Gói thầu: Mua tủ, bàn, ghế làm việc, bàn ghế tiếp khách, tiếp dân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Mua tủ, bàn, ghế làm việc, bàn ghế tiếp khách, tiếp dân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220902206 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán Tổng cục Thuế cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 08:52:00 đến ngày 2022-09-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 176,770,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua tủ, bàn, ghế làm việc, bàn ghế tiếp khách, tiếp dân Mua tủ, bàn, ghế làm việc, bàn ghế tiếp khách, tiếp dân 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán Tổng cục Thuế cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ hồ sơ | 3 | Cái | - Gỗ công nghiệp (MDF) ruột chống ẩm, ép chỉ cạnh màu nâu vân gỗ, có phủ melamine chống trầy. Bên trên có 03 cánh gỗ lồng gương, bên dưới 03 cánh gỗ kín, có khóa, bên trong có chia tầng để tài liệu.- kích thước: (D1.200 x C2.000 xR400)mm- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 2 | Ghế hội trường | 4 | Cái | - Ghế gỗ tự nhiên nhóm 2 (Căm xe hoặc tương đương) -Kích thước Cao 1m06x rộng 0m44 x sâu 0m43-Đầu tựa ghế dày 4.5cm, lưng tựa ghế ván dày 1.8cm-Hai chân ghế trước dày 2.5cm, rộng 4cm, cao 44 cm-Hai chân ghế sau dày 2.5cm, rộng 5.5cm, cao 1.06m-Mặt ghế phẳng ván dày 2cm, không khoét lõm, Dìm ghế dày 2cm, rộng 5cm, kiềng chân chuốt tròn dày 1,8cm x 1,8 cm.;- Phun PU 3 lớp - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 3 | Bộ bàn ghế làm việc | 8 | Bộ | - Bàn gỗ công nghiệp (MDF) ruột chống ẩm, ép chỉ cạnh màu nâu vân gỗ, có phủ melamine chống trầy, một bên có ngăn để phím vi tính, một bên có hộc kéo và cánh tủ để tài liệu. Kích thước: (D1.400 x R700 x C760)mm- Ghế xoay nội thất 190 (MS: GX02A) - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 4 | Bàn làm việc | 5 | Cái | - Bàn gỗ công nghiệp (MDF) ruột chống ẩm, ép chỉ cạnh màu nâu vân gỗ, có phủ melamine chống trầy một bên có ngăn để phím vi tính, một bên có hộc kéo và cánh tủ để tài liệu.- Kích thước: (D1.400 x R700 xC 760)mm- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 5 | Bàn hội trường | 2 | Cái | - Bàn gỗ công nghiệp (MDF), ruột chống ẩm, ép chỉ cạnh màu nâu vân gỗ, có phủ melamine chống trầy, bên dưới có tầng kệ để tài liệu.- Kích thước: (2.200 x 500 x 760)mm- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 6 | Bộ bàn ghế tiếp khách (01 bàn + 8 ghế) + kính bàn 8 ly | 5 | Bộ | -Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF* Đặc điểm bàn: Bàn mặt hình chữ nhật 4 góc bo cạnh , có hộc để tài liệu, chân bàn ghép hộp;-Kích thước: Dài 2m x rộng 1m 0 x cao 0m76* Đặc điểm ghế: Tựa ghế bo cạnh gỗ tự nhiên nhóm 4.-Kích thước Cao 1m06x rộng 0m44 x sâu 0m43-Đầu tựa ghế dày 4.5cm, lưng tựa ghế ván dày 1.8cm-Hai chân ghế trước dày 2.5cm, rộng 4cm, cao 44 cm-Hai chân ghế sau dày 2.5cm, rộng 5.5cm, cao 1.06m-Mặt ghế phẳng ván dày 2cm, không khoét lõm, Dìm ghế dày 2cm, rộng 5cm, kiềng chân chuốt tròn dày 1,8cm x 1,8 cm.;- Phun PU 3 lớp- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 7 | Bộ bàn ghế phòng tiếp dân | 1 | Bộ | - Chất liệu: Gỗ nhóm 2 (Căm xe hoặc tương đương)- Đặc điểm : 1 ghế 3 chỗ ngồi + 2 ghế 1 + 1 bàn chữ nhật + 1 bàn vuôngKích thước ghế 3: D1.920xR740xC 880mmKích thước ghế 1: D800xR740xC880mmKích thước bàn CN: D1.250 x R600 xC470 mmKích thước bàn vuông: D600xR600xC470mmKính bàn: dày 8lyPhun PU 3 lớp- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 8 | Ghế tiếp kháchGhế xoay Hòa Phát SG502 | 5 | Cái | Chất liệu: Bọc da công nghiệp- Loại ghế: Ghế nhân viên- Kích thước:W600 x D520 x H975-1100 mm- Bảo hành: 12 ThángMô tả- Khung tựa nhựa bọc da công nghiệp D18, tay nhựa.- Chân nhựa có bánh xe di chuyển.- Cụm chân ghê sử dụng Piton khí nén giúp ghế điều chỉnh độ cao phù hợp. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi