Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng thuộc công trình: Sửa chữa, nâng cấp kênh tưới Đìa Me xã Diễn Thái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220905924-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 05:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng thuộc công trình: Sửa chữa, nâng cấp kênh tưới Đìa Me xã Diễn Thái
Số hiệu KHLCNT 20220863026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 652/QĐ-UBND ngày 12/7/2022 của UBND xã Diễn Thái.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 05:52:00 đến ngày 2022-09-14 05:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,014,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.015.000.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.015.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành công trình thủy lợi hoặc công trình nông thôn, đã đảm nhiệm công việc tương tự ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông thôn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh toán (≥01 người): Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ >5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng thuộc công trình: Sửa chữa, nâng cấp kênh tưới Đìa Me xã Diễn Thái
Sửa chữa, nâng cấp kênh tưới Đìa Me xã Diễn Thái
06 Tháng
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 652/QĐ-UBND ngày 12/7/2022 của UBND xã Diễn Thái.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành , địa chỉ: Khối 5, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Thái; đ/c: Ủy ban nhân dân xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu - tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn đánh giá E-HSDT Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành. - Địa chỉ: Khối 5, Phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành , địa chỉ: Khối 5, phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Thái; đ/c: Ủy ban nhân dân xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu - tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ liên quan
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Thái; đ/c: Ủy ban nhân dân xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Diễn Thái; đ/c: Ủy ban nhân dân xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thịnh Thành. - Địa chỉ: Khối 5, Phường Quỳnh Thiện, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch, huyện Diễn Châu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KÊNH
1Đào móng kênh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (tính 90%KL đất đào)Chương V3,975100m3
2Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng Chương V44,168m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá kênh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V449,04m3
4Đắp đất bờ kênh bằng đầm cóc đạt độ chặt yêu cầu K=0,85 (tính 90%KL đất đắp)Chương V7,592100m3
5Đắp đất bờ kênh bằng thủ công đạt độ chặt yêu cầu K=0,85 (tính 10%KL đất đắp)Chương V84,357m3
6Mua đất về đắp tại mỏ đất xã Diễn Yên huyện Diễn Châu cách công trình 16,5km nhân với hệ số chuyển đổi từ đất nguyên thổ sang đấp đắp 1,07 và hệ số tơi xốp của đất 1,14Chương V808,145m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V80,81510m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V80,81510m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V80,81510m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V106,021m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V2,143100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Chương V265,515m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn kênhChương V28,981100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh, đường kính cốt thép Chương V12,432tấn
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầuChương V26,7m2
16Vận chuyển đất không tận dụng, đá phá dỡ kênh cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V6,698100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Chương V6,698100m3/1km
B BỂ TIÊU NĂNG TẠI K0+00
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,45m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V0,008100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể tiêu năng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V2,943m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể tiêu năngChương V0,176100m2
C BẬC RỬA BỜ HỮU TẠI K0+534
1Lót bạt ni lôngChương V2,407m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc rửa, đá 1x2, mác 200Chương V0,919m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc rửaChương V0,052100m2
D TẤM ĐAN TẠI K0+042, K0+218, K0+310, K0+499, K0+528, K0+898 K0+673 VÀ K1+006
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V5,775m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt tấm đan, đường kính cốt thép Chương V0,306tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt tấm đanChương V0,528100m2
E CỐNG LẤY NƯỚC BỜ HỮU TẠI K0+448
1Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II (tính 10%KL đất đào)Chương V0,762m3
2Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (tính 90%KL đất đào)Chương V0,069100m3
3Đắp đất móng cống K=0,9Chương V0,062100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu cống đá 1x2, mác 200Chương V0,515m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,057100m2
6Bạt ni lông lót đáy cốngChương V3,92m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngChương V0,018100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Chương V0,7m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cốngChương V0,123100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V0,31m3
11Chét khe nối, vữa XM mác 100Chương V6,72m
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp ống cống bằng thủ công,Chương V71 cấu kiện
F CỬA LẤY NƯỚC BỜ TẢ TẠI K1+011
1Lót bạt ni lông đáyChương V0,804m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn cửa lấy nước đá 1x2, mác 200Chương V0,248m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,023100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.015.000.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.015.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công (≥01 người) Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành công trình thủy lợi hoặc công trình nông thôn, đã đảm nhiệm công việc tương tự ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông thôn33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Cán bộ phụ trách thanh toán (≥01 người): Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình thủy lợi.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên)1
2 Máy đào 0,8m3 Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
4 Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
5 Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
6 Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
7 Ô tô tự đổ >5T Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.3
8 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
9 Máy bơm nước Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
10 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->