Gói thầu: Gói thầu 03: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220818729-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220818672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (5.000 triệu đồng) và ngân sách huyện (cân đối phần chi phí còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 19:27:00 đến ngày 2022-09-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,747,747,415 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.124324224E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu ).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện. Có chứng chỉ hành nghề với chuyên ngành phù hợp- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 500 kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
11-đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy xoa nền bê tông
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo chữ H (Bộ)
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường tiểu học Hồng Sơn 2, huyện Hàm Thuận Bắc
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (5.000 triệu đồng) và ngân sách huyện (cân đối phần chi phí còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: 313 đường 19/4, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.3610013; fax: 0252.3610013. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





UBND huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.3610013; fax: 0252.3610013. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: số 313 đường Hoàng Quốc Việt Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. + Tư vấn khảo sát xây dựng, lập thiết kế xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sao Mai. + Tổ chức thẩm tra thiết kế – dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây Bình Thuận. + Tổ chức thẩm định BCKT Kỹ thuật – dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: số 313 đường Hoàng Quốc Việt Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : UBND huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: 313 đường 19/4, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.3610013; fax: 0252.3610013. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.3610013; fax: 0252.3610013. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
(theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI BỘ MÔN - NHÀ ĂN - BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,7781100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT + BVTKTC19,2141m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,4637100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC14,0395m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC22,1m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC23,728m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4,1413m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC18,648m3
9Ván khuôn móng cộtTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,496100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,6418100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC2,0533100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,1193tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,6958tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,349tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC2,5835tấn
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC291,144m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC46,866m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2,537m3
19Xây các bộ phận kết cầu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN(4,5x9x19)cm, chiều cao Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC8,199m3
20Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa xi măng mác 75Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC444,8m2
21Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch granite 300x300mm, vữa xi măng mác 75Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC32,69m2
22Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch ceramic 300x600mm, vữa xi măng mác 75Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC126,19m2
23Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch ceramic 300x600mm, vữa xi măng mác 75Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC138,54m2
24Ốp gạch chân tường gạch granite 100x600mm, vữa xi măng mác 75Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC10m2
25Lát gạch vĩa hè Terrazzo 40x40cmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC7,839m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC17,97m2
27Ốp đá da vào chân tường, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC68,915m2
28Ốp đá SLATE vào chân tường, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC20,2m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC38,247m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC9m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC20,7578m3
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,3158m3
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC7,7726m3
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,7312100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC2,7902100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,1462100m2
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,0191100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,2133tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,5727tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,3948tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC2,8196tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,1996tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,2137tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,3715tấn
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC102,17m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC269m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC15m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC101,6544m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC16,16m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC53,27m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại chương V của E-HSMT + BVTKTC392,064m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT + BVTKTC392,064m2
53Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2,22m2
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC65,998m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC27,0835m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC10,5099m3
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC430,905m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC443,859m2
59Ốp đá da vào chân tường, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC64,605m2
60Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTại chương V của E-HSMT + BVTKTC4,8m2
61Bả bằng bột bả vào tườngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC669,639m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT + BVTKTC430,905m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT + BVTKTC238,734m2
64Lắp dựng cửa khung nhômTại chương V của E-HSMT + BVTKTC147,9m2
65Cửa đi kính khung nhôm hệ 100 kính cường lực dày 5ly không chia ô vuôngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC69,42m2
66Cửa sổ kính khung nhôm hệ 100 kính cường lực dày 5ly không chia ô vuôngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC78,48m2
67Vách ngăn compact nhà vệ sinhTại chương V của E-HSMT + BVTKTC24,66m2
68Lắp dựng vách compactTại chương V của E-HSMT + BVTKTC24,66m2
69Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC24,32m2
70Khung lưới ngăn côn trùngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC24,32m2
71Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC3,765m2
72Sản xuất khung bệ lavabo bằng inoxTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,046tấn
73Lắp dựng khung bệ lavabo bằng inoxTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,046tấn
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC72,5m
75Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 5zemTại chương V của E-HSMT + BVTKTC5,9931100m2
76Đóng trần bằng tôn lạnh sóng vuông màu dày 3z khung sắt hộp (công + VL)Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC470,87m2
77Gia công xà gồ thép STKTại chương V của E-HSMT + BVTKTC3,0729tấn
78Lắp dựng xà gồ thépTại chương V của E-HSMT + BVTKTC3,0729tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT + BVTKTC217,4761m2
80Gia công lan can sắt STKTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,2046tấn
81Lắp dựng lan can tay vịn thép STKTại chương V của E-HSMT + BVTKTC10,57m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT + BVTKTC9,7051m2
83Khung hoa bảo vệ cửa thép STK 20x20x1.4Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC78,48m2
84Lắp dựng hoa sắt cửaTại chương V của E-HSMT + BVTKTC78,48m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT + BVTKTC48,6521m2
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC4,984100m2
87Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTại chương V của E-HSMT + BVTKTC93,98m2
88Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,4067100m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,4067100m3
90Lắp đặt MCB 2P 10A/220VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC7cái
91Lắp đặt MCB 2P 20A/220VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC2cái
92Lắp đặt MCB 2P 63A/220VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1cái
93Lắp đặt Bộ LED máng chống nổ 1,2m 20W/220VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1bộ
94Lắp đặt Bộ LED 0,6m bán nguyệt 10WTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1bộ
95Lắp đặt Bộ LED 1,2m bán nguyệt 36WTại chương V của E-HSMT + BVTKTC5bộ
96Lắp đặt Bộ LED đôi 1,2m 2x20W/220VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC15bộ
97Lắp đặt Bộ LED PANEL 120x30 40W/220VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC3bộ
98Lắp đặt Bộ LED tròn âm trần 9W/220VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC12bộ
99Lắp đặt Bộ LED tròn áp trần 18W/220VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC12bộ
100Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 10A 220WTại chương V của E-HSMT + BVTKTC31cái
101Lắp đặt Công tắc đơn âm 1 chiều 10A 220VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC29cái
102Lắp đặt Công tắc đơn âm 2 chiều 10A 220VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC6cái
103Lắp đặt DIMMER quạt trầnTại chương V của E-HSMT + BVTKTC22cái
104Lắp đặt tủ điện âm 18 module + phụ kiệnTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1cái
105Lắp đặt đế âm, mặt nạ các loạiTại chương V của E-HSMT + BVTKTC54cái
106Lắp đặt hộp nốiTại chương V của E-HSMT + BVTKTC7cái
107Lắp đặt hộp nối tròn 4 ngảTại chương V của E-HSMT + BVTKTC21cái
108Lắp đặt quạt trần 1,4m 80W/220VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC22bộ
109Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 20Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC550m
110Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE fi 50/40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC155m
111Dây cáp điện CV 1,5mm2Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC970m
112Dây cáp điện CV 2,5mm2Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC350m
113Dây cáp điện CV 4.0mm2Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC280m
114Dây cáp điện CV 16.0mm2Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC50m
115Băng keo cách điệnTại chương V của E-HSMT + BVTKTC5cuộn
116Bình chữa cháy CO2 5kg MT5Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC6Bình
117Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC6Bình
118Quả cầu chữa cháy bột 6 kg XZFTBL-6Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1Cái
119Kệ đựng bình chữa cháyTại chương V của E-HSMT + BVTKTC6Cái
120Bản tiêu lệnh + hướng dẫn chữa cháyTại chương V của E-HSMT + BVTKTC6bộ
121Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,2106100m3
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0526100m3
123Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,948m3
124Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2,8406m3
125Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,0044m3
126Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC29,92m2
127Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC5,06m2
128Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,8071m3
129Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0598tấn
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0339100m2
131Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTại chương V của E-HSMT + BVTKTC121 cấu kiện
132Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,2013100m3
133Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0749100m3
134Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,664m3
135Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC3,4684m3
136Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,5116m3
137Lát gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm, vữa lót M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC9m2
138Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC50,552m2
139Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4,08m2
140Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,5376m3
141Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0973tấn
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,023100m2
143Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTại chương V của E-HSMT + BVTKTC41 cấu kiện
144Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTại chương V của E-HSMT + BVTKTC61 cấu kiện
145Lắp đặt phểu thu nước inox 15x15Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC7bộ
146Lắp vòi nướcTại chương V của E-HSMT + BVTKTC4cái
147Lắp đặt lavaboTại chương V của E-HSMT + BVTKTC7bộ
148Lắp đặt gươngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC2,58
149Lắp đặt xí bệt, xi phông, két nước vòi rửaTại chương V của E-HSMT + BVTKTC10bộ
150Lắp đặt tiểu treoTại chương V của E-HSMT + BVTKTC5bộ
151Bồn chứa nước inox 3m3, phao cơTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1bộ
152Lắp đặt Co răng trong, ngoài uPVC D21Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC30cái
153Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 21 mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,16100m
154Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 27 mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,68100m
155Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 34 mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,24100m
156Lắp đặt Co uPVC D34Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC5cái
157Lắp đặt Co uPVC D27Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC12cái
158Lắp đặt co rút uPVC D27/21Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC7cái
159Lắp đặt Tê uPVC D34Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC8cái
160Lắp đặt tê rút uPVC D27/21Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC25cái
161Lắp đặt tê rút uPVC D34/27Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC7cái
162Lắp đặt nối rút uPVC D34/27Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2cái
163Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 114 mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,24100m
164Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90 mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,32100m
165Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 60 mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,36100m
166Lắp đặt Co uPVC D60Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC5cái
167Lắp đặt Co uPVC D90Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC10cái
168Lắp đặt Co uPVC D114Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4cái
169Lắp đặt Co giảm uPVC D90/60Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC7cái
170Lắp đặt Tê uPVC D60Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC15cái
171Lắp đặt Tê uPVC D90Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC5cái
172Lắp đặt Tê uPVC D114Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4cái
173Lắp đặt Tê giảm uPVC D90/60Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC8cái
174Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 42 mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,12100m
175Lắp đặt Co uPVC D42Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2cái
176Lắp đặt Tê uPVC D42Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1cái
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,1352100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT + BVTKTC2,31021m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,1171100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,49m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,136m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,672m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,275m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,616m3
9Ván khuôn móng cộtTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0384100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,044100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0664100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0087tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,1125tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0138tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,1028tấn
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,848m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2,688m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,882m3
19Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,7056m3
20Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa xi măng mác 75Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC9,42m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC6,6m2
22Bả bằng bột bả vào tườngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC3,24m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT + BVTKTC3,24m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,448m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,6384m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,8576m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,9958m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0896100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0638100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,2064100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,213100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0112tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0783tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0188tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,121tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,1459tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0115tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0476tấn
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC10,62m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0638m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC15,64m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC26,87m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC26,9m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại chương V của E-HSMT + BVTKTC27,882m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT + BVTKTC27,882m2
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4,084m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,8064m3
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC19,3m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC26,28m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC12,32m2
51Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC18,2m
52Bả bằng bột bả vào tườngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC45,58m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại chương V của E-HSMT + BVTKTC12,32m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT + BVTKTC31,62m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT + BVTKTC26,28m2
56Lắp dựng cửa khung nhômTại chương V của E-HSMT + BVTKTC13,74m2
57Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 kính cường lực dày 5ly chia ô vuôngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,98m2
58Cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000 kính cường lực dày 5ly chia ô vuôngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC11,76m2
59Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3,2mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,12100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,12100m
61Cầu chắn rác fi 150Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4cái
62Lắp đặt khuỷu 90 độ fi 90mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC4cái
63Bát sắt neo 20x2x500Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC16cái
64Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,2208100m2
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,2625100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,2625100m3
67Lắp đặt MCB 2P 10A/220VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1cái
68Lắp đặt Bộ LED đôi 1,2m 2x20W/220VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1bộ
69Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 10A 220WTại chương V của E-HSMT + BVTKTC3cái
70Lắp đặt Công tắc đơn âm 1 chiều 10A 220VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1cái
71Lắp đặt đế âm, mặt nạ các loạiTại chương V của E-HSMT + BVTKTC4cái
72Lắp đặt hộp nốiTại chương V của E-HSMT + BVTKTC2cái
73Lắp đặt quạt treo tường 55W/220VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1bộ
74Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 20Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC38m
75Dây cáp điện CV 1,5mm2Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC10m
76Dây cáp điện CV 2,5mm2Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC28m
77Dây cáp điện CV 4mm3Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC85m
78Băng keo cách điệnTại chương V của E-HSMT + BVTKTC2cuộn
C HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0864100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT + BVTKTC3,5911m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0784100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,71m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2,7m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,28m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,38m3
8Ván khuôn móng cộtTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,064100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,076100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0556tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0653tấn
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC6,726m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4,8988m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2,7694m3
15Lát gạch nền Terrazzo 40x40cmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC55,388m2
16Gia công cột bằng thép hình STKTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,1421tấn
17Gia công xà gồ thép vì kèo thép hình STKTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,5195tấn
18Lắp cột thép các loạiTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,1421tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,5195tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT + BVTKTC44,50881m2
21Bulong M14, L250x60x14mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC40cái
22Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 5zemTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,6864100m2
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Vệ sinh nền sân + dọn dẹp mặt bằngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC3,4539100m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT + BVTKTC4,5241m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,015100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC35,67m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC17,2695m3
6Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC3,016m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC5,655m2
8Kẻ roan 3x3mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC115,13m
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHU VỆ SINH KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại chương V của E-HSMT + BVTKTC264,405m2
2Tháo dỡ trầnTại chương V của E-HSMT + BVTKTC23,985m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTại chương V của E-HSMT + BVTKTC11,91m2
4Tháo dỡ phiểu thu nước inox 15x15Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC10bộ
5Tháo dỡ vòi nướcTại chương V của E-HSMT + BVTKTC4cái
6Tháo dỡ lavaboTại chương V của E-HSMT + BVTKTC6bộ
7Tháo dỡ gươngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC6bộ
8Tháo dỡ xí bệt, xi phông, két nước vòi rửaTại chương V của E-HSMT + BVTKTC4bộ
9Tháo dỡ tiểu treoTại chương V của E-HSMT + BVTKTC2bộ
10Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC201,925m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT + BVTKTC80,49m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT + BVTKTC121,435m2
13Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch ceramic 250x400mm, vữa xi măng mác 75Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC62,48m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTại chương V của E-HSMT + BVTKTC62,48m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại chương V của E-HSMT + BVTKTC11,91m2
16Đóng trần tôn lạnh sóng vuông màu dày 3z khung sắt (công + VL)Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC23,985m2
17Lắp đặt phểu thu nước inox 150x150Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC10bộ
18Lắp đặt vòi nướcTại chương V của E-HSMT + BVTKTC4cái
19Lắp đặt lavabo + vòiTại chương V của E-HSMT + BVTKTC6bộ
20Lắp đặ gươngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC6bộ
21Lắp đặ xí bệt, xi phông, két nước vòi rửaTại chương V của E-HSMT + BVTKTC4bộ
22Lắp đặt tiểu treo nam +vòiTại chương V của E-HSMT + BVTKTC2bộ
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,972100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,493100m3
3Bê tông đá 4x6 M75Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC5,1m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đáy bể đá 1x2, mác 200, có phụ gia chống thấm Sika Plastocrete N hoặc tương đươngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC9,628m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200, bê tông nền, đáy bể đá 1x2, mác 200, có phụ gia chống thấm Sika Plastocrete N hoặc tương đươngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC10,38m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 có phụ gia chống thấm Sika Plastocrete NTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,48m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40có phụ gia chống thấm Sika Plastocrete NTại chương V của E-HSMT + BVTKTC2,076m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 có phụ gia chống thấm Sika Plastocrete N (5kg/100kg XM)Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4,166m3
9Sika Plastocrete N (5kg/100kg XM)Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC354,65kg
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,07m3
11Ván khuôn móng dàiTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0564100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,36100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0384100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,1915100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,427100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0028100m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC132,28m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC19,15m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC41,26m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC46,32m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,44m2
22Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,3025tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,3251tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,0761tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0399tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,2645tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0107tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,1155tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,4006tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0043tấn
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0027tấn
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTại chương V của E-HSMT + BVTKTC11 cấu kiện
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC267,896m2
34Lắp đặt ống STK D76 dày 3,2mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,07100m
35Lắp đặt ống STK D114 dày 3,2mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC2,1100m
36Lắp đặt van khóa mặt bích D114Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4cái
37Lắp đặt van một chiều D114Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2cái
38Lắp đặt ống chống rung D114Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4cái
39Lắp đặt cặn Y D114Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2cái
40Lắp đặt rúp bê D114Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2cái
41Lắp đặt máy bơm chữa cháy điện Q=45m3/h, H=>45mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC11 máy
42Lắp đặt máy bơm chữa cháy dầu Q=45m3/h, H=>45mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC11 máy
43Cuộn vòi D65, L=30mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC8cuộn
44Lắp đặt trụ chữa cháy D100-2D65Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4cái
45Lăng phun D65Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4cái
46Lắp đặt tủ chữa cháy bên ngoài KT 750x500x250Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4hộp
47Lắp đặt trụ tiến nước xe chữa cháy D65Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1cái
48Lắp đặt tê STK D114Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC5cái
49Lắp đặt co STK D114Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC16cái
50Lắp đặt co STK D76Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4cái
51Lắp đặt tủ điện cho máy bơm PCCCTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1hộp
52Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,15100m
53Sơn kim loạiTại chương V của E-HSMT + BVTKTC8,5kg
54Lắp đặt van nhựa uPVC D34Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1cái
55Lắp đặt co nhựa uPVC D34Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.124324224E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu ).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).22
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Điện 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện. Có chứng chỉ hành nghề với chuyên ngành phù hợp- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách kỹ thuật).22
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Vận thăng hoặc tời điện Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 500 kg1
2 Máy đào Lớn hơn hoặc bằng 0,5 m31
3 Ô tô tự đổ Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn1
4 Máy cắt gạch 1,7 kw2
5 Máy trộn bê tông Lớn hơn hoặc bằng 250 L2
6 Máy cắt, uốn thép cắt, uốn thép1
7 Máy bơm nước bơm nước1
8 Máy hàn hàn1
9 Máy khoan cầm tay khoan2
10 Máy đầm cóc đầm1
11 đầm dùi đầm2
12 Máy xoa nền bê tông Lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP1
13 Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) Dàn giáo chữ H (Bộ)50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->