Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua vật tư y tế và dược phẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220883271-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua vật tư y tế và dược phẩm
Số hiệu KHLCNT 20220880427
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Y-Dược, Đại học Huế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 16:03:00 đến ngày 2022-09-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,346,991,174 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.020486761E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 942.893.821 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Mua vật tư y tế và dược phẩm
Mua hóa chất, dụng cụ, hóa chất sinh phẩm, vật tư dụng cụ y tế và dược phẩm phục vụ cho công tác giảng dạy và thực hành của năm học 2022-2023 tại các Khoa, bộ môn thuộc Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Y-Dược, Đại học Huế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế Địa chỉ: 06 Ngô Quyền - TP Huế Điện thoại: 0234.3822173 Fax: 0234.3826269
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế , địa chỉ: 06 Ngô Quyền, Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế Địa chỉ: 06 Ngô Quyền - TP Huế Điện thoại: 0234.3822173 Fax: 0234.3826269


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
-Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
-Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III; -Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. -Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. -Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế Địa chỉ: 06 Ngô Quyền - TP Huế Điện thoại: 0234.3822173 Fax: 0234.3826269
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Huế Địa chỉ: 03 Lê Lợi, Thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHTC-CSVC, Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế Số 06 Ngô Quyền, TP Huế SĐT: 02343822173 Fax: 0234.3826269
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế Địa chỉ: 06 Ngô Quyền - TP Huế Điện thoại: 0234.3822173 Fax: 0234.3826269
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông y tế tẩm cồn vô trùng 3x3cm – Hộp 100 miếng80HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
2Precep sát khuẩn - Lọ 100 viên hoặc tương đương về chất lượng1LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
3Listerin - Chai 500ml hoặc tương đương về chất lượng50ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
4Khay inox, Kích thước 30x40cm30CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
5Kim trích máu - Hộp 200 cái, Troge, Đức hoặc tương đương về chất lượng12HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
6DD NaCl 0,9% - Chai 500ml520ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
7Gạc vuông, Kích thước 25x25cm20HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
8Găng tay cao su bảo hộ89ĐôiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
9Găng tay y tế không bột VGLOVE, Size: 3 S; 2 M hoặc tương đương về chất lượng386HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
10Khẩu trang than hoạt tính Fresh Air 4 lớp - 50 Chiếc/hộp hoặc tương đương về chất lượng835HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
11Kéo Inox thẳng 22cm đầu tù, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng4CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
12Vitamine B12300ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
13Găng tay Nitrile - Hộp 100 đôi hoặc tương đương về chất lượng10HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
14Nhiệt kế điện tử, Microlife Model MT850, Thụy Sĩ hoặc tương đương về chất lượng2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
15Dụng cụ bằng nhựa bẻ nắp ống tiêm Kích thước 7*1.5cm/2.75*0.59in4CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
16Bông y tế - Gói 10gr100GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
17Ấm sắc thuốc bằng đất sành 2 lít2BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
18Ấm sắc thuốc điện tự động Fujishi 3,2 lít hoặc tương đương về chất lượng2BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
19Máy thử đường huyết Acon On Call Plus hoặc tương đương về chất lượng2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
20Test thử đường huyết và kim Acon On Call Plus hoặc tương đương về chất lượng300CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
21Miếng dán điện cực cho máy mornitoring100MiếngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
22Băng dính Urgo to bản 5cm x 5m54CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
23Bộ súc rửa bàng quang kín40BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
24Cốc uống nước thử bài sond dạ dày4CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
25Dây garo tiêm tĩnh mạch52SợiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
26Pin tròn, dẹt cỡ nhỏ dùng cho nhiệt kế điện tử30ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
27Pin tròn cho bộ nội khí quản50ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
28Ống nội khí quản8CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
29Ống sond faucher rửa dạ dày40CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
30Ống thông mũi mềm66CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
31Ống hút đờm giải có cửa sổ30CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
32Ống nghiệm và que bông gòn có nắp lấy mẫu bệnh phẩm100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
33Mask gắn vào bóng ambu66CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
34Que thăm dò vết thương50CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
35Gạc tẩm dung dịch sát khuẩn Kendall hoặc tương đương về chất lượng500CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
36Băng Esmatch hoặc tương đương về chất lượng10CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
37Betadine, Chai 90ml50ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
38Vitamine B11.200ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
39Nước cất 10 ml500ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
40Nhiệt kế hồng ngoại đo trán Ormon MC-720 hoặc tương đương về chất lượng10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
41Ống hút đờm giải100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
42Bầu hút đờm giải50CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
43Sonde folley 3 nhánh100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
44Khăn tam giác 100cm x 45cm20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
45Nước cất 5 ml1.500ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
46DD NaCl 0,9% - Chai 500ml540ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
47Găng tay vô trùng các cỡ2.800ĐôiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
48Gạc vaselin - Gói 10 miếng570GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
49Dung dịch vaselin2LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
50Bơm tiêm 1ml2.150CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
51Bơm tiêm 5ml4.350CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
52Bơm tiêm 10ml2.320CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
53Kim catheter truyền tĩnh mạch số 18200CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
54Kim catheter truyền tĩnh mạch số 20150CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
55Kim catheter truyền tĩnh mạch số 22150CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
56Dây chuyền dịch450CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
57Kim sạc thuốc1.200CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
58Máy đo huyết áp tự động Omron Model HEM 7280, Nhật hoặc tương đương về chất lượng2BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
59Túi nylon đựng nước tiểu250CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
60Bông gạc đắp vết thương 8x171.000CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
61Bông gạc đắp vết thương 10x201.000CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
62Ống thông mũi dạ dày245CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
63Khăn lau mặt hình chữ nhật 20x40cm25CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
64Mũ giấy7.900CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
65Bộ súc rửa dạ dày kín30BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
66Pin con thỏ cỡ nhỏ30CặpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
67Pin maxell super AAA 1,5V hoặc tương đương về chất lượng50ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
68Cốc inox tròn đựng bông không nắp 10cm x 6cm20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
69Quỳ tím, Hộp 20 tệp/80 mẫu thử2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
70Hộp đựng vật sắc, nhọn trong tiêm truyền30CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
71Thuốc tê dạng xịt Lidocain 10%, Lọ 38g - Egis, Hungary hoặc tương đương về chất lượng10LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
72Viết bi đỏ100CâyQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
73Viết bi xanh100CâyQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
74Thước kẻ 30cm20CâyQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
75Dung dịch sát khuẩn MICROSHIELD 2% 500ml hoặc tương đương về chất lượng30ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
76Sonde folley cỡ 14150CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
77Túi đựng rác màu vàng41KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
78Túi đựng rác màu xanh33KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
79Túi đựng rác màu đen67KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
80Túi dẫn lưu nước tiểu150CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
81Gạc chêm lót bài bất động gãy xương 20x5cm280CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
82Gạc cầu đa khoa2.000CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
83Xà bông cục rửa tay Lifebuoy hoặc tương đương về chất lượng30CụcQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
84Gạc rơ lưỡi 5x6x8 lớp100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
85Dây nối bơm tiêm điện50CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
86Bông y tế thấm nước6KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
87Băng thun 7cmx2.5m1.200CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
88Nhiệt kế cảm biến đo ở tai Medilife – OEM, Model: Medilife IT – 121 hoặc tương đương về chất lượng10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
89Băng rốn40HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
90Kẹp rốn20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
91Xà phòng tắm bé Lactacyd – Chai 250ml hoặc tương đương về chất lượng2ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
92Đai lưng Olumbaober hoặc tương đương về chất lượng2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
93Đai lưng Bả vai2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
94Đai lưng H1-H22CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
95Đai bó cột sống thắt lưng2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
96Đai bó khớp háng2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
97Đai bó khớp gối2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
98Bơm tiêm cho ăn 50cc các cỡ320CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
99Nẹp cổ2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
100Băng cuộn lưới100CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
101Băng thun lưới100CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
102Gạc củ ấu - Túi 10 cái250TúiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
103Dung dịch rửa tay ngoại khoa10LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
104Gạc tẩm bông cồn - Hộp 100 cái200HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
105Que thăm dò vết thương có chia vạch cm8CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
106Thuốc xịt điều trị hen Ventolin Inhaler 100mcg - GlaxoSmithKline hoặc tương đương về chất lượng20BìnhQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
107Khay quả đậu inox 3A10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
108Bộ dẫn lưu áp lực âm2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
109Ống thông hậu môn nhân tạo5CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
110Ống thông đại tràng có dẫn lưu và không dẫn lưu10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
111Ống thông gắn mark thổi30CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
112Khăn lau màu trắng 20cm x 20cm20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
113Tấm lót ngoại khoa 120cm x 160cm. Làm bằng vải Kalicot4TấmQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
114Tấm lót nội khoa 12cm x 40cm. Làm bằng vải Kalicot4TấmQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
115Tấm trải giường 120cm x 200cm. Làm bằng vải Kalicot4TấmQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
116Nhiệt kế hậu môn BEURER FT09 hoặc tương đương về chất lượng10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
117Gối + Bao gối4CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
118Gạc mùng – K=1,20m7.502MétQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
119Cốc inox tròn đựng bông có nắp10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
120Bộ dụng cụ gắn bình oxy đồng hồ kế2BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
121Găng tay có bột các cỡ Vglove, loại XS - Hộp 100 chiếc hoặc tương đương về chất lượng249HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
122Mũi khoan trụ thuôn kim cương loại nhỏ và trung bình – Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng40MũiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
123Oxy già 3% - Lọ 60ml110LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
124Săng y tế cỡ lớn20XấpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
125Thép bẻ móc chỉnh nha 0910CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
126Thép bẻ móc chỉnh nha 1010CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
127Giấy cắn xanh đỏ Hanel - Xấp 10 tấm- Coltene, Đức hoặc tương đương về chất lượng4XấpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
128Khăn giấy vuông 33x33cm - Gói 100 cái40GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
129Dung dịch Hexanios (Sát khuẩn dụng cụ), Nhật hoặc tương đương về chất lượng2ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
130Composite lỏng A3 - Ống 2g– Dentil, Hàn Quốc hoặc tương đương về chất lượng35ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
131File H số 10 dài 25mm - Hộp 6 cây– Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
132File H số 15 dài 25mm - Hộp 6 cây– Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
133File H số 20 dài 25mm–Hộp 6 cây Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
134File H số 25 dài 25mm - Hộp 6 cây– Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
135Xà phòng rửa tay Lifebuoy - Chai 500ml95ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
136Fuji IX - Lọ 15g- GC, Nhật hoặc tương đương về chất lượng10HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
137Ly giấy súc miệng nhỏ1.050CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
138Sáp lá - Hộp 10 lá75HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
139Alginate - Bì 0.5kg, Ý hoặc tương đương về chất lượng42Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
140Răng nhựa phục hình, Bộ 2 hàm trên và dưới, Việt Nam90BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
141Thạch cao cứng - Bì 0,5kg– GC, Nhật hoặc tương đương về chất lượng126Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
142Răng nhựa (nội nhựa) + phục hình (gồm răng trên và răng dưới) gồm: Nhóm răng cửa trên: 300 (R11, 21: 150; R12, 22: 150), nhóm răng cối lớn trên, dưới: 500 (R1: 125, R26: 125, R36: 125, R46: 125)800CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
143Thạch cao mềm110KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
144Dầu tay khoan6BìnhQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
145Cồn 90 độ17LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
146Fuji VII - Lọ 15g- GC, Nhật hoặc tương đương về chất lượng4LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
147Mũi khoan các loại – Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng40MũiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
148Nước nhựa tự cứng - Chai 500ml3ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
149Bột nhựa tự cứng (bột màu trắng) - Hộp 100g11HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
150Hợp chất nhiệt dẻo làm vành khít - Hộp 10 cây– GC, Nhật hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
151Cao su nặng lấy dấu - Bộ 2 hộp– Dentsply, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng7BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
152Côn giấy - 120 Cây/hộp- Dentsply, Thụy Sĩ hoặc tương đương về chất lượng6HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
153Chất sát khuẩn tay khoan Cavicide – Metrex, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng8ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
154Mũi mài răng nhựa bằng kim loại2MũiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
155Kềm cắt thép thẳng, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
156Cây nhồi (đầu tròn) vật liệu trám răng nhiều kích thước, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng20CâyQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
157Bộ dụng cụ giữ phim XQ trong miệng10BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
158Bộ dụng cụ giữ sensor chụp phim trong miệng10BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
159Phim XQ tự rửa Kích thước 30,5x40,5– Hộp 50 Tấm– Dental, Nhật hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
160File H số 8 dài 25mm - Hộp 6 cây- Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
161File H số 30 dài 25mm - Hộp 6 cây- Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
162File H số 35 dài 25mm - Hộp 6 cây- Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
163File H số 40 dài 25mm - Hộp 6 cây- Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
164File K số 8 dài 25mm - Hộp 6 cây- Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
165File K số 10 dài 25mm - Hộp 6 cây- Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
166File K số 15 dài 25mm - Hộp 6 cây- Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
167File K số 20 dài 25mm - Hộp 6 cây- Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
168File K số 25 dài 25mm - Hộp 6 cây- Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
169File K số 30 dài 25mm - Hộp 6 cây- Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
170File K số 35 dài 25mm - Hộp 6 cây- Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
171File K số 40 dài 25mm - Hộp 6 cây- Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
172Chỉ chỉnh nha Oral-B - Hộp 50m hoặc tương đương về chất lượng10HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
173Lá/ cuộn đê cao su - Hộp 50 lá, Ba Lan hoặc tương đương về chất lượng1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
174Đĩa đánh bóng composite Soflex màu đỏ - Gói 20 cái- 3M, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng3GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
175Đĩa đánh bóng composite Soflex màu cam - Gói 20 cái- 3M, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
176Đĩa đánh bóng composite Soflex màu vàng - Gói 20 cái, 3M, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
177Băng trám kim loại - Gói 10 cái10GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
178Ultra-Blend plus (calci chiếu đèn) – Ultradent hoặc tương đương về chất lượng2ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
179Trục lắp - Gói 5 cái- 3M, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng2GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
180Dung dịch rửa tay sát khuẩn – Anios, Pháp hoặc tương đương về chất lượng4ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
181Tấm nhựa ép 1,5mm21TấmQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
182Mũi khoan mài nhựa hình chóp nón5MũiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
183Mũi khoan mài cùi - Bộ 7 mũi- Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng6BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
184Khay lấy dấu (Bộ gồm: size hàm trên 1D, 4D, 7D; hàm dưới 20D, 21D, 22D)3BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
185Mũi khoan mài + đánh bóng nhựa1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
186Máy cạo cao siêu âm điện từ ART M1 hoặc tương đương về chất lượng1CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
187Cao su lỏng lấy dấu - Bộ 2 tube 90ml– Dentsply, Ý hoặc tương đương về chất lượng20BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
188Mũi khoan trụ đầu bằng ngắn, nhỏ - Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng40CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
189Mũi khoan tròn nhỏ - Mani, Nhật hoặc tương đương về chất lượng40CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
190Mũi khoan mở tủy số 1 – Dentsply, Switzerland hoặc tương đương về chất lượng5MũiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
191Mũi khoan mở tủy số 2 – Dentsply, Switzerland hoặc tương đương về chất lượng5MũiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
192Răng nhựa có chân gồm: R11: 130 cái; R21: 130 cái; R16: 65 cái; R26: 65 cái; R36: 65 cái; R46: 65 cái)520CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
193Chất chỉ thị màu mảng bám - Vỉ 10 viên10VỉQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
194Bàn chải kẽ - Bộ 6 cái- Okamura, Nhật hoặc tương đương về chất lượng10BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
195EDTA14ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
196Chỉ khâu nilon 4/050SợiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
197Bộ đồ vải phẫu thuật (2 áo phẫu thuật, khăn trải, khăn lổ,..), Bao gồm:- Áo choàng mổ Dài áo 1,27m; rộng 1,65m; dây thắt lưng sợi 2 bên dài 1,06m; tay áo dài 0,74m; dây cột lưng 3 dây dài 0,59m x 20 cái- Khăn trải phẩu thuật Kích thước 1,50m x 2,50m (May viền chung quanh) x 10 cái- Khăn vải có lỗ Kích thước 1,00x1,50m (May viền chung quanh và chần lỗ) - đường kính lỗ 10cm x 10 cái10BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
198Dao điêu khắc sáp cán gỗ - Prime, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
199Dao điêu khắc sáp số 3 đầu nhỏ - Prime, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
200Giá khớp bán thích ứng Bio-Art (giá khớp A7 Plus + Cung mặt Elite), Brazil hoặc tương đương về chất lượng2BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
201Thước kẹp điện tử 0 - 150mm1CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
202Thước Fox hoặc tương đương về chất lượng2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
203Máy định vị chóp –ProPex II Dentsply Sirona, Mỹ hoặc tương đương về chất lượngHộp full set: máy + Dây nối + 02 đầu móc môi & Móc trâm1MáyQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
204Cây tháo mão, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng2CâyQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
205Bộ dụng cụ khâu cán vàng, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng. Bao gồm:- Kẹp kim 14cm, - Kéo cắt chỉ 14cm, - forcep có mấu 12cm,- forcep không mấu 12cm)10BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
206Miếng da silicon tập khâu da, Độ dày 3mm, Chất liệu silicon, Ngang 14,5cm, Dài 20cm10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
207Thạch cao mềm10KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
208Mũ trùm đầu y tế100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
209Mũi mài răng nhựa bằng đá (màu hồng)2MũiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
210Mũi mài răng nhựa bằng đá (màu xanh)2MũiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
211Bánh xe vải đánh bóng (màu trắng)2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
212Que thử đường huyết cho máy Accu-Chek Performa, - Roche, Đức hoặc tương đương về chất lượng50QueQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
213Kim lấy máu cho máy đo đường huyết Accu-Chek Performa – Roche, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng50CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
214Bông gòn cắt sẵn 2x2cm - Gói 500g1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
215Máy đo huyết áp Alka2 – Sony, Nhật hoặc tương đương về chất lượng5BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
216Nhíp gắp y tế inox 14-18cm không mấu – Goldtier, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng40CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
217Kim châm cứu thể châm 0.3x25mm20.000CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
218Các mẫu thuốc bắc, dạng khô - 1kg/mẫu500MẫuQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
219Gạc bông lọc, loại vải muslin màu trắng 2,8x095m3TấmQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
220Kim châm cứu thể châm 0.3x13mm500CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
221Ngãi cứu điếu, Kích thước: 18x20100ĐiếuQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
222Kim châm cứu nhĩ hoàn 0,22x1,3mm – Hộp 100 Cái10HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
223Gạc y tế 8x10cm x 12 lớp - Gói 10 miếng30GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
224Gạc y tế 5x6x8cm50GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
225Băng dán y tế 5cm x 5cm10CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
226Chỉ black silk kim tròn450GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
227Tấm nhựa khâu nối (Tấm yoga) – Kích thước 180x60x0,7cm10TấmQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
228Chỉ thường320CuộnQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
229Thuốc Penicillin loại bột 1.000.000 IU10LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
230Tăm bông vô trùng lấy mẫu10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
231Que bẹt Ayre lấy bệnh phẩm tế bào cổ tử cung1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
232Heparin injection BP 5,000U/ml - Lọ 5 ml, Đức hoặc tương đương về chất lượng64LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
233Huyết thanh mẫu ABO, Pháp hoặc tương đương về chất lượng40BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
234Nước muối sinh lý - Chai 500ml192ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
235Nước cất pha tiêm - Chai 500ml60ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
236Gentamycin 80mmg/2ml - Hộp 10 ống1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
237Vắc xin BCG - Hộp 20 ống2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
238Que đè lưỡi1.500CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
239Bộ trang phục phòng chống dịch cấp 3, size L150BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
240Khay inox đựng dụng cụ 22x32x2cm22CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
241Lidocain 2% -2ml15ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
242Huyết thanh mẫu Anti A (ABO)– Lọ 10ml, Pháp hoặc tương đương về chất lượng10LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
243Huyết thanh mẫu Anti B (ABO)– Lọ 10ml, Pháp hoặc tương đương về chất lượng10LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
244Huyết thanh mẫu Anti AB (ABO)– Lọ 10ml, Pháp hoặc tương đương về chất lượng10LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
245Huyết thanh mẫu Anti D (định nhóm máu Rh)– Lọ 10ml, Pháp hoặc tương đương về chất lượng10LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
246Khăn gạc (khăn sữa) 25x27cm - Gói 10 cái200CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
247Gạc y tế 5cm x 6cm x 12 lớp2ThùngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
248Bơm tiêm 3ml650CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
249Khay hạt đậu bằng inox không gỉ 400ml (20x19x4)cm2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
250Khay tráng men (20x30x3.5)cm10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
251Hộp hấp dụng cụ inox không gỉ d=22cm, cao 13cm2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
252Hộp đựng bông y tế có nắp inox, d=10cm, cao 11cm2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
253Hộp đựng bông y tế có nắp inox, d=8.5cm, cao 7cm20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
254Lưỡi dao mổ số 11 (loại lưỡi bầu)100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
255Propofol Liputo 1% - B.Braun, Đức hoặc tương đương về chất lượng840LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
256Lưỡi dao mổ số 21 – Kehr, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng1.000CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
257Bơm tiêm 20ml2.000CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
258Kim khâu (Kim bật, mũi tròn) - Hộp 100 kim70HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
259Clamp ruột thẳng – Prime Tech, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
260Khăn mổ. Bao gồm: Áo, khăn trải phẫu thuật nhỏ, trung1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
261Kim chỉ liền Blacksilk (kim đầu tam giác)1.320CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
262Kim chỉ liền Blacksilk (kim đầu tròn)1.584CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
263Tấm yoga polyester, Kích thước: 180x60x0.7cm)60TấmQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
264Forceps có mấu – Simaeco, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng12CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
265Clamp ruột cong - Prime Tech, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
266Sonde foley100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
267Sonde dạ dày100CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
268Betadine 10% - Lọ 30ml105LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
269Bông y tế cắt miếng 2cm x 2cm - Gói 100g30GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
270Băng cá nhân trong suôt - Hộp 20 miếng15HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
271Nước muối sinh lý vô trùng - Lọ 10ml30LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
272Bọc giày300CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
273Allis 20cm – Prime, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng12CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
274Kéo Metzenbaun – Prime, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng12CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
275Bàn chải giặt áo quần10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
276Kẹp phẫu tích kelly 20cm – Prime, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng24CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
277Kìm kẹp kim 2, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
278Kéo Mayo, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng12CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
279Kẹp Mathieu, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
280Kẹp Kocher thẳng 14cm2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
281Forceps không mấu, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
282Kìm cắt xương cộng lực lớn Stille-Liston 27cm – Simaeco, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
283Banh Richardson Eastman Hiibro, Code: 18.0466.00, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
284Banh Volkmann (Banh phẫu thuật), Pakistan hoặc tương đương về chất lượng2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
285Banh Faraday, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
286Kim tiêm cỡ 23400CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
287Gu gặm xương, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng2CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
288Cafein600ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
289Adrenaline 1mg/1ml150ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
290Actrapid 100UI, Đan Mạch hoặc tương đương về chất lượng110LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
291Niketamide1.050ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
292Papaverin 30mg/ml300ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
293Furosemide160ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
294Ống thông tiểu nelaton cỡ 8 – Poly Medicure, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng50CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
295Ống thông tiểu foley – Sterimed, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
296Augmentin 200mg50GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
297Augmentin 500mg50ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
298Cefuroxime 500mg100ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
299Cefalexin 500mg50ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
300Metronidazole 500mg50ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
301Vitamine C 500mg, viên nén50ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
302Vitamine C 500mg, viên nang50ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
303Paracetamol 500mg, viên nén250ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
304Paracetamol 500mg, viên nang50ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
305Paracetamol 300mg, viên đạn50ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
306Prednisone 5mg, viên nén50ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
307Meloxicam 7,5mg50ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
308Chlopheniramine 4mg, viên nang50ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
309Cetirizine 10mg50ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
310Fluconazol 150mg50ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
311Thuốc xịt khí dung Ventolin Inhaler 100mcg - Hộp 200 liều , Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng10HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
312Thuốc xịt khí dung Seretide Evohaler 25/250mcg - Hộp 120 liều, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng10HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
313Bột hít Symbicort Turbuhaler 160/4.5mcg - Chai 60 liều, Anh-Switzerland hoặc tương đương về chất lượng5ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
314Bút tiêm Insulin trị tiểu đường Mixtard 30 Flexpen - Hộp 1 bút 3ml, Đan Mạch hoặc tương đương về chất lượng15HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
315Bộ tiểu phẫu 11 món – Goldsun, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng2BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
316Bông y tế cắt miếng, kích thước 4x4cm - Gói 100g10GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
317Găng tay chống hóa chất Kleenguard G20 Atlantic Green (9002) - Hộp 125 đôi8HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
318Khăn màng Kích thước 25x25cm, May chần 02 lớp20CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
319Kim mũi mác30CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
320Siro bổ phế - Chai 100ml50ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
321Sorbitol - Hộp 20 gói3HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
322Thuốc nhỏ mắt Cloramphenicol 0,4%30LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
323Thuốc nhỏ mũi Naphazolin 0,05% - Hộp 50 lọ2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
324Thuốc trị bỏng nano bạc - Lọ 50ml8HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
325Viên bao phim Diclofenac 50mg - Hộp 10 vỉ x 10 viên100ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
326Viên bao Aspirin pH 8 500mg– Hộp 20 vỉ x 10 viên2.000ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
327Viên bao phim vitamin C 500mg - Hộp 10 vỉ x 10 viên1.200ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
328Viên nang acetylcystein 200mg - Hộp 10 vỉ x 10 viên2.000ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
329Viên nang Cloramphenicol 250mg - Hộp 100 viên200ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
330Viên nén Vitamin PP 500mg – Hộp 10 vỉ x 10 viên100ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
331Viên sủi paracetamol 500mg – Hộp 5 vỉ x 4 viên400ViênQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
332Vỏ nang số 07.500CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
333Vỏ nang số 15.000CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
334Máy đo huyết áp điện tử Omron Model JPN 600, Nhật hoặc tương đương về chất lượng1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.020486761E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 942.893.821 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->