Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901513-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Sơn Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220881240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã (từ nguồn đấu giá QSD đất ở) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 19:14:00 đến ngày 2022-09-15 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,973,175,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0459E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0919E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng;+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư an toàn lao động hoặc có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn - vệ sinh lao động+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Sơn Thủy
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Sơn Thủy 1, xã Sơn Thủy, huyện Thanh Thủy
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã (từ nguồn đấu giá QSD đất ở) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Sơn Thủy , địa chỉ: Xã Sơn Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Thủy (Địa chỉ: Xã Sơn Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Thủy (Địa chỉ: Xã Sơn Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Khánh Vân. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Minh Phúc (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ)


- Bên mời thầu: UBND xã Sơn Thủy , địa chỉ: Xã Sơn Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Thủy (Địa chỉ: Xã Sơn Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Thủy (Địa chỉ: Xã Sơn Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(i) Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng/ Xây dựng nhà hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có). (ii) Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực (Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có năng lực đảm bảo điều kiện hoạt động xây dựng; Trường hợp nhà thầu chưa đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động trong quá trình thương thảo hợp đồng). (iii) Và các tài liệu khác như yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Thủy (Địa chỉ: Xã Sơn Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Thủy (Địa chỉ: Xã Sơn Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Sơn Thủy (Địa chỉ: Xã Sơn Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá rỡ nhà cũ
1Chặt cây hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
2Đào gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V5gốc cây
3Tháo dỡ máiMô tả kỹ thuật theo chương V333,224m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,7209m3
5Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V33,912m3
6Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V49,2m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V201,6m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V70,2755m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2912100m3
B Nhà lớp học (phần móng)
1Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1336100m3
2Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,1289m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V66,6097m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1242tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2402tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7788tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9585tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9158tấn
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8833100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,693100m2
11Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V66,3297m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6234m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,439m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6446m3
15Bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,584m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,44m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9258100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6778100m3
C Nhà lớp học (phần thân)
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5424tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1746tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6458tấn
4Bê tông cột, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3086m3
5Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,5026100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9493tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4476tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,525tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6758tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7525tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1827tấn
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2009100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2538m3
14Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,8218100m2
15Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V14,675tấn
16Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V149,0026m3
17Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8902100m2
18Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0409tấn
19Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2184tấn
20Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9364m3
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1449100m2
22Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8486tấn
23Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617tấn
24Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0548m3
25Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6894tấn
26Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6894tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,3256100m2
28Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,448m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V71,4123m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V169,3158m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7339m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9179m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,079m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V851,872m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.456,8339m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V672,829m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V429,58m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.282,18m2
39Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V103,6632m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V303,3m
41Đắp chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
42Đắp đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
43Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V28,952m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V980,3648m2
45Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,4136m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3973m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.591,7269m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.047,16m2
49SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ Việt Pháp 450 thanh nhôm profile dày 1,2 ly, loại cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
50SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ 450 Việt Pháp thanh nhôm profile dày 1,2 ly, loại cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
51SX cửa sổ bằng nhôm hệ 48, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V129,6m2
52SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ 4400 Việt Pháp thanh nhôm profile dày 1,2 ly, loại cửa sổ 1 cánh mở hất phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
53SX vách kính cố định nhôm hệ 4400 Việt Pháp thanh nhôm profile dày 1,2 ly, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V13,94m2
54Cung cấp lắp đặt bẳng chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V65,2272m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7957tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,6m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V129,6m2
59Gia công lan can, hoa sắt INOX 304 lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.547,3203kg
60Nắp lỗ thang thăm mái bằng tôn (cả khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Bậc thang bằng sắt chẻ chân lên thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,2152m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V289,059m2
64Lát nền, sàn, gạch lá nem, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,448m2
65Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,29m2
66Vách ngăn compact nhà vệ sinh kết hợp cửa (bao gồm khung, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,1424m2
67Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (mỗi tầng 01 bảng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
68Bình cứu hỏa (cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
69Hộp đựng bình cứu hỏa (cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1912100m2
71Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,76m3
72Lát nền, sàn, gạch tezaro, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V227,6m2
D Nhà lớp học (phần điện)
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
2Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2.230m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.280m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
20Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V52hộp
22Tủ điện :450x300x150, tôn 1.5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Tủ điện :400x250x150, tôn 1.5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Hộp chứa ATM kèm 06 aptômát 1PMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
25Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
26Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V46m
27Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
28Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
29Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
30Cọc đỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V150cọc
31Bình sứ trang trí chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V11bình
32Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Đào đất móng băng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,8m3
34Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V22,8m3
E Rãnh thoát nước+hố ga xung quanh nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và rãnh trong khuôn viên trường
1Đào rãnh thoát nước, hố ga, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V83,3232m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3055100m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7715m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0723m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3995100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V129cấu kiện
7Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8316tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6106m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,848m2
10Bê tông nền, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7408m3
F Nhà lớp học (thiết bị cấp thoát nước)
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
7Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
10máy bơm tăng áp cấp nước lên bểMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
G Nhà lớp học (cấp nước)
1Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,72100m
4Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt Tê PPR ĐK 40x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
8Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
9Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
12Lắp đặt Cút ren trong 90 PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
13Lắp đặt Côn PPR ĐK 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
H Nhà lớp học (thoát nước)
1Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
5Lắp đặt Tê chếch 45 uPVC ĐK 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt Tê chếch uPVC ĐK 110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt Tê chếch uPVC ĐK 60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Lắp đặt Tê chếch uPVC ĐK 60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
9Lắp đặt Tê kiểm tra, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt Tê kiểm tra, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
12Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
14Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
15Lắp măng sông uPVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
16Lắp măng sông uPVC ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt mối nối 110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Lắp đặt mối nối 90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
19Đai vít neo giữ ống các cỡMô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
20Keo dán ống 50GrMô tả kỹ thuật theo chương V30Hộp
I Bể phốt
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1535100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,705m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5045m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2214m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,12m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,255m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9962m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0485100m2
9Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,775m3
10Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0005m3
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1653tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
15Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V519,9m3
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V860,46m3
17Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V184,9121000v
18Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,64061000v
19Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V51,944tấn
20Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V191,246tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0459E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0919E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng;+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư an toàn lao động hoặc có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn - vệ sinh lao động+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Vận hành tốt2
2 Máy đào Vận hành tốt1
3 Máy trộn bê tông Vận hành tốt2
4 Máy trộn vữa Vận hành tốt1
5 Máy đầm cóc Vận hành tốt2
6 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
7 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
8 Máy hàn Vận hành tốt1
9 Máy tời Vận hành tốt1
10 Máy cắt uốn sắt Vận hành tốt1
11 Máy cắt gạch Vận hành tốt1
12 Máy thủy bình Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->