Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220904204-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220901492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 07:57:00 đến ngày 2022-09-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,334,217,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.634.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.902.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động (đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự), chứng minh nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp công trình xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, hợp đồng lao động (đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự), chứng minh nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, hợp đồng lao động (đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự), chứng minh nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, hợp đồng lao động (đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự), chứng minh nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ ATLĐ và hợp đồng lao động (đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự), chứng minh nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3, Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đảm bảo điều kiện lưu hành. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥6 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 9 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và hạng mục phụ trợ trường THCS xã Thanh Nghị (điểm trường khu B)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội , địa chỉ: Đường Lê Chân, tổ 22, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Nghị; Địa chỉ: xã Thanh Nghị, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263888142.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn HANDIC-Đầu tư và Phát triển nhà Nam Hà Nội; Địa chỉ: Đường Lê Chân, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn HANDIC-Đầu tư và Phát triển nhà Nam Hà Nội; Địa chỉ: Đường Lê Chân, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng ( Thuộc Chi cục giám định xây dựng Hà Nam); - Đơn vị thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh.


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội , địa chỉ: Đường Lê Chân, tổ 22, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Nghị; Địa chỉ: xã Thanh Nghị, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263888142.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Nghị; Địa chỉ: xã Thanh Nghị, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263888142.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263880533.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263852701; + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263881675
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263881675.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,07100m3
2Đóng cọc gỗ (cọc bạch đàn) chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,227100m
3Cót ép chống sạtMô tả kỹ thuật theo Chương V164,887m2
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V436,25100m
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,122100m3
6Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,944m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,72tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,509tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,91tấn
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,237100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,707100m2
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,082m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,331tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,471tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,98m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,342tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,578tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,102100m2
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,442m3
20Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,892m3
21Xây bể phốt bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,654m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
23Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,234tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V10cấu kiện
26Trát bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,068m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,777m2
28Ngâm nước xi măng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V11,848m3
29Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,068m2
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,163100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,907100m3
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,386tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,093tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,666tấn
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,848100m2
36Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,904m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,644tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,011tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,976tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V22,693tấn
41Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,421100m2
42Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,445100m2
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,926m3
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,196m3
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,97tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,898tấn
47Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,147100m2
48Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,74m3
49Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,732tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,779tấn
51Ván khuôn lanh tô, chắn nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,708100m2
52Bê tông lanh tô,chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,412m3
53Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,947tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,947tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V308,8511m2
56Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,539100m2
57Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V67,57md
58Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V192cái
59Nắp cửa tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V296,7m3
61Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,351m3
62Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,219m3
63Chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V192,472m2
64Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,483m2
65Trát thành sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V348,503m2
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,201m3
67Trát chắn nắng, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,981m2
68Trát dầm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,825m2
69Trát dầm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V626,188m2
70Trát trần, ô văng vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,503m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.147,524m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,84m2
73Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,837m2
74Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,166m2
75Ốp chân tường gạch thẻ 60x240mmMô tả kỹ thuật theo Chương V59,756m2
76Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V785,512m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V765,32m
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.304,514m2
79Trát má cửa dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,632m2
80Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V341,2m2
81Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,448m2
82Đắp chi tiết đầu cột, chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V36chi tiet
83Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,698100m3
84Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,915m3
85Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.172,895m2
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM M75, PCB30 (cắt từ gạch 600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,205m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V301,155m2
88Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,124m2
89Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,789m2
90Xây bậc thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,238m3
91Láng, trát granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V80,633m2
92Trát granitô mũi bậc thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,04m
93Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2,983tấn
94Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V189,214m2
95Trụ chân thang Inox 304 D120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.304,514m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.130,629m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.435,143m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.969,056m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,888100m2
101Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép PVC kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V77,76m2
102Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép PVC kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,58m2
103Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
104Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
105Cửa sổ 4 cánh mở lùa, nhựa lõi thép kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V155,52m2
106Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhựa lõi thép kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,462m2
107Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở lùaMô tả kỹ thuật theo Chương V96bộ
108Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
109Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V250,322m2
110Sản xuất vách kính nhựa lõi thép kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,8m2
111Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V43,8m2
112Gia công hoa sắt cửa InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,092tấn
113Lắp dựng hoa sắt cửa inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V155,52m2
114Sản xuất và lắp đặt vách ngăn Composite ( đã bao gồm cả phụ kiện, nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,292m2
115Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V72,958m2
116Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,07m2
117Khung đỡ bệ đá bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
118Đào móng tam cấp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4271m3
119Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,713m3
120Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,786m3
121Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m3
122Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,741m3
123Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,268m2
124Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V60,443m2
125Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,375m
126Đào móng bồn hoa , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8971m3
127Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,903m3
128Xây móng bằng gạchXMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,176m3
129Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,634m2
130Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,753m2
131Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,407m3
132Mua đất mầu đổ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,41m3
133Đào rãnh thoát nước, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V38,4471m3
134Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,499100m2
135Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,116m3
136Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,867m3
137Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,425m2
138Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,213m2
139Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m2
140Gia công, lắp dựng thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,456tấn
141Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,941m3
142Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2781 cấu kiện
143Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V101 đoạn ống
144Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,147100m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,237100m3
146Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2441m3
147Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m2
148Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,728m3
149Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,377m3
150Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,829m3
151Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,691m2
152Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,853m2
153Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
154Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
155Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,471m3
156Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
157Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103100m3
158Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m3
159Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,57m3
160Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,7m2
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC, PHẦN PCCC
1Đèn led huỳnh quang đôi 1.2m-2x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V144bộ
2Đèn led ốp trần 12W (Gồm cả chao chụp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
3Ổ cắm đôi hai chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
4Công tắc baMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
6Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Aptomat MCCB 2P-100A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Aptomat MCB 2P-50A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Aptomat MCB 2P-50A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Aptomat MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
11Aptomat MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Quạt trần, chiết áp điều chỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
14Lắp đặt tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại KT450x350x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
15Lắp đặt tủ điện tầng âm tường vỏ kim loại KT400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 tủ
16Lắp đặt tủ điện hợp bộ âm tường 06 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
17Cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 (Tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
18Thép dưỡng cáp D3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,546kg
19Cáp Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
20Dây Cu/PVC/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V360m
21Dây Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V380m
22Dây Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.808m
23Ống luồn dây chống cháy SP20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.188m
24Ống luồn dây chống cháy SP32Mô tả kỹ thuật theo Chương V380m
25Dây thu sét, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V104m
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64m
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
28Bật thépMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
29Cọc tiếp địa L63x63x6 (Dài 2.5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
30Hộp kiểm tra điện trở mạng tiếp đất (bao gồm nhân công lắp đặt 150.000)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
31Đào rãnh tiếp địa đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,441m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,294100m3
33Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
34Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
36LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
37Phụ kiện (xi phông..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
38Vòi rửa 1 vòi (của lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
39Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
40Van phao tự động (bao gồm nhân công lắp đặt 50.000)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Téc nước 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
42Máy bơm GP 350JA SV5 công suất 350W h=36mMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
43Ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
44Ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
46Ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
47Van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
48Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
50Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
51Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
52Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
56Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
58Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
59Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
60Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
61Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
62Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
63Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
64Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
65Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
66Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
67Phễu thu nước sàn INOX D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
77Tê nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
78Tê nhựa D90x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
80Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
82Rọ chắn rác thép không rỉ D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
83Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
87Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V25 đèn
88Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,85 đèn
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V130m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V130m
91Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
92Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
93Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
94Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
C KÈ ĐÁ, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,639100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,956100m
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,233m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m2
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,15m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,616m3
8Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,066m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11tấn
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,348100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,973m3
15Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,063m3
16Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,187m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,357m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,574m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,445m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,86m
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V101,019m2
24Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2961m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m2
26Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,474m3
27Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,371m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,82m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,28m2
31Ốp bồn cây gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,68m2
32Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m3
33Rải Ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,98100m2
34Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,7m3
35Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,53310m
36Trám khe đường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,53310m
37Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4532100m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,95m3
39Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
40Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,14m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,678m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137tấn
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0548100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,433m3
46Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,775m3
47Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,451m3
48Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,599m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,766m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,84m
53Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V124,365m2
D MÁI CHE SÂN KHẤU, CỘT CỜ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V11,561m3
3Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V2,574m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V6,657m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,219100m3
8Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4371m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,052m3
11Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,002m3
12Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,367m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,579m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0244100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,919m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,975m3
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,284100m3
23Ni lông lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V47,336m2
24Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1m3
25Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V103,822m2
26Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,24m
27Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176tấn
28Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,295tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,353tấn
32Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,206tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,353tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,316tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,9821m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,669100m2
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2041m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,204m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
42Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1m2
43Bu lông M18 L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
44Gia công cột bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
45Côn thu D90x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Côn thu D76x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Bịt đầu D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Bu ly, dây cáp, cờMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
49Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4404100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,043m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,619tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,978m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,311m3
13Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,835m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,766m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,307100m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2481m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,124m3
23Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,998m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,523m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,634m3
34Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,365100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,297tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,829m3
37Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,224m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,161m3
42Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,671m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
45Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,802m2
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2211m2
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,231100m2
52Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dầy 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,48m
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,064m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,44m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,568m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,562m2
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,69m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,29m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,726m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,68m
61Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,388m2
62Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,148m2
64Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
65Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
66Cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
67Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
68Gia công hoa sắt cửa InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V59,99m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,63m2
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
73Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
74Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
84Lắp đặt hộp automat 12 MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
87Cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
88Đai Inox Bắt ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.634.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.902.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động (đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự), chứng minh nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.52
2 Cán bộ thi công trực tiếp công trình xây dựng dân dụng 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, hợp đồng lao động (đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự), chứng minh nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.32
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, hợp đồng lao động (đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự), chứng minh nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.32
4 Cán bộ trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, hợp đồng lao động (đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự), chứng minh nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ ATLĐ và hợp đồng lao động (đối với nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự), chứng minh nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3, Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đảm bảo điều kiện lưu hành. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê1
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Máy cắt uốn Công suất ≥ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Máy hàn Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Cần cẩu bánh hơi Công suất ≥6 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
8 Máy trộn bê tông Công suất ≥250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
9 Máy trộn vữa Công suất ≥150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10 Máy ủi Công suất ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥7 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
12 Máy lu bánh thép Công xuất ≥ 9 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn, giấy đăng ký, kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->