Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220904204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220901492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 07:57:00 đến ngày 2022-09-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,334,217,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.634.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.902.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động (đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự), chứng minh nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp công trình xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, hợp đồng lao động (đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự), chứng minh nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, hợp đồng lao động (đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự), chứng minh nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, hợp đồng lao động (đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự), chứng minh nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ ATLĐ và hợp đồng lao động (đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự), chứng minh nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3, Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đảm bảo điều kiện lưu hành. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥6 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 9 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và hạng mục phụ trợ trường THCS xã Thanh Nghị (điểm trường khu B) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thanh Nghị; Địa chỉ: xã Thanh Nghị, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263888142. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263880533. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263852701; + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263881675 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263881675. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,07 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (cọc bạch đàn) chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,227 | 100m |
| 3 | Cót ép chống sạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,887 | m2 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,25 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,122 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,944 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,509 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,237 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,707 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,082 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,331 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,471 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,98 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,578 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,102 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,442 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,892 | m3 |
| 21 | Xây bể phốt bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,654 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 26 | Trát bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,068 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,777 | m2 |
| 28 | Ngâm nước xi măng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,848 | m3 |
| 29 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,068 | m2 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,163 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,907 | 100m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,093 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,666 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,848 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,904 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,644 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,011 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,976 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,693 | tấn |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,421 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,445 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,926 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,196 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,898 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,147 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,74 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,779 | tấn |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,708 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô,chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,412 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,947 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,947 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,851 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,539 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,57 | md |
| 58 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | cái |
| 59 | Nắp cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,7 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,351 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,219 | m3 |
| 63 | Chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,472 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,483 | m2 |
| 65 | Trát thành sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,503 | m2 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,201 | m3 |
| 67 | Trát chắn nắng, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,981 | m2 |
| 68 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,825 | m2 |
| 69 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 626,188 | m2 |
| 70 | Trát trần, ô văng vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,503 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.147,524 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,84 | m2 |
| 73 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,837 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,166 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường gạch thẻ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,756 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 785,512 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 765,32 | m |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.304,514 | m2 |
| 79 | Trát má cửa dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,632 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,2 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,448 | m2 |
| 82 | Đắp chi tiết đầu cột, chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | chi tiet |
| 83 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,698 | 100m3 |
| 84 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,915 | m3 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.172,895 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM M75, PCB30 (cắt từ gạch 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,205 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,155 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,124 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,789 | m2 |
| 90 | Xây bậc thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,238 | m3 |
| 91 | Láng, trát granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,633 | m2 |
| 92 | Trát granitô mũi bậc thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,04 | m |
| 93 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,983 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,214 | m2 |
| 95 | Trụ chân thang Inox 304 D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.304,514 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.130,629 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.435,143 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.969,056 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,888 | 100m2 |
| 101 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép PVC kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,76 | m2 |
| 102 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép PVC kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,58 | m2 |
| 103 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 104 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 105 | Cửa sổ 4 cánh mở lùa, nhựa lõi thép kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,52 | m2 |
| 106 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhựa lõi thép kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,462 | m2 |
| 107 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở lùa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 108 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,322 | m2 |
| 110 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8 | m2 |
| 111 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8 | m2 |
| 112 | Gia công hoa sắt cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | tấn |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,52 | m2 |
| 114 | Sản xuất và lắp đặt vách ngăn Composite ( đã bao gồm cả phụ kiện, nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,292 | m2 |
| 115 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,958 | m2 |
| 116 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | m2 |
| 117 | Khung đỡ bệ đá bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 118 | Đào móng tam cấp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,427 | 1m3 |
| 119 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,713 | m3 |
| 120 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,786 | m3 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 122 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,741 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,268 | m2 |
| 124 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,443 | m2 |
| 125 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,375 | m |
| 126 | Đào móng bồn hoa , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,897 | 1m3 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,903 | m3 |
| 128 | Xây móng bằng gạchXMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,176 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,634 | m2 |
| 130 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,753 | m2 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,407 | m3 |
| 132 | Mua đất mầu đổ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | m3 |
| 133 | Đào rãnh thoát nước, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,447 | 1m3 |
| 134 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,499 | 100m2 |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,116 | m3 |
| 136 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,867 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,425 | m2 |
| 138 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,213 | m2 |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 140 | Gia công, lắp dựng thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | tấn |
| 141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,941 | m3 |
| 142 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278 | 1 cấu kiện |
| 143 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 144 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | 100m3 |
| 146 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,244 | 1m3 |
| 147 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | m3 |
| 149 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | m3 |
| 150 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,829 | m3 |
| 151 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,691 | m2 |
| 152 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,853 | m2 |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 154 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 155 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 157 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 159 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,57 | m3 |
| 160 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,7 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC, PHẦN PCCC | |||
| 1 | Đèn led huỳnh quang đôi 1.2m-2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | bộ |
| 2 | Đèn led ốp trần 12W (Gồm cả chao chụp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 3 | Ổ cắm đôi hai chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 4 | Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 6 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Aptomat MCCB 2P-100A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 2P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 2P-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Quạt trần, chiết áp điều chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại KT450x350x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tầng âm tường vỏ kim loại KT400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện hợp bộ âm tường 06 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 17 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 (Tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 18 | Thép dưỡng cáp D3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,546 | kg |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 20 | Dây Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 21 | Dây Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 22 | Dây Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.808 | m |
| 23 | Ống luồn dây chống cháy SP20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.188 | m |
| 24 | Ống luồn dây chống cháy SP32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 25 | Dây thu sét, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 28 | Bật thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 29 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (Dài 2.5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 30 | Hộp kiểm tra điện trở mạng tiếp đất (bao gồm nhân công lắp đặt 150.000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 31 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,44 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 100m3 |
| 33 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 34 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 37 | Phụ kiện (xi phông..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 38 | Vòi rửa 1 vòi (của lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 39 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 40 | Van phao tự động (bao gồm nhân công lắp đặt 50.000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Téc nước 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 42 | Máy bơm GP 350JA SV5 công suất 350W h=36m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 43 | Ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 46 | Ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 47 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 48 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 56 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 67 | Phễu thu nước sàn INOX D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 77 | Tê nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 78 | Tê nhựa D90x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 82 | Rọ chắn rác thép không rỉ D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 87 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 đèn |
| 88 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 91 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 92 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 93 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 94 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| C | KÈ ĐÁ, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,639 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,956 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,233 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,15 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,616 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,066 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,973 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,063 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,187 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,574 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,445 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,86 | m |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,019 | m2 |
| 24 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,296 | 1m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,474 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,371 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,28 | m2 |
| 31 | Ốp bồn cây gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,68 | m2 |
| 32 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 33 | Rải Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,98 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,7 | m3 |
| 35 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,533 | 10m |
| 36 | Trám khe đường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,533 | 10m |
| 37 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4532 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,678 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0548 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,433 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,775 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,451 | m3 |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,599 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,766 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,84 | m |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,365 | m2 |
| D | MÁI CHE SÂN KHẤU, CỘT CỜ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,561 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,574 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,657 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,437 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,052 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,002 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,367 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,579 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,919 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,975 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | 100m3 |
| 23 | Ni lông lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,336 | m2 |
| 24 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m3 |
| 25 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,822 | m2 |
| 26 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,24 | m |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | tấn |
| 28 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | tấn |
| 32 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,982 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,669 | 100m2 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m2 |
| 43 | Bu lông M18 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Gia công cột bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 45 | Côn thu D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Côn thu D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Bịt đầu D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Bu ly, dây cáp, cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4404 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,043 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,619 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,978 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,835 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,766 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 1m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,998 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,523 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,829 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,224 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,671 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,802 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,221 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dầy 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,48 | m |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,064 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,568 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,562 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,69 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,29 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,726 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,68 | m |
| 61 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,388 | m2 |
| 62 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m |
| 63 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,148 | m2 |
| 64 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Gia công hoa sắt cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,99 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,63 | m2 |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp automat 12 MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 87 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 88 | Đai Inox Bắt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.634.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.902.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động (đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự), chứng minh nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp công trình xây dựng dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, hợp đồng lao động (đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự), chứng minh nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, hợp đồng lao động (đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự), chứng minh nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, hợp đồng lao động (đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự), chứng minh nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ ATLĐ và hợp đồng lao động (đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự), chứng minh nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3, Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đảm bảo điều kiện lưu hành. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn | Công suất ≥ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi | Công suất ≥6 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Công suất ≥150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥7 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy lu bánh thép | Công xuất ≥ 9 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi