Gói thầu: Đường vào Trường THCS Tân Ân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220903370-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Đường vào Trường THCS Tân Ân
Số hiệu KHLCNT 20220903324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 10:24:00 đến ngày 2022-09-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,741,374,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 1,700 tỷ đồng trở lên từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện.)-Với hợp đồng khác 02 thì tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị >=1,700 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng >=3,400 tỷ đồng)+ Quy mô: Có giá trị >=1,700 tỷ đồng+ Bản chất: có các công việc sau: Mặt đường thảm nhựa nóng, móng đường CPĐD, cống thoát nước+ Độ phức tạp: Không phức tạpNhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan bản gốc hoặc bản sao y /chứng thực)+ Hợp đồng thi công và thanh lý hợp đồng có dấu giáp lai của Chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hạng mục công việc thực hiện+ Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành thực hiện đến thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án của Chủ đầu tư + Với hợp đồng của nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ, và xác nhận phần công việc nhà thầu phụ đảm nhiệm của Chủ đầu tư trong gói thầu+ Đối với dự án của Tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cung cấp thêm Giấy phép xây dựng dự án, Trong trường hợp bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu có trách nhiệm làm rỏ theo yêu cầu của Bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (01 người - trực tiếp tại công trình)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( có 03 năm kinh nghiệm)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B quản lý chất lượng Vật liệu công trình ( 01 người )
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng .- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về Vật liệu xây dựng.-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc làm thí nghiệm viên về vật liệu công trình có tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Đường bộ cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B phần quản lý chất lượng vật liệu 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động: 01 người – Trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trách công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm ).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn lao động 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán – hoàn công ( 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình).-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán vốn đầu tư công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán và hoàn công công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công: 01 người. Trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng ( nói chung) hoặc cấp thoát nước ( nói riêng) .- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Đội trưởng quản lý công trình Giao thông ở vị trí công việc tương tự theo yêu cầu của hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu > 0,5 m3 – Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu > 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bánh thép - Trọng lượng tỉnh > 9 tấn – Kèm theo tài liệu chứng: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tỉnh > 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bánh hơi - Trọng lượng tỉnh > 16 tấn – Kèm theo tài liệu chứng: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tỉnh > 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san - Công suất > 110CV – Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ - Tải trọng hàng hóa cho phép chở > 5T - Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa cho phép chở > 5T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy Thủy bình hoặc toàn đạt hoặc kinh vĩ: Kèm theo tài liệu chứng : Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông - Thể tích bồn trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Thể tích cối > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi bê tông - Công suất > 1,5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép - công suất > 1,0 KW: kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện - công suất > 5 KW : Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị công suất > 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện - công suất > 50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị công suất > 50KVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
E-CDNT 1.2 Đường vào Trường THCS Tân Ân
Đường vào Trường THCS Tân Ân
180 Ngày
E-CDNT 3 NS huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung , địa chỉ: 523, đường 835A, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 881.250 - Email : [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thủy Lợi Long An, Địa chỉ: Thành phố Tân An, Tỉnh Long An + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán công trình: Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung, Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An. + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế & Hạ Tầng huyện Cần Đước; Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung, Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Cần Đước; Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước tỉnh Long An - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA ĐTXD huyện Cần Đước. Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước tỉnh Long An; Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung, Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung , địa chỉ: 523, đường 835A, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 881.250 - Email : [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2019-2020-2021 và tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng: + Bản sao Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021 đạt tối thiểu là 7,834 tỷ đồng; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2019-2020-2021 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp) với nhà thầu thuộc diện phải kiểm toán. - Xác nhận không còn nợ thuế tối thiểu đến hết năm 2021 ( hết Quý 4 năm 2021) - Tất cả các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định - Bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tính dụng (hoặc tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 881.250 - Email : [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Cần Đước + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước. + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An + Điện thoại: (02723) 881250 – Fax: 02723881250
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: Đường dân sinh
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5,091100m2
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình 24kmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,864100T
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5,091100m2
4Trải đá cấp phối Dmax25 (Loại 1)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,764100m3
5Trải đá cấp phối Dmax 37,5 (Loại 2)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,764100m3
6Trải sỏi đỏ dày 15cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5,091100m2
7Trải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5,091100m2
B HM2: Tường chắn
1Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4,21m3
2Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4,45m3
3Coffa thép bản đáyTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,089100m2
4Coffa thép tường (*)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,332100m2
5Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,204Tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính 10 mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,033Tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,019Tấn
8Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,23m3
9Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,23m3
10Đóng cừ vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt24,56100m
11Cừ tràm L=4mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt24,56100m
12Sản xuất lan canTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,311Tấn
13Thép ống mạ kẽmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt307,7kg
14Thép Đk 10 mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4,07kg
15Lắp dựng lan canTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt23,4m2
C HM3: Hàng rào
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cột hàng rào đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,14M3
2SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột hàng rào Đk Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,041Tấn
3SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột hàng rào Đk 10 mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,123Tấn
4Coffa thép cột hàng ràoTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,152100m2
5Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,78m3
6Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,55m3
7Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,55m3
8Đóng cừ vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt7,04100m
9Cừ tràm L=4mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt7,04100m
10Lắp dựng lưới B40 (Vận dụng nhân công)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt86,4m2
11Lưới B40Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt147,74kg
12Thép Đk 10mm luồn lưới B40Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,059Tấn
D HM4: Ống cống thoát nước dọc đường
1Mua và lắp đặt ống cống rung nén Đk 80cm (H10-X60) L=2,5mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt32đoạn
2Nối ống cống bằng gioăng cao su Đk 80cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt29mối nối
3Bê tông bản đáy cống đá 1x2 mác 250, rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt15,82m3
4Coffa thép bản đáy cốngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,425100m2
5Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4,35m3
6Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,99m3
7Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5,98m3
8Đóng cừ vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt59,84100m
9Cừ tràm L=4mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt59,84100m
E HM5: Đầu cống
1Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,29m3
2Coffa thép bản đáyTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,038100m2
3Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,088Tấn
4Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,45m3
5Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,89m3
6Đóng cừ vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt8,96100m
7Cừ tràm L=4mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt8,96100m
8Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,8m3
9Coffa thép tường (*)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,208100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,038Tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,167Tấn
F HM6: Đóng cừ gia cố phía nhà dân
1Đóng cừ vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt32100m
2Cừ tràm L=4,5mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt36100m
G HM7: Hố ga
1Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,34m3
2Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt8,34m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm nắp, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,49M3
4Coffa thép bản đáyTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,036100m2
5Coffa thép tường (*)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,831100m2
6Coffa thép tấm nắpTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,023100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,199Tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,22Tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,027Tấn
10Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,11Tấn
11Thép hìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt110,25kg
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,11Tấn
13SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm nắp Đk Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,099Tấn
14Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,274Tấn
15Thép hìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt273,78kg
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,274Tấn
17Bê tông lót bản đáy, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,43m3
18Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,86m3
19Đóng cừ vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt8,64100m
20Cừ tràm L=4mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt8,64100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,072100m
22Lắp đặt tấm nắp bằng máyTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6Cái
H HM8: Hố thu nước
1Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 250, rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,24m3
2Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,18m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm nắp, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,12M3
4Coffa thép móngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,014100m2
5Coffa thép tường (*)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,137100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,013Tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,065Tấn
8SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm nắp, Đk Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,027Tấn
9Sản xuất, lắp đặt thép lưới chắn rác Đk 10mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,026Tấn
10Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,32m3
11Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,32m3
12Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt đường kính ống 200mm đày 9,6mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,14100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,03100m
14Lắp tấm nắp bằng thủ côngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5Cái
I HM9: Đê quây (1,3)
1Mua cát (Vmua=(13,84+28,06)*1,22Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt51,118m3
2Đắp cát đê quây bằng máy đào 0,65m3Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,419100m3
3Trải vải địa kỹ thuật máiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,761100m2
4Trải tấm cà tăngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,621100m2
5Trải tấm PPTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,311100m2
6Đóng cừ vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6,45100m
7Cừ tràm L=4,5mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt11,61100m
8Thép buộc Đk 06mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,018Tấn
9Thép buộc Đk12mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,071Tấn
10Ống nhựa Đk 315mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,56100m
11Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 315mm (VL phục vụ, nhân công lắp đặt, Vật liệu ống nước tính riêng)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1100M
12Tháo dỡ ống nhựa đường kính ống 315mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1100M
13Đào phá cát bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,419100m3
14Đào dời trung bình 1 lầnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,419100m3
15Nhổ cừ tràm đê quây bằng máy đào 0,5m3Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6,45100m
J HM10: Bờ chắn
1Mua cát (152,95*1,22=186,599m3)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt186,599m3
2Đắp bờ chắn bằng máy đào 0,65m3Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,53100m3
3Trải vải địa kỹ thuật máiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,6100m2
4Trải tấm cà tăngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,25100m2
5Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,7100m
6Mua cừ dừa L=8m đóngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,6100m
7Mua cừ dừa L=8m neoTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,72100m
8Đóng cừ vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt22,5100m
9Cừ tràm L=4,5m đóngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt40,5100m
10Cừ tràm L=4,5m neoTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,495100m
11Thép buộc Đk12mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,16Tấn
12Thép neo Đk 06mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,04Tấn
K HM11: Đào đất
1Đào móng rộng 3 m, đất cấp 1Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt256,14m3
L HM12: Đắp đất
1Mua đất (Vmua=88,64*1,1=97,504m3)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt97,504m3
2Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,886100M3
M HM13: Đắp cát
1Mua cát (Vmua cát =775,17*1,22=945,707m3)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt945,707m3
2Đắp cát bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6,224100m3
3Đắp cát bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 (lớp mặt dày 30 cm)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,527100m3
N HM14: Bơm nước mặt, nước sinh hoạt đổ vào hố móng
1Bơm nước hố móng, bơm nước sinh hoạt đổ xuống hố móng trong thời gian thi công (máy 10CV)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt22Ca
O HM15: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 82922600 đồng. Nhà thầu không cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi dự thầu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.611E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 1,700 tỷ đồng trở lên từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện.)-Với hợp đồng khác 02 thì tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị >=1,700 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng >=3,400 tỷ đồng)+ Quy mô: Có giá trị >=1,700 tỷ đồng+ Bản chất: có các công việc sau: Mặt đường thảm nhựa nóng, móng đường CPĐD, cống thoát nước+ Độ phức tạp: Không phức tạpNhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan bản gốc hoặc bản sao y /chứng thực)+ Hợp đồng thi công và thanh lý hợp đồng có dấu giáp lai của Chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hạng mục công việc thực hiện+ Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành thực hiện đến thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án của Chủ đầu tư + Với hợp đồng của nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ, và xác nhận phần công việc nhà thầu phụ đảm nhiệm của Chủ đầu tư trong gói thầu+ Đối với dự án của Tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cung cấp thêm Giấy phép xây dựng dự án, Trong trường hợp bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu có trách nhiệm làm rỏ theo yêu cầu của Bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (01 người - trực tiếp tại công trình) 1 -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ( có 03 năm kinh nghiệm)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương theo NĐ 15/2021/NĐ-CP);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
2 Giám sát kỹ thuật B quản lý chất lượng Vật liệu công trình ( 01 người ) 1 Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng .- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về Vật liệu xây dựng.-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc làm thí nghiệm viên về vật liệu công trình có tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Đường bộ cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật B phần quản lý chất lượng vật liệu 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
3 Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động: 01 người – Trực tiếp tại công trình 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trách công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm ).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Giám sát kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn lao động 01 công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán – hoàn công ( 01 người) 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình).-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán vốn đầu tư công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán và hoàn công công trình Giao thông tương tự hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
5 Đội trưởng thi công: 01 người. Trực tiếp tại công trình 1 Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng ( nói chung) hoặc cấp thoát nước ( nói riêng) .- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Đội trưởng quản lý công trình Giao thông ở vị trí công việc tương tự theo yêu cầu của hợp đồng đang xét,+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầuLưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu > 0,5 m3 – Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) Dung tích gàu > 0,5 m32
2 Đầm bánh thép - Trọng lượng tỉnh > 9 tấn – Kèm theo tài liệu chứng: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) Trọng lượng tỉnh > 9 tấn1
3 Đầm bánh hơi - Trọng lượng tỉnh > 16 tấn – Kèm theo tài liệu chứng: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) Trọng lượng tỉnh > 16 tấn1
4 Máy ủi hoặc máy san - Công suất > 110CV – Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe chuyên dùng / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) Công suất > 110CV2
5 Ô tô tự đổ - Tải trọng hàng hóa cho phép chở > 5T - Kèm theo tài liệu chứng : Giấy đăng ký xe / hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) Tải trọng hàng hóa cho phép chở > 5T2
6 Máy Thủy bình hoặc toàn đạt hoặc kinh vĩ: Kèm theo tài liệu chứng : Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) Đo cao độ, định vị1
7 Máy trộn bê tông - Thể tích bồn trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). Thể tích cối > 250 lít2
8 Máy đầm dùi bê tông - Công suất > 1,5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). Công suất > 1,5KW2
9 Máy cắt thép - công suất > 1,0 KW: kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). Công suất > 1,0 KW1
10 Máy hàn điện - công suất > 5 KW : Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). công suất > 5 KW1
11 Máy phát điện - công suất > 50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) công suất > 50KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->