Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906101-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Đại Lâm Mộc Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220900057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 10:24:00 đến ngày 2022-09-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,272,454,552 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương tự nhà thầu độc lập, giá trị nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.* Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng yêu cầu năng lực làm chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên (theo Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BXD ngày 20/7/2018 của Bộ Xây dựng), cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc chứng minh bằng các tài liệu khác.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải tốt nghiệp đại học ngành trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc chứng minh bằng các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể thích gầu ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 15 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,85 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích bồn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Đại Lâm Mộc Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Pá Mỳ, xã Pá Mỳ, huyện Mường Nhé
12 Tháng
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đại Lâm Mộc Điện Biên , địa chỉ: Số nhà 188, Tổ dân phố 15, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Mường Nhé. địa chỉ: Xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215 3740.021. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Đại Lâm Mộc Điện Biên. Địa chỉ: Số nhà 188 - Tổ dân phố 15 - Phường Him Lam - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0972.710.775.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng BLT. Địa chỉ: Tổ dân cư số 1, xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0918 188086. - Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đại Lâm Mộc Điện Biên. Địa chỉ: Số nhà 188 - Tổ dân phố 15 - Phường Him Lam - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0972.710.775. - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng P&T tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: SN 39 - Tổ dân phố 18 - Phường Mường Thanh - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215 3837089 - 091 2613 238.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đại Lâm Mộc Điện Biên , địa chỉ: Số nhà 188, Tổ dân phố 15, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Mường Nhé. địa chỉ: Xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215 3740.021. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Đại Lâm Mộc Điện Biên. Địa chỉ: Số nhà 188 - Tổ dân phố 15 - Phường Him Lam - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0972.710.775.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định Số: 02/VBHN-BXD ngày 20/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng; năng lực thi công, nhân sự, máy móc thiết bị, đề xuất biện pháp thi công.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Mường Nhé. địa chỉ: Xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215 3740.021. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Đại Lâm Mộc Điện Biên. Địa chỉ: Số nhà 188 - Tổ dân phố 15 - Phường Him Lam - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0972.710.775.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Mường Nhé (địa chỉ: Xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên). - Điện thoại: 0215 3740.021. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Nhé (địa chỉ: Xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên). - Điện thoại: 0215 3740.008.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ Hội đồng tư vấn thường trực: Công ty TNHH Đại Lâm Mộc Điện Biên (địa chỉ: SN 188 - Tổ dân phố 15 - Phường Him Lam - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên). – Điện thoại: 0972.710.775.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Mường Nhé (địa chỉ: Xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên). - Điện thoại: 0215 3740.008.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kè bê tông
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V162,11m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.128,71m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V409,65m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3346100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,04m3
6Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9538100m2
7Ván khuôn. Ván khuôn tường kèMô tả kỹ thuật theo Chương V2,818100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,68m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,2m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0284100m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,82100m
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V56m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1906100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6211100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6211100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1906100m3
B Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V517,0916m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V269,7598m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V352,1702m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V495,5316m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V269,7598m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V48,53m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V119,52m2
9Tháo dỡ hoa sắt, khuôn cửa sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
10Tháo dỡ hệ thống chống chống sét, ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8công
11Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V263,7m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7027tấn
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,662100m2
14Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7453m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7453m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7453m3
17Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1175100m3
18Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1175100m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,1316m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V307,96m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,04m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V269,7598m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V358,5364m2
24Mài lại Granitô bậc thang và bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V45,4935m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,53m2
26Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V375,1432m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.175,4795m2
29Cửa đi sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V55,9872m2
30Cửa sổ sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V48,7008m2
31Gia công hoa sắt cửa bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4542tấn
32Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V80,64m2
33Sản xuất khuôn cửa sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V290,4m
34Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V290,4m cấu kiện
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V104,688m2
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0412tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0412tấn
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7623tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7623tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8367100m2
41Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V35,2md
42Máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V74,7m
43Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
45Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
47Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
48Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
49Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
50Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
51Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
52Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
58Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
60Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
61Bảng tiêu lệnh + nội quyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
64Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
65Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
66Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
68Bật sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
69Tấm gỗ phípMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
70Bu lông 12x30 bắt gỗ phípMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
71Thép lập là 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
72Bu lông fi 12 bắt chì láMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
73Thép dẹp 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
74Chì lá dài 10cm rộng 4cm dầy 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
C Sửa chữa nhà Hiệu bộ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V563,9236m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V243,3755m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V378,3312m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V563,9236m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V243,3755m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V48,53m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V115,76m2
9Tháo dỡ hoa sắt cửa, khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
10Tháo dỡ hệ thống chống chống sét, ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V7công
11Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7027tấn
12Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V263,7m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8312100m2
17Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5609m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5609m3
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5609m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1256100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1256100m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,7466m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V341,625m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,714m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,897m2
26Mài lại Granitô bậc thang và bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V45,4935m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V338,895m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,7181m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V94,13m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V429,4932m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V965,2655m2
32Cửa đi sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V60,736m2
33Cửa sổ sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V42,024m2
34Gia công hoa sắt cửa bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3785tấn
35Sản xuất khuôn cửa sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V283,6m
36Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V67,2m2
37Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V283,6m cấu kiện
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V102,76m2
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0412tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0412tấn
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7623tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7623tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8367100m2
44Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V35,2md
45Máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V74,7m
46Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
48Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
50Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
51Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
52Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
53Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
55Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
56Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
63Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
64Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Bảng tiêu lệnh + nội quyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
67Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
68Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61m2
69Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
71Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
72Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
74Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
75Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
76Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
77Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
78Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
79Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
82Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
85Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
88Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
91Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
93Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
94Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
95Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
97Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
98Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
99Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
100Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
101Bật sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
102Tấm gỗ phípMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
103Bu lông 12x30 bắt gỗ phípMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
104Thép lập là 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
105Bu lông fi 12 bắt chì láMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
106Thép dẹp 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
107Chì lá dài 10cm rộng 4cm dầy 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
D Sửa chữa nhà Công vụ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V45,9744m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V370,551m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V31,878m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V159,225m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V370,551m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V31,878m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V50,316m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,95m2
9Tháo dỡ khuôn cửa, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
10Tháo dỡ hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
11Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V188,036m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1278tấn
13Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V132,834m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
16Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4494m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4494m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4494m3
19Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0545100m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0545100m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,646m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V270,759m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,878m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,95m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,275m2
27Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V4,179m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V39,666m2
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,4064m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,4064m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V185,292m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V605,274m2
33Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dầy 6.38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,4m2
34Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dầy 6.38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,55m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V52,95m2
36Gia công hoa sắt cửa bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0882tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,75m2
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1278tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1278tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8147100m2
41Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V36md
42Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V132,834m2
43Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
45Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
47Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
48Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
49Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
50Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
51Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
52Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
59Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Bảng tiêu lệnh + nội quyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
64Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
65Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
66Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
68Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,516100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
73Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
77Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
78Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
79Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
80Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
81Bật sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
82Tấm gỗ phípMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
83Bu lông 12x30 bắt gỗ phípMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
84Thép lập là 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
85Bu lông fi 12 bắt chì láMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
86Thép dẹp 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
87Chì lá dài 10cm rộng 4cm dầy 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
E Sửa chữa nhà Nội trú
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V60,156m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V344,634m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V148,1402m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V196,9668m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V344,634m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V148,1402m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V77,412m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,44m2
9Tháo dỡ khuôn cửa, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
10Tháo dỡ hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
11Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,24m2
12Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7384m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7384m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7384m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0674100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0674100m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,648m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V210,968m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,388m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,1402m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,9668m2
22Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V77,412m2
24Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,958m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,958m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V267,296m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V718,2164m2
28Cửa đi sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V20,9664m2
29Cửa sổ sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V17,8848m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V46,44m2
31Sản xuất khuôn cửa sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V130,8m
32Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V130,8m cấu kiện
33Gia công hoa sắt cửa bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0979tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V55,812m2
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3325tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3325tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4624100m2
39Tôn Úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V44,34m
40Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
42Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V40hộp
43Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
44Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
45Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
46Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
48Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
49Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
54Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
55Côn, cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
56Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Bảng tiêu lệnh+nội quyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,184m3
59Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,184m3
60Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m
61Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
62Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
63Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
64Bật sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
65Tấm gỗ phípMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
66Bu lông 12x30 bắt gỗ phípMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
67Thép lập là 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
68Bu lông fi 12 bắt chì láMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
69Thép dẹp 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
70Chì lá dài 10cm rộng 4cm dầy 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
F Sửa chữa nhà bảo vệ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0394m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V21,3492m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9011m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V43,8658m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1025m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,14m2
7Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0005100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0005100m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7256m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6236m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0394m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0394m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V49,994m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,6596m2
18Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dầy 6.38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m2
19Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dầy 6.38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,12m2
21Gia công hoa sắt cửa bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0089tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,01m2
23Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
26Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
27Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
28Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
29Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
G Sửa chữa nhà Vệ sinh
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1188m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V46,1959m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,765m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3062tấn
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V160,6799m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V29,1472m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,016m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m2
9Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1207m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1207m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1207m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0012100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0012100m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,1108m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0851m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1188m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5177100m2
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0297tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0297tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2765tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2765tấn
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,1472m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1188m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V77,777m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,7129m2
26Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dầy 6.38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,624n2
27Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V35,1052m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V8,624m2
29Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
31Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
32Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
33Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
34Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
41Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
45Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
H Nhà chòi đọc sách (Xây mới)
1Đào móng cột, trụ, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9329m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5297m3
3Ván khuôn. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1316100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,109tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1055tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8901m3
7Ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,122100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1989tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8503m3
11Ván khuôn. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1426100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0406tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1582tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7841m3
15Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1387m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4258m3
17Ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2769tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9144m3
21Ván khuôn. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2144100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2636tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3964m3
24Xây gạch tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7623m3
25Ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0305100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0212tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1678m3
28Gia công xà gồ , cầu phong li tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1941tấn
29Lắp dựng xà gồ , cầu phong li tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1941tấn
30Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4088100m2
31Ngói Úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V14,012m
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,256m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,898m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0652m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,4408m2
36Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên, tiết diện đá 400x400x3, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,6865m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V50,66m2
38Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
39Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
41Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
42Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
I Sân bê tông + đường lên bồn hoa
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,5m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.909,63m2
4Vệ sinh lớp trátMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m2
6Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V55,206m2
J Hòn non bộ (Xây mới)
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,65m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,55m3
3Xây gạch tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,466m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,9641m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1481m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9596m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,5951m2
10Xếp đá hòn non bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
K Nhà nội trú (Xây mới)
1Tháo dỡ mái, thưng tường bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V399,42m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,62m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8545tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6509tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7056m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0671100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0671100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,15m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6872m3
10Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9956m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6826m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3864tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3507tấn
14Ván khuôn. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7106100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,049m3
16Xây móng gạch, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,9411m3
17Xây móng gạch, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1122m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3719tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1946tấn
20Ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3582100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8206m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6821100m3
23Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5791m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3104100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0031100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,0086m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1953tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6111tấn
29Ván khuôn. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7761100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0656m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8534tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6596tấn
33Ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4264100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7091m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8941tấn
36Ván khuôn. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8792100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7924m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2358tấn
39Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0652100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6989m3
41Xây gạch tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,5308m3
42Xây gạch tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4809m3
43Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1104tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,84m2
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1104tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9894100m2
47Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m
48Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Bảng tiêu lệnh + nội quyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
51Lắp đặt côn nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
52Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
53Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V258,0365m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V353,04m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,9248m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,2492m2
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,44m
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,544m2
60Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,16m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,512m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,9304m2
63Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,408m2
64Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V592,35m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V258,0365m2
67Sản xuất cửa đi sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V19,44m2
68Sản xuất cửa sổ sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
69Gia công hoa sắt cửa bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0537tấn
70sản xuất khuôn cửa sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
71Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V90m cấu kiện
72Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
74Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
75Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
76Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
77Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
81Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bảng
82Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
83Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
84Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ tai mèoMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
86Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
88Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V38hộp
89Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
90Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,184m3
91Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,184m3
92Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m
93Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,5m
94Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
95Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
96Bật sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
97Tấm gỗ phípMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
98Bu lông 12x30 bắt gỗ phípMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
99Thép lập là 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
100Bu lông fi 12 bắt chì láMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
101Thép dẹp 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
102Chì lá dài 10cm rộng 4cm dầy 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
L Nhà để xe (Xây mới)
1Đào móng cột, trụ, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,568m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,852m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,622m3
4Xây móng gạch, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7183m3
5Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
7Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2928m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1536m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,604m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0414tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0414tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0386tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0386tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0774tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0774tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3187100m2
18Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4md
M Sửa chữa sân khấu
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4308tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4308tấn
3Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2732tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2732tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3244100m2
6Mài lại Granito sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V990.0
7máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
8Rèm mành, phông sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Ốp tấm AluminiumMô tả kỹ thuật theo Chương V22m2
10Bộ chữ khẩu hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
N Sửa chữa Cổng chính
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V40,2624m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V40,26m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2011tấn
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m2
O Thiết bị
1Bàn ghế họp hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Bàn ghế Làm việc hiệu trưởng, phó hiệu trưởngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Máy chiếuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương tự nhà thầu độc lập, giá trị nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.* Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng yêu cầu năng lực làm chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên (theo Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BXD ngày 20/7/2018 của Bộ Xây dựng), cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc chứng minh bằng các tài liệu khác.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Phải tốt nghiệp đại học ngành trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc chứng minh bằng các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc để làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Tải trọng ≥ 10T1
2 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 1,5kw1
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW1
5 Máy dầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
6 Máy đào Thể thích gầu ≥ 0,80 m31
7 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW2
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
9 Máy hàn Công suất ≥ 15 kW1
10 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,85 kW1
11 Máy trộn bê tông Thể tích bồn ≥ 250 lít2
12 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->