Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725372-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220229979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 08:43:00 đến ngày 2022-09-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,313,386,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6971E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.395E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời hai tiêu chí sau:(*) Là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa và hạng mục cống hộp khẩu độ 4m trở lên (hoặc cầu BTCT).(**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 21.919.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 21.919.000.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu độc lập có hợp đồng chỉ có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp khẩu độ 4m trở lên (hoặc cầu BTCT), thì nhà thầu phải hoàn thành thêm ít nhất 01 hợp đồng xây dựng có hạng mục còn lại và 01 (một) trong 02 (hai) hợp đồng đó phải có giá trị bằng hoặc lớn hơn 21.919.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.919.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp khẩu độ 4m trở lên (hoặc cầu BTCT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp khẩu độ 4m trở lên (hoặc cầu BTCT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp khẩu độ 4m trở lên (hoặc cầu BTCT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 6-8T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10-12T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị 10-12T
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị San, rải
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trộn Bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải thảm BTN
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San, gạt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sơn vạch kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Vệ sinh mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường và công trình trên tuyến, đoạn Km56+500 - Km64+500 QL.18C, tỉnh Quảng Ninh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông , địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh; địa chỉ: Tầng 8, trụ sở liên cơ quan số 03, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.846.413; Fax: 02033.846.822
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại quốc tế APEX, địa chỉ: Số nhà 12A, ngõ 106 đường Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh; địa chỉ: Tầng 8, trụ sở liên cơ quan số 03, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông, địa chỉ: Tầng 9, trụ sở liên cơ quan số 03, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh; địa chỉ: Tầng 8, trụ sở liên cơ quan số 03, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông , địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh; địa chỉ: Tầng 8, trụ sở liên cơ quan số 03, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.846.413; Fax: 02033.846.822


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi đã nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm các tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh; địa chỉ: Tầng 8, trụ sở liên cơ quan số 03, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.846.413; Fax: 02033.846.822
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024 38571444, Fax: 024 38571440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024 38571444, Fax: 024 38571440.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam; địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024 38571444, Fax: 024 38571440.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường (địa phận huyện Bình Liêu)
1Đào hữu cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.058,37m3
2Đào cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.016,867m3
3Đào nền đường đá C4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.149,712m3
4Đào nền đường đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10.347,409m3
5Đào khuôn đường đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt841,962m3
6Đào rãnh đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt178,694m3
7Đào đường cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71,099m3
8Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.895,583m3
9Đắp đất K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,743m3
10Cày xới + Lu lèn K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.566,622m3
11Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5.628,009m3
12Vận chuyển đất C1 đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.058,37m3
13Vận chuyển đất C2 đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.016,867m3
14Vận chuyển đá C4 đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.149,712m3
B Xử lý hư hỏng cục bộ (địa phận huyện Bình Liêu)
1Cắt mặt đường BTXM dày trung bình 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt246,75m
2Đào mặt đường BTXM hiện trạng sâu 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt462,079m3
3Hoàn trả bằng CPĐD loại 1 lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt462,079m3
4Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt462,079m3
C Kết cấu mặt đường làm mới, mở rộng - KCI (địa phận huyện Bình Liêu)
1Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5.656,58m2
2Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.656,58m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt848,487m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, dày 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.414,14m3
5Vận chuyển BTNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt959,922tấn
D Kết cấu mặt đường tăng cường - KCII (địa phận huyện Bình Liêu)
1Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9.650,788m2
2Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9.650,788m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.447,618m3
4Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới (Htb=8cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt666,124m3
5Vận chuyển BTNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.637,739tấn
E Đường hiện trạng là BTXM - KCIII Vuốt nối dân sinh (địa phận huyện Bình Liêu)
1Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt152,49m2
2Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt152,49m2
3Cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,874m3
4Vận chuyển BTNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,482tấn
F Đường hiện trạng là đường đất - KCIV Vuốt nối dân sinh (địa phận huyện Bình Liêu)
1Đắp đất K98 trung bình 20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,578m3
G Rãnh hình thang (địa phận huyện Bình Liêu)
1Bê tông tấm đan M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,237m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt368,473m2
3Bê tông đáy rãnh M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,151m3
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.393tấm
5Đào rãnh đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,388m3
H Rãnh BTCT B=0.6m (địa phận huyện Bình Liêu)
1Bê tông rãnh M200 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,124m3
2Cốt thép rãnh CB240-V d≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt148,727kg
3Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,048m2
4Đá mạt đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2m3
5Bê tông tấm đan M250 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,26m3
6Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,5m2
7Cốt thép CB240-T d≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt238,819kg
8Cốt thép CB300-V d≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,613kg
9Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20ck
I Thoát nước ngang (địa phận huyện Bình Liêu)
1Bê tông ống cống đúc sẵn M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,207m3
2Bê tông móng cống M150 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,14m3
3Bê tông móng cống M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,071m3
4Cốt thép CB240-T ống cống d≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt966,09kg
5Cốt thép CB400-V ống cống đúc sẵn d≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,11kg
6Cốt thép CB240-T móng cống d≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,78kg
7Cốt thép CB400-V móng cống d≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,43kg
8Bê tông đầu cống M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,961m3
9Bê tông sân cống M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,757m3
10Bê tông móng đầu cống M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,735m3
11Bê tông mối nối cống cũ và mới M250 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,539m3
12Bê tông gia cố M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,659m3
13Đá mạt đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,497m3
14Quét nhựa đường ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt83,359m2
15Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt176,517m2
16Ván khuôn móng cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,262m2
17Ván khuôn móng đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,354m2
18Ván khuôn mối nối đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,264m2
19Ván khuôn đầu cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77,573m2
20Ván khuôn sân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,219m2
21Lắp đặt ống tròn D1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8ck
22Lắp đặt ống cống hộp (0,8*0,8)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9ck
23Lắp đặt ống cống hộp (0,8*1,0)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1ck
24Lắp đặt ống cống hộp (1,0*1,0)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6ck
25Lắp đặt móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3ck
26Mối nối cống tròn D1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8mn
27Mối nối cống cống hộp (0,8*0,8)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9mn
28Mối nối cống cống hộp (1,0*1,0)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6mn
29Đào đất C3 móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt239,655m3
30Đắp đất mang cống K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,68m3
31Đắp đất mang cống K95 bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,28m3
32Phá dỡ cống cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,003m3
33Phá dỡ cống cũ đá hộc xây thượng lưuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,399m3
34Vận chuyển đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt641,63m3
35Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,402m3
36Bê tông hố thu M150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,915m3
37Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt138,78m2
38Đá mạt đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,044m3
J Gia cố xây cơi đầu cống (địa phận huyện Bình Liêu)
1Bê tông gia cố M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,278m3
2Đá mạt đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,643m3
3Đào đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,213m3
4Vận chuyển đất C3 đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,774m3
K An toàn giao thông (địa phận huyện Bình Liêu)
1Sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt138,717m2
2Sản xuất và lắp đặt cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49cọc
L Di chuyển cọc tiêu cũ, cọc H, cột Km tận dụng (địa phận huyện Bình Liêu)
1Đào đất C3 hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,105m3
2Lắp đặt cọc tiêu, cọc H, cột KmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt231cái
M Di chuyển cột biển báo tận dụng (địa phận huyện Bình Liêu)
1Đào đất C3 hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,04m3
2Lắp đặt cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
N Hộ lan tôn sóng (địa phận huyện Bình Liêu)
1Sản xuất + Lắp đặt hộ lan tôn sóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
2Bê tông C16 móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,416m3
3Đào đất móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,416m3
O Biển báo (địa phận huyện Bình Liêu)
1Biển tam giác (cạnh 90cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8biển
2Cột biển D=88,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,8m
3Lắp đặt biển tam giác + cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
P Tiêu phản quang dẫn hướng (địa phận huyện Bình Liêu)
1Biển chữ nhật KT: (0,22*0,4)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,521m2
2Cột biển D=42,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,8m
3Lắp đặt biển chữ nhật + cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37cái
Q Nền đường (địa phận huyện Hải Hà)
1Đào hữu cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.621,71m3
2Đào cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.051,163m3
3Đào nền đá C4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt482,404m3
4Đào nền đường đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.341,639m3
5Đào khuôn đường đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.111,529m3
6Đào rãnh đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt216,07m3
7Đào đường cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,756m3
8Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9.247,336m3
9Đắp đất K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt273,458m3
10Cày xới + Lu lèn K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.346,499m3
11Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10.766,683m3
12Vận chuyển đất C1 đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.621,71m3
13Vận chuyển đất C2 đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.959,175m3
14Vận chuyển đất C3 đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt759,061m3
15Vận chuyển đá C4 đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt482,404m3
R Xử lý hư hỏng cục bộ (địa phận huyện Hải Hà)
1Cắt mặt đường BTXM dày trung bình 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt182m
2Đào mặt đường BTXM hiện trạng sâu 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt181,821m3
3Hoàn trả bằng CPĐD loại 1 lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt175,039m3
4Hoàn trả bằng tấm BTXM M300, dày 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,781m3
5Nhựa đường chèn kheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023m3
6Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt181,821m3
S Kết cấu mặt đường làm mới, mở rộng - KCI (địa phận huyện Hải Hà)
1Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9.223,84m2
2Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9.223,84m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.383,576m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, dày 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.298,718m3
5Vận chuyển BTNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.565,286tấn
T Kết cấu mặt đường tăng cường - KCII (địa phận huyện Hải Hà)
1Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15.814,106m2
2Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15.814,106m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.372,116m3
4Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới (Htb=8cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.371,573m3
5Vận chuyển BTNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.683,654tấn
U Đường hiện trạng là BTXM - KCIII Vuốt nối dân sinh (địa phận huyện Hải Hà)
1Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,78m2
2Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,78m2
3Cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,617m3
4Vận chuyển BTNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,003tấn
V Đường hiện trạng là đường đất - KCIV Vuốt nối dân sinh (địa phận huyện Hải Hà)
1Đắp đất K98 trung bình 20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,86m3
W Rãnh hình thang (địa phận huyện Hải Hà)
1Bê tông tấm đan M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,172m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt499,527m2
3Bê tông đáy rãnh M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,895m3
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.244cái
5Đào rãnh đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt94,067m3
X Thoát nước ngang (địa phận huyện Hải Hà)
1Bê tông ống cống đúc sẵn M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,014m3
2Bê tông móng cống M150 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,94m3
3Bê tông móng cống M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,46m3
4Cốt thép CB240-T ống cống d≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.386,38kg
5Cốt thép CB400-V ống cống đúc sẵn d≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,76kg
6Cốt thép CB240-T móng cống d≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,5kg
7Cốt thép CB400-V móng cống d≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,43kg
8Bê tông đầu cống M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,331m3
9Bê tông sân cống M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,176m3
10Bê tông móng đầu cống M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,749m3
11Bê tông mối nối cống cũ và mới M250 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,208m3
12Bê tông gia cố M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,858m3
13Đá mạt đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,319m3
14Quét nhựa đường ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130,908m2
15Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt289,388m2
16Ván khuôn móng cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,63m2
17Ván khuôn móng đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt118,827m2
18Ván khuôn mối nối đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt75,171m2
19Ván khuôn đầu cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121,742m2
20Ván khuôn sân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,057m2
21Lắp đặt ống tròn D1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4ck
22Lắp đặt ống tròn D800Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3ck
23Lắp đặt ống cống hộp (0,8*0,8)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21ck
24Lắp đặt ống cống hộp (1,0*1,0)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12ck
25Lắp đặt móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3ck
26Mối nối cống tròn D1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4mn
27Mối nối cống tròn D800Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3mn
28Mối nối cống cống hộp (0,8*0,8)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21mn
29Mối nối cống cống hộp (1,0*1,0)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12mn
30Đào đất C3 móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt416,028m3
31Đắp đất mang cống K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,992m3
32Đắp đất mang cống K95 bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,542m3
33Phá dỡ cống cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt87,707m3
34Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt87,707m3
Y Hố thu nước (địa phận huyện Hải Hà)
1Bê tông hố thu M150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt135,064m3
2Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt427,632m2
3Đá mạt đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,898m3
Z Tấm nắp (địa phận huyện Hải Hà)
1Bê tông tấm đan M250 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m2
3Cốt thép CB240-T d≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,92kg
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1ck
AA Cống hộp lớn (địa phận huyện Hải Hà)
1Bê tông bản thành cống 25MPa (Thân cống)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,075m3
2Bê tông bản nắp cống 25MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,5m3
3Bê tông móng cống 25MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,32m3
4Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.881,68kg
5Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95,658kg
6Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.773,578kg
7Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.980,652kg
8Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.881,68kg
9Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95,658kg
10Bê tông đệm 10MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,84m3
11Ván khuôn thép bản nắp cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,544m2
12Ván khuôn thép tường thân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt249,06m2
13Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt78,84m2
14Bê tông tường cánh cống 25MPa (Tường cánh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,768m3
15Bê tông sân cống 25MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,051m3
16Cốt thép tường cánh cống D≤10 (CB400-V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,394kg
17Cốt thép tường cánh cống D≤18 (CB400-V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.272,159kg
18Cốt thép sân cống D≤10 (CB400-V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,365kg
19Cốt thép sân cống D≤18 (CB400-V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.299,574kg
20Bê tông đệm 10MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,726m3
21Ván khuôn thép tường cánh cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt135,72m2
22Ván khuôn sân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt182,854m2
23Quét nhựa bitum 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt601,843m2
24Tấm ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,6m
25Bê tông bản dẫn 25MPa (bản dẫn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,258m3
26Cốt thép bản dẫn D≤10 (CB400-V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,187kg
27Cốt thép bản dẫn D≤18 (CB400-V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.019,635kg
28Bê tông đệm 10MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,236m3
29Bitum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,196m3
30Ván khuôn thép bản dẫnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,302m2
31Bê tông gờ chắn, ụ chắn 25MPa (Gờ chắn, lan can, ụ chắn đá cống)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,86m3
32Cốt thép gờ chắn, ụ chắn D≤18 (CB400-V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,65kg
33Cốt thép gờ chắn, ụ chắn D≤18 (CB400-V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt310,577kg
34Ván khuôn gờ chắn, ụ chắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,031m2
35Sản xuất + lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt672,172kg
36Bu lông M22*650Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
37Đá hộc xếp khan (Gia cố)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,326m3
38Đào đá C4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt353,762m3
39Đào mương đá C4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt111,917m3
40Đắp trả hố móng đất K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8m3
41Phá dỡ tràn cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,95m3
42Đắp vật liệu dạng hạt K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt132,51m3
43Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt490,629m3
44Bê tông ống cống đúc sẵn M250 (cống tạm D1000)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,24m3
45Cốt thép CB240-T ống cống d≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt189,2kg
46Cốt thép CB300-V ống cống đúc sẵn d≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt831,6kg
47Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt151,976m2
48Lắp đặt + tháo dỡ ống tròn D1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22ck
49Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm (Phạm vi cống hộp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81m2
50Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81m2
51Cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 12,3cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,963m3
52Vận chuyển BTNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,746tấn
53Đào đất cấp 3 (đường đảm bảo giao thông)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,144m3
54Đào rãnh đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,395m3
55Đắp đất K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt83,625m3
56Cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,385m3
57Thanh thải đường công vụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt98,01m3
58Vận chuyển đất C2 đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt98,01m3
59Rọ đá bảo vệ đường tạm ĐBGT 2x1x1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8rọ
AB Gia cố xây cơi đầu cống (địa phận huyện Hải Hà)
1Bê tông gia cố M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,685m3
2Đá mạt đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,29m3
AC Gia cố mái taluy bằng BTXM (địa phận huyện Hải Hà)
1Bê tông gia cố M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,991m3
2Đá 2x4 đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,105m3
3Đào đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86,764m3
4Đắp trả đất K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,05m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
6Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13m3
7Vận chuyển đất C3 đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,161m3
AD An toàn giao thông (địa phận huyện Hải Hà)
1Sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt389,136m2
AE Di chuyển cọc tiêu cũ, cọc H, cột Km tận dụng (địa phận huyện Hải Hà)
1Đào đất C3 hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,525m3
2Lắp đặt cọc tiêu, cọc H, cột KmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt519cái
AF Di chuyển cột biển báo (địa phận huyện Hải Hà)
1Đào đất C3 hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,96m3
2Lắp đặt cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31cái
AG Hộ lan tôn sóng (địa phận huyện Hải Hà)
1Sản xuất + Lắp đặt hộ lan tôn sóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt148m
2Bê tông C16 móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,907m3
3Đào đất móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,907m3
AH Biển báo (địa phận huyện Hải Hà)
1Biển tam giác (cạnh 90cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10biển
2Cột biển D=88,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36m
3Lắp đặt biển tam giác + cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
AI Tiêu phản quang dẫn hướng (địa phận huyện Hải Hà)
1Biển chữ nhật KT: (0,22*0,4)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,816m2
2Cột biển D42.2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,4m
3Lắp đặt biển chữ nhật + cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
AJ Nâng hộ lan hiện trạng (địa phận huyện Hải Hà)
1Đào đất móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,3m3
2Phá dỡ bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,28m3
3Bê tông C16 móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,3m3
4Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,28m3
AK Các hạng mục khác
1Di chuyển cột điệnChi phí di chuyển cột điện nhà thầu chào bằng 661.122.000 đồng và chỉ được nghiệm thu thanh toán khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt và được nghiệm thu và tối đa bằng 661.122.000 đồng.1Toàn bộ
AL Chi phí đảm bảo giao thông
1Chi phí đảm bảo giao thôngĐảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công trên đường đang khai thác1Toàn bộ
AM Phí vệ sinh, phí bảo vệ môi trường
1Phí bảo vệ môi trường khi đổ thảiPhí bảo vệ môi trường khi đổ thải nhà thầu chào bằng 2.703.000 đồng và sẽ được thanh toán cho nhà thầu sau khi nhà thầu có tài liệu chứng minh.1Toàn bộ
2Phí vệ sinh môi trườngPhí vệ sinh môi trường nhà thầu chào bằng 2.889.000 đồng và sẽ được thanh toán cho nhà thầu sau khi nhà thầu có tài liệu chứng minh.1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6971E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.395E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời hai tiêu chí sau:(*) Là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa và hạng mục cống hộp khẩu độ 4m trở lên (hoặc cầu BTCT).(**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 21.919.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 21.919.000.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu độc lập có hợp đồng chỉ có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp khẩu độ 4m trở lên (hoặc cầu BTCT), thì nhà thầu phải hoàn thành thêm ít nhất 01 hợp đồng xây dựng có hạng mục còn lại và 01 (một) trong 02 (hai) hợp đồng đó phải có giá trị bằng hoặc lớn hơn 21.919.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.919.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp khẩu độ 4m trở lên (hoặc cầu BTCT).51
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp khẩu độ 4m trở lên (hoặc cầu BTCT).31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 2 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp khẩu độ 4m trở lên (hoặc cầu BTCT).31
4 Cán bộ thanh toán 1 Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 6-8T1
2 Máy lu bánh thép 10-12T1
3 Máy lu bánh lốp ≥16T1
4 Máy đào ≥0,8m32
5 Ô tô vận chuyển 10-12T5
6 Máy rải San, rải1
7 Trạm trộn bê tông nhựa Trộn Bê tông nhựa1
8 Máy Lu rung ≥25T4
9 Máy rải thảm bê tông nhựa Rải thảm BTN1
10 Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường Nấu và tưới nhựa1
11 Máy ủi San, gạt1
12 Thiết bị sơn kẻ đường Sơn vạch kẻ đường1
13 Máy nén khí Vệ sinh mặt đường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->