,38m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,2005tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,2552100m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK3,202m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK178cái
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0605100m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,1995100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK0,021100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,1m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK6,05m3
36Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0947tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0189tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,2100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,946m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK27,5m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK15m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,4094tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,12100m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK1,5m3
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK50cái
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0206100m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK1,0759100m3
48Làm móng cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,1104100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK11,0414m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK29,3832m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,2133m3
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,5819tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,3822tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,9421100m2
55Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK7,2741m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK160,7457m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK44,56m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,3219tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,3281100m2
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK4,938m3
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK188cái
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,1255100m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,05100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,56m3
65Mua ống cống D400, chiều dài đốt cống L=1mTheo yêu cầu của HSTK4cái
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng cần cẩuTheo yêu cầu của HSTK41cấu kiện
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0277100m3
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,0266100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,242m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0095tấn
71Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0216100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,486m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0091tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0372tấn
75Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0637100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,3951m3
77Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10x22cm, cao Theo yêu cầu của HSTK1,8142m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,008100m3
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK12,565m2
80Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK26,74m
81Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK16m
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK12,565m2
83Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của HSTK0,0988tấn
84Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của HSTK0,1498tấn
85Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của HSTK0,0236tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK12,23121m2
87Bản lề cửaTheo yêu cầu của HSTK6cái
88Bánh xe sắtTheo yêu cầu của HSTK2cái
89Khóa cửaTheo yêu cầu của HSTK1cái
90Lắp dựng cửa cổngTheo yêu cầu của HSTK8,611m2
91Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của HSTK0,0647tấn
92Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của HSTK0,0709tấn
93Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của HSTK0,0148tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK6,6561m2
95Bản lề cửaTheo yêu cầu của HSTK6cái
96Bánh xe sắtTheo yêu cầu của HSTK2cái
97Khóa cửaTheo yêu cầu của HSTK1cái
98Lắp dựng cửa cổngTheo yêu cầu của HSTK3,21m2
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,2095100m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0698100m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,205m3
102Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,6995m3
103Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK4,5613m3
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,031tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1631tấn
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0987100m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,629m3
108Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK2,3383m3
109Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,4002m3
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK45,8082m2
111Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK21,1959m2
112Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK19,8m
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK67,0041m2
114Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK0,6656tấn
115Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK33,3245m2
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK25,84921m2
117Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,6368100m3
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,2123100m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK6,7034m3
120Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK14,2871m3
121Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK13,8669m3
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0954tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,4999tấn
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,3002100m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK4,9525m3
126Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK7,1438m3
127Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,9768m3
128Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK139,9491m2
129Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK61,2326m2
130Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK57,2m
131Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK201,1817m2
132Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK2,0131tấn
133Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK100,98m2
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK79,32521m2
135Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,2546100m3
136Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0849100m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,68m3
138Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK5,712m3
139Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK5,544m3
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0382tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1994tấn
142Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,12100m2
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,98m3
144Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK2,8405m3
145Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,7113m3
146Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK55,6461m2
147Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK25,9061m2
148Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK24,2m
149Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK81,5522m2
150Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK0,8083tấn
151Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK40,777m2
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK31,42021m2
153Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,265100m3
154Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0883100m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,7892m3
156Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK5,9448m3
157Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK5,7699m3
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0397tấn
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2073tấn
160Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,1249100m2
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK2,0607m3
162Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK7,1478m3
163Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,7206m3
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0129tấn
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0758tấn
166Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0833100m2
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,9159m3
168Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK150,1m2
169Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK25,9061m2
170Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK24,2m
171Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK176,0061m2
172Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,826tấn
173Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo yêu cầu của HSTK9,1301m3
174Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của HSTK9,1301m3
175Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của HSTK9,1301m3
176Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK9,0276m3
177Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0214tấn
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,086tấn
179Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,1058100m2
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,1638m3
181Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK182,7896m2
182Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK47,5057m2
183Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK25,08m
184Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK230,2953m2
185Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu của HSTK126,756m2
186Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK126,756m2
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK9,5043m3
188Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK20,2873m3
189Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK264,7629m2
190Công tác ốp gạch bồn cây, gạch Hạ Long 6x24cm2Theo yêu cầu của HSTK81,4655m2
191Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK138,0388m2
192Mua đất màu đổ bồn câyTheo yêu cầu của HSTK251,8076m3
193Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK2,2663100m3
194Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK25,18081m3
B SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,4514100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,1505100m3
3Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,357100m2
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,3252100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK5,5165m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK14,3397m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,3506tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,8807tấn
9Bu lông neo móng M22-800 (cấp bền 8.8)Theo yêu cầu của HSTK32cái
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK0,0243tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK0,1007tấn
12Bắt, siết bu lông móngTheo yêu cầu của HSTK321bộ
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 (gạch chỉ đặc)Theo yêu cầu của HSTK9,0665m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 (gạch chỉ đặc)Theo yêu cầu của HSTK15,2852m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK1,3023100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK18,6049m3
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK2,2356m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK1,452m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu của HSTK2,2563m3
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,1137tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0648tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,2389tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0791tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,2184tấn
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu của HSTK0,1667100m2
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,2621100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,2051100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK15,0282m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,6621m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK225,745m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK43,6896m2
32Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 500x500)Theo yêu cầu của HSTK119,88m2
33Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK1,1383tấn
34Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu của HSTK0,061tấn
35Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK1,1994tấn
36Gia công hệ khung dàn thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK2,7298tấn
37Gia công hệ khung dàn thép tấmTheo yêu cầu của HSTK0,0867tấn
38Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo yêu cầu của HSTK2,8165tấn
39Bu lông M20-70 (cấp bền 8.8)Theo yêu cầu của HSTK48cái
40Bu lông neo đỉnh cột M20-400 (cấp bền 8.8)Theo yêu cầu của HSTK18cái
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK0,0216tấn
42Bắt, siết lại bu lông các bộ phậnTheo yêu cầu của HSTK661bộ
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK10,1581m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK225,745m2
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,3009100m3
C XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH CHUNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,1849100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của HSTK2,4375m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK11,9307m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK6,1633m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0336tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,1526tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,1225100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,3479m3
9Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK6,1877m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,8832m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,0614100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,0614100m3/1km
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,2654100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0739tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,223tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK1,3465m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK5,1709m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,2827100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,3516100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1265tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2882tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2931tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK2,0062m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK3,6854m3
25Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo yêu cầu của HSTK11,0561m2
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,0665m3
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,7407100m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK52,185m2
29Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK33,3775m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK18,92m
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK33,3775m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK31,1792m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK7,11m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK109,735m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7515,8625m2
36Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,584m2
37Cửa nhôm kính XingfaTheo yêu cầu của HSTK14,472m2
38Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo yêu cầu của HSTK6bộ
39Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quayTheo yêu cầu của HSTK4bộ
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK14,472m2
41Sản xuất + lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng vách compact HP dày 12mm (phụ kiện inox 304)Theo yêu cầu của HSTK0,78m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK49,24m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK52,185m2
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led bán nguyệt)Theo yêu cầu của HSTK2bộ
45Lắp đặt đèn sát trần (led 300x300mm)Theo yêu cầu của HSTK3bộ
46Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK2cái
47Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK2cái
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (12x12cm)Theo yêu cầu của HSTK1hộp
49Mua tủ điện 200x200x100Theo yêu cầu của HSTK1cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu của HSTK1cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của HSTK30m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK45m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của HSTK45m
54Lắp đặt chậu rửa inox 3200x400x500Theo yêu cầu của HSTK1bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK3bộ
56Lắp đặt xí xổm (bao gồm két xả)Theo yêu cầu của HSTK6bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK6cái
58Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK2bộ
59Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
60Lô giấy inoxTheo yêu cầu của HSTK6cái
61Lắp đặt gương soi 3040x900mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
62Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
63Mua và lắp đặt biển chỉ dẫn WC Nam-Nữ(biển bằng đồng KT:200x200x20mm)Theo yêu cầu của HSTK2cái
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK0,05100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK0,45100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu của HSTK0,45100m
67Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của HSTK6cái
68Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của HSTK7cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của HSTK9cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (ren trong)Theo yêu cầu của HSTK11cái
71Lắp đặt ren kép D25mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
72Lắp đặt tê thu PPR D40-32mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
73Lắp đặt tê thu PPR D32-25mmTheo yêu cầu của HSTK11cái
74Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
75Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
76Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
77Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
78Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK0,45100m
80Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của HSTK5cái
81Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25Theo yêu cầu của HSTK3cái
83Lắp đặt ren kép D25mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
84Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
85Van phao D25Theo yêu cầu của HSTK1cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,25100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,25100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK0,45100m
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK16cái
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK16cái
91Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo yêu cầu của HSTK9cái
92Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo yêu cầu của HSTK3cái
93Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
94Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-49mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
95Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,089100m3
96Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0148100m3
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,4362m3
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,6544m3
99Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK0,0129100m2
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0744tấn
101Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 (Gạch đặc)Theo yêu cầu của HSTK1,5447m3
102Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0157100m2
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0031tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0176tấn
105Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,117m3
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK16,2675m2
107Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK16,2675m2
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK13,76m2
109Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,2025m2
110Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,3624m2
111Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0312tấn
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,0238100m2
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của HSTK0,4362m3
114Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu của HSTK8cái
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,024100m
117Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 160mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mmTheo yêu cầu của HSTK0,01100m
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
D DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắpNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng)1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật (giao thông; thủy lợi; xây dựng dân dụng).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
2 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
3 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy cắt bê tông 7,5kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10 Máy mài 2,7kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
11 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Xe lu rung tự hành ≥25T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
13 Máy ủi có công suất ≥108CV Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
14 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->