Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa vỉa hè đoạn từ nhà ông Dũng đi đường Song Hào; rãnh thoát nước sân vận động thị trấn Gôi và hệ thống chiếu sáng đường Quốc lộ 10 và Quốc lộ 37B thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220905946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa vỉa hè đoạn từ nhà ông Dũng đi đường Song Hào; rãnh thoát nước sân vận động thị trấn Gôi và hệ thống chiếu sáng đường Quốc lộ 10 và Quốc lộ 37B thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220893999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Gôi, nguồn kinh phí sự nghiệp thị chính và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 07:56:00 đến ngày 2022-09-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,824,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.378.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình giao thông (Cầu - Đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình giao thông (Cầu - Đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,1 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,1 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa vỉa hè đoạn từ nhà ông Dũng đi đường Song Hào; rãnh thoát nước sân vận động thị trấn Gôi và hệ thống chiếu sáng đường Quốc lộ 10 và Quốc lộ 37B thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định Cải tạo, sửa chữa vỉa hè đoạn từ nhà ông Dũng đi đường Song Hào; rãnh thoát nước sân vận động thị trấn Gôi và hệ thống chiếu sáng đường Quốc lộ 10 và Quốc lộ 37B thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn Gôi, nguồn kinh phí sự nghiệp thị chính và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lanh dự thầu, Cam kết tín dụng ngân hàng - Các tài lieu khác theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Thị trấn Gôi; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 0228.3820059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3820080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Số 1/107 đường 19-5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0946642555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3820080 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Bó vỉa + đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông lót viên vỉa M150# dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót viên vỉa, đan rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,82 | m2 |
| 3 | Mua+ lắp đặt viên vỉa BT M200# KT(30x22x100) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.151,8 | m |
| 4 | Cắt mép BT sát mép đan rãnh+bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.108,6 | m |
| 5 | Mua và lát vỉa hè bằng gạch Gạch Terrazo KT (400x400x50)mm: 6,25v/m2 giả đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.383,02 | m2 |
| 6 | BT XM M150 móng hè dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 238,302 | m3 |
| 7 | Lớp Ni lông chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.383,02 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,44 | m3 |
| 9 | Đào khuôn hè đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,937 | m3 |
| 10 | Đào khuôn hè bằng máy đào, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 575,433 | m3 |
| 11 | Vận chuyển BT phá dỡ đổ đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 695,81 | m3 |
| 12 | BT XM M150 móng hố trồng cây đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,09 | m3 |
| 13 | Xây Gạch BT đặc VXMM75# hố trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,59 | m3 |
| 14 | Mua đất màu đổ hố trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,89 | m3 |
| 15 | Nhân công đổ đất màu hố trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,89 | m3 |
| 16 | Nhân công chặt bỏ rễ cây trồi lên mặt hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | công |
| 17 | Chặt bỏ cây trên hè ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cây |
| 18 | BT XM M200 bó hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 19 | Ván khuôn BT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m2 |
| 20 | Lớp đá dăm đêm dày 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| B | Làm mới mũ ga + tấm đan ga + nạo vét ga, rãnh | |||
| 1 | Phá dỡ mũ cống BTCT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,13 | m3 |
| 2 | Vận chuyển BT phá dỡ đổ đi, cự ly tạm tính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,13 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,85 | m2 |
| 5 | Cốt thép xà mũ D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 342,75 | Kg |
| 6 | Mua và lắp đặt bó vỉa hàm ếch đã bao gồm vữa lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,28 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 189,82 | Kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 11 | Thép góc L(70x45x5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 495,2 | Kg |
| 12 | Sản suất thép góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 495,2 | Kg |
| 13 | Lắp đặt thép thép góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 495,2 | Kg |
| 14 | Sơn chống gỉ 3 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,97 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,79 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,96 | Kg |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Thép góc L(70x45x5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 323,12 | Kg |
| 20 | Sản suất thép góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 323,12 | Kg |
| 21 | Lắp đặt thép thép góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 323,12 | Kg |
| 22 | Sơn chống gỉ 3 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,46 | m2 |
| 23 | Nạo vét bùn trong lòng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,19 | m3 bùn |
| 24 | Nạo vét bùn trong lòng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.135,1 | 1 m dài |
| C | Hố ga B400 | |||
| 1 | Lớp đá dăm đệm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 dày 15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 4 | Xây gạch tường hố ga VXMM75# | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | m3 |
| 5 | Trát tường gạch M75# dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,52 | Kg |
| 9 | Ván khuôn mũ ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Thép góc L(70x45x5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,28 | Kg |
| 13 | Sản suất thép góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,28 | Kg |
| 14 | Lắp đặt thép thép góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,28 | Kg |
| 15 | Sơn chống gỉ 3 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | m2 |
| 16 | Đào đất hố móng ga bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,964 | m3 |
| 17 | Đào đất hố móng ga bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,676 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả K90 bằng đầm cóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,21 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly tạm tính 4,0 km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,109 | m3 |
| D | Rãnh xây gạch B400 | |||
| 1 | Lớp đá dăm đệm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,87 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 dày 15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,87 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,6 | m2 |
| 4 | Tường gạch xây vữa XM M75# | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,01 | m3 |
| 5 | Trát tường gạch M75# dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 294,53 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,62 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,15 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 884,4 | Kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 975,52 | Kg |
| 10 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,96 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,61 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 268 | cái |
| 13 | Cắt mặt bê tông trước nhà điều hành | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 14 | Hoàn trả mặt cũ hai bên rãnh bằng BTXM M200# đá 1x2 dày 10cm trước nhà điều hành | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 15 | Lớp Ni lông chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 16 | Đào đất hố móng rãnh bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,788 | m3 |
| 17 | Đào đất hố móng ga bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 304,092 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả K90 bằng đầm cóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,5 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly tạm tính 4,0 km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186,63 | m3 |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo ATGT 2/7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | công |
| 2 | Máy bộ đàm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Đèn pin sạc điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Còi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cờ hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Giầy bảo hộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đôi |
| 7 | Áo mưa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Quần áo bảo hộ lao động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Mũ công trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Băng đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Gậy điều khiển giao thông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Đèn quay màu đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Dây căng đảm bảo giao thông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 16 | Ô che đứng DBGT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Biển báo tam giác A=0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Biển CN BxH=1,35x1,95m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Xe tải nhẹ vận chuyển thiết bị ĐBGT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| F | CẢI TẠO, NÂNG CẤP HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng trên cột bê tông li tâm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ tủ ĐKCS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Tiếp địa cột đèn chiếu sáng R-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Móng cột thép chiếu sáng 8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | móng |
| 6 | Cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m, dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột thép bằng thủ công, chiều cao ≤8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 8 | Bảng điện cửa cột gồm: Tấm bắt + cầu đấu 4Px60A + 1 attomat 1pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Lắp cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | đầu cáp |
| 14 | Rãnh 1 cáp ngầm chôn trực tiếp trong đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 414 | m |
| 15 | Rãnh 1 cáp ngầm qua đường nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 16 | Hào 1 cáp ngầm đi dưới nền bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4 | cái |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE phi 50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 452 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE phi 50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,52 | 100m |
| 20 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 - 0,6/1kV + hao hụt 2% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 488,58 | m |
| 21 | Kéo rải, lắp đăt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤1kg/m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 479 | m |
| 22 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC(2x2,5)mm2 -300/500V (Ký hiệu VCTF (2x2,5)) + hao hụt 2% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 645,66 | m |
| 23 | Dây dẫn Cu/PVC(1x2,5)mm2 + hao hụt 2% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,62 | m |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,14 | 100m |
| 25 | Cáp đồng trần M10 (đấu tiếp địa liên hoàn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,78 | kg |
| 26 | Kéo rải cáp đồng trần M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 259 | m |
| 27 | Chụp đèn liền cần đơn CLT-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 28 | Chụp đèn liền cần đôi CLT-2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Thay chụp đầu cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 30 | Bộ đèn Led 150W (hình chiếc lá) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | bộ |
| 31 | Bộ đèn Led 200W (hình chiếc lá) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | bộ |
| 32 | Lắp mới đèn cao áp, độ cao ≤12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 33 | Thay đèn cao áp, độ cao ≤12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151 | bộ |
| 34 | Băng keo điện Nano 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,5 | cuộn |
| 35 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao; cây loại 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cây |
| 36 | Nhân công đảm giao thông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| G | Vận chuyển đường dài: | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn; cần đèn; xe tải thùng 5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 2 | Vận chuyển đèn, tủ ĐKCS xe tải thùng 5,0 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 3 | Bốc dỡ vật tư, phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | xe |
| 4 | Phí đường bộ: 1 trạm x 2 lượt x 160.000 đ/ lượt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | xe |
| H | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 3 pha, 2 chế độ 50A bằng logo định thời | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.378.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình giao thông (Cầu - Đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình giao thông (Cầu - Đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ An toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,1 m3 | Máy đào ≥ 0,1 m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T | 2 |
| 3 | Máy hàn điện ≥ 23kw | Máy hàn điện ≥ 23kw | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | 1 |
| 7 | Máy nén khí diezel | Máy nén khí diezel | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi