Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm bản quyền và cài đặt, chuyển đổi dữ liệu Cổng thông tin điện tử và Thư điện tử công vụ tỉnh Kiên Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906257-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đào tạo Công nghệ Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm bản quyền và cài đặt, chuyển đổi dữ liệu Cổng thông tin điện tử và Thư điện tử công vụ tỉnh Kiên Giang
Số hiệu KHLCNT 20220832698
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp công nghệ thông tin tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 08:48:00 đến ngày 2022-09-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,113,082,490 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.22617E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu để chứng minh: hợp đồng cung cấp hàng hóa, biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý; Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.360.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian tiếp nhận thông tin trong vòng 60 phút; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Thời gian kiểm tra, khắc phục sự cố trong vòng 04 giờ.- Cử cán bộ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng định kỳ 06 tháng/01 lần.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học về các lĩnh vực liên quan Tin học, CNTT, điện tử viễn thông hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học về các lĩnh vực liên quan Tin học, CNTT, điện tử viễn thông hoặc tương đương.Có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận của hãng cung cấp bản quyền phần mềm nền tảng cổng thông tin, thư điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành sản phẩm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học về các lĩnh vực liên quan Tin học, CNTT, điện tử viễn thông hoặc tương đương.Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận của hãng cung cấp bản quyền phần mềm nền tảng cổng thông tin, thư điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐÀO TẠO CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua sắm bản quyền và cài đặt, chuyển đổi dữ liệu Cổng thông tin điện tử và Thư điện tử công vụ tỉnh Kiên Giang
Nâng cấp phiên bản nền tảng Cổng thông tin điện tử và Thư điện tử công vụ tỉnh Kiên Giang
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp công nghệ thông tin tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Kiên Giang, Địa chỉ: Số 29, đường Bạch Đằng, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá - Kiên Giang, Điện thoại: 0297.3962656
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn và Đào tạo Công nghệ Việt Nam, Địa chỉ: WT1-03.OT19 Wilton Tower, 71/3 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM, Điện thoại: 0868412512. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Viễn Thông và Công nghệ thông tin – Sở Thông tin và Truyền thông Kiên Giang. Địa chỉ: Số 29, đường Bạch Đằng, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3921678


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐÀO TẠO CÔNG NGHỆ VIỆT NAM , địa chỉ: WT1-03.OT19 Wilton Tower, 71/3 Nguyễn Văn Thương, phường 25, Quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Kiên Giang, Địa chỉ: Số 29, đường Bạch Đằng, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá - Kiên Giang, Điện thoại: 0297.3962656


E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; chứng minh có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu: Cung cấp phần mềm, dịch vụ công nghệ thông tin; Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu, hồ sơ tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Bản chụp Giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 trong lĩnh vực phần mềm (Còn hiệu lực)
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. - Đề xuất giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu nêu tại Chương V của HSMT. - Đề xuất bảo hành và dịch vụ sau bán hàng (Nội dung, phương thức bảo hành sản phẩm, thời gian bảo hành). - Cam kết phần mềm triển khai là sản phẩm hợp pháp, không bị vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ. Đối với phần mềm bản quyền cổng thông tin, thư điện tử, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận bản quyền của hãng sản xuất. - Cam kết sản phầm chào thầu đáp ứng hoàn toàn yêu cầu của E-HSMT, cung cấp địa chỉ truy cập và tài khoản sử dụng phần mềm mẫu để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Kiên Giang, Địa chỉ: Số 29, đường Bạch Đằng, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá - Kiên Giang, Điện thoại: 0297.3962656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Địa chỉ: 29 đường Bạch Đằng, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3962656 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Viễn Thông và Công nghệ thông tin – Sở Thông tin và Truyền thông Kiên Giang. Địa chỉ: Số 29, đường Bạch Đằng, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3921678.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Kiên Giang, Địa chỉ: Số 29, đường Bạch Đằng, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá - Kiên Giang, Điện thoại: 0297.3962656
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nâng cấp phiên bản nền tảng Cổng thông tin điện tử1góiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
2SQL Server 2019 Standard Edition1cáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
3SQLCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL5cáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
4Windows Server 2022 Standard - 2 Core License Pack8cáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
5Windows Server 2022 - 1 User CAL10cáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
6VLA SHAREPOINT SERVER 20191cáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
7SharePoint Standard CAL8cáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
8Office 365 - 05 user12thángNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
9Nâng cấp phiên bản nền tảng Thư điện tử công vụ tỉnh1GóiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.22617E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu để chứng minh: hợp đồng cung cấp hàng hóa, biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý; Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.360.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian tiếp nhận thông tin trong vòng 60 phút; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Thời gian kiểm tra, khắc phục sự cố trong vòng 04 giờ.- Cử cán bộ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng định kỳ 06 tháng/01 lần.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học về các lĩnh vực liên quan Tin học, CNTT, điện tử viễn thông hoặc tương đương.55
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai 4 Tốt nghiệp đại học về các lĩnh vực liên quan Tin học, CNTT, điện tử viễn thông hoặc tương đương.Có ít nhất 02 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận của hãng cung cấp bản quyền phần mềm nền tảng cổng thông tin, thư điện tử33
3 Cán bộ kỹ thuật hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành sản phẩm 2 Tốt nghiệp đại học về các lĩnh vực liên quan Tin học, CNTT, điện tử viễn thông hoặc tương đương.Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hoặc chứng nhận của hãng cung cấp bản quyền phần mềm nền tảng cổng thông tin, thư điện tử33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->