Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp, lắp đặt vật tư: Nhà màng trông lan Hồ điệp (Nhà màng sử dụng phân hóa mầm hoa); Nhà lưới trồng hoa đồng tiền và ra ngôi cây con
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220640209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thông tin, Kỹ thuật và Ứng dụng khoa học công nghệ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp, lắp đặt vật tư: Nhà màng trông lan Hồ điệp (Nhà màng sử dụng phân hóa mầm hoa); Nhà lưới trồng hoa đồng tiền và ra ngôi cây con |
| Số hiệu KHLCNT | 20220633037 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 10:38:00 đến ngày 2022-09-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 400,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung cấp, hướng dẫn kỹ thuật lắp đặt vật tư thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Nhân sự tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên. Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự với với gói thầu đang xét (Kèm theo bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật các ngành xây dựng, cơ khí, vận hành máy móc. Có chứng chỉ đào tạo sơ cấp nghề trở lên (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Thông tin, Kỹ thuật và Ứng dụng khoa học công nghệ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Cung cấp, lắp đặt vật tư: Nhà màng trông lan Hồ điệp (Nhà màng sử dụng phân hóa mầm hoa); Nhà lưới trồng hoa đồng tiền và ra ngôi cây con Dự án Xây dựng mô hình nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao sản xuất hoa lan Hồ Điệp, hoa Đồng Tiền tại tỉnh Đắk Nông thuộc Chương trình Hỗ trợ ứng dụng, chuyển giao tiến bộ khoa học và công nghệ thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội nông thôn, miền núi, vùng dân tộc thiểu số giai đoạn 2016-2025 bắt đầu thực hiện từ năm 2021 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp được công chứng hoặc bản gốc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; Bản chụp báo cáo tài chính đầy đủ, đúng quy định trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và tờ khai quyết toán thuế hàng năm; Bản scan hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Bản chụp văn bằng hoặc chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Catalogue của hàng hóa (bản gốc) cho các hàng hóa chào thầu phải được dịch ra tiếng Việt nếu Catalogue của hàng hóa không phải là tiếng Anh. Chứng chỉ chất lượng, nhãn mác, nguồn gốc xuất xứ (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); đối với các hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Các thông số kỹ thuật nêu trong E-HSDT phải khớp đúng với Catalogue hàng hóa tương ứng kèm theo trong E-HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá cả hàng hóa là giá được giao tại địa điểm thực hiện dự án; trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18, Chương IV, biểu mẫu mời thầu và dự thầu; Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19, Chương IV, E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất nhưng tối thiểu 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu có trụ sở tại địa phương hoặc có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo dưỡng, thay thế các hàng hóa hư hỏng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Thông tin, Kỹ thuật và Ứng dụng khoa học công nghệ; địa chỉ: Đường Tô Hiến Thành, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại số: 02613547877 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghệ; Địa chỉ: 113 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: Đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02613600333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Thông tin, Kỹ thuật và Ứng dụng khoa học công nghệ; địa chỉ: Đường Tô Hiến Thành, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại số: 02613547877 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật tư nhà màng trồng lan hồ điệp (nhà màng sử dụng phân hóa mầm hoa):1. Ống thép mạ kẽm các loại | 3.650 | Kg | Đã gia công thành cấu kiện khung, giằng nhà màng: + Ống thép mạ kẽm đường kính ống ø59,9mm dày 2,3mm đã gia công thành cấu kiện; + Ống thép mạ kẽm đường kính ống ø48,1mm dày 1,9mm đã gia công thành cấu kiện; + Ống thép mạ kẽm đường kính ống ø42,2mm dày 1,9mm đã gia công thành cấu kiện; + Ống thép mạ kẽm đường kính ống ø33,5mm dày 1,8mm đã gia công thành cấu kiện; + Ống thép mạ kẽm đường kính ống ø26,65mm dày 1,5mm đã gia công thành cấu kiện; | ||
| 2 | Vật tư nhà màng trồng lan hồ điệp (nhà màng sử dụng phân hóa mầm hoa):2. Hệ thống tời thu rải lưới cho nhà màng | 520 | m2 | - Thu rải màng bảo ôn dùng mô tơ giảm tốc kết hợp giá đỡ truyền động bằng bánh rang. | ||
| 3 | Vật tư nhà lưới trồng hoa đồng tiền và ra ngôi cây con: 1. Ống, hộp thép mạ kẽm các loại | 4.844 | Kg | Đã gia công thành cấu kiện khung, giằng nhà màng: +Ống thép mạ kẽm đường kính ống ø59,9mm dày 2,3mm đã gia công thành cấu kiện;+Ống thép mạ kẽm đường kính ống ø48,1mm dày 1,9mm đã gia công thành cấu kiện;+ Ống thép mạ kẽm đường kính ống ø42,2mm dày 1,9mm đã gia công thành cấu kiện;+ Ống thép mạ kẽm đường kính ống ø33,5mm dày 1,8mm đã gia công thành cấu kiện;+ Ống thép mạ kẽm đường kính ống ø26,65mm dày 1,5mm đã gia công thành cấu kiện;+ Hộp thép 60x60x2,3mm đã gia công thành cấu kiện;+ Hộp thép 40x80x2,3mm đã gia công thành cấu kiện; | ||
| 4 | Vật tư nhà lưới trồng hoa đồng tiền và ra ngôi cây con: 2. Màng che nilon dày 150 micrôn | 2.000 | m2 | Dày 150 micron | ||
| 5 | Vật tư nhà lưới trồng hoa đồng tiền và ra ngôi cây con: 3. Lưới cắt nắng giảm ánh sáng dệt kim | 2.500 | m2 | Cắt tia UV |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Kèm theo bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách cung cấp, hướng dẫn kỹ thuật lắp đặt vật tư thiết bị | 1 | - 01 Nhân sự tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên. Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự với với gói thầu đang xét (Kèm theo bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Công nhân kỹ thuật các ngành xây dựng, cơ khí, vận hành máy móc. Có chứng chỉ đào tạo sơ cấp nghề trở lên (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ đào tạo, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi