Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906594-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Ninh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220906508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 10:26:00 đến ngày 2022-09-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,454,553,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.182E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.36365E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành các xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Ninh Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường và hệ thống thoát nước ngõ 287, đường Phạm Thận Duật phường Ninh Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Ninh Sơn , địa chỉ: Phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Ninh Sơn; Địa chỉ: Phường Ninh Sơn, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng và thương mại Minh Hiếu; Địa chỉ: SN 99, Ngõ 171, Đường Lê Thái Tổ, Phố Khánh Bình, Phường Ninh Khánh, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Ninh Sơn , địa chỉ: Phường Ninh Sơn, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Ninh Sơn; Địa chỉ: Phường Ninh Sơn, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Ninh Sơn; Địa chỉ: Phường Ninh Sơn, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Ninh Sơn; Địa chỉ: phường Ninh Sơn, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Ninh Sơn; Địa chỉ: phường Ninh Sơn, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Ninh Sơn; Địa chỉ: phường Ninh Sơn, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300210,01m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,8574100m2
3Trám khe co mặt đường bê tông bằng matis212m
4Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng maits26,5m
5Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng matis224,91m
6Cắt khe mặt đường bê tông46,34110m
7Rải giấy dầu lớp cách ly11,9165100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,8279100m3
B VỈA HÈ
1Lắp đặt bo vỉa40m
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bo vỉa0,224100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bo vỉa, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)2,4m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1501,2m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,0143100m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 1504,78m3
7Lát gạch vỉa hè bằng gạch giả đá 40x20x3, vữa XM PCB30 mác 7547,8m2
8Lắp đặt đan rãnh10m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh0,072100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn đan rãnh, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)0,6m3
11Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1501,3m3
C VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGÕ
1Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 3006,9m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,054100m2
3Rải giấy dầu lớp cách ly0,3836100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,0575100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông3,84m3
6Đào nền đường, đất cấp III0,0767100m3
7Vận chuyển đất cấp III0,0767100m3
8Vận chuyển bê tông gạch vỡ0,0384100m3
D PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,953,2122100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,1691100m3
3Mua đất đá hỗn hợp về đắp428,3194m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,3773100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông96,68m3
6Đào nền đường, đất cấp III3,7173100m3
7Đào nền đường, đất cấp II4,0954100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,2345100m3
9Vận chuyển đất cấp II4,0954100m3
10Vận chuyển đất cấp III0,8897100m3
11Vận chuyển bê tông gạch vỡ1,8854100m3
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách 600x600209đoạn cống
2Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)52,25m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác11,286100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 3,5112tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 5,2605tấn
6Nối cống hộp đơn bằng vữa xi măng, quy cách 600x600mm199mối nối
7Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 15031,02m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng0,6204100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax20,68m3
10nắp gang kt 90x90 trên đường11cấu kiện
11Lắp đặt nắp gang11cấu kiện
12Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 2502,81m3
13Ván khuôn thép, Ván khuôn xà mũ0,1589100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép 0,3544tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 7513,76m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7553,49m2
17Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1504,15m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng0,1152100m2
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,07m3
20Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,94m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng0,3492100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3423tấn
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,56m3
24Ống HDPE D16054m
25Gia công tấm chắn rác0,3152tấn
26Mua bản lề thép40bộ
27Ngăn mùi hố ga + phụ kiện + lắp đặt20bộ
28Phá dỡ kết cấu gạch0,95m3
29Vận chuyển đất cấp III0,0095100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.182E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.36365E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành các xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành trắc địa.+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥250l2
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
8 Máy lu Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
9 Máy lu rung Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->