Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220893299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220868272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển Kinh tế - Xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 08:01:00 đến ngày 2022-09-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,460,092,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%÷70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.800.000.000 tỷ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng Cầu đường, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng Cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất đá, vật liệu... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Các máy móc thiết bị khác đủ để phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đủ đê phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp Đường liên bản Nà Tăm đến bản Nà Vàn, Phiêng Giằng đến Coóc Cuông; Đường ngõ bản các bản xã Nà Tăm; Đường trục bản Nà Luồng, bản Nà Hiềng, xã Nà Tăm, huyện Tam Đường 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển Kinh tế - Xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Điều kiện năng lực tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Lai Châu (theo công văn số 218/SXD-QLXD của SXD tỉnh Lai Châu); Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng chỉ năng Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.370.000.000 đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường.
+ Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu.
+ Số điện thoại: 02133 753 559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN N1, N2: Đào đắp nền | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 0,0862 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,6031 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,1723 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 0,5051 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo TCVN hiện hành | 39,62 | m3 |
| B | TUYẾN N1, N2: Đào rãnh | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,013 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,0907 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,0259 | 100m3 |
| C | TUYẾN N1, N2:Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,0715 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,3627 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,143 | 100m3 |
| D | TUYẾN N1, N2:Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,0289 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,2369 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,0579 | 100m3 |
| E | TUYẾN N1, N2: Rãnh dọc gia cố | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,1034 | 100m3 |
| 2 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 11,8357 | m2 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TCVN hiện hành | 0,5668 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 10,3354 | m3 |
| F | TUYẾN N1, N2: Tấm bản vào nhà dân | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN hiện hành | 0,169 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 0,0581 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 1,584 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TCVN hiện hành | 11 | 1 cấu kiện |
| G | TUYẾN N1, N2: Tấm bản đậy mương thủy lợi vào nhà dân | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN hiện hành | 0,2595 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 0,114 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 2,1 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TCVN hiện hành | 30 | 1 cấu kiện |
| H | TUYẾN N1, N2: Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TCVN hiện hành | 0,5741 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 1,3893 | 100m2 |
| 3 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 1.216,615 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 206,3552 | m3 |
| I | TUYẾN N3: Đào đắp nền | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 2,89 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 10,1151 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 1,445 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 3,3798 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo TCVN hiện hành | 87,16 | m3 |
| J | TUYẾN N3 Đào rãnh | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,2476 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,8667 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,1238 | 100m3 |
| K | TUYẾN N3:Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 2,5792 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 8,0658 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 1,2896 | 100m3 |
| L | TUYẾN N3:Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,4233 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,9238 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,2117 | 100m3 |
| M | TUYẾN N3: Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,0539 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,0269 | 100m3 |
| N | TUYẾN N3: Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,0915 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,0125 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,0458 | 100m3 |
| O | TUYẾN N3: Cống bản | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN hiện hành | 0,2512 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 0,0922 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 1,84 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN hiện hành | 0,4067 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo TCVN hiện hành | 3,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Theo TCVN hiện hành | 0,3789 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 14,89 | m3 |
| 8 | Ván khuôn, Ván khuôn tường, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 0,4133 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 7,13 | m3 |
| 10 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,2007 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,218 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 3,03 | m3 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo TCVN hiện hành | 1,88 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TCVN hiện hành | 11 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 0,122 | 100m3 |
| P | TUYẾN N3: Rãnh dọc gia cố | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,8046 | 100m3 |
| 2 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 92,1424 | m2 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TCVN hiện hành | 4,4125 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 80,4624 | m3 |
| Q | TUYẾN N3: kênh thủy lợi 50x50 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN hiện hành | 1,1381 | 100m3 |
| 2 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 106,218 | m2 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TCVN hiện hành | 3,4142 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo TCVN hiện hành | 0,9332 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 25,7958 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN hiện hành | 0,5007 | 100m3 |
| R | TUYẾN N3:Tấm bản vào nhà dân | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN hiện hành | 0,5839 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 0,2006 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 5,472 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TCVN hiện hành | 38 | 1 cấu kiện |
| S | TUYẾN N3: Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TCVN hiện hành | 2,7041 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 3,9 | 100m2 |
| 3 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 3.432,495 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 556,1292 | m3 |
| T | TUYẾN N3: Điểm tránh xe | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TCVN hiện hành | 0,0528 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 0,0512 | 100m2 |
| 3 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 88 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 7,04 | m3 |
| U | TUYẾN N4: Đào đắp nền | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 1,1905 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 9,5242 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 1,1905 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 7,0933 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo TCVN hiện hành | 59,3 | m3 |
| V | TUYẾN N4: Đào rãnh | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,097 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,7758 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,097 | 100m3 |
| W | TUYẾN N4: Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,9768 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 3,4177 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,9768 | 100m3 |
| X | TUYẾN N4: Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,1937 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,5397 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,1937 | 100m3 |
| Y | TUYẾN N4: Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,0137 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 1,174 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,0137 | 100m3 |
| Z | TUYẾN N4: Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,021 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 2,2685 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,021 | 100m3 |
| AA | TUYẾN N4: Vận chuyển đổ thải 1250 | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,0279 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,0279 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,0827 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,0827 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,0279 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,0279 | 100m3 |
| AB | TUYẾN N4: Vận chuyển đổ thải 1500 | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,0693 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,0693 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,3409 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,3409 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,0693 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,0693 | 100m3 |
| AC | TUYẾN N4: Cống bản | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN hiện hành | 0,5397 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 0,181 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 4 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN hiện hành | 1,0223 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo TCVN hiện hành | 7,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Theo TCVN hiện hành | 0,933 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 38,91 | m3 |
| 8 | Ván khuôn, Ván khuôn tường, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 0,9204 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 17,04 | m3 |
| 10 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,3193 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,3402 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 4,74 | m3 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo TCVN hiện hành | 8,91 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TCVN hiện hành | 16 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 0,3067 | 100m3 |
| AD | TUYẾN N4: Rãnh dọc gia cố | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 1,0944 | 100m3 |
| 2 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 125,3306 | m2 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TCVN hiện hành | 6,0017 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 109,4436 | m3 |
| AE | TUYẾN N4: Rãnh hộp thoát nước 70X40cm | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN hiện hành | 0,109 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 0,0426 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 1,14 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,1072 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo TCVN hiện hành | 0,78 | m3 |
| 6 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 0,66 | m2 |
| 7 | Ván khuôn. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TCVN hiện hành | 0,2076 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo TCVN hiện hành | 0,1527 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 2,46 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TCVN hiện hành | 6 | 1 cấu kiện |
| AF | TUYẾN N4: Tấm bản vào nhà dân | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN hiện hành | 0,3227 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 0,1109 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 3,024 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TCVN hiện hành | 21 | 1 cấu kiện |
| AG | TUYẾN N4: Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TCVN hiện hành | 2,1678 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 5,3733 | 100m2 |
| 3 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 5.027,46 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 896,7536 | m3 |
| AH | TUYẾN N4: Điểm tránh xe | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TCVN hiện hành | 0,0528 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 0,0512 | 100m2 |
| 3 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 1,1 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 7,04 | m3 |
| AI | TUYẾN N5: Đào đắp nền | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 0,0071 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,0036 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 0,1049 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo TCVN hiện hành | 2,75 | m3 |
| AJ | TUYẾN N5: Đào rãnh | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,0984 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,3443 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,0492 | 100m3 |
| AK | TUYẾN N5: Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,0134 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,0131 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,0067 | 100m3 |
| AL | TUYẾN N5: Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,0074 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,0197 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,0037 | 100m3 |
| AM | TUYẾN N5: Rãnh hộp thoát nước | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN hiện hành | 1,2457 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 0,4377 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 8,848 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,236 | 100m3 |
| 5 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 70,785 | m2 |
| 6 | Ván khuôn. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TCVN hiện hành | 3,0359 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo TCVN hiện hành | 2,5876 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 32,4038 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TCVN hiện hành | 79 | 1 cấu kiện |
| AN | TUYẾN N5:Tấm bản vào nhà dân | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN hiện hành | 0,1383 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 0,0475 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 1,296 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TCVN hiện hành | 9 | 1 cấu kiện |
| AO | TUYẾN N5: Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TCVN hiện hành | 0,0345 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 0,8907 | 100m2 |
| 3 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 719,25 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 136,09 | m3 |
| AP | TUYẾN N6: Đào đắp nền | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 1,4316 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,3579 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 0,5646 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo TCVN hiện hành | 15,65 | m3 |
| AQ | TUYẾN N6: Đào rãnh | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,1521 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,038 | 100m3 |
| AR | TUYẾN N6: Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,2754 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,1691 | 100m3 |
| AS | TUYẾN N6: Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,7245 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,1987 | 100m3 |
| AT | TUYẾN N6: Rãnh dọc gia cố | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,1076 | 100m3 |
| 2 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 12,3256 | m2 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TCVN hiện hành | 0,5902 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 10,7632 | m3 |
| AU | TUYẾN N6: Hộ lan tôn lượn sóng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo TCVN hiện hành | 9,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN hiện hành | 8,44 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo TCVN hiện hành | 88 | m |
| 4 | Tấm đầu, tấm cuối tôn lượn sóng | Theo TCVN hiện hành | 2 | tấm |
| 5 | Trụ đỡ tôn lượn sóng | Theo TCVN hiện hành | 45 | trụ |
| 6 | Tôn lượn sóng | Theo TCVN hiện hành | 43 | tấm |
| 7 | Tấm thép đệm | Theo TCVN hiện hành | 45 | cái |
| 8 | Mắt phản quang | Theo TCVN hiện hành | 45 | cái |
| 9 | Bu lông M16x35 | Theo TCVN hiện hành | 450 | cái |
| 10 | Bu lông M19x180 | Theo TCVN hiện hành | 45 | cái |
| AV | TUYẾN N6: Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TCVN hiện hành | 0,2191 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 0,4989 | 100m2 |
| 3 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 475,78 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 81,4648 | m3 |
| AW | TUYẾN N7: Đào đắp nền | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 0,0818 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 1,2271 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,3272 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 2,0491 | 100m3 |
| AX | TUYẾN N7: Đào rãnh | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,021 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,3152 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,084 | 100m3 |
| AY | TUYẾN N7: Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,1028 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,9225 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo TCVN hiện hành | 0,414 | 100m3 |
| AZ | TUYẾN N7: Cống bản | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN hiện hành | 0,0833 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 0,0342 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 0,68 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN hiện hành | 0,2356 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo TCVN hiện hành | 1,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Theo TCVN hiện hành | 0,1326 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 4,93 | m3 |
| 8 | Ván khuôn, Ván khuôn tường, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 0,1602 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 2,82 | m3 |
| 10 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,0634 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,0657 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 0,92 | m3 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo TCVN hiện hành | 1,4 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TCVN hiện hành | 3 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN hiện hành | 0,0707 | 100m3 |
| BA | TUYẾN N7: Rãnh dọc gia cố | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,3826 | 100m3 |
| 2 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 43,8098 | m2 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TCVN hiện hành | 2,0979 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 38,2565 | m3 |
| BB | TUYẾN N7: Rãnh hộp thoát nước 70X40cm | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN hiện hành | 0,2362 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 0,0923 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 2,47 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,0741 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo TCVN hiện hành | 1,69 | m3 |
| 6 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 1,43 | m2 |
| 7 | Ván khuôn. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TCVN hiện hành | 0,4498 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo TCVN hiện hành | 0,3309 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 5,33 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TCVN hiện hành | 13 | 1 cấu kiện |
| BC | TUYẾN N7:Tấm bản vào nhà dân | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN hiện hành | 0,2305 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 0,0792 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 2,16 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TCVN hiện hành | 15 | 1 cấu kiện |
| BD | TUYẾN N7: Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TCVN hiện hành | 1,378 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 1,2534 | 100m2 |
| 3 | Lót nilong | Theo TCVN hiện hành | 1.177,12 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TCVN hiện hành | 188,3392 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%÷70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.800.000.000 tỷ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng Cầu đường, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Cầu đường | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng Cầu đường | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 2 | Máy ủi | Ủi đất, đá | 1 |
| 3 | Máy lu | Lu nèn | 1 |
| 4 | Ô tô | Vận chuyển đất đá, vật liệu... | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 6 | Các máy móc thiết bị khác đủ để phục vụ thi công | Đủ đê phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi