Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906225-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn bộ binh 2/Quân khu 5
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220786644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 08:56:00 đến ngày 2022-09-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,579,917,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1897E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.286E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự ký kết trong vòng 3 năm gần đây, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Hợp đồng tương tự để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu, kèm theo:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh về cấp công trình.* Tất cả các tài liệu phải được scan gửi lên hệ thốngTính chất của hợp đồng tương tự phải bao gồm các nội dung sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm thi công xây dựng hạng mục dân dụng và hạ tầng kỹ thuật.- Phân loại công trình: Công trình cấp III.- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10,2 tỷ VND trong đó giá trị của hạng mục dân dụng là 6,5 tỷ; giá trị tối thiểu các hạng mục hạ tầng kỹ thuật như san nền, sân đường, cấp thoát nước, cấp điện mạng ngoài là 3,5 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu 30,6 tỷ (trong đó tổng giá trị của hạng mục dân dụng tối thiểu là 19,5 tỷ; tổng giá trị tối thiểu các hạng mục hạ tầng kỹ thuật như san nền, sân đường, cấp thoát nước, cấp điện mạng ngoài là 10,5 tỷ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng nhận an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Đối với chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương)+ Có chứng nhận an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hoàn thiện kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kiến Trúc công trình.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương)+ Có chứng nhận an toàn lao độngTài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đo đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành như: Trắc địa, Địa chất, Địa kỹ thuật.+ Đã trực tiếp phụ trách phần đo đạc ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).+ Có chứng nhận an toàn lao độngTài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành như: Điện, hệ thống điện, điện - cơ điện.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).+ Có chứng nhận an toàn lao độngTài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành: Cấp thoát nước, hạ tầng đô thị.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).+ Có chứng nhận an toàn lao độngTài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật, giao thông ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).+ Có chứng nhận an toàn lao độngTài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động, hoặc bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học thuộc ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp phụ trách KCS ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội nề; đội sắt; đội ván khuôn; đội thép đội điện, nước: Mỗi vị trí ≥01 người
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ đào tạo nghề tương ứng.+ Có chứng nhận an toàn lao độngTài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư…
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy mài ≥2.7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san (hoặc máy rải)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn bộ binh 2/Quân khu 5
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo doanh trại Sư đoàn bộ và các đơn vị trực thuộc (Phòng Tham mưu; Nhà để xe; Nhà khách T1; Ban Tài chính; Ban Hành chính; Tổng trạm thông tin...)/Sư đoàn BB2
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn bộ binh 2/Quân khu 5 , địa chỉ: Xã Thành An, Thị xã An Khê, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: + Tên chủ đầu tư: Sư đoàn 2/Quân khu 5. + Địa chỉ: Xã Thành An - Thị xã An Khê - Tỉnh Gia Lai. + Số điện thoại: (024) 552247 ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng/ Bộ quốc phòng. Địa chỉ: 51 Hoàng Kế Viêm, Quận Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng. + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng: Bộ Tư lệnh Quân khu 5. Địa chỉ: số 1, đường Duy Tân, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng Đông Á, địa chỉ: Số nhà 625 ngõ 68 đường Phú Diễn, Phường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Sư đoàn bộ binh 2/Quân khu 5 , địa chỉ: Xã Thành An, Thị xã An Khê, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: + Tên chủ đầu tư: Sư đoàn 2/Quân khu 5. + Địa chỉ: Xã Thành An - Thị xã An Khê - Tỉnh Gia Lai. + Số điện thoại: (024) 552247 ;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (kể cả nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh); b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế năm 2021 trước thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; + Tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/hoặc thanh lý/hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;… + Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác tương đương. c) Tài liệu chứng minh nhân sự: - Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu; - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia; - Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên): + Hợp đồng thi công xây dựng; + Đối với chủ nhiệm dự án: Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự;… + Đối với các nhân sự còn lại: QĐ phân công công việc của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự). + Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... d) Giải pháp và phương pháp luận thực hiện gói thầu. e) Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký đối với các thiết bị xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực đối với các thiết bị ô tô. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê máy và các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn mua hàng, đăng ký đối với các thiết bị xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực đối với các thiết bị ô tô. * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên chủ đầu tư: Sư đoàn 2/Quân khu 5. + Địa chỉ: Xã Thành An - Thị xã An Khê - Tỉnh Gia Lai. + Số điện thoại: (024) 552247 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông: Huỳnh Đôn + Chức vụ Sư đoàn trưởng + Địa chỉ: Sư đoàn 2/Quân khu 5, xã Thành An - Thị xã An Khê - Tỉnh Gia Lai. + Số điện thoại: 0982806826
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bên mời thầu: Sư đoàn 2/Quân khu 5, xã Thành An - Thị xã An Khê - Tỉnh Gia Lai. + Địa chỉ: xã Thành An - Thị xã An Khê - Tỉnh Gia Lai. + Đại diện là: Dương Mạnh Cường + Số điện thoại: 0982806826
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sư đoàn 2/Quân khu 5 + Địa chỉ: xã Thành An - Thị xã An Khê - Tỉnh Gia Lai. + Điện thoại: 0982806826
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Ở PHÒNG THAM MƯU
1* Phần móngTiêu đề không chào giá1tb
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7465100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,251m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,2136m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7312100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6022100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5779tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6567tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4938tấn
10Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,088m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6594100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5976100m3
13* Phần cộtTiêu đề không chào giá1tb
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3048100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4214tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,123tấn
18* Phần dầmTiêu đề không chào giá1tb
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,3446m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0344100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7368tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4876tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3796tấn
24* Phần sànTiêu đề không chào giá1tb
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,238m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1192100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4309tấn
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,693tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V262,676m2
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,693tấn
31Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V420cái
32* Phần cầu thangTiêu đề không chào giá1tb
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0341m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2117100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2701tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0979tấn
37* Phần lanh tôTiêu đề không chào giá1tb
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1741m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8534100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4496tấn
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1301 cấu kiện
42* Hoàn thiện nền, ốp, látTiêu đề không chào giá1tb
43Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6254100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,538m3
45Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V574,242m2
46Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 600x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,986m2
47Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,37m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,86m2
49* Hoàn thiện trần thạch caoTiêu đề không chào giá1tb
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V61,66m2
51Bả trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V61,66m2
52* Hoàn thiện sê nô, máiTiêu đề không chào giá1tb
53Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM PCB40 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,66m2
54Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,46m2
55Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5202100m2
56Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V50,8md
57Máng xốiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4md
58Ke chống bão (6c/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.712cái
59*Hoàn thiện WCTiêu đề không chào giá1tb
60Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,8m2
61Quét sika gốc xi măng chống thấm DM 1.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,96m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V316,4m2
63* Hoàn thiện Cẩu thang, tam cấp, lan canTiêu đề không chào giá1tb
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,378m3
65Xây tam cấp gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6445m3
66Xây thành tam cấp, lan can gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,688m3
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,575m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,04m2
69Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,92m2
70Cột trụ gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71SXLD lan can cầu thang inox 304, Tay vịn gỗ D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7md
72Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1001tấn
73Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V9,63m2
74* Công tác xây tườngTiêu đề không chào giá1tb
75Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,6011m3
76Xây tường thẳng gạch bê tông (9x6x20)cm chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8737m3
77Xây tường thẳng gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,6558m3
78Xây cột gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9555m3
79Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V462,744m2
80Râu thép liên kết cột tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V267,8985kg
81* Công tác trát ,sơnTiêu đề không chào giá1tb
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V549,1271m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.247,692m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,92m2
85Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,61m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,544m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V976,83m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V549,1271m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.737,596m2
90* Hoàn thiện biển tên, gờ, phàoTiêu đề không chào giá1tb
91Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,6m
92Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V385,736m
93Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9m2
94Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1792m2
95* Hoàn thiện cửa, hoa sắt, giàn giáoTiêu đề không chào giá1tb
96SX cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương hệ Xingfa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,16m2
97SX cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương hệ Xingfa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,4m2
98SX cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương hệ Việt Pháp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,34m2
99SX cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm hệ, pano nhôm, phụ kiện đồng bộ (tương đương hệ Xingfa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,68m2
100SX cửa sổ mở trượt 2 cánh, khung nhôm hệ, pano nhôm, phụ kiện đồng bộ (tương đương hệ Xingfa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,32m2
101SX vách kính, khung nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương hệ Xingfa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,22m2
102Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V212,74m2
103Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2873tấn
104Lắp dựng hoa sắt cửa, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,52m2
105Gia công cửa thăm mái inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
106Lắp dựng cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m2
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1100m2
108Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7224100m2
109* Vận chuyển, Bốc xếp vật liệu lên caoTiêu đề không chào giá1tb
110Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,14971000v
111Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,693tấn
112Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,693tấn
113Vận chuyển vật liệu lên cao - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,693tấn
114* Phần điện trong nhàTiêu đề không chào giá1tb
115* Tủ điện tổng tòa nhà TĐTTiêu đề không chào giá1tb
116MCCB-3P-80A-20KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117MCCB-3P-50A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118MCB-2P-25A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
120Ampe kế 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
121Biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
122Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
124Thanh cái đồng 3P + N -400A (kích thước 20x3-500m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
125Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
126Bộ cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
127Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
128* Tủ điện tầng 1Tiêu đề không chào giá1tb
129MCCB-3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
130MCB-2P-40A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
131MCB-1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
132Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
133Thanh cái đồng 3P + N -400A (kích thước 20x3-500m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
134Bộ cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
135Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
136* Tủ điện tầng 2Tiêu đề không chào giá1tb
137MCCB-3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
138MCB-2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
139MCB-1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
140Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
141Thanh cái đồng 3P + N -400A (kích thước 20x3-500m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
142Bộ cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
143Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
144* Tủ điện phòng khách, sinh hoạt chung (02 phòng)Tiêu đề không chào giá1tb
145RCBO - 2P- 40A-30mA-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
146MCB-1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
147MCB-1P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
148MCB-1P-20A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
149MCB-1P-25A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
150Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
151* Tủ điện phòng ở điển hình có khu vệ sinh (4 phòng)Tiêu đề không chào giá1tb
152RCBO - 2P- 25A-30mA-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
153MCB-1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
154MCB-1P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
155MCB-1P-20A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
156Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
157* Tủ điện phòng ở điển hình không có khu vệ sinh (2 phòng)Tiêu đề không chào giá1tb
158RCBO - 2P- 25A-30mA-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
159MCB-1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
160MCB-1P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
161Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
162* Tủ điện phòng ở trưởng ban (04 phòng)Tiêu đề không chào giá1tb
163RCBO - 2P- 25A-30mA-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
164MCB-1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
165MCB-1P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
166MCB-1P-20A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
167Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
168* Tủ điện phòng ở chỉ huy (04 phòng)Tiêu đề không chào giá1tb
169RCBO - 2P- 40A-30mA-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
170MCB-1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
171MCB-1P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
172MCB-1P-20A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
173Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
174* Hệ thống chống sét và tiếp đấtTiêu đề không chào giá1tb
175Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm, chiều dày lớp mạ >=0.08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cọc
176Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
177Kim thu sét loại thường D16 dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
178Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Thép trần mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0.08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
179Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép trần mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ >=0.08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
180Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,287100m3
181Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,287m3
182* Công tắc, ổ cắmTiêu đề không chào giá1tb
183Công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
184Công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
185Công tắc đơn, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
186Công tắc đôi, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
187Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V91cái
188Công tắc đơn, loại 20A, 250V, 2 cực, có đèn báo bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che ( dùng cho bình nóng lạnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
189* Thiết bị đèn chiếu sáng, quạt và các thiết bị khácTiêu đề không chào giá1tb
190Đèn tuyp led lắp nổi công suất 1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
191Đèn tuyp led lắp nổi công suất 2x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
192Quạt hút mùi khu vệ sinh gắn tường kích thước 250x250; 75W, 230VMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
193Đèn ốp trần đường kính D300, bóng LED công suất 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
194Quạt trần sải cánh 1400mm, 75W kèm hộp số 5 cấp độ, 10A, 230VMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
195Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
196* Cáp điện và dây dẫnTiêu đề không chào giá1tb
197Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x10mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
198Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x10mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
199Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
200Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x2.5mm2) - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.300m
201Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x1.5mm2) - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.800m
202Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-10mm2, 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
203Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-4mm2, 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
204Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-2.5mm2, 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V650m
205Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-1.5mm2, 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V900m
206* Hệ ống luồn và phụ kiệnTiêu đề không chào giá1tb
207Ống luồn PVC D40, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
208Ống luồn PVC D25, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
209Ống luồn PVC D20, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V650m
210Ống luồn PVC D16, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V900m
211Hộp nối 110x110x50 (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
212* HT điều hòaTiêu đề không chào giá1tb
213Điều hòa 1 chiều công suất lạnh 24000Btu/h (trọn bộ giàn nóng + giàn lạnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
214Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
215Ống đồng D6,4x0,81mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
216Ống đồng D9.5x0,81mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
217Ống đồng D12,7x0,81mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
218Ống đồng D15.9x0,81mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
219Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
220Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
221Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
222Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
223Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng, cách điện vỏ PVC CV(1x2.5mm2) -0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
224Dây tiếp địa vàng - xanh bọc nhựa PVC CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
225Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng, cách điện vỏ PVC CV(1x4mm2) -0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
226Dây tiếp địa vàng - xanh bọc nhựa PVC CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
227Lớp bảo ôn dày 19.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
228Ống nước ngưng uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
229* Hệ thống Điện nhẹTiêu đề không chào giá1tb
230Tủ thông tin tầng KT C400xR300x150 dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
231Tủ đấu dây điện thoại tòa nhà MDF -20PMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
232Cáp điện thoại 2Px0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
233Ống luồn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
234Ống luồn HDPE D50x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
235Ổ cắm điện thoại 01RJ11 (bao gồm đế âm và mặt che)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
236* Hệ thống truyền hình cápTiêu đề không chào giá1tb
237Bộ chia 8 tivi loại khuếch đạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
238Cáp truyền hình RG6Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
239Ống luồn PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
240Ổ cắm tivi: 01 ổ cắm tivi mạ đồng 75ohm bao gồm đế âm và mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
241* Phần cấp thoát nướcTiêu đề không chào giá1tb
242Bể nước inox 2m3 + giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
243Lắp đặt chậu xí bệt + van xả + ống cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
244Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
245Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
246Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + chân chậu + xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
247Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
248Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
249Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
250Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen + cục trộn inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
251Lắp đặt móc treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
252Bình nóng lạnh 20LMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
253Phễu thu sàn inox có van lò xo ngăn mùi D150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
254Máy bơm cấp nước Q=2m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
255Máy bơm cấp nước tăng áp Q=7,2m3/h, H=10mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
256Van phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
257* Vật tư cấp nước sinh hoạtTiêu đề không chào giá1tb
258Ống PPR - PN10 - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
259Ống PPR - PN10 - D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
260Ống PPR - PN10 - D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100m
261Ống PPR - PN10 - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,37100m
262Ống PPR - PN10 - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
263Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
264Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
265Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100m
266Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,37100m
267Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
268Van đồng ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
269Van đồng ren trong D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
270Van đồng ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
271Van đồng ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
272Van đồng ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
273Van 1 chiều ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
274Rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
275Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
276Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
277Tê đều PPR D50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
278Tê đều PPR D50x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
279Tê đều PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
280Tê đều PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
281Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
282Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
283Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
284Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
285Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
286Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V67cái
287Măng xông ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
288Măng xông ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
289Măng xông ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
290Măng xông ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
291Măng xông ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
292* Vật tư cấp nước lạnhTiêu đề không chào giá1tb
293Ống PPR - PN20 - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
294Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
295Tê đều PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
296Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V67cái
297Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
298Măng xông ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
299* Vật tư thoát nước thảiTiêu đề không chào giá1tb
300Ống uPVC D110, class3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m
301Ống uPVC D90, class3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,42100m
302Ống uPVC D60, class3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m
303Ống uPVC D34, class3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
304Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44100m
305Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,42100m
306Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m
307Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
308Côn thu Upvc D110/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
309Côn thu Upvc D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
310Cút chếch 45 Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V67cái
311Cút chếch 45 Upvc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
312Cút chếch 45 Upvc D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
313Cút 90 Upvc D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
314Cút 90 Upvc D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
315Tê chếch 45 Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
316Tê chếch 45 Upvc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
317Tê chếch 45 Upvc D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
318Tê Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
319Bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
320Bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
321* Vật tư thoát nước mưaTiêu đề không chào giá1tb
322Ống PVC D90, class 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
323Phễu thu nước mưa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
324Cút uPVC 45 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
325Tê Upvc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
326Bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
327* Thoát nước Hạ tầngTiêu đề không chào giá1tb
328Ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
329Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
330Ống uPVC D200, class3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
331* Bể nước ngầm 10m3 (01 bể)Tiêu đề không chào giá1tb
332Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3312100m3
333Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1065100m3
334Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2247100m3
335Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
336Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,28m3
337Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
338Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283tấn
339Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2392tấn
340Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,872m3
341Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4872100m2
342Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2881tấn
343Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,764m3
344Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0648100m2
345Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2658tấn
346Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0126tấn
347Xây móng gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516m3
348Quét sika gốc bitum chống thấm đáy bể ...DM2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,008m2
349Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 - Trát lần 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,848m2
350Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M100 -Trát lần 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,848m2
351Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8m2
352Mạch ngừng PVC waterstop khổ rộng 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6m
353Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032m3
354Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016100m2
355Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
356Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT tấm đan bể nước ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
357* Bể tự hoại (2 bể)Tiêu đề không chào giá1tb
358Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5284100m3
359Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2599100m3
360Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2685100m3
361Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8065m3
362Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3497m3
363Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0596100m2
364Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1634tấn
365Xây móng gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9881m3
366Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,2m2
367Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,76m2
368Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1841m3
369Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0489100m2
370Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1864tấn
371Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cấu kiện
372* Hố ga thoát thải (8 cái)Tiêu đề không chào giá1tb
373Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1647100m3
374Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0732100m3
375Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0915100m3
376Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,152m3
377Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0051m3
378Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1466100m2
379Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1328tấn
380Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1384tấn
381Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1384tấn
382Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
383Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224100m2
384Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1096tấn
385Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
386Xây hố ga gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1376m3
387Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,8004m2
388Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
389* Hố ga + Rãnh B300Tiêu đề không chào giá1tb
390Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3584100m3
391Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8679100m3
392Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4905100m3
393Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,852m3
394Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8704m3
395Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0563100m2
396Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
397Xây gạch không nung 6x9x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4672m3
398Xây gạch không nung 6x9x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m3
399Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,992m2
400Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,88m2
401Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0845m3
402Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4084100m2
403Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,947tấn
404Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1661 cấu kiện
405Song chắn rác thép D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
B HẠNG MỤC: NHÀ TỔNG TRẠM THÔNG TIN
1* Kết cấu Phần móngTiêu đề không chào giá1tb
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0499100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,798m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,6556m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0632100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1689100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3519tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4697tấn
9Xây tường thẳng gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,208m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7174100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3325100m3
12* Kết cấu Phần cộtTiêu đề không chào giá1tb
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,74m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8532100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1023tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7209tấn
17* Kết cấu Phần dầmTiêu đề không chào giá1tb
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3808m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0381100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2971tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6897tấn
22* Kết cấu Phần sànTiêu đề không chào giá1tb
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,494m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9664100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1025tấn
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0356tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V184,1638m2
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0356tấn
29Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
30* Kết cấu Phần lanh tôTiêu đề không chào giá1tb
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0878m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2168100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2044tấn
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V221 cấu kiện
35* Hoàn thiện nền, ốp, látTiêu đề không chào giá1tb
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8688100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,382m3
38Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,48m2
39Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,2m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 600x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,74m2
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,59m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,32m2
43* Hoàn thiện sê nô, máiTiêu đề không chào giá1tb
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM PCB40 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,76m2
45Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,68m2
46Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0741100m2
47Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V22,4md
48Ke chống bão (6c/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.244,46cái
49* Hoàn thiện WCTiêu đề không chào giá1tb
50Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,89m2
52* Hoàn thiện tam cấpTiêu đề không chào giá1tb
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
54Xây tam cấp gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,765m3
55Xây thành tam cấp gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,477m3
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,05m2
57* Hoàn thiện công tác xây tườngTiêu đề không chào giá1tb
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,8577m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3083m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4552m3
61Xây cột trụ gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0513m3
62Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V114m2
63Râu thép liên kết cột tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V82,14kg
64* Hoàn thiện công tác trát, sơnTiêu đề không chào giá1tb
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,6527m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V325,2348m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,3m2
68Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,87m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,81m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V281,58m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V179,6527m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V772,7948m2
73* Hoàn thiện biển tên, gờ, phàoTiêu đề không chào giá1tb
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,4m
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,4m
76Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,032m2
77Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,51m2
78* Hoàn thiện cửa, hoa sắt, giàn giáoTiêu đề không chào giá1tb
79SX cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương hệ Xingfa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m2
80SX cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương hệ Xingfa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4m2
81SX cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương hệ Việt Pháp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,84m2
82SX cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm hệ, pano nhôm, phụ kiện đồng bộ (tương đương hệ Xingfa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,04m2
83SX vách kính, khung nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương hệ Xingfa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,67m2
84Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V71,87m2
85Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0924tấn
86Lắp dựng hoa sắt cửa, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,06m2
87Gia công cửa thăm mái inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
88Lắp dựng cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1100m2
90Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7224100m2
91* Phần điệnTiêu đề không chào giá1tb
92* Tủ điện tổng tòa nhà TĐTTiêu đề không chào giá1tb
93MCCB-3P-40A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94MCB-2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
95MCB-2P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96MCB-1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
98Ampe kế 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
99Biến dòng 50/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
100Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
102Thanh cái đồng 3P + N -400A (kích thước 20x3-500m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
103Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
104Bộ cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
105Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
106* Tủ điện TĐ 1.1Tiêu đề không chào giá1TB
107RCBO-2P-25A-30mA-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
108MCB-1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109MCB-1P-25A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110MCB-1P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
111Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
112* Tủ điện TĐ 1.2Tiêu đề không chào giá1tb
113RCBO-2P-25A-30mA-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114MCB-1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115MCB-1P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Vỏ tủ 6 modul kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
117* Tủ điện TĐ 1.3Tiêu đề không chào giá1tb
118RCBO-2P-25A-30mA-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119MCB-1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
120MCB-1P-20A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121MCB-1P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
123* Tủ điện TĐ 1.4Tiêu đề không chào giá1tb
124RCBO-2P-25A-30mA-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
125MCB-1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126MCB-1P-20A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
127MCB-1P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
128Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
129* Tủ điện TĐ 1.5Tiêu đề không chào giá1tb
130RCBO-2P-25A-30mA-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
131MCB-1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
132MCB-1P-16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
133Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
134* Hệ thống chống sét và tiếp đấtTiêu đề không chào giá1tb
135Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm, chiều dày lớp mạ >=0.08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cọc
136Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
137Kim thu sét loại thường D16 dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
138Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Thép trần mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0.01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
139Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép trần mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ >=0.01mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
140Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6435100m3
141Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6435100m3
142* Công tắc, ổ cắmTiêu đề không chào giá1tb
143Công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
144Công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
145Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
146Công tắc đơn, loại 20A, 250V, 2 cực, có đèn báo bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che ( dùng cho bình nóng lạnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
147* Thiết bị đèn chiếu sáng, quạt và các thiết bị khácTiêu đề không chào giá1tb
148Đèn tuyp led lắp nổi công suất 2x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
149Đèn tuyp led lắp nổi công suất 1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
150Quạt hút mùi khu vệ sinh gắn tường kích thước 250x250; 75W, 230VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
151Đèn ốp trần đường kính D300, bóng LED công suất 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
152Quạt trần sải cánh 1400mm, 75W kèm hộp số 5 cấp độ, 10A, 230VMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
153Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
154* Cáp điện và dây dẫnTiêu đề không chào giá1tb
155Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x6mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
156Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x4mm2) - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
157Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x2.5mm2) - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
158Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x1.5mm2) - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V440m
159Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-6mm2, 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
160Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-4mm2, 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
161Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-2.5mm2, 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
162Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-1.5mm2, 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V220m
163* Hệ ống luồn và phụ kiệnTiêu đề không chào giá1tb
164Ống luồn PVC D32, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
165Ống luồn PVC D25, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
166Ống luồn PVC D20, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
167Ống luồn PVC D16, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V220m
168* Phần thiết bị điều hòaTiêu đề không chào giá1tb
169Điều hòa 1 chiều công suất lạnh 12000Btu/h (trọn bộ giàn nóng + giàn lạnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
170Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
171Ống đồng lỏng D6,4x0,81mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
172Ống đồng hơi D12,7x0,81mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
173Ống đồng hơi D15.9x0,81mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
174Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
175Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
176Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng, cách điện vỏ PVC CV(1x2.5mm2) -0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
177Dây tiếp địa vàng - xanh bọc nhựa PVC CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
178Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x4mm2) - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
179Dây tiếp địa vàng - xanh bọc nhựa PVC CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
180Lớp bảo ôn dày 19.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
181Ống nước ngưng uPVC D27 bọc bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
182* Hệ thống Điện nhẹTiêu đề không chào giá1tb
183Tủ thông tin tầng KT C400xR300x150 dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
184Tủ đấu dây điện thoại tòa nhà MDF -20PMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
185Cáp điện thoại 2Px0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
186Ống luồn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
187Ống luồn HDPE D50x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
188Ổ cắm điện thoại 01RJ11 (bao gồm đế âm và mặt che)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
189* Hệ thống truyền hình cápTiêu đề không chào giá1tb
190Bộ chia 8 tivi loại khuếch đạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
191Cáp truyền hình RG6Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
192Ống luồn PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
193Ổ cắm tivi: 01 ổ cắm tivi mạ đồng 75ohm bao gồm đế âm và mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
194* Phần mạng ngoàiTiêu đề không chào giá1tb
195Ống luồn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
196Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi ruột đồng cách điện XLPE, băng thép vỏ PVC CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
197Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,452100m3
198Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2318100m3
199Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2202100m3
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
201Xây hố ga gạch bê tông (9x6x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
202Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065m3
203Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
204Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
205Băng báo hiệu cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
206Mốc báo hiệu cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
207* Phần cấp thoát nướcTiêu đề không chào giá1tb
208Bể nước inox 1m3 + giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
209Lắp đặt chậu xí bệt + van xả + ống cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
210Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
211Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
212Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + chân chậu + xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
213Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
214Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
215Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
216Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen + cục trộn inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
217Lắp đặt móc treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
218Bình nóng lạnh 20LMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
219Phễu thu sàn inox có van lò xo ngăn mùi D150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
220Máy bơm cấp nước Q=1m3/h, H=10mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
221Máy bơm cấp nước tăng áp Q=2.5m3/h, H=10mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
222Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
223* Vật tư cấp nước sinh hoạtTiêu đề không chào giá1tb
224Ống PPR - PN10 - D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
225Ống PPR - PN10 - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m
226Ống PPR - PN10 - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
227Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
228Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m
229Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
230Van đồng ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
231Van đồng ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
232Van đồng ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
233Van 1 chiều ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
234Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
235Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
236Tê đều PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
237Tê đều PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
238Côn PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
239Côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
240Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
241Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
242Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
243Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
244Măng xông ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
245Măng xông ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
246Măng xông ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
247* Vật tư cấp nước lạnhTiêu đề không chào giá1tb
248Ống PPR - PN20 - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
249Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
250Tê đều PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
251Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
252Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
253Măng xông ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
254* Vật tư thoát nước thảiTiêu đề không chào giá1tb
255Ống uPVC D110, class3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
256Ống uPVC D90, class3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
257Ống uPVC D60, class3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
258Ống uPVC D42, class3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
259Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
260Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
261Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
262Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
263Côn mở 42x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
264Cút chếch 45 Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
265Cút chếch 45 Upvc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
266Cút chếch 45 Upvc D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
267Cút 90 Upvc D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
268Cút 90 Upvc D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
269Tê chếch 45 Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
270Tê chếch 45 Upvc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
271Tê chếch 45 Upvc D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
272Tê Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
273Bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
274Bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
275* Vật tư thoát nước mưaTiêu đề không chào giá1tb
276Ống PVC D90, class 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
277Phễu thu nước mưa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
278Cút uPVC 45 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
279Tê Upvc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
280Bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
281* Hạ tầng cấp thoát nướcTiêu đề không chào giá1tb
282Ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
283Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
284Ống uPVC D200, class3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
285* Bể nước ngầm inox 4m3Tiêu đề không chào giá1tb
286Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,151100m3
287Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0431100m3
288Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1079100m3
289Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
290Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,302m3
291Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0208100m2
292Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021tấn
293Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1722tấn
294Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,603m3
295Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0427100m2
296Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0463tấn
297Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0095tấn
298Xây kê nắp bể gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4516m3
299Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V14,95m2
300Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 - Trát lần 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
301Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M100 - Trát lần 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,848m2
302Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,59m2
303Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032m3
304Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016100m2
305Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017tấn
306Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bể nước ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
307* Bể tự hoại (1 bể)Tiêu đề không chào giá1tb
308Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2642100m3
309Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1301100m3
310Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9032m3
311Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1749m3
312Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0298100m2
313Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0817tấn
314Xây tường thẳng gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4941m3
315Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6m2
316Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,38m2
317Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5921m3
318Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0244100m2
319Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0932tấn
320Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
321Hố ga thoát thải (2 cái)Tiêu đề không chào giá1tb
322Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0412100m3
323Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0183100m3
324Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
325Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5013m3
326Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0366100m2
327Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0332tấn
328Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0346tấn
329Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0346tấn
330Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098m3
331Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056100m2
332Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0274tấn
333Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
334Xây hố ga gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7875m3
335Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4658m2
336Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
337* Hố ga + Rãnh B300Tiêu đề không chào giá1tb
338Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8212100m3
339Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5278100m3
340Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,336m3
341Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4352m3
342Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282100m2
343Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
344Xây hố ga gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,802m3
345Xây gối đỡ rãnh gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6m3
346Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,338m2
347Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,64m2
348Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7072m3
349Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2498100m2
350Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5742tấn
351Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1021 cấu kiện
352Song chắn rác thép D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Kết cấu Phần móngTiêu đề không chào giá1tb
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,945100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,077m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,608m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,354m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,597100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,402100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,963tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,826100m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,84m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m3
13Kết cấu Phần xà gồ, vì kèoTiêu đề không chào giá1tb
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,515tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,515tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V75,6m2
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,437tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,437tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,753m2
22Bu long U14x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
23Cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24* Hoàn thiện nền, hèTiêu đề không chào giá1tb
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,638m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,108m3
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,842m3
29Mài nhẵn mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V176,903m2
30Xây móng gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,026m3
31* Hoàn thiện mái, seno, tôn tườngTiêu đề không chào giá1tb
32Lợp mái, Che tường tôn sóng vuông dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,717100m2
33ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V858,6cái
34Tôn úp bờ dày 1mm- T1Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,24m
35Tôn viền chân tường dày 1mm- T2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8m
36Gia công hệ khung đỡ tấm che tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36tấn
37Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V144,36m2
39* Hoàn thiện Công tác xây, trát, sơnTiêu đề không chào giá1tb
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V61,2m2
44Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
45* Phần điệnTiêu đề không chào giá1tb
46MCB - 1P - 16A- 4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Hộp đựng attomat ngoài trời KT 178x235Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
48Công tắc đôi, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Đèn thả gắn trần bóng LED 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
50dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
51Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x1,5mm2 -450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
52Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
D HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN TIÊP DÂN
1* Kết cấu phần móngTiêu đề không chào giá1tb
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,258100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,288m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,061m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,477m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,199100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,318100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,702tấn
10Xây tường thẳng gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,001m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,408m2
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,205100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m3
14* Kết cấu phần cộtTiêu đề không chào giá1tb
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,278m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,255100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,228tấn
19* Kết cấu phần dầm, giằngTiêu đề không chào giá1tb
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,27m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,414tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,119tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,327100m2
25* Kết cấu phần dànTiêu đề không chào giá1tb
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,936m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,618tấn
29Kết cấu phần lanh toTiêu đề không chào giá1tb
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,676m3
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
33Kết cấu phần xà gồTiêu đề không chào giá1tb
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,222tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,222tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,816m2
37Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
38Hoàn thiện nền, ốp, látTiêu đề không chào giá1tb
39Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,143100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,76m3
41Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,46m2
42Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 600x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,296m2
43Lát đá vệt cửa, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m2
44* Hoàn thiện sê nô, máiTiêu đề không chào giá1tb
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM PCB40 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m2
46Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,2m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m2
48Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,631100m2
49Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V20md
50* Hoàn thiện WCTiêu đề không chào giá1tb
51Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,72m2
53* Hoàn thiện công tác xây tườngTiêu đề không chào giá1tb
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,673m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,715m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,376m3
57Xây cột trụ gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,242m3
58* Hoàn thiện công tác trát, sơnTiêu đề không chào giá1tb
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,922m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,524m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,65m2
62Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,7m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,9m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V110,922m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V289,774m2
66Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V30,72m2
67* Hoàn thiện tam cấpTiêu đề không chào giá1tb
68Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,965m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,327m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,895m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m2
72Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,273m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,692100m3
74Xây tam cấp gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,769m3
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,552m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
78* Hoàn thiện gờ, phàoTiêu đề không chào giá1tb
79Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m
80Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,26m
81Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,6m
82* Hoàn thiện cửa, hoa sắt, giàn giáoTiêu đề không chào giá1tb
83SX,LD cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V10,34m2
84SX,LD cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m2
85SX,LD cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m2
86SX,LD vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,55m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,487m2
89Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
90Gia công giằng mái inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
91Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
92Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,565100m2
93* Rãnh thoát nước quanh nhàTiêu đề không chào giá1tb
94Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,305m3
95Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m3
96Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,344m3
98Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,334m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,118m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
102Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
103Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
104Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,608m3
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
107Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V231 cấu kiện
108Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,688m2
109Phần điệnTiêu đề không chào giá1tb
110* Tủ điện nhà trực ban - tiếp dânTiêu đề không chào giá1tb
111MCB - 2P - 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112RCBO -2P-16A-30mA-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
113MCB - 2P - 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
114MCB - 1P - 10A- 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 14 module, cấp bảo vệ IP30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
116* Hệ thống chống sét và tiếp địa:Tiêu đề không chào giá1tb
117Kim thu sét cổ điển thép mạ kẽm nhúng nóng, đầu mạ đồng kích thước D18, L500, chiều dày lớp mạ >80umMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
118Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
119Thép mạ kẽm nhúng nóng D10, chiều dày lớp mạ>80umMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
120Thép mạ kẽm nhúng nóng D14, chiều dày lớp mạ >80umMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
121Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 chiều dày lớp mạ >80umMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
122Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m3
123Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m3
124* Công tắc, ổ cắmTiêu đề không chào giá1tb
125Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
126Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
127Công tắc đơn 20A, 250VAC, có đèn báo âm tường bao gồm đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
128Ổ cắm đơn 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
129Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
130* Đèn chiếu sáng và quạt:Tiêu đề không chào giá1tb
131Bộ đèn tuýp LED đơn, 1x18W, 1.2m, nhiệt độ màu 6500k/7500kMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
132Bộ đèn tuýp LED đôi, 2x18W, 1.2m, nhiệt độ màu 6500k/7500kMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
133Đèn ốp trần LED loại tròn D300, 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
134Quạt thông gió đặt âm tường 300x300mm, 45W, 230VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Bộ quạt trần sải cánh 1.4m, 75W, 230V và phụ kiện (hộp số, móc treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
136Quạt gắn tường 3 cấp độ số, 45W, 230VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
137* Cáp điện, dây dẫn và dây tiếp địaTiêu đề không chào giá1tb
138Cáp điện lực ha thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV 2x10mm2- 0,6k/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
139Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x2.5mm2) - 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
140Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x1.5mm2) - 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
141Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x10mm2) - 300/500VMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
142Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2.5mm2) - 300/500VMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
143* Ống luồn và phụ kiệnTiêu đề không chào giá1tb
144Ống luồn PVC D16, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
145Ống luồn PVC D20, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
146Ống luồn HDPE D40/30 (cho dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m
147Ống luồn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m
148* Phần mạng ngoàiTiêu đề không chào giá1tb
149Ống luồn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
150cáp điện lực hạ thế, 2 lỗi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép vỏ PVC CXV/DSTA (2x10mm2) - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
151Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,527100m3
152Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,232100m3
153Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,295100m3
154Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,232100m3
155Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
156Mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
157* Hệ thống Điện nhẹTiêu đề không chào giá1tb
158Tủ thông tin tầng KT C400xR300x150 dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
159Tủ đấu dây điện thoại tòa nhà MDF -20PMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
160Cáp điện thoại 2Px0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
161Ống luồn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
162Ống luồn HDPE D50x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
163Ổ cắm điện thoại 01RJ11 (bao gồm đế âm và mặt che)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
164* Hệ thống truyền hình cápTiêu đề không chào giá1tb
165Bộ chia 8 tivi loại khuếch đạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
166Cáp truyền hình RG6Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
167Ống luồn PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
168Ổ cắm tivi: 01 ổ cắm tivi mạ đồng 75ohm bao gồm đế âm và mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
169Phần cấp thoát nướcTiêu đề không chào giá1tb
170Bể nước inox 0.5m3 + giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
171Lắp đặt chậu xí bệt + van xả + ống cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
172Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
173Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
174Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + chân chậu + xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
175Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
176Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
177Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
178Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen + cục trộn inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
179Lắp đặt móc treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
180Bình nóng lạnh 20LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
181Phễu thu sàn inox có van lò xo ngăn mùi D150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
182Máy bơm cấp nước tăng áp Q=7,2m3/h, H=10mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
183Bình tích áp 70LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
184* vật tư cấp nướcTiêu đề không chào giá1tb
185Van khoá 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
186Van khoá 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
187Rắc co nối ren D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
188Rắc co nối ren D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
189Van phao cơ D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
190Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
191Côn nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
192Kép thép ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
193Kép thép ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
194Măng xông ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
195Măng xông ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
196Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
197Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
198Cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
199Ống PPR - PN10 - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
200Ống PPR - PN10 - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
201Ống PPR - PN20 - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
202Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
203Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
204Dây cấp nước lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
205Dây cấp nước nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1sơi
206* Thoát nước thảiTiêu đề không chào giá1tb
207Bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
208Bịt thông tắc D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
209Tê Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
210Tê Upvc D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
211Tê chếch 45 Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
212Tê chếch 45 Upvc D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
213Cút PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
214Cút chếch 135 độ Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
215Cút chếch 135 độ Upvc D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
216Cút chếch 135 độ Upvc D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
217Cút chếch 135 độ Upvc D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
218Côn thu Upvc D75/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
219Côn thu Upvc D75/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
220Ống uPVC D200, class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
221Ống uPVC D110, class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
222Ống uPVC D75, class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
223Ống uPVC D42, class2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
224Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
225Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
226Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
227Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
228* Vật tư thoát nước mưaTiêu đề không chào giá1tb
229Ống PVC D90, class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
230Phễu thu nước mưa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
231Cút uPVC 45 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
232Đai neo ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
233* Bể tự hoại (1 bể)Tiêu đề không chào giá1tb
234Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256100m3
235Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,127100m3
236Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,129100m3
237Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,874m3
238Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,314m3
239Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
240Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
241Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
242Xây tường thẳng gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,939m3
243Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,88m2
244Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,38m2
245Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,642m3
246Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
247Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
248Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
249* Hố ga (1 cái)Tiêu đề không chào giá1tb
250Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m3
251Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m3
252Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
253Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121m3
254Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,195m3
255Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
256Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
257Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034m3
258Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m2
259Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
260Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
261Xây tường thẳng gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,611m3
262Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,176m2
263Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHÁCH T1
1* Phần phá dỡTiêu đề không chào giá1tb
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V369,5136m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.239,24m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V421m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
8Tháo dỡ Vận chuyển đường ống,vật tư cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
9Tháo dỡ, vận chuyển HT điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m3
11* Cải tạo phần kiến trúcTiêu đề không chào giá1tb
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5414100m2
13Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8869100m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V395,5136m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.660,24m2
16* Cải tạo phần nướcTiêu đề không chào giá1tb
17Lắp đặt chậu xí bệt + van xả + ống cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
19Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
20Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + chân chậu + xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
21Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
22Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
23Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
24Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen + cục trộn inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
25Lắp đặt móc treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
26Bình nóng lạnh 20LMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
27Phễu thu sàn inox có van lò xo ngăn mùi D150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28* Cải tạo phần điệnTiêu đề không chào giá1tb
29Đục tường đi dây dẫn, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
30Trát bù phần tường đục đi dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
31Đèn downlight led âm trần 9w, lỗ cắt trần 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
32Quạt hút mùi khu vệ sinh gắn tường kích thước 250x250; 75W, 230VMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
33Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x1.5mm2) - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
34Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-1.5mm2, 450/750VMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
35Ống luồn PVC D16, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
36Công tắc đôi, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐƯỜNG NỘI BỘ SƯ ĐOÀN
1* Đường asphalt cải tạoTiêu đề không chào giá1tb
2Làm sạch nền hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V8.186,78m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,8678100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V81,8678100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V81,8678100m2
6* Đường asphalt vuốt nốiTiêu đề không chào giá1tb
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V21,39m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1394100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1394100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1394100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1394100m2
G HẠNG MỤC: SAN NỀN + GIA CỐ TALUY
1* San nềnTiêu đề không chào giá1tb
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I (bóc hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2043100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2043100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0177100m3
5Đào xúc đất, đất cấp III (đào xúc lên xe- lấy đất tại thao trường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,7639100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,0742100m3
7* Rãnh + chân khay + hố thu đá hộcTiêu đề không chào giá1tb
8Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,858100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1637100m3
10Lớp đá dăm đệm móng 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,29m3
11Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,95m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,47m3
13* Gia cố trồng cỏ - Giằng khungTiêu đề không chào giá1tb
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8708m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2248m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2478tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8713tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7466100m2
19* Gia cố trồng cỏ - Lát gạch bê tôngTiêu đề không chào giá1tb
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông trồng cỏ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3676m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tông trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7356tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.5651 cấu kiện
24Lát gạch bê tông trồng cỏ 400x400x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250,4m2
25Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8305100m2
26Cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo Chương V207,5kg
H HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG DÀY 70MM
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2717100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,63100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2717100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4332100m2
5Bê tông sân bê tông đá 1x2, mác 200 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,0324m3
I HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG DÀY 180MM
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4729100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8373100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4729100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4576100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,2368m3
J HẠNG MỤC: BÓ VỈA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6546100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2546100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9095m3
5Xây bó vỉa hè gạch bê tông (9x6x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,819m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,095m2
K HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ASPHALT
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5107100m3
2Xào xới đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3405100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3405100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5603100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4043100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8016100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8016100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8016100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8016100m2
L HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1* Tủ điện tổng 1Tiêu đề không chào giá1tb
2MCCB-3P-125A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3MCCB-3P-80A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4MCCB-3P-63A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5MCCB-2P-25A-18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS400, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
7Ampe kế 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Biến dòng 150/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Vôn kế 500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Thanh cái đồng 3P + N -150A (kích thước 20x3-500m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Sứ bắt thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Bộ cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Bộ cầu chì 3x150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17* Dây cáp điện ngoài trờiTiêu đề không chào giá1tb
18Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, băng thép, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/DSTA 4x50mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
19Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, băng thép, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/DSTA 4x25mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
20Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, băng thép, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/DSTA 2x6mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
21Dây thép D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,38kg
22* Ống luồn HDPETiêu đề không chào giá1tb
23Ống luồn HDPE D105/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
24Ống luồn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
25Ống luồn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
26* Hệ thống chiếu sáng ngoài nhàTiêu đề không chào giá1tb
27Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 3 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
28Cột trụ tròn liền cần đơn cao 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
29Bóng LED 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
30MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
31Cầu đấu dây 500V-60AMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
32Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
33Cáp điện lực hạ thế chôn ngầm, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE băng giáp thép, vỏ PVC, CXV/DSTA (3x6mm2+1x4mm2) - 0,6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
34Dây dẫn đồng bọc nhựa PVC CV1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
35Ống luồn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
36Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
37Thanh tiếp địa thép tròn mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
38Mối hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5mối
39Phần xây dựngTiêu đề không chào giá1tb
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,082100m3
41Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5984100m3
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4836100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
44Xây hố ga gạch bê tông (9x6x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065m3
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
48Băng báo hiệu cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V290m
49Mốc báo hiệu cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
M HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Cấp nướcTiêu đề không chào giá1tb
2Ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
3Ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14100m
4Ống thép đen D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
5Đai khởi thủy D150x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Đai khởi thủy D150x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Cút 90 độ D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Cút 90 độ D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9* Hố van (2ck)Tiêu đề không chào giá1tb
10Rắc co nối ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Rắc co nối ren ngoài HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0121100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0099100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,152m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0066tấn
19Xây hố ga gạch bê tông (9x6x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0041tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
25Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m2
26* Thoát nướcTiêu đề không chào giá1tb
27Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40đoạn ống
28Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,672100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6437100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283100m3
31* Giếng đàoTiêu đề không chào giá1tb
32Giếng đào sâu 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1897E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.286E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự ký kết trong vòng 3 năm gần đây, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Hợp đồng tương tự để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu, kèm theo:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh về cấp công trình.* Tất cả các tài liệu phải được scan gửi lên hệ thốngTính chất của hợp đồng tương tự phải bao gồm các nội dung sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm thi công xây dựng hạng mục dân dụng và hạ tầng kỹ thuật.- Phân loại công trình: Công trình cấp III.- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10,2 tỷ VND trong đó giá trị của hạng mục dân dụng là 6,5 tỷ; giá trị tối thiểu các hạng mục hạ tầng kỹ thuật như san nền, sân đường, cấp thoát nước, cấp điện mạng ngoài là 3,5 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu 30,6 tỷ (trong đó tổng giá trị của hạng mục dân dụng tối thiểu là 19,5 tỷ; tổng giá trị tối thiểu các hạng mục hạ tầng kỹ thuật như san nền, sân đường, cấp thoát nước, cấp điện mạng ngoài là 10,5 tỷ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng nhận an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Đối với chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư…53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương)+ Có chứng nhận an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư…33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hoàn thiện kiến trúc 1 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kiến Trúc công trình.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương)+ Có chứng nhận an toàn lao độngTài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư…33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đo đạc, trắc địa 1 + Tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành như: Trắc địa, Địa chất, Địa kỹ thuật.+ Đã trực tiếp phụ trách phần đo đạc ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).+ Có chứng nhận an toàn lao độngTài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư…33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 + Tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành như: Điện, hệ thống điện, điện - cơ điện.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).+ Có chứng nhận an toàn lao độngTài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư…33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 + Tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành: Cấp thoát nước, hạ tầng đô thị.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).+ Có chứng nhận an toàn lao độngTài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư…33
7 Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 + Tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật, giao thông ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).+ Có chứng nhận an toàn lao độngTài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư…33
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư…33
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động, hoặc bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư…33
10 Cán bộ phụ trách KCS 1 + Tốt nghiệp Đại học thuộc ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp phụ trách KCS ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư…33
11 Đội trưởng đội nề; đội sắt; đội ván khuôn; đội thép đội điện, nước: Mỗi vị trí ≥01 người 6 + Có chứng chỉ đào tạo nghề tương ứng.+ Có chứng nhận an toàn lao độngTài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư…11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
2 Máy đào ≥0,8 m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
3 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)2
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)4
5 Máy mài ≥2.7kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)4
6 Máy cắt uốn ≥5kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)4
7 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)2
8 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)2
9 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)2
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)2
11 Máy lu Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
12 Máy san (hoặc máy rải) Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
13 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
14 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->