Gói thầu: Gói thầu 03: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220818729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220818672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (5.000 triệu đồng) và ngân sách huyện (cân đối phần chi phí còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 19:27:00 đến ngày 2022-09-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,747,747,415 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.124324224E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu ).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện. Có chứng chỉ hành nghề với chuyên ngành phù hợp- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 500 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy xoa nền bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo chữ H (Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Xây lắp toàn bộ công trình Trường tiểu học Hồng Sơn 2, huyện Hàm Thuận Bắc 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (5.000 triệu đồng) và ngân sách huyện (cân đối phần chi phí còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.3610013; fax: 0252.3610013. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI BỘ MÔN - NHÀ ĂN - BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,7781 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 19,214 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,4637 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 14,0395 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 22,1 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 23,728 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4,1413 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 18,648 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,496 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,6418 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,0533 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1193 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,6958 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,349 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,5835 | tấn |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 291,144 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 46,866 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,537 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cầu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN(4,5x9x19)cm, chiều cao | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 8,199 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa xi măng mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 444,8 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch granite 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 32,69 | m2 |
| 22 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch ceramic 300x600mm, vữa xi măng mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 126,19 | m2 |
| 23 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch ceramic 300x600mm, vữa xi măng mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 138,54 | m2 |
| 24 | Ốp gạch chân tường gạch granite 100x600mm, vữa xi măng mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 10 | m2 |
| 25 | Lát gạch vĩa hè Terrazzo 40x40cm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 7,839 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 17,97 | m2 |
| 27 | Ốp đá da vào chân tường, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 68,915 | m2 |
| 28 | Ốp đá SLATE vào chân tường, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 20,2 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 38,247 | m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 9 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 20,7578 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,3158 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 7,7726 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,7312 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,7902 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1462 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,0191 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,2133 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,5727 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,3948 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,8196 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1996 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,2137 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,3715 | tấn |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 102,17 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 269 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 15 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 101,6544 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 16,16 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 53,27 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 392,064 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 392,064 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,22 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 65,998 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 27,0835 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 10,5099 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 430,905 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 443,859 | m2 |
| 59 | Ốp đá da vào chân tường, vữa XM M75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 64,605 | m2 |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4,8 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 669,639 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 430,905 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 238,734 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 147,9 | m2 |
| 65 | Cửa đi kính khung nhôm hệ 100 kính cường lực dày 5ly không chia ô vuông | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 69,42 | m2 |
| 66 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ 100 kính cường lực dày 5ly không chia ô vuông | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 78,48 | m2 |
| 67 | Vách ngăn compact nhà vệ sinh | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 24,66 | m2 |
| 68 | Lắp dựng vách compact | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 24,66 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 24,32 | m2 |
| 70 | Khung lưới ngăn côn trùng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 24,32 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3,765 | m2 |
| 72 | Sản xuất khung bệ lavabo bằng inox | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,046 | tấn |
| 73 | Lắp dựng khung bệ lavabo bằng inox | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,046 | tấn |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 72,5 | m |
| 75 | Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 5zem | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5,9931 | 100m2 |
| 76 | Đóng trần bằng tôn lạnh sóng vuông màu dày 3z khung sắt hộp (công + VL) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 470,87 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép STK | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3,0729 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3,0729 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 217,476 | 1m2 |
| 80 | Gia công lan can sắt STK | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,2046 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can tay vịn thép STK | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 10,57 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 9,705 | 1m2 |
| 83 | Khung hoa bảo vệ cửa thép STK 20x20x1.4 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 78,48 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 78,48 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 48,652 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4,984 | 100m2 |
| 87 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 93,98 | m2 |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,4067 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,4067 | 100m3 |
| 90 | Lắp đặt MCB 2P 10A/220V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 2P 20A/220V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 2P 63A/220V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Bộ LED máng chống nổ 1,2m 20W/220V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Bộ LED 0,6m bán nguyệt 10W | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt Bộ LED 1,2m bán nguyệt 36W | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Bộ LED đôi 1,2m 2x20W/220V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 15 | bộ |
| 97 | Lắp đặt Bộ LED PANEL 120x30 40W/220V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Bộ LED tròn âm trần 9W/220V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 12 | bộ |
| 99 | Lắp đặt Bộ LED tròn áp trần 18W/220V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 12 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 10A 220W | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 31 | cái |
| 101 | Lắp đặt Công tắc đơn âm 1 chiều 10A 220V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 29 | cái |
| 102 | Lắp đặt Công tắc đơn âm 2 chiều 10A 220V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt DIMMER quạt trần | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 22 | cái |
| 104 | Lắp đặt tủ điện âm 18 module + phụ kiện | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ các loại | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 54 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nối | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối tròn 4 ngả | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 21 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt trần 1,4m 80W/220V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 22 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 20 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 550 | m |
| 110 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE fi 50/40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 155 | m |
| 111 | Dây cáp điện CV 1,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 970 | m |
| 112 | Dây cáp điện CV 2,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 350 | m |
| 113 | Dây cáp điện CV 4.0mm2 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 280 | m |
| 114 | Dây cáp điện CV 16.0mm2 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 50 | m |
| 115 | Băng keo cách điện | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5 | cuộn |
| 116 | Bình chữa cháy CO2 5kg MT5 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 6 | Bình |
| 117 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 6 | Bình |
| 118 | Quả cầu chữa cháy bột 6 kg XZFTBL-6 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | Cái |
| 119 | Kệ đựng bình chữa cháy | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 6 | Cái |
| 120 | Bản tiêu lệnh + hướng dẫn chữa cháy | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 6 | bộ |
| 121 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,2106 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0526 | 100m3 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,948 | m3 |
| 124 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,8406 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,0044 | m3 |
| 126 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 29,92 | m2 |
| 127 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5,06 | m2 |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,8071 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0598 | tấn |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0339 | 100m2 |
| 131 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 12 | 1 cấu kiện |
| 132 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,2013 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0749 | 100m3 |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,664 | m3 |
| 135 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3,4684 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,5116 | m3 |
| 137 | Lát gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm, vữa lót M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 9 | m2 |
| 138 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 50,552 | m2 |
| 139 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4,08 | m2 |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,5376 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0973 | tấn |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,023 | 100m2 |
| 143 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | 1 cấu kiện |
| 144 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 6 | 1 cấu kiện |
| 145 | Lắp đặt phểu thu nước inox 15x15 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 7 | bộ |
| 146 | Lắp vòi nước | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt lavabo | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 7 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,58 | m² |
| 149 | Lắp đặt xí bệt, xi phông, két nước vòi rửa | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 10 | bộ |
| 150 | Lắp đặt tiểu treo | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5 | bộ |
| 151 | Bồn chứa nước inox 3m3, phao cơ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt Co răng trong, ngoài uPVC D21 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 30 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 21 mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,16 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 27 mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,68 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 34 mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,24 | 100m |
| 156 | Lắp đặt Co uPVC D34 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt Co uPVC D27 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt co rút uPVC D27/21 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê uPVC D34 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê rút uPVC D27/21 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 25 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê rút uPVC D34/27 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt nối rút uPVC D34/27 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 114 mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,24 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90 mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,32 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 60 mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,36 | 100m |
| 166 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt Co uPVC D90 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt Co uPVC D114 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt Co giảm uPVC D90/60 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 15 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê uPVC D114 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D90/60 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 42 mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,12 | 100m |
| 175 | Lắp đặt Co uPVC D42 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tê uPVC D42 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1352 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,3102 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1171 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,49 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,136 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,672 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,275 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,616 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0384 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0664 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0087 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1125 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0138 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1028 | tấn |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,848 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,688 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,882 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,7056 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa xi măng mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 9,42 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 6,6 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3,24 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3,24 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,448 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,6384 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,8576 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,9958 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0896 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0638 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,2064 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,213 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0112 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0783 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0188 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,121 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1459 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0115 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0476 | tấn |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 10,62 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0638 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 15,64 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 26,87 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 26,9 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 27,882 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 27,882 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4,084 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,8064 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 19,3 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 26,28 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 12,32 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 18,2 | m |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 45,58 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 12,32 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 31,62 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 26,28 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 13,74 | m2 |
| 57 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 kính cường lực dày 5ly chia ô vuông | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,98 | m2 |
| 58 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000 kính cường lực dày 5ly chia ô vuông | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 11,76 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3,2mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,12 | 100m |
| 61 | Cầu chắn rác fi 150 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt khuỷu 90 độ fi 90mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | cái |
| 63 | Bát sắt neo 20x2x500 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 16 | cái |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,2208 | 100m2 |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,2625 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,2625 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt MCB 2P 10A/220V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Bộ LED đôi 1,2m 2x20W/220V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 10A 220W | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt Công tắc đơn âm 1 chiều 10A 220V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ các loại | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt treo tường 55W/220V | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 20 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 38 | m |
| 75 | Dây cáp điện CV 1,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 10 | m |
| 76 | Dây cáp điện CV 2,5mm2 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 28 | m |
| 77 | Dây cáp điện CV 4mm3 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 85 | m |
| 78 | Băng keo cách điện | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cuộn |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0864 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3,591 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0784 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,71 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,7 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,28 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,38 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,076 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0556 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0653 | tấn |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 6,726 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4,8988 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,7694 | m3 |
| 15 | Lát gạch nền Terrazzo 40x40cm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 55,388 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình STK | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1421 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép vì kèo thép hình STK | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,5195 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1421 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,5195 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 44,5088 | 1m2 |
| 21 | Bulong M14, L250x60x14mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 40 | cái |
| 22 | Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 5zem | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,6864 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Vệ sinh nền sân + dọn dẹp mặt bằng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3,4539 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4,524 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 35,67 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 17,2695 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 3,016 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5,655 | m2 |
| 8 | Kẻ roan 3x3m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 115,13 | m |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 264,405 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 23,985 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 11,91 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phiểu thu nước inox 15x15 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vòi nước | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ lavabo | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gương | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ xí bệt, xi phông, két nước vòi rửa | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ tiểu treo | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | bộ |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 201,925 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 80,49 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 121,435 | m2 |
| 13 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch ceramic 250x400mm, vữa xi măng mác 75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 62,48 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 62,48 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 11,91 | m2 |
| 16 | Đóng trần tôn lạnh sóng vuông màu dày 3z khung sắt (công + VL) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 23,985 | m2 |
| 17 | Lắp đặt phểu thu nước inox 150x150 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi nước | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt lavabo + vòi | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặ gương | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặ xí bệt, xi phông, két nước vòi rửa | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tiểu treo nam +vòi | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,972 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,493 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đáy bể đá 1x2, mác 200, có phụ gia chống thấm Sika Plastocrete N hoặc tương đương | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 9,628 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200, bê tông nền, đáy bể đá 1x2, mác 200, có phụ gia chống thấm Sika Plastocrete N hoặc tương đương | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 10,38 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 có phụ gia chống thấm Sika Plastocrete N | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,48 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40có phụ gia chống thấm Sika Plastocrete N | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,076 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 có phụ gia chống thấm Sika Plastocrete N (5kg/100kg XM) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4,166 | m3 |
| 9 | Sika Plastocrete N (5kg/100kg XM) | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 354,65 | kg |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,07 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0564 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,36 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0384 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1915 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,427 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0028 | 100m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 132,28 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 19,15 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 41,26 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 46,32 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,44 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,3025 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,3251 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1,0761 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0399 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,2645 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0107 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,1155 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,4006 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0043 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,0027 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | 1 cấu kiện |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 267,896 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống STK D76 dày 3,2mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,07 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống STK D114 dày 3,2mm | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt van khóa mặt bích D114 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van một chiều D114 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống chống rung D114 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cặn Y D114 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt rúp bê D114 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy điện Q=45m3/h, H=>45m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | 1 máy |
| 42 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dầu Q=45m3/h, H=>45m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | 1 máy |
| 43 | Cuộn vòi D65, L=30m | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 8 | cuộn |
| 44 | Lắp đặt trụ chữa cháy D100-2D65 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | cái |
| 45 | Lăng phun D65 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ chữa cháy bên ngoài KT 750x500x250 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | hộp |
| 47 | Lắp đặt trụ tiến nước xe chữa cháy D65 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê STK D114 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt co STK D114 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt co STK D76 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ điện cho máy bơm PCCC | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 0,15 | 100m |
| 53 | Sơn kim loại | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 8,5 | kg |
| 54 | Lắp đặt van nhựa uPVC D34 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 | Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.124324224E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu ).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Điện | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện. Có chứng chỉ hành nghề với chuyên ngành phù hợp- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách kỹ thuật). | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 500 kg | 1 |
| 2 | Máy đào | Lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | 1,7 kw | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 250 L | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | cắt, uốn thép | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
| 8 | Máy hàn | hàn | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | khoan | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | đầm | 1 |
| 11 | đầm dùi | đầm | 2 |
| 12 | Máy xoa nền bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP | 1 |
| 13 | Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | Dàn giáo chữ H (Bộ) | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi