Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220905510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220905473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 19:54:00 đến ngày 2022-09-15 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,201,295,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 198,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường giao thông có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông, rãnh thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư giao thông, 1 kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư trắc địa công trình (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng vận hành máy đào xúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề vận hành máy xúc trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thợ nề |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề nề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội cốt thép |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề cốt thép trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội bê tông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề bê tông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội cốp pha |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề cốp pha trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Ô tô cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, mở rộng mặt đường Đội 6 Khe Ngò, thôn Tân Độ, xã Tân Liễu, huyện Yên Dũng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 198.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Tân Liễu
Chủ tịch: Phí Quang Thịnh
Địa chỉ: 66GG+JM6, Tân Liễu, Yên Dũng, Bắc Giang
SĐT: 0978248068 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Tân Liễu Chủ tịch: Phí Quang Thịnh Địa chỉ: 66GG+JM6, Tân Liễu, Yên Dũng, Bắc Giang SĐT: 0978248068 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang: Mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, TP.Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC NỀN | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,93 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,33 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường mở rộng đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1589 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,5693 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, mang cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8515 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,015 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8855 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất mang rãnh độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7488 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp III đắp nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,515 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đến công trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 618,0111 | 10m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6771 | 100m3 |
| 2 | bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 568,793 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe co giãn đường bê tông, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3344 | 100m |
| 5 | Gỗ làm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1958 | m3 |
| 6 | Nhựa đường làm khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 367,2883 | kg |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,228 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9112 | 100m2 |
| 3 | bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 349,344 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2000x2000mm, tải trọng C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 739 | đoạn cống |
| 5 | Nối cống hộp bê tông đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2000x2000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 712 | mối nối |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,524 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5616 | 100m2 |
| 8 | bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,648 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8472 | 100m2 |
| 10 | bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,472 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn sàn, nắp đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6011 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn, tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,8665 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3791 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6668 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép sàn, tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1526 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (thép V bo viền tấm đan) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3256 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | 1 cấu kiện |
| 18 | Mua và lắp đặt tấm composite chắn rác KT 860x430mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cấu kiện |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,19 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1948 | 100m2 |
| 21 | bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,75 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2772 | 100m2 |
| 23 | bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,71 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,19 | m2 |
| 26 | Ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1392 | 100m2 |
| 27 | bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,1504 | m3 |
| 28 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,5152 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 484,16 | m2 |
| 30 | ván khuôn nắp đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1357 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4248 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (thép V bo viền tấm đan) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3411 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | 1 cấu kiện |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2142 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1955 | tấn |
| 36 | bê tông mặt đường phạm vi tấm đan rãnh, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,7424 | m3 |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7492 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,258 | 100m2 |
| 3 | bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,095 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2232 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,258 | 100m2 |
| 6 | bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,257 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1905 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,6303 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,3867 | m3 |
| 11 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3848 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4368 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,516 | 100m2 |
| 14 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,095 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 504,888 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,695 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 596,583 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,9739 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9974 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường giao thông có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông, rãnh thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư giao thông, 1 kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư trắc địa công trình (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ ) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 2 | 1 |
| 4 | Đội trưởng vận hành máy đào xúc | 1 | Có chứng chỉ nghề vận hành máy xúc trở lên | 1 | 1 |
| 5 | Đội trưởng đội thợ nề | 1 | Có chứng chỉ nghề nề | 1 | 1 |
| 6 | Đội trưởng đội cốt thép | 1 | Có chứng chỉ nghề cốt thép trở lên | 1 | 1 |
| 7 | Đội trưởng đội bê tông | 1 | Có chứng chỉ nghề bê tông trở lên | 1 | 1 |
| 8 | Đội trưởng đội cốp pha | 1 | Có chứng chỉ nghề cốp pha trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 4 |
| 2 | Máy đầm rùi | đầm bê tông | 4 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | cắt uốn cắt thép | 2 |
| 4 | Máy hàn | hàn | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 4 |
| 7 | Ô tô tự đổ | vận chuyển | 2 |
| 8 | Máy ủi | ủi | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 3 |
| 10 | Máy toàn đạc | định vị | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | đo cao độ | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | bơm nước | 3 |
| 13 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
| 14 | Máy đào | đào xúc | 1 |
| 15 | Máy lu | đầm | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước | tưới nước | 1 |
| 17 | Máy cắt bê tông | cắt bê tông | 3 |
| 18 | Ô tô cần cẩu | cẩu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi