Gói thầu: Mua sắm hóa chất phục vụ thí nghiệm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220897705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Di truyền Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất phục vụ thí nghiệm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220888089 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 10:23:00 đến ngày 2022-09-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 314,863,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Di truyền Nông nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất phục vụ thí nghiệm năm 2022 Nhiệm vụ: Đánh giá đa dạng di truyền một số giống cà phê vối Robusta tại Việt Nam, phục vụ công tác lai tạo giống mới kháng tuyến trùng, chịu hạn, mã số: NVQG-2020/ĐT.15 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1) Bản sao giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu 2) Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế tính đến 30/6/2022. 3) Báo cáo hoạt động sản xuất kinh doanh (đối với nhà thầu là HKD) hoặc Báo cáo tài chính (đối với nhà thầu là doanh nghiệp) năm 2019-2021. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa hợp pháp và được phép lưu hành theo luật định. - Cam kết của nhà thầu về nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. - Hàng hóa sản xuất từ năm 2021 đến nay. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ chi phí vận chuyển, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian sử dụng của hàng hóa tối thiểu 9 tháng hoặc còn 2/3 thời hạn sử dụng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | 01 hợp đồng tương tự (theo yêu cầu Mẫu 03 Chương IV). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Di truyền Nông nghiệp.
Đường Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
Điện thoại: 024.37543198;
Fax: 024.37543196 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Di truyền Nông nghiệp. Đường Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội Điện thoại: 024.37543198; Fax: 024.37543196 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Di truyền Nông nghiệp. Đường Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội Điện thoại: 024.37543198; Fax: 024.37543196 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Di truyền Nông nghiệp. Đường Phạm Văn Đồng, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội Điện thoại: 024.37543198; Fax: 024.37543196 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cồn 96° | 20 | Lít | - Độ tinh khiết: ~ 96% - Trạng thái: dạng lỏng - Tạp chất: ≤ 0,001% CH3CHO; 0,001% HCHO; ≤ 0,001% CH3COCH3; ≤ 0,2% CH3OH | ||
| 2 | DNase I, RNase-free | 9 | Hộp | - Trạng thái: bột đông khô, loại muối; tinh sạch bằng sắc ký- Nồng độ: 1 U/µL- Số lượng: 1000 units/hộp- Độ hoạt động: ≥ 50 Kunitz u/mg protein - Bay hơi nước: ≤ 5,0%- Hòa tan trong 1%, nước- Nhiệt độ tối ưu: 60°C- pH tối ưu: 7,6 (phạm vi hoạt động 6 - 10) | ||
| 3 | Dneasy plant mini kit | 1 | Kit | - Quy cách: Kit 250 phản ứng- Kit tách DNA từ mẫu mô/tế bào thực vật, nấmCông nghệ cột quay gắn màng silica hạn chế các hóa chất độc hại phenol, chloroform trong quy trình- Lượng mẫu đầu vào: | ||
| 4 | Ethanol | 8 | Lọ | - Chất lỏng trong suốt. - Quy cách: Lọ 2,5 L - Mật độ hơi: 1,59 (so với không khí) - Áp suất hơi: 44,6 mmHg (ở 20°C) - Tỉ trọng 0,789g/mL ở 25°C - Chỉ số khúc xạ n20/D 1,3600 - Độ tinh khiết: ≥ 99,99% - Nồng độ: 200 proof | ||
| 5 | Ethidium Bromide Solution | 1 | Lọ | - Quy cách: Lọ 50 mL- Nồng độ: 10 mg/mL- Sử dụng phát hiện DNA và RNA khi điện di trên gel agarose- Độ nhạy cao, có thể phát hiện lượng nucleic nhỏ chỉ từ 1 ng. | ||
| 6 | Formamide | 2 | Lọ | - Dạng lỏng - Quy cách: Lọ 500 mL - Mật độ hơi: 1,55 (so với không khí) - Áp suất hơi: 0,08 mmHg (20oC), 30 mmHg (129°C) - Nồng độ: 99,5% - Chỉ số khúc xạ: n20/D 1,447 - Độ pH 4-10 (20°C, 200g/L). - Tỉ trọng: 1,134g/mL (ở 25°C). - Độ tinh khiết: ≥ 99,0% (GC) | ||
| 7 | GeneJET Plant Genomic DNA Purification Kit | 3 | Kit | - Quy cách: Kit 50 phản ứng- Kit tách chiết DNA bộ gen từ các chủng thực vật và các loại mô bằng công nghệ silica với phương pháp cột xoáy.- Đặc điểm: Giúp tiết kiệm thời gian, không cần phải lọc trong bước phân giải tế bào, sử dụng với phổ rộng các loại mẫu như lá, rễ, chồi và các bộ phận khác của cây.DNA sau tách chiết có thể sử dụng trực tiếp cho PCR, Southern blotting và các phản ứng enzyme khác | ||
| 8 | GeneRuler 1 kb DNA Ladder | 3 | Hộp | - Quy cách: Hộp 50 µg- Nồng độ: 0,1 µg/µL- Cung cấp kèm: 1ml 6X TriTrack DNA Loading Dye.- Thang DNA gồm 14 băng kích thước: 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3500, 3000, 2500, 2000, 1500, 1000, 750, 500, 250 bp- Băng tham chiếu: 6000, 3000 và 1000 bp- Mix sẵn với 6X TriTrack DNA Loading Dye cho load trực tiếp lên gel | ||
| 9 | GeneRuler Low Range DNA Ladder | 5 | Hộp | - Quy cách: Hộp 50 µg- Nồng độ: 0,1 µg/µL- Gồm 10 đoạn DNA mạch đôi kích thước: 700, 500, 400, 300, 200, 150, 100, 75, 50, 25bp- Băng tham chiều: 300, 100bp- Cung cấp kèm: 6X TriTrack DNA Loading Dye- Bộ đệm lưu trữ: 10 mM Tris-HCl (pH 7,6); 10 mM EDTA; 0,005% bromophenol blue; 0,005% xylene cyanol FF; 0,025% orange G và 10% glycerol. | ||
| 10 | Isopropanol | 8 | Lọ | - Công thức hóa học C3H8O. - Quy cách: Lọ 2,5 L - Khối lượng phân tử 60,1 g/mol - Điểm sôi: 82,4°C - Điểm nóng chảy: -89,5oC - Áp suất hóa hơi: 43hPa (20°C). - Nhiệt độ bốc cháy: 425°C - Độ tinh khiết (GC): 99,8% - Tan được trong nước - Độ axit | ||
| 11 | Mồi chạy phản ứng PCR | 6.450 | Nu | - Nồng độ: 50 nM- Dạng đông khô- Tinh sạch: HPLC | ||
| 12 | Nito lỏng | 620 | Lít | - Trạng thái: chất lỏng trong suốt không màu - Trọng lượng riêng: 0,807 g/ml - Hằng số điện môi: 1,4- Nhiệt độ sôi: 77 K (-96°C, -321°F)- Nhiệt đóng băng: 63 K (-210°C, -346°F) | ||
| 13 | RiboLock RNase Inhibitor | 4 | Bộ | - Dùng để ức chế đặc biệt hoạt động của Rnase - Nồng độ: 40 U/μL - Số lượng: 10000 units/bộ- Khối lượng phân tử: 49,6 kDa | ||
| 14 | RNAzol® RT | 4 | Chai | - Quy cách: Chai 100 mL- Trạng thái: Dạng dung dịch- Phân lập ARN vi mô và ARN tổng số, phân lập ARN tinh khiết và chưa phân cấp từ các mẫu sinh học. | ||
| 15 | Streptomycine | 3 | Chai | - Quy cách: Chai 25g- Trạng thái: bột màu trắng- Hoạt lực: ≥ 720 I.U/mg- Sulphate: 18,0 - 21,5 %- Phổ tác dụng trên vi khuẩn gram âm và gram dương. | ||
| 16 | SuperScript™ III Platinum™ One-Step qRT-PCR Kit | 4 | Hộp | - Dùng để để tổng hợp cDNA ở nhiệt độ cao- Quy cách: Hộp 100 test/kit- Bảo quản trong điều kiện đá khô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi