Gói thầu: Gói thầu mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220905944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220905935 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 12:20:00 đến ngày 2022-09-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 358,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.37E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự với gói thâu đang xét.Nhà thầu cung cấp Hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa/Biên bản thanh lý hợp đồng (bản chứng thực)/Hóa đơn sao y bản chính.Nếu hợp đồng với doanh nghiệp tư nhân có hóa đơn, sao kê bản gốc kèm theo.Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Cam kết đổi mới sản phẩm 100% nếu sản phẩm lỗi do nhà sản xuất mà không thể khắc phục hay sửa chữa được, bảo hành 12 tháng, bảo trì, bảo dưỡng, duy tu sản phẩm 24 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt (cán bộ quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trang trí nội, ngoại thất, kiến trúc sư, hoặc xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng (quản lý chung) 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; có tài liệu chứng minh huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện lạnh; đã làm trực tiếp thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; có tài liệu chứng minh huy động nhân sự . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán; đã làm thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; có tài liệu chứng minh huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua sắm thiết bị Cải tạo, sửa chữa nhỏ phòng làm việc, phòng họp giao ban Lãnh đạo UBND tỉnh. 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021). - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc đối chiếu), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). Bản này sẽ được chủ đầu tư lưu lại đối với nhà thầu trúng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Cam kết cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng sản phẩm (CQ) bằng bản gốc hoặc bản công chứng, bản dịch công chứng đối với hàng hóa nhập khẩu khi bàn giao sản phẩm. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 Tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các giấy tờ liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy điều hòa 24000BTU | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 2 | Ống đồngkép(D6vàD16mm). | 11 | Mét | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 3 | Ống bảo ôn kép (D6x13và Dl6x13mm) | 13 | Mét | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 4 | Dâyđiệndâynôicục2*2,5mm2. | 59 | Mét | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 5 | Dây điện dây tín hiệu 2*1.5mm2 | 38 | Mét | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 6 | Dây điện dây nguồn 2*10mm2 | 15 | Mét | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 7 | Ống nước + bọc bảo ôn cách nhiệt | 8 | Mét | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 8 | Băng quấn dữ nhiệt cách ẩm | 19 | Mét | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 9 | Côn đầu máy điều hòa | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 10 | Hộp góm gió điều hòa | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 11 | Mặt nan cửa gió điều hòa | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 12 | Lưới lọc điều hòa | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 13 | Ống gió mềm bông thủy tinh cách nhiệt phi 200 | 70 | Mét | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 14 | Đai thắt ống gió | 16 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 15 | Bộ ốc điều hòa (lắp cục nóng) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 16 | Thanh rem ốc vít treo điêu hòa phi 10 bằng thép | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 17 | Vật tư phụ kiện điêu hòa Keo cilicon, băng dính, bu lông ốc vít lắp (Cửa gió đường ống gió, phụ kiên khác) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 18 | Máy chiếu EPSon EB-2042 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 19 | Màn chiếu điện | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 20 | Giá máy chiếu điện | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 21 | Dây HDMT 20m | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 22 | Ốp vách gỗ tường xung quanh | 75,8 | M2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 23 | Rem gỗ cửa sổ S1 | 7,6 | M2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 24 | Dán giấy trang trí vách gỗ tường | 42,3 | M2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 25 | Nẹp bo gỗ công nghiệp vân sồi cửa sổ S1 | 11,9 | M | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 26 | Bọc nỉ ghế | 19 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 27 | Sơn lại ghế +(Đánh giáp vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ) | 19 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 28 | Sơn lại bàn kẹp nhỏ +(Đánh giáp vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ) | 8 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 29 | Sơn lại bàn to +(đánh giáp vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ) | 2 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 30 | Tủ gỗ phòng hút thuố, chạm trổ hoa văn cánh cửa | 2,12 | M | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 31 | Kính mặt tủ gỗ (p. hút thuốc). kính mài mỏ vịt, dày | 1,27 | M2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 32 | Vách kính phòng chờ | 6,45 | M2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng | |
| 33 | Khóa tay nắm ngang (phòng họp, phòng chờ) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | Bảo hành 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.37E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự với gói thâu đang xét.Nhà thầu cung cấp Hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa/Biên bản thanh lý hợp đồng (bản chứng thực)/Hóa đơn sao y bản chính.Nếu hợp đồng với doanh nghiệp tư nhân có hóa đơn, sao kê bản gốc kèm theo.Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Cam kết đổi mới sản phẩm 100% nếu sản phẩm lỗi do nhà sản xuất mà không thể khắc phục hay sửa chữa được, bảo hành 12 tháng, bảo trì, bảo dưỡng, duy tu sản phẩm 24 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt (cán bộ quản lý chung) | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trang trí nội, ngoại thất, kiến trúc sư, hoặc xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy trưởng (quản lý chung) 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; có tài liệu chứng minh huy động nhân sự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện lạnh; đã làm trực tiếp thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; có tài liệu chứng minh huy động nhân sự . | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh, quyết toán | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán; đã làm thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư; có tài liệu chứng minh huy động nhân sự | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi