Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220818748-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220818741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 19:03:00 đến ngày 2022-09-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,172,207,749 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.759E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.51622324E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện. Có chứng chỉ hành nghề với chuyên ngành phù hợp- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 500 kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
11-đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy xoa nền bê tông
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo chữ H (Bộ)
- Số lượng tối thiểu 40

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường tiểu học Hàm Chính 1, huyện Hàm Thuận Bắc
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: 313 đường 19/4, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: số 313 đường Hoàng Quốc Việt Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát xây dựng, lập thiết kế xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sao Mai. + Tổ chức thẩm tra thiết kế – dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây Bình Thuận. + Tổ chức thẩm định BCKT Kỹ thuật – dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: số 313 đường Hoàng Quốc Việt Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : UBND huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: 313 đường 19/4, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: số 313 đường Hoàng Quốc Việt Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: số 313 đường Hoàng Quốc Việt Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
(theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ ĂN, BẾP ĂN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT + BVTKTC10,17311m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,684100m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC6,786m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC9,8588m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC10,863m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,6m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC9,091m3
8Ván khuôn móng cộtTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,2288100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,256100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,94100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0464tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,7418tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,1799tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,2252tấn
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC112,232m3
16Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC24,22m3
17Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,48m3
18Xây các bộ phận kết cầu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN(4,5x9x19)cm, chiều cao Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,08m3
19Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa xi măng mác 75Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC168,77m2
20Lát nền, sàn bằng gạch granit 300x300mm, vữa xi măng mác 75Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC8,38m2
21Lát nền, sàn bằng gạch granit nhám 600x600mm, vữa xi măng mác 75Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC64,64m2
22Lát gạch Terrazzo 400x400mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC5,4m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC12,8m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2,944m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC7,3008m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,7802m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4,9318m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,5888100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,9734100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,1978100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,6385100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0746tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,5136tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,1414tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,9857tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,1791tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,1429tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,2356tấn
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC30,61m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC97m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC19,78m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC96,1516m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC19,78m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC19,78m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại chương V của E-HSMT + BVTKTC241,13m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT + BVTKTC241,13m2
47Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2,1824m2
48Xây tường gạch BTKN 9x9x19, chiều dày Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC42,86m3
49Xây tường gạch BTKN 9x9x19, chiều dày Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC7,728m3
50Xây tường gạch BTKN 9x9x19, chiều dày Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4,429m3
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC165,1348m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC128,985m2
53Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 300x600mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC208,23m2
54Ốp đá da vào chân tường, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC30,015m2
55Ốp đá da vào chân tường, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC71,8776m2
56Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTại chương V của E-HSMT + BVTKTC9,745m2
57Bả bằng bột bả vào tườngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC216,9598m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT + BVTKTC154,8548m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT + BVTKTC117,185m2
60Cửa sổ kính khung nhôm hệ 55, kính CL dày 8ly (không chia ô)Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC47,12m2
61Cửa đi kính khung nhôm hệ 55, kính CL dày 8ly (không chia ô vuông)Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC31,46m2
62Lắp dựng cửa khung nhômTại chương V của E-HSMT + BVTKTC78,58m2
63Lắp dựng vách ngăn compact nhà vệ sinh (công + VL)Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC6,6m2
64Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,25m2
65Sản xuất khung bệ lavabo bằng inoxTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0166tấn
66Lắp dựng khung bệ lavaboTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0166tấn
67Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 5zemTại chương V của E-HSMT + BVTKTC3,1808100m2
68Đóng trần la phông bằng tôn sóng vuông màu dày 3z + khung sắt hộp (công + VL)Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC190,68m2
69Sản xuất xà gồ - vì kèo mái thép STKTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,7682tấn
70Lắp dựng xà gồ - vì kèo thép STKTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,7682tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT + BVTKTC128,19041m2
72Bu lông Ø14Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC8cái
73Gia công lan can thép STKTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0405tấn
74Lắp dựng lan can sắtTại chương V của E-HSMT + BVTKTC3,4m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT + BVTKTC3,7351m2
76Lắp dựng hoa sắt cửaTại chương V của E-HSMT + BVTKTC47,12m2
77Khung bảo vệ thép STK 20x20x1,4Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC47,12m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT + BVTKTC28,761m2
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC2,599100m2
80Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTại chương V của E-HSMT + BVTKTC53,28m2
81Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,112100m3
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,112100m3
83Lắp đặt MCB 2P 10A/220VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC4cái
84Lắp đặt MCB 2P 16A/220VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC2cái
85Lắp đặt MCB 2P 50A/220VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1cái
86Lắp đặt Bộ LED máng chống nổ 1,2m 20W/220VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1bộ
87Lắp đặt Bộ LED 0,6m bán nguyệt 10WTại chương V của E-HSMT + BVTKTC4bộ
88Lắp đặt Bộ LED 1,2m bán nguyệt 36WTại chương V của E-HSMT + BVTKTC9bộ
89Lắp đặt Bộ LED đôi 1,2m 2x20W/220VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC9bộ
90Lắp đặt Bộ LED vuông pha 50W/220V, chống nước IP67Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC3bộ
91Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 10A 220WTại chương V của E-HSMT + BVTKTC12cái
92Lắp đặt Công tắc đơn âm 1 chiều 10A 220VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC21cái
93Lắp đặt DIMMER quạt trầnTại chương V của E-HSMT + BVTKTC8cái
94Lắp đặt tủ điện âm 13 module + phụ kiệnTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1cái
95Lắp đặt đế âm, mặt nạ các loạiTại chương V của E-HSMT + BVTKTC24cái
96Lắp đặt hộp nốiTại chương V của E-HSMT + BVTKTC5cái
97Lắp đặt quạt trần 1,4m 80W/220VTại chương V của E-HSMT + BVTKTC8bộ
98Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 20Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC450m
99Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 25Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC44m
100Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE fi 50/40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC45m
101Dây cáp điện CV 1,5mm2Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC650m
102Dây cáp điện CV 2,5mm2Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC440m
103Dây cáp điện CV 4mm2Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC280m
104Dây cáp điện CV 10mm2Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC50m
105Băng keo cách điệnTại chương V của E-HSMT + BVTKTC5cuộn
106Bình chữa cháy CO2 5kg MT5Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4Bình
107Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4Bình
108Quả cầu chữa cháy bột 6 kg XZFTBL-6Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1Cái
109Kệ đựng bình chữa cháyTại chương V của E-HSMT + BVTKTC4Cái
110Bảng tiêu lệnh + hướng dẫn chữa cháyTại chương V của E-HSMT + BVTKTC4bộ
111Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,2786100m3
112Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K= 0,85Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0959m3
113Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,366m3
114Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0014100m3
115Xây tường thẳng gạch thẻ không nung (4,5x9x19)cm, chiều dày Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4,9272m3
116Xây tường thẳng gạch thẻ BTKN (4,5x9x19))cm, chiều dày Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,5253m3
117Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC34,576m2
118Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC5,84m2
119Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,7077m3
120Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0667tấn
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0342100m2
122Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTại chương V của E-HSMT + BVTKTC141 cấu kiện
123Lắp đặt phiểu thu nước inox 15x15Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2bộ
124Lắp vòi nướcTại chương V của E-HSMT + BVTKTC3cái
125Lắp lavabo + vòi nướcTại chương V của E-HSMT + BVTKTC7cái
126Lắp đặt gương soiTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,35m2
127Lắp đặt xí bệt + két nước + vòi xịtTại chương V của E-HSMT + BVTKTC2bộ
128Lắp đặt khóa nhựa uPVC fi 27Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2cái
129Lắp đặt khóa nhựa uPVC fi 34Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2cái
130Bồn chứa nước inox 2m3, phao cơTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1bộ
131Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 60 mm dày 2.0mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,11100m
132Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90 mm dày 2.9mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,35100m
133Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 34 mm dày 2.0mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,1100m
134Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 27 mm dày 1.8mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,5100m
135Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 21 mm dày 1.6mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,17100m
136Lắp đặt Co răng trong, ngoài uPVC D21Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC18cái
137Lắp đặt Co uPVC D90Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC10cái
138Lắp đặt Co giảm uPVC D90/60Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC5cái
139Lắp đặt Tê uPVC D90Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC5cái
140Lắp đặt Tê uPVC D34Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4cái
141Lắp đặt tê giảm uPVC D90/60Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC9cái
142Lắp đặt tê rút uPVC D34/27Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2cái
143Lắp đặt tê rút uPVC D27/21Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC13cái
144Lắp đặt nối rút uPVC D34/27Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2cái
145Lắp đặt co rút uPVC D27/21Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC5cái
146Lắp đặt Co uPVC D34Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1cái
147Lắp đặt Co uPVC D27Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC10cái
148Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 114 mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,04100m
149Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 42 mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,07100m
150Lắp đặt Co uPVC D114Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC3cái
151Lắp đặt Co uPVC D42Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2cái
152Lắp đặt Tê uPVC D114Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2cái
153Lắp đặt Tê uPVC D42Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1cái
B HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0864100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT + BVTKTC3,241m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0707100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,89m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC3,24m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,28m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,38m3
8Ván khuôn móng cộtTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,064100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,076100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0556tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0653tấn
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC10,266m3
13Bê tông nền đá 4x6 vữa mác 75Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC7,0548m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC3,8874m3
15Lát gạch nền Terrazzo 40x40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC77,748m2
16Sản xuất cột thép ống, vì kèo, xà gồ STKTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,7642tấn
17Lắp dựng cột thép ống, vì kèo, xà gồ STKTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,7642tấn
18Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTại chương V của E-HSMT + BVTKTC54,2312m2
19Bu lông Ø14Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC40cái
20Lợp mái tole kẽm sóng vuông dày 5zemTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,9504100m2
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM + HỆ THỐNG PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,972100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K= 0,85Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,493m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 (M75)Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC5,1m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC9,628m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC10,38m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,48m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2,076m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4,228m3
9Ván khuôn vách chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,3248100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0864100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,4158100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,1983100m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2,82m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC65,592m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC11,37m2
16Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC89,72m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC48,14m2
18SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0107tấn
19SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,1155tấn
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kínhTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0399tấn
21SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kínhTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,2453tấn
22SXLD cốt thép sàn mái đường kính Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,7984tấn
23SXLD cốt thép sàn mái đường kính Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2,3741tấn
24Xây các bộ phận kết cầu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN(4,5x9x19)cm, chiều cao Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0648m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,44m2
26Lắp đặt ống STK Ø76, dày 3,2mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,035m
27Lắp đặt ống STK Ø114, dày 3,2mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,74m
28Lắp đặt van khóa mặt bích Ø114Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2cái
29Lắp đặt van một chiều Ø114Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1cái
30Lắp đặt ống chống rung Ø114Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2cái
31Lắp đặt cặn Y Ø114Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1cái
32Lắp đặt rúp bê Ø115Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1cái
33Lắp đặt máy bơm dầu DIEZEN (Q>=45m3/H, H>=45m)Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1cái
34Lắp đặt trụ chữa cháy DN100-2D65Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4trụ
35Lắp đặt cuộn vòi D65 L=30MTại chương V của E-HSMT + BVTKTC8cuộn
36Lắp đặt lăng phun D65Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4cái
37Lắp đặt tủ chữa cháy bên ngoài KT :750x500x250Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4cái
38Lắp đặt trụ tiếp nước xe chữa cháy DN65Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1cái
39Lắp đặt mặt bích D114 + BulongTại chương V của E-HSMT + BVTKTC16bộ
40Lắp đặt tê STK D114 mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC5cái
41Lắp đặt Co STK D114Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC10cái
42Lắp đặt Co STK D76Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2cái
43Lắp đặt tủ điện cho máy bơm PCCCTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1bộ
44Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,15100m
45Sơn kim loạiTại chương V của E-HSMT + BVTKTC9,5kg
46Lắp đặt van nhựa uPVC D34Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1cái
47Lắp đặt co nhựa uPVC D34Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC5cái
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA:
1Vệ sinh nền sânTại chương V của E-HSMT + BVTKTC14,9546100m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT + BVTKTC7,21m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4,8m3
4Bê tông nền đá 4x6 vữa mác 75Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC149,546m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC74,773m3
6Xây tường gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC22,68m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC43,2m2
8Ốp đá da vào chân tường, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC43,2m2
9Lát đá granite mặt bệ bồn hoaTại chương V của E-HSMT + BVTKTC34,56m2
10Kẻ roan 3x3mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1.495,46M2
E HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,3266100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại chương V của E-HSMT + BVTKTC32,54471m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,0958100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC15,951m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC14,238m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC25,118m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC2,814m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC9,486m3
9Ván khuôn móng cộtTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,6504100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,439100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,9486100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,5926tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,054tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,2178tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,1984tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC12,994m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 200Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,5422m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,3973m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC6,266m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC2,0132100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,0542100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,247100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,8008100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,2711tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1,4037tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,6031tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,1317tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,1285tấn
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC116,66m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4,7m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC16,57m2
32Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC170,56m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC8,44m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC8,44m2
35Ốp đá SLATE vào chân tường, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC40,78m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại chương V của E-HSMT + BVTKTC78,67m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT + BVTKTC78,68m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT + BVTKTC85,26m2
39Xây tường gạch BTKN 9x9x19, chiều dày Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC3,5055m3
40Xây tường gạch BTKN 9x9x19, chiều dày Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC30,1014m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC533,025m2
42Ốp đá da vào chân tường, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC124,145m2
43Ốp đá SLATE vào chân tường, vữa XM M75Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC12,96m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC191,55m
45Bả bằng bột bả vào tườngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC19,38m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT + BVTKTC19,38m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại chương V của E-HSMT + BVTKTC513,645m2
48Hàng rào khung sắt hộp, sơn dầu hai nướcTại chương V của E-HSMT + BVTKTC69,48m2
49Lắp dựng hàng rào khung sắt hộpTại chương V của E-HSMT + BVTKTC69,48m2
50Cổng khung sắt hộp, sơn dầu hai nướcTại chương V của E-HSMT + BVTKTC11,4m2
51Lắp dựng cổng khung sắtTại chương V của E-HSMT + BVTKTC11,4m2
52Bánh xe D=80Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC4Cái
53Bảng tên cổngTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1Bộ
54Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90 mmTại chương V của E-HSMT + BVTKTC0,04100m
55Lắp đặt Co uPVC D90Tại chương V của E-HSMT + BVTKTC1cái
56Cầu chắn rácTại chương V của E-HSMT + BVTKTC1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.759E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.51622324E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).22
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Điện 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện. Có chứng chỉ hành nghề với chuyên ngành phù hợp- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách kỹ thuật).22
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh người lao động có liên quan với nhà thầu;3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Vận thăng hoặc tời điện Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 500 kg1
2 Máy đào Lớn hơn hoặc bằng 0,5 m31
3 Ô tô tự đổ Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn1
4 Máy cắt gạch 1,7 kw2
5 Máy trộn bê tông Lớn hơn hoặc bằng 250 L2
6 Máy cắt, uốn thép cắt, uốn thép1
7 Máy bơm nước bơm nước1
8 Máy hàn hàn1
9 Máy khoan cầm tay khoan2
10 Máy đầm cóc đầm1
11 đầm dùi đầm2
12 Máy xoa nền bê tông Lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP1
13 Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) Dàn giáo chữ H (Bộ)40
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->