Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp nhà xe thông tin, khu xử lý rác thải, nhà trạm nguồn, nhà thổi cát và nâng cấp hệ thống kỹ thuật công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220905594-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật/BTL Thông tin liên lạc
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây lắp nhà xe thông tin, khu xử lý rác thải, nhà trạm nguồn, nhà thổi cát và nâng cấp hệ thống kỹ thuật công trình
Số hiệu KHLCNT 20220882807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 08:16:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,528,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.292816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0585632E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) (tính từ ngày bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng/xây dựng dân dụng (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực (lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (có tên trong danh sách tham gia trong biên bản nghiệm thu);+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng/xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 Kỹ sư ngành trắc địa/ địa chính;- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách phần việc chuyên môn tương ứng) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (có tên trong danh sách tham gia trong biên bản nghiệm thu);+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/15/2016 còn hiệu lực và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (có tên trong danh sách tham gia trong biên bản nghiệm thu);+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy kiêm phụ trách công tác an toàn phòng chống cháy nổ trong thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy trở lên , có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PC&CC lĩnh vực chỉ huy thi công về PC&CC, tư vấn giám sát về PC&CC do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực tối thiểu 7 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách về PCCC ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (có tên trong danh sách tham gia trong biên bản nghiệm thu);+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5T(Yêu cầu có chứng nhận kiểm định và đăng ký xe kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng vận chuyển ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào một gầu bánh xích hoặc bánh lốp (dung tích gầu 0,8m3)(Yêu cầu thiết bị có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥150L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước ≥750W(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1,1 Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,1KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5 Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá 1,7KW(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy uốn sắt 5KW(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện (Công suất ≥ 2KVA)(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2KVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Kỹ thuật/BTL Thông tin liên lạc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Xây lắp nhà xe thông tin, khu xử lý rác thải, nhà trạm nguồn, nhà thổi cát và nâng cấp hệ thống kỹ thuật công trình
Đầu tư công nghệ sửa chữa, sản xuất thiết bị thông tin
180 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/BTL Thông tin liên lạc , địa chỉ: Số 1 phố Giang Văn Minh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/Binh chủng Thông tin liên lạc; số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội; Tel: 069.588914; fax: 069.588914
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng/Viện thiết kế - BQP; Địa chỉ: 273 Nguyễn Trọng Tuyển, P10, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra TKBVTC, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo; Địa chỉ: C10 Khu nhà ở Rio Vista, 72 Dương Đình Hội, Phường Phước Long B, Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Viện Tích hợp hệ thống/ HVKTQS; Địa chỉ: 100 Hoàng Quốc Việt, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/BTL Thông tin liên lạc , địa chỉ: Số 1 phố Giang Văn Minh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/Binh chủng Thông tin liên lạc; số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội; Tel: 069.588914; fax: 069.588914


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực. - Mẫu số 05. Giấy ủy quyền (nếu ủy quyền); - Mẫu số 06. Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); - Mẫu số 07A. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập); - Mẫu số 07B. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Báo cáo tài chính thuế 3 năm (2019, 2020, 2021) hoặc Báo cáo kiểm toán (2019, 2020, 2021); - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/Binh chủng Thông tin liên lạc; số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội; Tel: 069.588914; fax: 069.588914
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Binh chủng Thông tin liên lạc, số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án “Đầu tư làm chủ công nghệ sửa chữa, sản xuất thiết bị thông tin không dây và truyền dẫn nền tảng IP, băng rộng”, địa chỉ số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội; Tel: 069.588914; fax: 069.588914
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án “Đầu tư làm chủ công nghệ sửa chữa, sản xuất thiết bị thông tin không dây và truyền dẫn nền tảng IP, băng rộng”, địa chỉ số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội; Tel: 069.588914; fax: 069.588914
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ XE THÔNG TIN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,456100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,036m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,102m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,145100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,675100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,175m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,359m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,414m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,678m3
10Nilong chống mất nước bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,202m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,072m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,496m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,118m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,848m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,191m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,181100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,997100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,643100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,714100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,119100m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,476100m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63kiện
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,13tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,272tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,271tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,052tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,196tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,202tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,515tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,193tấn
34Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,922m3
35Xây Gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,233m3
36Xây Gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,286m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,672m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,872m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,388m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,4m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,26m2
42Kẻ joint lõm KT 15x15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,6m
43Mặt nền đánh mặt peneseal FH 1lit/10m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật225m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật181,832m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200,1m2
46Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,8m
47Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6m
48Sơn dầu chéo trắng đỏ ụ dẫn xeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m2
49Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dày 0.45mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,12100m2
50Tôn diềm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26m
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,65tấn
52Bu lông Fi 20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71kg
53Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,29tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,721tấn
55Lắp dựng xà gồ thép MKChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,29tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,05m2
57Cầu chắn rác D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
58Ống thoát nước mái pvc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
59Máng thu nước inox 304 300x300 dày 1mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52m
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,267100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,25100m2
62Khung thép thông gió khuôn cửa sắt V50x4 tráng kẽm, chi tiết đi kèm theo chi tiết bản vẽChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,28m2
63Cửa đi khung sắt hộp 30x60x1.6 thanh đứng 20x20x1.2 kèm tay nắm phụ kiện đi kèm chi tiết theo BV thiết kế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,16m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,44m2
65Tủ điện vỏ kim loại chống thấm 300x200x130Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
66MCB 2P 25A/10KaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67MCB 1P 10A/4.5KaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68MCB 2P 16A/4.5KaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69CÔNG TẮC ĐÔI 1 CỰC MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ 10A/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70CÔNG TẮC BA 1 CỰC MẶT NẠ 3 LỖ+ĐẾ 10A/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Đèn TUBE LED ĐƠN 1.2m - 18W/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
72Chóa nhôm + Bóng Bulb 36WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
73Ống đi dây PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
74Cáp điện CU/PVC - 3X4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
75Cáp điện CU/PVC - 1X1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
76Rắc sứ đỡ 2 cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1sứ
77Vật tư phụ ( Phụ kiện treo cáp , kẹp ống...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
B HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM NGUỒN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1981100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3343m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,0166m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0913100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3327100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9411m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1827m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6957m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,079m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,45m3
11Nilong chống mất nước bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3024100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,082m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,312m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7108m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,606m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,672m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,74m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,008m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0816100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3949100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5127100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0445100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8031100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3603100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0168tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1873tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0947tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3773tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5685tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2676tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0827tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1136tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1421tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1827tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,282tấn
37Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8962m3
38Xây gạch 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,9436m3
39Xây Gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,663m3
40Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1416m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,54m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,31m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,4675m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,4m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,0675m2
46Kẻ joint lõm KT 10x10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m
47Mặt nền đánh mặt peneseal FH 1lit/10m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật225m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật181,7775m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,0075m2
50Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,8m
51Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,8m
52Tôn sóng vuông dày 0.45 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,111100m2
53Tôn phẳng úp nóc dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
54Trần tôn lạnh sóng vuông nhỏ 0.4mm khung xương chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,09m2
55Ống PVC D90 thoát nước mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,152100m
56Cầu chắn rác inox D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Gờ móc nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,1m
58Quét dung dịch chống thấm sika hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,98m2
59Ngâm nước xi măng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,98m2
60Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,82m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp Ceramic 600x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,49m2
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4007tấn
63Bu lông Fi 20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,8kg
64Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5852tấn
65Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4125tấn
66Lắp dựng xà gồ thép MKChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5852tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6944m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,222100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9409100m2
70Cửa đi pano sắt kính kèm phụ kiện , chi tiết theo BV thiết kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,63m2
71Cửa đi pano nhôm kính kèm phụ kiện , chi tiết theo BV thiết kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,54m2
72Cửa sổ lật sắt kính kèm phụ kiện , chi tiết theo BV thiết kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,28m2
73Cửa sổ nhôm kính kèm phụ kiện , chi tiết theo BV thiết kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
74Vách nhôm kính kèm phụ kiện , chi tiết theo BV thiết kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,84m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,17m2
76Vách kính khung nhôm trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,84m2
77Tủ điện mặt nhựa 280x213x58Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
78MCB 2P 32A/10KaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79MCB 1P 10A/4.5KaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80RCBO 30mmA 2P 16/4.5KaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81CÔNG TẮC ĐÔI 1 CỰC MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ 10A/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82CÔNG TẮC BA 1 CỰC MẶT NẠ 3 LỖ+ĐẾ 10A/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Đèn TUBE LED ĐƠN 1.2m - 18W/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
84Đèn TUBE LED ĐÔI 1.2m - 2X18W/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
85Ổ cắm 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế 16A/600VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
86Ống đi dây PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
87Cáp điện CU/PVC - 1X1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
88Cáp điện CU/PVC - 1X2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật165m
89Cáp điện CU/PVC - 3X6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
90Vật tư phụ ( Phụ kiện treo cáp , kẹp ống...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
91Quạt gắn trần + Dimmer 75WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Quạt hút 500x500 250WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Chậu Xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
94Vòi xịtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
95Âu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
96Lavabo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
97Gương + 7 chi tiếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
98Gía để giấy vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Phểu thu D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Van nhựa nối ren trong D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Van nhựa nối ren trong D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
102Rắc co nối ren D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Rắc co nối ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
104Tê PPR D25/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Tê PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Tê PPR D20/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
107Tê ren trong D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
108Tê ren trong D20/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
109Côn PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
110Cút PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
111Cút PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
112Ống nước lạnh PPR PN10 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
113Ống nước lạnh PPR PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
114Ống UPVC PN6 D220Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
115Ống UPVC PN6 D114Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m
116Ống UPVC PN6 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
117Ống UPVC PN6 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
118Ống UPVC PN6 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
119Tê 45 D114/114Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
120Tê 45 D114/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
121Tê 45 D90/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
122Tê 90 D114/114Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
123Tê 90 D90/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
124Nút thông tắc D114Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125Cút 90 D114Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
126Cút 90 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
127Cút 90 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
128Xi phông D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
129Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0886100m3
130Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,214m3
131Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0184100m3
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0893100m3
133Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0328100m3
134Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1227100m3
135Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0409100m3
136Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082100m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,484m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,628m3
139Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0352100m2
141Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2kiện
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0764tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0259tấn
144Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8792m3
145Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156m3
146Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,34m2
147Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m2
148Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0142100m3
149Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0048100m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064m3
152Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0864m3
153Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0056100m2
154Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 35kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1kiện
155Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0022tấn
156Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
157Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2m2
158Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8m2
159Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25m2
160GC LĐ Thép góc mạ kẽm L63x63x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4kg
C HẠNG MỤC: NHÀ THỔI CÁT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1038100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,832m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,0425m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0317100m3
5Rải nilon chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2964100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,786m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3835m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,176m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,252m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,79m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,797m3
13Kẻ rãnh bám ram dốc 10x10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3610m
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2232100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1488100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,281100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1389tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0978tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3071tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0557tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1364tấn
24Xây Gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2528m3
25Xây Gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2156m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,42m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,42m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,74m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,42m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,42m2
31Mái lợp tôn sóng vuông dày 0.450mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4713100m2
32Tôn úp nóc dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2m
33Trần tôn lạnh sóng vuông nhỏ 0.4mm khung xương chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,64m2
34Máng xối inox 300x250 dày 1mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2m
35Thanh LA 20x3 a =800Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Ống PVC D90 thoát nước mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
37Cầu chắn rác inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Gia công xà gồ thép MkChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2205tấn
39Lắp dựng xà gồ thép MKChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2205tấn
40Cửa đi D1 khung thép V50x5 , Tấm tôn dày 1.4 mm (chi tiết theo BV thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,46m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,46m2
42Tủ điện vỏ kim loại chống thấm 300x200x130Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
43MCB 3P 40A/10KaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44MCB 1P 10A/4.5KaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45MCB 3P 10A/4.5KaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46MCB 3P 16A/4.5KaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Công tắc đôi 1 cực mặt nạ 2 lỗ+đế 10A/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Đèn TUBE LED ĐƠN 1.2m - 18W/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
49Ống đi dây PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
50Cáp điện CU/PVC - 1X1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
51Cáp điện CU/PVC - 1X2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
52Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4X4.0mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
53Rắc sứ đỡ 2 cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1sứ
54Vật tư phụ ( Phụ kiện treo cáp , kẹp ống...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
D HẠNG MỤC : NHÀ XỬ LÝ RÁC THẢI RẮN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0692100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,738m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1117m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0255100m3
5Rải nilon chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2601100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,624m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9223m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,784m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,744m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,889m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,14m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,97m3
13Kẻ rãnh bám ram dốc 10x10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3610m
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1488100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1696100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,147100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0927tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0516tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2107tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0371tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0909tấn
24Xây Gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3648m3
25Xây Gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9152m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,64m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,64m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,46m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,64m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,64m2
31Mái lợp tôn sóng vuông dày 0.450mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m2
32Tôn úp nóc dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19m
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3083tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3083tấn
35Gia công xà gồ thép MkChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,245tấn
36Lắp dựng xà gồ thép MKChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,245tấn
37Bu lông fi 16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,6kg
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,1992m2
39Cửa đi D1 khung thép V50x5 ,lưới thép (chi tiết theo BV thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m2
40Cửa đi sổ s1 khung thép V40x4 ,lưới thép (chi tiết theo BV thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,76m2
E HỆ THỐNG PHÂN PHỐI ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG
1Vỏ tủ điện công nghiệp trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2ACB 4 pha, 1000A, 65KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3MCCB 3 pha, 400A, 42KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4MCCB 3 pha, 400A, 42KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
5MCCB 3 pha, 350A, 42KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
6MCCB 3 pha, 300A, 42KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
7MCCB 3 pha, 200A, 30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
8MCCB 3 pha, 350A, 42KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
9MCCB 3 pha, 200A, 30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
10MCCB 3 pha, 200A, 30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
11MCCB 3 pha, 250A, 30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
12MCCB 3 pha, 100A, 22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
13MCCB 3 pha, 100A, 22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
14MCCB 3 pha, 100A, 22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
15MCCB 3 pha, 200A, 30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
16MCCB 3 pha, 200A, 30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
17MCCB 3 pha, 75A, 22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
18MCCB 3 pha, 350A, 42KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
19MCCB 3 pha, 350A, 42KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
20MCCB 3 pha, 250A, 30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
21MCCB 3 pha, 200A, 30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
22MCCB 3 pha, 200A, 30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
23MCCB 3 pha, 500A, 45KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
24Vỏ tủ điện công nghiệp trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
25Bộ điều khiển tụ bù 14 cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
26Tụ khô 25Kvar - 440VACChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Cái
27MCCB 3 pha, 63A, 18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Cái
28Khởi động từ 3 pha AC Coil 65A (2a2b)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Cái
29MCT 1000/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
30Đồng hồ AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
31Đồng hồ Vol 500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
32Chuyển mạch AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
33Chuyển mạch VoltChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
34Đèn báo 220VAC (Xanh, Đỏ, Vàng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
35Cầu chì 2A + đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
36Hệ thống busabarChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
37Cáp động lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
38Phụ kiện tủ điện: đầu coss, tem nhãn, terminal, dây điều khiển, thanh Pe,…Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
39Chi phí lắp đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
40Công tơ điện 3 pha điện tửChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
41Phụ kiện kết nối ( Ti , dây cáp , đầu cos..)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
42Tủ điện 400x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
43Đèn led đường phố 150WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
44Đèn led búp 50WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật155Cái
F TRANG THIẾT BỊ PCCC
1Thay van hút một chiều DN 65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Thay van hút một chiều DN 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Thay ống dẫn nước DN 65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10mét
4Thi công lắp đặt hệ thống chuyển đổi phụ trợ các hệ thống bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1HT
5Vòi chữa cháy DN 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
6Lăng xịt DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
7Khớp nối các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
8Cảm biến báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
9Phương tiện chữa cháy thô sơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
10Phụ kiện PCCC ( bảng biểu, tủ…)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
11Nạp bình, thay linh kiện bình PCCC các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90bình
12Thay acquy khởi động 12V - 50AhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Thay acquy khởi động 12V - 20AhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Bộ sạc acquy onlineChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1HT
G HỆ THỐNG CAMERA, PHÁT THANH NỘI BỘ
1Camera quan sátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
2Camera quan sát IP DomeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
3Đầu ghi hình KTSChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
4Nguồn Camera 12VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
5Cable tín hiệu cameraChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.000Mét
6Ổ cứng lưu trữ 2TBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
7Hộp tủ RackChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
8Jack balunChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
9Dây điện cadiviChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.000Mét
10Phích cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
11Tắc kêChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11Cái
12Ống MềmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật500Mét
13Attomat 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.292816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0585632E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) (tính từ ngày bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng/xây dựng dân dụng (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực (lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (có tên trong danh sách tham gia trong biên bản nghiệm thu);+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - 01 Kỹ sư xây dựng/xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 Kỹ sư ngành trắc địa/ địa chính;- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách phần việc chuyên môn tương ứng) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (có tên trong danh sách tham gia trong biên bản nghiệm thu);+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu.53
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 + Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/15/2016 còn hiệu lực và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (có tên trong danh sách tham gia trong biên bản nghiệm thu);+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu33
4 Cán bộ phụ trách chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy kiêm phụ trách công tác an toàn phòng chống cháy nổ trong thi công 1 + Trình độ chuyên môn đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy trở lên , có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PC&CC lĩnh vực chỉ huy thi công về PC&CC, tư vấn giám sát về PC&CC do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực tối thiểu 7 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách về PCCC ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (có tên trong danh sách tham gia trong biên bản nghiệm thu);+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T(Yêu cầu có chứng nhận kiểm định và đăng ký xe kèm theo) Tải trọng vận chuyển ≥5T2
2 Máy đào một gầu bánh xích hoặc bánh lốp (dung tích gầu 0,8m3)(Yêu cầu thiết bị có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật kèm theo) Dung tích gầu 0,8m31
3 Máy trộn vữa ≥150L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Thể tích thùng ≥150L1
4 Máy trộn bê tông ≥250L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Thể tích thùng ≥250L1
5 Máy bơm nước ≥750W(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất ≥750W1
6 Máy hàn điện 23Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất 23KW2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Trọng lượng 70kg2
8 Máy đầm bàn 1,1 Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất 1,1KW2
9 Máy đầm dùi 1,5 Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất 1,5KW2
10 Máy cắt gạch đá 1,7KW(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất 1,7KW2
11 Máy uốn sắt 5KW(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất 5KW1
12 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất ≥0,62KW2
13 Máy phát điện (Công suất ≥ 2KVA)(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) Công suất ≥ 2KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->