Gói thầu: Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 72 (các hạng mục: Nhà trực, vọng gác; Nhà Ban Quân sự; Nhà gara xe ô tô; Nhà làm việc Ban Giám đốc; Nhà hội trường; Cổng, tường rào cơ quan; Sân, khuôn viên cơ quan; Tường rào Nhà máy CBMCS số 1; Hệ thống thoát nước mặt khuôn viên cơ quan, Nhà máy CBMCS số 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906725-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BINH ĐOÀN 15
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 72 (các hạng mục: Nhà trực, vọng gác; Nhà Ban Quân sự; Nhà gara xe ô tô; Nhà làm việc Ban Giám đốc; Nhà hội trường; Cổng, tường rào cơ quan; Sân, khuôn viên cơ quan; Tường rào Nhà máy CBMCS số 1; Hệ thống thoát nước mặt khuôn viên cơ quan, Nhà máy CBMCS số 1)
Số hiệu KHLCNT 20220906505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 10:30:00 đến ngày 2022-09-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,716,523,171 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng, có tài liệu về công trình tương tự đã thự hiện: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất dung tích >=0 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ôtô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông >=80lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BINH ĐOÀN 15
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 72 (các hạng mục: Nhà trực, vọng gác; Nhà Ban Quân sự; Nhà gara xe ô tô; Nhà làm việc Ban Giám đốc; Nhà hội trường; Cổng, tường rào cơ quan; Sân, khuôn viên cơ quan; Tường rào Nhà máy CBMCS số 1; Hệ thống thoát nước mặt khuôn viên cơ quan, Nhà máy CBMCS số 1)
Đầu tư cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 72 (các hạng mục: Nhà trực, vọng gác; Nhà Ban Quân sự; Nhà gara xe ô tô; Nhà làm việc Ban Giám đốc; Nhà hội trường; Cổng, tường rào cơ quan; Sân, khuôn viên cơ quan; Tường rào Nhà máy CBMCS số 1; Hệ thống thoát nước mặt khuôn viên cơ quan, Nhà máy CBMCS số 1)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thành An 89 + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế - CN TCT 15


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 - Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRỰC + VỌNG GÁC
1Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V123,919m2
2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,4021m2
3Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,5171m2
4Giấy nhámMô tả kỹ thuật theo chương V2,478m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V50,22m2
6Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,221m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V50,221m2
8Sika Latex THMô tả kỹ thuật theo chương V50,22lit
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
B NHÀ BAN QUÂN SỰ
1Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V589,855m2
2Giấy nhám11,797m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V400,0211m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V189,8341m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V21,156m2
6Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M7521,1561m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V21,1561m2
8Sika Latex THMô tả kỹ thuật theo chương V21,156lit
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,668100m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,015100m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
C NHÀ XE Ô TÔ
1Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V605,525m2
2Giấy nhámMô tả kỹ thuật theo chương V12,111m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V400,3851m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V205,141m2
5Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,622100m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m2
D NHÀ LÀM VIỆC BAN GIÁM ĐỐC
1Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.818,387m2
2Giấy nhámMô tả kỹ thuật theo chương V56,368m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.129,1451m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V689,2421m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V159,168m2
6Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V159,1681m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V159,1681m2
8Sika Latex THMô tả kỹ thuật theo chương V159,168lit
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,203100m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,67100m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
E NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.833,641m2
2Giấy nhámMô tả kỹ thuật theo chương V36,673m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.184,1481m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V649,4931m2
5Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,804100m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,027100m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V80,878m2
8Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,8781m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V80,8781m2
10Sika Latex THMô tả kỹ thuật theo chương V80,878lit
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,016100m3
F CỔNG, TƯỜNG RÀO CƠ QUAN
1Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V767,247m2
2Giấy nhámMô tả kỹ thuật theo chương V15,345m2
3Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V767,2471m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,284100m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,5271m2
G SÂN KHUÔN VIÊN CƠ QUAN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V3,904m3
2Chà nhám trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V630,2m2
3Giấy nhámMô tả kỹ thuật theo chương V12,604m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V630,21m2
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.578m2
6Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng TERAZO, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.325m2
9Lát gạch gốm kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V253m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
H SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO NHÀ MÁY CBMCS SỐ 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,84m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,98m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V14,18m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,385m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,212m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,539m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,16m3
8Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,44m3
10Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35m3
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1m3
12Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,92m
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,85m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V224,826m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V278,68m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,341tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431tấn
18Chông gaiMô tả kỹ thuật theo chương V197cái
19Thép hộp 40X40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,97kg
I SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT KHUÔN VIÊN CƠ QUAN, NHÀ MÁY CHẾ BIẾN MỦ CAO SU
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V62,436m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,937100m3
3Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V26,14m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
6Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V787cấu kiện
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7871 cấu kiện
8Nạo vét rãnh củMô tả kỹ thuật theo chương V29,52m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
10Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V49,72m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,53m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,19m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,885m3
15Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,454tấn
18Thép d6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12kg
19Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V6.341,05kg
20Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4.790,79kg
21Gia công khung lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,136tấn
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V89,15m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V585,41m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V225,48m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đã làm chỉ huy trưởng công trình53
2 Kỹ thuật công trình 1 trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng, có tài liệu về công trình tương tự đã thự hiện: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình…32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
2 Máy thuỷ bình Hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
3 Máy đào đất dung tích >=0 5m3 Hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
4 Ôtô tự đổ >=7 tấn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
5 Máy trộn bê tông >=80lít Hoạt động tốt, sẵn sang huy động5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->