Gói thầu: Mua vật tư hàng hóa.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vật lý kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua vật tư hàng hóa. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220793662 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 10:19:00 đến ngày 2022-09-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 508,209,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 02 hợp đồng đã hoàn thành tương tự hàng hóa của gói thầu hoặc về lĩnh vực điện tử, quy mô giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu là 400.000.000 VNĐ.- Số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế theo yêu cầu; Có mặt tại địa điểm của chủ đầu tư trong vòng 24h sau khi nhận được thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Vật lý kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư hàng hóa. Kế hoạch mua sắm vật tư, hàng hóa để thực hiện đề tài cấp Viện KH-CN quân sự theo Hợp đồng NCKHPTCN số 07/HĐKHCN-VLKT ký ngày 26/04/2022. 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu (bản sao y) sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy chứng nhận đăng ký thuế; Bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính (quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc xác nhận nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước); Tài liệu khác chứng minh yêu cầu đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Tối thiểu 02 hợp đồng đã hoàn thành tương tự hàng hóa của gói thầu hoặc về lĩnh vực điện tử, quy mô giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu là 400.000.000 VNĐ. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu về nguồn gốc xuất xứ, chất lượng, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa rõ ràng, hợp pháp; Cam kết hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng và được bảo hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Cụ thể từng mặt hàng, giá chào hàng hóa đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí tại thời điểm 28 ngày trước đó. - Giá chào cho dịch vụ liên quan kèm theo đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ HSDT, các tài liệu minh chứng kèm theo HSDT theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Vật lý Kỹ thuật; số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516151 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Vật lý Kỹ thuật; Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516151 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch - Tổng hợp/Viện Vật lý Kỹ thuật, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516149. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch - Tổng hợp/Viện Vật lý Kỹ thuật, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 069516149. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Photodiode APD | 2 | Cái | Dải thu 960 nm…1670 nm; Dòng tối 2 ns | ||
| 2 | Kính lúp kỹ thuật kèm đồng bộ cơ cấu vi chỉnh | 1 | Cái | Độ phóng đại > 10x; Dịch chuyển 3 chiều; Quay 360 độ | ||
| 3 | Tụ điện CC0603-0.33uF-X8R-50V | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 0,33 uF; Điện áp: 50 V | ||
| 4 | Tụ điện CC0603-1uF-X7R-50V±1% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 1 uF; Điện áp: 50 V | ||
| 5 | Tụ điện CC0603-10uF-X7R-50V±1% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 10 uF; Điện áp: 50 V | ||
| 6 | Tụ điện CC0603-0.01uF-X7R-50V±1% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 0,01 uF; Điện áp: 50 V | ||
| 7 | Tụ điện CC0603-0.1uF-X7R-50V±1% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 0,1 uF; Điện áp: 50 V | ||
| 8 | Tụ hóa CE-470uF-50V | 10 | Cái | Giá trị: 470 uF; Điện áp: 50 V | ||
| 9 | Tụ TANTAL CT-10uF±10%-50V-E | 10 | Cái | Giá trị: 10 uF; Điện áp: 50 V | ||
| 10 | Đi-ốt TVS SM15T39A | 15 | Cái | Điện áp đỉnh xung đến: 30 KV; Công suất đỉnh xung đến: 1500W; Điện áp trong chế độ nghỉ: 5-28 VDC | ||
| 11 | Đi-ốt Zener BZX84C33LT1 | 10 | Cái | Điện áp ghim: 33 V; Công suất đến: 225 mW; Kiểu đóng gói: TO-236-3 | ||
| 12 | Đi-ốt Zener BZX84C12LT1 | 10 | Cái | Điện áp ghim: 12 V; Công suất đến: 225 mW; Kiểu đóng gói: TO-236-3 | ||
| 13 | Đi-ốt Schottky STPS30H100DJF | 10 | Cái | Điện áp ngược: 100 V; Dòng chỉnh lưu: 30 A; Kiểu đóng gói: 8-PowerVDFN | ||
| 14 | Giắc M80-54014XX | 3 | Cái | Bước: 2 mm; Số chân: 14; Đầu chân cắm mạ Vàng hoặc Titan | ||
| 15 | Giắc M80-54010XX | 3 | Cái | Bước: 2 mm; Số chân: 10; Đầu chân cắm mạ Vàng hoặc Titan | ||
| 16 | Giắc M80-54006XX | 3 | Cái | Bước: 2 mm; Số chân: 6; Đầu chân cắm mạ Vàng hoặc Titan | ||
| 17 | Giắc M80-54004XX | 3 | Cái | Bước: 2 mm; Số chân: 4; Đầu chân cắm mạ Vàng hoặc Titan | ||
| 18 | Cuộn cảm IHLP-2525CZ-01 10uH±20% | 5 | Cái | Giá trị: 10 uH; Sai số: ±20 % | ||
| 19 | Transistor BC846B | 5 | Cái | Kiểu: NPN; Dòng Ic tối đa: 100 mA; Kiểu đóng gói: TO-236-3 | ||
| 20 | Transistor trường BSS84 | 5 | Cái | Kiểu: MOSFET kênh P; Điện áp Vds: 50 V; Công suất tối đa: 360 mW | ||
| 21 | IC XC6SLX9 | 6 | Cái | Số chân I/O: 102; Điện áp nguồn: 1,14-1,26 V; Kiểu đóng gói: 144-LQFP | ||
| 22 | Transistor trường IRL2505S | 5 | Cái | Kiểu: MOSFET kênh N; Điện áp Vds: 55 V; Kiểu đóng gói: D2PAK | ||
| 23 | Điện trở RC0603-47KOhm±1% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 47 KΩ; Sai số: ±1 % | ||
| 24 | Điện trở RC0603-1K Ohm±1% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 1 KΩ; Sai số: ±1 % | ||
| 25 | Điện trở RC0603-3.3KOhm±1% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 3,3 KΩ; Sai số: ±1 % | ||
| 26 | Điện trở RC0603-4.7KOhm±1% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 4,7 KΩ; Sai số: ±1 % | ||
| 27 | Điện trở RC0603-6.8KOhm±1% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 6,8 KΩ; Sai số: ±1 % | ||
| 28 | Điện trở RC0603-10KOhm±1% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 10 KΩ; Sai số: ±1 % | ||
| 29 | Điện trở RC0603-22KOhm±1% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 22 KΩ; Sai số: ±1 % | ||
| 30 | Điện trở RC0603-100KOhm±1% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 100 KΩ; Sai số: ±1 % | ||
| 31 | Điện trở RC060310MOhm±1% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 10 MΩ; Sai số: ±1 % | ||
| 32 | Điện trở WSL25124L000FEB | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 2512; Giá trị: 4 mΩ; Công suất: 1 W; Sai số: ±1 % | ||
| 33 | Điện trở RC0603-10 Ohm±1% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 10 Ω; Sai số: ±1 % | ||
| 34 | Điện trở RC0603-1K±1% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0603; Giá trị: 1 KΩ; Sai số: ±1 % | ||
| 35 | Cách ly quang PS2805-1 | 15 | Cái | Điện áp cách ly: 2500 V; Kiểu đóng gói: 4 SSOP | ||
| 36 | Thyristors GA301AE3 | 3 | Cái | Điện áp kích hoạt: 750 V; Dòng kích hoạt: 200 uA; Kiểu đóng gói: TO-18 | ||
| 37 | IC điều khiển điện áp LT1641-1 | 10 | Cái | Điện áp: 9-80 V; Số kênh: 1; Kiểu đóng gói: 8-SOIC | ||
| 38 | IC điều khiển điện áp APD MAX1932 | 10 | Cái | Điện áp nguồn: 2,7-5,5 V; Số kênh: 1; Kiểu đóng gói: 8-SOIC | ||
| 39 | IC điều khiển thời gian DS1124 | 10 | Cái | Điện áp nguồn: 4,5-5,5 V; Độ trễ: 20 ns; Kiểu đóng gói: 10-TFSOP | ||
| 40 | IC logic cổng NAND 74ABT00 | 10 | Cái | Điện áp nguồn: 4,75-5,25 V; Kiểu logic: NAND; Kiểu đóng gói: 14-SOIC | ||
| 41 | Transistor trường BSS131 | 10 | Cái | Kiểu: MOSFET kênh N; Điện áp Vds: 240 V; Điện áp Vgs_max: ±20 V; Kiểu đóng gói: TO-236-3 | ||
| 42 | IC ATMEGA2560-16AU | 6 | Cái | Điện áp: nguồn: 4,5-5,5 VDC; Bộ nhớ FLASH: 256 kB; EEPROM: 32 KB ; Kiểu đóng gói: 100-TQFP | ||
| 43 | IC so sánh MAX999 | 15 | Cái | Điện áp nguồn: 2,7-5,5 V; Trễ truyền: 7 ns; Kiểu đóng gói: SOT-23-5 | ||
| 44 | IC nguồn cách ly RI3-2412S | 3 | Cái | Kiểu đóng gói: SIP-4; Điện áp vào: 21,6-26,4 V; Điện áp ra: 12 V; Công suất: 3 W; Điện áp cách ly: 1 kV | ||
| 45 | IC nguồn cách ly RI3-1205S | 3 | Cái | Kiểu đóng gói: SIP-4; Điện áp vào: 10,8-13,2 V; Điện áp ra: 5 V; Công suất: 3 W; Điện áp cách ly: 1 kV | ||
| 46 | Tụ điện CC0805-2200pF-NPO-50V | 20 | Cái | Kiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 2200 pF; Điện áp: 50 V | ||
| 47 | Tụ điện CC0805-1uF±5%-X7R-50V | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 1 uF; Điện áp: 50 V | ||
| 48 | Tụ điện CC0805-1000pF-NPO-50V | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 1000 pF; Điện áp: 50 V | ||
| 49 | Tụ điện MLCC1812-3300pF-X7R-3kV | 20 | Cái | Giá trị: 3300 pF; Điện áp: 3 kV; Kiểu đóng gói: 1812 | ||
| 50 | Tụ điện CT-47uF±5%-25V-E | 10 | Cái | Giá trị: 47 uF; Điện áp: 25 kV; Sai số: ±5 % | ||
| 51 | Tụ điện CC1206-10uF-X5R-25V | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 1206; Giá trị: 10 uF; Điện áp: 25 V | ||
| 52 | Tụ điện CC0805-330pF-NPO-50V | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 330 pF; Điện áp: 50 V | ||
| 53 | Tụ điện CC1206-10000pF±5%-X7R-50V | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 1206; Giá trị: 10000 pF; Điện áp: 50 V | ||
| 54 | Đi-ốt Zener BZD27C27P | 5 | Cái | Điện áp Zener: 27 V; Sai số: ±6 %; Kiểu đóng gói: SOD-123F | ||
| 55 | Đi-ốt SM4007PL-TP | 5 | Cái | Điện áp ngược: 1000 V; Dòng chỉnh lưu: 1 A; Kiểu đóng gói: SOD-123F | ||
| 56 | Chống sét A71-H14X | 5 | Cái | Điện áp : 1400 V; Dòng xả: 10 kA; Sai số: ±20 % | ||
| 57 | Giắc M80-85308XX | 4 | Cái | Bước: 2 mm; Số chân: 8; Đầu chân cắm mạ Vàng hoặc Titan | ||
| 58 | Giắc M80-85316XX | 3 | Cái | Bước: 2 mm; Số chân: 16; Đầu chân cắm mạ Vàng hoặc Titan | ||
| 59 | Giắc M80-85312XX | 3 | Cái | Bước: 2 mm; Số chân: 12; Đầu chân cắm mạ Vàng hoặc Titan | ||
| 60 | Giắc M80-54020XX | 3 | Cái | Bước: 2 mm; Số chân: 20; Đầu chân cắm mạ Vàng hoặc Titan | ||
| 61 | Giắc BNC-05-3013 | 5 | Cái | Kiểu kết nối: BNC; Loại cáp kết nối: RG-6; Dải tần số: 0-4 GHz | ||
| 62 | LED màu đỏ L-607R | 15 | Cái | Màu: Đỏ; Đường kính vỏ: 8,5 mm; Điện áp định mức: 2 V | ||
| 63 | LED màu xanh L-607G | 5 | Cái | Màu: Xanh; Đường kính vỏ: 8,5 mm; Điện áp định mức: 2 V | ||
| 64 | Công tắc MTS-102 | 15 | Cái | Điện áp hoạt động: 250 V; Dòng điện tối đa: 3 A; Kiểu: ON-ON. | ||
| 65 | Công tắc P2T1-1V | 15 | Cái | Điện áp làm việc: 200 V; Dòng làm việc: 4 A; Số dãy: 2 | ||
| 66 | Giắc DB- 9M (DS1033-09M) | 5 | Cái | Số chân: 9; Điện trở cách ly: 1000 MΩ; Bước: 2,77 mm; Kiểu: DB | ||
| 67 | Cuộn cảm IINDUCTOR 10UH 650MA 1812 10% | 5 | Cái | Kiểu đóng gói: 1812; Giá trị: 10 uH; Sai số: 10 % | ||
| 68 | Cuộn cảm IHLP-2525CZ-01 10uH±5% | 5 | Cái | Kiểu đóng gói: 2525; Giá trị: 10 uH; Sai số: ±5 % | ||
| 69 | Cuộn cảm IHLP-2525CZ- 4,7uH±5% | 5 | Cái | Kiểu đóng gói: 2525; Giá trị: 4,7 uH; Sai số: ±5 % | ||
| 70 | Transistor trường IRFS4229PbF | 5 | Cái | Kiểu đóng gói: TO-263-3; Kiểu: MOSFET kênh N; Điện áp Vgs: 250 V; Dòng điện Id: 45 A | ||
| 71 | Điện trở RC0805-10K±5% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 10 KΩ; Sai số: ±5 % | ||
| 72 | Điện trở RC0805-1K±5% | 20 | Cái | Kiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 1 KΩ; Sai số: ±5 % | ||
| 73 | Điện trở RC0805-10 Ohm±5% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 10 Ω; Sai số: ±5 % | ||
| 74 | Điện trở RC1206-1 Ohm-0.5W±1% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 1206; Giá trị: 1 Ω; Sai số: ±1 % | ||
| 75 | Điện trở RC0805-220 Ohm±5% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 220 Ω; Sai số: ±5 % | ||
| 76 | Điện trở RC0805-2.0kOhm±1% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 2 kΩ; Sai số: ±1 % | ||
| 77 | Điện trở KTR25-1210-1/3W-1MOhm±5% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 1210; Giá trị: 1 MΩ; Sai số: ±5 % | ||
| 78 | Điện trở RC0805-4.7KOhm±5% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 4,7 kΩ; Sai số: ±5 % | ||
| 79 | Điện trở RC0805-2.2K±5% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 2,2 kΩ; Sai số: ±5 % | ||
| 80 | Điện trở RC1206-1.2 kOhm±1% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 1206; Giá trị: 1,2 kΩ; Sai số: ±1 % | ||
| 81 | Điện trở RC0805-0 Ohm±1% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 0 Ω; Sai số: ±1 % | ||
| 82 | Điện trở Trimmer 64W-1KOhm±10 % | 5 | Cái | Kiểu đóng gói: 1206; Giá trị: 1 kΩ; Sai số: ±10 % | ||
| 83 | Điện trở RC0805-47KOhm±5% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 47 kΩ; Sai số: ±5 % | ||
| 84 | Điện trở RC0805-220KOhm±1% | 20 | Cái | Kiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 220 kΩ; Sai số: ±1 % | ||
| 85 | Điện trở RC0805-7.5kOhm±1% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 7,5 kΩ; Sai số: ±1 %; | ||
| 86 | IC nguồn cách ly TMR 3-2412WI | 6 | Cái | Kiểu đóng gói: SIP-8; Điện áp vào: 9-36 V; Điện áp ra: 12 V; Công suất: 3 W; Điện áp cách ly: 1,6 kV. | ||
| 87 | Cách ly quang PS2805-4 | 10 | Cái | Số kênh: 4; Điện áp cách ly: 2500 V; Kiểu đóng gói: 4 SSOP | ||
| 88 | IC điều khiển nguồn UC2844D8 | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 8-SOIC; Điện áp: 12-28 V; Tần số làm việc đến: 500 kHz; Số kênh ra: 1 | ||
| 89 | IC AT89C51ED2-RDRUM | 10 | Cái | Điện áp: nguồn: 2,7-5,5 VDC; Bộ nhớ lập trình: FLASH; EEPROM: 16 KB; Kiểu đóng gói: 64-LQFP | ||
| 90 | IC TDC-GP1 | 3 | Cái | Điện áp: nguồn: 2,7-5,5 VDC; Độ phân giải: 250 ps; Số mục tiêu: 3; Tần số điều khiển đến: 100 MHz; Kiểu đóng gói: 44-LQFP | ||
| 91 | IC nguồn cách ly TMR 3-2411WI | 6 | Cái | Kiểu đóng gói: SIP-8; Điện áp vào: 9-36 V; Điện áp ra: 5 V; Công suất: 3 W; Điện áp cách ly: 1,6 kV | ||
| 92 | IC so sánh LM2903D | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 8-SOIC; Điện áp : 2-36 V; Chuẩn đầu ra: CMOS, TTL; Số kênh: 2 | ||
| 93 | IC điều khiển nguồn REF3325AIDBZT | 5 | Cái | Kiểu đóng gói: SOT-23-3; Điện áp ra: 2,5 V; Điện áp vào: 2,7 - 5,5 V; Dòng đầu ra: 5 mA. | ||
| 94 | IC điều khiển nguồn UC2856Q | 5 | Cái | Kiểu đóng gói: 16-SOIC; Điện áp vào: 7 - 40 V; Tần số đến: 200 kHz. | ||
| 95 | Tụ TANTAL CT-22uF-35V-D | 5 | Cái | Giá trị: 22 uF; Điện áp: 35 V. | ||
| 96 | Tụ điện CC0805-33pF-NPO-50V | 10 | Cái | Giá trị: 33 pF; Điện áp: 50 kV; Kiểu đóng gói: 0805 | ||
| 97 | Tụ điện PHE450-1600V-0,22 uF±5%-27.5 | 10 | Cái | Giá trị: 0,22 uF; Điện áp: 1600 kV | ||
| 98 | Đi-ốt BAV70 | 5 | Cái | Kiểu đóng gói: SOT-23; Thời gian phục hồi: 4 ns; Điện áp ngược: 100 V | ||
| 99 | IC XC6SLX4 | 3 | Cái | Số chân I/O: 102; Điện áp nguồn: 1,14-1,26 V; Kiểu đóng gói: 144-LQFP | ||
| 100 | Bộ chỉnh lưu 40TPS12 | 5 | Cái | Kiểu đóng gói: TO-247-3; Điện áp ngắt: 1200 V; Điện áp Vgt: 2 V. | ||
| 101 | Giắc M80-51020XX | 3 | Cái | Bước: 2 mm; Số chân: 20; Đầu chân cắm mạ Vàng hoặc Titan | ||
| 102 | Giắc M80-51006XX | 10 | Cái | Bước: 2 mm; Số chân: 6; Đầu chân cắm mạ Vàng hoặc Titan; | ||
| 103 | Giắc M80-51012XX | 6 | Cái | Bước: 2 mm; Số chân: 12; Đầu chân cắm mạ Vàng hoặc Titan; | ||
| 104 | Giắc BNC-124 | 10 | Cái | Kiểu kết nối: BNC; Loại cáp kết nối: RG-6; Dải tần số: 0-4,5 GHz. | ||
| 105 | Giắc M80-51016XX | 3 | Cái | Bước: 2 mm; Số chân: 16; Đầu chân cắm mạ Vàng hoặc Titan | ||
| 106 | Cuộn cảm IHLP-2525CZ-01 22uH±5% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 2525; Giá trị: 22 uH; Sai số: ±5 % | ||
| 107 | Transistor trường IRF7404PbF | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 8-SOIC; Kiểu: MOSFET kênh P; Điện áp Vgs: 20 V; Dòng Id: 6,7 A. | ||
| 108 | Điện trở RC1210-1KOhm±5% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 1210; Giá trị: 1 KΩ; Sai số: ±5 % | ||
| 109 | Điện trở RC0805-1.2kOhm±5% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 1,2 KΩ; Sai số: ±5 % | ||
| 110 | Điện trở RC0805-51 Ohm±5% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 51 Ω; Sai số: ±5 % | ||
| 111 | Điện trở RC1206-47 Ohm±5% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 1206; Giá trị: 47 Ω; Sai số: ±5 % | ||
| 112 | IC nguồn cách ly VWRBS2-D24-S5-SIP | 3 | Cái | Kiểu đóng gói: SIP-8; Điện áp vào: 18-36 V; Điện áp ra: 5 V; Công suất: 2 W; Điện áp cách ly: 1,5 kV. | ||
| 113 | Cách ly quang PS8101-V-A | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 6-SOIC; Số kênh: 1; Điện áp cách ly: 3750 V | ||
| 114 | IC ATMEGA1280-16AUR | 6 | Cái | Điện áp: nguồn: 2,8-5,5 VDC; Bộ nhớ FLASH: 128 kB; EEPROM: 32 KB; Kiểu đóng gói: 100-TQFP. | ||
| 115 | Đầu phát mô phỏng xung laser | 2 | Cái | Kiểu: Laser diode; Bước sóng 1064 nm; Sai số: ±5 % | ||
| 116 | Đầu phát mô phỏng xung laser | 2 | Cái | Kiểu: Laser diode; Bước sóng 1550 nm; Sai số: ±5 % | ||
| 117 | Cáp quang bước sóng 1064 nm | 5 | m | Bước sóng 1064 nm; Đơn mode;. | ||
| 118 | Cáp quang bước sóng 1540 nm | 5 | m | Bước sóng 1540 nm; Đơn mode | ||
| 119 | Tụ TANTAL CT-100uF-35V-D | 5 | Cái | Giá trị: 100 uF; Điện áp: 35 V. | ||
| 120 | Điện trở RC0805-0Ohm±1% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 0 Ω; Sai số: ±1 %. | ||
| 121 | Điện trở RC0805-220Ohm±1% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 220 Ω; Sai số: ±1 %; | ||
| 122 | Điện trở RC0805-680Ohm±1% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 680 Ω; Sai số: ±1 %; | ||
| 123 | Điện trở RC0805-3.3KOhm±1% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 3,3 kΩ; Sai số: ±1 %; | ||
| 124 | Điện trở RC0805-5.6KOhm±1% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 5,6 kΩ; Sai số: ±1 %; | ||
| 125 | Điện trở RC0805-6.8KOhm±5% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 6,8 kΩ; Sai số: ±1 %; | ||
| 126 | Điện trở RC0805-33KOhm±1% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 33 kΩ; Sai số: ±1 %; | ||
| 127 | Điện trở RC0805-1MOhm±1% | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 1 MΩ; Sai số: ±1 %; | ||
| 128 | IC truyền thông nối tiếp MAX485 | 5 | Cái | Kiểu đóng gói: SOIC-8; Chuẩn giao tiếp: RS422, RS485; Điện áp: 4,75 - 5,25 V. | ||
| 129 | IC nguồn ADP3303-AR3.3 | 5 | Cái | Kiểu đóng gói: SOIC-8; Điện áp đầu vào đến: 12 V; Điện áp ra: 3,3 V; Dòng tối đa: 200 mA. | ||
| 130 | IC điều khiển trễ, reset MAX825MEUK | 5 | Cái | Kiểu đóng gói: SOT-23-5; Điện áp nguồn: 1,2 - 5,5 V; Độ trễ: 200 ms; Số đầu vào: 1. | ||
| 131 | IC số cổng NAND 74ACTQ00SC | 5 | Cái | Kiểu đóng gói: 14-SOIC; Điện áp nguồn: 4,5 - 5,5 V; Số kênh: 4; Số đầu vào: 2. | ||
| 132 | IC số bộ trộn kênh 2 đầu vào M74HCT257M | 5 | Cái | Kiểu đóng gói: 16-SOIC; Điện áp nguồn: 4,5 - 5,5 V; Số kênh: 4; Số đầu vào: 2. | ||
| 133 | IC nguồn VWRBS2-D24-S12-SIP | 3 | Cái | Kiểu đóng gói: 8-SIP; Điện áp nguồn: 18-36 V; Điện áp ra: 12 V; Điện áp cách ly: 1,5 kV; Dòng điện: 167 mA | ||
| 134 | Tụ điện CC0805-1uF-X7R-50V | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 1 uF; Điện áp: 50 V | ||
| 135 | Tụ điện CT1206-10uF-X7R-50V | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 1206; Giá trị: 10 uF; Điện áp: 50 V | ||
| 136 | Tụ điện CT1206-22uF-X7R-50V | 10 | Cái | Kiểu đóng gói: 1206; Giá trị: 22 uF; Điện áp: 50 V | ||
| 137 | Giắc M80-51018XX | 3 | Cái | Bước: 2 mm; Số chân: 18; Đầu chân cắm mạ Vàng hoặc Titan | ||
| 138 | IC XC9572XL | 5 | Cái | Điện áp: nguồn: 3,3 VDC; Số cổng I/O: 34; Độ trễ logic: 5 ns; Tần số đến: 178 MHz; Kiểu đóng gói: 44-VQFP. | ||
| 139 | Tụ điện CC0805-0.1uF-X7R-50V | 40 | Cái | Kiểu đóng gói: 0805; Giá trị: 0,1 uF; Điện áp: 50 V | ||
| 140 | Card hồng ngoại dải rộng | 1 | Cái | Card hồng ngoại dải rộng. Dải nhạy 800 nm…1600 nm | ||
| 141 | Giấy thử laser | 5 | Tờ | Kích thước: B5; Màu: Vàng nhạt; Phổ nhạy: 800-1700 nm | ||
| 142 | Dây điện Nhật lõi 0,3 mm | 1 | Cuộn | Kích thước 0,3 mm; Vỏ cách điện chống cháy. | ||
| 143 | Dây điện Nhật lõi 0,5 mm | 1 | Cuộn | Kích thước 0,5 mm; Vỏ cách điện chống cháy. | ||
| 144 | Dây điện Nhật lõi 1,0 mm | 1 | Cuộn | Kích thước 1 mm; Vỏ cách điện chống cháy. | ||
| 145 | Thiếc hàn Nhật 70 % thiếc, 30 % các chất khác | 1 | Cuộn | Thiếc hàn Nhật 70 % thiếc, 30 % các chất khác | ||
| 146 | Chất trợ hàn thiếc Ecolrec TF-48 | 0,2 | kg | Dạng mỡ, không màu, không bị ăn mòn | ||
| 147 | Mạch in chất lượng cao | 15 | Cái | Mạch 2 lớp phủ xanh; Cách điện FR-4; Kích thước không lớn hơn 20x20 cm; Phủ đồng; Chữ màu trắng. | ||
| 148 | Giá đỡ vi chỉnh đa năng | 1 | Cái | 3 bậc tự do; Độ phân giải thô 0.5 mm; Độ phân giải tinh 0.25 µm; | ||
| 149 | Ray trượt bàn quang học | 1 | Cái | Loại nhỏ; Chiều dài 1m; Day trượt U,V | ||
| 150 | Hợp kim nhôm đường kính Φ50 | 5 | Kg | Loại hợp kim: Hàm lượng > 94% Al; Độ cứng: 95 HB; Tỷ trọng: 2,75 g/cm3 | ||
| 151 | Hợp kim nhôm tấm | 5 | Kg | Loại hợp kim: Hàm lượng > 90% Al; Độ cứng: 95 HB; Tỷ trọng: 2,75 g/cm3 | ||
| 152 | Cồn quang học 99 % tinh khiết | 2 | Lít | Độ tinh khiết : ≥ 99 % | ||
| 153 | Cồn công nghiệp | 2 | Lít | Độ tinh khiết : ≥ 90 % | ||
| 154 | Ete (C2H5)2O 99,5% | 2 | Lít | Độ tinh khiết : ≥ 99,5 % | ||
| 155 | Bông lau, sơ nguyên 100% | 2 | Gói | Màu: Trắng; Độ sạch: ≥ 90 % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 02 hợp đồng đã hoàn thành tương tự hàng hóa của gói thầu hoặc về lĩnh vực điện tử, quy mô giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu là 400.000.000 VNĐ.- Số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế theo yêu cầu; Có mặt tại địa điểm của chủ đầu tư trong vòng 24h sau khi nhận được thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi