Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa quý 3 và quý 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906100-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 189
Tên gói thầu Mua sắm vật tư hàng hóa quý 3 và quý 4
Số hiệu KHLCNT 20220899778
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 08:14:00 đến ngày 2022-09-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,609,067,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.360.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

theo yêu cầu của hãng sản xuất

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 189
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư hàng hóa quý 3 và quý 4
Mua sắm vật tư hàng hóa quý 3 và quý 4
30 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa 0974249857
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa 0974249857


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 189 , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, Phường Cam Nghĩa, Thành phố Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa 0974249857


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản sao công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy phép kinh doanh/ Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD của các cán bộ liên quan; Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ. b) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa. c) Văn bản cam kết: Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm thuế, phí, và toàn bộ chi phí lắp đặt, vận chuyển đến chân công trình và các dịch vụ liên quan
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu. d) Có giấy phép kinh doanh phù hợp. e) Cam kết cung cấp giấy bảo hành của hãng. g) Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cơ quan chuyên môn có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, lĩnh vực Thi công Lắp đặt thiết bị công trình.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa 0974249857
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa 0974249857
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa 0974249857
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa SĐT: 0974249857
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Amiang loại 2 mm35Áp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C ; Độ dày: 2mm; Kích thước: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm
2Amiang loại 3 mm35Áp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C; Độ dày: 3mm; Kích thước: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm
3Amiang loại 5mm20Áp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C; Độ dày: 5mm; Kích thước: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm
4Aptomat2CáiSố cực:2P; Dòng cát ngắn mạch: 10KA; Điện áp: 240V; Tiêu chuẩn: IEC 60898, IEC 60947-2
5Bàn chải nhựa60CáiÁp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C; Kích thước: 120 x 70
6Bàn chải sợi đồng thau150CáiTay cầm: gỗ, chất liệu dây: đồng thau
7Băng cuốn bảo ôn100CuộnISO 14726; Kích thước 100x50mm; Bề mặt: Bề mặt băng cuốn bóng trơn và sạch; Lực kéo: 60 N/25mm; Khả năng giãn dài: 140 %; Màu sắc: Trắng, xám
8Băng keo cách điện16CuộnBăng keo phải có độ dai; Băng keo phải có độ kết dính cao kể cả khi bị co giãn; Kích thước: 0,1x18x8000
9Băng keo vải L50100CuộnĐộ dầy: 300 µm; Loại keo: cao su tự nhiên; Độ giãn dài tới đứt: 12 %; Độ kết dính trên thép: 5.8 N/cm; Lực kéo căng: 100 N/cm; Màu sắc: nhiều màu: đen, trắng, xám, vàng, xanh dương, đỏ, xanh lá cây; Khả năng chịu nhiệt: 130 °C (30 phút); Kích thước: 0,1x50x8000
10Băng vải amiang 25mm40CuộnBăng phải có độ dai; Băng phải có độ kết dính cao kể cả khi bị co giãn; Kích thước:25x180x8000
11Bộ cờ lê vòng miệng 14 chi tiết (8-24mm)8BộVật liệu: Chất liệu thép hợp kim cao cấp CR-V, độ cứng cao; Kích thước: 8-24mm; Tiêu chuẩn NF ISO 691
12Bộ đèn sấy halogen 1000W10BộĐiện áp nguồn ( max ) 230V AC; Bóng đèn sử dụng sợi nung trực tiếp, chân kẹp 2 đầu bóng bằng kim loại tiêu chuẩn; Công suất: 100W
13Bộ dụng cụ sửa chữa điện Sata1BộBộ dụng cụ 53 chi tiết bao gồm mỏ lết, đồng hồ đo vạn năng,,bút thử điện, bộ tuốt nơ vít kềm cắt, kềm nhọn , đèn pin LED, bộ đầu vít, keo, thước kềm tuốt dây điện....Chất liệu thép cao cấp. Tay cầm bọc nhựa dẻo, cách điện, tạo cảm giác êm ái cho đôi tay và an toàn khi sử dụng
14Bộ dụng cụ xách tay 40 chi tiết FUTURO14BộVật liệu: Chất liệu thép hợp kim cao cấp CR-V, độ cứng cao; Tiêu chuẩn NSX
15Bộ khẩu tay vặn (tròng)23 chi tiết Futuro12BộSố chi tiết:23; Tay vặn tự động
16Bộ que gõ rỉ20HộpĐũa gõ rĩ 3x180 Nitto TA98782; Xuất xứ: Nhật bản
17Bọc ni lông quấn hàng loại lớn3CuộnKích thước:0,1x100x1000; Nhiệt độ làm việc 0- 120 độ C; Vật liệu chế tạo: ni lông
18Bóng đèn 24V8CáiKiểu bóng: H3; Hiệu điện thế: 24V; Công suất: 1000W
19Bút thử điện rò đứt mạch6CáiDò được cả dòng điện AC/DC, phạm vi 12-220V; Nhiệt độ làm việc: -10 - 50 ℃
20Cách nhiệt ATATA 20 mm60m2Chiều rộng : 1000mm; Chiều dài : 2000mmm; Độ dầy: 20mm
21Cao su 3 mm4m2Chiều rộng : 1000mm; Chiều dài : 2000mmm; Độ dầy: 3mm
22Cao su non100Cuộn Kích thước: 0.075 x 10 Hàm lượng PTFE : 99% ; Mật độ PTFE: 0,4g/ cm3 Nhiệt độ: Nhiệt độ Màu sắc: Ruột màu trắng
23Cầu chì 45V, 250V các loại (1.0A, 2.0A, 0.5A, 0.25A, 3.15A, 4.0A,..)20GóiKích thước 3.6x10mm
24Chất tẩy cặn gỉ Power Brite 5L30LítĐể loại bỏ các vết rỉ sét, oxi hóa trên bề mặt, tẩy nấm mốc, ố vàng, vết dầu mỡ trên bề mặt sàn, tường, bê tông, sàn men, gạch ốp
25Chất tẩy rửa đường ống Rydlyme100LítTẩy sạch hoàn toàn cặn canxi, cáu cặn, cặn bám trong các đường ống nước, bộ trao đổi nhiệt Nhiệt độ hoạt động của Rydlyme : Từ 10oC đến 80oC
26Chén cước chà rỉ D10020ViênĐường kính chén đánh gỉ: 100mm; Chiều dài sợi cước: 18mm Đường kính sợi cước: sợi thép 0.3mm; Lỗ ren lắp máy mài góc: M14 x 2.0; Tốc độ làm việc tối đa: 12,500 vòng/ phút
27Chén cước chà rỉ D3040ViênĐường kính chén đánh gỉ: 30mm; Chiều dài sợi cước: 18mm; Đường kính sợi cước: sợi thép 0.3mm; Lỗ ren lắp máy mài góc: M14 x 2.0; Tốc độ làm việc tối đa: 12,500 vòng/ phút
28Chén cước chà sắt400CáiKích thước: 75 mm; Đường kính dây cước: 0.3mm, cốt M10 x 1.5+Kích thước: 100 mm; Đường kính dây cước: 0.3mm, cốt M10 x 1.5
29Chì chống ăn mòn sinh hàn80kgSố lượng: 60kg; TCVN
30Chì hàn D1mm70KgSố lượng: 60kg; Xuất xứ: Châu âu
31Chổi chà40CáiKích thước: 50x250mm; Xuất xứ: Việt nam
32Chổi cọ lăn sơn 2.5cm, 5cm110CáiKhông tạo bọt, đầu lông đều, bề mặt sơn láng mịn, thấm sơn nhiều
33Chổi sơn lăn50CáiKích thước: 310x230mm; Xuất xứ: Việt nam
34Chổi sơn tay60CáiKích thước: 10mm; Xuất xứ: Việt nam
35Cồn biến tính 99,5%60LítĐóng gói chai nhựa loại 01 lít, công thức phân tử cồn CH3OH
36Cồn công nghiệp160LítCông thức: C2H6O hoặc C2H5OH.  Nồng độ: 96 độ, 99,5 độ. Tên gọi khác : Ethanol, Rượu etylic, Cồn. 
37Đá cắt D30020ViênKích thước: 300 mm
38Đá cắt D5035ViênKích thước: 50 mm
39Đá mài6HộpKích thước: 20 mm
40Đá mài quả nhót hợp kim36CáiHợp kim
41Đá nhám xếp D100150ViênKích thước: 100 mm
42Dầu Axetol100LítCông thức phân tử C6H4(CH3)2­; Chất lỏng trong suốt, không màu,nhiệt độ tự bốc cháy 500°C
43Đầu bịt D3210CáiKích thước: 32 mm
44Đầu cos D25x8mm30CáiKích thước: 25x8mm
45Đầu nối DN 5012BộKích thước: 50 mm
46Dầu phá sơn120ChaiLoại bỏ sơn gốc dầu, sơn tĩnh điện nhựa kiềm, sơn mài Amidogen, Sơn Nitro, Sơn Acrylic và 1 số loại sơn 2 thành phần Epoxy
47Dầu RP7120ChaiDầu xịt chống gỉ RP7; Dung tích: 300g
48Dây cáp điện bọc nhựa CADIVI Vcmo 2x2.54CuộnLoại dây: Cu/PVC/PVC; ruột dẫn: Dây đồng; số lõi: 2 lõi; kết cấu: 50 sợi có đường kính khoảng 0.25mm bện tròn với nhau
49Dây curoa12CáiDây curoa MITSUBA B53 (răng)
50Dây đồng 2 mm6KgKích thước: 2 mm; Xuất xứ: Nhập khẩu
51Dây tết chì 10x10 mm (nhật)12mKích thước: 10 mm; Xuất xứ: Nhật
52Dây tết chì 6 mm (nhật)12mKích thước: 6 mm; Xuất xứ: Nhật
53Dây tết chì 8 mm (nhật)12mKích thước: 8 mm; Xuất xứ: Nhật
54Dây tết sáp nhật 10 mm8mKích thước: 10mm; Xuất xứ: Nhật
55Dây tết sáp nhật 4 mm4mKích thước: 4 mm; Xuất xứ: Nhật
56Dây tết sáp nhật 6 mm4mKích thước: 6 mm; Xuất xứ: Nhật
57Dây tết sáp nhật 8 mm4mKích thước: 8 mm; Xuất xứ: Nhật
58Đệm amiang 2mm8m2Độ dày: 2 mm; Vật liệu: Aminang
59Đệm amiang chì 1mm20mĐộ dày: 1 mm; Vật liệu: Aminang
60Đệm amiang chì 2 mm50mĐộ dày: 2 mm; Vật liệu: Aminang chì
61Đệm amiang chì 3 mm40mĐộ dày: 3 mm; Vật liệu: Aminang chì
62Đệm cao su F24x32x4 mm110CáiKích thước: F24x32x4 mm; Vật liệu: cao su
63Đệm đồng D14 x10 x1120CáiKích thước: D16x12x1; Vật liệu: đồng
64Đệm đồng D16x12x1120CáiKích thước: D16x12x1; Vật liệu: đồng
65Đệm đồng D18x14x1200CáiKích thước: D18x14x1; Vật liệu: đồng
66Đệm đồng D20x16x1200CáiKích thước: D20x16x1; Vật liệu: đồng
67Đệm đồng D22x16x0,5200CáiKích thước: D22x16x0,5; Vật liệu: đồng
68Đệm đồng D26x20x2,5200CáiKích thước: D26x20x2,5; Vật liệu: đồng
69Đệm đồng D32x30x1,5200CáiKích thước: D32x30x1,5; Vật liệu: đồng
70Đệm đồng D36x30x1,5200CáiKích thước: D36x30x1,5; Vật liệu: đồng
71Đệm nắp hộp thông hơi14CáiKích thước: 450x650x8 mm; Vật liệu: cao su
72Đệm nắp két KT 450x650x5 mm12CáiKích thước: 450x650x5 mm; Vật liệu: cao su
73Đèn led Philips10CáiĐiện áp: 220V; Công suất: 20W
74Đĩa chà nhám D225 loại P2435TấmKích thước: 225 mm; Vật liệu: thép
75Đồng hồ áp lực 15KG/cm315CáiÁp lực: 15KG/cm2
76Đũa gõ rỉ 3x180mm30HộpTương đương đũa gõ rĩ 3x180 Nitto TA98782
77Đường ống dẫn khí nén D3220MKích thước: 10x32; vật liệu: Thép không rỉ
78Găng tay cao su360ĐôiVật liệu: cao su
79Găng tay len400ĐôiVật liệu: len
80Giấy nhám A100050TờĐộ mịn: 1000
81Giấy nhám A2406CuộnĐộ mịn: 240
82Giấy nhám A4006CuộnĐộ mịn: 400
83Giấy nhám Nhật 1500100TờĐộ mịn: 1500
84Giấy nhám Nhật 24045TờĐộ mịn: 240
85Giấy nhám Nhật 500100TờĐộ mịn: 500
86Giẻ sạch500KgLoại phin, sạch
87Hạt hút ẩm Silicagel90KgQuy cách: gói 500g; công thức: (SiO2.nH2O (n
88Hoá chất tẩy sét bề mặt15CanDung dịch tẩy gỉ sét, làm sáng bề mặt kim loại
89Keo cao su 2 thành phần12kgQuy cách: gói 500g; công thức: (SiO2.nH2O (n
90Keo con chó (500garm)30HộpDOG X-66; Khối lượng: 500g
91Keo epoxy loại lớn16HộpAraldite XB 2252 và Aradur XB 2253;  Chống cháy UL 94 approval V-0 với lớp 6mm
92Keo loctite 56510HộpDạng: màu trắng Lực kết dính được kiểm soát Chịu nhiệt : -65F đến 300F; Dung tích: 250mml
93Keo Silicon Apollo A30080LọĐộ co giãn 500%; nhiệt độ bề mặt thi công +5ºC đến +40ºC; khả năng chịu nhiệt -50ºC đến 220ºC; màu trắng sữa
94Keo trám khe kết dính Sikaflex 22140TuýpĐộ nhớt: 10-15 mpas; điểm bốc cháy 21ºC; nhiệt độ thi công: 5ºC - 35ºC
95Khẩu trang 3 lớp Anvilife120CáiNgăn ngừa các loại khí độc như SO2, CO, H2S lọc hầu hết các tạp chất có trong không khí ô nhiễm, lọc bụi
96Khẩu trang hoạt tính120CáiNgăn ngừa các loại khí độc như SO2, CO, H2S lọc hầu hết các tạp chất có trong không khí ô nhiễm, lọc bụi
97Khớp nối mềm chống rung bơm4CáiTheo tiêu chuẩn chống rung; Kích thước 20x50mm
98Kính bảo hộ100CáiGọng kính bằng nhựa ABS, mắt kính Polycarbonate; Tiêu chuẩn Mỹ Z87.1
99Kính hàn5BộDùng trong môi trường hàn; Tiêu chuẩn *EN166, EN170, EN175, ANSI Z87.1
100Lưới bảo vệ inox 304 Kt 992x420mm4TấmKích thước Kt 992x420mm; Vật liệu: inox 304
101Mặt bích ф49 dày 12mm8CáiKích thước 12x49mm
102Mặt bích ф60 dày 12mm12CáiKích thước 12x60mm
103Mặt bích ф75 dày 12mm16CáiKích thước 12x75mm
104Mặt nạ chống độc 3M 3200 USA60CáiPhòng chống bụi bẩn, vi khuẩn, chất độc dạng hữu cơ, vô cơ; đáp ứng tiêu chuẩn KOSHA
105Mặt nạ phòng độc25CáiCung cấp tính linh hoạt cho nhiều môi trường và ứng dụng cung cấp bảo vệ chống lại các hạt bụi
106Mỡ chịu mặn120kgGiữ nguyên tính năng trong môi trường nước biển có độ bài mòn cao
107Mỡ chịu nhiệt Shell Gadus 400G60TuýpKhả năng chống ăn mòn và chống oxy hóa cao, tương thích hoàn toàn với vòng bi hoạt động ở điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt và chịu tải trọng lớn.
108Mỡ chịu nước mặn110KgKhả năng chống oxy hóa bởi nước biển tốt
109Mỡ hàn Senju - Japan 50g60LọNhiệt độ nóng chảy: 60 độ C, độ dẫn nhiệt cao
110Nối BM 60 dày8CáiKích thước 12x60mm
111Ống hút thiếc30CáiỐng hút thiếc loại to 33cm; đường kính ngoài 2,5cm; đường kính lỗ hút 3mm; chất liệu nhựa chịu nhiệt
112Phích cắm kín nước 25A/ 220v10CáiNhiệt độ hoạt động từ -25 đến 80 độ; vật liệu POLYAMIDE cao cấp có khả năng chống cháy, chống mài mòn, chịu áp lực cao
113Phích cắm А-220-14-67 16A/220V40CáiChất liệu: Cao su; chân phích bằng đồng; khả năng chống thấm IP44
114Phích cắm А-36-14-67 16A/36V40CáiChất liệu: Cao su; chân phích bằng đồng; khả năng chống thấm IP44
115Ron cao su 5mm8m2Vật liệu: cao su; Kích thước: 5mm
116Ron cao su chịu dầu 2 mm12Vật liệu: cao su chịu dầu;Kích thước: 2mm
117Ron cao su chịu dầu 3 mm9Vật liệu: cao su chịu dầu; Kích thước: 3mm
118Ron cao su chịu dầu 5 mm10Vật liệu: cao su chịu dầu; Kích thước: 5mm
119Sơn chống hà120LítMàu sắc: đỏ nâu; Hệ sơn: 1 thành phần; ISO 3233
120Sơn chống rỉ14ThùngMàu sắc: đỏ nâu; Hệ sơn: 2 thành phần; ISO 3233
121Sơn phủ cách điện (Bình xịt)56BìnhSơn cách điện sơn phủ lên bề mặt được cách điện, như: các cuộn dây, bảng điều khiển hệ thống điện, tủ điện, các loại động cơ; Trọng lượng mỗi bình: 432g EL601: Màu đỏ
122Súng xịt dầu rửa không cháy4CáiVòi xịt dài 100 mm, đường kính 1 mm, đường kính lắp vòi xịt khí 1/8'', đường kính lắp khí nén 1/4''
123Tỉ trọng kế loại 1,30018CáiĐo tỉ trọng axít; Loại: 1,300
124Vải phin trắng350mVải phin trắng vệ sinh các chi tiết sạch
125Van BM ф6012CáiKích thước: ф60mm;Vật liệu: nhựa tổng hợp
126Van chặn tháo lắp Italia ф756CáiKích thước: ф75mm; Vật liệu: composit
127Van chống axit ф326CáiKích thước: ф32mm; Vật liệu: composit
128Van chống axit ф4910CáiKích thước: ф49mm; Vật liệu: composit
129Van chống axit ф6010CáiKích thước: ф60mm; Vật liệu: composit
130Van HDPE 3210CáiKích thước: 32mm; Vật liệu: nhựa tổng hợp
131Van kim M176CáiKích thước: M17; Vật liệu: thép không rỉ
132Van ren DN4912CáiKích thước: DN49; Vật liệu: thép không rỉ
133Vecni cách điện Đài Loan20LítCung cấp lớp bảo vệ cách điện
134Van nhựa bình minh ф321CáiChất liệu: nhựa PVC; Tiêu chuẩn: TCCS 403:2014/BM
135Vòng bi SKF 63027CáiKích thước: 6302; Vật liệu: thép không rỉ
136Vòng bi SKF 63046CáiKích thước: 6304; Vật liệu: thép không rỉ
137Vòng bi SKF 63056CáiKích thước: 6305; Vật liệu: thép không rỉ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.360.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

theo yêu cầu của hãng sản xuất

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->