Gói thầu: Cung cấp các loại vật tư chuyên dụng, sắt thép và các loại vật tư khác phục vụ chế tạo năm 2021 + 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220907357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN CƠ ĐIỆN NÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH |
| Tên gói thầu | Cung cấp các loại vật tư chuyên dụng, sắt thép và các loại vật tư khác phục vụ chế tạo năm 2021 + 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220830990 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 11:16:00 đến ngày 2022-09-13 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 782,230,437 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành hàng hóa cung cấp tối thiểu 12 tháng sau khi cung cấp bàn giao, nghiệm thu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN CƠ ĐIỆN NÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp các loại vật tư chuyên dụng, sắt thép và các loại vật tư khác phục vụ chế tạo năm 2021 + 2022 Nghiên cứu thiết kế, chế tạo máy, thiết bị cơ giới hóa một số khâu canh tác chuối quy mô tập trung 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa được coi là hợp lệ khi đáp ứng các yêu cầu của khoản 10.2. Mục 10. Thành phần của E-HSDT và tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa gồm: + Cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ khi cung cấp hàng hóa. + Có đầy đủ Catalog thông số kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh dự thầu bản gốc; - Hợp đồng tương tự và các biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý các hợp đồng hoặc bản chụp hóa đơn GTGT đã lập của các hợp đồng tương tự trong thời gian trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu đã kê khai trên hệ thống (bản sao được công chứng). (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu khi cần thiết); Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm thư ủy quyền hoặc thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch; địa chỉ: 60 Trung Kính, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghệ. Địa chỉ: 113 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ hộp số truyền động vuông góc | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ ly hợp đóng, ngắt truyền động | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bơm trục đứng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Quạt ly tâm áp lực cao | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Động cơ thủy lực | 2 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Động cơ thủy lực | 10 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bơm thủy lực | 7 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Xy lanh thủy lực các loại | 12 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Van điện từ | 25 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ lă răng, săm lốp | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đường ống thủy lực các loại | 108 | m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Xích truyền động các loại | 106 | m | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Đĩa xích các loại | 54 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Gối đỡ các loại | 72 | Bộ | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bu long, e cu các loại | 42 | Kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thép chữ V50 | 648 | Kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Thép chữ V75 | 1.420,8 | Kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Thép chữ U100 | 1.123,2 | Kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Thép chữ U140 | 1.476 | Kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Thép hộp 50x50x3 | 810 | Kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Thép hộp 100x50x5 | 1.142 | Kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Thép tấm dày 3mm | 847,8 | Kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Thép tấm dày 5mm | 883,13 | Kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Thép tấm dày 8mm | 565,2 | Kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Thép tấm dày 10mm | 353,25 | Kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Thép tấm dày 20mm | 672,05 | Kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Inox SU304 dày 3mm | 1.040 | Kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Thép tròn Ø20 | 74,1 | Kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Thép tròn Ø25 | 138,6 | Kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Thép tròn Ø35 | 362,4 | Kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Thép tròn Ø50 | 434,9 | Kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Thép ống Ø33,4 | 100,32 | Kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Thép ống Ø42,2 | 122,04 | Kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Thép ống Ø60,3 | 277,64 | Kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Que hàn h = 3,0 mm | 150 | Kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Que hàn h = 3,2 mm | 190 | Kg | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Khí Oxy | 42 | Bình | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Khí GAS bình nhỏ | 8 | Bình | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Khí GAS bình to | 10 | Bình | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Đá cắt Ø100 | 400 | Viên | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Đá cắt Ø150 | 400 | Viên | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Đá mài Ø100 | 540 | Viên | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Dao phay Ø10 | 10 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Dao phay Ø12 | 6 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Dao phay Ø16 | 5 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Dao phay Ø18 | 4 | Cái | Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành hàng hóa cung cấp tối thiểu 12 tháng sau khi cung cấp bàn giao, nghiệm thu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi