Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm đồ dùng đồ chơi ngoài trời và Bộ thiết bị 5-6 tuổi bậc mầm non
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220891328-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kiến trúc Phú Gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Mua sắm đồ dùng đồ chơi ngoài trời và Bộ thiết bị 5-6 tuổi bậc mầm non |
| Số hiệu KHLCNT | 20220863397 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-29 18:25:00 đến ngày 2022-09-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,284,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị đồ dùng đồ chơi ngoài trời và Bộ thiết bị bậc mầm non. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Tài liệu cam kết về chế độ bảo hành, bảo trì, phụ tùng vật tư thay thế, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa khắc phục sự cố; + Cam kết về bảo trì, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: tối thiểu 5 năm. + Cam kết về thực hiện bảo trì, kiểm tra miễn phí định kỳ trong thời gian bảo hành: 06 tháng/lần. + Nhà thầu phải có văn bản cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản, nhà thầu phải bắt đầu thực hiện sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót (thông báo có thể bằng văn bản hoặc điện thoại, Fax, Email của Chủ đầu tư). + Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị hỏng hóc, sự cố, nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Kiến trúc Phú Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Mua sắm đồ dùng đồ chơi ngoài trời và Bộ thiết bị 5-6 tuổi bậc mầm non Mua sắm thiết bị ngành giáo dục năm 2022 (đợt 1) 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: (i) Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. (ii) File quét (scan) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp. (iii) Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021) nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh. (iiii) Các tài liệu khác. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-CDNT 10.2(c). - Bảng thuyết minh biện pháp kỹ thuật đề xuất theo hàng hóa trong E-HSDT; Phương án tổ chức thực hiện thi công lắp đặt, đưa vào vận hành, khai thác thiết bị. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). - Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật /catalogue kèm theo thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình (Bản gốc hoặc Bản sao công chứng) trước khi nghiệm thu hàng hóa các tài liệu sau đây: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) do nhà sản xuất cấp; + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phong Điền, địa chỉ: 29 Vân Trạch Hòa, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền, địa chỉ Số 31 đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế, điện thoại: 0234.3551221. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Số 7 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Hội, Thành phố Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Số 7 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Hội, Thành phố Huế. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Giường Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 111 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Giá để giày dép Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn cho trẻ Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 97 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Ghế cho trẻ Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 161 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn giáo viên Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Ghế giáo viên Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Giá đồ chơi và học liệu Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 24 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Tivi LCD - Smart 43 inche Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Đàn Casio organ Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Thùng đựng nước có vòi Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Mô hình hàm răng Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 26 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Vòng thể dục to Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Vòng thể dục nhỏ Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Gậy thể dục nhỏ Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 35 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Xắc xô Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Cổng chui Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 13 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Gậy thể dục to Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Cột ném bóng Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Đồ chơi Bowling Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Dây thừng Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 9 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Nguyên liệu để đan tết Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 3 | túi | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ dinh dưỡng 1 Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ dinh dưỡng 2 Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ dinh dưỡng 3 Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ dinh dưỡng 4 Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ lắp ráp kỹ thuật Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 8 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ lắp ghép khối X Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Đồ chơi các phương tiện giao thông Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 8 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ lắp ráp xe lửa Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ sa bàn giao thông Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ động vật sống dưới nước Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 6 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ động vật sống trong rừng Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 6 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ động vật nuôi trong gia đình Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 6 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ côn trùng Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 6 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Cân chia vạch Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Nam châm thẳng Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Kính lúp Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 7 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bể chơi với cát và nước Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Ghép nút lớn Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ ghép hình hoa Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 11 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Bảng chun học toán Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Bàn tính học đếm Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ làm quen với toán 5-6 tuổi Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 15 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ hình khối Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 8 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ nhận biết hình phẳng Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 68 | Túi | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ que tính Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 45 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Lô tô động vật Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 15 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Lô tô thực vật Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 15 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Lô tô phương tiện giao thông Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 15 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Lô tô đồ vật Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 15 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bảng quay 2 mặt Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 7 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ chữ cái Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 30 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Lịch của trẻ Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Tranh cảnh báo nguy hiểm Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 7 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Bộ dụng cụ lao động Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 13 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ đồ chơi nhà bếp Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 6 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 8 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ trang phục nấu ăn Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Búp bê bé trai Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 15 | Con | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Búp bê bé gái Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 15 | Con | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Bộ trang phục công an Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 6 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Doanh trại bộ đội Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Bộ trang phục bộ đội Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 6 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Bộ trang phục công nhân Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Bộ dụng cụ bác sỹ Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 8 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Bộ trang phục bác sỹ Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 8 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Gạch xây dựng Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 2 | Thùng | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Bộ xếp hình xây dựng 44 chi tiết Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Hàng rào lắp ghép Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 9 | Túi | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp Bộ thiết bị tối thiểu 5-6 tuổi | 26 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Bập bênh đòn Bộ đồ chơi ngoài trời | 18 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Bập bênh đôi: Bộ đồ chơi ngoài trời | 26 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Cầu trượt đơn: Bộ đồ chơi ngoài trời | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Con vật nhún lò xo: Bộ đồ chơi ngoài trời | 13 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Thang leo Bộ đồ chơi ngoài trời | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị đồ dùng đồ chơi ngoài trời và Bộ thiết bị bậc mầm non. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Tài liệu cam kết về chế độ bảo hành, bảo trì, phụ tùng vật tư thay thế, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa khắc phục sự cố; + Cam kết về bảo trì, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: tối thiểu 5 năm. + Cam kết về thực hiện bảo trì, kiểm tra miễn phí định kỳ trong thời gian bảo hành: 06 tháng/lần. + Nhà thầu phải có văn bản cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản, nhà thầu phải bắt đầu thực hiện sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót (thông báo có thể bằng văn bản hoặc điện thoại, Fax, Email của Chủ đầu tư). + Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị hỏng hóc, sự cố, nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi