Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906003-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220897017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 08:43:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,563,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và tài liệu chứng minh khác kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có thời gian tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp nhà quản lý khu văn phòng, nhà ăn XNTL Vĩnh Tường và nhà quản lý cụm thủy lợi An Cát, thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn khấu hao của Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN , địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân - phường Khai Quang - thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng kiến trúc; Địa chỉ: Số 9, khu dân cư số 2, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng; Địa chỉ: Số 7 Lạc Long Quân, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN , địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân - phường Khai Quang - thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ VP THỦY LỢI VĨNH TƯỜNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo chương V0,5142100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V300,2062m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V15,9549m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V950,7662m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V313,8785m2
6Tháo dỡ trầnTheo chương V37,3543m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V11,2248m2
8Phá dỡ móng gạchTheo chương V0,1791m3
9Tháo dỡ cửaTheo chương V29,19m2
10Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chương V63m
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặtTheo chương V135,2812m2
12Cạo rỉ hoa sắt cửaTheo chương V41,2534m2
13Phá dỡ hoa sắt cửaTheo chương V16,28m2
14Tháo dỡ bệ xíTheo chương V4bộ
15Tháo dỡ chậu tiểuTheo chương V8bộ
16Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V4bộ
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V5,1944100m2
18Xếp tôn đã tháo dỡTheo chương V0,5142100m2
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V10,7393m3
20Vận chuyển phế thảiTheo chương V10,7393m3
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - tôn liên doanh dày 0,42mmTheo chương V0,5142100m2
22Tôn úp nócTheo chương V28,916m
23Ốp tấm nhựa vào tường dày 9mm Nano (bao gồm cả nẹp và phụ kiện)Theo chương V165,976m2
24Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V71,7631m2
25Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V136,1646m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V13,4732m2
27Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V16,2906m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V15,9549m2
29Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V62,5147m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V657,6103m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V923,1955m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V71,5216m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V71,5216m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V71,5216m2
35Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V11,2248m2
36Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo chương V4,3655m2
37Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính mờ 5mm (đã bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Theo chương V5,6m2
38Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính mờ 5mm (đã bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Theo chương V1,81m2
39S/X cửa đi 2 cánh pano gỗ kínhTheo chương V5,39m2
40S/X cửa sổ 2 cánh pano gỗ kínhTheo chương V16,39m2
41Khuôn cửa đơnTheo chương V71,8m
42Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo chương V71,81m
43Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V21,781m2
44Nẹp cửa gỗTheo chương V77,6m
45Clemon cửa đi, cửa sổTheo chương V12cái
46Khóa cửa điTheo chương V2cái
47Bản lề cửaTheo chương V88cái
48Công sửa cửa cong vênhTheo chương V10công
49Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V174,489m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V41,25341m2
51Vệ sinh máng nướcTheo chương V1công
52Lắp đặt xí bệtTheo chương V4bộ
53Lắp đặt vòi xịtTheo chương V4bộ
54Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V4bộ
55Lắp đặt van tiểu namTheo chương V4cái
56Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V4bộ
57Lắp đặt van tiểu nữTheo chương V2cái
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V4bộ
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V4bộ
60Lắp đặt gương soiTheo chương V4cái
61Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 90mmTheo chương V4cái
62Lắp đặt vòi rửa thườngTheo chương V4bộ
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V0,12100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V0,04100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo chương V0,08100m
66Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10ATheo chương V4cái
67Lắp đặt đèn Downlight âm trần D90-7WTheo chương V50bộ
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V130m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V80m
B HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ CỤM THỦY LỢI AN CÁT
1Phá dỡ móng gạchTheo chương V0,3888m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V5,967m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V23,2145m3
4Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmTheo chương V8,937m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V2,2808m3
6Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo chương V1,0156100m2
7Xếp tôn đã tháo dỡTheo chương V1,0156100m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo chương V0,3391tấn
9Tháo dỡ téc nước máiTheo chương V1cái
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V430,5383m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V112,6578m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V112,4727m2
13Tháo dỡ cửaTheo chương V40,843m2
14Xếp cửa đã tháo dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo chương V1gói
15Phá dỡ hoa sắt cửa sổTheo chương V12,42m2
16Xếp hoa sắt cửa đã tháo dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo chương V1gói
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V46,9366m3
18Bốc xếp sắt thép các loạiTheo chương V0,3391tấn
19Vận chuyển phế thảiTheo chương V46,9366m3
20Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo chương V1gói
21Đắp nền móng công trìnhTheo chương V4,0722m3
22Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V2,036m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V2,0334m3
24Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V0,8976m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V311,1268m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V19,8m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V117,472m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V112,6578m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V6,8735m2
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V311,1268m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V119,5313m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V430,6581m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V137,272m2
34Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V134,2855m2
35Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,5148100m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V5,7197m3
37Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V1,9892m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,3288100m3
39Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo chương V0,2432100m3
40Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,151100m2
41Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V4,0416m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,1219100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0161tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,3467tấn
45Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V5,0369m3
46Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,1153100m2
47Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,7035m3
48Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,3727100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0875tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,3946tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0094tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V4,4432m3
53Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,3108100m2
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0372tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,2395tấn
56Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,8942m3
57Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,4694100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1879tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,4277tấn
60Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V6,5719m3
61Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,5061100m2
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,4399tấn
63Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V5,7131m3
64Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,1339100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0579tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0357tấn
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,8417m3
68Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V3,8381m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V20,3999m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V6,2552m3
71Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V0,6861m3
72Gia công xà gồ thépTheo chương V0,9562tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,9562tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V122,4441m2
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - tôn liên doanh dày 0,42mmTheo chương V2,4232100m2
76Tôn úp nócTheo chương V64,85m
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V63,1092m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V33,217m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V14,553m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V35,7628m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V37,6311m2
82Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V13,4288m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V98,74m
84Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V5,966m
85Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V33,217m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V86,3728m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V119,5898m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V91,091m2
89Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V106,6208m2
90Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V3,8672m3
91Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V28,4304m2
92Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V13,1219m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V4,725m2
94Căng lưới thủy tinh gia cốTheo chương V4,725m2
95Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,725m2
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V23,5183m2
97Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo chương V2,2968m2
98Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V12,9789m2
99S/X lắp dựng vách ngăn WC CompactTheo chương V2,76m2
100Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính 5mm (đã bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Theo chương V15m2
101Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính 5mm (đã bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Theo chương V15,312m2
102Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính 5mm (đã bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Theo chương V8,16m2
103Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hệ kính 5mm (đã bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Theo chương V12,042m2
104Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính 5mm (đã bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Theo chương V1,2m2
105Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V0,4084tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V15,06m2
107Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V20,922m2
108Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V12,93m3
109Bạt dứa chống thấm nước xi măngTheo chương V8,62m2
110Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V8,62m3
111Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W (đèn tuýp led)Theo chương V8bộ
112Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220x48-14WTheo chương V8bộ
113Lắp đặt quạt trầnTheo chương V6cái
114Móc treo quạt trầnTheo chương V6cái
115Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10ATheo chương V6cái
116Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10ATheo chương V1cái
117Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều 250V/10ATheo chương V1cái
118Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V4cái
119Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V14cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 250V/10A-6KATheo chương V4cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 250V/20A-6KATheo chương V8cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 250V/40A-6KATheo chương V7cái
123Lắp đặt các automat 2 pha 250V/60A-6KATheo chương V1cái
124Lắp đặt tủ điện KT 350x250x250mmTheo chương V1hộp
125Lắp đặt hộp cài 4-8 ATM âm tườngTheo chương V3hộp
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V260m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V180m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V150m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V150m
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V440m
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V150m
132Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V5,21m3
133Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V5,2m3
134Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5mTheo chương V6cọc
135Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D14mmTheo chương V15m
136Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chương V60m
137Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V4cái
138Lắp đặt xí bệtTheo chương V2bộ
139Lắp đặt vòi xịtTheo chương V2bộ
140Lắp đặt hộp đựngTheo chương V2cái
141Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V2bộ
142Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V2bộ
143Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố chậuTheo chương V1bộ
144Lắp đặt vòi chậu rửaTheo chương V1bộ
145Lắp đặt gương soiTheo chương V2cái
146Si phông Inox D42Theo chương V2bộ
147Si phông Inox D48Theo chương V4bộ
148Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V2bộ
149Lắp đặt van tiểu namTheo chương V2cái
150Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V2bộ
151Lắp đặt van tiểu nữTheo chương V2cái
152Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 75mmTheo chương V4cái
153Lắp đặt vòi rửa thườngTheo chương V2bộ
154Van phaoTheo chương V1chiếc
155Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V1bể
156Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo chương V0,09100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V0,12100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo chương V0,32100m
159Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo chương V2cái
160Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo chương V1cái
161Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32/25mmTheo chương V3cái
162Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 25mmTheo chương V1cái
163Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 25/20mmTheo chương V10cái
164Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong - Đường kính 20mmTheo chương V2cái
165Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mmTheo chương V1cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo chương V2cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo chương V4cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo chương V4cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo chương V10cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mmTheo chương V11cái
171Rắc co PPR D50mmTheo chương V1cái
172Rắc co PPR D25mmTheo chương V1cái
173Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50/32mmTheo chương V1cái
174Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/25mmTheo chương V1cái
175Lắp đặt côn thu PPR đường kính 25/20mmTheo chương V1cái
176Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 32mmTheo chương V1cái
177Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 25mmTheo chương V2cái
178Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V0,5100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo chương V0,12100m
180Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo chương V0,04100m
181Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V0,02100m
182Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V2cái
183Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo chương V4cái
184Lắp đặt tê Y PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V2cái
185Lắp đặt tê thu PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mmTheo chương V2cái
186Lắp đặt tê thu PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/48mmTheo chương V4cái
187Lắp đặt tê thu PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mmTheo chương V2cái
188Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V10cái
189Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo chương V4cái
190Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo chương V4cái
191Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V2cái
192Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V10cái
193Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo chương V4cái
194Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo chương V4cái
195Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V2cái
196Lắp nắp thông tắc nhựa PVC - Đường kính 75mmTheo chương V2cái
197Lắp nắp thông tắc nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V1cái
198Keo dán ốngTheo chương V1kg
199Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,2366100m3
200Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V2,62841m3
201Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V8,7395m3
202Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo chương V0,1755100m3
203Ván khuôn lót móngTheo chương V0,0118100m2
204Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V0,8604m3
205Ván khuôn móng bểTheo chương V0,0432100m2
206Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,1141tấn
207Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,0424tấn
208Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,0794m3
209Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,9573m3
210Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V0,232m3
211Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V4,6626m2
212Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V27,787m2
213Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0393100m2
214Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0614tấn
215Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo chương V0,1204tấn
216Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,1201m3
217Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo chương V4cấu kiện
218Vận chuyển đá dăm các loạiTheo chương V4,19910m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và tài liệu chứng minh khác kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có thời gian tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa Sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
6 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
7 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt1
8 Máy hàn Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->