Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220897017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 08:43:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,563,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và tài liệu chứng minh khác kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có thời gian tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp nhà quản lý khu văn phòng, nhà ăn XNTL Vĩnh Tường và nhà quản lý cụm thủy lợi An Cát, thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn khấu hao của Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn;
Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ VP THỦY LỢI VĨNH TƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V | 0,5142 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 300,2062 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 15,9549 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V | 950,7662 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V | 313,8785 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 37,3543 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 11,2248 | m2 |
| 8 | Phá dỡ móng gạch | Theo chương V | 0,1791 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 29,19 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V | 63 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt | Theo chương V | 135,2812 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | Theo chương V | 41,2534 | m2 |
| 13 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V | 16,28 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 5,1944 | 100m2 |
| 18 | Xếp tôn đã tháo dỡ | Theo chương V | 0,5142 | 100m2 |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 10,7393 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V | 10,7393 | m3 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - tôn liên doanh dày 0,42mm | Theo chương V | 0,5142 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 28,916 | m |
| 23 | Ốp tấm nhựa vào tường dày 9mm Nano (bao gồm cả nẹp và phụ kiện) | Theo chương V | 165,976 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 71,7631 | m2 |
| 25 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 136,1646 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 13,4732 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 16,2906 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 15,9549 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 62,5147 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 657,6103 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 923,1955 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 71,5216 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 71,5216 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 71,5216 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 11,2248 | m2 |
| 36 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo chương V | 4,3655 | m2 |
| 37 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính mờ 5mm (đã bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Theo chương V | 5,6 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính mờ 5mm (đã bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Theo chương V | 1,81 | m2 |
| 39 | S/X cửa đi 2 cánh pano gỗ kính | Theo chương V | 5,39 | m2 |
| 40 | S/X cửa sổ 2 cánh pano gỗ kính | Theo chương V | 16,39 | m2 |
| 41 | Khuôn cửa đơn | Theo chương V | 71,8 | m |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V | 71,8 | 1m |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 21,78 | 1m2 |
| 44 | Nẹp cửa gỗ | Theo chương V | 77,6 | m |
| 45 | Clemon cửa đi, cửa sổ | Theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Khóa cửa đi | Theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Bản lề cửa | Theo chương V | 88 | cái |
| 48 | Công sửa cửa cong vênh | Theo chương V | 10 | công |
| 49 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 174,489 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 41,2534 | 1m2 |
| 51 | Vệ sinh máng nước | Theo chương V | 1 | công |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt van tiểu nam | Theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt van tiểu nữ | Theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa thường | Theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10A | Theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần D90-7W | Theo chương V | 50 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V | 130 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 80 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ CỤM THỦY LỢI AN CÁT | |||
| 1 | Phá dỡ móng gạch | Theo chương V | 0,3888 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V | 5,967 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V | 23,2145 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Theo chương V | 8,937 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V | 2,2808 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V | 1,0156 | 100m2 |
| 7 | Xếp tôn đã tháo dỡ | Theo chương V | 1,0156 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo chương V | 0,3391 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ téc nước mái | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 430,5383 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 112,6578 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 112,4727 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 40,843 | m2 |
| 14 | Xếp cửa đã tháo dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo chương V | 1 | gói |
| 15 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo chương V | 12,42 | m2 |
| 16 | Xếp hoa sắt cửa đã tháo dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo chương V | 1 | gói |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 46,9366 | m3 |
| 18 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo chương V | 0,3391 | tấn |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V | 46,9366 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V | 1 | gói |
| 21 | Đắp nền móng công trình | Theo chương V | 4,0722 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 2,036 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 2,0334 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 0,8976 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 311,1268 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 19,8 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 117,472 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 112,6578 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 6,8735 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 311,1268 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 119,5313 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 430,6581 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 137,272 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 134,2855 | m2 |
| 35 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,5148 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V | 5,7197 | m3 |
| 37 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,9892 | m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,3288 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo chương V | 0,2432 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 4,0416 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1219 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,3467 | tấn |
| 45 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 5,0369 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1153 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,7035 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,3727 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0875 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,3946 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 4,4432 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,3108 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2395 | tấn |
| 56 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,8942 | m3 |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,4694 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1879 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,4277 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 6,5719 | m3 |
| 61 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,5061 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,4399 | tấn |
| 63 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 5,7131 | m3 |
| 64 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,1339 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0579 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,8417 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 3,8381 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 20,3999 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 6,2552 | m3 |
| 71 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 0,6861 | m3 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,9562 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,9562 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 122,444 | 1m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - tôn liên doanh dày 0,42mm | Theo chương V | 2,4232 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 64,85 | m |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 63,1092 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 33,217 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 14,553 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 35,7628 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 37,6311 | m2 |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 13,4288 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 98,74 | m |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 5,966 | m |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 33,217 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 86,3728 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 119,5898 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 91,091 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 106,6208 | m2 |
| 90 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 3,8672 | m3 |
| 91 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 28,4304 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 13,1219 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 4,725 | m2 |
| 94 | Căng lưới thủy tinh gia cố | Theo chương V | 4,725 | m2 |
| 95 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,725 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 23,5183 | m2 |
| 97 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 2,2968 | m2 |
| 98 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 12,9789 | m2 |
| 99 | S/X lắp dựng vách ngăn WC Compact | Theo chương V | 2,76 | m2 |
| 100 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính 5mm (đã bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Theo chương V | 15 | m2 |
| 101 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính 5mm (đã bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Theo chương V | 15,312 | m2 |
| 102 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính 5mm (đã bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Theo chương V | 8,16 | m2 |
| 103 | Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hệ kính 5mm (đã bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Theo chương V | 12,042 | m2 |
| 104 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính 5mm (đã bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Theo chương V | 1,2 | m2 |
| 105 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,4084 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 15,06 | m2 |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 20,922 | m2 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 12,93 | m3 |
| 109 | Bạt dứa chống thấm nước xi măng | Theo chương V | 8,62 | m2 |
| 110 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 8,62 | m3 |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W (đèn tuýp led) | Theo chương V | 8 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220x48-14W | Theo chương V | 8 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Móc treo quạt trần | Theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10A | Theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều 250V/10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 250V/10A-6KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 250V/20A-6KA | Theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 250V/40A-6KA | Theo chương V | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 2 pha 250V/60A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tủ điện KT 350x250x250mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 125 | Lắp đặt hộp cài 4-8 ATM âm tường | Theo chương V | 3 | hộp |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V | 260 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V | 180 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 440 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V | 150 | m |
| 132 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 5,2 | 1m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 5,2 | m3 |
| 134 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5m | Theo chương V | 6 | cọc |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D14mm | Theo chương V | 15 | m |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V | 60 | m |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố chậu | Theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Si phông Inox D42 | Theo chương V | 2 | bộ |
| 147 | Si phông Inox D48 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt van tiểu nam | Theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt van tiểu nữ | Theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 75mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa thường | Theo chương V | 2 | bộ |
| 154 | Van phao | Theo chương V | 1 | chiếc |
| 155 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 0,09 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 159 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32/25mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 25/20mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong - Đường kính 20mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Theo chương V | 11 | cái |
| 171 | Rắc co PPR D50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Rắc co PPR D25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50/32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 25/20mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê Y PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê thu PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê thu PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/48mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê thu PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp nắp thông tắc nhựa PVC - Đường kính 75mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp nắp thông tắc nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Keo dán ống | Theo chương V | 1 | kg |
| 199 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,2366 | 100m3 |
| 200 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V | 2,6284 | 1m3 |
| 201 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 8,7395 | m3 |
| 202 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo chương V | 0,1755 | 100m3 |
| 203 | Ván khuôn lót móng | Theo chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 204 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 0,8604 | m3 |
| 205 | Ván khuôn móng bể | Theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 206 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,1141 | tấn |
| 207 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 208 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,0794 | m3 |
| 209 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,9573 | m3 |
| 210 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 0,232 | m3 |
| 211 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 4,6626 | m2 |
| 212 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 27,787 | m2 |
| 213 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0393 | 100m2 |
| 214 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0614 | tấn |
| 215 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo chương V | 0,1204 | tấn |
| 216 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,1201 | m3 |
| 217 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 218 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo chương V | 4,199 | 10m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và tài liệu chứng minh khác kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có thời gian tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi