Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220899392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Đăng Lộc Vượng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220899248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-05 18:51:00 đến ngày 2022-09-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,418,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52302E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao có công chứng về quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hạng mục công trình để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.092.896.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng côngtrình đường bộ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tựvề bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường- Đã làm CBKT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp. Đã làm KCS của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | phụ trách công tác ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | phụ trách theo dõi khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ theo dõi khối lượng của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,4m3;kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV;Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤7T;Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250L, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 1,5kW;sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 1,5kW;sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤70kg;sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤5kW;sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 23KW;sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤2,5KW;sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc đo đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Đăng Lộc Vượng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp mở rộng tuyến đường TDP 1, 6, 8 phường Bắc Lý 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Là Tổ chức có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với quy định của pháp luật về xây dựng. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ đồng tiền thuế đến hết Quý II năm 2022 (Kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Bắc Lý -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thành. Chủ tịch UBND phường Bắc Lý. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Đăng Lộc Vượng. Địa chỉ: Thôn La Hà Nam, xã Quảng Văn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 16 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,5934 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 16 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,647 | m3 |
| 3 | Lu lèn tăng cường nền K98 bằng máy lu bánh thép 16 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,303 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978,2224 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 6,05Km Bãi thải Đồng Hới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978,2224 | m3 |
| 6 | San cát, đất, đá tại bãi thãi bằng máy ủi 110cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978,2224 | m3 |
| 7 | Phá dở bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,3188 | m3 |
| 8 | Xúc đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,3188 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 6,05Km Bãi Thải Đồng Hới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,3188 | m3 |
| 10 | San cát, đất, đá tại bãi thãi bằng máy ủi 110cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,3188 | m3 |
| 11 | Đào đất không thích hợp đất cấp 1 bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,3159 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 6,05Km Bãi thải Đồng Hới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,3159 | m3 |
| 13 | San cát, đất, đá tại bãi thãi bằng máy ủi 110cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,3159 | m3 |
| 14 | Bê tông gia cố lề M250, đá 1x2 dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,0731 | m3 |
| 15 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,9593 | m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250 dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,5219 | m3 |
| 2 | Lót bạt 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.150,1288 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,2604 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm + bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,2482 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386 | md |
| 6 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | md |
| 7 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.681,4543 | m2 |
| 8 | Vận chuyển BTN đến công trình , cự ly 3,45Km (trạm BTN Hoàng Huy Toàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,8835 | Tấn |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.681,4543 | m2 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm + bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,6686 | m3 |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2366 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3206 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7424 | Tấn |
| 4 | Cốt thép rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6567 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.164,503 | m2 |
| 6 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,677 | m3 |
| 7 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8913 | m3 |
| 8 | Cốt thép rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6306 | Tấn |
| 9 | Cốt thép rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9558 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916,4251 | m2 |
| 11 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,826 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 6,05Km Bãi thải Đồng Hới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,826 | m3 |
| 13 | San cát, đất, đá tại bãi thãi bằng máy ủi 110cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,826 | m3 |
| 14 | Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5729 | m3 |
| 15 | Phá dở bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,087 | m3 |
| 16 | Xúc đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,087 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 6,05Km Bãi Thải Đồng Hới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,087 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2119 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3977 | Tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,626 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,4499 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,17 | CK |
| 23 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,0298 | tấn |
| 24 | Vận chuyển CK bê tông từ bãi đúc đến hiện trường cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,0298 | tấn/km |
| 25 | Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,77 | m3 |
| 26 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,62 | m2 |
| 27 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1263 | Tấn |
| 28 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6788 | Tấn |
| 29 | Lưới chắn rác bằng gang KT(40x80)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| D | Hạng mục khác | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo hình tròn d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| E | Cống hộp 0.5x0.5m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2451 | Tấn |
| 3 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9608 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9804 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,36 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 7 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống d=0,5x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | CK |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1342 | m3 |
| 10 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,299 | m3 |
| 11 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5244 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,236 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,824 | m2 |
| 14 | Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7185 | m3 |
| 15 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | Tấn |
| 16 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1833 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5668 | m2 |
| 18 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 19 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,0477 | m3 |
| 20 | Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9217 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 6,05Km Bãi thải Đồng Hới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,0477 | m3 |
| 22 | San cát, đất, đá tại bãi thãi bằng máy ủi 110cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,0477 | m3 |
| 23 | Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc 70kg (cát 40%, đá 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7768 | m3 |
| 24 | Phá dỡ bê tông bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,186 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 6,05Km Bãi Thải Đồng Hới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,186 | m3 |
| F | Ống ngang đường chờ đầu nối kỹ thuật | |||
| 1 | Lắp đặt ống HPDE D140, dày 5,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | md |
| 2 | Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 5 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m3 |
| 6 | Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 6,05Km Bãi thải Đồng Hới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0356 | m3 |
| 8 | Phá dở bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 9 | Xúc đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 6,05Km Bãi Thải Đồng Hới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | Tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3384 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | CK |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52302E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao có công chứng về quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hạng mục công trình để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.092.896.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng côngtrình đường bộ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tựvề bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường- Đã làm CBKT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp. Đã làm KCS của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | phụ trách công tác ATLĐ và VSMT | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 5 | phụ trách theo dõi khối lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ theo dõi khối lượng của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 2 | 2 |
| 6 | công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 phù hợp với gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Công suất ≥ 0,4m3;kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV;Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤7T;Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250L, sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≤ 1,5kW;sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≤ 1,5kW;sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Công suất ≤70kg;sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≤5kW;sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy phát điện | sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Công suất ≤ 23KW;sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Công suất ≤2,5KW;sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc đo đạc điện tử | Sử dụng tốt, Giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, Giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi