Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906103-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Hoằng Phượng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220906058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Nghị Quyết số 75/NQ-HĐND ngày 08/07/2022 của huyện Hoằng Hóa nguồn vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất thuộc mặt bằng số 15/MBQH-UBND ngày 13/04/2021 tại thôn Phượng Mao, xã Hoằng Phượng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 08:45:00 đến ngày 2022-09-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,856,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Giao thông cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự: Nền mặt đường (Rải thảm mặt đường), thoát nước).- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.399.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.399.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cầu đường. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (trường hợp là Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động Công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T (có đăng kiểm còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T (có đăng kiểm còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị (10-16T)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị (8,5 T - 9 T)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 CV - 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 T (có đăng kiểm còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Lò nấu sơn, thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND Xã Hoằng Phượng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông nông thôn thôn Vĩnh Gia 3 đến thôn Vĩnh Gia 1, xã Hoằng Phượng, huyện Hoằng Hóa
03 Tháng
E-CDNT 3 Theo Nghị Quyết số 75/NQ-HĐND ngày 08/07/2022 của huyện Hoằng Hóa nguồn vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất thuộc mặt bằng số 15/MBQH-UBND ngày 13/04/2021 tại thôn Phượng Mao, xã Hoằng Phượng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND Xã Hoằng Phượng , địa chỉ: Xã Hoằng Phượng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Phượng Tên bên mời thầu : UBND xã Hoằng Phượng Địa chỉ: xã Hoằng Phượng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty CP tư vấn và thiết kế xây dựng Phục Hưng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hoằng Phượng; Địa chỉ: Xã Hoằng Phượng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Hoằng Phượng (địa chỉ: Xã Hoằng Phượng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);


- Bên mời thầu: UBND Xã Hoằng Phượng , địa chỉ: Xã Hoằng Phượng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Phượng Tên bên mời thầu : UBND xã Hoằng Phượng Địa chỉ: xã Hoằng Phượng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng 6 năm 2022 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn hạn , Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020,2021), Hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Phượng Tên bên mời thầu : UBND xã Hoằng Phượng Địa chỉ: xã Hoằng Phượng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoằng Phượng (Địa chỉ xã Hoằng Phượng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất phong hóa bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT0,678100m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT14,61031m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT4,724100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT5,5481100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT5,5481100m3/1km
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT3,7083100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,412100m3
8Mua đất tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung. Cự ly vận chuyển TB là 19,0kmTheo hồ sơ BCKTKT563,3686m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu (1km đầu đường đường loại 6, hệ số điều chỉnh k6=1,8)Theo hồ sơ BCKTKT56,336910m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 10km tiếp theo (đường loại 1, hệ số điều chỉnh K=0,57)Theo hồ sơ BCKTKT56,336910m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 8km tiếp theo (4km tiếp theo là đường loại 1; 4Km đường loại 5 )Theo hồ sơ BCKTKT56,336910m³/1km
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT3,9939100m3
13Mua đất tại mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung. Cự ly vận chuyển TB là 37,6kmTheo hồ sơ BCKTKT560,5838m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu (1km đầu đường đường loại 6, hệ số điều chỉnh k6=1,8)Theo hồ sơ BCKTKT56,058410m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 10km tiếp theo (đường loại 1, hệ số điều chỉnh K=0,57)Theo hồ sơ BCKTKT56,058410m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 8km tiếp theo (4km tiếp theo là đường loại 1; 4Km đường loại 5 )Theo hồ sơ BCKTKT56,058410m³/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT7,9878100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT7,9878100m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT7,9878100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT84,5946100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT84,5946100m2
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT13,8044100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT13,8044100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT13,8044100tấn
9Bê tông bù phụ mặt rãnh lề đường bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT93,57m3
10Khoan nắp tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT1t/gói
11Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mmTheo hồ sơ BCKTKT6,0734100m
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ BCKTKT71,755m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ BCKTKT0,7176100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ BCKTKT0,7176100m3/1km
4Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT50,39141m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT5,8149100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT6,3188100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT6,3188100m3/1km
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT38,8557m3
9Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT1,4945100m2
10Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT58,2836m3
11Bê tông thành rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT89,667m3
12Ván khuôn tường rãnhTheo hồ sơ BCKTKT11,9556100m2
13Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ BCKTKT44,8335m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT1,7933100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT2,8096tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT3,5687tấn
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ BCKTKT298,891 cấu kiện
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT298,891cấu kiện
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ BCKTKT66,7445m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Giao thông cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự: Nền mặt đường (Rải thảm mặt đường), thoát nước).- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.399.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.399.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Giao thông cấp IV53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành cầu đường. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Giao thông cấp IV32
3 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Giao thông cấp IV32
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (trường hợp là Kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động Công trình giao thông cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=10T (có đăng kiểm còn hạn)2
2 Ô tô tự đổ >=7T (có đăng kiểm còn hạn)1
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
4 Máy lu bánh thép (10-16T)2
5 Máy lu bánh thép tự hành (8,5 T - 9 T)1
6 Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng tĩnh ≥ 16 T1
7 Máy đào 1
8 Máy đầm bàn ≥1KW1
9 Máy đầm dùi ≥1,5KW2
10 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
11 Máy ủi 1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV - 140 CV1
13 Máy nén khí ≥ 600 m3/h1
14 Máy phun nhựa đường ≥190 CV1
15 Cần cẩu ≥ 6 T (có đăng kiểm còn hạn)1
16 Lò nấu sơn, thiết bị sơn kẻ vạch hoạt động tốt1
17 Máy hàn điện ≥23KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->