Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220229979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 08:43:00 đến ngày 2022-09-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,313,386,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6971E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.395E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời hai tiêu chí sau:(*) Là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa và hạng mục cống hộp khẩu độ 4m trở lên (hoặc cầu BTCT).(**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 21.919.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 21.919.000.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu độc lập có hợp đồng chỉ có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp khẩu độ 4m trở lên (hoặc cầu BTCT), thì nhà thầu phải hoàn thành thêm ít nhất 01 hợp đồng xây dựng có hạng mục còn lại và 01 (một) trong 02 (hai) hợp đồng đó phải có giá trị bằng hoặc lớn hơn 21.919.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.919.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp khẩu độ 4m trở lên (hoặc cầu BTCT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp khẩu độ 4m trở lên (hoặc cầu BTCT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp khẩu độ 4m trở lên (hoặc cầu BTCT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | San, rải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn Bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải thảm BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu và tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San, gạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn vạch kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vệ sinh mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường và công trình trên tuyến, đoạn Km56+500 - Km64+500 QL.18C, tỉnh Quảng Ninh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi đã nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm các tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh; địa chỉ: Tầng 8, trụ sở liên cơ quan số 03, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.846.413; Fax: 02033.846.822 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024 38571444, Fax: 024 38571440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024 38571444, Fax: 024 38571440. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024 38571444, Fax: 024 38571440. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.058,37 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.016,867 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đá C4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.149,712 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10.347,409 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 841,962 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,694 | m3 |
| 7 | Đào đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,099 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.895,583 | m3 |
| 9 | Đắp đất K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,743 | m3 |
| 10 | Cày xới + Lu lèn K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.566,622 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.628,009 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.058,37 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.016,867 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá C4 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.149,712 | m3 |
| B | Xử lý hư hỏng cục bộ (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày trung bình 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246,75 | m |
| 2 | Đào mặt đường BTXM hiện trạng sâu 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 462,079 | m3 |
| 3 | Hoàn trả bằng CPĐD loại 1 lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 462,079 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 462,079 | m3 |
| C | Kết cấu mặt đường làm mới, mở rộng - KCI (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.656,58 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.656,58 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 848,487 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, dày 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.414,14 | m3 |
| 5 | Vận chuyển BTN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 959,922 | tấn |
| D | Kết cấu mặt đường tăng cường - KCII (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.650,788 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.650,788 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.447,618 | m3 |
| 4 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới (Htb=8cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 666,124 | m3 |
| 5 | Vận chuyển BTN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.637,739 | tấn |
| E | Đường hiện trạng là BTXM - KCIII Vuốt nối dân sinh (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,49 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,49 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,874 | m3 |
| 4 | Vận chuyển BTN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,482 | tấn |
| F | Đường hiện trạng là đường đất - KCIV Vuốt nối dân sinh (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Đắp đất K98 trung bình 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,578 | m3 |
| G | Rãnh hình thang (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,237 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 368,473 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,151 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.393 | tấm |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,388 | m3 |
| H | Rãnh BTCT B=0.6m (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Bê tông rãnh M200 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,124 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh CB240-V d≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,727 | kg |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,048 | m2 |
| 4 | Đá mạt đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5 | m2 |
| 7 | Cốt thép CB240-T d≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,819 | kg |
| 8 | Cốt thép CB300-V d≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,613 | kg |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | ck |
| I | Thoát nước ngang (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,207 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống M150 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,14 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,071 | m3 |
| 4 | Cốt thép CB240-T ống cống d≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 966,09 | kg |
| 5 | Cốt thép CB400-V ống cống đúc sẵn d≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,11 | kg |
| 6 | Cốt thép CB240-T móng cống d≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,78 | kg |
| 7 | Cốt thép CB400-V móng cống d≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,43 | kg |
| 8 | Bê tông đầu cống M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,961 | m3 |
| 9 | Bê tông sân cống M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,757 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đầu cống M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,735 | m3 |
| 11 | Bê tông mối nối cống cũ và mới M250 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,539 | m3 |
| 12 | Bê tông gia cố M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,659 | m3 |
| 13 | Đá mạt đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,497 | m3 |
| 14 | Quét nhựa đường ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,359 | m2 |
| 15 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,517 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,262 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,354 | m2 |
| 18 | Ván khuôn mối nối đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,264 | m2 |
| 19 | Ván khuôn đầu cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,573 | m2 |
| 20 | Ván khuôn sân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,219 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống tròn D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | ck |
| 22 | Lắp đặt ống cống hộp (0,8*0,8)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | ck |
| 23 | Lắp đặt ống cống hộp (0,8*1,0)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ck |
| 24 | Lắp đặt ống cống hộp (1,0*1,0)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | ck |
| 25 | Lắp đặt móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | ck |
| 26 | Mối nối cống tròn D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | mn |
| 27 | Mối nối cống cống hộp (0,8*0,8)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | mn |
| 28 | Mối nối cống cống hộp (1,0*1,0)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | mn |
| 29 | Đào đất C3 móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239,655 | m3 |
| 30 | Đắp đất mang cống K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,68 | m3 |
| 31 | Đắp đất mang cống K95 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,28 | m3 |
| 32 | Phá dỡ cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,003 | m3 |
| 33 | Phá dỡ cống cũ đá hộc xây thượng lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,399 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 641,63 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,402 | m3 |
| 36 | Bê tông hố thu M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,915 | m3 |
| 37 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,78 | m2 |
| 38 | Đá mạt đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,044 | m3 |
| J | Gia cố xây cơi đầu cống (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Bê tông gia cố M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,278 | m3 |
| 2 | Đá mạt đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,643 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,213 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,774 | m3 |
| K | An toàn giao thông (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,717 | m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | cọc |
| L | Di chuyển cọc tiêu cũ, cọc H, cột Km tận dụng (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Đào đất C3 hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,105 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cọc tiêu, cọc H, cột Km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 231 | cái |
| M | Di chuyển cột biển báo tận dụng (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Đào đất C3 hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,04 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| N | Hộ lan tôn sóng (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Sản xuất + Lắp đặt hộ lan tôn sóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 2 | Bê tông C16 móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,416 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,416 | m3 |
| O | Biển báo (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Biển tam giác (cạnh 90cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | biển |
| 2 | Cột biển D=88,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8 | m |
| 3 | Lắp đặt biển tam giác + cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| P | Tiêu phản quang dẫn hướng (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Biển chữ nhật KT: (0,22*0,4)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,521 | m2 |
| 2 | Cột biển D=42,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,8 | m |
| 3 | Lắp đặt biển chữ nhật + cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| Q | Nền đường (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.621,71 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.051,163 | m3 |
| 3 | Đào nền đá C4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 482,404 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.341,639 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.111,529 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,07 | m3 |
| 7 | Đào đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,756 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.247,336 | m3 |
| 9 | Đắp đất K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 273,458 | m3 |
| 10 | Cày xới + Lu lèn K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.346,499 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10.766,683 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.621,71 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.959,175 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 759,061 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá C4 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 482,404 | m3 |
| R | Xử lý hư hỏng cục bộ (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày trung bình 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182 | m |
| 2 | Đào mặt đường BTXM hiện trạng sâu 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,821 | m3 |
| 3 | Hoàn trả bằng CPĐD loại 1 lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,039 | m3 |
| 4 | Hoàn trả bằng tấm BTXM M300, dày 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,781 | m3 |
| 5 | Nhựa đường chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,821 | m3 |
| S | Kết cấu mặt đường làm mới, mở rộng - KCI (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.223,84 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.223,84 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.383,576 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, dày 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.298,718 | m3 |
| 5 | Vận chuyển BTN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.565,286 | tấn |
| T | Kết cấu mặt đường tăng cường - KCII (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15.814,106 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15.814,106 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.372,116 | m3 |
| 4 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới (Htb=8cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.371,573 | m3 |
| 5 | Vận chuyển BTN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.683,654 | tấn |
| U | Đường hiện trạng là BTXM - KCIII Vuốt nối dân sinh (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,78 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,78 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,617 | m3 |
| 4 | Vận chuyển BTN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,003 | tấn |
| V | Đường hiện trạng là đường đất - KCIV Vuốt nối dân sinh (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Đắp đất K98 trung bình 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,86 | m3 |
| W | Rãnh hình thang (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,172 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 499,527 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,895 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.244 | cái |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,067 | m3 |
| X | Thoát nước ngang (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,014 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống M150 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,94 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,46 | m3 |
| 4 | Cốt thép CB240-T ống cống d≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.386,38 | kg |
| 5 | Cốt thép CB400-V ống cống đúc sẵn d≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,76 | kg |
| 6 | Cốt thép CB240-T móng cống d≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,5 | kg |
| 7 | Cốt thép CB400-V móng cống d≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,43 | kg |
| 8 | Bê tông đầu cống M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,331 | m3 |
| 9 | Bê tông sân cống M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,176 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đầu cống M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,749 | m3 |
| 11 | Bê tông mối nối cống cũ và mới M250 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,208 | m3 |
| 12 | Bê tông gia cố M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,858 | m3 |
| 13 | Đá mạt đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,319 | m3 |
| 14 | Quét nhựa đường ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,908 | m2 |
| 15 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 289,388 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,63 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,827 | m2 |
| 18 | Ván khuôn mối nối đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,171 | m2 |
| 19 | Ván khuôn đầu cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,742 | m2 |
| 20 | Ván khuôn sân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,057 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống tròn D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | ck |
| 22 | Lắp đặt ống tròn D800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | ck |
| 23 | Lắp đặt ống cống hộp (0,8*0,8)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | ck |
| 24 | Lắp đặt ống cống hộp (1,0*1,0)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | ck |
| 25 | Lắp đặt móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | ck |
| 26 | Mối nối cống tròn D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | mn |
| 27 | Mối nối cống tròn D800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | mn |
| 28 | Mối nối cống cống hộp (0,8*0,8)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | mn |
| 29 | Mối nối cống cống hộp (1,0*1,0)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | mn |
| 30 | Đào đất C3 móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 416,028 | m3 |
| 31 | Đắp đất mang cống K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,992 | m3 |
| 32 | Đắp đất mang cống K95 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,542 | m3 |
| 33 | Phá dỡ cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,707 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,707 | m3 |
| Y | Hố thu nước (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Bê tông hố thu M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,064 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 427,632 | m2 |
| 3 | Đá mạt đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,898 | m3 |
| Z | Tấm nắp (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m2 |
| 3 | Cốt thép CB240-T d≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,92 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ck |
| AA | Cống hộp lớn (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Bê tông bản thành cống 25MPa (Thân cống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,075 | m3 |
| 2 | Bê tông bản nắp cống 25MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống 25MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,32 | m3 |
| 4 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.881,68 | kg |
| 5 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,658 | kg |
| 6 | Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.773,578 | kg |
| 7 | Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.980,652 | kg |
| 8 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.881,68 | kg |
| 9 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,658 | kg |
| 10 | Bê tông đệm 10MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,84 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép bản nắp cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,544 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tường thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,06 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,84 | m2 |
| 14 | Bê tông tường cánh cống 25MPa (Tường cánh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,768 | m3 |
| 15 | Bê tông sân cống 25MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,051 | m3 |
| 16 | Cốt thép tường cánh cống D≤10 (CB400-V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,394 | kg |
| 17 | Cốt thép tường cánh cống D≤18 (CB400-V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.272,159 | kg |
| 18 | Cốt thép sân cống D≤10 (CB400-V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,365 | kg |
| 19 | Cốt thép sân cống D≤18 (CB400-V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.299,574 | kg |
| 20 | Bê tông đệm 10MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,726 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép tường cánh cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,72 | m2 |
| 22 | Ván khuôn sân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,854 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 601,843 | m2 |
| 24 | Tấm ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6 | m |
| 25 | Bê tông bản dẫn 25MPa (bản dẫn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,258 | m3 |
| 26 | Cốt thép bản dẫn D≤10 (CB400-V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,187 | kg |
| 27 | Cốt thép bản dẫn D≤18 (CB400-V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.019,635 | kg |
| 28 | Bê tông đệm 10MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,236 | m3 |
| 29 | Bitum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép bản dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,302 | m2 |
| 31 | Bê tông gờ chắn, ụ chắn 25MPa (Gờ chắn, lan can, ụ chắn đá cống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,86 | m3 |
| 32 | Cốt thép gờ chắn, ụ chắn D≤18 (CB400-V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,65 | kg |
| 33 | Cốt thép gờ chắn, ụ chắn D≤18 (CB400-V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310,577 | kg |
| 34 | Ván khuôn gờ chắn, ụ chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,031 | m2 |
| 35 | Sản xuất + lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 672,172 | kg |
| 36 | Bu lông M22*650 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 37 | Đá hộc xếp khan (Gia cố) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,326 | m3 |
| 38 | Đào đá C4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 353,762 | m3 |
| 39 | Đào mương đá C4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,917 | m3 |
| 40 | Đắp trả hố móng đất K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | m3 |
| 41 | Phá dỡ tràn cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,95 | m3 |
| 42 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,51 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 490,629 | m3 |
| 44 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250 (cống tạm D1000) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,24 | m3 |
| 45 | Cốt thép CB240-T ống cống d≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,2 | kg |
| 46 | Cốt thép CB300-V ống cống đúc sẵn d≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 831,6 | kg |
| 47 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,976 | m2 |
| 48 | Lắp đặt + tháo dỡ ống tròn D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | ck |
| 49 | Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm (Phạm vi cống hộp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | m2 |
| 50 | Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | m2 |
| 51 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 12,3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,963 | m3 |
| 52 | Vận chuyển BTN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,746 | tấn |
| 53 | Đào đất cấp 3 (đường đảm bảo giao thông) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,144 | m3 |
| 54 | Đào rãnh đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,395 | m3 |
| 55 | Đắp đất K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,625 | m3 |
| 56 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,385 | m3 |
| 57 | Thanh thải đường công vụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,01 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,01 | m3 |
| 59 | Rọ đá bảo vệ đường tạm ĐBGT 2x1x1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | rọ |
| AB | Gia cố xây cơi đầu cống (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Bê tông gia cố M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,685 | m3 |
| 2 | Đá mạt đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,29 | m3 |
| AC | Gia cố mái taluy bằng BTXM (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Bê tông gia cố M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,991 | m3 |
| 2 | Đá 2x4 đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,105 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,764 | m3 |
| 4 | Đắp trả đất K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,05 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,161 | m3 |
| AD | An toàn giao thông (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 389,136 | m2 |
| AE | Di chuyển cọc tiêu cũ, cọc H, cột Km tận dụng (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Đào đất C3 hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,525 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cọc tiêu, cọc H, cột Km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 519 | cái |
| AF | Di chuyển cột biển báo (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Đào đất C3 hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,96 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| AG | Hộ lan tôn sóng (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Sản xuất + Lắp đặt hộ lan tôn sóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148 | m |
| 2 | Bê tông C16 móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,907 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,907 | m3 |
| AH | Biển báo (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Biển tam giác (cạnh 90cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | biển |
| 2 | Cột biển D=88,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 3 | Lắp đặt biển tam giác + cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| AI | Tiêu phản quang dẫn hướng (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Biển chữ nhật KT: (0,22*0,4)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,816 | m2 |
| 2 | Cột biển D42.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,4 | m |
| 3 | Lắp đặt biển chữ nhật + cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| AJ | Nâng hộ lan hiện trạng (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Đào đất móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,28 | m3 |
| 3 | Bê tông C16 móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,28 | m3 |
| AK | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Di chuyển cột điện | Chi phí di chuyển cột điện nhà thầu chào bằng 661.122.000 đồng và chỉ được nghiệm thu thanh toán khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt và được nghiệm thu và tối đa bằng 661.122.000 đồng. | 1 | Toàn bộ |
| AL | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công trên đường đang khai thác | 1 | Toàn bộ |
| AM | Phí vệ sinh, phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường khi đổ thải | Phí bảo vệ môi trường khi đổ thải nhà thầu chào bằng 2.703.000 đồng và sẽ được thanh toán cho nhà thầu sau khi nhà thầu có tài liệu chứng minh. | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Phí vệ sinh môi trường | Phí vệ sinh môi trường nhà thầu chào bằng 2.889.000 đồng và sẽ được thanh toán cho nhà thầu sau khi nhà thầu có tài liệu chứng minh. | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6971E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.395E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời hai tiêu chí sau:(*) Là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa và hạng mục cống hộp khẩu độ 4m trở lên (hoặc cầu BTCT).(**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 21.919.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 21.919.000.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu độc lập có hợp đồng chỉ có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp khẩu độ 4m trở lên (hoặc cầu BTCT), thì nhà thầu phải hoàn thành thêm ít nhất 01 hợp đồng xây dựng có hạng mục còn lại và 01 (một) trong 02 (hai) hợp đồng đó phải có giá trị bằng hoặc lớn hơn 21.919.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.919.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp khẩu độ 4m trở lên (hoặc cầu BTCT). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp khẩu độ 4m trở lên (hoặc cầu BTCT). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 2 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp khẩu độ 4m trở lên (hoặc cầu BTCT). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | 6-8T | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | 10-12T | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp | ≥16T | 1 |
| 4 | Máy đào | ≥0,8m3 | 2 |
| 5 | Ô tô vận chuyển | 10-12T | 5 |
| 6 | Máy rải | San, rải | 1 |
| 7 | Trạm trộn bê tông nhựa | Trộn Bê tông nhựa | 1 |
| 8 | Máy Lu rung | ≥25T | 4 |
| 9 | Máy rải thảm bê tông nhựa | Rải thảm BTN | 1 |
| 10 | Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường | Nấu và tưới nhựa | 1 |
| 11 | Máy ủi | San, gạt | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ đường | Sơn vạch kẻ đường | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Vệ sinh mặt đường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi