Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp nhà xe thông tin, khu xử lý rác thải, nhà trạm nguồn, nhà thổi cát và nâng cấp hệ thống kỹ thuật công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220905594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật/BTL Thông tin liên lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp nhà xe thông tin, khu xử lý rác thải, nhà trạm nguồn, nhà thổi cát và nâng cấp hệ thống kỹ thuật công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220882807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 08:16:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,528,544,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.292816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0585632E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) (tính từ ngày bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng/xây dựng dân dụng (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực (lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (có tên trong danh sách tham gia trong biên bản nghiệm thu);+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng/xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 Kỹ sư ngành trắc địa/ địa chính;- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách phần việc chuyên môn tương ứng) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (có tên trong danh sách tham gia trong biên bản nghiệm thu);+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/15/2016 còn hiệu lực và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (có tên trong danh sách tham gia trong biên bản nghiệm thu);+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy kiêm phụ trách công tác an toàn phòng chống cháy nổ trong thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy trở lên , có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PC&CC lĩnh vực chỉ huy thi công về PC&CC, tư vấn giám sát về PC&CC do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực tối thiểu 7 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách về PCCC ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (có tên trong danh sách tham gia trong biên bản nghiệm thu);+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5T(Yêu cầu có chứng nhận kiểm định và đăng ký xe kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng vận chuyển ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào một gầu bánh xích hoặc bánh lốp (dung tích gầu 0,8m3)(Yêu cầu thiết bị có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥150L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước ≥750W(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1,1 Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá 1,7KW(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy uốn sắt 5KW(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện (Công suất ≥ 2KVA)(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật/BTL Thông tin liên lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây lắp nhà xe thông tin, khu xử lý rác thải, nhà trạm nguồn, nhà thổi cát và nâng cấp hệ thống kỹ thuật công trình Đầu tư công nghệ sửa chữa, sản xuất thiết bị thông tin 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực. - Mẫu số 05. Giấy ủy quyền (nếu ủy quyền); - Mẫu số 06. Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); - Mẫu số 07A. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập); - Mẫu số 07B. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Báo cáo tài chính thuế 3 năm (2019, 2020, 2021) hoặc Báo cáo kiểm toán (2019, 2020, 2021); - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật/Binh chủng Thông tin liên lạc; số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội; Tel: 069.588914; fax: 069.588914 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Binh chủng Thông tin liên lạc, số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án “Đầu tư làm chủ công nghệ sửa chữa, sản xuất thiết bị thông tin không dây và truyền dẫn nền tảng IP, băng rộng”, địa chỉ số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội; Tel: 069.588914; fax: 069.588914 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án “Đầu tư làm chủ công nghệ sửa chữa, sản xuất thiết bị thông tin không dây và truyền dẫn nền tảng IP, băng rộng”, địa chỉ số 01 Giang Văn Minh, Ba Đình, Hà Nội; Tel: 069.588914; fax: 069.588914 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ XE THÔNG TIN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,036 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,102 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,175 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,359 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,414 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,678 | m3 |
| 10 | Nilong chống mất nước bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,202 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,072 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,496 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,118 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,848 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,191 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,997 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,643 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,714 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | kiện |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,052 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,515 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,922 | m3 |
| 35 | Xây Gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,233 | m3 |
| 36 | Xây Gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,286 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,672 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,872 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,388 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,4 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,26 | m2 |
| 42 | Kẻ joint lõm KT 15x15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6 | m |
| 43 | Mặt nền đánh mặt peneseal FH 1lit/10m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,832 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,1 | m2 |
| 46 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8 | m |
| 47 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6 | m |
| 48 | Sơn dầu chéo trắng đỏ ụ dẫn xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | 100m2 |
| 50 | Tôn diềm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,65 | tấn |
| 52 | Bu lông Fi 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | kg |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,721 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép MK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,05 | m2 |
| 57 | Cầu chắn rác D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Ống thoát nước mái pvc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 59 | Máng thu nước inox 304 300x300 dày 1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,267 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | 100m2 |
| 62 | Khung thép thông gió khuôn cửa sắt V50x4 tráng kẽm, chi tiết đi kèm theo chi tiết bản vẽ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 63 | Cửa đi khung sắt hộp 30x60x1.6 thanh đứng 20x20x1.2 kèm tay nắm phụ kiện đi kèm chi tiết theo BV thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,44 | m2 |
| 65 | Tủ điện vỏ kim loại chống thấm 300x200x130 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 66 | MCB 2P 25A/10Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | MCB 1P 10A/4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | MCB 2P 16A/4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CỰC MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ 10A/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | CÔNG TẮC BA 1 CỰC MẶT NẠ 3 LỖ+ĐẾ 10A/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Đèn TUBE LED ĐƠN 1.2m - 18W/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 72 | Chóa nhôm + Bóng Bulb 36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 73 | Ống đi dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 74 | Cáp điện CU/PVC - 3X4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 75 | Cáp điện CU/PVC - 1X1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 76 | Rắc sứ đỡ 2 cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 77 | Vật tư phụ ( Phụ kiện treo cáp , kẹp ống...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1981 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3343 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0166 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0913 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3327 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9411 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1827 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6957 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,079 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 11 | Nilong chống mất nước bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3024 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,082 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,312 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7108 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,606 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,672 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,008 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0816 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3949 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5127 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0445 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8031 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3603 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1873 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0947 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3773 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5685 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2676 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0827 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1136 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1421 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1827 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8962 | m3 |
| 38 | Xây gạch 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9436 | m3 |
| 39 | Xây Gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1416 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,54 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,31 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4675 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,4 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0675 | m2 |
| 46 | Kẻ joint lõm KT 10x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m |
| 47 | Mặt nền đánh mặt peneseal FH 1lit/10m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,7775 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,0075 | m2 |
| 50 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8 | m |
| 51 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8 | m |
| 52 | Tôn sóng vuông dày 0.45 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,111 | 100m2 |
| 53 | Tôn phẳng úp nóc dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 54 | Trần tôn lạnh sóng vuông nhỏ 0.4mm khung xương chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,09 | m2 |
| 55 | Ống PVC D90 thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | 100m |
| 56 | Cầu chắn rác inox D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Gờ móc nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1 | m |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm sika hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,98 | m2 |
| 59 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,98 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,82 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp Ceramic 600x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,49 | m2 |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4007 | tấn |
| 63 | Bu lông Fi 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8 | kg |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5852 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4125 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép MK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5852 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6944 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,222 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9409 | 100m2 |
| 70 | Cửa đi pano sắt kính kèm phụ kiện , chi tiết theo BV thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,63 | m2 |
| 71 | Cửa đi pano nhôm kính kèm phụ kiện , chi tiết theo BV thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m2 |
| 72 | Cửa sổ lật sắt kính kèm phụ kiện , chi tiết theo BV thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 73 | Cửa sổ nhôm kính kèm phụ kiện , chi tiết theo BV thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 74 | Vách nhôm kính kèm phụ kiện , chi tiết theo BV thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,17 | m2 |
| 76 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 77 | Tủ điện mặt nhựa 280x213x58 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 78 | MCB 2P 32A/10Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | MCB 1P 10A/4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | RCBO 30mmA 2P 16/4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CỰC MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ 10A/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | CÔNG TẮC BA 1 CỰC MẶT NẠ 3 LỖ+ĐẾ 10A/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Đèn TUBE LED ĐƠN 1.2m - 18W/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 84 | Đèn TUBE LED ĐÔI 1.2m - 2X18W/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 85 | Ổ cắm 3 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế 16A/600V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 86 | Ống đi dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 87 | Cáp điện CU/PVC - 1X1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 88 | Cáp điện CU/PVC - 1X2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 89 | Cáp điện CU/PVC - 3X6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 90 | Vật tư phụ ( Phụ kiện treo cáp , kẹp ống...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 91 | Quạt gắn trần + Dimmer 75W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Quạt hút 500x500 250W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Chậu Xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | Vòi xịt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 95 | Âu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 96 | Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 97 | Gương + 7 chi tiết | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 98 | Gía để giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Phểu thu D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Van nhựa nối ren trong D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Van nhựa nối ren trong D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Rắc co nối ren D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Rắc co nối ren D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Tê PPR D25/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Tê PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Tê PPR D20/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Tê ren trong D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Tê ren trong D20/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Côn PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 111 | Cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 112 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 113 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 114 | Ống UPVC PN6 D220 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 115 | Ống UPVC PN6 D114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 116 | Ống UPVC PN6 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 117 | Ống UPVC PN6 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 118 | Ống UPVC PN6 D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 119 | Tê 45 D114/114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Tê 45 D114/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Tê 45 D90/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 122 | Tê 90 D114/114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Tê 90 D90/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Nút thông tắc D114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Cút 90 D114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Cút 90 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Cút 90 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Xi phông D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 129 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0886 | 100m3 |
| 130 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,214 | m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0184 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0893 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | 100m3 |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1227 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0409 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,628 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | 100m2 |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kiện |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0764 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0259 | tấn |
| 144 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8792 | m3 |
| 145 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | m3 |
| 146 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,34 | m2 |
| 147 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | 100m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0864 | m3 |
| 153 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | 100m2 |
| 154 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 35kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kiện |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0022 | tấn |
| 156 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 157 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 158 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 159 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| 160 | GC LĐ Thép góc mạ kẽm L63x63x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | kg |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ THỔI CÁT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1038 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,832 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0425 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0317 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2964 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,786 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3835 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,252 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,797 | m3 |
| 13 | Kẻ rãnh bám ram dốc 10x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 10m |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2232 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1488 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1389 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0978 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3071 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0557 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1364 | tấn |
| 24 | Xây Gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2528 | m3 |
| 25 | Xây Gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2156 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,42 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,42 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,74 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,42 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,42 | m2 |
| 31 | Mái lợp tôn sóng vuông dày 0.450mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4713 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m |
| 33 | Trần tôn lạnh sóng vuông nhỏ 0.4mm khung xương chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,64 | m2 |
| 34 | Máng xối inox 300x250 dày 1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m |
| 35 | Thanh LA 20x3 a =800 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Ống PVC D90 thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 37 | Cầu chắn rác inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Gia công xà gồ thép Mk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2205 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép MK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2205 | tấn |
| 40 | Cửa đi D1 khung thép V50x5 , Tấm tôn dày 1.4 mm (chi tiết theo BV thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 42 | Tủ điện vỏ kim loại chống thấm 300x200x130 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 43 | MCB 3P 40A/10Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | MCB 1P 10A/4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | MCB 3P 10A/4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | MCB 3P 16A/4.5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Công tắc đôi 1 cực mặt nạ 2 lỗ+đế 10A/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Đèn TUBE LED ĐƠN 1.2m - 18W/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 49 | Ống đi dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 50 | Cáp điện CU/PVC - 1X1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 51 | Cáp điện CU/PVC - 1X2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 52 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4X4.0mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 53 | Rắc sứ đỡ 2 cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 54 | Vật tư phụ ( Phụ kiện treo cáp , kẹp ống...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| D | HẠNG MỤC : NHÀ XỬ LÝ RÁC THẢI RẮN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0692 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,738 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1117 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0255 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2601 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,624 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9223 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,744 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,889 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 13 | Kẻ rãnh bám ram dốc 10x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 10m |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1488 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1696 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0927 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0516 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2107 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0371 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0909 | tấn |
| 24 | Xây Gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3648 | m3 |
| 25 | Xây Gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9152 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,64 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,64 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,46 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,64 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,64 | m2 |
| 31 | Mái lợp tôn sóng vuông dày 0.450mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3083 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3083 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép Mk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép MK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 37 | Bu lông fi 16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | kg |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1992 | m2 |
| 39 | Cửa đi D1 khung thép V50x5 ,lưới thép (chi tiết theo BV thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 40 | Cửa đi sổ s1 khung thép V40x4 ,lưới thép (chi tiết theo BV thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,76 | m2 |
| E | HỆ THỐNG PHÂN PHỐI ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Vỏ tủ điện công nghiệp trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | ACB 4 pha, 1000A, 65KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | MCCB 3 pha, 400A, 42KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | MCCB 3 pha, 400A, 42KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | MCCB 3 pha, 350A, 42KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | MCCB 3 pha, 300A, 42KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | MCCB 3 pha, 200A, 30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | MCCB 3 pha, 350A, 42KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | MCCB 3 pha, 200A, 30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | MCCB 3 pha, 200A, 30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | MCCB 3 pha, 250A, 30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | MCCB 3 pha, 100A, 22KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | MCCB 3 pha, 100A, 22KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | MCCB 3 pha, 100A, 22KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | MCCB 3 pha, 200A, 30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | MCCB 3 pha, 200A, 30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | MCCB 3 pha, 75A, 22KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | MCCB 3 pha, 350A, 42KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | MCCB 3 pha, 350A, 42KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | MCCB 3 pha, 250A, 30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | MCCB 3 pha, 200A, 30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | MCCB 3 pha, 200A, 30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | MCCB 3 pha, 500A, 45KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 24 | Vỏ tủ điện công nghiệp trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Bộ điều khiển tụ bù 14 cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Tụ khô 25Kvar - 440VAC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 27 | MCCB 3 pha, 63A, 18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 28 | Khởi động từ 3 pha AC Coil 65A (2a2b) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 29 | MCT 1000/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 30 | Đồng hồ Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 31 | Đồng hồ Vol 500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 32 | Chuyển mạch Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 33 | Chuyển mạch Volt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 34 | Đèn báo 220VAC (Xanh, Đỏ, Vàng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 35 | Cầu chì 2A + đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 36 | Hệ thống busabar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 37 | Cáp động lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 38 | Phụ kiện tủ điện: đầu coss, tem nhãn, terminal, dây điều khiển, thanh Pe,… | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 39 | Chi phí lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 40 | Công tơ điện 3 pha điện tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 41 | Phụ kiện kết nối ( Ti , dây cáp , đầu cos..) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 42 | Tủ điện 400x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 43 | Đèn led đường phố 150W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 44 | Đèn led búp 50W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | Cái |
| F | TRANG THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Thay van hút một chiều DN 65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Thay van hút một chiều DN 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Thay ống dẫn nước DN 65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | mét |
| 4 | Thi công lắp đặt hệ thống chuyển đổi phụ trợ các hệ thống bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 5 | Vòi chữa cháy DN 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 6 | Lăng xịt DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Khớp nối các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Cảm biến báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Phương tiện chữa cháy thô sơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Phụ kiện PCCC ( bảng biểu, tủ…) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Nạp bình, thay linh kiện bình PCCC các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | bình |
| 12 | Thay acquy khởi động 12V - 50Ah | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Thay acquy khởi động 12V - 20Ah | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Bộ sạc acquy online | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| G | HỆ THỐNG CAMERA, PHÁT THANH NỘI BỘ | |||
| 1 | Camera quan sát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 2 | Camera quan sát IP Dome | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 3 | Đầu ghi hình KTS | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 4 | Nguồn Camera 12V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 5 | Cable tín hiệu camera | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | Mét |
| 6 | Ổ cứng lưu trữ 2TB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 7 | Hộp tủ Rack | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 8 | Jack balun | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 9 | Dây điện cadivi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | Mét |
| 10 | Phích cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 11 | Tắc kê | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cái |
| 12 | Ống Mềm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | Mét |
| 13 | Attomat 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.292816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0585632E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) (tính từ ngày bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng/xây dựng dân dụng (có bằng tốt nghiệp đại học kèm theo).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực (lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (có tên trong danh sách tham gia trong biên bản nghiệm thu);+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - 01 Kỹ sư xây dựng/xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 Kỹ sư ngành trắc địa/ địa chính;- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;Yêu cầu:+ Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành nêu trên và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách phần việc chuyên môn tương ứng) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 03 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (có tên trong danh sách tham gia trong biên bản nghiệm thu);+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | + Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/15/2016 còn hiệu lực và có Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (có tên trong danh sách tham gia trong biên bản nghiệm thu);+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy kiêm phụ trách công tác an toàn phòng chống cháy nổ trong thi công | 1 | + Trình độ chuyên môn đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy trở lên , có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PC&CC lĩnh vực chỉ huy thi công về PC&CC, tư vấn giám sát về PC&CC do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực tối thiểu 7 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm cán bộ phụ trách về PCCC ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong 3 năm gần đây. Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (có tên trong danh sách tham gia trong biên bản nghiệm thu);+ Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực trong vòng 06 tháng đến thời điểm mở thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5T(Yêu cầu có chứng nhận kiểm định và đăng ký xe kèm theo) | Tải trọng vận chuyển ≥5T | 2 |
| 2 | Máy đào một gầu bánh xích hoặc bánh lốp (dung tích gầu 0,8m3)(Yêu cầu thiết bị có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật kèm theo) | Dung tích gầu 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥150L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Thể tích thùng ≥150L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250L(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Thể tích thùng ≥250L | 1 |
| 5 | Máy bơm nước ≥750W(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất ≥750W | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất 23KW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Trọng lượng 70kg | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1,1 Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất 1,1KW | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 Kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất 1,5KW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 1,7KW(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất 1,7KW | 2 |
| 11 | Máy uốn sắt 5KW(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất 5KW | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất ≥0,62KW | 2 |
| 13 | Máy phát điện (Công suất ≥ 2KVA)(Yêu cầu thiết bị còn hoạt động tốt) | Công suất ≥ 2KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi