Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220893299-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220868272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển Kinh tế - Xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 08:01:00 đến ngày 2022-09-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,460,092,220 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%÷70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.800.000.000 tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng Cầu đường, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng Cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất đá, vật liệu...
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Các máy móc thiết bị khác đủ để phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị Đủ đê phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Đường liên bản Nà Tăm đến bản Nà Vàn, Phiêng Giằng đến Coóc Cuông; Đường ngõ bản các bản xã Nà Tăm; Đường trục bản Nà Luồng, bản Nà Hiềng, xã Nà Tăm, huyện Tam Đường
12 Tháng
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển Kinh tế - Xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty TNHH C&V Đồng Tâm + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Điều kiện năng lực tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Lai Châu (theo công văn số 218/SXD-QLXD của SXD tỉnh Lai Châu); Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng chỉ năng Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.370.000.000 đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN N1, N2: Đào đắp nền
1Đào nền đường, đất cấp IITheo TCVN hiện hành0,0862100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo TCVN hiện hành0,6031100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIITheo TCVN hiện hành0,1723100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành0,5051100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo TCVN hiện hành39,62m3
B TUYẾN N1, N2: Đào rãnh
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,013100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,0907100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,0259100m3
C TUYẾN N1, N2:Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0715100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,3627100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,143100m3
D TUYẾN N1, N2:Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0289100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,2369100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0579100m3
E TUYẾN N1, N2: Rãnh dọc gia cố
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,1034100m3
2Lót nilongTheo TCVN hiện hành11,8357m2
3Ván khuôn. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TCVN hiện hành0,5668100m2
4Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo TCVN hiện hành10,3354m3
F TUYẾN N1, N2: Tấm bản vào nhà dân
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN hiện hành0,169tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN hiện hành0,0581100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TCVN hiện hành1,584m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TCVN hiện hành111 cấu kiện
G TUYẾN N1, N2: Tấm bản đậy mương thủy lợi vào nhà dân
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN hiện hành0,2595tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN hiện hành0,114100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TCVN hiện hành2,1m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TCVN hiện hành301 cấu kiện
H TUYẾN N1, N2: Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TCVN hiện hành0,5741100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn mặt đườngTheo TCVN hiện hành1,3893100m2
3Lót nilongTheo TCVN hiện hành1.216,615m2
4Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TCVN hiện hành206,3552m3
I TUYẾN N3: Đào đắp nền
1Đào nền đường, đất cấp IITheo TCVN hiện hành2,89100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo TCVN hiện hành10,1151100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVTheo TCVN hiện hành1,445100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành3,3798100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo TCVN hiện hành87,16m3
J TUYẾN N3 Đào rãnh
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,2476100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,8667100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,1238100m3
K TUYẾN N3:Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành2,5792100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành8,0658100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành1,2896100m3
L TUYẾN N3:Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,4233100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,9238100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,2117100m3
M TUYẾN N3: Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0539100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0269100m3
N TUYẾN N3: Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0915100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0125100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0458100m3
O TUYẾN N3: Cống bản
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN hiện hành0,2512tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN hiện hành0,0922100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TCVN hiện hành1,84m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN hiện hành0,4067100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo TCVN hiện hành3,45m3
6Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo TCVN hiện hành0,3789100m2
7Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành14,89m3
8Ván khuôn, Ván khuôn tường, chiều cao Theo TCVN hiện hành0,4133100m2
9Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Theo TCVN hiện hành7,13m3
10Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,2007100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,218tấn
12Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành3,03m3
13Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo TCVN hiện hành1,88m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TCVN hiện hành111 cấu kiện
15Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành0,122100m3
P TUYẾN N3: Rãnh dọc gia cố
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,8046100m3
2Lót nilongTheo TCVN hiện hành92,1424m2
3Ván khuôn. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TCVN hiện hành4,4125100m2
4Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo TCVN hiện hành80,4624m3
Q TUYẾN N3: kênh thủy lợi 50x50
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN hiện hành1,1381100m3
2Lót nilongTheo TCVN hiện hành106,218m2
3Ván khuôn. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TCVN hiện hành3,4142100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo TCVN hiện hành0,9332tấn
5Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo TCVN hiện hành25,7958m3
6Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN hiện hành0,5007100m3
R TUYẾN N3:Tấm bản vào nhà dân
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN hiện hành0,5839tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN hiện hành0,2006100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TCVN hiện hành5,472m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TCVN hiện hành381 cấu kiện
S TUYẾN N3: Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TCVN hiện hành2,7041100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn mặt đườngTheo TCVN hiện hành3,9100m2
3Lót nilongTheo TCVN hiện hành3.432,495m2
4Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TCVN hiện hành556,1292m3
T TUYẾN N3: Điểm tránh xe
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TCVN hiện hành0,0528100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn mặt đườngTheo TCVN hiện hành0,0512100m2
3Lót nilongTheo TCVN hiện hành88m2
4Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TCVN hiện hành7,04m3
U TUYẾN N4: Đào đắp nền
1Đào nền đường, đất cấp IITheo TCVN hiện hành1,1905100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo TCVN hiện hành9,5242100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVTheo TCVN hiện hành1,1905100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành7,0933100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo TCVN hiện hành59,3m3
V TUYẾN N4: Đào rãnh
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,097100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,7758100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,097100m3
W TUYẾN N4: Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,9768100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành3,4177100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,9768100m3
X TUYẾN N4: Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,1937100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,5397100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,1937100m3
Y TUYẾN N4: Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0137100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành1,174100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0137100m3
Z TUYẾN N4: Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,021100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành2,2685100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,021100m3
AA TUYẾN N4: Vận chuyển đổ thải 1250
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0279100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0279100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0827100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0827100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0279100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0279100m3
AB TUYẾN N4: Vận chuyển đổ thải 1500
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0693100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0693100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,3409100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,3409100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0693100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0693100m3
AC TUYẾN N4: Cống bản
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN hiện hành0,5397tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN hiện hành0,181100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TCVN hiện hành4m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN hiện hành1,0223100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo TCVN hiện hành7,48m3
6Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo TCVN hiện hành0,933100m2
7Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành38,91m3
8Ván khuôn, Ván khuôn tường, chiều cao Theo TCVN hiện hành0,9204100m2
9Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Theo TCVN hiện hành17,04m3
10Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,3193100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,3402tấn
12Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành4,74m3
13Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo TCVN hiện hành8,91m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TCVN hiện hành16cấu kiện
15Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành0,3067100m3
AD TUYẾN N4: Rãnh dọc gia cố
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành1,0944100m3
2Lót nilongTheo TCVN hiện hành125,3306m2
3Ván khuôn. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TCVN hiện hành6,0017100m2
4Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo TCVN hiện hành109,4436m3
AE TUYẾN N4: Rãnh hộp thoát nước 70X40cm
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN hiện hành0,109tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN hiện hành0,0426100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TCVN hiện hành1,14m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,1072100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo TCVN hiện hành0,78m3
6Lót nilongTheo TCVN hiện hành0,66m2
7Ván khuôn. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TCVN hiện hành0,2076100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo TCVN hiện hành0,1527tấn
9Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành2,46m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TCVN hiện hành61 cấu kiện
AF TUYẾN N4: Tấm bản vào nhà dân
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN hiện hành0,3227tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN hiện hành0,1109100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TCVN hiện hành3,024m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TCVN hiện hành211 cấu kiện
AG TUYẾN N4: Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TCVN hiện hành2,1678100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn mặt đườngTheo TCVN hiện hành5,3733100m2
3Lót nilongTheo TCVN hiện hành5.027,46m2
4Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TCVN hiện hành896,7536m3
AH TUYẾN N4: Điểm tránh xe
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TCVN hiện hành0,0528100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn mặt đườngTheo TCVN hiện hành0,0512100m2
3Lót nilongTheo TCVN hiện hành1,1m2
4Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TCVN hiện hành7,04m3
AI TUYẾN N5: Đào đắp nền
1Đào nền đường, đất cấp IITheo TCVN hiện hành0,0071100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo TCVN hiện hành0,025100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVTheo TCVN hiện hành0,0036100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành0,1049100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo TCVN hiện hành2,75m3
AJ TUYẾN N5: Đào rãnh
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,0984100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,3443100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,0492100m3
AK TUYẾN N5: Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0134100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0131100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0067100m3
AL TUYẾN N5: Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0074100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0197100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0037100m3
AM TUYẾN N5: Rãnh hộp thoát nước
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN hiện hành1,2457tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN hiện hành0,4377100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TCVN hiện hành8,848m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,236100m3
5Lót nilongTheo TCVN hiện hành70,785m2
6Ván khuôn. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TCVN hiện hành3,0359100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo TCVN hiện hành2,5876tấn
8Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành32,4038m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TCVN hiện hành791 cấu kiện
AN TUYẾN N5:Tấm bản vào nhà dân
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN hiện hành0,1383tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN hiện hành0,0475100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TCVN hiện hành1,296m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TCVN hiện hành91 cấu kiện
AO TUYẾN N5: Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TCVN hiện hành0,0345100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn mặt đườngTheo TCVN hiện hành0,8907100m2
3Lót nilongTheo TCVN hiện hành719,25m2
4Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TCVN hiện hành136,09m3
AP TUYẾN N6: Đào đắp nền
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo TCVN hiện hành1,4316100m3
2Đào nền đường, đất cấp IVTheo TCVN hiện hành0,3579100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành0,5646100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo TCVN hiện hành15,65m3
AQ TUYẾN N6: Đào rãnh
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,1521100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,038100m3
AR TUYẾN N6: Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,2754100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,1691100m3
AS TUYẾN N6: Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,7245100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,1987100m3
AT TUYẾN N6: Rãnh dọc gia cố
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,1076100m3
2Lót nilongTheo TCVN hiện hành12,3256m2
3Ván khuôn. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TCVN hiện hành0,5902100m2
4Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo TCVN hiện hành10,7632m3
AU TUYẾN N6: Hộ lan tôn lượn sóng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo TCVN hiện hành9,36m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TCVN hiện hành8,44m3
3Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo TCVN hiện hành88m
4Tấm đầu, tấm cuối tôn lượn sóngTheo TCVN hiện hành2tấm
5Trụ đỡ tôn lượn sóngTheo TCVN hiện hành45trụ
6Tôn lượn sóngTheo TCVN hiện hành43tấm
7Tấm thép đệmTheo TCVN hiện hành45cái
8Mắt phản quangTheo TCVN hiện hành45cái
9Bu lông M16x35Theo TCVN hiện hành450cái
10Bu lông M19x180Theo TCVN hiện hành45cái
AV TUYẾN N6: Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TCVN hiện hành0,2191100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn mặt đườngTheo TCVN hiện hành0,4989100m2
3Lót nilongTheo TCVN hiện hành475,78m2
4Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TCVN hiện hành81,4648m3
AW TUYẾN N7: Đào đắp nền
1Đào nền đường, đất cấp IITheo TCVN hiện hành0,0818100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo TCVN hiện hành1,2271100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVTheo TCVN hiện hành0,3272100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành2,0491100m3
AX TUYẾN N7: Đào rãnh
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,021100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,3152100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,084100m3
AY TUYẾN N7: Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,1028100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,9225100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,414100m3
AZ TUYẾN N7: Cống bản
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN hiện hành0,0833tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN hiện hành0,0342100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TCVN hiện hành0,68m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN hiện hành0,2356100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo TCVN hiện hành1,15m3
6Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo TCVN hiện hành0,1326100m2
7Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành4,93m3
8Ván khuôn, Ván khuôn tường, chiều cao Theo TCVN hiện hành0,1602100m2
9Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Theo TCVN hiện hành2,82m3
10Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,0634100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0657tấn
12Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành0,92m3
13Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo TCVN hiện hành1,4m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TCVN hiện hành31 cấu kiện
15Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành0,0707100m3
BA TUYẾN N7: Rãnh dọc gia cố
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,3826100m3
2Lót nilongTheo TCVN hiện hành43,8098m2
3Ván khuôn. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TCVN hiện hành2,0979100m2
4Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo TCVN hiện hành38,2565m3
BB TUYẾN N7: Rãnh hộp thoát nước 70X40cm
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN hiện hành0,2362tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN hiện hành0,0923100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TCVN hiện hành2,47m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,0741100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo TCVN hiện hành1,69m3
6Lót nilongTheo TCVN hiện hành1,43m2
7Ván khuôn. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TCVN hiện hành0,4498100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo TCVN hiện hành0,3309tấn
9Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành5,33m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TCVN hiện hành131 cấu kiện
BC TUYẾN N7:Tấm bản vào nhà dân
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN hiện hành0,2305tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN hiện hành0,0792100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TCVN hiện hành2,16m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TCVN hiện hành151 cấu kiện
BD TUYẾN N7: Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TCVN hiện hành1,378100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn mặt đườngTheo TCVN hiện hành1,2534100m2
3Lót nilongTheo TCVN hiện hành1.177,12m2
4Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TCVN hiện hành188,3392m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%÷70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.800.000.000 tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng Cầu đường, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Cầu đường32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng Cầu đường21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc đất, đá1
2 Máy ủi Ủi đất, đá1
3 Máy lu Lu nèn1
4 Ô tô Vận chuyển đất đá, vật liệu...2
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
6 Các máy móc thiết bị khác đủ để phục vụ thi công Đủ đê phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->