Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906037-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ân Phong
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220882466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 08:04:00 đến ngày 2022-09-13 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,691,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường và làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng tải trên 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bàn 1.0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,4 - 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu rung 9T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Ân Phong
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng
Tuyến đường từ cầu Dừa đi thôn An Hoà
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ân Phong , địa chỉ: Thôn Linh Chiểu, xã Ân Phong, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND xã Ân Phong. Thôn Linh Chiểu, xã Ân Phong, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563870364; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH TVXD Tấn Linh; Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hoài Ân - Bình Định. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoài Ân.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ân Phong , địa chỉ: Thôn Linh Chiểu, xã Ân Phong, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND xã Ân Phong. Thôn Linh Chiểu, xã Ân Phong, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563870364; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ân Phong. Thôn Linh Chiểu, xã Ân Phong, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563870364; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ân Phong. Thôn Linh Chiểu, xã Ân Phong, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563870364; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ân Phong. Thôn Linh Chiểu, xã Ân Phong, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563870364; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1Đào nền đường, khuôn đường, giật cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4569100m3
2Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0593100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V95,16210m³/1km
4Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1945100m3
5Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0014100m3
6Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,1959100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V239,513710m³/1km
8Vận chuyển đất đến để đắp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V239,513710m³/1km
9Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,167100m2
10Vận chuyển vầng cỏ tiếp 150mMô tả kỹ thuật theo chương V21,167100m2
11Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
12Đào mặt đường BT, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m3
13Vận chuyển BT tháo dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V11,910m³/1km
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8003100m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,001100m2
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8211100m2
17Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V216,14m3
18Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,88m
19Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0265100m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0916100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
22Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0828100m2
23Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0601100m2
24Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m2
25Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
26Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0331100m3
32Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
33Ván khuôn tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0917100m2
34Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m2
35Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
36Chèn bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,14m2
37Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
38Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m3
39Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
41Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497100m2
42Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581100m2
43Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0745100m2
44Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
45Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
46Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
49Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0219100m3
51Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034100m2
52Ván khuôn tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
53Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m2
54Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
55Chèn bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,47m2
56Cung cấp, lắp dựng gỗ phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
57Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1653100m3
58Ván khuôn gỗ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8302100m2
59Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
60Bê tông móng , M200, PC40, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
61Bê tông tường, M200, PC40, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
62Bê tông cống hình hộp M300, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,26m3
63Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1865tấn
64Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5011tấn
65Bao tải nhựa đường dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,42m2
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0287100m3
67Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
68Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m3
69Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0823100m3
70Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
71Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744100m2
72Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0489100m2
73Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0614100m2
74Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,73m3
75Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
76Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
78Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0433100m3
80Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
81Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m3
82Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1724100m3
83Ván khuôn gỗ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9117100m2
84Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
85Bê tông móng , M200, PC40, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
86Bê tông tường, M200, PC40, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,71m3
87Bê tông cống hình hộp M300, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,58m3
88Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
89Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4641tấn
90Bao tải nhựa đường dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0292100m3
92Gia công lắp dựng lưới thép đậy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0737tấn
B AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1,0557100m2
2Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,89m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2377tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0323tấn
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7375100m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2032100m2
7Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3061cấu kiện
9Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V128,52m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4896100m3
11Gắn viên phản quang trên cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V612viên
12Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmMô tả kỹ thuật theo chương V6121 lỗ khoan
13Vít D4mm, dài 35mm + tắc kê.Mô tả kỹ thuật theo chương V1.224bộ
14Đào đất hố móng cột biển báo - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,531m3
15Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
16Bê tông móng biển báo, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang D90 L=3,2mMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
18Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
19Sản xuất, lắp đặt biển báo chứ nhật, vuông KT (0,9x0,9)m, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0761100m3
C MẶT ĐƯỜNG XMHT
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,211100m2
2Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (tính XMHT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V20100m2
4Làm khe co mặt đường KT (0.5x5) cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.008,33m
5Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x20) cmMô tả kỹ thuật theo chương V97,17m
6Làm khe co dọc mặt đường KT (0.5x8) cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường và làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán 1 Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng tải trên 2,5 tấn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
2 Máy đầm bàn 1.0kW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
3 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
4 Máy hàn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
5 Máy đào 0,4 - 1,25m3 Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
6 Máy thủy bình Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
7 Máy ủi Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
8 Lu rung 9T trở lên Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->