Gói thầu: Thực hiện chỉ tiêu phân tích mẫu quan trắc, cảnh báo môi trường nuôi trồng thủy sản của Chi cục Thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892983-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thực hiện chỉ tiêu phân tích mẫu quan trắc, cảnh báo môi trường nuôi trồng thủy sản của Chi cục Thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220862123 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp nông nghiệp đã giao năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 17:18:00 đến ngày 2022-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 490,721,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là490.721.350(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 147.216.405VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 343.504.945 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 687.009.890 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm hoặc thử nghiệm/ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Thạc sỹ trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Hóa học, công nghệ sinh học, kỹ thuật,- Có tên trong Quyết định công nhận phòng thí nghiệm phù hợp theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ quản lý phòng kiểm nghiệm theo ISO 17025- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp, lý lịch chuyên gia, chứng minhnhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động+ Tài liệu chứng minh đã từng thực hiện đảm nhiệm công việc tương tự của 03 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đánh giá kết quả kiểm nghiệm hoặc thử nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Thạc sỹ trở lên thuộc một trongcác chuyên ngành sau: Hóa học, công nghệ sinh học, kỹ thuật, công nghệ thực phẩm.- Có tên trong Quyết định công nhận phòng thí nghiệm phù hợp theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 còn hiệu lực.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp, lý lịch chuyên gia, chứng minhnhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động+ Tài liệu chứng minh đã từng thực hiện đảm nhiệm công việc tương tự của 03 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết bị kiểm nghiệm hoặc thử nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên, chuyên ngành hóa phân tích/hóa học /công nghệ sinh học/công nghệ thực phẩm/ Kỹ thuật.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệusau:+ Bằng tốt nghiệp, lý lịch chuyên gia, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác.+ Có chứng chỉ đào tạo sử dụng thiết bị Hệ thống sắc khí lỏng siêu năng lượng UPLC ghép khối phổ hoặc Máy sắc ký khí ghép nối khối phổ (GC/MS) cơ quan có thẩm quyền cấp+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động+ Tài liệu chứng minh đã từng thực hiện đảm nhiệmcông việc tương tự của 03 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kiểm nghiệm hoặc thử nghiệm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên, chuyên ngành hóa phân tích/hóa học/Hóa thực phẩm/công nghệ sinh học/môi trường- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệusau:+ Bằng tốt nghiệp, lý lịch chuyên gia, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động+ Tài liệu chứng minh đã từng thực hiện đảm nhiệm công việc tương tự của 05 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia lấy mẫu nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệusau:+ Bằng tốt nghiệp, lý lịch chuyên gia, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác.+ Chuyên gia lấy mẫu nước có chứng chỉ lấy mẫu nước+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động+ Tài liệu chứng minh đã từng thực hiện đảm nhiệm công việc tương tự của 03 gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện chỉ tiêu phân tích mẫu quan trắc, cảnh báo môi trường nuôi trồng thủy sản của Chi cục Thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thực hiện chỉ tiêu phân tích mẫu quan trắc, cảnh báo môi trường nuôi trồng thủy sản của Chi cục Thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp nông nghiệp đã giao năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm 2019 – 2021 - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Bảo sao có công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu thanh lý + Bản sao hóa đơn tài chính tương ứng với hợp đồng - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bản sao có công chứng CMND và bằng cấp - Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị: + Bản sao hóa đơn máy móc thiết bị, nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê và hóa đơn máy móc thiết bị của bên cho thuê - Tài liệu kỹ thuật: + Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại chương III |
| E-CDNT 15.2 | - Quyết định công nhận phòng thí nghiệm/thử nghiệm phù hợp theo ISO/ IEC 17025:2017 đã được chứng thực. - Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đăng ký lĩnh vực hoạt động thử nghiệm theo nghị định 107/2016/NĐ-CP trong lĩnh vực kiểm nghiệm. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Phù hợp với yêu cầu tại mục 2, Chương III, E-HSMT. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. + Nhà thầu phải có hồ sơ bản gốc để đối chứng (trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu để đối chứng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thủy sản tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Đường Đồng Khởi, phường Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài chính tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 02 đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 02 đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Thủy sản tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Đường Đồng Khởi, phường Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thực hiện chỉ tiêu phân tích mẫu quan trắc, cảnh báo môi trường nuôi trồng thủy sản của Chi cục Thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Danh mục chi tiết nội dung công việc và yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | Gói | 1 | Nhà thầu đính kèm bảng giá chi tiết cho từng nội dung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.9072135E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 147.216.405VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là490.721.350(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 147.216.405VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 343.504.945 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 687.009.890 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm hoặc thử nghiệm/ quản lý dự án | 1 | - Có trình độ Thạc sỹ trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Hóa học, công nghệ sinh học, kỹ thuật,- Có tên trong Quyết định công nhận phòng thí nghiệm phù hợp theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ quản lý phòng kiểm nghiệm theo ISO 17025- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp, lý lịch chuyên gia, chứng minhnhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động+ Tài liệu chứng minh đã từng thực hiện đảm nhiệm công việc tương tự của 03 gói thầu tương tự. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ đánh giá kết quả kiểm nghiệm hoặc thử nghiệm | 1 | - Có trình độ Thạc sỹ trở lên thuộc một trongcác chuyên ngành sau: Hóa học, công nghệ sinh học, kỹ thuật, công nghệ thực phẩm.- Có tên trong Quyết định công nhận phòng thí nghiệm phù hợp theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 còn hiệu lực.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp, lý lịch chuyên gia, chứng minhnhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động+ Tài liệu chứng minh đã từng thực hiện đảm nhiệm công việc tương tự của 03 gói thầu tương tự. | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thiết bị kiểm nghiệm hoặc thử nghiệm | 1 | - Là kỹ sư trở lên, chuyên ngành hóa phân tích/hóa học /công nghệ sinh học/công nghệ thực phẩm/ Kỹ thuật.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệusau:+ Bằng tốt nghiệp, lý lịch chuyên gia, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác.+ Có chứng chỉ đào tạo sử dụng thiết bị Hệ thống sắc khí lỏng siêu năng lượng UPLC ghép khối phổ hoặc Máy sắc ký khí ghép nối khối phổ (GC/MS) cơ quan có thẩm quyền cấp+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động+ Tài liệu chứng minh đã từng thực hiện đảm nhiệmcông việc tương tự của 03 gói thầu tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật kiểm nghiệm hoặc thử nghiệm | 5 | - Là kỹ sư trở lên, chuyên ngành hóa phân tích/hóa học/Hóa thực phẩm/công nghệ sinh học/môi trường- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệusau:+ Bằng tốt nghiệp, lý lịch chuyên gia, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động+ Tài liệu chứng minh đã từng thực hiện đảm nhiệm công việc tương tự của 05 gói thầu tương tự. | 5 | 3 |
| 5 | Chuyên gia lấy mẫu nước | 2 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệusau:+ Bằng tốt nghiệp, lý lịch chuyên gia, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác.+ Chuyên gia lấy mẫu nước có chứng chỉ lấy mẫu nước+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động+ Tài liệu chứng minh đã từng thực hiện đảm nhiệm công việc tương tự của 03 gói thầu tương tự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi