Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220900807-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đường sắt Khu vực 3
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220816949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 08:00:00 đến ngày 2022-09-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,507,314,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.784.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên phù hợp với tính chất của gói thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường sắt cấp III.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phụ trách KTTC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận đã qua Huấn luyện công tác an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 3 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đường sắt Khu vực 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 hoạt động kinh tế đường sắt
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đường sắt khu vực 3; + Chủ đầu tư: • Cục Đường sắt Việt Nam là cơ quan được Bộ GTVT giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 nguồn kinh phí chi hoạt động kinh tế đường sắt để thực hiện đầu tư xây dựng công trình (Điều 1 Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT ngày 30/12/2021; khoản 9 Điều 3 Luật Xây dựng và Điều 1 Quyết định số 841/QĐ-BGTVT ngày 28/6/2022; khoản 9 Điều 3 Luật Xây dựng); • Tổng công ty ĐSVN tổ chức triển khai thực hiện đầu tư xây dựng công trình nâng cấp, cải tạo, sửa chữa các đường ngang, đảm bảo tuân thủ theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 2221/QĐ-BGTVT ngày 24/12/2021 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTg-CN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) theo Hợp đồng đặt hàng số 18/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 03/3/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 tại Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty CP Tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Phú. Địa chỉ: P314-B3, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty CP Tư vấn đầu tư và xây dựng Đăng Minh. Địa chỉ: Số 12 Tập thể đường sắt tổ 48, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đường sắt Khu vực 3 , địa chỉ: 136 Hàm Nghi, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đường sắt khu vực 3; + Chủ đầu tư: • Cục Đường sắt Việt Nam là cơ quan được Bộ GTVT giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 nguồn kinh phí chi hoạt động kinh tế đường sắt để thực hiện đầu tư xây dựng công trình (Điều 1 Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT ngày 30/12/2021; khoản 9 Điều 3 Luật Xây dựng và Điều 1 Quyết định số 841/QĐ-BGTVT ngày 28/6/2022; khoản 9 Điều 3 Luật Xây dựng); • Tổng công ty ĐSVN tổ chức triển khai thực hiện đầu tư xây dựng công trình nâng cấp, cải tạo, sửa chữa các đường ngang, đảm bảo tuân thủ theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 2221/QĐ-BGTVT ngày 24/12/2021 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTg-CN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) theo Hợp đồng đặt hàng số 18/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 03/3/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 tại Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảng phân tích đơn giá (tổng hợp) dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đường sắt khu vực 3; + Chủ đầu tư: • Cục Đường sắt Việt Nam là cơ quan được Bộ GTVT giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 nguồn kinh phí chi hoạt động kinh tế đường sắt để thực hiện đầu tư xây dựng công trình (Điều 1 Quyết định số 2288/QĐ-BGTVT ngày 30/12/2021; khoản 9 Điều 3 Luật Xây dựng và Điều 1 Quyết định số 841/QĐ-BGTVT ngày 28/6/2022; khoản 9 Điều 3 Luật Xây dựng); • Tổng công ty ĐSVN tổ chức triển khai thực hiện đầu tư xây dựng công trình nâng cấp, cải tạo, sửa chữa các đường ngang, đảm bảo tuân thủ theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 2221/QĐ-BGTVT ngày 24/12/2021 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTg-CN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) theo Hợp đồng đặt hàng số 18/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 03/3/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 tại Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường sắt Việt Nam. Số 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0243 9427 545 Số fax: 0243 9247 551
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam; Số 118 Lê Duẩn – Quận Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9425 972 Số fax: 0243 9422 866
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QLXD&KCHTĐS - Cục Đường sắt Việt Nam; Địa chỉ: Số 120 Lê Duẩn – Quận Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0243 9247 550 Số fax: 0243 9247 551
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường ngang Km1700+184
1Thi công hệ tín hiệu ngăn đường loại 1 cơ cấu 1 đèn đỏMô tả tại chương V2Hệ
2Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngangMô tả tại chương V1Đài
3Lắp đặt cảm biến phát hiện tàuMô tả tại chương V4Bộ
4Thi công hệ thống móc nối với tín hiệu gaMô tả tại chương V1HT
5Lắp đặt hộp cáp đấu nối các loạiMô tả tại chương V5Hộp
6Lắp đặt cáp tín hiệu các loạiMô tả tại chương V6.470M
7Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loạiMô tả tại chương V96M
8Bê tông phủ rãnh cáp giới hạn độ sâu (15x15x15cm)Mô tả tại chương V0,044m3
9Đào đất, lấp rãnh cáp chôn (cả cọc mốc cáp)Mô tả tại chương V2.250M
10Phá dỡ và hoàn trả mặt đào rãnh cápMô tả tại chương V9M
11Xây quầy hệ tín hiệu ngăn đườngMô tả tại chương V2Quầy
12Theo dõi và thử hoạt động hệ thốngMô tả tại chương V1ĐN
13Tháo dỡ, thu hồi thiết bị, vật tư cũ1T.bộ
B Đường ngang Km1705+830
1Thi công hệ tín hiệu ngăn đường loại 1 cơ cấu 1 đèn đỏMô tả tại chương V2Hệ
2Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngangMô tả tại chương V1Đài
3Lắp đặt cảm biến phát hiện tàuMô tả tại chương V4Bộ
4Thi công hệ thống móc nối với tín hiệu gaMô tả tại chương V1HT
5Lắp đặt hộp cáp đấu nối các loạiMô tả tại chương V5Hộp
6Lắp đặt cáp tín hiệu các loạiMô tả tại chương V6.520M
7Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loạiMô tả tại chương V137M
8Đào đất, lấp rãnh cáp chôn (cả cọc mốc cáp)Mô tả tại chương V5.886M
9Phá dỡ và hoàn trả mặt đào rãnh cápMô tả tại chương V282M
10Xây quầy hệ tín hiệu ngăn đườngMô tả tại chương V2Quầy
11Theo dõi và thử hoạt động hệ thốngMô tả tại chương V1ĐN
12Sơn vạch kẻ đường các loạiMô tả tại chương V10,144m2
13Di chuyển, sơn lại cột biển báo đường ngang hiện tạiMô tả tại chương V2Biển
14Lắp đặt biển báo mớiMô tả tại chương V2Biển
15Tháo dỡ, thu hồi thiết bị, vật tư cũ1T.bộ
C Đường ngang Km1707+820
1Thi công hệ tín hiệu ngăn đường loại 1 cơ cấu 1 đèn đỏMô tả tại chương V2Hệ
2Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngangMô tả tại chương V1Đài
3Lắp đặt cảm biến phát hiện tàuMô tả tại chương V4Bộ
4Thi công hệ thống móc nối với tín hiệu gaMô tả tại chương V2HT
5Lắp đặt hộp cáp đấu nối các loạiMô tả tại chương V5Hộp
6Lắp đặt cáp tín hiệu các loạiMô tả tại chương V6.380M
7Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loạiMô tả tại chương V227M
8Đào đất, lấp rãnh cáp chôn (cả cọc mốc cáp)Mô tả tại chương V1.844M
9Phá dỡ và hoàn trả mặt đào rãnh cápMô tả tại chương V178M
10Xây quầy hệ tín hiệu ngăn đườngMô tả tại chương V2Quầy
11Theo dõi và thử hoạt động hệ thốngMô tả tại chương V1ĐN
12Sơn vạch kẻ đường các loạiMô tả tại chương V4,016m2
13Di chuyển, sơn lại cột biển báo đường ngang hiện tạiMô tả tại chương V2Biển
14Lắp đặt biển báo mớiMô tả tại chương V3Biển
15Tháo dỡ, thu hồi thiết bị, vật tư cũ1T.bộ
D Đường ngang Km1713+990
1Thi công hệ tín hiệu ngăn đường loại 1 cơ cấu 1 đèn đỏMô tả tại chương V2Hệ
2Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngangMô tả tại chương V1Đài
3Lắp đặt cảm biến phát hiện tàuMô tả tại chương V4Bộ
4Lắp đặt hộp cáp đấu nối các loạiMô tả tại chương V4Hộp
5Lắp đặt cáp tín hiệu các loạiMô tả tại chương V4.880M
6Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loạiMô tả tại chương V362M
7Culie đỡ ống thép qua cầuMô tả tại chương V49Bộ
8Đào đất, lấp rãnh cáp chôn (cả cọc mốc cáp)Mô tả tại chương V4.410M
9Phá dỡ và hoàn trả mặt đào rãnh cápMô tả tại chương V32M
10Xây quầy hệ tín hiệu ngăn đườngMô tả tại chương V2Quầy
11Theo dõi và thử hoạt động hệ thốngMô tả tại chương V1ĐN
12Sơn vạch kẻ đường các loạiMô tả tại chương V5,96m2
13Di chuyển, sơn lại cột biển báo đường ngang hiện tạiMô tả tại chương V2Biển
14Lắp đặt biển báo mớiMô tả tại chương V1Biển
15Tháo dỡ, thu hồi thiết bị, vật tư cũ1T.bộ
E Chi phí đảm bảo an toàn giao thông
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi côngMô tả tại chương V1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.784.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên phù hợp với tính chất của gói thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường sắt cấp III.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA).51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công (phụ trách KTTC) 1 Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 5 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA).51
3 Phụ trách công tác an toàn 1 Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận đã qua Huấn luyện công tác an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác tối thiểu 3 năm.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->