Gói thầu: Mua sắm tập vở, sách giáo khoa cho học sinh dân tộc thiểu số trên địa bàn thành phố Bà Rịa năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220865661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ BÀ RỊA |
| Tên gói thầu | Mua sắm tập vở, sách giáo khoa cho học sinh dân tộc thiểu số trên địa bàn thành phố Bà Rịa năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220836046 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân bổ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 09:51:00 đến ngày 2022-09-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 256,990,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ BÀ RỊA |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tập vở, sách giáo khoa cho học sinh dân tộc thiểu số trên địa bàn thành phố Bà Rịa năm 2022 Mua sắm tập vở, sách giáo khoa cho học sinh dân tộc thiểu số trên địa bàn thành phố Bà Rịa năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân bổ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tập 100 trang (kể cả bìa) | 12.810 | Cuốn | Định lượng 100gsm ăn mực hầu hết các loại bút, mặt giấy láng mịn, viết êm tay, có đường kẻ rõ ràng, đều đặn; sử dụng độ trắng không làm hại mắt, không sử dụng mùi thơm độc hại. | ||
| 2 | Tiếng Việt 1/1 | 3 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 3 | Tiếng Việt 1/2 | 3 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 4 | Toán 1 | 3 | Cuốn | Cánh diều | ||
| 5 | Tự nhiên và xã hội 1 | 3 | Cuốn | Cùng học để phát triển năng lực | ||
| 6 | Đạo đức 1 | 3 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 7 | Âm nhạc 1 | 3 | Cuốn | Cùng học để phát triển năng lực | ||
| 8 | Mỹ thuật 1 | 3 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 9 | Giáo dục thể chất 1 | 3 | Cuốn | Cánh diều | ||
| 10 | Hoạt động trải nghiệm 1 | 3 | Cuốn | Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục | ||
| 11 | Vở bài tập Tiếng việt 1/1 | 3 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 12 | Vở bài tập Tiếng Việt 1/2 | 3 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 13 | Tập Viết 1/1 | 3 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 14 | Tập Viết 1/2 | 3 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 15 | Vở Bài tập Toán 1/1 | 3 | Cuốn | Cánh diều | ||
| 16 | Vở Bài tập Toán 1/2 | 3 | Cuốn | Cánh diều | ||
| 17 | Vở bài tập mỹ thuật 1 | 3 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 18 | Toán 2 tập một | 34 | Cuốn | Cánh diều | ||
| 19 | Toán 2 tập hai | 34 | Cuốn | Cánh diều | ||
| 20 | Tiếng Việt 2 tập một | 34 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 21 | Tiếng Việt 2 tập hai | 34 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 22 | Tự nhiên và xã hội 2 | 34 | Cuốn | Kết nối tri thức | ||
| 23 | Đạo đức 2 | 34 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 24 | Mĩ thuật 2 | 34 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 25 | Âm nhạc 2 | 34 | Cuốn | Kết nối tri thức | ||
| 26 | Giáo dục thể chất 2 | 34 | Cuốn | Cánh diều | ||
| 27 | Hoạt động trải nghiệm 2 | 34 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 28 | Vở bài tập toán 2/1 | 34 | Cuốn | Cánh diều | ||
| 29 | Vở bài tập toán 2/2 | 34 | Cuốn | Cánh diều | ||
| 30 | Vở bài tập Tiếng việt 2/1 | 34 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 31 | Vở bài tập Tiếng việt 2/2 | 34 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 32 | Tập viết 2/1 | 34 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 33 | Tập viết 2/2 | 34 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 34 | Vở Bài tập mỹ thuật 2 | 34 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 35 | Toán 3 tập một | 33 | Cuốn | Cánh diều | ||
| 36 | Toán 3 tập hai | 33 | Cuốn | Cánh diều | ||
| 37 | Tiếng Việt 3 tập một | 33 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 38 | Tiếng Việt 3 tập hai | 33 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 39 | Tự nhiên và xã hội 3 | 33 | Cuốn | Kết nối tri thức | ||
| 40 | Đạo đức 3 | 33 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 41 | Mĩ thuật 3 | 33 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 42 | Âm nhạc 3 | 33 | Cuốn | Kết nối tri thức | ||
| 43 | Giáo dục thể chất 3 | 33 | Cuốn | Cánh diều | ||
| 44 | Hoạt động trải nghiệm 3 | 33 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 45 | Công nghệ 3 | 33 | Cuốn | Cánh diều | ||
| 46 | Tin học 3 | 33 | Cuốn | Cánh diều | ||
| 47 | Extra and Friends | 33 | Cuốn | Đại học sư phạm | ||
| 48 | Vở bài tập toán 3/1 | 33 | Cuốn | Cánh diều | ||
| 49 | Vở bài tập toán 3/2 | 33 | Cuốn | Cánh diều | ||
| 50 | Vở bài tập Tiếng việt 3/1 | 33 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 51 | Vở bài tập Tiếng việt 3/2 | 33 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 52 | Tập viết 3 | 33 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 53 | Vở Bài tập mỹ thuật 3 | 33 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 54 | Extra and Friends Bài tập | 33 | Cuốn | Đại học sư phạm | ||
| 55 | Tiếng việt 4 tập 1 | 38 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 56 | Tiếng việt 4 tập 2 | 38 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 57 | Toán 4 | 38 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 58 | Khoa học 4 | 38 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 59 | Lịch sử và Địa lý 4 | 38 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 60 | Âm nhạc 4 | 38 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 61 | Mỹ thuật 4 | 38 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 62 | Kỹ thuật 4 | 38 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 63 | Đạo đức 4 | 38 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 64 | Tin học 4 | 38 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 65 | Family and friends special edition 4 (Sách học sinh) | 38 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 66 | Family and friends special edition 4 (Sách Bài tập) | 38 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 67 | Tiếng việt 5 tập 1 | 45 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 68 | Tiếng việt 5 tập 2 | 45 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 69 | Toán 5 | 45 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 70 | Khoa học 5 | 45 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 71 | Lịch sử và Địa lý 5 | 45 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 72 | Âm nhạc 5 | 45 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 73 | Mỹ thuật 5 | 45 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 74 | Kỹ thuật 5 | 45 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 75 | Đạo đức 5 | 45 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 76 | Hướng dẫn tin học 5 | 45 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 77 | Family and friends special edition 5 (Sách học sinh) | 45 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 78 | Family and friends special edition 5 (Sách Bài tập) | 45 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 79 | Toán 6 tập một | 41 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 80 | Toán 6 tập hai | 41 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 81 | Ngữ văn 6 tập một | 41 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 82 | Ngữ văn 6 tập hai | 41 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 83 | Khoa học tự nhiên 6 | 41 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 84 | Lịch sử và Địa lí 6 | 41 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 85 | Giáo dục thể chất 6 | 41 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 86 | Công nghệ 6 | 41 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 87 | Âm nhạc 6 | 41 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 88 | Mĩ thuật 6 | 41 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 89 | Giáo dục công dân 6 | 41 | Cuốn | Cánh diều | ||
| 90 | Tin học 6 | 41 | Cuốn | Kết nối tri thức | ||
| 91 | Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 6 | 41 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 92 | Tiếng anh 6/1 | 41 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 93 | Tiếng anh 6/2 | 41 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 94 | Ngữ văn 7 tập 1 | 45 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 95 | Ngữ văn 7 tập 2 | 45 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 96 | Toán 7 tập 1 | 45 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 97 | Toán 7 tập 2 | 45 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 98 | Tiếng Anh 7 Global Success | 45 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 99 | Khoa học tự nhiên 7 | 45 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 100 | Lịch sử và Địa Lí 7 | 45 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 101 | Giáo dục công dân 7 | 45 | Cuốn | Cánh diều | ||
| 102 | Âm nhạc 7 | 45 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 103 | Mĩ thuật 7 BẢN 1 | 45 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 104 | Tin học 7 | 45 | Cuốn | Kết nối tri thức | ||
| 105 | Công nghệ 7 | 45 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 106 | Giáo dục thể chất 7 | 45 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 107 | Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 7 (Bản 1) | 45 | Cuốn | Chân trời sáng tạo | ||
| 108 | Ngữ văn 8 tập 1 | 39 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 109 | Ngữ văn 8 tập 2 | 39 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 110 | Lịch sử 8 | 39 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 111 | Địa lý 8 | 39 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 112 | Giáo dục công dân 8 | 39 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 113 | Vật lý 8 | 39 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 114 | Hóa học 8 | 39 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 115 | Toán 8 tập 1 | 39 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 116 | Toán 8 tập 2 | 39 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 117 | Sinh học 8 | 39 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 118 | Công nghệ 8 | 39 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 119 | Âm nhạc và Mỹ thật 8 | 39 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 120 | Tiếng Anh 8 tập 1 | 39 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 121 | Tiếng Anh 8 tập 2 | 39 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 122 | Ngữ văn 9 tập 1 | 52 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 123 | Ngữ văn 9 tập 2 | 52 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 124 | Lịch sử 9 | 52 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 125 | Địa lý 9 | 52 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 126 | Giáo dục công dân 9 | 52 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 127 | Vật lý 9 | 52 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 128 | Hóa học 9 | 52 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 129 | Toán 9 tập 1 | 52 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 130 | Toán 9 tập 2 | 52 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 131 | Sinh học 9 | 52 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 132 | Âm nhạc và Mỹ thuật 9 | 52 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 133 | Tiếng Anh 9 tập 1 | 52 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 134 | Tiếng Anh 9 tập 2 | 52 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 135 | Công nghệ 9 (trồng cậy ăn quả) | 52 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 136 | Công nghệ 9 (Lắp đặt mạng điện trong nhà) | 52 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 137 | Ngữ văn 10 tập 1 | 50 | Cuốn | Giáo dục Việt Nam | ||
| 138 | Ngữ văn 10 tập 2 | 50 | Cuốn | Giáo dục Việt Nam | ||
| 139 | Chuyên đề học tập Ngữ văn 10 | 50 | Cuốn | Giáo dục Việt Nam | ||
| 140 | Toán 10 tập 1 | 50 | Cuốn | Đại học Sư Phạm | ||
| 141 | Toán 10 tập 2 | 50 | Cuốn | Đại học Sư Phạm | ||
| 142 | Chuyên đề học tập Toán 10 | 50 | Cuốn | Đại học Sư Phạm | ||
| 143 | Tiếng Anh Global Success 10 | 50 | Cuốn | Giáo dục Việt Nam | ||
| 144 | Lịch sử 10 | 50 | Cuốn | Giáo dục Việt Nam | ||
| 145 | Chuyên đề lịch sử 10 | 50 | Cuốn | Giáo dục Việt Nam | ||
| 146 | Địa lí 10 | 50 | Cuốn | Giáo dục Việt Nam | ||
| 147 | Chuyên đề địa lý 10 | 50 | Cuốn | Giáo dục Việt Nam | ||
| 148 | Giáo dục kinh tế và pháp luật 10 | 50 | Cuốn | Giáo dục Việt Nam | ||
| 149 | Chuyên đề Giáo dục kinh tế và pháp luật 10 | 50 | Cuốn | Giáo dục Việt Nam | ||
| 150 | Vật lí 10 | 50 | Cuốn | Giáo dục Việt Nam | ||
| 151 | Chuyên đề Vật lý 10 | 50 | Cuốn | Giáo dục Việt Nam | ||
| 152 | Hóa học 10 | 50 | Cuốn | Giáo dục Việt Nam | ||
| 153 | Chuyên đề Hóa học 10 | 50 | Cuốn | Giáo dục Việt Nam | ||
| 154 | Sinh học | 50 | Cuốn | Đại học Sư Phạm | ||
| 155 | Chuyên đề Sinh học 10 | 50 | Cuốn | Đại học Sư Phạm | ||
| 156 | Tin học 10 | 50 | Cuốn | Đại học Sư Phạm | ||
| 157 | Chuyên đề Tin học 10 | 50 | Cuốn | Đại học Sư Phạm | ||
| 158 | Âm nhạc 10 | 50 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 159 | Giáo dục quốc phòng 10 | 50 | Cuốn | Đại học Sư Phạm | ||
| 160 | Đại số và giải tích 11 | 32 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 161 | Hình học 11 | 32 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 162 | Tin học 11 | 32 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 163 | Vật lý 11 | 32 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 164 | Hóa học 11 | 32 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 165 | Sinh học 11 | 32 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 166 | Giáo dục công dân 11 | 32 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 167 | Ngữ văn 11 tập 1 | 32 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 168 | Ngữ văn 11 tập 2 | 32 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 169 | Lịch sử 11 | 32 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 170 | Địa lý 11 | 32 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 171 | Công nghệ 11 | 32 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 172 | Tiếng Anh 11 | 32 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 173 | Giáo dục quốc phòng - An ninh 11 | 32 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 174 | Giải tích 12 | 23 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 175 | Hình học 12 | 23 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 176 | Vật lý 12 | 23 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 177 | Hóa học 12 | 23 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 178 | Sinh học 12 | 23 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 179 | Ngữ văn 12 tập 1 | 23 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 180 | Ngữ văn 12 tập 2 | 23 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 181 | Lịch sử 12 | 23 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 182 | Địa lý 12 | 23 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 183 | Giáo dục công dân 12 | 23 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 184 | Tin học 12 | 23 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 185 | Công nghệ 12 | 23 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 186 | Tiếng Anh 12 | 23 | Cuốn | Giáo dục Việt nam | ||
| 187 | Giáo dục quốc phòng - An ninh 12 | 23 | Cuốn | Giáo dục Việt nam |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi