Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20228000325-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220868432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển Kinh tế - Xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 08:34:00 đến ngày 2022-09-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,633,445,622 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%÷70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét( có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.900.000.000 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng Cầu đường, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng Cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, đất đá
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Các máy móc thiết bị khác đủ để phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị Đủ để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Nâng cấp các tuyến đường trục bản Huổi Ke, đường nội đồng các bản Huổi Ke, Tân Hợp, Đường nội đồng vùng chè Hua Bó, bản Tân Hợp, xã Sơn Bình, huyện Tam Đường
12 Tháng
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển Kinh tế - Xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty TNHH C&V Đồng Tâm + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Điều kiện năng lực tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Lai Châu (theo công văn số 218/SXD-QLXD của SXD tỉnh Lai Châu); Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng chỉ năng Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN N1: Đào đắp nền
1Đào nền đường, đất cấp IITheo TCVN hiện hành1,0073100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo TCVN hiện hành16,1161100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVTheo TCVN hiện hành3,0218100m3
4Đắp đất nền đường lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành1,8687100m3
B TUYẾN N1: Đào rãnh
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,0726100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành1,1623100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,2179100m3
C TUYẾN N1: Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,997100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành4,7815100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành2,9909100m3
D TUYẾN N1: Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0829100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành1,0206100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,2488100m3
E TUYẾN N1: Cống bản
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN hiện hành0,364tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN hiện hành0,1334100m2
3Đổ bê tông Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TCVN hiện hành2,9624m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN hiện hành0,7087100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo TCVN hiện hành3,6665m3
6Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo TCVN hiện hành0,4008100m2
7Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành15,97m3
8Ván khuôn. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành0,5024100m2
9Đổ bê tông , bê tông tường chiều dày Theo TCVN hiện hành8,93m3
10Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,2707100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0757tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,1654tấn
13Đổ bê tông , bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành4,03m3
14Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo TCVN hiện hành1,72m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TCVN hiện hành161 cấu kiện
16Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành0,2126100m3
F TUYẾN N1: Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành1,2484100m3
2Lót nilongTheo TCVN hiện hành1.429,6418m2
3Ván khuôn. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TCVN hiện hành6,8462100m2
4Đổ bê tông , bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo TCVN hiện hành124,842m3
G Rãnh chịu lực
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN hiện hành0,1272tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN hiện hành0,0497100m2
3Đổ bê tông Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TCVN hiện hành1,33m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,0665100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo TCVN hiện hành0,91m3
6Lót nilongTheo TCVN hiện hành7,7m2
7Ván khuôn. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TCVN hiện hành0,2422100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo TCVN hiện hành0,1782tấn
9Đổ bê tông , bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành2,87m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TCVN hiện hành71 cấu kiện
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành0,0021100m3
H TUYẾN N1: Tấm đan vào các hộ dân, đường đi khu sản xuất
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN hiện hành0,1844tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN hiện hành0,0634100m2
3Đổ bê tông Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TCVN hiện hành1,728m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TCVN hiện hành121 cấu kiện
I TUYẾN N1: Cống thủy lợi D300
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmTheo TCVN hiện hành0,105100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN hiện hành0,0526100m3
3Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo TCVN hiện hành0,0108100m2
4Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,46m3
5Ván khuôn. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành0,0717100m2
6Đổ bê tông , bê tông tường chiều dày Theo TCVN hiện hành0,786m3
7Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành0,0336100m3
J TUYẾN N1: Mặt đường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN hiện hành6,2166100m3
2Đắp đất nền đường lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành6,2166100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TCVN hiện hành2,8419100m3
4Ván khuôn. Ván khuôn mặt đườngTheo TCVN hiện hành2,4977100m2
5Lót nilongTheo TCVN hiện hành2.341,5m2
6Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TCVN hiện hành374,64m3
K TUYẾN N1: Điểm tránh xe
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TCVN hiện hành0,0264100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn mặt đườngTheo TCVN hiện hành0,0256100m2
3Lót nilongTheo TCVN hiện hành22m2
4Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TCVN hiện hành3,52m3
L TUYẾN N2: Đào đắp nền
1Đào nền đường, đất cấp IITheo TCVN hiện hành0,386100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo TCVN hiện hành6,225100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVTheo TCVN hiện hành1,1082100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcTheo TCVN hiện hành29,86m3
5Đắp đất nền đường lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành11,4916100m3
M TUYẾN N2: Đào rãnh
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,0356100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,5924100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,0847100m3
N TUYẾN N2: Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,2231100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành1,3165100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,571100m3
O TUYẾN N2: Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,1207100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành1,5618100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,3231100m3
P TUYẾN N2: Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0477100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,4458100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,1717100m3
Q TUYẾN N2: Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0024100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành5,8887100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0047100m3
R TUYẾN N2: Cống bản
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN hiện hành0,2186tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN hiện hành0,0665100m2
3Đổ bê tông Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TCVN hiện hành1,4605m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN hiện hành0,3215100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo TCVN hiện hành1,8589m3
6Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo TCVN hiện hành0,1797100m2
7Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành7,91m3
8Ván khuôn. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành0,2448100m2
9Đổ bê tông , bê tông tường chiều dày Theo TCVN hiện hành4,54m3
10Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,1372100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0412tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,104tấn
13Đổ bê tông , bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành2,1082m3
14Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo TCVN hiện hành1,42m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TCVN hiện hành81 cấu kiện
16Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành0,0965100m3
S TUYẾN N2: Cống tròn
1Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo TCVN hiện hành0,0432tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo TCVN hiện hành0,2709tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo TCVN hiện hành0,3519100m2
4Đổ bê tông Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành2,11m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN hiện hành0,5568100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo TCVN hiện hành1,92m3
7Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo TCVN hiện hành0,3077100m2
8Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành13,67m3
9Ván khuôn,Ván khuôn tường, chiều cao Theo TCVN hiện hành0,3462100m2
10Đổ bê tông , bê tông tường chiều dày Theo TCVN hiện hành8,66m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TCVN hiện hành5cấu kiện
12Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00Theo TCVN hiện hành5ống cống
13Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo TCVN hiện hành3,97m3
14Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN hiện hành0,167100m3
T TUYẾN N2: Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành1,2614100m3
2Lót nilongTheo TCVN hiện hành1.444,5376m2
3Ván khuôn. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TCVN hiện hành6,9175100m2
4Đổ bê tông , bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo TCVN hiện hành126,1427m3
U TUYẾN N2: Kênh thủy lợi 40x40cm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN hiện hành0,0506100m3
2Lót nilongTheo TCVN hiện hành5,4m2
3Ván khuôn. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TCVN hiện hành0,1649100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo TCVN hiện hành0,463tấn
5Đổ bê tông , bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo TCVN hiện hành1,26m3
6Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN hiện hành0,0234100m3
V TUYẾN N2: Tấm đan vào nhà dân
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN hiện hành0,799tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN hiện hành0,2746100m2
3Đổ bê tông Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TCVN hiện hành7,488m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TCVN hiện hành521 cấu kiện
W TUYẾN N2: Tấm đan Qua đường
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN hiện hành0,1772tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN hiện hành0,0774100m2
3Đổ bê tông Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TCVN hiện hành2,112m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TCVN hiện hành111 cấu kiện
X TUYẾN N2: Cống thủy lợi D110
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmTheo TCVN hiện hành0,48100m
Y TUYẾN N2: Mặt đường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN hiện hành14,5919100m3
2Đắp đất nền đường lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành14,5919100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TCVN hiện hành6,5599100m3
4Ván khuôn. Ván khuôn mặt đườngTheo TCVN hiện hành7,6124100m2
5Lót nilongTheo TCVN hiện hành5.050,765m2
6Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TCVN hiện hành1.140,8118m3
Z TUYẾN N2: Điểm tránh xe
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TCVN hiện hành0,0792100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn mặt đườngTheo TCVN hiện hành0,1536100m2
3Lót nilongTheo TCVN hiện hành66m2
4Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TCVN hiện hành10,56m3
AA TUYẾN N3: Đào đắp nền
1Đào nền đường, đất cấp IITheo TCVN hiện hành0,3706100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo TCVN hiện hành5,5586100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVTheo TCVN hiện hành1,1117100m3
4Đắp đất nền đường lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành3,2949100m3
5Phá đá gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo TCVN hiện hành0,3706100m3
6Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển,Theo TCVN hiện hành0,3706100m3
AB TUYẾN N3: Đào rãnh
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,0467100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,7009100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,1402100m3
4Phá đá gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo TCVN hiện hành0,0467100m3
AC TUYẾN N3: Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,2548100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành2,8741100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,7643100m3
4Vận chuyển đá trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,2548100m3
AD TUYẾN N3: Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0624100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,1562100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,1872100m3
4Vận chuyển đá trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,0624100m3
AE TUYẾN N3: Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,1001100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành1,3947100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,3003100m3
4Vận chuyển đá trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,1001100m3
AF TUYẾN N3: Cống bản
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN hiện hành0,1103tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN hiện hành0,041100m2
3Đổ bê tông Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TCVN hiện hành0,86m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN hiện hành0,2419100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo TCVN hiện hành1,43m3
6Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo TCVN hiện hành0,1494100m2
7Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành6,02m3
8Ván khuôn,Ván khuôn tường, chiều cao Theo TCVN hiện hành0,1748100m2
9Đổ bê tông , bê tông tường chiều dày Theo TCVN hiện hành3,14m3
10Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TCVN hiện hành0,0798100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0237tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,0614tấn
13Đổ bê tông , bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành1,18m3
14Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo TCVN hiện hành1,33m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TCVN hiện hành41 cấu kiện
16Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành0,0726100m3
AG TUYẾN N3: Cống tròn
1Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo TCVN hiện hành0,1037tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo TCVN hiện hành0,65tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo TCVN hiện hành0,8445100m2
4Đổ bê tông Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành5,07m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN hiện hành0,6698100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo TCVN hiện hành3,54m3
7Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo TCVN hiện hành0,6801100m2
8Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành33,11m3
9Ván khuôn,Ván khuôn tường, chiều cao Theo TCVN hiện hành0,403100m2
10Đổ bê tông , bê tông tường chiều dày Theo TCVN hiện hành9,25m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TCVN hiện hành12cấu kiện
12Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00Theo TCVN hiện hành12ống cống
13Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo TCVN hiện hành4,88m3
14Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành0,2009100m3
AH TUYẾN N3: Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,8658100m3
2Lót nilongTheo TCVN hiện hành991,4582m2
3Ván khuôn. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TCVN hiện hành4,7478100m2
4Đổ bê tông , bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo TCVN hiện hành86,578m3
AI TUYẾN N3: Tấm đan vào nhà dân
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN hiện hành0,3073tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN hiện hành0,1056100m2
3Đổ bê tông Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TCVN hiện hành2,88m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TCVN hiện hành201 cấu kiện
AJ TUYẾN N3: Cống thủy lợi D110
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmTheo TCVN hiện hành0,24100m
AK TUYẾN N3: Mặt đường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN hiện hành7,122100m3
2Đắp đất nền đường lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành7,122100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TCVN hiện hành3,1014100m3
4Ván khuôn. Ván khuôn mặt đườngTheo TCVN hiện hành3,3082100m2
5Lót nilongTheo TCVN hiện hành2.584,575m2
6Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TCVN hiện hành413,532m3
AL TUYẾN N3: Điểm tránh xe
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TCVN hiện hành0,0528100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn mặt đườngTheo TCVN hiện hành0,0512100m2
3Lót nilongTheo TCVN hiện hành44m2
4Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TCVN hiện hành7,04m3
AM TUYẾN N4: Đào đắp nền
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo TCVN hiện hành1,4559100m3
2Đào nền đường, đất cấp IVTheo TCVN hiện hành0,364100m3
3Đắp đất nền đường lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành1,1411100m3
AN TUYẾN N4: Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,4921100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,2273100m3
AO TUYẾN N4: Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,1503100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo TCVN hiện hành0,1366100m3
AP TUYẾN N4: Tấm đan chịu lực kênh thủy lợi qua đường
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN hiện hành0,0615tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN hiện hành0,0211100m2
3Đổ bê tông Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo TCVN hiện hành0,576m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TCVN hiện hành4cấu kiện
AQ TUYẾN N4: Cống thủy lợi D110
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmTheo TCVN hiện hành0,12100m
AR TUYẾN N4: Mặt đường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN hiện hành3,2027100m3
2Đắp đất nền đường lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN hiện hành3,2027100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TCVN hiện hành1,42100m3
4Ván khuôn. Ván khuôn mặt đườngTheo TCVN hiện hành1,5147100m2
5Lót nilongTheo TCVN hiện hành1.183,35m2
6Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TCVN hiện hành189,336m3
AS TUYẾN N4: Điểm tránh xe
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TCVN hiện hành0,0264100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn mặt đườngTheo TCVN hiện hành0,0256100m2
3Lót nilongTheo TCVN hiện hành22m2
4Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TCVN hiện hành3,52m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%÷70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét( có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.900.000.000 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 (Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng Cầu đường, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Cầu đường32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng Cầu đường21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc đất đá1
2 Máy ủi Ủi đất đá1
3 Máy lu Lu nèn1
4 Ô tô Vận chuyển vật liệu, đất đá2
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
6 Các máy móc thiết bị khác đủ để phục vụ thi công Đủ để phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->