Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220899392-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Đăng Lộc Vượng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220899248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 18:51:00 đến ngày 2022-09-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,418,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52302E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hạng mục công trình để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.092.896.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng côngtrình đường bộ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tựvề bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường- Đã làm CBKT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp. Đã làm KCS của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc phụ trách công tác ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc phụ trách theo dõi khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ theo dõi khối lượng của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,4m3;kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV;Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤7T;Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 1,5kW;sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 1,5kW;sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤70kg;sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤5kW;sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 23KW;sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤2,5KW;sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc hoặc đo đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Đăng Lộc Vượng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp mở rộng tuyến đường TDP 1, 6, 8 phường Bắc Lý
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Đăng Lộc Vượng , địa chỉ: Thôn La Hà Nam - Xã Quảng Văn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Lý
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thuận Phát QB + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Đăng Lộc Vượng + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Thuận Phát QB .


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Đăng Lộc Vượng , địa chỉ: Thôn La Hà Nam - Xã Quảng Văn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Lý


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Là Tổ chức có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với quy định của pháp luật về xây dựng. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ đồng tiền thuế đến hết Quý II năm 2022 (Kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Lý
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thành. Chủ tịch UBND phường Bắc Lý.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Đăng Lộc Vượng. Địa chỉ: Thôn La Hà Nam, xã Quảng Văn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đắp đất nền đường K95 bằng máy lu bánh thép 16 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V333,5934m3
2Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 16 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V579,647m3
3Lu lèn tăng cường nền K98 bằng máy lu bánh thép 16 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V12,303m3
4Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V978,2224m3
5Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 6,05Km Bãi thải Đồng HớiMô tả kỹ thuật theo chương V978,2224m3
6San cát, đất, đá tại bãi thãi bằng máy ủi 110cvMô tả kỹ thuật theo chương V978,2224m3
7Phá dở bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V210,3188m3
8Xúc đáMô tả kỹ thuật theo chương V210,3188m3
9Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 6,05Km Bãi Thải Đồng HớiMô tả kỹ thuật theo chương V210,3188m3
10San cát, đất, đá tại bãi thãi bằng máy ủi 110cvMô tả kỹ thuật theo chương V210,3188m3
11Đào đất không thích hợp đất cấp 1 bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V274,3159m3
12Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 6,05Km Bãi thải Đồng HớiMô tả kỹ thuật theo chương V274,3159m3
13San cát, đất, đá tại bãi thãi bằng máy ủi 110cvMô tả kỹ thuật theo chương V274,3159m3
14Bê tông gia cố lề M250, đá 1x2 dày 17cmMô tả kỹ thuật theo chương V106,0731m3
15Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V623,9593m2
B Mặt đường
1Bê tông mặt đường đá 1x2, M250 dày 17cmMô tả kỹ thuật theo chương V365,5219m3
2Lót bạt 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V2.150,1288m2
3Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V294,2604m2
4Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm + bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V432,2482m3
5Làm khe coMô tả kỹ thuật theo chương V386md
6Làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V82md
7Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.681,4543m2
8Vận chuyển BTN đến công trình , cự ly 3,45Km (trạm BTN Hoàng Huy Toàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V389,8835Tấn
9Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.681,4543m2
10Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm + bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V397,6686m3
C Rãnh thoát nước
1Bê tông rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V109,2366m3
2Bê tông lót M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3206m3
3Cốt thép rãnh dMô tả kỹ thuật theo chương V3,7424Tấn
4Cốt thép rãnh dMô tả kỹ thuật theo chương V4,6567Tấn
5Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2.164,503m2
6Bê tông rãnh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,677m3
7Bê tông lót M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8913m3
8Cốt thép rãnh dMô tả kỹ thuật theo chương V1,6306Tấn
9Cốt thép rãnh dMô tả kỹ thuật theo chương V1,9558Tấn
10Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V916,4251m2
11Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V285,826m3
12Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 6,05Km Bãi thải Đồng HớiMô tả kỹ thuật theo chương V285,826m3
13San cát, đất, đá tại bãi thãi bằng máy ủi 110cvMô tả kỹ thuật theo chương V285,826m3
14Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V70,5729m3
15Phá dở bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3,087m3
16Xúc đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,087m3
17Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 6,05Km Bãi Thải Đồng HớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,087m3
18Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2119m3
19Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3977Tấn
20Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V14,626Tấn
21Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V823,4499m2
22Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V560,17CK
23Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤ 200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V98,0298tấn
24Vận chuyển CK bê tông từ bãi đúc đến hiện trường cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V98,0298tấn/km
25Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,77m3
26Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V34,62m2
27Cốt thép hố ga d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1263Tấn
28Cốt thép hố ga d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6788Tấn
29Lưới chắn rác bằng gang KT(40x80)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
D Hạng mục khác
1Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác d90Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Lắp đặt cột và biển báo hình tròn d90Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
E Cống hộp 0.5x0.5m
1Bê tông ống cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2451Tấn
3Bê tông móng cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9608m3
4Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9804m3
5Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V61,36m2
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
7Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống d=0,5x0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11mối nối
8Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V13CK
9Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1342m3
10Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,299m3
11Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5244m3
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,236m2
13Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,824m2
14Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7185m3
15Cốt thép hố ga d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0285Tấn
16Cốt thép hố ga d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1833Tấn
17Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V10,5668m2
18Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,182m3
19Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V85,0477m3
20Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V47,9217m3
21Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 6,05Km Bãi thải Đồng HớiMô tả kỹ thuật theo chương V85,0477m3
22San cát, đất, đá tại bãi thãi bằng máy ủi 110cvMô tả kỹ thuật theo chương V85,0477m3
23Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc 70kg (cát 40%, đá 60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7768m3
24Phá dỡ bê tông bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V3,186m3
25Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 6,05Km Bãi Thải Đồng HớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,186m3
F Ống ngang đường chờ đầu nối kỹ thuật
1Lắp đặt ống HPDE D140, dày 5,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V82md
2Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
3Bê tông lót M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
4Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V61,2m2
5Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,29m3
6Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
7Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 6,05Km Bãi thải Đồng HớiMô tả kỹ thuật theo chương V4,0356m3
8Phá dở bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
9Xúc đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
10Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 6,05Km Bãi Thải Đồng HớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
12Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116Tấn
13Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3384Tấn
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
15Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V20CK
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52302E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hạng mục công trình để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.092.896.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng côngtrình đường bộ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tựvề bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.55
2 kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường- Đã làm CBKT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp. Đã làm KCS của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
4 phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
5 phụ trách theo dõi khối lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ theo dõi khối lượng của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.22
6 công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 phù hợp với gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Công suất ≥ 0,4m3;kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
2 Máy ủi Công suất ≥ 110CV;Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤7T;Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định4
4 Máy trộn bê tông Dung tích 250L, sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi Công suất ≤ 1,5kW;sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn Công suất ≤ 1,5kW;sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Công suất ≤70kg;sử dụng tốt2
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≤5kW;sử dụng tốt2
9 Máy phát điện sử dụng tốt2
10 Máy bơm nước sử dụng tốt2
11 Máy hàn Công suất ≤ 23KW;sử dụng tốt1
12 Máy khoan bê tông Công suất ≤2,5KW;sử dụng tốt2
13 Máy toàn đạc hoặc đo đạc điện tử Sử dụng tốt, Giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
14 Máy thủy bình Sử dụng tốt, Giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->