Gói thầu: Sửa chữa lớn máy nén ly tâm (Máy nén khí ly tâm: D-01R1S001a)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn máy nén ly tâm (Máy nén khí ly tâm: D-01R1S001a) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220906230 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất của LDA năm 2022 (Chi phí sửa chữa lớn lĩnh vực cơ điện) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 09:05:00 đến ngày 2022-09-13 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,809,181,462 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.140.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 Hợp đồng về sửa chữa thiết bị cơ khí có nội dung công việc liên quan tới sửa chữa máy nén khí (Máy nén khí có quy mô, tính chất tương tự như phương án 1873/PA-LDA ngày 24/8/2022 kèm theo) và có giá trị tối thiểu là 2,66 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,66 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.660.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành liên quan đến cơ khí, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 02 năm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực cơ khí, kỹ thuật, chế tạo ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng TNĐH);- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình tương tự về công việc sửa chữa thiết bị máy nén khí Công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn máy nén ly tâm (Máy nén khí ly tâm: D-01R1S001a) Sửa chữa lớn máy nén ly tâm (Máy nén khí ly tâm: D-01R1S001a) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất của LDA năm 2022 (Chi phí sửa chữa lớn lĩnh vực cơ điện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: "Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công", Cam kết chất lượng sau sửa chữa cụ thể nêu tại khoản 5,mục 3, chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính, quyết toán thuế GTGT các năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với nhân sự chủ chốt. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự; giấy giao nhiệm vụ; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn là Pa lăng/tời điện, Máy nén khí, xe cẩu trục ( nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Bên mời thầu: Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo khớp nối cách ly máy nén khí và động cơ | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 2 | Tháo thiết bị làm mát dầu | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | tấn | 0,045 | |
| 3 | Vệ sinh đánh rỉ thiết bị làm mát dầu DN150x600mm | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | m2 | 0,283 | |
| 4 | Tháo khớp nối mềm DN350x100mm | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 5 | Tháo đường ống nước làm mát dầu DN80 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | 100 m | 0,04 | |
| 6 | Vệ sinh đánh rỉ đường ống nước làm mát dầu DN80 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | m2 | 1,005 | |
| 7 | Tháo van bướm DN50mm | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 2 | |
| 8 | Tháo lọc dầu, kích thước DN150x400mm | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 9 | Vệ sinh lọc dầu, kích thước DN150x400mm | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | m2 | 0,188 | |
| 10 | Tháo van 1 chiều DN150 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 11 | Cung cấp bộ vật tư cho sửa chữa bảo dưỡng van một chiều 2906054000 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | bộ | 1 | |
| 12 | Vệ sinh bảo dưỡng, kiểm tra van 1 chiều DN150 đầu ra máy nén khí | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | m2 | 0,85 | |
| 13 | Tháo khớp nối mềm đầu ra DN150x200mm | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 14 | Vệ sinh, kiểm tra khớp nối mềm đầu ra DN150x200mm | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | m2 | 0,019 | |
| 15 | Tháo đường ống khí nén đầu ra DN150 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | 100 m | 0,02 | |
| 16 | Vệ sinh đánh rỉ đường ống khí nén đầu ra DN150 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | m2 | 0,942 | |
| 17 | Kiểm tra thử áp đường ống khí nén đầu ra DN150 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | 100 m | 0,02 | |
| 18 | Tháo van IGV, DN350 (van điều khiển) | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 19 | Cung cấp Cơ cấu dẫn động của van IGV 1621948001 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | bộ | 1 | |
| 20 | Vệ sinh bảo dưỡng van IGV, DN350 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | m2 | 2,5 | |
| 21 | Tháo van BOV, DN80 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 22 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra bộ nén đầu vào, đầu ra của bộ nén cấp 1 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 23 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra bộ nén đầu vào, đầu ra của bộ nén cấp 2 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 24 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra bộ nén đầu vào, đầu ra của bộ nén cấp 3 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 25 | Cung cấp bộ vật tư kiểm tra cánh bộ nén cấp 1 2906903200 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | bộ | 1 | |
| 26 | Tháo, vệ sinh kiểm tra vỏ bộ nén, miệng vào, ra của bộ nén cấp 1 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 27 | Cung cấp bộ vật tư kiểm tra cánh bộ nén cấp 2 2906903200 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | bộ | 1 | |
| 28 | Tháo, vệ sinh kiểm tra vỏ bộ nén, miệng vào, ra của bộ nén cấp 2 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 29 | Cung cấp bộ vật tư kiểm tra cánh bộ nén cấp 3 2906903200 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | bộ | 1 | |
| 30 | Tháo, vệ sinh kiểm tra vỏ bộ nén, miệng vào, ra của bộ nén cấp 3 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 31 | Tháo, vệ sinh kiểm tra cánh bộ làm mát cấp 1 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 32 | Tháo, vệ sinh kiểm tra cánh bộ làm mát cấp 2 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 33 | Tháo, vệ sinh kiểm tra cánh bộ làm mát cấp 3 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 34 | Cung cấp bộ đệm cao su của các khớp nối 2906904000 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | bộ | 1 | |
| 35 | Cung cấp Oring bộ nén 1420050820 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 36 | Lắp bộ nén đầu vào, đầu ra cấp 1 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 37 | Cung cấp Oring bộ nén 1420050820 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 38 | Lắp bộ nén đầu vào, đầu ra cấp 2 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 39 | Cung cấp Oring bộ nén 1420050820 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 40 | Lắp bộ nén đầu vào, đầu ra cấp 3 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 41 | Lắp vỏ bộ nén, miệng vào, ra của bộ nén cấp 1 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 42 | Lắp vỏ bộ nén, miệng vào, ra của bộ nén cấp 2 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 43 | Lắp vỏ bộ nén, miệng vào, ra của bộ nén cấp 3 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 44 | Cung cấp Bộ làm kín khí cấp 1 2906903400 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | bộ | 1 | |
| 45 | Cung cấp Oring 1420050736 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 46 | Lắp cánh bộ nén cấp 1 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 47 | Cung cấp Bộ làm kín khí cấp 2 2906903400 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | bộ | 1 | |
| 48 | Cung cấp Oring 1420050737 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 49 | Lắp cánh bộ nén cấp 2 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 50 | Cung cấp Bộ làm kín khí cấp 3 2906903500 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | bộ | 1 | |
| 51 | Cung cấp Oring 1420050738 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 52 | Lắp cánh bộ nén cấp 3 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 53 | Vệ sinh bảo dưỡng, kiểm tra test van BOV, DN80 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | m2 | 1 | |
| 54 | Tháo dỡ bánh răng, bạc nén khí cấp 1 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 55 | Cung cấp bộ vật tư kiểm tra hộp bánh răng 2906903300 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | bộ | 1 | |
| 56 | Cung cấp Oring trục 1420050739 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 2 | |
| 57 | Cung cấp Oring tăng dầu 1621901100 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 58 | Lắp đặt, căn chỉnh bánh răng, bạc nén khí cấp 1 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | tấn | 0,55 | |
| 59 | Tháo dỡ bánh răng, bạc nén khí cấp 2 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 60 | Cung cấp Oring trục 1420050739 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 2 | |
| 61 | Cung cấp Oring 663210894 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 2 | |
| 62 | Lắp đặt, căn chỉnh bánh răng, bạc nén khí cấp 2 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | tấn | 0,55 | |
| 63 | Tháo dỡ bánh răng, bạc nén khí cấp 3 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 64 | Lắp đặt, căn chỉnh bánh răng, bạc nén khí cấp 3 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | tấn | 0,4 | |
| 65 | Tháo bơm dầu chính | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | tấn | 0,03 | |
| 66 | Cung cấp bộ vật tư cho sửa chữa bơm dầu chính 2906904400 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | bộ | 1 | |
| 67 | Cung cấp vật tư bảo dưỡng của bơm dầu chính (Lò xò 2900107800, SL:02 cái; Vòng đệm 1614875800, SL: 04 cái; Chốt van 1 chiều 1614875700, SL:02 cái; Oring hộp bánh răng 0800001238, SL: 02 cái; Vòng đệm 2900094600, SL: 01 cái) | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | bộ | 1 | |
| 68 | Kiểm tra vệ sinh bơm dầu chính | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | m2 | 1 | |
| 69 | Tháo bộ làm mát trung gian cấp 1, van xả nước ngưng | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | tấn | 0,9 | |
| 70 | Cung cấp vật tư làm sạch bộ làm mát 2906904900 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | bộ | 1 | |
| 71 | Vệ sinh đánh rỉ bộ làm mát trung gian cấp 1, van xả nước ngưng | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | m2 | 2,198 | |
| 72 | Cung cấp bộ vật tư sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát cấp 1 2906904100 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | bộ | 1 | |
| 73 | Cung cấp Oring bộ xả nước ngưng 2906031400 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 74 | Tháo bộ làm mát trung gian cấp 2, van xả nước nước ngưng | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | tấn | 0,9 | |
| 75 | Vệ sinh đánh rỉ bộ làm mát trung gian cấp 2, van xả nước ngưng | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | m2 | 2,198 | |
| 76 | Cung cấp bộ vật tư sửa chữa bảo dưỡng bộ làm mát cấp 2 2906904100 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | bộ | 1 | |
| 77 | Cung cấp Oring bộ xả nước ngưng 2906038000 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 2 | |
| 78 | Tháo vệ sinh, kiểm tra hệ thống bộ điều khiển electronikon của máy | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 79 | Tháo lọc bụi quạt khử dầu dạng sương + động cơ | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | tấn | 0,06 | |
| 80 | Tháo bơm dầu phụ và đường ống DN34x1500mm | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | tấn | 0,05 | |
| 81 | Vệ sinh, bảo dưỡng bơm dầu phụ và đường ống DN34x1500mm | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | m2 | 0,16 | |
| 82 | Vệ sinh thùng chứa dầu | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | m2 | 7,986 | |
| 83 | Lắp đặt bộ làm mát trung gian cấp 1 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | tấn | 0,9 | |
| 84 | Lắp đặt bộ làm mát trung gian cấp 2 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | tấn | 0,9 | |
| 85 | Cung cấp Bộ bạc trục chính dẫn động 2906903900 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | bộ | 1 | |
| 86 | Lắp đặt bơm dầu chính | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | tấn | 0,03 | |
| 87 | Lắp đặt lại đường ống khí nén đầu ra DN150 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | 100 m | 0,02 | |
| 88 | Lắp đặt van 1 chiều DN150 đầu ra máy nén khí CRANE 2606-000-04 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 89 | Lắp đặt khớp nối mềm đầu ra DN150x200mm | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 90 | Lắp đặt van bướm DN50mm | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 2 | |
| 91 | Cung cấp Lọc dầu (hoặc tương đương) 1621875099 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 92 | Lắp đặt thiết bị lọc dầu | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | tấn | 0,02 | |
| 93 | Cung cấp Bộ vật tư sửa chữa bảo dưỡng bộ khử dầu dạng sương 2906904500 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | bộ | 1 | |
| 94 | Cung cấp Lõi lọc khí dạng sương 1621865100 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 95 | Lắp đặt lọc bụi quạt khử dầu dạng sương + động cơ | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | tấn | 0,06 | |
| 96 | Lắp đặt khớp nối mềm DN350x100mm | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 97 | Lắp đặt đường ống nước làm mát dầu DN80x2000mm | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | 100 m | 0,04 | |
| 98 | Cung cấp Van nhiệt 2906907701 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 99 | Cung cấp Oring 2900201500 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 100 | Cung cấp Oring 2900201600 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 2 | |
| 101 | Cung cấp Lọc kim phun dầu 1621808500 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 102 | Cung cấp Lò xo 2900094500 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 103 | Cung cấp Vòng đệm 2900094600 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 2 | |
| 104 | Lắp đặt bơm dầu phụ và đường ống DN34x1500mm | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | tấn | 0,05 | |
| 105 | Cung cấp Oring bộ làm mát dầu 2906902900 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| 106 | Cung cấp Dầu bôi trơn Atlas Roto H plus | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | lít | 208 | |
| 107 | Lắp đặt thiết bị làm mát dầu | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | tấn | 0,045 | |
| 108 | Cung cấp Bộ đệm đàn hồi và chốt truyền lực khớp nối 1623161480 | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | bộ | 1 | |
| 109 | Lắp đặt khớp nối máy nén khí và động cơ, kích thước khớp nối DN200x450mm | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | tấn | 0,05 | |
| 110 | Lắp đặt hệ thống điều khiển electronikon của máy | QĐ Số: 1249/QĐ-LDA ngày 30/8/2022 | cái | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.140.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.140.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 Hợp đồng về sửa chữa thiết bị cơ khí có nội dung công việc liên quan tới sửa chữa máy nén khí (Máy nén khí có quy mô, tính chất tương tự như phương án 1873/PA-LDA ngày 24/8/2022 kèm theo) và có giá trị tối thiểu là 2,66 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,66 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.660.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành liên quan đến cơ khí, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH).- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 02 năm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực cơ khí, kỹ thuật, chế tạo ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng TNĐH);- Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình tương tự về công việc sửa chữa thiết bị máy nén khí Công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi