Gói thầu: Mua vật tư hàng hóa.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906713-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Vật lý kỹ thuật
Tên gói thầu Mua vật tư hàng hóa.
Số hiệu KHLCNT 20220793662
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 10:19:00 đến ngày 2022-09-13 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 508,209,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 02 hợp đồng đã hoàn thành tương tự hàng hóa của gói thầu hoặc về lĩnh vực điện tử, quy mô giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu là 400.000.000 VNĐ.- Số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế theo yêu cầu; Có mặt tại địa điểm của chủ đầu tư trong vòng 24h sau khi nhận được thông báo.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Vật lý kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Mua vật tư hàng hóa.
Kế hoạch mua sắm vật tư, hàng hóa để thực hiện đề tài cấp Viện KH-CN quân sự theo Hợp đồng NCKHPTCN số 07/HĐKHCN-VLKT ký ngày 26/04/2022.
40 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Vật lý Kỹ thuật; số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516151
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia đấu thầu/ Viện Vật lý Kỹ thuật; số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viện Vật lý kỹ thuật , địa chỉ: Số 17, phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Vật lý Kỹ thuật; số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516151


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu (bản sao y) sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy chứng nhận đăng ký thuế; Bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính (quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc xác nhận nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước); Tài liệu khác chứng minh yêu cầu đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Tối thiểu 02 hợp đồng đã hoàn thành tương tự hàng hóa của gói thầu hoặc về lĩnh vực điện tử, quy mô giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu là 400.000.000 VNĐ.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu về nguồn gốc xuất xứ, chất lượng, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa rõ ràng, hợp pháp; Cam kết hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng và được bảo hành.
E-CDNT 12.2
- Cụ thể từng mặt hàng, giá chào hàng hóa đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí tại thời điểm 28 ngày trước đó. - Giá chào cho dịch vụ liên quan kèm theo đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Toàn bộ HSDT, các tài liệu minh chứng kèm theo HSDT theo quy định.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Vật lý Kỹ thuật; số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516151
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Vật lý Kỹ thuật; Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516151
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch - Tổng hợp/Viện Vật lý Kỹ thuật, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516149.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch - Tổng hợp/Viện Vật lý Kỹ thuật, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516149.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Photodiode APD2CáiDải thu 960 nm…1670 nm; Dòng tối 2 ns
2Kính lúp kỹ thuật kèm đồng bộ cơ cấu vi chỉnh1CáiĐộ phóng đại > 10x; Dịch chuyển 3 chiều; Quay 360 độ
3Tụ điện CC0603-0.33uF-X8R-50V10CáiKiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 0,33 uF; Điện áp: 50 V
4Tụ điện CC0603-1uF-X7R-50V±1%10CáiKiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 1 uF; Điện áp: 50 V
5Tụ điện CC0603-10uF-X7R-50V±1%10CáiKiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 10 uF; Điện áp: 50 V
6Tụ điện CC0603-0.01uF-X7R-50V±1%10CáiKiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 0,01 uF; Điện áp: 50 V
7Tụ điện CC0603-0.1uF-X7R-50V±1%10CáiKiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 0,1 uF; Điện áp: 50 V
8Tụ hóa CE-470uF-50V10CáiGiá trị: 470 uF; Điện áp: 50 V
9Tụ TANTAL CT-10uF±10%-50V-E10CáiGiá trị: 10 uF; Điện áp: 50 V
10Đi-ốt TVS SM15T39A15CáiĐiện áp đỉnh xung đến: 30 KV; Công suất đỉnh xung đến: 1500W; Điện áp trong chế độ nghỉ: 5-28 VDC
11Đi-ốt Zener BZX84C33LT110CáiĐiện áp ghim: 33 V; Công suất đến: 225 mW; Kiểu đóng gói: TO-236-3
12Đi-ốt Zener BZX84C12LT110CáiĐiện áp ghim: 12 V; Công suất đến: 225 mW; Kiểu đóng gói: TO-236-3
13Đi-ốt Schottky STPS30H100DJF10CáiĐiện áp ngược: 100 V; Dòng chỉnh lưu: 30 A; Kiểu đóng gói: 8-PowerVDFN
14Giắc M80-54014XX3CáiBước: 2 mm; Số chân: 14; Đầu chân cắm mạ Vàng hoặc Titan
15Giắc M80-54010XX3CáiBước: 2 mm; Số chân: 10; Đầu chân cắm mạ Vàng hoặc Titan
16Giắc M80-54006XX3CáiBước: 2 mm; Số chân: 6; Đầu chân cắm mạ Vàng hoặc Titan
17Giắc M80-54004XX3CáiBước: 2 mm; Số chân: 4; Đầu chân cắm mạ Vàng hoặc Titan
18Cuộn cảm IHLP-2525CZ-01 10uH±20%5CáiGiá trị: 10 uH; Sai số: ±20 %
19Transistor BC846B5CáiKiểu: NPN; Dòng Ic tối đa: 100 mA; Kiểu đóng gói: TO-236-3
20Transistor trường BSS845CáiKiểu: MOSFET kênh P; Điện áp Vds: 50 V; Công suất tối đa: 360 mW
21IC XC6SLX96CáiSố chân I/O: 102; Điện áp nguồn: 1,14-1,26 V; Kiểu đóng gói: 144-LQFP
22Transistor trường IRL2505S5CáiKiểu: MOSFET kênh N; Điện áp Vds: 55 V; Kiểu đóng gói: D2PAK
23Điện trở RC0603-47KOhm±1%10CáiKiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 47 KΩ; Sai số: ±1 %
24Điện trở RC0603-1K Ohm±1%10CáiKiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 1 KΩ; Sai số: ±1 %
25Điện trở RC0603-3.3KOhm±1%10CáiKiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 3,3 KΩ; Sai số: ±1 %
26Điện trở RC0603-4.7KOhm±1%10CáiKiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 4,7 KΩ; Sai số: ±1 %
27Điện trở RC0603-6.8KOhm±1%10CáiKiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 6,8 KΩ; Sai số: ±1 %
28Điện trở RC0603-10KOhm±1%10CáiKiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 10 KΩ; Sai số: ±1 %
29Điện trở RC0603-22KOhm±1%10CáiKiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 22 KΩ; Sai số: ±1 %
30Điện trở RC0603-100KOhm±1%10CáiKiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 100 KΩ; Sai số: ±1 %
31Điện trở RC060310MOhm±1%10CáiKiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 10 MΩ; Sai số: ±1 %
32Điện trở WSL25124L000FEB10CáiKiểu đóng gói: 2512; Giá trị: 4 mΩ; Công suất: 1 W; Sai số: ±1 %
33Điện trở RC0603-10 Ohm±1%10CáiKiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 10 Ω; Sai số: ±1 %
34Điện trở RC0603-1K±1%10CáiKiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 1 KΩ; Sai số: ±1 %
35Cách ly quang PS2805-115CáiĐiện áp cách ly: 2500 V; Kiểu đóng gói: 4 SSOP
36Thyristors GA301AE33CáiĐiện áp kích hoạt: 750 V; Dòng kích hoạt: 200 uA; Kiểu đóng gói: TO-18
37IC điều khiển điện áp LT1641-110CáiĐiện áp: 9-80 V; Số kênh: 1; Kiểu đóng gói: 8-SOIC
38IC điều khiển điện áp APD MAX193210CáiĐiện áp nguồn: 2,7-5,5 V; Số kênh: 1; Kiểu đóng gói: 8-SOIC
39IC điều khiển thời gian DS112410CáiĐiện áp nguồn: 4,5-5,5 V; Độ trễ: 20 ns; Kiểu đóng gói: 10-TFSOP
40IC logic cổng NAND 74ABT0010CáiĐiện áp nguồn: 4,75-5,25 V; Kiểu logic: NAND; Kiểu đóng gói: 14-SOIC
41Transistor trường BSS13110CáiKiểu: MOSFET kênh N; Điện áp Vds: 240 V; Điện áp Vgs_max: ±20 V; Kiểu đóng gói: TO-236-3
42IC ATMEGA2560-16AU6CáiĐiện áp: nguồn: 4,5-5,5 VDC; Bộ nhớ FLASH: 256 kB; EEPROM: 32 KB ; Kiểu đóng gói: 100-TQFP
43IC so sánh MAX99915CáiĐiện áp nguồn: 2,7-5,5 V; Trễ truyền: 7 ns; Kiểu đóng gói: SOT-23-5
44IC nguồn cách ly RI3-2412S3CáiKiểu đóng gói: SIP-4; Điện áp vào: 21,6-26,4 V; Điện áp ra: 12 V; Công suất: 3 W; Điện áp cách ly: 1 kV
45IC nguồn cách ly RI3-1205S3CáiKiểu đóng gói: SIP-4; Điện áp vào: 10,8-13,2 V; Điện áp ra: 5 V; Công suất: 3 W; Điện áp cách ly: 1 kV
46Tụ điện CC0805-2200pF-NPO-50V20CáiKiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 2200 pF; Điện áp: 50 V
47Tụ điện CC0805-1uF±5%-X7R-50V10CáiKiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 1 uF; Điện áp: 50 V
48Tụ điện CC0805-1000pF-NPO-50V10CáiKiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 1000 pF; Điện áp: 50 V
49Tụ điện MLCC1812-3300pF-X7R-3kV20CáiGiá trị: 3300 pF; Điện áp: 3 kV; Kiểu đóng gói: 1812
50Tụ điện CT-47uF±5%-25V-E10CáiGiá trị: 47 uF; Điện áp: 25 kV; Sai số: ±5 %
51Tụ điện CC1206-10uF-X5R-25V10CáiKiểu đóng gói: 1206; Giá trị: 10 uF; Điện áp: 25 V
52Tụ điện CC0805-330pF-NPO-50V10CáiKiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 330 pF; Điện áp: 50 V
53Tụ điện CC1206-10000pF±5%-X7R-50V10CáiKiểu đóng gói: 1206; Giá trị: 10000 pF; Điện áp: 50 V
54Đi-ốt Zener BZD27C27P5CáiĐiện áp Zener: 27 V; Sai số: ±6 %; Kiểu đóng gói: SOD-123F
55Đi-ốt SM4007PL-TP5CáiĐiện áp ngược: 1000 V; Dòng chỉnh lưu: 1 A; Kiểu đóng gói: SOD-123F
56Chống sét A71-H14X5CáiĐiện áp : 1400 V; Dòng xả: 10 kA; Sai số: ±20 %
57Giắc M80-85308XX4CáiBước: 2 mm; Số chân: 8; Đầu chân cắm mạ Vàng hoặc Titan
58Giắc M80-85316XX3CáiBước: 2 mm; Số chân: 16; Đầu chân cắm mạ Vàng hoặc Titan
59Giắc M80-85312XX3CáiBước: 2 mm; Số chân: 12; Đầu chân cắm mạ Vàng hoặc Titan
60Giắc M80-54020XX3CáiBước: 2 mm; Số chân: 20; Đầu chân cắm mạ Vàng hoặc Titan
61Giắc BNC-05-30135CáiKiểu kết nối: BNC; Loại cáp kết nối: RG-6; Dải tần số: 0-4 GHz
62LED màu đỏ L-607R15CáiMàu: Đỏ; Đường kính vỏ: 8,5 mm; Điện áp định mức: 2 V
63LED màu xanh L-607G5CáiMàu: Xanh; Đường kính vỏ: 8,5 mm; Điện áp định mức: 2 V
64Công tắc MTS-10215CáiĐiện áp hoạt động: 250 V; Dòng điện tối đa: 3 A; Kiểu: ON-ON.
65Công tắc P2T1-1V15CáiĐiện áp làm việc: 200 V; Dòng làm việc: 4 A; Số dãy: 2
66Giắc DB- 9M (DS1033-09M)5CáiSố chân: 9; Điện trở cách ly: 1000 MΩ; Bước: 2,77 mm; Kiểu: DB
67Cuộn cảm IINDUCTOR 10UH 650MA 1812 10%5CáiKiểu đóng gói: 1812; Giá trị: 10 uH; Sai số: 10 %
68Cuộn cảm IHLP-2525CZ-01 10uH±5%5CáiKiểu đóng gói: 2525; Giá trị: 10 uH; Sai số: ±5 %
69Cuộn cảm IHLP-2525CZ- 4,7uH±5%5CáiKiểu đóng gói: 2525; Giá trị: 4,7 uH; Sai số: ±5 %
70Transistor trường IRFS4229PbF5CáiKiểu đóng gói: TO-263-3; Kiểu: MOSFET kênh N; Điện áp Vgs: 250 V; Dòng điện Id: 45 A
71Điện trở RC0805-10K±5%10CáiKiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 10 KΩ; Sai số: ±5 %
72Điện trở RC0805-1K±5%20CáiKiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 1 KΩ; Sai số: ±5 %
73Điện trở RC0805-10 Ohm±5%10CáiKiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 10 Ω; Sai số: ±5 %
74Điện trở RC1206-1 Ohm-0.5W±1%10CáiKiểu đóng gói: 1206; Giá trị: 1 Ω; Sai số: ±1 %
75Điện trở RC0805-220 Ohm±5%10CáiKiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 220 Ω; Sai số: ±5 %
76Điện trở RC0805-2.0kOhm±1%10CáiKiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 2 kΩ; Sai số: ±1 %
77Điện trở KTR25-1210-1/3W-1MOhm±5%10CáiKiểu đóng gói: 1210; Giá trị: 1 MΩ; Sai số: ±5 %
78Điện trở RC0805-4.7KOhm±5%10CáiKiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 4,7 kΩ; Sai số: ±5 %
79Điện trở RC0805-2.2K±5%10CáiKiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 2,2 kΩ; Sai số: ±5 %
80Điện trở RC1206-1.2 kOhm±1%10CáiKiểu đóng gói: 1206; Giá trị: 1,2 kΩ; Sai số: ±1 %
81Điện trở RC0805-0 Ohm±1%10CáiKiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 0 Ω; Sai số: ±1 %
82Điện trở Trimmer 64W-1KOhm±10 %5CáiKiểu đóng gói: 1206; Giá trị: 1 kΩ; Sai số: ±10 %
83Điện trở RC0805-47KOhm±5%10CáiKiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 47 kΩ; Sai số: ±5 %
84Điện trở RC0805-220KOhm±1%20CáiKiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 220 kΩ; Sai số: ±1 %
85Điện trở RC0805-7.5kOhm±1%10CáiKiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 7,5 kΩ; Sai số: ±1 %;
86IC nguồn cách ly TMR 3-2412WI6CáiKiểu đóng gói: SIP-8; Điện áp vào: 9-36 V; Điện áp ra: 12 V; Công suất: 3 W; Điện áp cách ly: 1,6 kV.
87Cách ly quang PS2805-410CáiSố kênh: 4; Điện áp cách ly: 2500 V; Kiểu đóng gói: 4 SSOP
88IC điều khiển nguồn UC2844D810CáiKiểu đóng gói: 8-SOIC; Điện áp: 12-28 V; Tần số làm việc đến: 500 kHz; Số kênh ra: 1
89IC AT89C51ED2-RDRUM10CáiĐiện áp: nguồn: 2,7-5,5 VDC; Bộ nhớ lập trình: FLASH; EEPROM: 16 KB; Kiểu đóng gói: 64-LQFP
90IC TDC-GP13CáiĐiện áp: nguồn: 2,7-5,5 VDC; Độ phân giải: 250 ps; Số mục tiêu: 3; Tần số điều khiển đến: 100 MHz; Kiểu đóng gói: 44-LQFP
91IC nguồn cách ly TMR 3-2411WI6CáiKiểu đóng gói: SIP-8; Điện áp vào: 9-36 V; Điện áp ra: 5 V; Công suất: 3 W; Điện áp cách ly: 1,6 kV
92IC so sánh LM2903D10CáiKiểu đóng gói: 8-SOIC; Điện áp : 2-36 V; Chuẩn đầu ra: CMOS, TTL; Số kênh: 2
93IC điều khiển nguồn REF3325AIDBZT5CáiKiểu đóng gói: SOT-23-3; Điện áp ra: 2,5 V; Điện áp vào: 2,7 - 5,5 V; Dòng đầu ra: 5 mA.
94IC điều khiển nguồn UC2856Q5CáiKiểu đóng gói: 16-SOIC; Điện áp vào: 7 - 40 V; Tần số đến: 200 kHz.
95Tụ TANTAL CT-22uF-35V-D5CáiGiá trị: 22 uF; Điện áp: 35 V.
96Tụ điện CC0805-33pF-NPO-50V10CáiGiá trị: 33 pF; Điện áp: 50 kV; Kiểu đóng gói: 0805
97Tụ điện PHE450-1600V-0,22 uF±5%-27.510CáiGiá trị: 0,22 uF; Điện áp: 1600 kV
98Đi-ốt BAV705CáiKiểu đóng gói: SOT-23; Thời gian phục hồi: 4 ns; Điện áp ngược: 100 V
99IC XC6SLX43CáiSố chân I/O: 102; Điện áp nguồn: 1,14-1,26 V; Kiểu đóng gói: 144-LQFP
100Bộ chỉnh lưu 40TPS125CáiKiểu đóng gói: TO-247-3; Điện áp ngắt: 1200 V; Điện áp Vgt: 2 V.
101Giắc M80-51020XX3CáiBước: 2 mm; Số chân: 20; Đầu chân cắm mạ Vàng hoặc Titan
102Giắc M80-51006XX10CáiBước: 2 mm; Số chân: 6; Đầu chân cắm mạ Vàng hoặc Titan;
103Giắc M80-51012XX6CáiBước: 2 mm; Số chân: 12; Đầu chân cắm mạ Vàng hoặc Titan;
104Giắc BNC-12410CáiKiểu kết nối: BNC; Loại cáp kết nối: RG-6; Dải tần số: 0-4,5 GHz.
105Giắc M80-51016XX3CáiBước: 2 mm; Số chân: 16; Đầu chân cắm mạ Vàng hoặc Titan
106Cuộn cảm IHLP-2525CZ-01 22uH±5%10CáiKiểu đóng gói: 2525; Giá trị: 22 uH; Sai số: ±5 %
107Transistor trường IRF7404PbF10CáiKiểu đóng gói: 8-SOIC; Kiểu: MOSFET kênh P; Điện áp Vgs: 20 V; Dòng Id: 6,7 A.
108Điện trở RC1210-1KOhm±5%10CáiKiểu đóng gói: 1210; Giá trị: 1 KΩ; Sai số: ±5 %
109Điện trở RC0805-1.2kOhm±5%10CáiKiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 1,2 KΩ; Sai số: ±5 %
110Điện trở RC0805-51 Ohm±5%10CáiKiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 51 Ω; Sai số: ±5 %
111Điện trở RC1206-47 Ohm±5%10CáiKiểu đóng gói: 1206; Giá trị: 47 Ω; Sai số: ±5 %
112IC nguồn cách ly VWRBS2-D24-S5-SIP3CáiKiểu đóng gói: SIP-8; Điện áp vào: 18-36 V; Điện áp ra: 5 V; Công suất: 2 W; Điện áp cách ly: 1,5 kV.
113Cách ly quang PS8101-V-A10CáiKiểu đóng gói: 6-SOIC; Số kênh: 1; Điện áp cách ly: 3750 V
114IC ATMEGA1280-16AUR6CáiĐiện áp: nguồn: 2,8-5,5 VDC; Bộ nhớ FLASH: 128 kB; EEPROM: 32 KB; Kiểu đóng gói: 100-TQFP.
115Đầu phát mô phỏng xung laser2CáiKiểu: Laser diode; Bước sóng 1064 nm; Sai số: ±5 %
116Đầu phát mô phỏng xung laser2CáiKiểu: Laser diode; Bước sóng 1550 nm; Sai số: ±5 %
117Cáp quang bước sóng 1064 nm5mBước sóng 1064 nm; Đơn mode;.
118Cáp quang bước sóng 1540 nm5mBước sóng 1540 nm; Đơn mode
119Tụ TANTAL CT-100uF-35V-D5CáiGiá trị: 100 uF; Điện áp: 35 V.
120Điện trở RC0805-0Ohm±1%10CáiKiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 0 Ω; Sai số: ±1 %.
121Điện trở RC0805-220Ohm±1%10CáiKiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 220 Ω; Sai số: ±1 %;
122Điện trở RC0805-680Ohm±1%10CáiKiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 680 Ω; Sai số: ±1 %;
123Điện trở RC0805-3.3KOhm±1%10CáiKiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 3,3 kΩ; Sai số: ±1 %;
124Điện trở RC0805-5.6KOhm±1%10CáiKiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 5,6 kΩ; Sai số: ±1 %;
125Điện trở RC0805-6.8KOhm±5%10CáiKiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 6,8 kΩ; Sai số: ±1 %;
126Điện trở RC0805-33KOhm±1%10CáiKiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 33 kΩ; Sai số: ±1 %;
127Điện trở RC0805-1MOhm±1%10CáiKiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 1 MΩ; Sai số: ±1 %;
128IC truyền thông nối tiếp MAX4855CáiKiểu đóng gói: SOIC-8; Chuẩn giao tiếp: RS422, RS485; Điện áp: 4,75 - 5,25 V.
129IC nguồn ADP3303-AR3.35CáiKiểu đóng gói: SOIC-8; Điện áp đầu vào đến: 12 V; Điện áp ra: 3,3 V; Dòng tối đa: 200 mA.
130IC điều khiển trễ, reset MAX825MEUK5CáiKiểu đóng gói: SOT-23-5; Điện áp nguồn: 1,2 - 5,5 V; Độ trễ: 200 ms; Số đầu vào: 1.
131IC số cổng NAND 74ACTQ00SC5CáiKiểu đóng gói: 14-SOIC; Điện áp nguồn: 4,5 - 5,5 V; Số kênh: 4; Số đầu vào: 2.
132IC số bộ trộn kênh 2 đầu vào M74HCT257M5CáiKiểu đóng gói: 16-SOIC; Điện áp nguồn: 4,5 - 5,5 V; Số kênh: 4; Số đầu vào: 2.
133IC nguồn VWRBS2-D24-S12-SIP3CáiKiểu đóng gói: 8-SIP; Điện áp nguồn: 18-36 V; Điện áp ra: 12 V; Điện áp cách ly: 1,5 kV; Dòng điện: 167 mA
134Tụ điện CC0805-1uF-X7R-50V10CáiKiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 1 uF; Điện áp: 50 V
135Tụ điện CT1206-10uF-X7R-50V10CáiKiểu đóng gói: 1206; Giá trị: 10 uF; Điện áp: 50 V
136Tụ điện CT1206-22uF-X7R-50V10CáiKiểu đóng gói: 1206; Giá trị: 22 uF; Điện áp: 50 V
137Giắc M80-51018XX3CáiBước: 2 mm; Số chân: 18; Đầu chân cắm mạ Vàng hoặc Titan
138IC XC9572XL5CáiĐiện áp: nguồn: 3,3 VDC; Số cổng I/O: 34; Độ trễ logic: 5 ns; Tần số đến: 178 MHz; Kiểu đóng gói: 44-VQFP.
139Tụ điện CC0805-0.1uF-X7R-50V40CáiKiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 0,1 uF; Điện áp: 50 V
140Card hồng ngoại dải rộng1CáiCard hồng ngoại dải rộng. Dải nhạy 800 nm…1600 nm
141Giấy thử laser5TờKích thước: B5; Màu: Vàng nhạt; Phổ nhạy: 800-1700 nm
142Dây điện Nhật lõi 0,3 mm1CuộnKích thước 0,3 mm; Vỏ cách điện chống cháy.
143Dây điện Nhật lõi 0,5 mm1CuộnKích thước 0,5 mm; Vỏ cách điện chống cháy.
144Dây điện Nhật lõi 1,0 mm1CuộnKích thước 1 mm; Vỏ cách điện chống cháy.
145Thiếc hàn Nhật 70 % thiếc, 30 % các chất khác1CuộnThiếc hàn Nhật 70 % thiếc, 30 % các chất khác
146Chất trợ hàn thiếc Ecolrec TF-480,2kgDạng mỡ, không màu, không bị ăn mòn
147Mạch in chất lượng cao15CáiMạch 2 lớp phủ xanh; Cách điện FR-4; Kích thước không lớn hơn 20x20 cm; Phủ đồng; Chữ màu trắng.
148Giá đỡ vi chỉnh đa năng1Cái3 bậc tự do; Độ phân giải thô 0.5 mm; Độ phân giải tinh 0.25 µm;
149Ray trượt bàn quang học1CáiLoại nhỏ; Chiều dài 1m; Day trượt U,V
150Hợp kim nhôm đường kính Φ505KgLoại hợp kim: Hàm lượng > 94% Al; Độ cứng: 95 HB; Tỷ trọng: 2,75 g/cm3
151Hợp kim nhôm tấm5KgLoại hợp kim: Hàm lượng > 90% Al; Độ cứng: 95 HB; Tỷ trọng: 2,75 g/cm3
152Cồn quang học 99 % tinh khiết2LítĐộ tinh khiết : ≥ 99 %
153Cồn công nghiệp2LítĐộ tinh khiết : ≥ 90 %
154Ete (C2H5)2O 99,5%2LítĐộ tinh khiết : ≥ 99,5 %
155Bông lau, sơ nguyên 100%2GóiMàu: Trắng; Độ sạch: ≥ 90 %
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 02 hợp đồng đã hoàn thành tương tự hàng hóa của gói thầu hoặc về lĩnh vực điện tử, quy mô giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu là 400.000.000 VNĐ.- Số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế theo yêu cầu; Có mặt tại địa điểm của chủ đầu tư trong vòng 24h sau khi nhận được thông báo.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->